wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sản bài 1 2 3 4 5

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hiện tượng thụ tinh thường diễn ra ở:

a)

A. 1/3 ngoài vòi trứng

b)

B 1/3 giữa vòi trứng

c)

C 1/3 trong vòi trứng

d)

D. Trong buồng tử cung

2.

Câu 2: Thời gian để trứng thụ tinh đi tới buồng tử cung vào khoảng:

a)

A 1-2 ngày

b)

B 4-7 ngày

c)

C 5-7 ngày

d)

D 8-10 ngày

3.

Câu 3: Sự làm tổ của trứng thụ tinh trên nội mạc tử cung thường xảy ra vào khoảng

a)

A 2 ngày sau trễ kinh

b)

B 6 ngày sau trễ kinh

c)

C 2-4 ngày sau thụ tinh

d)

D 6-8 ngày sau thụ tinh

4.

Câu 4: Tinh trùng có khả năng sống trong môi trường âm đạo từ

a)

A 1-2 ngày

b)

B 3-4 ngày

c)

C 5-6 ngày

d)

D 7-8 ngày

5.

Câu 5: Noãn bào có thể giữ được khả năng thụ tinh trong vòng

a)

A 12 giờ

b)

B 24 giờ

c)

C 36 giờ

d)

D. 48 giờ

6.

Câu 6: Mỗi tháng bình thường có bao nhiêu noãn tham gia vào quá trình phóng noãn và thụ tinh

a)

A Duy nhất 1 noãn

b)

B Có > 1 noãn

c)

C Tuỳ vào sô lượng noãn vượt trội

d)

D Tuỳ đặc điểm mỗi người

7.

Câu 7: Khi trứng thụ tinh vào đến buồng tử cung và sẵn sàng để làm tổ thì nó đang ở giai đoạn

a)

A có 8 tế bào

b)

B Có 16 tế bào

c)

C Phôi dâu

d)

D Phôi nang

8.

Câu 8: Loại niêm mạc tử cung nào thuận lợi cho trứng đã thụ tinh làm tổ

a)

Niêm mạc tử cung ở giai đoạn ches tiết

b)

Niêm mạc tử cung ở giai đoạn xuất tiết

c)

Niêm mạc tử cung khoảng 10mm

d)

Niêm mạc tử cung ở giai đoạn hoài thai

9.

Câu 9: Tinh trùng mang bộ nhiễm sắc thể X hoặc Y

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Câu 10. Sự sinh tinh bắt đầu từ tuổi dậy thì

a)

Đ

b)

S

11.

Câu 11: Sự sinh noãn của buồng trứng thai nhi bắt đầu từ khi thai còn trong bụng mẹ

a)

Đ

b)

S

12.

Câu 12: Lá thai ngoài tạo thành hệ thần kinh, da và phần phụ của da

a)

Đ

b)

S

13.

Câu 13: Lá thai trong tạo ra hệ thống cơ, hệ tuần hoàn

a)

Đ

b)

S

14.

Câu 14: Trứng sau khi thụ tinh có thể di chuyển vào làm tổ tại buồng tử cung được nhờ

a)

A tinh trùng đủ số lượng và khoẻ mạnh

b)

Trứng tự duy chuyển

c)

Luồng chất dịch chảy từ Vòi trứng vào tử cung

d)

Luồng chất dịch chảy từ tử cung vào vòi trứng

15.

Chị T 26 tuổi, mới lập gia đình, tiền sử kinh nguyệt đều, chu kỳ  30 ngày. Chị T mong muốn có thai.  Kinh nguyệt cuối cùng của chị vào ngày 20/01/2012 bạn sẽ tư vấn  chị T giao hợp vào những ngày nào để có  thai , vì sao

a)

A 23/01/2012 - 25/01/2012 vì quanh ngày phóng noãn

b)

B 01/02/2012- 06/02/2012 vì quanh ngày phóng noãn

c)

C 10/02/2012- 15/02/2012 vì quanh ngày phóng noãn

d)

D 16/02/2013- 20/02/2012 vì quanh ngày phóng noãn

16.

Câu 1:  Khi có thai dấu hiệu sinh tồn nào không được phép tăng

a)

A Huyết áp

b)

B Nhiệt độ

c)

C Mạch

d)

C Nhịp thở

e)

E Mạch, huyết ap

17.

Câu 2:  Nội tiết tố nào có giá trị chẩn đoán thai nghén sớm :

a)

A Progesteron

b)

B Etrogen

c)

C HCG

d)

D HPL

18.

Câu 3: Khi thai đủ tháng chiều cao tử cung đo trên bụng thai phụ trung bình

a)

A 26-28cm

b)

B 28-30cm

c)

C 30-32cm

d)

D 32-34cm

19.

Câu 4: Chiều cao tử cung trên thành bụng bình thường khi mỗi tháng tăng thêm

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

4 cm

20.

Câu 5: Phụ nữ có thai, thành phần nào trong máu thường bị giảm

a)

A Huyết tương

b)

B Chất sắt

c)

C Hồng cầu

d)

D Tiểu cầu

21.

Câu 6: Khi có thai cổ tử cung có đặc điểm

a)

A biến dạng do có thai

b)

B Chắc, cứng hơn bình thường để bảo vệ thai

c)

C Mềm, màu tím do có nhiều mạch máu

d)

D Hở lỗ ngoài do áp lực tử cung tang

22.

Câu 7:.Vị trí nào của tử cung sẽ trở thành đoạn dưới tử cung  khi mang thai

a)

Đáy tử cung

b)

Thân tử cung

c)

Cổ tử cung

d)

Eo tử cung

23.

Câu 8:  Phụ nữ có thai, hô hấp thường biểu hiện:

a)

Thở nhanh

b)

Thở nhanh, nông

c)

Thở nhanh, sâu

d)

Thở chậm

24.

Câu 9:  Phụ nữ mang thai càng lớn càng thở nhanh, nông  là do

a)

Cơ hoành bị đẩy lên cao

b)

Cơ hoành bị hạ xuống thấp

c)

Bệnh về đường hô hấp

d)

Bệnh tim

25.

Câu 10: Trong thai kỳ, nhịp tim của thai phụ tăng thêm trung bình:

a)

0-5 nhịp/ phút

b)

5-10 nhịp/ phút

c)

10-15 nhịp/ phút

d)

15-20 nhịp/phút

26.

Câu 11: Phụ nữ  có thai thiếu máu khi

a)

Lượng tiểu cầu dưới 200.000mm^3

b)

lượng hồng cầu cầu dưới 11 gam/dl

c)

Dung dịch hồng cầu dưới 40%

d)

Transamine 3g/lit

27.


Câu 12:
Chăm sóc phụ nữ bị thiếu máu trong thai kỳ, cần tư vấn thai phụ

a)

Bổ sung Calci

b)

Bổ sung axit folic

c)

Hướng dẫn dinh dưỡng giàu đạm

d)

Tư vấn dinh dưỡng giàu đạm, bổ sung sắt viên từ lúc mang thai đến sau sinh 1 tháng

28.

Câu 13: Bệnh lý nào thai phụ hay gặp nhất trong thai kỳ:

a)

Đái tháo nhạt

b)

Nhiễm trùng tiết niệu

c)

Cao huyết áp

d)

Thiếu máu thiếu sắt

29.

Câu 14: Chiều cao tử cung của thai phụ bình thường khi thai 28 tuần (tính từ ngày đầu KCC):

a)

20cm

b)

22cm

c)

24cm

d)

28cm

30.

Câu 15: Trong lúc có thai, bình thương người mẹ có thể thay đổi về chỉ số huyết học-sinh hóa sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Hồng cầu giảm nhẹ

b)

Tăng bạch cầu < 15.000 BC/mm3

c)

Tăng creatinin

d)

Tăng tiểu cầu

31.

Câu 1: Triệu chứng cơ năng nào có giá trị trong chẩn đoán thai nghén 3 tháng đầu

a)

Chậm kinh, buồn nôn

b)

Đau đầu, mệt mỏi

c)

Chán ăn, mệt mỏi

d)

Cử động thai

32.

Câu 2: Triệu chứng thực thể nào có giá trị trong chẩn đoán thai nghén  3 tháng giữa

a)

Dấu hiệu noble

b)

Bụng to dần

c)

Cử động thai

d)

Nghe được tim thai

33.

Câu 3: Xét nghiệm nào giúp chẩn đoán tình trạng thai nghén sớm nhất

a)

Xét nghiệm định tính HCG trong tiểu cầu

b)

Xét nghiệm định lượng HCG trong máu

c)

Siêu âm

d)

Chụp Xquang buồng tử cung

34.

Câu 4: Tần số nhịp tim thai bình thường là

a)

100-110 lần/ phút

b)

120-160 lần/ phút

c)

160-170 lần/ phút

d)

170-180 lần/ phút

35.

Câu 5: Mục đích khám thai vào 3 tháng cuối thai kỳđể:

a)

phát hiện dị tật thai

b)

phát hiện đa thai

c)

kiểm tra sức khoẻ thai

d)

tiên lượng cuộc sinh

36.

Câu 6:  Dự phòng thiếu máu cho thai phụ cần uống bổ sung viên sắt và axit folic vào thời điểm là


a)

khi bắt đầu có thai đến sau đẻ 1 tháng

b)

khi có dấu hiệu lâm sàng là thiếu máu

c)

khi lượng huyết sắc tố giảm dưới mức bình thường

d)

trong vòng 3 tháng trước khi đẻ

37.

Câu 7: Tư vấn số lần khám thai cho thai phụ

a)

A ít nhất 1 lần khi có dấu hiệu bất thường đi khám ngay

b)

Ba lần trong thai kì

c)

khi có dấu hiệu bất thường

d)

Ít nhất 3 lần khi có dấu hiệu bất thường đi khám ngay

38.

Câu 8: Khi có thai thai phụ nên được chủng ngừa một cách thường qui loại thuốc chủng nào sau đây

a)

BCG

b)

VAT

c)

DPT

d)

Priorix

39.

Câu 9 : Chất nào sau đây thai phụ nên dùng thêm khi có thai

a)

Vitamine A

b)

Vitamine K

c)

Vitamine D

d)

Calcium

40.

Câu 10: Khám toàn thân bao gồm các điểm sau, NGOẠI TRỪ

a)

Cân nặng

b)

Tình trạng da và niêm mạc

c)

Huyết áp, tim phổi

d)

Khám vú

e)

Khám da và niêm mạc

41.

Câu 11: Tiêm đủ vaccin uốn ván đúng là

a)

Mũi thứ 2 cách mũi thứ nhất 1 tháng

b)

Tiêm luôn hai mũi trong một tuần cho tiện

c)

Không cần quan tâm đến khoảng cách giữa các mũi tiêm

d)

Mũi thứ hai cách mũi thứ nhất 2 tuần

42.

Câu 12: Mỗi sản phụ đều phải tiêm phòng 2 mũi uốn ván trong thai kỳ, mũi 1 cách mũi 2 hai tuần và cách trước đẻ ít nhất là 1 tháng

a)

Đ

b)

S

43.

Câu 13 : Nếu thấy thai nghén phát triển bình thường, mẹ khỏe thì không cần tái khám chờ chuyển dạ rồi mới đến viện:

a)

Đ

b)

S

44.

Câu 14 : Cần phải luôn dặn dò sản phụ tái khám ngay khi có triệu chứng bất thường chứ không cần theo phiếu hẹn:

a)

Đ

b)

S

45.

Câu 15 : Quản lý thai nghén tốt có thể giảm tử vong bà mẹ và trẻ sơ sinh, giảm các tai biến sản khoa:

a)

Đ

b)

S

46.

Câu 16 : Phân loại thai nghén bình thường hay nguy cơ cao là việc làm của công tác quản lý thai nghén:    

a)

Đ

b)

S

47.

Câu 17 : Trong quản lý thai nghén: Độ tuổi phù hợp cho sinh đẻ là 15- 36 tuổi.

a)

Đ

b)

S

48.

Câu 18 : Trong quản lý thai nghén: Trạm y tế xã, phường là nơi quản lý được mọi trường hợp thai nghén:

a)

Đ

b)

S

49.

Câu 19 : Trong quản lý thai nghén: Quản lý thai nghén được thực hiện đến hết thời kỳ hậu sản.

a)

Đ

b)

S

50.

Câu 20: Khám thai định kỳ chỉ cần siêu âm, nếu không có dấu hiệu bất thường:

a)

Đ

b)

S

51.

Câu 21: Khi khám một sản phụ phát hiện ngôi bất thường cần phải

a)

Gửi lên tuyết trên ngay

b)

Cho vào viện điều trị

c)

Chuẩn bị chu đáo ở trạm xá để sản phụ sau sinh

d)

Quản lý thai thật chặt chẽ

52.

Câu 22: Trong khám thai, tiền sử quan trọng nhất cần hỏi thai phụ là

a)

Tiền sử sản khoa

b)

Tiền sử phụ khoa

c)

Tiền sử bệnh tật bản thân và gia đình

d)

Tiền sử hôn nhân

53.

Câu 23: Khám thai trong 3 tháng cuối cần phát hiện ở thai phụ

a)

Ngày kinh cuóii cùng

b)

Các triệu chứng nghén, thai máy

c)

Các triệu chứng cơ năng của cao huyết áp

d)

Tiền sử sản khoa

e)

Tiền sử phụ khoa

54.

Câu 24: Cung cấp thuốc thiết yếu cho phụ nữ mang thai

a)

Viên sắt

b)

Vitamin A

c)

Canxi

d)

Vitamin C

55.

Câu 25: Mục đích của khám thai định kỳ, NGOẠI TRỪ

a)

Khám phát hiện các bệnh lý của sản phụ

b)

Hướng dẫn sản phụ vệ sinh thai nghén

c)

Phát hiện các bất thường của thai nghén

d)

Giải pháp thắc mắc cho sản phụ

e)

Xác định giới tính thai nhi

56.

Câu 26: Phương pháp tính tuổi thai thường dùng nhất là

a)

Ngày đầu tiên của kì kinh cuối cùng

b)

Ngày giao hợp

c)

Ngày phóng noãn

d)

Ngày cuối của kì kinh cuối cùng

57.

Câu 27: Trong quản lý thai nghén, thử nước tiểu tìm protein niệu cần làm

a)

Cho mọi lần khám thai

b)

3 tháng giữa

c)

3 tháng cuối

d)

3 tháng giữa và 3 tháng cuối

58.

Câu 28: Bệnh lý hay gặp nhất ở phụ nữ có thai là

a)

Thiếu máu

b)

Nhiễm độc thai nghén

c)

Bệnh thận

d)

Bệnh tim

59.

Câu 29: Thai phụ nên siêu âm 3 lần để phát hiện các bệnh lý và dị tật thai vào các thời điểm nào thích hợp

a)

12 tuần - 22 tuần - 32 tuần

b)

8 tuần- 18 tuần - 28 tuần

c)

6 tuần - 16 tuần - 26 tuần

d)

4 tuần - 14 tuần - 24 tuần

60.

Câu 30: Tính ngày sinh dự kiến cho thai phụ có ngày kinh cuối cùng là 10 tháng 01 năm 2012

a)

Ngày 10 tháng 08 năm 2012

b)

Ngày 01 tháng 09 năm 2012

c)

Ngày 17 tháng 10 năm 2012

d)

Ngày 17 tháng 11 năm 2012

61.

Câu 31: Một sản phụ đến khám thai, đo chiều cao tử cung là 32cm, vòng bụng 95cm. Trọng lượng thai của sản phụ này được dự kiến là

a)

3000g

b)

3200g

c)

3500g

d)

3700g

62.

Câu 32. Khi thai đủ tháng chiều cao tử cung đo trên bụng thai phụ có số đo trung bình là:

a)

26-28 cm

b)

28-30 cm

c)

30-32 cm

d)

32-34 cm

e)

34-36 cm

63.

Câu 33. Trong thời kỳ mang thai cân nặng của bà mẹ tăng trung bình:

a)

8-10kg

b)

9-10 kg

c)

10-11 kg

d)

10-12 kg

e)

10-13 kg

64.

Câu 34. Muốn tính tuổi thai chính xác nhất dựa vào:

a)

Ngày giao hợp

b)

xét nghiệm HCG

c)

Siêu âm

d)

Kinh cuối cùng

e)

Chiều cao tử cung

65.

Câu 35. Mục đích quan trọng nhất của việc khám thai 3 tháng đầu là:

a)

Chuẩn đoán chắc chắn có thai hay không

b)

Đánh giá sự tăng trưởng của thai nghén

c)

Phát hiện sớm nguy cơ có thể sảy ra

d)

Tiên lượng cuộc đẻ

e)

Dự đoán ngày đẻ