wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về đồ dùng điện

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thông số kĩ thuật của đồ dùng điện được chia làm mấy loại?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

2.

Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện thường có mấy đại lượng?

a)

1 đại lượng

b)

2 đại lượng

c)

3 đại lượng

d)

4 đại lượng

3.

Đại lượng định mức chung của đồ dùng điện:

a)

Điện áp định mức - Điện trở định mức

b)

Công suất định mức - Áp suất định mức

c)

Điện trở định mức - Công suất định mức

d)

Điện áp định mức - Công suất định mức

4.

Kí hiệu đơn vị của điện áp định mức là:

a)

V

b)

W

c)

KW

d)

KWh

5.

Kí hiệu của đơn vị công suất định mức là:

a)

V

b)

W

c)

KW

d)

KWh

6.

Theo em, tại sao phải lưu ý đến các thông số kĩ thuật?

a)

Để lựa chọn đồ dùng điện cho phù hợp kinh tế gia đình

b)

Sử dụng thuận tiện hơn

c)

Lựa chọn đồ dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.

d)

Không cần phải chú ý đến thông số kĩ thuật.

7.

Khi sử dụng đồ dùng điện phải đảm bảo những yếu tố nào?

a)

An toàn với người sử dụng và an toàn với máy móc

b)

An toàn với người lao động và an toàn với máy móc.

c)

An toàn với người sửa chữa và an toàn với máy móc

d)

An toàn với người tiêu dùng và đồ dùng điện.

8.

Để đảm bảo an toàn cho người sử dụng điện, cần lưu ý:

a)

Không chạm vào ổ cắm điện, dây điện trần, những nơi hở điện.

b)

Chạm vào dây điện trần, ổ cắm điện, những nơi hở điện.

c)

Chạm vào cánh quạt khi quạt đang hoạt động.

d)

Dùng que hoặc vật bằng kim loại chọc vào ổ điện.

9.

Để đảm bảo an toàn cho đồ dùng điện, cần:

a)

Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định

b)

Cố định chắc chắn

c)

Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định hoặc cố định chắc chắn.

d)

Vận hành đồ dùng điện theo cảm tính.

10.

Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?

a)

Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.

b)

Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

c)

Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người.

d)

Không cần thiết.

11.

Đèn điện có công dụng gì?

a)

Chiếu sáng, sưởi ấm, trang trí.

b)

Trang trí, làm mát không khí

c)

Điều hòa không khí khu vực sinh hoạt

d)

Điều tiết khí hậu

12.

Bóng đèn sợi đốt có bộ phận nào sau đây?

a)

Bóng thủy tinh, sợi đốt, đuôi đèn.

b)

Sợi đốt, đuôi đèn, tắc te.

c)

Đuôi đèn, chấn lưu điện tử.

d)

Bóng thủy tinh, tắc te, chấn lưu điện tử

13.

Đặc điểm của đèn compact là:

a)

Khả năng phát sáng cao

b)

Ánh sáng có hại cho mắt

c)

Tuổi thọ thấp.

d)

Ánh sáng nhấp nháy.

14.

Hình dạng của bóng đèn compact là:

a)

Hình chữ V

b)

Hình tròn

c)

Hình chữ U hoặc hình dạng ống xoắn

d)

Hình vuông

15.

Bóng đèn LED có thông số kĩ thuật như sau: 110V - 5W. Hỏi bóng đèn đó có công suất định mức là bao nhiêu?

a)

110 W

b)

5 W

c)

120 W

d)

180 W

16.

Cấu tạo của nồi cơm điện gồm mấy bộ phận chính?

a)

Lớp xốp giữ nhiệt

b)

Lớp bông giữ nhiệt

c)

Thân nồi và nồi nấu

d)

Vỏ nồi

17.

Bộ phận nào của nồi cơm điện có chức năng bao kín và giữ nhiệt?

a)

Nắp nồi - thân nồi

b)

Thân nồi - nồi nấu

c)

Thân nồi - bông giữ nhiệt

d)

Thân nồi - xốp giữ nhiệt

18.

Công dụng của bộ phận điều khiển nồi cơm điện là:

a)

Bật chế độ nấu - Tắt chế độ nấu - Chọn chế độ nấu

b)

Bật chế độ chiếu sáng - Tắt chế độ chiếu sáng.

c)

Bật chế độ làm mát - Tắt chế độ làm mát.

d)

Nút tăng giảm nhiệt độ - Nút chọn chế độ nấu - Đèn báo.

19.

Nguyên lí làm việc của nồi cơm điện thực hiện theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Nguồn điện - bộ phận điều khiển - bộ phận sinh nhiệt - nồi nấu.

b)

Nguồn điện - nồi nấu - bộ phận điều khiển - bộ phận sinh nhiệt

c)

Nguồn điện - bộ phận sinh nhiệt - nồi nấu - bộ phận điều khiển.

d)

Nguồn điện - bộ phận sinh nhiệt - bộ phận điều khiển - nồi nấu.

20.

Khi lựa chọn nồi cơm điện cần quan tâm đến:

a)

Dung tích nồi

b)

Chức năng của nồi

c)

Dung tích và chức năng của nồi

d)

Sở thích cá nhân

21.

Nếu gia đình có 3 người ăn, thì cần lựa chọn nồi cơm có dung tích bao nhiêu?

a)

0,6 lít

b)

1 lít

c)

1,8 - 2 lít

d)

2 - 2,5 lít

22.

Khi nấu cơm cần lưu ý gì?

a)

Dùng vật cứng lau chùi nồi nấu.

b)

Dùng vật sắc nhọn chà sát trong nồi nấu.

c)

Không dùng vật cứng, nhọn chà sát, lau chùi bên trong nồi nấu.

d)

Không cần lưu ý gì

23.

Khi sử dụng nồi cơm điện tránh việc làm nào sau đây?

a)

Đặt nồi cơm điện nơi khô ráo

b)

Dùng tay che van thoát hơi của nồi cơm điện khi đang nấu.

c)

Không dùng tay che van thoát hơi của nồi cơm điện khi đang nấu

d)

Không mở nắp nồi để kiểm tra cơm khi đang nấu

24.

Bộ phận nào của nồi cơm điện được phủ lớp chống dính?

a)

Nắp nồi

b)

Thân nồi

c)

Nồi nấu

d)

Bộ phận điều khiển.

25.

Trên bảng điều khiển bếp hồng ngoại có:

a)

Bật chế độ nấu - tắt chế độ nấu - chọn chế độ nấu.

b)

Bật chế độ chiếu sáng - tắt chế độ chiếu sáng

c)

Bật chế độ làm mát - tắt chế độ làm mát

d)

Nút tăng giảm nhiệt độ

26.

Vị trí của thân bếp hồng ngoại:

a)

Nằm phía dưới mặt bếp

b)

Nằm phía trong bảng điều khiển

c)

Nằm phía dưới mặt bếp và bảng điều khiển

d)

Nằm phía trên bảng điều khiển

27.

Em hãy cho biết, bộ phận nào của bếp hồng ngoại có chức năng cung cấp nhiệt cho bếp?

a)

Mặt bếp

b)

Bảng điều khiển

c)

Thân bếp

d)

Mâm nhiệt hồng ngoại

28.

Để lựa chọn bếp hồng ngoại cần chú ý đến:

a)

Nhu cầu sử dụng

b)

Điều kiện kinh tế của gia đình

c)

Nhu cầu sử dụng và điều kiện kinh tế của gia đình

d)

Sở thích cá nhân

29.

Cần quan tâm đến nhu cầu sử dụng, điều kiện kinh tế của gia đình để mua bếp hồng ngoại:

a)

Lựa chọn chức năng, kiểu dáng, công suất và thương hiệu

b)

Lựa chọn chức năng, kiểu dáng của bóng đèn

c)

Lựa chọn chức năng, công suất kiểu dáng và thương hiệu nồi.

d)

Lựa chọn chức năng, công suất kiểu dáng của ấm đun

30.

Ta sẽ ấn nút nguồn trên bếp hồng ngoại khi thực hiện bước nào sau đây?

a)

Chuẩn bị

b)

Bật bếp - ̉Tắt bếp

c)

Khi đang chế biến món ăn trên bếp

d)

Khi đang sơ chế nguyên liệu món ăn

31.

Khi sử dụng bếp hồng ngoại "không" được làm việc nào sau đây?

a)

Đặt bếp nơi khô ráo.

b)

Chạm tay lên mặt bếp khi vừa nấu xong.

c)

Sử dụng khăn mềm để lau bề mặt bếp.

d)

Sử dụng chất tẩy rửa phù hợp để lau mặt bếp.

32.

Công dụng của ấm đun nước là:

a)

Chế biến thực phẩm

b)

Tạo ánh sáng

c)

Làm mát

d)

Đun sôi nước

33.

Khi mua sắm đồ dùng điện cần quan tâm đến tiêu chí nào đây:

a)

Sử dụng năng lượng mặt trời.

b)

Sử dụng năng lượng gió.

c)

Không sử dụng năng lượng mặt trời và năng lượng gió.

d)

Sử dụng năng lượng mặt trời và năng lượng gió.

34.

Phát biểu nào sai khi nói về bóng đèn LED?

a)

Tiết kiệm điện.

b)

Tuổi thọ thấp.

c)

Tuổi thọ cao.

d)

Phát ra ánh sáng liên tục.

35.

Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?

a)

Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.

b)

Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người

c)

Tránh ảnh hương đến môi trường và sức khỏe con người.

d)

Không cần thiết

36.

Phát biểu nào sai khi nói về bóng đèn huỳnh quang?

a)

Tiết kiệm điện.

b)

Tuổi thọ thấp

c)

Tuổi thọ cao.

d)

Phát ra ánh sáng liên tục.

37.

Phát biểu nào sai khi nói về bóng đèn sợi đốt?

a)

Tiết kiệm điện.

b)

Phát ra ánh sáng liên tục.

c)

Tuổi thọ thấp.

d)

Cấu tạo gồm bóng đèn, dây tóc, đuôi đèn.

38.

Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?

a)

Tránh tác hại ảnh hưởng đến điện áp định mức của đồ dùng điện.

b)

Tránh ảnh hưởng đến công suất định mức của đồ dùng điện.

c)

Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người.

d)

Không cần thiết phải xử lí khi không sử dụng nữa.

39.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về bóng đèn sợi đốt?

a)

Phát ra ánh sáng liên tục.

b)

Giá thành cao.

c)

Tiết kiệm điện

d)

Tuổi thọ cao.

40.

Em hãy cho biết việc làm nào sau đây không an toàn?

a)

Tháo, lắp bóng đèn khi đèn đang sáng.

b)

Tháo lắp bóng đèn sau khi cắt nguồn điện.

c)

Lắp đặt đèn ở nơi khô ráo tránh ẩm ướt.

d)

Không bật, tắt đèn liên lục.

41.

Chức năng của thân bếp hồng ngoại là:

a)

Cấp năng lượng cho bếp

b)

Tăng, giảm điện áp định mức và công suất định mức của bếp

c)

Bao kín và bảo vệ các bộ phận bên trong bếp

d)

Cấp nhiệt cho bếp.

42.

Đồ dùng điện nào sau đây có công dụng làm sạch bụi bẩn?

a)

Máy hút bụi

b)

Máy xay

c)

Đèn ngủ

d)

Quạt treo tường.

43.

Tình huống nào dưới đây không an toàn khi sử dụng đồ dùng điện?

a)

Vừa cắm sạc điện thoại vừa sử dụng

b)

Rút phích điện ra khỏi ổ cắm khi không sử dụng.

c)

Không cắm chung nhiều đồ dùng điện trên một ổ cắm.

d)

Sạc điện thoại đủ pin mới sử dụng

44.

Tình huống nào sau đây an toàn khi sử dụng đồ dùng điện?

a)

Vừa cắm sạc điện thoại vừa sử dụng

b)

Đun nồi nước đầy bằng bếp điện.

c)

Cắm chung nhiều đồ dùng điện trên một ổ cắm.

d)

Sạc điện thoại đủ pin mới sử dụng

45.

Bộ phận nào của bóng đèn sợi đốt phát ra ánh sáng?

a)

Bóng thủy tinh.

b)

Sợi đốt.

c)

Đuôi đèn.

d)

Chấn lưu điện tử.

46.

Tình huống nào dưới đây không an toàn khi sử dụng đồ dùng điện?

a)

Không cắm chung nhiều đồ dùng điện trên một ổ cắm.

b)

Sạc điện thoại đủ pin mới được sử dụng

c)

Cắm chung nhiều đồ dùng điện trên cùng một ổ cắm

d)

Rút phích điện ra khỏi ổ cắm khi không sử dụng.

47.

Tình huống nào dưới đây an toàn khi sử dụng đồ dùng điện?

a)

Chia các thiết bị điện ra các ổ cắm khác nhau.

b)

Vừa cắm sạc điện thoại vừa sử dụng.

c)

Chưa rút phích điện ra khỏi ổ cắm khi không sử dụng

d)

Cắm chung nhiều đồ dùng điện trên cùng một ổ cắm.

48.

Tình huống nào dưới dây không an toàn khi sử dụng đồ dùng điện?

a)

Chưa rút phích điện ra khỏi ổ cắm khi không sử dụng.

b)

Sạc điện thoại đủ pin mới sử dụng.

c)

Không cắm chung nhiều đồ dùng điện trên một ổ cắm.

d)

Rút phích điện ra khỏi ổ cắm khi không sử dụng.

49.

Tình huống nào dưới đây an toàn khi sử dụng đồ dùng điện?

a)

Cắm chung nhiều đồ dùng điện trên cùng một ổ cắm.

b)

Vừa cắm sạc điện thoại vừa sử dụng.

c)

Rút phích điện ra khỏi ổ cắm khi không sử dụng.

d)

Chưa rút phích điện ra khỏi ổ cắm khi không sử dụng.

50.

Tình huống nào dưới đây an toàn khi sử dụng điện?

a)

Sử dụng thiết bị điện phù hợp với nguồn điện.

b)

Sử dụng đèn sưởi trong phòng gần chăn, màn, rèm.

c)

Vừa sử dụng bình nóng lạnh vừa tắm.

d)

Lỡ tay đổ nước vào ổ điện đang cắm.

51.

Tình huống nào dưới đây không an toàn khi sử dụng điện?

a)

Sử dụng thiết bị điện không phù hợp với nguồn điện.

b)

Để đèn sưởi khu vực thoáng và không gần những vật dụng dễ cháy.

c)

Nên ngắt nguồn điện với bình nóng lạnh trong lúc sử dụng.

d)

Cần ngắt nguồn điện kết nối đến ổ cắm đó và tiến hành sấy khô ổ điện.

52.

Tình huống nào dưới đây an toàn khi sử dụng điện?

a)

Cắm chung nhiều đồ dùng điện trên cùng một ổ cắm.

b)

Vừa cắm sạc điện thoại vừa sử dụng.

c)

Để đèn sưởi khu vực thoáng và không gần những vật dụng dễ cháy.

d)

Chưa rút phích điện ra khỏi ổ cắm khi không sử dụng.

53.

Đồ dùng điện nào sau đây dùng để chiếu sáng?

a)

Bếp hồng ngoại

b)

Đèn học

c)

Quạt treo tường

d)

Ti vi, tủ lạnh.

54.

Công dụng của quạt điện treo tường là?

a)

Làm mát

b)

Chiếu sáng

c)

Làm chín thức ăn

d)

Sưởi ấm

55.

Nồi cơm điện dùng để:

a)

Nấu chín thức ăn

b)

Làm mát

c)

Chiếu sáng

d)

Sưởi ấm

56.

Lựa chọn bếp hồng ngoại cần quan tâm đến:

a)

Nhu cầu sử dụng cuả gia đình

b)

Điều kiện kinh tế của gia đình

c)

Nhu cầu sử dụng và điều kiện kinh tế của gia đình

d)

Không cần lí do

57.

Khi sử dụng bếp hồng ngoại cần:

a)

Chạm tay lên bề mặt bếp khi vừa đun xong

b)

Chạm tay lên mặt bếp khi đang nấu

c)

Sử dụng nồi đáy lõm hoặc lồi

d)

Đặt bếp nơi khô ráo

58.

Khi được cấp điện, bộ phận nào nóng lên đầu tiên?

a)

Bảng điều khiển

b)

Thân bếp

c)

Mặt bếp

d)

Mâm nhiệt hồng ngoại

59.

Khi nấu, mặt bếp hồng ngoại có đặc điểm gì?

a)

Nhiệt độ cao

b)

Nhiệt độ cao và ánh sáng màu đỏ

c)

Ánh sáng màu đỏ

d)

Nhiệt độ cao hoặc ánh sáng màu đỏ

60.

Đồ dùng điện trong gia đình là: Các sản phẩm công nghệ phục vụ…

a)

Sinh hoạt trong gia đình hoạt động bằng năng lượng điện.

b)

Máy móc hoạt động sản xuất trong các nhà máy xí nghiệp.

c)

Máy móc hoạt động trong ngành giải trí.

d)

Ngành công nghiệp thời trang.