wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kỹ Thuật Nhiệt

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt động lực học là gì?

a)

Là một nhánh của vật lý, nghiên cứu ảnh hưởng ở phạm vi vĩ mô của nhiệt độ đến các hệ thống vật lý.

b)

Là ngành khoa học nghiên cứu quan hệ giữa nhiệt, công và các dạng năng lượng khác.

c)

Là khoa học mô tả khả năng có thể và không thể trong các quá trình biến đổi năng lượng.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

2.

Đáp án nào không phải cơ chế truyền nhiệt:

a)

Dẫn nhiệt.

b)

Đối lưu.

c)

Hấp phụ.

d)

Bức xạ.

3.

Điều kiện xảy ra hiện tượng truyền nhiệt giữa hai vật:

a)

Có sự chênh lệch về nhiệt độ.

b)

Có sự chênh lệch về năng lượng toàn phần.

c)

Có sự chênh lệch về nhiệt năng.

d)
4.

Lbm là đơn vị đo lường nào?

a)

Đo chiều dài.

b)

Đo khối lượng.

c)

Đo lực.

d)

Đo áp suất.

5.

Lbf là đơn vị đo lường nào?

a)

Đo chiều dài.

b)

Đo khối lượng.

c)

Đo lực.

d)

Đo áp suất.

6.

BTU là gì?

a)

Là năng lượng cần thiết để 1 kg nước ở 68°C tăng lên 1°C.

b)

Là năng lượng cần thiết để 1 lbm nước ở 68°F tăng lên 1°F.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

d)

Là năng lượng cần thiết để 1 kg nước ở 68K tăng lên 1K.

7.

Hệ thống nhiệt không bao gồm?

a)

Ranh giới.

b)

Môi trường.

c)

Vật được chọn để nghiên cứu.

d)

Chất trung gian.

8.

Đáp án nào đúng với hệ kín?

a)

Hệ kín không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh.

b)

Hệ kín không trao đổi vật chất với môi trường xung quanh.

c)

Khối lượng hệ kín không thay đổi.

d)

Hệ kín có ranh giới cố định.

9.

Đáp án nào đúng đối với hệ hở:

a)

Hệ hở chỉ trao đổi vật chất, không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh.

b)

Hệ hở không trao đổi vật chất, chỉ trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh.

c)

Hệ hở không trao đổi vật chất, không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh.

d)

Hệ hở trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh.

10.

Thiết bị nào không phải hệ hở?

a)

Máy nén

b)

Bơm nước

c)

Ống phun

d)

Khí trong bình kín

11.

Trong một hệ ổn định không bị ảnh hưởng bởi điện từ, năng lượng toàn phần của hệ bao gồm?

a)

Động năng

b)

Thế năng

c)

Nội năng

d)

Chỉ B và C

12.

Năng lượng vĩ mô của hệ nhiệt bao gồm?

a)

Nhiệt năng

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Cả A, B, C

13.

Nội năng của một hệ nhiệt bao gồm?

a)

Nhiệt hiện - năng lượng của chuyển động phân tử.

b)

Nhiệt ẩn – năng lượng biến đổi pha.

c)

Năng lượng liên kết nguyên tử, phân tử.

d)

Cả A, B, C

14.

Một tủ lạnh hoạt động với cửa mở trong một căn phòng kín và được cách nhiệt tốt. Nhiệt độ trung bình không khí trong phòng sẽ thay đổi thế nào?

a)

Giảm xuống

b)

Không thay đổi

c)

Tăng lên

d)

Không xác định

15.

Một chiếc quạt hoạt động trong một căn phòng kín và được cách nhiệt tốt. Nhiệt độ trung bình không khí trong phòng sẽ thay đổi thế nào?

a)

Giảm xuống

b)

Không thay đổi

c)

Tăng lên

d)

Không xác định

16.

Dạng năng lượng nào truyền qua biên hệ kín (Control Mass):

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Nhiệt năng

d)

Công

17.

Dạng năng lượng nào truyền qua biên hệ hở (Control Volume):

a)

Thế năng

b)

Nhiệt năng

c)

Công

d)

Năng lượng dòng chảy

18.

Hệ thống đoạn nhiệt là hệ thống?

a)

Không có thay đổi nhiệt độ.

b)

Không có trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh.

c)

Hệ được bọc cách nhiệt.

d)

Hệ không có chênh lệch nhiệt độ với môi trường xung quanh.

19.

Điều kiện đủ để hệ xảy ra trao đổi năng lượng dạng công?

a)

Có lực tác dụng lên biên của hệ.

b)

Có dịch chuyển ranh giới của hệ.

c)

Cả 2 điều kiện trên.

d)

Không điều kiện nào trên.

20.

̇q có đơn vị là gì?

a)

kW.

b)

kJ.

c)

kW/kg.

d)

kJ/kg.

21.

̇w có đơn vị là gì?

a)

kW.

b)

kJ.

c)

kW/kg.

d)

kJ/kg.

22.

Năng lượng cơ học dòng chảy bao gồm?

a)

Thế năng.

b)

Động năng.

c)

Năng lượng dòng chảy.

d)

Nội năng.

23.

Xác định công suất truyền trên trục của ô tô khi moment tác dụng là 150 Nm và trục quay với tốc độ 2000 rpm.

a)

33.3 kW.

b)

31.4 kW.

c)

32.3 kW.

d)

35.4 kW.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Độ biến thiên năng lượng toàn phần của hệ bằng tổng độ biến thiên nội năng, động năng và thế năng.

b)

Tổng năng lượng của hệ bằng tổng năng lượng nhận vào và đi ra.

c)

Độ biến thiên năng lượng bằng hiệu trạng thái đầu và cuối.

d)

Không phát biểu nào trên là đúng.

25.

Các cơ chế trao đổi năng lượng của hệ nhiệt?

a)

Truyền nhiệt.

b)

Truyền công.

c)

Dòng khối lượng.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

26.

Hiệu suất truyền năng lượng được xác định bằng?

a)

Tỷ số năng lượng đầu ra mong muốn và đầu vào yêu cầu.

b)

Tỷ số đầu vào và đầu ra.

c)

Hiệu số đầu ra và đầu vào.

d)

Hiệu số đầu vào và đầu ra.

27.

Một người mang vali 20kg vào thang máy và đi lên độ cao 35m. Năng lượng tích trữ trong vali là?

a)

5 kJ.

b)

6 kJ.

c)

7 kJ.

d)

8 kJ.

28.

Máy phát thủy lực đặt tại 120 m, lưu lượng 2400 kg/s. Khả năng phát điện?

a)

2.68 MW.

b)

2.78 MW.

c)

2.88 MW.

d)

2.88 kW.

29.

Xác định năng lượng cơ học của nước sông trên 1 đơn vị khối lượng với v = 3m/s, h = 90m.

a)

904.5J/kg.

b)

1kJ/kg.

c)

1.2kJ/kg.

d)

800J/kg.

30.

Năng lượng cơ học của nước sông với lưu lượng 400 m³/s, e = 0.887 kJ/kg?

a)

36.18 MW.

b)

361.8 MW.

c)

361.8 kW.

d)

36.

31.

Năng lượng cơ học của nước sông với lưu lượng 400 m³/s, e = 0.887 kJ/kg?

a)

36.18 MW

b)

361.8 MW

c)

361.8 kW

d)

36.18 kW

32.

Hãy xác định năng lượng cần thiết để một chiếc xe nặng 1 tấn tăng tốc từ trạng thái đứng yên lên 100 km/h trên mặt đường phẳng.

a)

309 kJ

b)

356 kJ

c)

386 kJ

d)

396 kJ

33.

Hãy xác định năng lượng cần thiết để một chiếc xe nặng 1.5 tấn tăng tốc từ trạng thái đứng yên lên 80 km/h trên mặt đường phẳng.

a)

370 kJ

b)

350 kJ

c)

360 kJ

d)

380 kJ

34.

Một lớp học thường có 40 người... Hãy xác định số điều hòa cần thiết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Một lớp học thường có 50 người... Hãy xác định số điều hòa cần thiết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Hiệu suất kết hợp bơm-động cơ của một hệ thống máy bơm và động cơ được xác định như thế nào?

a)

Bằng tổng hiệu suất riêng của bơm và động cơ.

b)

Bằng hiệu của hiệu suất riêng của bơm và động cơ.

c)

Bằng tích của hiệu suất riêng của bơm và động cơ.

d)

Cả ba đều sai.

37.

Hiệu suất máy bơm-động cơ kết hợp so với hiệu suất riêng từng thiết bị?

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng

d)

Không liên quan

38.

Hiệu suất của tổ hợp Tuabin-máy phát điện được xác định như thế nào?

a)

Bằng tổng của các hiệu suất riêng của tuabin và máy phát điện.

b)

Bằng tích của các hiệu suất riêng của tuabin và máy phát điện.

c)

Bằng hiệu của các hiệu suất riêng của tuabin và máy phát điện.

d)

Không câu nào đúng.

39.

Một tổ hợp bơm – động cơ có hiệu suất chuyển hóa năng lượng của bơm và động cơ lần lượt 40% và 60%. Hiệu suất chung của tổ hợp?

a)

50%

b)

20%

c)

24%

d)

100%

40.

Một tổ hợp bơm – động cơ có hiệu suất chuyển hóa năng lượng của bơm và động cơ lần lượt 50% và 50%. Hiệu suất chung của tổ hợp?

a)

50%

b)

25%

c)

0%

d)

100%

41.

Một tổ hợp bơm – động cơ có hiệu suất chuyển hóa năng lượng của bơm và động cơ lần lượt 50% và 50%. Hiệu suất chung của tổ hợp?

a)

50%

b)

25%

c)

0%

d)

100%

42.

Truyền nhiệt đối lưu không xảy ra tại:

a)

Bề mặt chất rắn và chất lỏng

b)

Bề mặt chất rắn và chất khí

c)

Bề mặt hai chất rắn tiếp xúc nhau

d)

Bề mặt hai chất lỏng tiếp xúc với nhau

43.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chất lỏng chỉ vật chất ở pha lỏng ở điều kiện môi trường

b)

Chất lỏng có tính chất giãn nở về nhiệt

c)

Chất lỏng có thể nén được

d)

Khối lượng riêng của chất lỏng không phụ thuộc vào áp suất

44.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất lỏng có thể nén được

b)

Chất khí không thể nén được

c)

Khối lượng riêng của chất lỏng không phụ thuộc vào áp suất

d)

Khối lượng riêng của chất khí không phụ thuộc vào áp suất

45.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất khí là vật chất ở pha khí dễ chuyển pha ở điều kiện môi trường

b)

Chất khí là vật chất ở pha khí không tự chuyển pha ở điều kiện môi trường

c)

Hơi là vật chất ở pha khí dễ chuyển pha lỏng ở điều kiện môi trường

d)

Hơi là vật chất ở pha khí không tự chuyển pha ở điều kiện môi trường

46.

Độ khô của công chất có khả năng biến đổi pha là:

a)

tỷ số giữa lượng môi chất ở thể hơi và tổng lượng môi chất

b)

tỷ số giữa lượng môi chất ở thể lỏng và tổng lượng môi chất

c)

độ ẩm của hơi môi chất

d)

tỷ số giữa lượng môi chất ở thể hơi và lượng môi chất ở thể lỏng

47.

Độ ẩm của công chất có khả năng biến đổi pha là:

a)

tỷ số giữa lượng môi chất ở thể hơi và tổng lượng môi chất

b)

tỷ số giữa lượng môi chất ở thể lỏng và tổng lượng môi chất

c)

độ ẩm của hơi môi chất

d)

tỷ số giữa lượng môi chất ở thể hơi và lượng môi chất ở thể lỏng

48.

Đối với các môi chất có khả năng biến đổi pha, x = 1 là đường biểu diễn môi chất ở trạng thái:

a)

hơi bão hòa

b)

hơi quá nhiệt

c)

lỏng bão hòa

d)

hỗn hợp lỏng hơi bão hòa

49.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Hơi bão hòa khô là hơi có độ khô bằng 1.

b)

Nước sôi là trạng thái có độ khô bằng 0.

c)

Hơi ẩm là hơi có độ khô nhỏ hơn 1 và lớn hơn 0.

d)

Hơi bão hòa khô là hơi có độ khô bằng 0.

50.

Đối với các môi chất có khả năng biến đổi pha, x = 0 là đường biểu diễn môi chất ở thể:

a)

hơi bão hòa khô

b)

hơi quá nhiệt

c)

lỏng bão hòa

d)

hơi bão hòa ẩm

51.

Đối với môi chất có khả năng biến đổi pha, các điểm nằm trong vùng giới hạn bởi đường x = 0 và x = 1 biểu thị môi chất ở trạng thái:

a)

hơi bão hòa

b)

hơi quá nhiệt

c)

lỏng bão hòa

d)

hỗn hợp lỏng hơi bão hòa

52.

Nước ở 20°C và điều kiện áp suất môi trường ở pha nào?

a)

Lỏng bão hòa

b)

Lỏng bị nén

c)

Hơi quá nhiệt

d)

Hơi bão hòa

53.

Chất nào sau đây được xem là khí lý tưởng?

a)

Khí thực tế ở điều kiện nhiệt độ và áp suất bất kỳ.

b)

Khí ở điều kiện áp suất thấp và nhiệt độ cao.

c)

Khí có thể ngưng tụ dễ dàng.

d)

Khí ở trạng thái bão hòa.

54.

Phương trình trạng thái khí lý tưởng là:

a)

PV = mRT

b)

PV = nRT

c)

P = ρRT

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

55.

Các thông số cơ bản của khí lý tưởng là:

a)

áp suất, khối lượng, thể tích riêng

b)

nhiệt độ, khối lượng, áp suất

c)

áp suất, thể tích, nhiệt độ

d)

nhiệt độ, khối lượng, thể tích

56.

Đơn vị của hằng số khí R trong phương trình khí lý tưởng dạng PV = mRT là:

a)

kJ/kg

b)

kJ/kg.K

c)

kJ/K

d)

kPa

57.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

4 lines
58.

ằng số khí R trong phương trình khí lý tưởng dạng PV = mRT là:

a)

kJ/kg.

b)

kJ/kg.K.

c)

kJ/K.

d)

kPa.

59.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Đối với khí lý tưởng, thể tích tỷ lệ nghịch với áp suất khi nhiệt độ không đổi.

b)

Đối với khí lý tưởng, áp suất tỷ lệ thuận với nhiệt độ khi thể tích không đổi.

c)

Đối với khí lý tưởng, thể tích tỷ lệ thuận với nhiệt độ khi áp suất không đổi.

d)

Tất cả các phát biểu trên đều đúng.

60.

Đối với khí lý tưởng, nội năng là hàm:

a)

áp suất.

b)

thể tích.

c)

nhiệt độ.

d)

entropy.

61.

Đối với khí lý tưởng, enthalpy là hàm:

a)

áp suất.

b)

thể tích.

c)

nhiệt độ.

d)

entropy.

62.

Nhiệt dung riêng đẳng áp c_p và đẳng tích c_v của khí lý tưởng liên hệ với nhau theo công thức:

a)

c_p = c_v + P/ρ.

b)

c_p = c_v + R.

c)

c_p = R + T/v.

d)

c_p = γc_v.

63.

Định luật thứ nhất nhiệt động lực học áp dụng cho hệ khối lượng không đổi có biểu thức:

a)

∆U = Q− W.

b)

∆Q = U + W.

c)

Q = ∆U + ∆W.

d)

∆Q = ∆U− ∆W.

64.

Định luật thứ hai nhiệt động lực học khẳng định:

a)

Không có chu trình nhiệt nào có thể chuyển toàn bộ nhiệt nhận được thành công.

b)

Nội năng của hệ là một hàm trạng thái.

c)

Tổng entropy của hệ kín luôn giảm.

d)

Công không phải là dạng năng lượng có thể trao đổi.

65.

Trong chu trình Carnot, hiệu suất nhiệt η được xác định theo:

a)

η = 1− T_L/T_H.

b)

η = 1 + T_L/T_H.

c)

η = T_H/T_L.

d)

η = (T_H−T_L)/Q_H.

66.

Máy lạnh lý tưởng làm việc theo chu trình Carnot có hệ số hiệu quả (COP) là:

a)

T_H/(T_H−T_L).

b)

T_L/(T_H−T_L).

c)

(T_H−T_L)/T_L.

d)

(T_L−T_H)/T_H.

67.

Một khí lý tưởng được nung nóng ở thể tích không đổi. Công thực hiện trong quá trình là:

a)

dương.

b)

âm.

c)

bằng 0.

d)

không xác định.

68.

Quá trình đoạn nhiệt là quá trình:

a)

nhiệt độ không đổi.

b)

áp suất không đổi.

c)

không có trao đổi nhiệt với môi.

69.

Quá trình đoạn nhiệt là quá trình:

a)

nhiệt độ không đổi.

b)

áp suất không đổi.

c)

không có trao đổi nhiệt với môi trường.

d)

khối lượng không đổi.

70.

Trong chu trình nhiệt, công net (thuần) là:

a)

phần chênh lệch giữa nhiệt nhận vào và nhiệt thải ra.

b)

tổng nhiệt nhận vào.

c)

tổng nhiệt thải ra.

d)

công do nguồn ngoài cung cấp.

71.

Hệ số hiệu quả (COP) của bơm nhiệt lý tưởng hoạt động giữa hai nguồn T_H và T_L là:

a)

T_H−T_L/T_H.

b)

T_L/T_H−T_L.

c)

T_H/T_L.

d)

T_H/T_H−T_L.

72.

Trong quá trình đẳng tích, biến thiên nội năng bằng:

a)

nhiệt lượng cung cấp.

b)

công thực hiện.

c)

entropy thay đổi.

d)

không xác định.

73.

Quá trình đẳng áp là quá trình có:

a)

nhiệt độ không đổi.

b)

áp suất không đổi.

c)

thể tích không đổi.

d)

nội năng không đổi.

74.

Hệ kín là hệ:

a)

trao đổi khối lượng với môi trường.

b)

trao đổi nhiệt và khối lượng.

c)

chỉ trao đổi năng lượng, không trao đổi khối lượng.

d)

không trao đổi bất kỳ thứ gì với môi trường.

75.

Trong nhiệt động lực học, enthalpy (nhiệt entanpi) được định nghĩa là:

a)

h = u− Pv.

b)

h = u/Pv.

c)

h = u + Pv.

d)

h = uPv.

76.

Khi khí lý tưởng giãn nở đoạn nhiệt thuận nghịch, đại lượng nào sau đây GIẢM?

a)

thể tích.

b)

entropy.

c)

nhiệt độ.

d)

áp suất không đổi.

77.

Trong quá trình đẳng nhiệt thuận nghịch của khí lý tưởng, công được xác định bởi:

a)

W = P ∆V .

b)

W = nRT ln(V_2/V_1).

c)

W = (P_1 + P_2)/2(V_2 − V_1).

d)

W = c_v ∆T.

78.

Đối với quá trình đoạn nhiệt thuận nghịch, biểu thức liên hệ giữa P và V là:

a)

PV = const.

b)

PV^k = const.

c)

P = const.

d)

T = const.

79.

Trong biểu đồ P–V , diện tích nằm dưới đường biểu diễn quá trình là:

a)

nhiệt lượng.

b)

nội năng.

c)

công.

d)

entropy.

80.

Câu 74 (1.0 đ). Trong biểu đồ P–V , diện tích nằm dưới đường biểu diễn quá trình là:

a)

nhiệt lượng

b)

nội năng

c)

công

d)

entropy

81.

Câu 75 (1.0 đ). Khi hệ kín thực hiện một chu trình hoàn chỉnh, biến thiên nội năng ∆U:

a)

dương

b)

âm

c)

phụ thuộc vào loại chu trình

d)

bằng 0

82.

Câu 76 (1đ). Hệ kín tương tác những dạng năng lượng nào với môi trường qua biên của hệ:

a)

Nhiệt năng

b)

Công

c)

Năng lượng dòng chảy

d)

Cả 3 đáp án trên

83.

Câu 77 (1đ). Câu 2: Độ biến thiên năng lượng của hệ kín ∆E:

a)

∆E = ∆E mass + ∆KE + ∆PE

b)

∆E = ∆U

c)

∆E = ∆U + ∆E mass

d)

∆E = ∆KE + ∆PE

84.

Câu 78 (1đ). Phát biểu nào sau đây là sai về công thay đổi thể tích:

a)

Công thay đổi thể tích dương khi hệ giãn nở

b)

Công thay đổi thể tích chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu cuối của hệ nhiệt

c)

Công thay đổi thể tích là một hàm của quá trình

d)

Công thay đổi thể tích âm khi hệ giãn nở

85.

Câu 79 (1đ). Công thay đổi thể tích của một quá trình 12 đẳng tích:

a)

W b = ∆U 12

b)

W b = 0

c)

W b = V 12 (p 2 − p 1)

d)

Không xác định

86.

Câu 80 (1đ). Công thay đổi thể tích của một quá trình 12 đẳng áp:

a)

W b = ∆U 12

b)

W b = 0

c)

W b = p 12 (V 2 − V 1)

d)

W b = V 12 (p 2 − p 1)

87.

Câu 81 (1đ). Xác định công thay đổi thể tích của một quá trình nén không khí đẳng nhiệt từ trạng thái ban đầu p 1 = 100 kPa, V 1 = 0.4 m 3 đến trạng thái V 2 = 0.1 m 3:

a)

W b = 50.45 kJ

b)

W b = 55.45 kJ

c)

W b =−50.45 kJ

d)

W b =−55.45 kJ

88.

Câu 82 (1đ). Xác định công thay đổi thể tích của một quá trình giãn nở không khí đẳng nhiệt từ p 1 = 100 kPa, V 1 = 0.1 m 3 đến V 2 = 0.4 m 3:

a)

W b = 13.86 kJ

b)

W b =−13.86 kJ

c)

W b = 15.86 kJ

d)

W b =−15.86 kJ

89.

Câu 83 (1đ). Xác định công thay đổi thể tích trên một kg khối lượng trong quá trình nén đoạn nhiệt không khí trong piston-xilanh từ p

4 lines
90.

Xác định công thay đổi thể tích trên một kg khối lượng trong quá trình nén đoạn nhiệt không khí trong piston-xilanh từ p1= 100 kPa, T1= 290 K đến V2= V1/8:

a)

-250 kJ/kg.

b)

260 kJ/kg.

c)

-270 kJ/kg.

d)

280 kJ/kg.

91.

Xác định công thay đổi thể tích trên một kg khối lượng trong quá trình giãn nở đoạn nhiệt không khí từ p1= 800 kPa, T1= 1290 K đến V2= 8V1:

a)

510 kJ/kg.

b)

523 kJ/kg.

c)

533 kJ/kg.

d)

553 kJ/kg.

92.

Đối với một hệ kín làm việc theo chu trình, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhiệt nhận vào Qin bằng công sinh ra Wout..

b)

Công nhận vào Win bằng nhiệt sinh ra Qout..

c)

Công chu trình sinh ra Wnet,out bằng nhiệt thực nhận Qnet,in..

d)

Cả 3 đáp án đều đúng..

93.

Đơn vị của nhiệt dung riêng?

a)

kJ/kg..

b)

kJ/kg°C..

c)

Btu/lbm°F..

d)

kW..

94.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt dung riêng là năng lượng cần cấp vào để nâng nhiệt độ của một đơn vị thể tích vật chất tăng lên 1 độ..

b)

Nhiệt dung riêng là năng lượng cần cấp vào để nâng nhiệt độ của một đơn vị khối lượng vật chất tăng lên 1 độ..

c)

Nhiệt dung riêng đẳng tích là năng lượng cấp vào để nâng nhiệt độ đơn vị khối lượng trong điều kiện đẳng tích..

d)

Nhiệt dung riêng đẳng áp là năng lượng cấp vào để nâng nhiệt độ đơn vị thể tích trong điều kiện đẳng áp..

95.

Phát biểu nào sau đây là sai về nhiệt dung riêng của khí lý tưởng:

a)

Cp = Cv + R..

b)

k = Cp / Cv.

c)

Cp, Cv là một hằng số..

d)

Cp, Cv là một hàm phụ thuộc vào nhiệt độ của khí lý tưởng..

96.

Nhiệt dung riêng của chất lỏng, rắn:

a)

Nhiệt dung riêng chỉ phụ thuộc vào áp suất..

b)

Nhiệt dung riêng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ..

c)

Nhiệt dung riêng đẳng áp lớn hơn nhiệt dung riêng đẳng tích..

d)

Nhiệt dung riêng đẳng áp bằng nhiệt dung riêng đẳng tích..

97.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đơn vị của enthalpy là kJ.

b)

Đơn vị của enthalpy là kJ/kg°C.

c)

Đơn vị của enthalpy là kJ/kg.

d)

H = U + PV

98.

Một căn phòng có kích thước 3× 4× 4 m, có một chiếc quạt công suất 200 W. Nhiệt độ ban đầu là 25°C. Sau 6 giờ nhiệt độ phòng là:

a)

32.2°C

b)

132.2°C

c)

56°C

d)

156°C

99.

Nhiệt độ phòng sau 1 giờ nếu bật quạt 200W:

a)

36.87°C

b)

46.87°C

c)

42.87°C

d)

32.87°C

100.

Nhiệt độ phòng sau 1 giờ với quạt 300W:

a)

31.8°C

b)

51.8°C

c)

61.8°C

d)

71.8°C

101.

Nhiệt độ phòng sau 2 giờ với quạt 300W:

a)

70.6°C

b)

72.6°C

c)

74.6°C

d)

78.6°C

102.

Hơi nước 1 MPa, 450°C, 5 m³, ngưng tụ đẳng áp. Nhiệt lượng truyền ra:

a)

6541.88 kJ

b)

6941.88 kJ

c)

7241.88 kJ

d)

7541.88 kJ

103.

Hơi nước 1 MPa, 450°C, 1 m³, ngưng tụ đẳng áp. Nhiệt lượng truyền ra:

a)

1421.4 kJ

b)

1401.4 kJ

c)

1388.4 kJ

d)

1368.4 kJ

104.

Hơi nước 1 MPa, 450°C, 2 m³, ngưng tụ đẳng áp. Nhiệt lượng truyền ra:

a)

3776.8 kJ

b)

4776.8 kJ

c)

5776.8 kJ

d)

2776.8 kJ

105.

Nước giãn nở vào toàn bộ két, áp suất còn 10 kPa. Trạng thái của nước:

a)

Hơi quá nhiệt

b)

Hơi bão hòa khô

c)

Hơi bão hòa ẩm

d)

Lỏng nén

106.

Độ chứa hơi sau khi nước giãn nở:

a)

0.78%

b)

7.8%

c)

78%

d)

Không tồn tại

107.

Nhiệt độ của nước sau khi giãn nở:

a)

45°C

b)

45.81°C

c)

46°C

d)

54.81°C

108.

Thể tích của két:

a)

0.3375 m³

b)

0.2375 m³

c)

0.4375 m³

d)

0.5375 m³

109.

Piston chứa 3 kg N₂ nén với n = 1.4, thể tích giảm một nửa. Công của quá trình?

a)

307.4 kJ

b)

407.4 kJ

c)

507.4 kJ

d)

607.4 kJ

110.

Piston chứa 3 kg N2 nén với n = 1.4, thể tích giảm một nửa. Công của quá trình?

a)

307.4 kJ

b)

407.4 kJ

c)

507.4 kJ

d)

607.4 kJ

111.

Piston chứa 1 kg N2 nén với n = 1.4, thể tích giảm một nửa. Công của quá trình?

a)

145.8 kJ

b)

135.8 kJ

c)

125.8 kJ

d)

115.8 kJ

112.

Argon nén từ 120 kPa và 100°C đến 600 kPa với n = 1.4. Thể tích riêng sau khi nén:

a)

0.2049 m3/kg

b)

0.3049 m3/kg

c)

0.4049 m3/kg

d)

0.5049 m3/kg

113.

Argon nén đẳng áp từ 100°C lên 600°C, W = 350 kJ/kg. Lượng nhiệt trao đổi:

a)

80 kJ/kg

b)

90 kJ/kg

c)

100 kJ/kg

d)

110 kJ/kg

114.

Khí N2 nén đẳng áp từ 100°C lên 200°C, W = 150 kJ/kg. Nhiệt trao đổi?

a)

45 kJ/kg

b)

46 kJ/kg

c)

47 kJ/kg

d)

48 kJ/kg

115.

Đại lượng biểu diễn khối lượng môi chất đi qua một tiết diện trong một đơn vị thời gian được gọi là:

a)

Khối lượng môi chất

b)

Lưu lượng môi chất

c)

Lưu lượng khối lượng môi chất

d)

Lưu lượng thể tích môi chất

116.

Hệ thống hở hoạt động ổn định thì khối lượng môi chất trong hệ thống như thế nào theo thời gian:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định

117.

Hệ thống hở trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh dưới dạng:

a)

Nhiệt lượng

b)

Công

c)

Năng lượng của dòng môi chất vào hoặc ra khỏi hệ thống

d)

Cả 3 đáp án trên

118.

Hơi nước vào một ống phun ở nhiệt độ 400°C, áp suất 4MPa với vận tốc 60m/s. Lưu lượng hơi qua ống là 4.085kg/s. Xác định tiết diện đầu vào ống phun A.

a)

A = 50cm2

b)

A = 50cm2

c)

A = 50cm2

d)

A = 50cm2

119.

Hơi nước vào tuabin với vận tốc 80m/s và thoát ra với vận tốc 50m/s. Lưu lượng hơi qua tuabin là 12kg/s. Xác định độ chênh lệch động năng của dòng hơi ∆ke.

a)

∆ke =−1.95kJ/kg

b)

∆ke = 1.95kJ/kg

c)

∆ke = 5.95kJ/kg

d)

Đáp án khác với

120.

s và thoát ra với vận tốc 50m/s. Lưu lượng hơi qua tuabin là 12kg/s. Xác định độ chênh lệch động năng của dòng hơi ∆ke.

a)

∆ke =−1.95kJ/kg

b)

∆ke = 1.95kJ/kg

c)

∆ke = 5.95kJ/kg

d)

Đáp án khác với 3 đáp án còn lại

121.

Hơi nước dãn nở trong tuabin từ áp suất 10MPa, nhiệt độ 500 ◦ C xuống áp suất 10kPa và độ khô của hơi x = 0.9. Hãy xác định enthalpy của hơi tại đầu vào h1 và đầu ra của tuabin h2.

a)

h1 = 3375.1kJ/kg; h2 = 2344.7kJ/kg

b)

h1 = 2375.1kJ/kg; h2 = 2344.7kJ/kg

c)

h1 = 3375.1kJ/kg; h2 = 191.81kJ/kg

d)

h1 = 3375.1kJ/kg; h2 = 2392.1kJ/kg

122.

Môi chất lạnh R134a được nén đoạn nhiệt từ trạng thái 1 lên trạng thái 2 bởi máy nén. Biết thông số enthalpy h1 = 235.94kJ/kg ; h2 = 296.82kJ/kg. Lưu lượng R134a là 1.2kg/s. Bỏ qua sự thay đổi động năng và thế năng của dòng môi chất, hãy xác định công suất tiêu thụ của máy nén Win.

a)

Win = 63.06kW

b)

Win = 73.06kW

c)

Win = 83.06kW

d)

Win = 93.06kW

123.

Hơi nước đi vào một turbine đoạn nhiệt ở 9MPa và 600 ◦ C. Hơi nước đi ra khỏi turbine ở 100kPa và có độ khô là 60%. Bỏ qua sự thay đổi về động năng và thế năng của dòng hơi, hãy xác định lưu lượng khối lượng hơi cần thiết đi qua turbine để turbine có thể sản sinh công suất là 6MW.

a)

̇m = 1.22kg/s

b)

̇m = 2.22kg/s

c)

̇m = 3.22kg/s

d)

̇m = 4.22kg/s

124.

Helium được nén từ 120kPa và 310K lên 700kPa và 430K. Trong quá trình nén, một nhiệt lượng 50kJ/kg truyền từ máy nén ra môi trường xung quanh. Bỏ qua sự thay đổi về động năng và thế năng, hãy xác định công suất máy nén nếu lưu lượng khối lượng của helium là 100kg/pht.

a)

̇Win = 1121.8kW

b)

̇Win = 1221.8kW

c)

̇Win = 1321.8kW

d)

̇Win = 1421.8kW

125.

Hơi nước đi vào một turbine đoạn nhiệt ở 10MPa và 600 ◦ C với lưu lượng khối lượng 4kg/s. Hơi nước ra khỏi turbine ở 75kPa.

4 lines
126.

Hơi nước đi vào một turbine đoạn nhiệt ở 10MPa và 600 ◦ C với lưu lượng khối lượng 4kg/s. Hơi nước ra khỏi turbine ở 75kPa. Nếu công suất đầu ra của turbine là 5MW, hãy xác định nhiệt độ của hơi tại cửa ra của turbine T2. Bỏ qua sự thay đổi về động năng và thế năng của dòng hơi.

a)

T2 = 71.6 ◦C.

b)

T2 = 91.6 ◦C.

c)

T2 = 111.6 ◦C.

d)

T2 = 131.6 ◦C.

127.

Khí argon đi vào một turbine ở 900kPa và 500 ◦ C với vận tốc 60m/s và đi ra khỏi turbine ở 250kPa với vận tốc 100m/s. Diện tích cửa vào của turbine là 70cm2. Nếu turbine sản sinh công suất là 500kW, hãy xác định nhiệt độ đầu ra T2 của argon.

a)

T2 = 44.9 ◦C.

b)

T2 = 54.9 ◦C.

c)

T2 = 84.9 ◦C.

d)

T2 = 104.9 ◦C.

128.

Một động cơ nhiệt sản sinh công suất 600MW với hiệu suất nhiệt là 55%. Hãy xác định công suất thải nhiệt QL.

a)

QL = 600MW.

b)

QL = 700MW.

c)

QL = 800MW.

d)

QL = 900MW.

129.

Một động cơ nhiệt hoạt động theo chu trình Carnot làm việc giữa nguồn nóng có nhiệt độ 1000K và nguồn lạnh có nhiệt độ 300K. Nếu động cơ được cấp nhiệt với tốc độ 800kJ/pht. Hãy xác định hiệu suất nhiệt ηth của động cơ.

a)

ηth = 50%.

b)

ηth = 60%.

c)

ηth = 70%.

d)

ηth = 70%.

130.

Một động cơ nhiệt hoạt động theo chu trình Carnot với hiệu suất nhiệt là 55%. Nhiệt lượng thải ra môi trường xung quanh có nhiệt độ 30 ◦ C với công suất thải nhiệt là 80000kJ/pht. Hãy xác định nhiệt độ của nguồn cấp nhiệt TH.

a)

TH = 573.3K.

b)

TH = 673.3K.

c)

TH = 773.3K.

d)

TH = 873.3K.

131.

Một bơm nhiệt làm việc theo chu trình Carnot được dùng để duy trì nhiệt độ căn phòng ở 24 ◦ C. Bơm nhiệt phải tiêu tốn công 2.15kW để hấp thụ nhiệt lượng ở môi trường bên ngoài để truyền vào căn phòng. Bơm nhiệt có hệ số làm nóng COP là 8.7. Hãy xác định nhiệt lượng cung cấp vào phòng QH.

4 lines
132.

Bơm nhiệt phải tiêu tốn công 2.15kW để hấp thụ nhiệt lượng ở môi trường bên ngoài để truyền vào căn phòng. Bơm nhiệt có hệ số làm nóng COP là 8.7. Hãy xác định nhiệt lượng cung cấp vào phòng.

a)

̇QH = 18.705kW.

b)

̇QH = 19.705kW.

c)

̇QH = 20.705kW.

d)

̇QH = 21.705kW.

133.

Một bơm nhiệt được dùng để sưởi ấm một ngôi nhà với công suất sưởi là 6000 kJ/h. Nếu hệ số COP của bơm nhiệt là 2.5. Hãy xác định công suất tiêu tốn ở máy nén của bơm nhiệt.

a)

̇Win = 2400kJ/h.

b)

̇Win = 2500kJ/h.

c)

̇Win = 2600kJ/h.

d)

̇Win = 2700kJ/h.

134.

Một bơm nhiệt được dùng để duy trì nhiệt độ phòng ở 23◦C. Tổn thất nhiệt qua tường và cửa sổ là 100000kJ/h và tốc độ sinh nhiệt của người, các bóng đèn và trang thiết bị trong phòng là 5000kJ/h. Công suất tiêu thụ của máy nén bơm nhiệt là 29687.5kJ/h. Xác định hệ số COP của bơm nhiệt?

a)

COP = 2.2.

b)

COP = 3.2.

c)

COP = 4.2.

d)

COP = 5.2.

135.

Một tủ lạnh có công suất lạnh 5040 kJ/h với công suất điện tiêu thụ là 1 kW. Xác định chỉ số COP của tủ lạnh?

a)

COP = 1.4.

b)

COP = 2.4.

c)

COP = 3.4.

d)

COP = 4.4.

136.

Một điều hòa nhiệt độ tiêu thụ công suất 6 kW và có công suất lạnh 750 kJ/ph. Xác định công suất thải nhiệt của điều hòa nhiệt độ?

a)

̇QH = 1110kJ/ph.

b)

̇QH = 1210kJ/ph.

c)

̇QH = 1310kJ/ph.

d)

̇QH = 1410kJ/ph.

137.

Chọn đáp án SAI về động cơ nhiệt:

a)

Động cơ nhiệt nhận nhiệt lượng từ nguồn nhiệt có nhiệt độ cao.

b)

Động cơ nhiệt thải nhiệt lượng cho nguồn nhiệt có nhiệt độ thấp.

c)

Động cơ nhiệt làm việc theo chu kỳ.

d)

Động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot có hiệu suất nhiệt 100%.