wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về E. coli

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Triệu chứng không có ở nhiễm khuẩn E. coli?

a)

Tiêu chảy đôi khi xuất hiện đột ngột

b)

Đau bụng âm ỉ hoặc quặn thắt

c)

Sốt

d)

Nổi mẩn đỏ

2.

Kỹ thuật Petrifilm là phương pháp như thế nào?

a)

Phương pháp có thể dùng để kiểm tra nhanh vi sinh vật.

b)

Môi trường dinh dưỡng dạng đông khô được cố định trên 1 giá thể mỏng và được phủ bằng 1 màng bảo vệ.

c)

Hỗ trợ cho sự tăng trưởng của vi sinh vật trong thời gian ủ và số khuẩn lạc xuất hiện có thể được đếm trực tiếp.

d)

Tất cả các ý trên

3.

Nguyên tắc xác định E. coli bằng phương pháp petrifilm?

a)

Sử dụng đĩa cấy chứa môi trường dinh dưỡng khô

b)

Sử dụng đĩa cấy chứa môi trường dinh dưỡng ướt

c)

Sử dụng đĩa cấy chứa môi trường dinh dưỡng khô và chất tạo đông tan được trong nước lạnh.

d)

Tất cả các ý trên

4.

E. coli màu gì trong phương pháp định lượng màng petrifilm dấu hiệu để xác định?

a)

Màu xanh, kèm bọt khí

b)

Màu hồng nhạt kèm bọt khí

c)

Màu cam, kèm bọt khí

d)

Màu tím, kèm bọt khí

5.

Khoảng 95% E. coli sinh ra gì?

a)

Bọt khí

b)

Màu tím

c)

Màu cam

d)

Mùi thơm

6.

Trên thực tế, kiểm nghiệm Coliform được xem là những thông số chỉ thị hiệu quả sử dụng để đánh giá mức độ vệ sinh trong quá trình nào?

a)

Quá trình chế biến

b)

Quá trình bảo quản

c)

Quá trình vận chuyển

d)

Tất cả các ý trên

7.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về coliform?

a)

Trực khuẩn Gram (-), không tạo bào tử

b)

Trực khuẩn Gram (-), tạo bào tử

c)

Lên men Lactose và sinh hơi

d)

A và C đúng

8.

Nguyên tắc thực hiện định lượng Coliform bằng phương pháp MPN là gì?

a)

Dựa trên nguyên tắc xác suất thống kê sự phân bố vi sinh vật trong các độ pha loãng khác nhau của mẫu

b)

Mỗi độ pha loãng được nuôi cấy lặp lại nhiều lần

c)

Các lần lặp lại có 1 số lần dương tính và 1 số lần âm tính

d)

Tất cả các ý trên

9.

Môi trường nào dùng để nuôi cấy Coliform?

a)

SPW

b)

LSB

c)

BGHL

d)

BGLB

10.

Môi trường nào dùng để điều chỉnh pH?

a)

SPW

b)

LSB

c)

BGHL

d)

HCL 10%, NAOH 10%

11.

Để định lượng Coliform... được tham chiếu theo TCVN nào?

a)

TCVN 8155-5:2017

b)

TCVN 4882-1:2007

c)

TCVN 1234-5:2010

d)

TCVN 5678-2:2015

12.

Hiện nay các nhà khoa học tìm được bao nhiêu nhóm E. coli khác nhau?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

4

13.

Kích thước lỗ của màng lọc phổ biến được dùng dao động từ:

a)

0,22 và 0,45 µm

b)

0,12 và 2,20 µm

c)

0,10 và 0,22 µm

d)

0,45 và 2,30 µm

14.

Mật độ vi sinh vật được tính theo công thức nào sau đây?

a)

MPN = (N * ln(n/(N-x)))/V

b)

MPN = (N + n)/(V * x)

c)

MPN = (N * x)/V

d)

MPN = (N - x)/V

15.

Vi khuẩn E. coli phân bố ở nơi nào?

a)

Nước và các thực phẩm nhiễm phân

b)

Rau

c)

Trong không khí

d)

Trong các thực phẩm lên men

16.

Đặc điểm của E. coli?

a)

Trực khuẩn gram (-)

b)

Không sinh bào tử

c)

Có khả năng di động

d)

Tất cả các ý trên

17.

Định lượng E. coli bằng phương pháp màng petrifilm dựa trên tiêu chuẩn quốc gia nào?

a)

TCVN 7723:2008

b)

TCVN 4829:2005

c)

TCVN 3158:2006

d)

TCVN 9975: 2013

18.

Đặc điểm về nào đúng về E. coli?

a)

Trực khuẩn Gram (-), không sinh $H_2S$

b)

Trực khuẩn Gram (-), sinh $H_2S$

c)

Trực khuẩn Gram (+), không sinh $H_2S$

d)

Trực khuẩn Gram (+), sinh $H_2S$

19.

Mục đích của peptone trong định lượng E. coli bằng phương pháp petrifilm là gì?

a)

Cung cấp vitamin

b)

Cung cấp protein

c)

Cung cấp các ion

d)

Chất chỉ thị

20.

Các bước nào để tiến hành định lượng coliforms bằng phương pháp màng lọc?

a)

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, pha chế môi trường, lọc mẫu, ủ, thử nghiệm oxidase, tính toán kết quả

b)

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, pha chế môi trường, hấp khử trùng, lọc mẫu, ủ, thử nghiệm oxidase, tính toán kết quả

c)

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, pha chế môi trường, hấp khử trùng, lọc mẫu, ủ, đếm khuẩn lạc, tính toán kết quả

d)

Pha chế môi trường, hấp khử trùng, lọc mẫu, ủ, thử nghiệm oxidase, tính toán kết quả

21.

Khuẩn lạc của coliforms giả định có màu gì sau khi ủ trong môi trường CCA?

a)

Xanh đậm

b)

Hồng đến xanh

c)

Không màu

d)

Hồng đến đỏ

22.

Phương pháp màng lọc được áp dụng đối với loại mẫu gì?

a)

Nước

b)

Thực phẩm

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

23.

Đối với thử nghiệm oxidase thì âm tính oxidase sẽ xuất hiện màu gì?

a)

Màu xanh dương đậm

b)

Màu đỏ

c)

Màu hồng

d)

Không màu

24.

Đâu là thành phần giúp ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn có mặt trong mẫu môi trường và thực phẩm trong nuôi cấy và định lượng men – mốc?

a)

Kali dihydro phosphat

b)

Chloramphenicol

c)

Rose Bengal

d)

Dichloran

25.

Quy trình tiến hành định lượng men – mốc bằng phương pháp đếm khuẩn lạc như thế nào?

a)

Pha loãng mẫu → chuẩn bị mẫu → cấy mẫu → ủ mẫu → đếm khuẩn lạc → tính toán kết quả

b)

Chuẩn bị mẫu → cấy mẫu → ủ mẫu → đếm khuẩn lạc → pha loãng mẫu → tính toán kết quả

c)

Chuẩn bị mẫu → cấy mẫu → pha loãng mẫu → đếm khuẩn lạc → ủ mẫu → tính toán kết quả

d)

Chuẩn bị mẫu → pha loãng mẫu → cấy mẫu → ủ mẫu → đếm khuẩn lạc → tính toán kết quả

26.

Hóa chất dùng để pha loãng men – mốc là gì?

a)

TBX

b)

PCA

c)

SPW

d)

DG18

27.

Tại sao nuôi cấy nấm men trong môi trường DRBC lại có màu hồng?

a)

Do Rose bengal có trong môi trường

b)

Do các chất màu của vi sinh vật tiết ra

c)

Do bản chất khuẩn lạc nấm men có màu hồng

d)

Tất cả đều sai

28.

Thời gian đồng nhất và pha loãng mẫu rắn là bao lâu?

a)

1 phút

b)

4-5 phút

c)

2-3 phút

d)

10 phút

29.

Đặc trưng của E. coli do chất nào tạo nên?

a)

α-D-glucuronidase gắn BCIG

b)

β-D-glucuronidase gắn BCIG

c)

Cả 2 chất trên

d)

Tất cả đều sai

30.

Các bệnh mà E. coli gây ra là gì?

a)

Gây bệnh đường ruột

b)

Tiêu chảy

c)

Cảm cúm

d)

Viêm phổi

31.

Vi khuẩn E. coli là gì?

a)

Trực khuẩn, gram (+), đường kính 4 x 0,5μm, sinh bào tử, di động

b)

Cầu khuẩn, gram (-), đường kính 2-3 x 0,5μm. Không sinh bào tử, di động; hiếu kỵ khí tuỳ ý

c)

Trực khuẩn, gram (-), đường kính 2-3 x 0,5μm. Không sinh bào tử, di động; hiếu kỵ khí tuỳ ý

d)

Trực khuẩn, gram (+), đường kính 2-3 x 0,5μm. Không sinh bào tử, di động; hiếu kỵ khí tuỳ ý

32.

Quy trình định lượng E. coli được áp dụng trong phạm vi tiêu chuẩn nào?

a)

TCVN 8275 – 1 (ISO 21527 – 1)

b)

TCVN 7924 – 2 : 2008 (ISO 16649 – 2 : 2001)

c)

TCVN 5518 – 1 (ISO 21528 – 1)

d)

TCVN 7700 – 1 : 2007 (ISO 11290 – 1 : 1996)

33.

Thành phần của môi trường SPW là gì?

a)

Muối Sodium chloyde ; pepton ; nước cất

b)

Casein peptone; Yeast extract; Dextrose

c)

Pepton; Glucose; Nước muối sinh lý

d)

Thạch; Pepton; Nước cất

34.

Các bước thực hiện của quy trình định lượng E. coli bằng phương pháp màng lọc là gì?

a)

Chuẩn bị mẫu – lọc - ủ - biểu diễn kết quả456

b)

Chuẩn bị mẫu – pha loãng – cấy - ủ - biểu diễn kết quả789

c)

Chuẩn b10ị mẫu – lọc – cấ11y - ủ - bi12ểu diễn kết quả

d)

Chuẩn bị mẫu – pha loãng – cấy – biểu diễn kết quả

35.

Nhiệt độ và thời gian ủ mẫu khi định lượng men mốc bằng phương petrifilm là?

a)

20-25°C trong 3-5 ngày

b)

15-20°C trong 1-2 ngày

c)

20-25°C trong 1-2 ngày

d)

15-20°C trong 3-5 ngày

36.

Màu của vi khuẩn E. coli khi định lượng bằng màng lọc ở môi trường thạch Coliform sinh màu (CCA) là?

a)

Hồng đến đỏ

b)

Xanh đậm đến tím

c)

Hồng đến cam

d)

Xanh đậm đến xanh đen

37.

Thể tích lọc tối thiểu là bao nhiêu?

a)

10ml

b)

20ml

c)

15ml

d)

5ml

38.

Nhiệt độ và thời gian ủ mẫu khi định lượng là 36 ± 2°C trong bao lâu?

a)

36 ± 2°C trong 21 ± 3h

b)

25 ± 2°C trong 21 ± 3h

c)

25 ± 2°C trong 22 ± 5h

d)

36 ± 2°C trong 22 ± 5h

39.

Định lượng men mốc bằng màng petrifilm được tham chiếu theo tiêu chuẩn nào?

a)

TCVN 7852:2008

b)

TCVN 4829:2005

c)

TCVN 8275-1,2:2010

d)

TCVN 4803:2005

40.

Ưu điểm của phương pháp định lượng men mốc bằng màng petrifilm là gì?

a)

Dễ thao tác, kết quả nhất quán

b)

Thời gian sử dụng lâu

c)

Thiết kế nhỏ gọn và tiết kiệm không gian

d)

Tất cả các đáp án trên

41.

Đâu không phải là nhược điểm của phương pháp định lượng men mốc bằng màng petrifilm?

a)

Giá thành cao

b)

Khả năng lây nhiễm chéo cao

c)

Không tái sử dụng

d)

Không cần thiết phải hấp khử trùng môi trường

42.

Đâu là phương pháp được sử dụng nhiều nhất định lượng men mốc?

a)

PP màng lọc

b)

PP đếm khuẩn lạc

c)

PP MPN

d)

PP đếm trực tiếp

43.

Mục đích của môi trường VRP là gì?

a)

Pha loãng mẫu

b)

Chất chỉ thị dùng để nhận diện xác định khuẩn lạc rõ hơn

c)

Chỉ thị hoạt độ của glucuronidase

d)

Môi trường nuôi cấy

44.

Một số loại E. Coli gây bệnh bằng cách tạo ra độc tố Shiga (STEC) có thể phát triển ở nhiệt độ từ bao nhiêu?

a)

7°C đến 50°C

b)

8°C đến 60°C

c)

7°C đến 60°C

d)

8°C đến 50°C

45.

Trong môi trường hóa chất, mục đích của 5–brom–4–clo–3–indolyl-β-D-glucuronid là gì?

a)

Chỉ định pH

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng chọn lọc E. Coli

c)

Dung dịch đệm

d)

Chất chỉ thị

46.

Hàm lượng E. Coli giới hạn trong thực phẩm là bao nhiêu?

a)

Hàm lượng E. coli tối đa được sử dụng trong thực phẩm là 10⁴ trong 1g hoặc 1ml thực phẩm tùy từng loại thực phẩm

b)

Hàm lượng E. coli tối đa được sử dụng trong thực phẩm là 10³ trong 1g hoặc 1ml thực phẩm tùy từng loại thực phẩm

c)

Hàm lượng E. coli tối đa được sử dụng trong thực phẩm là 10⁴ trong 2g hoặc 2ml thực phẩm tùy từng loại thực phẩm

d)

Hàm lượng E. coli tối đa được sử dụng trong thực phẩm là 10³ trong 2g hoặc 2ml thực phẩm tùy từng loại thực phẩm

47.

Cần ủ ấm các ống nghiệm cấy ở nhiệt độ và thời gian như thế nào?

a)

30°C hoặc 37°C trong 12 giờ

b)

30°C hoặc 37°C trong 24 giờ

c)

30°C hoặc 37°C trong 48 giờ

d)

B và C đúng

48.

Sai số cho phép của quá trình cân mẫu trước khi đưa vào bao PE vô trùng?

a)

5%

b)

6%

c)

4%

d)

10%

49.

BGBL 2% thường được sử dụng để làm gì?

a)

Định lượng

b)

Phát hiện khuẩn Coliform

c)

Thu nhận

d)

Cả A và B

50.

Đặc điểm nào đúng của môi trường LSB?

a)

LSB đem chỉ số khuẩn lạc cao hơn các phương pháp chuẩn xác nhận khác

b)

LSB chỉ dùng cho vi khuẩn Gram dương

c)

LSB không phát hiện được Coliform

d)

LSB không dùng trong thực phẩm

51.

Đặc điểm đúng của môi trường BGBL là gì?

a)

BGBL chứa hai chất ức chế vi khuẩn gram dương

b)

BGBL chứa hai chất ức chế vi khuẩn gram âm

c)

BGBL 2% chứa hai chất ức chế vi khuẩn gram âm

d)

Cả A và C

52.

Chỉ ra ý sai về ảnh hưởng của nhiệt độ đến vi sinh vật.

a)

Khi nhiệt độ 56 – 60°C còn kích thích nha bào phát triển.

b)

Một số vi khuẩn có thể phát triển được ở nhiệt độ cao tới 69°C.

c)

Vi khuẩn chỉ tồn tại và phát triển được ở 28 – 37°C.

d)

Khi nhiệt độ cao tới 100°C, nhiều loại nha bào vi khuẩn vẫn tồn tại.

53.

Tìm ý đúng về đặc điểm nuôi cấy vi khuẩn.

a)

Các vi khuẩn khi nuôi cấy kích thước không thay đổi.

b)

Bất cứ loại vi khuẩn nào cũng nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo.

c)

Một số vi khuẩn vẫn chưa nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo.

d)

Tất cả ý trên.

54.

Câu nào nói đúng về Coliform?

a)

Coliform là vi khuẩn gram (–), kỵ khí, không bào tử, có khả năng lên men đường lactose.

b)

Coliform là vi khuẩn gram âm (–), kỵ khí, không bào tử, không có khả năng lên men đường lactose.

c)

Coliform là vi khuẩn gram dương (+), kỵ khí tùy nghi, không bào tử, có khả năng lên men đường lactose.

d)

Coliform là vi khuẩn gram dương (+), kỵ khí tùy nghi, không bào tử, không có khả năng lên men đường lactose.

55.

Quy trình định lượng Coliform bằng phương pháp màng lọc được tham chiếu theo tiêu chuẩn nào?

a)

TCVN 7924-2:2008

b)

TCVN 8131:2009

c)

TCVN 6187-1:2019

d)

TCVN 3158:2006

56.

Quy trình định lượng Coliform bằng phương pháp màng lọc gồm mấy bước?

a)

5

b)

8

c)

4

d)

6

57.

pH ở môi trường CCA là bao nhiêu?

a)

pH khoảng (6,8 ± 0,2) ở 25°C

b)

pH khoảng (6,8 ± 0,2) ở 30°C

c)

pH khoảng (8,8 ± 0,2) ở 25°C

d)

pH khoảng (8,8 ± 0,2) ở 30°C

58.

Phương pháp màng lọc sử dụng màng được làm từ este xenlulose sinh học có đường kính và kích thước lỗ bao nhiêu?

a)

47 mm và 0,45 μm

b)

40 mm và 0,4 μm

c)

47 mm và 0,4 μm

d)

40 mm và 0,45 μm

59.

Hấp dụng cụ trong điều kiện như thế nào?

a)

131°C trong 5 phút

b)

100°C trong 20 phút

c)

105°C trong 20 phút

d)

121°C trong 15 phút

60.

Khi pha chế môi trường CCA, ở 25°C giá trị pH nằm ở khoảng nào?

a)

6,8 ± 0,2

b)

5,8 ± 0,2

c)

3,8 ± 0,2

d)

4,8 ± 0,2

61.

Coliforms giả định có màu?

a)

Màu xanh

b)

Màu hồng đến đỏ

c)

Màu tím

d)

Màu vàng

62.

Môi trường nào sau đây có mục đích là phục hồi Coliform bằng phương pháp màng lọc?

a)

CCA

b)

TSA

c)

BGBL

d)

SPW

63.

Biện pháp phát hiện vi khuẩn Coliform có trong nguồn nước là gì?

a)

Kiểm tra hàm lượng chất hóa học trong nước định kỳ 2 năm/lần và vi khuẩn trong nước định kỳ 6 tháng/lần.

b)

Chỉ kiểm tra màu sắc của nước.

c)

Đun sôi nước trước khi sử dụng.

d)

Sử dụng nước mà không cần kiểm tra.

64.

Sau khi cấy thời gian ủ đĩa ở nhiệt độ và thời gian ủ đĩa là bao nhiêu?

a)

Ủ ở 36 ± 2°C / 21 ± 3 h

b)

Ủ ở 37 ± 1°C / 24 – 48 h

c)

Ủ ở 37 ± 1°C / 24 ± 3 h

d)

Ủ ở 30 – 37°C / 24 – 48 h

65.

Phương pháp màng lọc áp dụng cho nước có số lượng vi khuẩn như thế nào?

a)

Số lượng vi khuẩn cao

b)

Số lượng vi khuẩn trung bình

c)

Số lượng vi khuẩn thấp

d)

Cả A và C

66.

Để khẳng định Coliform giả định nhưng không phải E. coli dùng thuốc thử gì?

a)

Thuốc thử Kovac’s

b)

Thuốc thử indol

c)

Thuốc thử KIA/TSI

d)

Thuốc thử oxidase

67.

Mục đích của bước pha loãng mẫu là gì?

a)

Chuẩn bị mẫu cho các bước tiếp theo

b)

Giảm mật độ VSV để phù hợp cho phương pháp phân tích và tính toán

c)

Chuyển VSV sang môi trường thuận lợi cho sinh trưởng và phát triển

d)

A, B, C đều đúng

68.

Môi trường DRBC sử dụng định lượng nấm men nấm mốc với hoạt độ nước:

a)

> 0,95

b)

< 0,95

c)

= 0,95

d)

Không xác định

69.

Môi trường để nuôi cấy vi sinh vật trong phương pháp màng petrifilm?

a)

Môi trường dạng lỏng

b)

Môi trường dạng đông khô

c)

Môi trường dạng bán rắn

d)

Môi trường dạng khí

70.

Phương pháp định lượng men – mốc bằng phương pháp đếm khuẩn lạc áp dụng cho phạm vi nào?

a)

Trong các sản phẩm thực phẩm hoặc trong thức ăn chăn nuôi có hoạt độ nước lớn hơn 0,95% và hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95%.

b)

Chỉ trong nước uống

c)

Chỉ trong không khí

d)

Chỉ trong đất

71.

(PP định lượng men – mốc bằng pp đếm khuẩn lạc) Mục đích bước chuẩn bị mẫu thử và huyền phù ban đầu là:

a)

Chuẩn bị mẫu thử và đồng nhất mẫu

b)

Chuyển vi sinh vật trong mẫu ban đầu vào dung dịch pha loãng

c)

Tạo điều kiện cho vi sinh vật phát triển nhưng không tăng sinh

d)

Cả 3 đáp án trên

72.

Ở quy trình phân tích bước ủ mẫu đĩa được ủ ấm ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

Đĩa được ủ ấm ở 35ºC ± 1ºC

b)

Đĩa được ủ ấm ở 30ºC ± 1ºC

c)

Đĩa được ủ ấm ở 35ºC ± 2ºC

d)

Đĩa được ủ ấm ở 30ºC ± 2ºC

73.

Trong môi trường hóa chất mục đích của 2,3,5 – triphenyltetrazolium clorua là gì?

a)

Chỉ định pH

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng chọn lọc E. coli

c)

Dung dịch đệm

d)

Chất chỉ thị

74.

Đâu không phải là thành phần có trong môi trường trên đĩa petrifilm?

a)

Violet Red Bile (VRP)

b)

Chất gel tan được trong nước lạnh

c)

Chất chỉ thị hoạt động của Glucuronidase

d)

Gelatin

75.

Màu của phản ứng E. coli trên môi trường metyl red?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu đỏ hồng

d)

Màu cam

76.

Để định lượng Coliform trong các sản phẩm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, các mẫu môi trường trong khu vực sản xuất và chế biến thực phẩm được tham chiếu theo TCVN nào?

a)

TCVN 8155-5:2017

b)

TCVN 4882-1:2007

c)

TCVN 5815-2:2017

d)

TCVN 5518-2:2007

77.

Trong định lượng Coliform bằng phương pháp MPN sử dụng hệ thống mấy ống nghiệm?

a)

Hệ thống 9 ống nghiệm

b)

Hệ thống 15 ống nghiệm

c)

A và B đúng

d)

Không có ý nào đúng

78.

Quy trình định lượng Coliform theo phương pháp MPN có mấy bước?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

79.

Quy trình thực hiện của phương pháp MPN là gì?

a)

(1)-(2)-(3)-(4)-(5)

b)

(1)-(3)-(2)-(4)-(5)

c)

(2)-(1)-(3)-(5)-(4)

d)

(2)-(1)-(5)-(3)-(4)

80.

Màng lọc có kích thước lỗ dao động từ bao nhiêu?

a)

0.01-10μm

b)

0.02-10μm

c)

0.01-20μm

d)

0.03-10μm

81.

Coliform có khả năng sinh hơi do lên men lactose ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

Ở 37°C trong 24 - 48h

b)

Ở 38°C trong 24 - 48h

c)

Ở 39°C trong 24 - 48h

d)

Ở 40°C trong 24 - 48h

82.

Sắp xếp quy trình định lượng Coliform bằng phương pháp màng lọc theo thứ tự đúng.

a)

1 → 2 → 3 → 4 → 5 → 6

b)

3 → 1 → 4 → 2 → 6 → 5

c)

3 → 4 → 1 → 2 → 6 → 5

d)

3 → 1 → 4 → 6 → 2 → 5

83.

Coliform có màu từ hồng đến đỏ là do chất nào sau đây?

a)

Cơ chất Salmon GAL của CCA34

b)

Cơ chất X-glucuronide của CCA56

c)

Cơ chất Salmon-GAL được sử dụng để phát hiện hoạt động của 78β-D-gala9ctos10idase

d)

Cơ chất X-glucuronide được sử dụng để phát hiện hoạt động của β-D-glucuronidase

84.

Sau khi cấy, thời gian ủ đĩa ở nhiệt độ và thời gian ủ đĩa là bao nhiêu?

a)

Ủ ở 36 ± 2°C / 21 ± 3h

b)

Ủ ở 37 ± 1°C / 24 - 48h

c)

Ủ ở 30 ± 2°C / 12 ± 2h

d)

Ủ ở 25 ± 1°C / 48 - 72h