Font size
WorksheetsÔn Tập Kinh Tế Pháp Luật 11
Total questions: 133
Worksheet time: 1hrs 17mins
Sự ganh đua, đâu tranh giữa các chủ thê kinh tê trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi đê thu được nhiêu lợi nhuận là nội dung của khái nệm nào sau đây?
lợi tức
tranh giành
cạnh tranh
đấu tranh
Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy
lao động
thị trường
lợi nhuận
nhiên liệu
Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng đề gọi tắt cho cụm từ nảo sau đây?
Cạnh tranh văn hoá
Cạnh tranh kinh tế
Cạnh tranh chính trị
Cạnh tranh sản xuất
Trong nền kinh tế thị trường, nói đến tính chất của cạnh tranh là nói đến việc
ganh đua, đấu tranh
thu được nhiều lợi nhuận
giành giật khách hàng
giành quyền lợi về mình
Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập. tự do sán xuất, kinh doanh, đo sự tôn tại của nhiêu chủ sở hữu có điêu kiện sản xuất và lợi ích khác nhau là một trong những
nguyên nhân của sự giàu nghèo
nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh
nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa
tính chất của cạnh tranh
Trong nên kinh tế thị trường. cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sự phát triển?
Cơ sở
Đòn bẩy
Nền táng
Động lực
Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biêu hiện của nội dung nào đưới đây của cạnh tranh kinh tế?
Mặt hạn chế của cạnh tranh
Nguyên nhân của cạnh tranh
Vai trò của cạnh tranh
Mục đích của cạnh tranh
Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?
Chi phí sản xuất
Giá cả
Năng suât lao động
Nguôn lực
Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?
Chi phí sản xuất.
Giá cả.
Năng suât lao động.
Nguôn lực.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu đùng có khả năng và sẵn sàng mua trong một thời kì nhất định tương ứng với giá cả và?
khả năng xác định.
sản xuất xác định.
nhu cầu xác định.
thu nhập xác định.
Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp có khả năng và sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau trong một thời kì nhật định được gọi là?
cung.
cầu.
lạm phát.
thất nghiệp.
Một trong những yếu tố ánh hưởng đến cung là
giá cả của hàng hóa đó.
nguồn gốc của hàng hóa.
chất lượng của hàng hóa.
vị thế của hàng hóa đó.
Trong nên kinh tế thị trường. nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sán xuất như tiền công. giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất.... giám giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?
Cung giảm xuống.
Cung tăng lên.
Cung không đồi.
Cung bằng cầu.
Trong nền kinh tế thị trường. khi các chú thể sản xuất dự báo được nhu cầu cúa người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ giám điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?
Cung giảm xuống.
Cung tăng lên.
Cung không đồi.
Cung bằng cầu.
Trong sán xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung - cầu phán ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa
người bản và người bán.
người mua và người mua.
người sán xuất với người tiêu dùng.
người sản xuất và người đầu tư.
Trong nền kinh tế hàng hóa, khi trên thị trường có hiện tượng giá cả tăng thì sẽ tác động đến cung và cầu như thế nào?
Cung tăng. cầu giảm.
Cung giảm, cầu tăng.
Cung và cầu giảm.
Cung và cầu tăng.
Trong nền kinh tế hàng hóa, khi cầu tăng làm cho sản xuất kinh đoanh mở rộng khiến cung tăng. trường hợp này biêu hiện nội dung nào đưới đây của quan hệ cung cầu?
Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
Cung - cầu độc lập với nhau.
Cung - cầu tác động lẫn nhau.
Cung - cầu ánh hướng tới giá cả thị trường.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, trường hợp nảo đưới đây thì giá cá bằng với giá trị?
Cung > cầu.
Cung = cầu.
Cung < cầu.
Cung khác cầu.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nội dung nào sau đây không biểu hiện mối quan hệ cung - cầu?
Cung - cầu ánh hướng tới giá cả thị trường.
Giá cả thị trường ánh hưởng đến cung - câu.
Cung - cầu độc lập với nhau.
Cung - cầu tác động lẫn nhau.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hướng
đến giá cá thị trường.
đến lưu thông hàng hoá.
đến quy mô thị trường.
tiêu cực đến người tiêu dùng.
Vận dụng quan hệ cung -- cầu để lí giải tại sao có tình trạng "cháy vé" trong một buôi ca nhạc có nhiều ca sĩ nôi tiếng biêu diễn?
Do cung < câu
Do cung = cầu
Do cung, câu rôi loạn
Do cung > câu
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người mua hàng trên thị trường. để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
Cung = cầu.
Cung < cầu.
Cung > cầu.
Cầu tăng.
Trong sán xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường giá cá giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
Cung tăng. cầu giảm.
Cung giảm, cầu tăng.
Cung và cầu giảm.
Cung và câu tăng.
Những yếu tố nào sau đây ánh hưởng đến cầu?
Giá cá, thu nhập, tâm lý. thị hiếu, phong tục tập quán.
Giá cả, thu nhậ
Những yếu tố nào sau đây ánh hưởng đến cầu?
Giá cá, thu nhập, tâm lý. thị hiếu, phong tục tập quán.
Giá cả, thu nhập, sở thích, tâm lý.
Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán.
Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu.
Khi cầu giám dẫn đến sản xuất thu hẹp làm cho cung giảm là nội đung của biêu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?
Giá cả ảnh hưởng đến Cung, cầu.
Cung, cầu tác động lẫn nhau.
Cung. cầu ánh hưởng đến giá cả.
Thị trường chi phối cung, cầu.
Khi là người bán hàng trên thị thị trường. đề có lợi, em chọn trường hợp nảo sau đây?
Cung tăng.
Cung < cầu.
Cung = cầu.
Cung > cầu.
Thông qua pháp luật, chính sách nhằm cân đối lại cung - cầu là sự vận dụng quan hệ cung cầu của chủ thể nào sau đây?
nhà nước.
người kinh doanh.
người tiêu dùng.
người sản xuất.
Trên thực tẾ, sự vận động của cung, cầu diễn ra
cầu thường lớn hơn cung.
cung. cầu thường cân bằng.
cung thường lớn hơn cầu.
cung. cầu thường vận động không ăn khớp nhau.
Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là
lạm phát.
tiền tệ.
cung cầu.
thị trường.
Trong nền kinh tế, đấu hiệu cơ bán đề nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự
tăng giá hàng hóa, dịch vụ.
giảm giá hành hóa, dịch vụ.
g1a tăng nguôn cung hàng hóa.
suy giảm nguồn cung hàng hóa.
Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng cúa giá cá ở một con số hằng năm từ 0% đến đưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ
lạm phát vừa phải.
lạm phát phi mã.
siêu lạm phát.
lạm phát tuyệt đối.
0% đến đưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ
lạm phát vừa phải.
lạm phát phi mã.
siêu lạm phát.
lạm phát tuyệt đối.
Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thê hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ từ
hai con số trở lên.
một con số trở lên.
không đến có.
mọi ngành hàng.
Trong nền kinh tế thị trường. khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã, đề bảo toàn giá trị tài sản của mình, người dân có xu hướng gì?
tránh giữ tiền mặt.
giữ nhiều tiền mặt.
đôi nhiều tiền mặt.
cất giữ tiền mặt.
Trong nên kinh tế thị trường. khi giá cá tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã (>1000%) thì nên kinh tế đó ở vào trạng thái:
lạm phát vừa phải.
lạm phát phi mã.
siêu lạm phát.
lạm phát toàn điện
Trong nên kinh tê, nêu lạm phát càng tăng lên thì giá trị đông tiên sẽ
tăng theo.
giảm xuông.
không đôi.
sinh lời.
Khi các yếu tố đầu vào của sản xuất tăng lên sẽ đây chỉ phí sản xuất tăng cao khiến cho giá cá nhiều loại hàng hóa, dịch vụ trên thị trường tăng lên từ đó dân đên
lạm phát.
thất nghiệp.
khúng hoáng.
suy thoái.
Nội dung nào dưới đây không phái là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?
Giá cả hàng hóa tăng lên.
Chi phí sản xuất tăng lên.
Cầu có xu hướng tăng lên.
Thu nhập người dân tăng.
Đối với nền kinh tế, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến chỉ phí và các yếu tố đầu vảo tăng cao từ đó dẫn đến hậu quả các doanh nghiệp
mở rộng quy mô sản xuắt.
thu hẹp quy mô sản xuẤt.
tăng cường tiềm lực tải chính.
đây mạnh xuất khâu hàng hóa.
Đối với xã hội. khi lạm phát xáy ra sẽ khiến cho tình trạng nào dưới đây gia tăng?
Thất nghiệp.
Tiêu đùng.
Sản xuẤt.
Phân phối.
Khi lạm phát xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngững tăng, dẫn đến tình trạng tiêu cực nào đướ
Cho tình trạng nào dưới đây gia tăng?
Thất nghiệp.
Tiêu đùng.
Sản xuẤt.
Phân phối.
Khi lạm phát xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngừng tăng, dẫn đến tình trạng tiêu cực nào dưới đây đối với nền kinh tế?
Đầu cơ tích trữ hàng hóa.
Đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh.
Nhiều công ty nhỏ thành lập mới.
Nhiều người có việc làm mới.
Lạm phát được phân chia thành những loại nào dưới đây?
Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát.
Lạm phát thấp, lạm phát trung bình, lạm phát cao.
Lạm phát ngắn hạn, lạm phát trung hạn, lạm phát dài hạn.
Lạm phát bình thường, lạm phát kinh niên, lạm phát nghiêm trọng.
Lạm phát do tổng cầu của nền kinh tế tăng làm cho mức sản lượng và mức giá chung của nền kinh tế tăng gọi là lạm phát do
chỉ phí đây.
cầu kéo.
tự nhiên.
chu kỳ.
Lạm phát do chỉ phí sản xuất tăng làm cho mức sản lượng giảm và mức giá chung của nền kinh tế tăng lên gọi là lạm phát do
chỉ phí đây.
cầu kéo.
tự nhiên.
chu kỳ.
Biện pháp nào dưới đây không có tác dụng trong việc kiềm chế và kiểm soát lạm phát do cầu kéo?
Giảm mức cung tiền.
Tăng mức cung tiền.
Cắt giảm chỉ tiêu ngân sách.
Kiểm soát có hiệu quả việc tăng giá.
Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang:
thất nghiệp.
lạm phát.
thu nhập.
khủng hoảng.
Doanh nghiệp A tạm ngưng sản xuất do thiếu đơn hàng. Chị P phải nghỉ việc và không tìm được việc làm khác trong tình hình kinh tế thành phố đang đình trệ. Chị mong chờ doanh nghiệp A hồi phục sản xuất, tuyển dụng lại lao động tạm nghỉ việc để chị lại có được việc làm như trước. Trong trường hợp này, loại hình thất nghiệp của chị P
Trong trường hợp này, loại hình thất nghiệp của chị P là loại hình thất nghiệp nào đưới đây?
Thấy nghiệp tự nguyện.
Thất nghiệp tạm thời.
Thât nghiệp mùa vụ.
Thât nghiệp cơ câu.
Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào
tính chất của thất nghiệp.
nguồn gốc thất nghiệp.
chu kỳ thât nghiệp.
cơ câu thât nghiệp.
Nguyên nhân dân đên thât nghiệp trong trường hợp này là do
Do không hài lòng với công việc.
Do vi phạm kỷ luật lao động.
Do sự vận động của nên kinh tê.
Do mật cân đôi cung câu lao động.
Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu. thất nghiệp chu ki là căn cứ vào
tính chất của thất nghiệp.
nguồn gốc thất nghiệp.
chu kỳ thât nghiệp.
nguyên nhân của thât nghiệp.
Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự địch chuyên không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sông được gọi là
thất nghiệp cơ cấu.
thất nghiệp tạm thời.
thât nghiệp chu kỳ.
thât nghiệp tự nguyện.
Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cầu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu câu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu câu sẽ bị đào thải là hình thức
thất nghiệm cơ cấu.
thất nghiệm tạm thời.
thất nghiệp tự Tguyện.
thất nghiệm chu kỳ.
động không đáp ứng yêu câu sẽ bị đào thải là hình thức
thất nghiệm cơ cấu.
thất nghiệm tạm thời.
thất nghiệp tự Tguyện.
thất nghiệm chu kỳ.
Loại hình thất nghiệp gắn với từng giai đoạn trong chu kỳ kinh tế được gọi là
thất nghiệp tự nguyện.
thất nghiệp cơ cấu.
thất nghiệp tự nhiên.
thất nghiệp chu kỳ.
Nguyên nhân nào đưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
Cơ chế tinh giám lao động.
Thiếu kỹ năng làm việc.
Đơn hàng công ty sụt giảm.
Do tái cấu trúc hoạt động.
Nguyên nhân nào đưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
Cơ chế tinh giám lao động.
Thiếu kỹ năng làm việc.
Không hài lòng với công việc.
Do vi phạm hợp đồng lao động.
Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ lãng phí
tài nguyên thiên nhiên.
nguồn lực sản xuất.
ngân sách nhà nước.
tín dụng thương mại.
Đối với nguồn thu ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho thu ngân sách nhà nước có xu hướng
giảm.
tăng.
không đồi.
ôn định.
Đối với ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho chỉ ngân sách nhà nước có xu hướng
giảm.
tăng.
không đồi.
ôn định.
Đối với vấn đề giải quyết việc làm, chính sách nào đưới đây sẽ góp phần hạn chế tình trạng thất nghiệp ở nước ta hiện nay ?
Mở rộng xuất khâu lao động.
Đây mạnh trợ cấp thất nghiệp.
Tăng thuê đôi với doanh nghiệp.
Tăng thuê xuât khâu hàng hóa.
Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra hàng hoá và dịch vụ phục vụ cho các nhu cầu của đời sống là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Lao động.
Cạnh tranh.
Thất nghiệp.
Cung cầu.
Khi tham gia vảo thị trường lao động.
hàng hoá và dịch vụ phục vụ cho các nhu cầu của đời sống là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Lao động.
Cạnh tranh.
Thất nghiệp.
Cung cầu.
Khi tham gia vảo thị trường lao động. việc ký kết hợp đồng lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào đưới đây?
Tự nguyện, tự đo, bình đăng, trực tiếp, không trái pháp luật
Tự do, bình đăng, bác ái, gián tiếp, không trái pháp luật
Tự đo, bình đắng, dân chủ, uỷ quyển, không trái pháp luật
Bình đăng, dân chủ, bác ái, đại diện, không trái pháp luật
Là sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Thị trường việc làm
Thị trường tài chính.
Thị trường tiền tệ.
Thị trường công nghệ
Khi tham gia vào thị trường việc làm, người lao động và người sử dụng lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây?
Việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc.
Điều kiện đi nước ngoài.
Điều kiện xuất khẩu lao động.
Tiền môi giới lao động.
Khi tham gia vào thị trường việc làm, người lao động và người sử dụng lao động thoả thuận và xác lập hợp đồng làm việc thông qua hình thức nào đưới đây?
Bằng văn bản.
Bằng tiền đặt cọc.
Bằng tài sản cá nhân.
Bằng quyền lực.
Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyên dụng lao động trong khu vực dịch vụ có xu hướng như thế nào so với khu vực công nghiệp và nông nghiệp?
Tăng nhanh hơn.
Tăng chậm hơn.
Giảm sâu hơn.
Luôn cân bằng.
Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyên dụng lao động của các doanh nghiệp có nhiều thay đổi, trong đó lao động có đặc trưng nào đưới đây chiếm ưu thế trong tuyên dụng?
Lao động có đặc trưng nào đưới đây chiếm ưu thế trong tuyên dụng?
Lao động chất lượng cao, đã qua đảo tạo.
Lao động không qua đảo tạo.
Lao động giản đơn.
Lao động có trình độ thập.
Khi tham gia vào thị trường lao động, nguồn cung về sức lao động gắn liền với chủ thê nào đưới đây?
Người lao động.
Người sử dụng lao động.
Người môi giới lao động.
Người phân phôi lao động.
Khi tham gia vào thị trường lao động, nhu cầu về sức lao động gắn liền với chú thế nào dưới đây?
Người lao động.
Người sử dụng lao động.
Người môi giới lao động.
Người phân phôi lao động.
Thị trường lao động là nơi diễn ra thoả thuận, xác lập quan hệ lao động giữa người lao động với người sử dụng lao động, các tô chức đại diện của các bên, cơ quan nhà nước có thâm quyền về việc gì?
Thuê mướn, sử dụng lao động, trả lương
Hiến pháp.
Luật lao động.
Điêu lệ công ty
Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cắm là nội dung của khái niệm nảo sau đây?
Thất nghiệp.
Lao động.
Việc làm.
Sức lao động.
Thông tin thị trường lao động và các dịch vụ giới thiệu, tư vấn, định hướng việc làm có vai trò là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với yếu tố nào sau đây?
Thị trường lao động.
Thị trường việc làm.
Thị trường hàng hóa.
Thị trường tiêu dùng.
Khi tham gia vào thị trường việc làm, người lao động thỏa thuận những nội dung về việc làm, tiền lương và điêu kiện làm việc với:
người lao động.
người sử dụng lao động.
các tô chức đoàn thê.
đại diện công đoàn.
Khi tham gia vào thị trường việc làm, người lao động thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào dưới đây?
Tiên lương hưu.
việc làm, điêu kiện làm việ
Khi tham gia vào thị trường việc làm. người lao động thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào dưới đây ?
Tiên lương hưu. việc làm, điêu kiện làm việc.
Trợ cập thât nghiệp, tiên lương, việc làm.
Việc làm, tiên lương, điêu kiện làm VIỆC.
Trợ cầp thai sản, tiên lương, điêu kiện làm việc.
Một trong những mục tiêu cơ bán mà nhà nước ta cần hướng tới khi phát triên thị trường việc làm là nhằm góp phân:
mở rộng thị trường lao động.
băng biện pháp cưỡng chê.
đê xuât mức lương khởi điêm.
lao động và công vụ
Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?
Làm quen được nhiêu người.
Tìm kiêm việc làm cho mình.
Tuyên được nhiêu lao động mới.
Hưởng phí trung gian môi giới.
Đối với người sử dụng lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm sẽ giúp cho họ có thê:
tuyên được nhiêu lao động mới.
tăng thu nhập cho bản thân.
tăng lượng hàng hóa xuât khâu.
gia tăng việc khâu hao hàng hóa.
Việc mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề góp phần nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và tạo ra nguôn lao động dôi dào đê phát triên:
thị trường việc làm.
xuất khâu hàng hóa.
tăng thu ngân sách.
du lịch giá rẻ.
Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đã tác động đến xu hướng tuyên dụng của thị trường việc làm.
Đúng
Sai
Xu hướng tuyến dụng việc làm trong cuộc cách mạng lần thứ tư đòi hỏi người lao động phải có trình độ chuyên môn, chất lượng cao.
Đúng
Sai
Lao động gián đơn sẽ vẫn chiếm ưu thế trong cuộc cách mạng lần thứ tư.
Đúng
Sai
Mọi công dân có trách nhiệm chuẩn bị các điều kiện tốt nhất để tham gia vào thị trường lao động cho tương lai.
Đúng
Sai
Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh cúa chú thể sán xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào đưới đây?
Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.
Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.
Mâu thuân của chủ thê sản xuất.
Khó khăn của chủ thê sản xuất.
Trong các nguồn giúp tạo ý tướng kinh đoanh đưới đây. yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thê sản xuất kinh đoanh?
Sự đam mê của chú thê sản xuất kinh doanh.
Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.
Khả năng huy động vốn.
Yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh đoanh?
Sự đam mê của chú thê sản xuất kinh doanh.
Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.
Khả năng huy động các nguồn lực.
Chính sách vĩ mô của Nhà nước.
Trong các nguồn giúp tạo ý tướng kinh doanh, yếu tố nào đưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thê sản xuất kinh doanh?
Nhu cầu của thị trường.
Sự cạnh tranh giữa các chủ thê.
Khả năng huy động các nguồn lực.
Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.
Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi đê chủ thê kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó gọi là gì?
Ý tưởng kinh doanh.
Cơ hội kinh doanh.
Mục tiêu kinh doanh.
Chiến lược kinh doanh.
Yếu tố nào đưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tướng kinh đoanh tốt?
Có ưu thế vượt trội, hấp dẫn.
Có tính mới mẻ, độc đáo, khả thi.
Không có tính khả thi, lỗi thời.
Có lợi thế cạnh tranh, tính ổn định.
Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là gì?
Ý tướng kinh doanh.
Ý tưởng nghệ thuật.
Ý tưởng hội họa.
Ý tưởng kiến trúc.
Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có:
tính phi lợi nhuận.
tính sáng tạo.
tính lý tưởng hoá.
tính xã hội.
Nội dung nào đưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tướng kinh doanh?
Là cơ sở định hướng cho hoạt động kinh doanh
Lành mạnh hóa và thúc đẩy thị trường.
Giảm thiểu nguy cơ lạm phát, giảm phát.
Nâng tầm thương hiệu quốc gia
Nội dung nào đưới đây phán ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tướng kinh đoanh và cơ hội kinh doanh?
Định hướng cơ quan quản lý nhà nước.
Định hướng chủ thê sản xuất.
Làm gia tăng tình trạng thất nghiệp.
Nào đưới đây phán ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tướng kinh đoanh và cơ hội kinh doanh?
Định hướng cơ quan quản lý nhà nước.
Định hướng chủ thê sản xuất.
Làm gia tăng tình trạng thât nghiệp.
Thúc đây lạm phát và thât nghiệp.
Việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh nói chung?
Quyết định.
Định hướng.
Độc lập.
Kiểm tra.
Vốn có năng khiếu về ngoại ngữ cùng với kinh nghiệm nhiều năm dạy tại các trung tâm tiếng Anh, chị Y nhận thấy cơ hội thị trường lớn vì nhu cầu học tiếng Anh rất cao. Tuy nhiên, nhiều trung tâm đạy tiếng Anh liên tiếp xuất hiện là thử thách lớn đối với chị. Nhận thấy bản thân mình chưa có nhiều nguồn vốn, chị nghĩ đến phương án thành lập trung tâm quy mô nhỏ, xây dựng chương trình tiếng Anh cá nhân hoá đê tạo được niềm tin với học viên. Sau khi xem xét các yếu tố, chị quyết tâm thực hiện ý tướng kinh đoanh về trung tâm tiếng Anh của mình.
Cơ hội kinh doanh của chị Y thiếu tính khả thi.
Năng khiếu ngoại ngữ là điểm mạnh của chị Y khi đánh giá cơ hội kinh doanh.
Kinh nghiệm là điểm yếu của chị Y khi thực hiện cơ hội kinh doanh.
Chị Y cần bồ sung năng lực quản lý, năng lực lãnh đạo khi thực hiện ý tướng kinh doanh.
Đề đánh giá năng lực kinh đoanh của một người, người ta không dựa vào yếu tố nào đưới đây?
Điểm mạnh.
Điểm yếu.
Cơ hội.
Thân nhân.
Nội dung nào dưới đây không phái là căn cứ đê xác định năng lực kinh đoanh của một cá nhân?
Thách thức.
Cơ hội.
Điểm mạnh.
Điểm tương đồng.
Một trong những năng lực cân thiết của người kinh đoanh đó là gì?
Cụ thể hoá mặt cá nhân.
Năng lực lãnh đạo.
Đê cao cái tôi.
Xác lập quan hệ.
Một trong những năng lực cân thiết của người kinh đoanh đó là gì ?
Cụ thê hoá mặt cá nhân.
Năng lực lãnh đạo.
Đê cao cái tôi.
Xác lập quan hệ lao động.
Có chiến lược kinh doanh rõ ràng. biết xác định mục tiêu ngắn hạn, đài hạn - đó là biêu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
Năng lực trách nhiệm xã hội.
Năng lực chuyên môn.
Năng lực định hướng chiên lược.
Năng lực năm bắt cơ hội.
Có kiến thức, kĩ năng về ngành nghề/ lĩnh vực kinh doanh - đó là biêu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.
Năng lực chuyên môn.
Năng lực định hướng chiến lược.
Năng lực nắm bắt cơ hội.
Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoản thiện và tô chức các quy trình đề tối ưu hóa lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào đưới đây?
Năng lực trách nhiệm xã hội.
Năng lực định hướng.
Năng lực quản lý.
Năng lực học tập.
Anh T có năng lực lập kế hoạch kinh doanh. biết tô chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp nhàng đê đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh. nhận định trên nói về phâm chất năng lực nào dưới đây?
Năng lực nắm bắt cơ hội.
Năng lực tổ chức, lãnh đạo.
Năng lực phân tích, sáng tạo.
Năng lực trách nhiệm xã hội.
Người sản xuất kinh doanh thê hiện tốt năng lực quản lý thông qua hoạt động nào đưới đây?
Thực hiện trách nhiệm với xã hội.
Thiết lập các môi quan hệ kinh doanh.
Sử dụng các thủ đoạn phi pháp.
Tìm cách trôn thuê.
Việc chủ thể sản xuất kinh doanh T không ngừng rèn luyện kỹ năng. nâng cao hiểu biết về lĩnh vực mình kinh doanh là thê hiện năng lực nảo dưới đây?
Năng lực trải nghiệm.
Năng lực cơ bản.
Năng lực học tập.
Năng lực trách nhiệm với xã hội.
Mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây?
Năng lực trải nghiệm.
Năng lực cơ bản.
Năng lực học tập.
Năng lực trách nhiệm với xã hội.
Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng học tập nâng cao kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là góp phần hoàn thiện năng lực nào dưới đây?
Năng lực chuyên môn.
Năng lực thực hành.
Năng lực giao tiếp.
Năng lực sáng tạo.
Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và nắm bắt cơ hội kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.
Năng lực chuyên môn.
Năng lực định hướng chiến lược.
Năng lực nắm bắt cơ hội.
Ông H có năng lực chuyên môn vững vàng thể hiện ở việc ông H đã có kiến thức, kĩ năng và nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa ô tô, xe máy.
Đúng
Sai
Việc ông H luôn chủ động, sáng tạo, nắm bắt cơ hội, vạch ra chiến lược kinh doanh thể hiện ông là người có năng lực học tập.
Đúng
Sai
Nhờ có năng lực quản lý, ông H đã xây dựng hệ thống quản lí nội bộ công ty chuyên nghiệp.
Đúng
Sai
Việc ông H tự trang bị cho mình những kiến thức, kĩ năng quản lý.
Đúng
Sai
Đối với chủ thê sản xuất, kinh doanh. đạo đức kinh doanh biêu hiện tập trung nhất ở đức tính nào đưới đây?
Tính kiêm soát.
Tính trung thực.
Tính quyết đoán.
Tính kiên trì.
Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào:
hoạt động văn hóa - xã hội.
hoạt động sản xuât - kinh doanh.
hoạt động sáng tạo nghệ thuật.
hoạt động tiêu dùng sản phâm.
Đối với Nhà nước và xã hội, đạo đức kinh doanh của chú thê sản xuất kinh doanh không biêu hiện ở hành vi, việc làm nào dưới đây?
Tuân thủ quy định của pháp luật.
Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn.
Không sản xuất hàng quốc cắm.
Sử dụng các thủ đoạn phi pháp.
Trong các yếu tố dưới đây. yếu tố nào góp phân hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chú thế?
Nhanh nhẹn, quyêt đoán trong mọi trường hợp.
Tính trung thực và tôn trọng con người.
Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh.
Năm bắt kịp thời tâm lí khách hàng.
Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào đưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp?
Quản lí doanh nghiệp.
Bảo trợ truyên thông.
Làm công tác xã hội.
Bảo lãnh ngân hàng.
Một trong những biêu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thê đó phải:
kiêm soát, địa VỊ
trung thực, trách nhiệm.
cương quyết, địa vị.
nhân nhượng, tư lợi.
Đối với các chủ thê sản xuất kinh doanh, việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem được lại lợi ích đồng thời cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tôt phầm chât đạo đức kinh doanh nào dưới đây?
(a)
Hủ thê sản xuất kinh doanh, việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem được lại lợi ích đồng thời cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?
Trung thực
Trách nhiệm
Có nguyên tắc
Gắn kết các lợi ích
Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc tôn trọng bảo đảm quyền lợi của nhân viên, tôn trọng khách hàng và đôi thú cạnh tranh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?
Tôn trọng con người
Yêu cầu nhân viên tăng ca
Kinh doanh thêm mặt hàng không có trong giấy phép kinh doanh
Thiếu trách nhiệm trong sản xuất
Trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động, biểu hiện đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp được thể hiện như thế nào?
Vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.
Đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.
Tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng.
Không sản xuất, kinh doanh hàng kém chất lượng.
Đối với khách hàng, phẩm chất đạo đức của doanh nghiệp cần có khi tiến hành kinh doanh đó là các chủ thể doanh nghiệp phải như thế nào?
Giữ chữ tín.
Giữ quyền uy.
Đối xử bất công.
Đối xử công bằng.
Trong mối quan hệ với người lao động, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?
Hợp tác cùng phát triển.
Không sản xuất hàng giả.
Cạnh tranh bình đẳng.
Bảo đảm lợi ích chính đáng.
Trong mối quan hệ với các chủ thể sản xuất kinh doanh khác, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?
Đối xử công bằng với nhân viên.
Đảm bảo lợi ích chính đáng.
Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh.
Thực hiện
