Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Marketing

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Marketing truyền thống chủ yếu tập trung vào hoạt động gì?

a)

Nghiên cứu thị trường và nhu cầu khách hàng

b)

Quản lý sản phẩm và quy trình sản xuất

c)

Tiêu thụ và quảng cáo sản phẩm

d)

Định giá và phân phối sản phẩm

2.

Hiệp hội Marketing của Mỹ (American Marketing Association) được thành lập vào năm nào.

a)

1910

b)

1920

c)

1937

d)

1945

3.

Nhu cầu sinh lý (Physiological Needs) trong tháp nhu cầu của Maslow bao gồm những gì?

a)

An toàn và bảo vệ

b)

Các nhu cầu cơ bản như ăn uống, nghỉ ngơi

c)

Mong muốn được xã hội công nhận

d)

Khát vọng thệ hiện bản thân

4.

Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu tự khăng định (self-actualization) thuộc cấp độ nhu cầu nào trong tháp nhu cầu?

a)

Nhu cầu cao nhất

b)

Nhu cầu thấp nhất

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu ở giữa

5.

Nguyên tắc nào nhấn mạnh việc doanh nghiệp phải tập trung toàn bộ nguồn lực vào việc đáp ứng nhu cầu và mong muốn của khách hàng?

a)

Nguyên tăc quá trình

b)

Nguyên tặc tập trung

c)

Nguyên tắc khác biệt

d)

Nguyên tac phối hợp

6.

Trong các nguyên tắc Marketing, nguyên tắc nào luôn đóng vai trò trọng tâm?

a)

Nguyên tắc quá trình

b)

Nguyên tặc phối hợp

c)

Nguyên tắc giá trị khách hàng

d)

Nguyên tắc khác biệt

7.

Quan điểm nào trong Marketing cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa chuộng những sản phẩm có sẵn và được phân phối rộng rãi với giá thấp?

a)

Quan điểm trọng sản phẩm

b)

Quan điểm trọng sản xuất

c)

Quan điểm trọng việc bán

8.

Quan điểm 4Ps của giáo sư McCarthy bao gồm những yếu tố nào?

a)

Sản phẩm, Chiến lược, Giá cả, Chiêu thị

b)

Sản phẩm, Giá cả, Phân phối, Chiêu thị

c)

Chiến lược, Quản lý, Phân phối, Giá cả

d)

Sản phẩm, Dịch vụ, Thị trường, Khuyến mãi

9.

Sản phẩm trong Marketing - Mix bao gồm những yếu tố nào?

a)

Chất lượng ,kiểu dáng, bao bì, nhãn hiệu

b)

Chất lượng, bao bì, giá cả , phân phối

c)

Giá bán, thời gian, chiêu thị, lợi nhuận

d)

Đặc điểm, chi phí, thị trường mục tiêu, kênh phân phối

10.

Quan điểm 4Ps cúa giáo sư McCarthy ra đời vào năm nào?

a)

1950

b)

1960

c)

1980

d)

1990

11.

Thị trường nào bao gồm các cá nhân và gia đình mua hàng hóa và dịch vụ để tiêu dùng cho chính họ?

a)

Thị trường người tiêu dùng

b)

Thị trường doanh nghiệp sản xuất

c)

Thị trường người bán lại

d)

Thị trường quốc tế

12.

Thị trường nào dưới đậy bao gồm các tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để chế biến thêm hoặc sử dụng trong quy trình sản xuất?

a)

Thị trường người tiêu dùng

b)

Thị trường kỹ nghệ

c)

Thị trường người bán lại

d)

Thì trường chính quyền và các tổ chức phi lợi nhuận

13.

Yếu tô văn hóa ảnh hưởng như thế nào đến hành vi của người tiêu dùng?

a)

Chỉ ảnh hướng đển các quyết định tiêu dùng trong ngắn hạn

b)

Là yếu tố cơ bản nhất quyết định các ước muốn và hành vi tiêu dùng của khách hàng

c)

Không có ảnh hượng gì đến hành vi tiêu dùng

d)

Chỉ ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng của nhóm khách hàng trẻ tuổi

14.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tầng lớp xã hội?

a)

Thu nhập

b)

Học vấn

c)

Quốc tịch

d)

Nghề nghiệp

15.

Văn hóa ảnh hưởng đến hành vi mua sắm của người tiêu dùng qua các yếu tố nào?

a)

Các giá trị văn hóa, chuẩn mực và phong tục tập quán

b)

Chỉ qua các yếu tố về thu thập

c)

Chỉ qua những sự kiện kinh tế

d)

Chỉ qua các sản phẩm cấp cao

16.

Các nhà tiếp thị quan tâm đến tiểu văn hóa vì lý do nào?

a)

Tiểu văn hóa thường có những nhu cầu tiêu dùng rất giống nhau

b)

Tiểu văn hóa không có sự khác biệt về hành vi mua sắm

c)

Tiểu văn hóa không ảnh hưởng đến chiến lược marketing

d)

Tiểu văn hóa có xu hướng mua sắm theo cách ngẫu nhiên

17.

Xảy ra sự thiển cận trong Marketing khi doanh nghiệp?

a)

Chỉ chú trọng đến quảng cáo

b)

Chỉ quan tâm đến khách hàng

c)

Chỉ chú trọng đến sản phẩm

d)

Chỉ quan tâm đến lợi nhuận

18.

Người Việt Nam có thói quen tặng quà trong ngày lễ Tết, điều này thuộc:

a)

Các giá trị văn hóa

b)

Chuẩn mực

c)

Phong tục tập quán

d)

Sở thích

19.

Yếu tô nào thuộc văn hóa mà được quyêt định bởi su xết hợp của nhiều yêu tô vê thu nhập, học vấn, nghề nghiệp, tài sản.

a)

Tiểu văn hóa

b)

Tầng lớp xã hội

c)

Sự giao lưu văn hóa

d)

Các giá trị văn hóa

20.

Nhóm tham khảo nào có ảnh hưởng gián tiếp đến một người mua xe máy?

a)

Bạn bè

b)

Gia đình

c)

KOLs

d)

Công đoàn công ty

21.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm,đồng nghiệp là ví dụ về nhóm yếu tố nào ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Giai cấp

b)

địa vị xã hội

c)

Tham khảo

d)

Địa lý

22.

Trong tình huống người mua đưa ra những đơn đạt hàng như lần đầu mua, nhưng có yêu cầu thay đổi người cung ứng. Đây là hành vi mua nào của thị trường tổ chức sản xuất?

a)

Mua lặp lại khônng có sự thay đổi

b)

Mua cho nhu cầu mới

c)

Mua lặp lại có sự thay đổi

d)

Mua lặp lại có điều kiện

23.

Từ nào phù hợp Nhất trong chỗ trồng sau: "Đoạn thị trường là một nhóm khách hàng có sự.... vê nhu cầu và có phản ứng như nhau đối với các hoạt động marketing của doanh nghiệp.

a)

Khác biệt

b)

Phù hợp

c)

Đồng nhất

d)

Đặc biệt

24.

 Từ nào phù hợp Nhất trong chỗ trồng sau: "Đoạn thị trường là một nhóm khách hàng có sự.... vê nhu cầu và có phản ứng như nhau đối với các hoạt động marketing của doanh nghiệp

a)

Khác biệt

b)

Phù hợp

c)

Đồng nhất

d)

Đặc biệt

25.

Tính đo lường được của các phân đoạn thị trường được thể hiện ở đặc điểm về:

a)

Quy mô và khả năng tiêu thụ

b)

Có thể tiếp cận được

c)

Khả năng sinh lời

d)

Khả năng thực thi

26.

Doanh nghiệp phân chia thị trường thành các phân đoạn thị trường theo tôn giáo: Công giáo, Tin lành, Do thải, đạo Hôi, đạo Hindụ, tôn giảo khác. Doanh nghiệp đa dùng tiêu thức nào đê phân đoạn?

a)

Hành vi

b)

Địa Lý

c)

Tâm lý

d)

Nhân khẩu học

27.

Doanh nghiệp phân chia khách hàng tô chức của họ thành các nhóm: Doanh nghiệp nhỏ, vừa, lớn so với trong ngành. Doanh nghiệp dựa vào tiêu thức nào để phân đoạn?

a)

Đặc điểm doanh nghiệp

b)

Loại hình kinh doanh

c)

Tình trạng mua hàng

d)

Quy mô doanh nghiệp

28.

Doanh nghiệp phân chia khách hàng tổ chức của họ thành các nhóm: Khách hàng mới, khách hàng văng lai, người mua thường xuyên. Doanh nghiệp dựa vào tiêu thức nào để phân đoạn?

a)

Sự trung thành với người bán

b)

Loại hình kinh doanh

c)

Tình trạng mua hàng

d)

Tỷ lệ sử dụng

29.

Từ nào phù hợp Nhất trong chỗ trống sau: Thị trường tiêm năng là tập hợp những người tiêu dùng thừa nhận có đủ mức độ... đến một mặt hàng nhất định của thị trường.

a)

Hài lòng

b)

Thỏa mãn

c)

Quan tâm

d)

Đánh giá

30.

Khi doanh nghiệp quyết định sử dụng Marketing không phân biệt, doanh nghiệp sẽ phải thực hiện điều gì dưới đây?

a)

Quảng cáo đại trà

b)

Quảng cáo hạn hẹp

c)

Quảng cáo tập trung

d)

Quảng cáo chọn lọc

31.

Từ nào phù hợp Nhất trong chỗ trống sau: Biểu đồ định vị mô tả.....của các thương hiệu hoặc sản phâm hiện có trong môi tương quan với các sản phẩm cạnh tranh:

a)

Khả năng sinh lời

b)

Đặc điếm

c)

Vị thế

d)

Giá

32.

Apple tạo ra đoạn nhạc riêng dành cho Iphone, đây là tạo sự khác biệt về:

a)

Sản phẩm

b)

Hình ảnh

c)

Dịch vụ

d)

Tính năng.

33.

Doanh nghiệp muốn thực hiện một nghiên cứu Marketing để thử nghiệm bao gói mới, đây là nghiên cứu nào?

a)

Nghiên cứu thị trường

b)

Nghiên cứu sản phẩm

c)

Nghiên cứu hành vi người tiêu dùng

d)

Nghiên cứu xúc tiến hỗn hợp

34.

Doanh nghiệp muôn thực hiện một nghiên cứu Marketing về mức độ ưu thích sản phấm, đây là nghiên cứu thuộc:

a)

Nghiên cứu thị trường

b)

Nghiên cứu sản phẩm

c)

Nghiên cứu hành vi người tiêu dùng

d)

Nghiên cứu xúc tiến hỗn hợp

35.

Quy trình nghiên cứu marketing gồm bao nhiêu bước cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Nhược điểm của dữ liệu thứ cấp có thể là:

a)

Tốn chi phí

b)

Không có sẵn

c)

Không hoàn chỉnh

d)

Tốn nhiều thời gian

37.

Ở cấp chiến lược SBU, các quyết định Marketing bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Xác định sứ mệnh, viễn cảnh

b)

Xác định ngành nghề kinh doanh

c)

Phân đoạn thị trường

d)

Văn hóa công ty

38.

Tác nhân nào sau đây Không thuộc mô trường vi mô của doanh nghiệp?

a)

Lạm phát

b)

Các trung gian Marketing

c)

Nhà cung cấp

d)

Đối thủ cạnh tranh

39.

Tác nhân nào sau đây Không thuộc mô trường vĩ mô của doanh nghiệp?

a)

Lãi suất

b)

Thuế

c)

Thu nhập

d)

Giá của đối thủ cạnh tranh

40.

Công ty Unilever tiến hành giảm giá cho các loại bột giặt đế kích thích tiêu thụ tại thị trường hiện có. Đây là chiến lược?

a)

Thâm nhập thị trường

b)

Phát triển sản phẩm

c)

Mở rộng thị trường

d)

Đa dạng hóa

41.

Chiến lược Phòng vệ vị thế là chiến lược cạnh tranh của:

a)

Người dẫn đầu thị trường

b)

Người theo sau thị trường

c)

Người thách thức thị trường

d)

Người lấp lỗ trống thị trường

42.

Để mở rộng toàn bộ thị trường, người dẫn đạo thị trường có thế chọn chiên lược nào?

a)

tấn công trực diện

b)

Sao chép

c)

Công dụng mới

d)

Chuyên môn hóa sản phẩm

43.

Sản phẩm được phân loại thành hàng không bền, hàng lâu bền, dịch vụ. Việc phân loại này dựa trên tiêu chí nào?

a)

Mục đích sử dụng sản phẩm

b)

Đặc tính sử dụng sản phẩm

c)

Người sử dụng

d)

Tần suất mua

44.

Tên nhãn hiệu sản phẩm thuộc cấp độ nào trong cấu tạo sản phẩm?

a)

Sản phẩm cốt lõi

b)

Sản phẩm thực thụ

c)

Sản phẩm được gia tăng giá trị

d)

Sản phẩm tiềm năng

45.

Trong giai đoạn giới thiệu của Chu kỳ sống sản phẩm, các doanh nghiệp sử dụng chiến lược hớt váng nhanh có nghĩa là thực hiện:

a)

Định giá cao

b)

Định giá theo đối thủ cạnh tranh

c)

Định giá thấp

d)

Định giá thị trường

46.

Khi khách hàng mua bánh của thương hiệu A để dùng nhưng lần sau khách hàng muốn thay đổi khẩu vị và chọn một thương hiệu bánh khác. Đây là hành vi mua hàng:

a)

Tìm kiếm sự đa dạng

b)

Thoa hiệp

c)

Theo thói quen

d)

Phức tạp

47.

Khi khách hàng tìm hiểu, cân nhắc rất cần thân về một quyết đinh mua hàng và cảm nhận rằng các thương hiệu có sự khác biệt lớn. Đây là hành vi mua hàng:

a)

Tìm kiếm sự đa dạng

b)

Thoa hiệp

c)

Theo thói quen

d)

Phức tạp

48.

Chiến lược Phòng vệ vị thế là chiến lược cạnh tranh của:

a)

Người dẫn đầu thị trường

b)

Người theo sau thị trường

c)

Người thách thức thị trường

d)

Người lấp lỗ trống thị trường