wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công 21-26

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

b)

B. Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

C. Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

D. Cả 3 đáp án trên

2.

Câu 2: Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai:

a)

A. Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

B. Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

C. Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình.

d)

D. Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì

3.

Câu 3: Quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính quay của trục khuỷu là:

a)

A. S = R

b)

B. S = 1/R

c)

C. S = 2R

d)

D. S = R/2

4.

Câu 4: Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là:

a)

A. Vct = Vtp - Vbc

b)

B. Vtp = Vct - Vbc

c)

C. Vtp = Vbc - Vct

d)

D. Vct = Vtp . Vbc

5.

Câu 5: Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

A. Nạp, nén, cháy, thải

b)

B. Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

C. Nạp, nén, thải

d)

D. Nạp, nén, cháy – dãn nở, thải

6.

Câu 6: Ở động cơ điêzen 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

A. Kì 1

b)

B. Kì 2

c)

C. Kì 3

d)

D. Kì 4

7.

Câu 7: Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?

a)

A. Kì nạp

b)

B. Kì nén

c)

C. Kì cháy – dãn nở

d)

D. Kì thải

8.

Câu 8: Động cơ xăng 2 kì có:

a)

A. Cửa nạp

b)

B. Cửa thải

c)

C. Cửa quét

d)

D. Cả 3 đáp án trên

9.

Câu 9: Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

a)

A. Bugi

b)

B. Pit-tông

c)

C. Trục khuỷu

d)

D. Vòi phun

10.

Câu 10: Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào? Chọn đáp án sai:

a)

A. Kì nạp

b)

B. Kì nén

c)

C. Kì cháy - dãn nở

d)

D. Kì thải

11.

Câu 11.Kỳ nào được gọi là kỳ sinh công trong động cơ 4 kỳ:

a)

A. Kỳ 1

b)

B. Kỳ 2

c)

C. Kỳ 3

d)

D. Kỳ 4

12.

Câu 12. Kỳ nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kỳ ?

a)

A. Kỳ 1

b)

B. Kỳ 2

c)

C. Kỳ 2 và kỳ 3

d)

D. Không có kỳ nào

13.

Câu 13. Cuối kì nén, ở động cơ Điêzen diễn ra quá trình: 

a)

A. bật tia lửa điện.

b)

B. phun nhiên liệu

c)

C. đóng cửa quét

d)

D. đóng cửa thải

14.

Câu 14. Hành trình của Pit-tông là gì ? 

a)

A. quãng đường mà Pit-tông đi được giữa hai điểm chết

b)

B. quãng đường mà đó Pit-tông đổi chiều chuyển động

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

15.

Câu 15. Chọn một kết luận sai trong các kết luận sau:

a)

A. Chu trình được hoàn thành trong 2 kì thì ta có động cơ 2 kì

b)

 B. Chu trình được hoàn thành trong 4 kì ta có động cơ 2 kì

c)

C. Chu trình được hoàn thành trong 2 kì ta có động cơ 1 kì

d)

D. Câu A và B đúng

16.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Thân máy là chi tiết cố định

b)

B. Nắp máy là chi tiết cố định

c)

C. Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

d)

D. Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động

17.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Cacte luôn chế tạo liền khối

b)

B. Cacte luôn chế tạo chia làm hai nửa

c)

C. Cacte có thể chế tạo liền khối hoặc chia làm hai nửa

d)

D. Nửa trên cacte luôn làm liền với xilanh

18.

Câu 3: Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì? Chọn đáp án đúng nhất:

a)

A. Khoang chứa nước

b)

B. Áo nước

C. Cánh tản nhiệt

c)

C. Cánh tản nhiệt

d)

D. Khoang chứa nước hay còn gọi là áo nước

19.

Câu 4: Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

A. Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

B. Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

C. Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

D. Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

20.

Câu 5: Cacte chứa:

a)

A. Khoang chứa nước

b)

B. Cánh tản nhiệt

c)

C. Áo nước

d)

D. Đáp án khác

21.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh

b)

B. Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh

c)

C. Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh

d)

D. Xilanh của động cơ đặt ở cacte

22.

Câu 7: Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

A. Bugi

b)

B. Áo nước

c)

C. Cánh tản nhiệt

d)

D. Trục khuỷu

23.

Câu 8: Tại sao cacte không có áo nước hoặc cánh tản nhiệt?

a)

A. Do cacte xa buồng cháy

b)

B. Do cacte chứa dầu bôi trơn

c)

C. Cả A và B đều sai

d)

D. Cả A và B đều đúng

24.

Câu :9 Xilanh của động cơ được lắp ở?

a)

D. Nắp máy

b)

C. Cacte

c)

B. Thân xilanh

d)

A. Thân máy

25.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

D. Cả 3 đáp án đều sai

b)

C. Thân máy lắp cơ cấu và hệ thống động cơ

c)

B. Cacte lắp trục khuỷu

d)

A. Thân xilanh lắp xilanh

26.

Câu 11. Thân máy của động cơ làm mát bằng nước có: 

a)

A. Cánh tản nhiệt, áo nước

b)

B. Áo nước

c)

C. Cánh tản nhiệt  

d)

D. Cacte chứa nước

27.

Câu 12. Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

A. Piston

b)

B. Thanh truyền

c)

C. Nắp máy  

d)

D. Thân xilanh

28.

Câu 13. Thân máy và nắp máy được gọi là gì của động cơ?

a)

A. Cacte

b)

B. Khung xương

c)

C. Cánh tản nhiệt.

d)

D. Không có đáp án đúng

29.

Câu 14. Trong thân máy, phần để lắp xilanh gọi là gì?

a)

A. Bulông

b)

B. Gugiông.

c)

C. Nắp xi lanh

d)

D. Thân xi lanh

30.

Câu 15. Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm…(Nắp xilanh) cùng với…và …tạo thành buồng cháy của động cơ.

a)

A. Thân máy, nắp máy, xilanh

b)

B. Thân máy, xilanh, đỉnh pit-tông

c)

C. Nắp máy, xilanh, pit-tông

d)

D. Nắp máy, xilanh, đỉnh pit-tông

31.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai:

a)

D. Pit-tông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp, nén, thải khí.

b)

C. Pit-tông được chế tạo vừa khít với xilanh.

c)

B. Ở động cơ 2 kì, pit-tông làm thêm nhiệm vụ của van trượt để đóng, mở các cửa.

d)

A. Pit-tông cùng với thân xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc.

32.

Câu 2: Xec măng được bố trí ở:

a)

A. Đỉnh pit-tông.

b)

B. Đầu pit-tông.

c)

C. Thân pit-tông

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

33.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Xecmăng dầu bố trí phía trên, xec măng khí phía dưới.

b)

B. Xecmăng khí ở trên, xec măng dầu ở dưới.

c)

C. Đáy rãnh xecmăng khí có khoan lỗ

d)

D. Đáy rãnh xecmăng khí và xec măng dầu có khoan lỗ

34.

Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: .......cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ.

a)

A. Đỉnh pit-tông

b)

B. Thân pit-tông

c)

C. Đầu pit-tông

d)

D. Chốt pit-tông

35.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai:

a)

A. Xecmăng dầu ngăn không cho dầu dưới cacte sục lên buồng cháy.

b)

B. Xecmăng khí ngăn không cho khí cháy lọt xuống cate.

c)

C. Nếu chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh thì không cần xec măng, nhằm giảm chi phí.

d)

D. Không thể chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh để khỏi sử dụng xecmăng

36.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thanh truyền:

a)

A. Thân thanh truyền có tiết diện hình chữ I.

b)

B. Đầu to thanh truyền chia làm 2 nửa.

c)

C. Đầu to thanh truyền chỉ dùng bạc lót.

d)

D. Đầu to thanh truyền có thể dùng bạc lót hoặc ổ bi.

37.

Câu 7: Theo em, người ta bố trí trục khuỷu ở:

a)

A. Thân máy

b)

B. Thân xilanh

c)

C. Cacte

d)

D. Trong buồng cháy

38.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Cổ khuỷu lắp với đầu to thanh truyền.

b)

B. Chốt khuỷu lắp với đầu nhỏ thanh truyền

c)

C. Chốt khuỷu lắp với đầu to thanh truyền

d)

D. Cổ khuỷu lắp với thân thanh truyền

39.

Câu 9: Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng:

a)

A. Bánh đà

b)

B. Đối trọng

c)

C. Má khuỷu

d)

D. Chốt khuỷu

40.

Câu 10: Đầu pit-tông có rãnh để:

a)

A. Lắp xec măng.

b)

B. Chống bó kẹt, giảm mài mòn.

c)

C. Tản nhiệt, giúp làm mát

d)

D. Giúp thuận tiện cho việc di chuyển của pit-tông.

41.

Câu 11. Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:<“Khi động cơ làm việc, … chuyển động tịnh tiến trong xilanh, … quay tròn, …là chi tiết truyền lực giữa pit-tông và trục khuỷu.”>

a)

A. Pit-tông, trục khuỷu, thanh truyền

b)

B. Thanh truyền, trục khuỷu, pit-tông

c)

C. Pit-tông, thanh truyền, trục khuỷu

d)

D. Thanh truyền, pit-tông, trục khuỷu

42.

Câu 12 . Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có 3 nhóm chi tiết là:

a)

A. Nhóm thanh truyền, nhóm trục khuỷu, nhóm xec-măng

b)

B. Nhóm thanh truyền, nhóm bạc lót, nhóm trục khuỷu

c)

C. Nhóm pit-tông, nhóm thanh truyền, nhóm trục khuỷu

d)

D. Nhóm pit-tông, nhóm bạc lót, nhóm trục khuỷu

43.

Câu 13. Cấu tạo của thanh truyền gồm những bộ phận nào ? 

a)

A. Đầu nhỏ, đầu to, thân.

b)

B. Đầu nhỏ, đầu to, đầu trục khuỷu

c)

C. Đầu, thân, đuôi trục .

d)

D. Tất cả đều sai

44.

Câu 14. Bộ phận nào có nhiệm vụ dẫn hướng cho pit-tông chuyển động trong xilanh?

a)

A. Đầu nhỏ 

b)

B. Thân pit-tông

c)

C. Đuôi trục khuỷu

d)

D. Đầu to

45.

Câu 1: Cơ cấu phân phối khí phân thành những loại nào?

a)

A. Cơ cấu phân phối khí xupap đặt

b)

B. Cơ cấu phân phối khí xupap treo

c)

C. Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt

d)

D. Cả 3 đáp án trên

46.

Câu 2: Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ nào?

a)

A. Động cơ xăng 4 kì

b)

B. Động cơ xăng 2 kì

c)

C. Động cơ điêzen 4 kì

d)

D. Động cơ điêzen

47.

Câu 3: Cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

48.

Câu 4: ở động cơ 4 kì:

a)

A. Số vòng quay trục cam bằng một nửa số vòng quay trục khuỷu

b)

B. Số vòng quay trục khuỷu bằng một nửa số vòng quay trục cam

c)

C. Số vòng quay trục cam bằng 2 lần số vòng quay trục khuỷu

d)

D. Số vòng quay trục cam bằng số vòng quay truc khuỷu

49.

Câu 5: ở động cơ 2 kì, chi tiết nào làm nhiệm vụ của van trượt?

a)

A. Thanh truyền

b)

B. Xupap

c)

C. Pit-tông

d)

D. Trục khuỷu

50.

Câu 6: Cơ cấu phân phối khí dùng xupap được chia làm mấy loại?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

51.

Câu 7: Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì?

a)

A. Cấu tạo buồng cháy phức tạp

b)

B. Đảm bảo nạp đầy

c)

C. Thải không sạch

d)

D. Khó điều chỉnh khe hở xupap

52.

Câu 8: Đối với cơ cấu phân phối khí xupap treo, mỗi xupap được dẫn động bởi:

a)

A. 1 cam

b)

B. 1 con đội

c)

C. 1 đũa đẩy

d)

D. Cả 3 đáp án trên

53.

Câu 9: Cơ cấu phân phối khí xupap đặt khác cơ cấu phân phối khí xupap treo ở chỗ:

a)

A. Không có đữa đẩy

b)

B. Không có trục cò mổ

c)

C. Không có cò mổ

d)

D. Cả 3 đáp án trên

54.

Câu 10: Chọn phát biểu sai:

a)

A. Cơ cấu phân phối khí xupap đặt, cửa nạp mở thì xupap đi lên

b)

B. Cơ cấu phân phối khí xupap treo, cửa nạp mở thì xupap đi xuống

c)

C. Bánh răng phân phối làm quay trục khuỷu

d)

D. Cửa nạp mở, lò xo bị nén lại

55.

Câu 11. Cơ cấu phân phối khí  dùng xupáp đặt có xupáp được lắp ở đâu?

a)

A. Nắp máy

b)

B. Thân máy

c)

C. Đuôi máy

d)

D. Bất kì vị trí

56.

Câu 12. Động cơ 4 kì sử dụng cơ cấu phân phối khí nào?

a)

A. Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt.

b)

B. Cơ cấu phân phối khí dùng xupap

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

57.

Câu 13. Hãy chọn câu sai trong các câu sau đây:

a)

A. Cơ cấu phân phối khí dùng để đóng mở cửa hút, cửa xả.

b)

B. Xupap đóng, mở được là nhờ vấu cam và lò xo

c)

C. Bánh răng trục khuỷu gấp 2 lần bánh răng trục cam.

d)

D. Mỗi cam chỉ dẫn động 1 xupap 

58.

Câu 14. Chi tiết nào sau đây giúp xupap đóng kín cửa nạp, thải?

a)

A. Cò mổ

b)

B. Lò xo

c)

C. Đũa đẩy

d)

D. Con đội

59.

Câu 1: Tác dụng của dầu bôi trơn:

a)

A. Bôi trơn các bề mặt ma sát

b)

B. Làm mát

c)

C. Bao kín và chống gỉ

d)

D. Cả 3 đáp án trên

60.

Câu 2: Có mấy phương pháp bôi trơn?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

61.

Câu 3: Có những phương pháp bôi trơn nào?

a)

A. Bôi trơn bằng vung té

b)

B. Bôi trơn cưỡng bức

c)

C. Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

d)

D. Cả 3 đáp án trên

62.

Câu 4: Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

A. Cacte dầu

b)

B. Két làm mát

c)

C. Quạt gió

d)

D. Bơm

63.

Câu 5: Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

A. Động cơ làm việc bình thường

b)

B. Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

C. Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

D. Luôn mở

64.

Câu 6: Khi dầu qua két làm mát dầu thì:

a)

A. Van khống chế lượng dầu qua két mở

b)

B. Van khống chế lượng dầu qua két đóng

c)

C. Van an toàn bơm dầu mở

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

65.

Câu 7: Đâu là bề mặt ma sát?

a)

A. Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với xilanh

b)

B. Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót

c)

C. Bề mặt tiếp xúc của chốt pit-tông với lỗ chốt pit-tông

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

66.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

B. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

C. Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

D. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

67.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.

b)

B. Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

c)

C. Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

d)

D. Dầu được bơm hút từ cacte lên

68.

Câu 10: Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

A. Bơm dầu

b)

B. Lưới lọc dầu

c)

C. Van hằng nhiệt

d)

D. Đồng hồ báo áp suất dầu

69.

Câu 11. Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ... của các chi tiết để ... làm việc bình thường của động cơ và tăng ... các chi tiết.

a)

A. Tuổi thọ - bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện

b)

B. Bề mặt ma sát - tuổi thọ - đảm bảo điều kiện

c)

C. Bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện - tuổi thọ 

d)

D. Đảm bảo điều kiện - bề mặt ma sát - tuổi thọ 

70.

Câu 12.Hệ thống bôi trơn nào được sử dụng phổ biến trong ‘‘Động cơ đốt trong’’.

a)

A. Bôi trơn bằng vung té

b)

B. Bôi trơn cưỡng bức

c)

C. Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiêu liệu

d)

D. Tất cả đều đúng

71.

Câu 13.Bộ phận nào có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát :

a)

A. Cacte

b)

B. Bầu lọc dầu

c)

C. Bơm dầu

d)

D. Tất cả đều sai

72.

Câu 14.Két làm mát dầu có nhiệm vụ ??

a)

A. Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

B. Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh

c)

C. Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép.  

d)

D. Tất cả đều sai

73.

Câu 1: Hệ thống làm mát được chia làm mấy loại?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

74.

Câu 2: Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

A. Trục khuỷu

b)

B. Áo nước

c)

C. Cánh tản nhiệt

d)

D. Bugi

75.

Câu 3: Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

A. Trục khuỷu

b)

B. Vòi phun

c)

C. Cánh tản nhiệt

d)

D. Bugi

76.

Câu 4: Hệ thống làm mát bằng nước gồm mấy loại?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

77.

Câu 5: Hệ thống làm mát bằng nước có:

a)

A. Loại bốc hơi

b)

B. Loại đối lưu tự nhiên

c)

C. Loại tuần hoàn cưỡng bức

d)

D. Cả 3 đáp án trên

78.

Câu 6: Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát?

a)

A. Van hằng nhiệt

b)

B. Két nước

c)

C. Bơm nước

d)

D. Cả 3 đáp án trên

79.

Câu 7: Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

A. Quạt gió

b)

B. Puli và đai truyền

c)

C. Áo nước

d)

D. Bầu lọc dầu

80.

Câu 8: Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:

a)

A. Đóng cả 2 cửa

b)

B. Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

D. Mở cả 2 cửa

81.

Câu 9: Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

A. Đóng cả 2 cửa

b)

B. Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

D. Mở cả 2 cửa

82.

Câu 10: Nước qua két được làm mát do?

a)

A. Diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với không khí

b)

B. Quạt gió hút không khí qua giàn ống

c)

C. Cả A và B đều đúngD. Cả A và B đều sai

d)

D. Cả A và B đều sai

83.

Câu 11. Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, khi nhiệt độ nước trong áo nước vượt quá nhiệt độ giới hạn thì:

a)

A. Van hằng nhiệt mở đường nước về trước bơm

b)

B. Van hằng nhiệt đóng cả 2 đường

c)

C. Van hằng nhiệt mở đường nước về két

d)

D. Van hằng nhiệt mở cả 2 đường

84.

Câu 12. Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào được xem là quan trọng nhất?

a)

A. Các chi tiết làm mát

b)

B. Két làm mát

c)

C. Van hằng nhiệt

d)

D. Cánh tản nhiệt

85.

Câu 13. Khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép.

b)

B. Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép.

c)

C. Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép.

d)

D. Van hằng nhiệt mở thường xuyên.