wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ khí đại cương 2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu nào dưới đây chỉ thép cacbon chất lượng thường ?

a)

C45

b)

CT38

c)

C30Mn

d)

CD120A

2.

Loại gang nào sau đây khó gia công cắt gọt nhất ?

a)

Gang xám ferit

b)

gang dẻo

c)

gang trắng

d)

gang cầu

3.

Loại vật liệu nào sau đây không thể tôi được ?

a)

C40

b)

Bk8

c)

100Cr

d)

CD100

4.

Phương pháp gia công áp lực nào sau đây thường dung phôi liệu dạng tấm ?

a)

Ép kim loại

b)

dập cắt

c)

dập thể tích

d)

rèn tự do

5.

Để cán ngta lợi dụng tính chất nào của kim loại ?

a)

Đàn hồi

b)

độ dẻo

c)

độ dai va chạm

d)

độ co

6.

Gia công áp lực dựa trên loại biến dạng nào dưới đây ?

a)

Biến dạng phá hủy

b)

biến dạng đàn hồi

c)

biến dạng dẻo

d)

biến dạng nhiệt

7.

Chỉ ra vật liệu giữ được độ cứng ở nhiệt độ lớn hơn 1000 độ C ?

a)

90W9V2

b)

T5W18V2

c)

T15K6

d)

100MnSi30

8.

Chỉ ra phương pháp hàn dung điện cực không nóng chảy ?

a)

MAG

b)

hàn xì điện

c)

MIG

d)

TIG

9.

Yếu tố nào sau đây thuộc tính đúc của hợp kim ?

a)

Chống ăn mòn

b)

nhiễm từ

c)

tính thiên tích

d)

chống ăn mòn

10.

Loại vật liệu nào sau đây có tính hàn tốt nhất ?

a)

CT31

b)

CD80A

c)

90W19V2

d)

GZ55-03

11.

Chọn phương pháp hàn thép dây, đường hàn dài, thẳng, sản xuất hang loạt, mối hàn sấp, năng suất cao nhất ?

a)

Hàn hồ quang tay

b)

MIG

c)

hàn hồ quang tự động dưới lớp thuốc

d)

MAG

12.

Chọn phương pháp gia công để tăng đường kính ống thép phi 200, L = 500 mà không hao phí vật liệu ?

a)

Kéo

b)

tiện

c)

rèn khuôn

d)

rèn tự do

13.

Trong khoảng nhiệt độ 20- 700, thép ở trạng thái nào ?

a)

Feα có từ tính

b)

Feα không từ tính

c)

Feσ

d)

Feδ

14.

Đặc điểm nào có hại của vật liệu khi gia công nóng ?

a)

Dễ bị oxi hóa

b)

dễ biến dạng

c)

có tổ chức thớ

d)

tính dẻo cao

15.

Thay đổi nào sau đây nói lên được thực chất của biến hóa thù hình của kim loại ?

a)

Lí tính

b)

thành phần hóa học

c)

cơ tính

d)

ô cơ bản và tính chất cơ lí

16.

Chỉ ra thép không gỉ ?

a)

90W9

b)

BK3

c)

15Cr13Ni9

d)

15Mn

17.

Phương pháp hàn nào sau đây có nguồn nhiệt độ cao nhất ?

a)

Hàn vảy

b)

hàn hồ quang

c)

hàn điện

d)

hàn khí

18.

Thứ nguyên nào dưới đây biểu thị giới hạn bền kéo của vật liệu ?

a)

[ KGM]

b)

[Nm]

c)

[N/mm2

]

d)

[N]

19.

Loại nào là hợp kim cứng hai cacbit ?

a)

BK10

b)

95W9V2

c)

T30K4

d)

12CrNi3Al5

20.

Chọn khoản nhiệt độ nào dưới đây là hợp lí nhất gia công nóng C40 ?

a)

2ω - 4ωl

b)

400- 600oC

c)

800-1200oC

d)

600-1800oC

21.

Các thành phần nào dưới đây của bê mẫu tạo thành lòng khuôn đúc ?

a)

Hộp lõi

b)

mẫu

c)

mẫu đậu hơi

d)

mẫu đậu ngót

22.

Vị trí không gian của mối hàn nào dưới đây gọi là mối hàn trần ?

a)

Góc nghiêng tấm hàn so với mpn phi = 0- 60 , que hàn nằm duới, tấm hàn nằm trên

b)

Góc nghiêng của tấm hàn so với mpn phi = 120 – 180, que hàn nằm dưới, tấm hàn nằm trên

c)

Góc nghiêng của tấm hàn so với mpn phi = 60-120, mối hàn song song phương nằm ngang

d)

Góc nghiêng của tấm hàn so với mpn phi = 60-120, mối hàn không song song phương nằm

ngang

23.

Phương pháp nào có thể hàn trần với điện cực là cuộn dây hàn ?

a)

TIG

b)

MIG

c)

hàn điểm

d)

hàn tự động dưới lớp thuốc

24.

Loại máy công cụ nào không thể gia công lỗ ?

a)

Máy mài phẳng

b)

máy khoan cầu

c)

máy doa

d)

máy tiện

25.

Chọn loại máy công cụ nào sau đây để gia công mặt trụ ?

a)

Máy mài phẳng

b)

máy khoan cầu

c)

máy bào giường

d)

máy phay

26.

Nhãn máy nào dưới đây có chuyển động chính là chuyển động quay trong của dao ?

a)

Xọc

b)

tiện

c)

bào

d)

phay

27.

Chọn lượng chọn dao dung cho nguyên công mài tròn ngoài ?

a)

0,25 mm/ phút

b)

0,25 mm/ răng

c)

2,5 mm/ hành trình kép

d)

0,025mm/ vòng

28.

Xác định số vòng quay của trục chính khi tiện trục có đường kính phi 50, chiều sâu cắt bằng

1,5mm tốc độ cắt 62,8m/phút ?

a)

100v/ph

b)

200v/ph

c)

300v/ph

d)

400v/ph

29.

Loại máy công cụ nào sau đây để gia công mặt phẳng ?

a)

Máy khoan bàn

b)

máy khoan cầu

c)

máy bào

d)

máy tiện

30.

Chuyển động chinh là chuyển động thẳng qua lại của dao, hỏi chuyển động đó thuộc nhóm máy nào ?

a)

Khoan

b)

tiện

c)

phay

d)

xọc

31.

Loại vật liệu nào sau đây cacbon tồn tại chủ yếu ở lien kết hóa học ?

a)

Gang cầu

b)

gang trắng

c)

gang dẻo

d)

gang cùng tinh

32.

Vật liệu nào sau đây dung phương pháp tôi tăng độ cứng ?

a)

GC 25-3

b)

GZ 30-4

c)

100Cr

d)

Bk3

33.

Chỉ ra vật liệu được nấ chảy trong lò đứng ?

a)

Nhôm

b)

đồng

c)

GX 21-41

d)

chì

34.

Trong các phương pháp nhiệt luyện dưới đây, phương pháp nào chỉ nung đến nhiệt độ nhỏ

hơn nhiệt độ A1 ?

a)

ủ hoàn toàn

b)

ủ không hoàn toàn

c)

ủ khuếch tán

d)

thường hóa

35.

loại khuôn nào dưới đây trong khi đúc cần kìm nguội bằng nước trong khi điền đầy kim loại

lỏng ?

a)

khuôn cát

b)

khuôn đúc áp lực

c)

khuôn đúc li tâm

d)

khuôn đúc liên tục

36.

Vật liệu nào dưới đây không dung nấu chảy gang trong lò đứng ?

a)

gang thỏi lò cao

b)

thép vụn

c)

quạng sắt

d)

than cốc

37.

Phương pháp hàn nào thường dung nguồn hàn có đặc tính ngoài dốc lien tục ?

a)

hàn tiếp xúc

b)

hàn đường

c)

hàn hồ quang tay

d)

hàn tự động

38.

Khuôn nào làm giảm mạnh nhất tính chảy loãng ?

a)

khuôn cát

b)

khuôn kim loại

c)

khuôn đất sét

d)

khuôn mẫu chảy

39.

Chọn phương pháp gia công thích hợp để tạo phôi từ thép thanh tròn phi 50, L =500 thành

thép vuông 30x30 với L > 500 mà không hao phí vật liệu ?

a)

cán

b)

rèn khuôn

c)

phay

d)

đúc

40.

Phương pháp có thể hàn trần dung dây hàn là thép không gỉ ?

a)

MAG

b)

MIG

c)

hàn hồ quang tự động dưới lớp thuốc

d)

hàn xì điện

41.

Loại thép nào dưới đây cần phải thấm cacbon rồi mới tôi ?

a)

CT51

b)

C20

c)

55Mn

d)

40Cr

42.

Yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến tính công nghệ đúc của vật liệu ?

a)

Độ thấm tôi

b)

độ thấm từ

c)

độ bền

d)

độ co

43.

Dụng cụ cắt nào dưới đây có thông số hình học không khống chế được ?

a)

Mũi khoan

b)

dao phay

c)

đá mài

d)

dao bào

44.

Lượng chạy dao diện tích tính bằng mm/hành trình kép thuộc nhóm ?

a)

Tiện

b)

khoan

c)

bào

d)

mài

45.

Trong các trị số dưới đây, chọn tốc độ cắt dung cho nguyên công mài ?

a)

35 m /ph

b)

35m/giây

c)

3,5mm/ vòng

d)

0,35mm/ răng

46.

Trong các trị số dưới đây hãy chọn lượng chạy dao dung cho nguyên công bào ?

a)

0,5mm/ răng

b)

0,5mm/ vòng

c)

0,5mm/ hành tinh kép

d)

0,5mm/ph

47.

Góc nào sau đây của dao tiện ảnh hưởng đến ma sát và mặt đang gia công ?

a)

Góc trước

b)

góc sau

c)

góc nghiêng

d)

góc mũi dao

48.

Hãy chỉ ra loại máy cắt có sử dụng cơ cấu con cóc bánh cóc cho chuyển động chạy dao ?

a)

Tiện

b)

mài

c)

bào

d)

phay

49.

Loại máy công cụ nào sau đây không thể gia công lỗ ?

a)

Máy mài

b)

máy khoan cầu

c)

máy bào

d)

máy tiện

50.

Để gia công chính xác lỗ côn có thể dùng phương pháp nào sau đây ?

a)

Bào

b)

dao

c)

xọc

d)

khoan

51.

Có thể dùng phương pháp nào sau đây để gia công chi tiết hình côn có chiefu dài phần côn

300mm, góc côn α = 30 độ tanα = (D-d)/2l ?

a)

Xoay bàn dao trên

b)

đánh lệch ụ sau

c)

dùng dao bản rộng

d)

kết hợp b và c

52.

Chiều sâu cắt t của nhóm máy nào sau đây t = d/2 (mm) và d là đường kính dao cắt ?

a)

Xọc

b)

khoan

c)

bào

d)

mài

53.

Máy nào sau đây có thể gia công được mặt phẳng ?

a)

K135

b)

máy khoan bàn

c)

máy doa nghiêng

d)

máy bào giường

54.

Chuyển động chính là quay tròn của dao, hỏi chuyển động đó thuộc nhóm máy nào ?

a)

Xọc

b)

tiện

c)

bào

d)

phay

55.

V = ᴨDn/1000 (m/ph) D là đường kính phôi. Tốc độ cắt V của nhóm máy nào ?

a)

Tiện

b)

bào

c)

phay

d)

khoan

56.

Trong các trị số dưới đây hãy chọn tốc độ cẳ dùng cho nguyên công mài ?

a)

25m/ ph

b)

25m/ giây

c)

2,5mm/ hành trình kép

d)

0,25m/răng

57.

Phương pháp nào sau đây gia công được lỗ cho phôi chưa có sẵn lỗ ?

a)

Mài

b)

khoan

c)

dao

d)

phay

58.

Góc nào ảnh hưởng đến sự thoát phoi ?

a)

Góc trước

b)

góc sau

c)

góc nghiêng

d)

góc sắc

59.

Phương pháp nào dùng đẻ gia công mặt phẳng dài hẹp với số lượng đơn chiếc dọd bóng và

chính xác thấp ?

a)

Doa

b)

bào

c)

mài

d)

phay

60.

Chọn loại máy công cụ để gia công mặt trụ ngoài tròn xoay ?

a)

Máy mài

b)

máy khoan cầu

c)

máy xọc

d)

máy bào giường

61.

Cho công thức S = Sz.Z.n (mm/ph) với Sz là lượng chạy dao cho một rang (mm/ph); z : số răng của dao; n: số vòng quay của dao. Hỏi S là chuyển động dao của nhóm máy nào ?

a)

Mài

b)

bào

c)

tiện

d)

phay

62.

Phương pháp gia công nào có khả năng cho độ bóng bề mặt chi tiết gia công cao nhất ?

a)

Bào

b)

dao

c)

khoan

d)

rèn tự do

63.

Xác định số vòng quay của trục chính khi tiện có đường kính D = 500mm, tốc độ cắt bằng 41.4

m/ph : v =ᴨDn/1000 ?

a)

100v/ph

b)

200v/ph

c)

300v/ ph

d)

400v/ph

64.

Chuyển động chính là quay tròn của phôi, hỏi chuyển động đó thuộc nhóm máy nào ?

a)

Khoan

b)

tiện

c)

mài

d)

phay

65.

Phương pháp nào sau đây có thể gia công bề mặt lỗ chính xác nhất ?

a)

Xọc

b)

dao

c)

khoan

d)

khoét

66.

Phương pháp nào sau đây không gia công được rang bánh rang ?

a)

Bào

b)

mài

c)

tiện

d)

phay

67.

V = ᴨDn/1000 (m/ph) D : đường kính phôi. Tốc độ cắt V của nhóm máy ?

a)

Tiện

b)

bào

c)

phay

d)

khoan

68.

Trong các trị số dưới đây, chọn tốc độ cắt dùng cho nguyên công mài ?

a)

25m/ph

b)

25m/giây

c)

2,5mm/ hành trình kép

d)

0,25mm/răng

69.

Phương pháp nào dưới đây gia công được lỗ trên phôi chưa có lỗ sẵn ?

a)

Màikhoan

b)

khoan

c)

dao

d)

phay

70.

Phương pháp nào sau đây để gia công mặt phẳng dài hẹp với số lượng đơn chiếc độ bóng và độ

chính xác thấp ?

a)

Dao

b)

bào

c)

mài

d)

phay

71.

Chọn loại máy công cụ nào để gia công mặt trụ ngoài tròn xoay ?

a)

Mài

b)

máy khoan cầu

c)

máy bào giường

d)

máy xọc

72.

Chỉ ra loại máy cắt có thực hiện chạy dao vòng ?

a)

Phay

b)

doa

c)

mài tròn

d)

khoan

73.

Chỉ ra loại máy có dụng cụ cắt thực hiện cả hai chuyển động cơ bản ?

a)

Tiện

b)

phay

c)

khoan

d)

bào

74.

Chỉ tiêu nào sau đây không thuộc về tính đúc của hợp kim đúc ?

a)

Tính thiên tích

b)

tính chảy loãng

c)

tính co ngoát

d)

tính bền nhiệt độ

75.

Vật liệu nào sau đây dễ cắt nhất bằng ngọn lửa O2 + C2H2 ?

a)

GX 15-32

b)

90W18V2

c)

CD80A

d)

CT31

76.

Phương pháp hàn nào sau đây dùng điện cực dây và khí trơ bảo vệ ?

a)

TIG

b)

MAG

c)

MIG

d)

hàn xì điện

77.

Khi tiện vật liệu GX 15-32 sẽ cho ta loại phôi nào ?

a)

Dây

b)

xếp

c)

vụn

d)

dây + xếp

78.

Vật liệu nào dưới đây là hợp kim cứng 1 cacbit ?

a)

95W18V2

b)

T15K6

c)

BK8

d)

CD130

79.

Vật liệu nào dưới đây là thép gió ?

a)

90W18V2

b)

T15K6

c)

CT61

d)

10Mn2

80.

Giản đồ trạng thái biểu thị yếu tố nào dưới đây của hợp kim là đầy đủ nhất ?

a)

Tổ chức

b)

tính bền nhiệt

c)

thành phần

d)

tổ chức và thành phần