wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH LÝ

Total questions: 157

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm thức ăn nào sau đây thủy phân được tại dạ dày

a)

Protid, sữa

b)

Lipid đã nhũ trương

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

2.

Tác dụng của các thành phần trong dịch vị

a)

Pepsin thủy phận protein thành polypeptid

b)

Men sữa thủy phân các thành phần của sữa

c)

HCL ncos tác dụng hoạt hóa men pepsin

d)

a,b,c đúng

3.

Protein được hấp thu dưới dạng

a)

Acid amin

b)

Dipeptid

c)

Tripeptid

d)

a,b,c đúng

4.

Dịch tiêu hóa có hệ enzym phong phú nhất là

a)

Dịch ruột

b)

Dịch tụy

c)

Dịch mật

d)

Dịch vị

5.

Các hoạt động cơ học tại dạ dày gồm

a)

Đóng mở tâm vị

b)

Đóng mở môn vị

c)

Co bóp dạ dày

d)

a,b,c đúng

6.

Trong dịch vị dạ dày, HCL có các tác dụng

a)

Hoạt hóa men Pepsinogen

b)

Tham gia vào đóng mở môn vị

c)

Tạo môi trường cho men Pepsin hoạt động

d)

a,b,c đều đúng

7.

Gan có chức năng chính là

a)

Dự trữ

b)

Bài tiết mật

c)

a,b,c đúng

d)

a,b,c sai

8.

Gan có chức năng chính là

a)

Tổng hợp các chất

b)

Khử động và bảo vệ cơ thể

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

9.

Enzym tiêu hóa Glucid của dịch tụy là

a)

Amylase

b)

Maltase

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

10.

Enzym tiêu hóa Glucid không có ở.........

a)

Dịch tụy

b)

Dịch vị

c)

Dịch ruột

11.

Dây thần kinh số.........đóng vai trò kích thích bài tiết dịch vị

a)

VII

b)

X

c)

XII

12.

Bài tiết nước bọt có thể là phản xạ không điều kiện hoặc phản xạ có điều kiện

a)

đúng

b)

sai

13.

Hoạt động của ống tiêu hóa chịu sự điều hòa của hệ thống thần kinh tự chủ và hệ thần kinh ruột

a)

đúng

b)

sai

14.

Enzym tiêu hóa protid của dịch tụy là

a)

Trypsin

b)

Carboxypeptidase

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

15.

Trypsinogen trở thành Trypsin dưới tác dụng của Enzyme

a)

Enterokinase

b)

Chymotrypsinogen

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

16.

Bệnh nhân Nguyễn Văn A 40t được chẩn đoán tắc ống mật chủ do soi đường mật. Kết hợp với phác đồ điều trị, điều dưỡng cần tư vấn cho bệnh nhân về chế độ ăn như thế nào là phù hợp nhất với bệnh nhân

a)

Chế độ ăn hạn chế protid

b)

Chế độ ăn hạn chế lipid

c)

Chế độ ăn giàu dinh dưỡng

17.

Bệnh nhân Nguyễn Văn b 37t vào viện với chẩn đoán ung thư dạ dày. Bệnh nhân đã được phẫu thuật cắt 1/3 dạ dày, 2 ngày sau mổ bệnh nhân tỉnh táo và muốn ăn. Vậy theo bạn, dấu hiệu nào sau đây có thể quyết định cho bệnh nhananw trở lại

a)

Dấu hiệu trung tiện

b)

Dấu hiệu đại tiện

c)

Dấu hiệu tiểu tiện

18.

Mỗi Nerphron gồm cầu thận và..........

a)

Ống thận

b)

Động mạch thận

c)

Bọc Bowman

19.

Phần tiếp theo của cầu thận là.......

a)

Bao bowman

b)

ống thận

c)

nhu mô thận

20.

Đoạn đầu của ống thận là.......

a)

ống lượn gần

b)

ống lượn xa

c)

ống góp

21.

Màng lọc cầu thận gồm.....

a)

2 lớp

b)

3 lớp

c)

4 lớp

22.

Lưu lượng lọc là số ml dịch lọc được tạo thành trong.........

a)

1 phút

b)

1 giây

c)

1 giờ

23.

Cầu thận bao gồm: tiểu thể Manpighi và..........

a)

ống thận

b)

động mạch thận

c)

Bọc Bowman

24.

Áp suất lọc phụ thuộc chủ yếu vào......

a)

áp suất keo của mao mạch cầu thận

b)

áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận

c)

áp suất thủy tĩnh của bọc Bowman

25.

Quai Henle là phần tiếp theo của..............

a)

ống lượn gần

b)

ống lượn xa

c)

ống góp

26.

Glucose chỉ được tái hấp thu ở ống lượn gần

a)

đúng

b)

sai

27.

Natri được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận

a)

đúng

b)

sai

28.

Khoảng 99% lượng dịch lọc ở cầu thận được tái hấp thu

a)

đúng

b)

sai

29.

Ngành xuống của quai Henle chỉ tái hấp thu ion

a)

đúng

b)

sai

30.

Protein được tái hấp thu chủ yếu ở ống góp

a)

đúng

b)

sai

31.

Màng lọc cầu thận có tính thấm chọn lọc cao là do kích thước và điện tích âm của các lỗ lọc

a)

đúng

b)

sai

32.

Lọc ở cầu thận có cùng một cơ chế như sự trao đổi chất ở dịch kẽ tế bào

a)

đúng

b)

sai

33.

Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hòa tan từ mao mạch cầu thận vào bao Bowman là

a)

áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận

b)

áp suất thủy tĩnh của Bowman

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

34.

Quá trình tái hấp thu glucose xảy ra ở

a)

ống lượn gần

b)

quai henle

c)

ống lượn xa

d)

ống góp

35.

Quá trình tái hấp thu protein và acid amin xảy ra ở

a)

ống lượn gần

b)

quai henle

c)

ống lượn xa

d)

ống góp

36.

Quá trình tái hấp thu ở ống lượn gần

a)

nước được tái hấp thu chủ yếu ở ống lượn gần

b)

Ion Na+ chủ yếu được tái hấp thu ở ống lượn gần

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

37.

Quas trình tái hấp thu ở ống thận

a)

nước được tái hấp thu ở mọi đoạn của ống thận

b)

ADH và Aldosterone làm tăng tái hấp thu nước ở ống thận

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

38.

Các đại lượng áp suất tham gia vào cơ chế lọc cầu thận

a)

áp suất thủy tĩnh(ph)

b)

áp suất keo trong mao mạch cầu thận

c)

Áp suất keo của mạch bawman

d)

a,b,c đúng

39.

Yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến tốc độ lọc cầu thận là

a)

Áp suất thủy tĩnh mạch máu thận

b)

áp suất thủy tĩnh bao Bowman

c)

a,b đúng

d)

a.b sai

40.

Khi nồng độ Glucose huyết tương cao hơn ngưỡng đường của thận thì

a)

bắt đầu xuất hiện glucose trong nước tiểu

b)

không ảnh hưởng tới thành phần trong nước tiểu

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

41.

Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ chủ yếu ở...........

a)

ống lượn gần

b)

ống lượn xa

c)

ống góp

42.

ADH và aldosteron làm tăng tái hấp thu....... ở ống thận

a)

nước

b)

Na+

c)

Cl-

43.

Ion H+ được bài tiết ở tất cả các phần của ống thận

a)

đúng

b)

sai

44.

Màng lọc cầu thận có tính thấm chọn lọc cao là nhờ kích thước của các lỗ lọc và màng đáy của cầu thận được cấu tạo bằng lipid

a)

đúng

b)

sai

45.

Yếu tố thể hiện vai trò của thận trong tạo hồng cầu là

a)

thận tái hấp thu các chất tham gia tạo hồng cầu

b)

thận bài tiết Erythropoietin để thúc đẩy việc sản sinh hồng cầu của tủy xương

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

46.

Quá trình lọc xảy ra ở ở.....

a)

mao mạch cầu thận

b)

mao mạch quanh ống thận

c)

toàn bộ các phần của ống thận

47.

Yếu tố nào sau đây làm tăng lưu lượng lọc cầu thận

a)

co tiểu đm đến, giãn tiểu đm đi

b)

co tiểu đm đi, giãn tiểu đm đến

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

48.

FSH va LH Hormon của.........

a)

tuyến yên

b)

buồng trứng

c)

vùng dưới đồi

49.

ACTH là hormon của...........

a)

tuyến yên

b)

tuyến giáp

c)

tuyến thượng thận

50.

Testosteron do.............bài tiết

a)

tế bào Leydig

b)

tế bào Sertoli

c)

buồng trứng

51.

Ở phụ nữ bình thường không có thai, estrogen được bài tiết chủ yếu ở............

a)

buồng trứng

b)

tử cung

c)

vòi trứng

52.

Điều hòa bài tiết Estrogen phụ thuộc vào nồng độ Hormon.............của tuyến yên

a)

LH

b)

TSH

c)

GH

53.

Tinh hoàn là một cơ quan nằm.............bìu

a)

ngoài

b)

trong

c)

trên

54.

Ở phụ nữ bình thường, không có thai, Progesteron được bài tiết chủ yếu ở........

a)

hoàng thể

b)

tử cung

c)

tuyến vỏ thượng thận

55.

Chức năng chính của tinh hoàn là......và bài tiết Hormon sinh dục nam

a)

sinh tinh trùng

b)

bảo vệ tinh trùng

c)

dinh dưỡng tinh trùng

56.

Trong suốt thời kỳ sinh sản của phụ nữ bình thường có khoảng................nang phát triển tới chín và xuất noãn

a)

400

b)

4000

c)

400000

57.

Hormon chính của tinh hoàn là

a)

Estrogen

b)

Progesteron

c)

testosteron

58.

Tinh trùng có cấu tạo gồm: đầu, cổ, thân và đuôi

a)

đúng

b)

sai

59.

Testosteron cần cho sự phát triển và phân chia các tế bào dòng tinh

a)

đúng

b)

sai

60.

Cả chất lượng và số lượng đều có ý nghĩa quyết định trong thụ thai

a)

đúng

b)

sai

61.

Tế bào Leydig vừa có khả năng dinh dưỡng tinh trùng vừa có khả năng bài tiết testosterone

a)

đúng

b)

sai

62.

Testosteron là hormone duy nhất ảnh hưởng đến sự biệt hóa tinh trùng

a)

đúng

b)

sai

63.

Estrogen làm phát triển ống tuyến vú

a)

đúng

b)

sai

64.

Progesteron làm phát triển tuyến niêm mạc tử cung

a)

đúng

b)

sai

65.

Estrogen làm phát triển cơ tử cung trong thời kỳ có thai

a)

đúng

b)

sai

66.

Testosteron được bài tiết chủ yếu ở

a)

vỏ tuyến thượng thận

b)

tủy thượng thận

c)

tế bào leydig

d)

tế bào hạt của hoàng thể

67.

Khả năng hoạt động sản sinh ra tinh trùng của tinh hoàn bắt đầu từ

a)

thời kỳ bào thai cho đến hết đời

b)

sau khi sinh cho đến hết đời

c)

tuổi dậy thì cho đến hết đời

d)

khi xuất hiện testosteron

68.

Hormon testosteron có tác dụng

a)

kích thích sản sinh ra tinh trùng

b)

duy trì đặc tính sinh dục thứ phát của nam

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

69.

Thời điểm dậy thì hoàn toàn được đánh dấu bằng

a)

tuyến vú phát triển

b)

lớn nhanh

c)

lần thấy kinh nguyệt đầu tiên

d)

mọc lông mu, lông nách

70.

Khoảng cách giữa ngày phóng noãn của chu kỳ kinh trước với ngày đầu tiên của chu kỳ kinh nguyệt sau là

a)

14

b)

16

c)

18

d)

20

71.

Progesteron được coi là hormon dưỡng thai vì

a)

kích thích tuyến phát triển dài và sát gần nhau

b)

kích thích niêm mạc vòi tử cung bài tiết niêm dịch

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

72.

Biện pháp tránh thai vĩnh viễn là

a)

thắt ống dẫn tinh

b)

thắt ống dẫn trứng

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

73.

Tác dụng của Progesteron là

a)

phát triển niêm mạc tử cung trong cả chu kỳ kinh nguyệt

b)

gây phản ứng màng rụng ở niêm mạc

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

74.

Chu kỳ kinh nguyệt là sự chảy máu có chu kỳ ở............dưới tác dụng của các hormon tuyến yên và buồng trứng

a)

niêm mạc buồng trứng

b)

vòi trứng

c)

niêm mạc tử cung

75.

.............của thân tử cung là nơi chứa trứng thụ tinh làm tổ và phát triển thành bào thai

a)

lớp vỏ ngoài

b)

lớp niêm mạc

c)

lớp cơ

76.

Quá trình sinh tinh trùng bắt đầu từ tuổi dậy thì và kéo dài tới tận khi chết

a)

đúng

b)

sai

77.

Estrogen giúp phát triển cơ tử cung khi mang thai

a)

đúng

b)

sai

78.

Tác dụng của Progesteron là

a)

kích thích sự bài tiết ở niêm mạc tử cung vào nửa sau của chu kỳ kinh nguyệt

b)

xuất hiện và bảo tồn các đặc tính sinh dục nữ thứ phát từ khi dậy thì

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

79.

Chị Nguyễn Thị L 25t có chu kỳ kinh nguyệt đều đặn là 32 ngày. Ngày đầu của chu kỳ kinh tháng này của c L là ngày 20. Vậy theo sinh lý bình thường thì ngày rụng trứng của tháng sau là ngày bao nhiêu của tháng nếu giả định tháng có 30 ngày

a)

ngày 14

b)

ngày 8

c)

ngày 24

80.

Bệnh nhân nữ 20t không có kinh nguyệt. XN thấy nồng độ Progesteron rất thấp. Điều nào sau đây đúng

a)

Bài tiết LH tăng

b)

không có hoàng thể

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

81.

Mỗi neutron có........sợi trục

a)

1

b)

2

c)

3

82.

Hệ thần kinh trung ương bao gồm não và....

a)

cấu trúc thuộc não

b)

các dây thần kinh

c)

tủy sống

83.

Neuron có các thành phần

a)

thân, sợi trục, đuôi gai, synap

b)

thân, sợi trục, cúc tận cùng

c)

thân, sinap, sợi trục

84.

Điện thế hoạt động là sự.............giữa mặt ngoài màng neuron với bào tương của nó khi neuron hoạt động

a)

chênh lệch điện thế

b)

khử cực

c)

tái cực

85.

Tốc độ dẫn truyền trên sợi có myelin..........trên sợi không có myelin

a)

nhanh hơn

b)

chậm hơn

c)

tương đương

86.

Tốc độ dẫn truyền qua synap chậm hơn tốc độ dẫn truyền trên sợi trục được gọi là hiện tượng.....

a)

chậm synap

b)

mỏi synap

c)

trơ synap

87.

Neron thần kinh là những tế bào..................

a)

có tính trơ kéo dài

b)

có tính hưng phấn cao

c)

có tính hưng phấn thấp

88.

Dẫn truyền ở sợi trục có myelin..........ở sợi không có myelin

a)

tương đương

b)

chậm hơn

c)

nhanh hơn

89.

Sự dẫn truyền xung động thần kinh ở sợi trục có myelin theo hình thức...............

a)

nhảy cách qua eo Ranvier

b)

lan truyền sang các điểm lân cận theo cả 2 chiều

c)

lan truyền theo một chuyền

90.

Trong sợi thần kinh, dẫn truyền xung động trên sợi trục là.........

a)

dẫn truyền một chiều

b)

dẫn truyền 2 chiều

c)

dẫn truyền đa chiều

91.

..........là trung tâm của những phản xạ đơn giản

a)

tủy sống

b)

vỏ não

c)

đại não

92.

Tổn thương tiểu não thường dẫn tới mất điều hòa, phối hợp các động tác

a)

đúng

b)

sai

93.

Tiểu não là một bộ phận của hệ thần kinh trung ương

a)

đúng

b)

sai

94.

Vùng bàn tay nhận cảm tốt hơn vùng bàn chân do mật độ receptor lớn

a)

đúng

b)

sai

95.

Hiện tượng mỏi synap có ý nghĩa bảo vệ cơ thể

a)

đúng

b)

sai

96.

Cảm giác bản thể gồm cảm giác nông và cảm giác sâu

a)

đúng

b)

sai

97.

Cảm giác nóng lạnh mang tính chủ quan thay đổi theo từng cá thể

a)

đúng

b)

sai

98.

Phản xạ căng cơ là phản xạ có tác dụng làm co cơ khi cơ bị kéo giãn ra

a)

đúng

b)

sai

99.

Phản xạ da xuất hiện khi gãi trên da ở một số nơi( da bụng, da bìu....)gây co cơ ở gần hoặc ở gần hoặc ở dưới chỗ đó

a)

đúng

b)

sai

100.

Tình trạng duỗi cứng não xảy ra là do tổn thương nhân đỏ hoặc tổn thương dẫn truyền từ nhân đỏ đến trung tâm xử lý

a)

đúng

b)

sai

101.

Cảm giác vị giác có tính thích nghi rất nhanh, có thể thích nghi hoàn toàn trong vài phút

a)

đúng

b)

sai

102.

Receptor có khả năng thích nghi receptor tiếp nhận cảm giác

a)

nóng lạnh

b)

đau

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

103.

Tình trạng duỗi cứng mất não sẽ xảy ra khi cắt ngang não tại vị trí

a)

phía trên nhân đỏ, dưới nhân tiền đình

b)

phía dưới nhân đó, trên nhân tiền đình

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

104.

Chức năng của rễ thần kinh xuất phát từ tủy sống là

a)

rễ dẫn truyền vận động, rễ sau dẫn truyền cảm giác

b)

rễ trước dẫn truyền cảm giác, rễ sau dẫn truyền vận động

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

105.

Hành não có vai trò sinh mệnh là do có

a)

Những trung tâm điều hòa vận động và bài tiết dịch tiêu hóa

b)

Trung tâm điều hòa hô hấp và điều hòa tim mạch

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

106.

Dấu hiệu Babinski(+) thể hiện có tổn thương ở

a)

nhân tiền đình

b)

bó tháp

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

107.

Cảm giác đau có đặc điểm

a)

Receptor tiếp nhận cảm giác đau không có tính thích nghi

b)

cảm giác đau hay đi kèm với cảm giác xúc giác

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

108.

Chất truyền đạt thần kinh được sản xuất ở

a)

Thân noron

b)

cúc tận cùng

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

109.

Vùng bàn tay nhận cảm giác tốt hơn vùng bàn chân do

a)

mật độ receptor lớn

b)

hoạt động của tay linh hoạt hơn chân

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

110.

Phản xạ Babinski(+) có nghĩa là

a)

tổn thương bó tháp

b)

tổn thương tủy sống

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

111.

Trong sợi thần kinh, xung động được dẫn truyền

a)

một chiều trên sợi trục, hai chiêu ở synap

b)

hai chiều trên sợi trục, hai chiều ở synap

c)

hai chiều trên sợi trục, 1 chiều ở synap

112.

Tổn thương tiểu não thường dẫn tới

a)

mất điều hòa, phối hợp các động tác

b)

mất phản xạ thị giác, thính giác

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

113.

Phản xạ Babinski dùng kim gãi nhẹ.........từ phía gót lên gây phản xạ làm gấp các ngón chân

a)

phía ngoài lòng bàn chân

b)

phía trong lòng bàn chân

c)

phía ngoài mu bàn chân

114.

Phản xạ da bìu: khi gãi lên.............,làm cho bìu bên đó co lại

a)

mặt trong của đùi

b)

mặt trong của bìu

c)

mặt ngoài của đùi

115.

Cảm giác đau cấp thường xác định vị trí chính xác hơn cảm giác đau chậm

a)

đúng

b)

sai

116.

Khi tủy sống bị đứt ngang đợt ngột thì xảy ra hiện tượng choáng tủy

a)

đúng

b)

sai

117.

Neuron thần kinh có đặc tính nào sau đây

a)

đơn vị chức năng

b)

đơn vị cấu trúc

c)

đơn vị dinh dưỡng

d)

a,b,c đúng

118.

Phản xạ đặc trung cho phản xạ tiền đình là

a)

phản xạ chỉnh thế

b)

phản xạ định hướng trtong không gian

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

119.

Bệnh nhân Nguyễn Anh Th 65t, khi vào viện có các triệu chứng sau: mất phối hợp vận động, mất điều chỉnh, run khi vận động chủ ý, giảm trương lực cơ, rối loạn tiếng nói, chứ viết, Theo a/c tổn thương bệnh nhân có thể gặp là

a)

tổn thương tủy sống

b)

tổn thương hành não

c)

tổn thưởng tiểu não

120.

bệnh nhân Nguyễn Văn A 50t bị tai nạn lao động, khi vào viện có các triệu chứng sau: liệt 2 chân, rối loạn cảm giác kiểu đường dẫn truyền từ ngực xuống buộng, rối loạn cơ vòng. theo a/c tổn thương bệnh nhân có thể gặp là

a)

tổn thương tủy sống

b)

tổn thương đại não

c)

tổn thương tiểu não

121.

Dụa vào bản chất, hormon được chia thành.........loại

a)

2

b)

3

c)

4

122.

...........bài tiết ra hormon t3,t4 và Calxitonin

a)

tuyến yên

b)

tuyến giáp

c)

tuyến thượng thận

123.

tuyến nội tiết là những tuyến.........

a)

không có ống dẫn xuất

b)

có ống dẫn xuất

c)

có thể có ống dẫn xuất

124.

các chất bài tiết của tuyến nội tiết ra 2 hormon là ADH và.............

a)

ACTH

b)

Oxytocin

c)

TSH

125.

Các tuyến nội tiết có nhiệm vụ tổng hợp và bài tiết...........

a)

hormon

b)

hoạt chất trung gian

c)

receptor đặc hiệu

126.

GH là hormon được bài tiết từ............

a)

tuyến yên

b)

tuyến giáp

c)

tuyến tụy

d)
pancreas
127.

ADH là hormon đươc bài tiết từ...........

a)

tuyến yên

b)

tuyến giáp

c)

tuyến tụy

128.

insulin là hormon được bài tiết từ.........

a)

tuyến yên

b)

tuyến giáp

c)

tuyến tụy

129.

Tuyến giáp điều hòa hoạt động tất cả các tuyến nội tiết khác

a)

đúng

b)

sai

130.

Oxytoxin là hormon thùy sau tuyến yên

a)

đúng

b)

sai

131.

Adrenalin là hormon tuyến tủy thượng thận

a)

đúng

b)

sai

132.

Hormon tuyến cận giáp thúc đẩy sự hấp thu calci ở ruột non

a)

đúng

b)

sai

133.

Trong chuyển hóa glucid, cortisol làm giảm tạo đường mới ở gan

a)

đúng

b)

sai

134.

Khi đói, cơ thể tăng bài tiết Glucagon

a)

đúng

b)

sai

135.

Hormone ADH được giải phóng từ các tận cùng thần kinh ở thùy sau tuyến yên

a)

đúng

b)

sai

136.

Cortisol ức chế giải phóng ACTH từ thùy trước tuyến yên

a)

đúng

b)

sai

137.

Sự giải phóng các hormone sản xuất ở vùng dưới đồi có thể điều khiển bài tiết của một số hormon tuyến yên

a)

đúng

b)

sai

138.

Tuyến giáp giảm kích thước khi chế độ ăn thiếu iod

a)

đúng

b)

sai

139.

Quá trình điều hòa ngược âm tính làm

a)

tăng nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích giảm

b)

giảm nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích tăng

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

140.

Điều hòa ngược dương tính là kiểu điều hòa

a)

Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi dẫn đến tình trạng bệnh lý

b)

Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi tạm thời để bảo vệ cơ thể

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

141.

Suy giáp và bướu cổ có thể là hậu quả của việc thiếu

a)

muối trong chế độ ăn

b)

iod trong chế độ ăn

c)

canxi trong chế độ ăn

d)

natri trong chế độ ăn

142.

Bệnh đái tháo nhạt là do tổn thương

a)

thùy trước tuyến yên

b)

thùy sau tuyến yên

c)

tuyến giáp

d)

tuyến thượng thận

143.

Hormon do tuyến tủy thượng thận bài tiết là

a)

Adrenalin

b)

Noradrelin

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

144.

Insulin có tác dụng

a)

tăng thoái hóa glucose ở cơ

b)

tăng dự trữ glycogen

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

145.

Hormon tuyến tụy là

a)

Ardernalin

b)

insulin

c)

noradrenalin

d)

aldosteron

146.

Các hormon tuyến giáp là

a)

T3,T4

b)

Canxitonin

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

147.

Khi bị rối loạn hoạt động tuyến yên có thể gặp các bệnh lý nào sau đây

a)

bệnh người khổng lồ

b)

bệnh đái tháo nhạt

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

148.

Khi bị rối loạn hoạt động tuyến giáp có thể gặp các bệnh lý nào sau đây

a)

bệnh cường giáp

b)

bệnh bướu cổ do thiếu iod

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

149.

Hormon Prolactin tham gia vào

a)

sản xuất sữa

b)

co bóp cơ tử cung

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

150.

Điều hòa bài tiết hormon Cortisol phụ thuộc vào nồng độ............của tuyến yên

a)

ACTH

b)

GH

c)

TSH

151.

Trong cơ thể Oxytocin có tác dụng làm tăng bài tiết sữa và tăng co bóp cơ tử cung

a)

đúng

b)

sai

152.

Hormon insulin tại điều kiện cho glucose đi vào cơ và xương

a)

đúng

b)

sai

153.

Sự sản xuất Glucocorticoid bất thường bởi tuyến thượng thận dẫn đến

a)

hội chứng addison

b)

hội chứng cushing

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

154.

Insulin quan trọng cho sự phát triển bình thường do thúc đẩy

a)

Cung cấp lượng năng lượng và chất dinh dưỡng phù hợp để phát triển tế bào

b)

Hấp thu muối calci để bồi đắp xương

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

155.

Bệnh nhân Nguyễn Thị H 20t chiều cao 1.15m, nặng 30kg, cơ thể cân đối. Trên hình ảnh siêu âm các cơ quan nội tạng được kết luận bé hơn so với người bình thường nhưng không có rối loạn chức năng, trí tuệ bình thường

-Xét nghiệm nồng độ hormon GH huyết tương thấp, phosphat kiềm giảm, T3, T4 huyết thanh bình thường. Theo a/c bệnh nhân có thể bị bệnh gì sau đây

a)

Lùn tuyến yên

b)

lùn do suy chức năng tuyến giáp

c)

lùn do hội chứng turner

156.

Bệnh nhân Nguyễn Nam P, 38t giới tính nam. Vào viện với triệu chứng lâm sàng: Tuyến giáp to, mắt khó khép mi, tay run, nhịp tim 100 lần/ phút, hay hồi hộp lo lắng, khó ngủ, sụt cân.

-Xét nghiệm: Chuyển hóa cơ sở tăng, nồng độ T3,T4, nồng độ TSH tăng. Theo a/c bệnh nhân có thể bị bệnh gì sau đây

a)

cường giáp

b)

suy tuyến giáp

c)

bướu cổ đơn thuần

157.

Bệnh nhi Nguyễn Hồng H 10t vào viện với triệu chứng: mặt trăng tròn, người béo phân bố mỡ chủ yếu ở thân mình và mặt, rạn da ở bụng dưới, bẹn, đùi. Huyết áp 180/120mmHg, có ria mép

-cận lâm sàng: nồng độ cortisol tự do trong nước tiểu tăng

-nồng độ cortisol 8h buổi tối cao hơn 8h buổi sáng

-nghiệm pháp ức chế bằng dexamethason cho kết quả bất thường. theo a/c bệnh nhân có thể mắc bệnh gì

a)

hội chứng nam hóa

b)

hội chứng cushing

c)

hội chứng addison