wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ khí đại cương 3

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Loại điện cực hàn nào sau đây sử dụng cho hàn MIG ?

a)

Dây hàn nóng chảy

b)

điện cực vonfram

c)

điện cực than

2.

Loại vảy hàn nào là vảy hàn cứng ?

a)

10%Pb + 90% Si

b)

40% Pb + 60% Sn

c)

2%Ag + 80%Cu

3.

Loại thép nào dưới đây cần thấm C rồi mới tôi được ?

a)

Ct51

b)

C20

c)

55Mn

d)

40Cr

4.

Máy công cụ nào dưới đây có thể gia công được ren lỗ ?

a)

Máy xọc

b)

máy mài phẳng

c)

máy khoan đứng

5.

Chữ hoặc số nào dưới đây cho kí hiệu ɸ100 ± 0,5 cho biết kích thước giới hạn lớn nhất ?

a)

ɸ 100

b)

±0,5

c)

+0,5

d)

ɸ100,5

6.

Kí hiệu nào chỉ độ cứng cao nhất ?

a)

Ra2

b)

Ra1,5

c)

Ra1

d)

Ra0,2

7.

Trong các số đo sau, số đo nào có độ sai lệch nhỏ nhất ?

a)

ɸ50±0,4

b)

ɸ50±0,2

c)

ɸ500,3

d)

ɸ60-0,5

8.

Kí hiệu nào sau đây có sai lệch nhỏ nhất ?

a)

ɸ100±0,6

b)

ɸ120-0,3 -0,2

c)

ɸ200-0,2 -0,4

d)

ɸ150±0,1

9.

Bộ chuyển động nào sau đây biến chuyển động lien tục thành gián đoạn ?

a)

man tít

b)

đai

c)

trục vít- bánh vít

d)

Bánh răng- thanh răng

10.

Kí hiệu nào dưới đây biểu thị kích thước và dung sai lỗ ?

a)

ɸ100H7

b)

80h6

c)

90g5

d)

100h6

11.

Chữ hoặc số nào trong kí hiệu ɸ100h7 biểu thị cho kích thước danh nghĩa ?

a)

100

b)

7

c)

ɸ100

d)

h

12.

Chữ hoặc số nào trong kí hiệu ɸ100H7 biểu thị cho thông số lỗ ?

a)

ɸ

b)

7

c)

H

d)

ɸ100

13.

Chữ hoặc số nào trong kí hiệu ɸ200-0,5 +0,4 biểu thị cho sai lệch dưới ?

a)

ɸ95,5

b)

+0,4

c)

ɸ200,4

d)

-0,5

14.

Chuyển động nào sau đây biến chuyển động quay thành thẳng ?

a)

bánh răng di trượt

b)

trục vít bánh vít

c)

xích

d)

bánh răng-thanh răng

15.

Kí hiệu nào dưới đây biểu thị kích thước trên bản vẽ chế tạo chi tiết ?

a)

100

b)

ɸ80

c)

90-0,5+0,1

d)

ɸ100

16.

Chỉ ra bộ truyền được dùng trong đầu phân độ ?

a)

Xích

b)

vít me – đai ốc

c)

trục vít- bánh vít

d)

bánh răng- thanh răng

17.

Yếu tố nào đánh giá độ bóng chi tiết gia công ?

a)

Độ phẳng

b)

độ nhấp nhô tế vi

c)

độ song

d)

độ lồi lõm

18.

Chữ số nào sau đây trong kí hiệu ɸ100h7 biểu thị cho hệ thống trục ?

a)

H

b)

100

c)

7

d)

ɸ100

19.

Loại máy nào sau đây không gia công được lỗ tròn xoay ?

a)

T260A

b)

phay

c)

mài

d)

cả a và c

20.

Phương pháp nào sau đây có khả năng truyền chuyển động giữa hai trục vuông góc ?

a)

Trục vít- bánh vít

b)

thanh răng-bánh răng

c)

vít-me- đai ốc

21.

Phương pháp nào sau đây hình thành mối hàn ở trạng thái rắn ?

a)

Hàn siêu âm

b)

hàn nổ

c)

hàn xì điện

d)

hàn plasma

22.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào làm chất lượng vật đúc hóa ?

a)

Thiên tích lớn

b)

độ chảy loãng cao

c)

độ co nhỏ

d)

a và c

23.

Phương pháp làm khuôn nào sau đây cho dăm chắt hỗn hợp làm khuôn tương đối đều ?

a)

Làm khuôn bằng chưỡng gạt

b)

làm khuôn bằng máy ép

c)

làm khuôn bằng máy rằng

d)

làm khuôn bằng máy vừa rằn vừa ép

24.

Tính chất nào của hợp kim đúc gây khuyết tật bên trong vật đúc ?

a)

Độ co ngót

b)

tính chảy loãng

c)

tính thiên tích

d)

tính hòa tan khí

25.

Để nấu chảy GX 40-60 lỏng, vật liệu nào được đưa vào nhằm loại bỏ tạp chất không có lợi ?

a)

CaCO3

b)

Fe-Si

c)

Fe-Mn

d)

Fe-Mn và Fe-Si

26.

Chọn khoảng nhiệt độ thích hợp nhất để rót kim loại Al ?

a)

1500-1600oC

b)

700-780 oC

c)

100-1350

oC

d)

1040-1170 C

27.

Chọn loại lò nào sau đây để nấu chảy hợp kim Cu thích hợp nhất ?

a)

Lò điện

b)

lò đứng

c)

lò chuyển

d)

lò điện hồ quang

28.

Phương pháp hàn nào thuộc nhóm hàn áp lực ?

a)

Hàn điểm

b)

hàn đường

c)

hàn giáp nối

d)

hàn nổ

29.

Chọn loại cơ cấu cho truyền động nhiều cấp độ lien tục ?

a)

Phân cấp

b)

vô cấp

c)

gián đoạn

d)

a và b

30.

Chọn loại mâm cặp nào để lặp các chi tiết tròn xoay ?

a)

Ba chấu – tròn xoay

b)

4 chấu

c)

mai lua

d)

a và b

31.

Chọn loại dao tiện nào để gia công côn ngoài ?

a)

Đầu thẳng

b)

đầu cong

c)

định hình

d)

a và b

32.

Trong các loại chì sau, chì nào chứa nhiều tạp chất nhất ?

a)

C4

b)

C0

c)

C3

d)

C2

33.

Miền sai lệch nào sau đây của kích thước trụ có giá trị nhỏ 1 ?

a)

B

b)

k

c)

2a

d)

2b

34.

Chọn nhiệt độ thích hợp để rót hợp kim đồng vào khuôn ?

a)

1200-1500oC

b)

700-730oC

c)

1040-1170oC

d)

1500-1600oC

35.

Trong các trị số sau, hãy chọn tốc độ cắt cho nguyên công mài ?

a)

35m/s

b)

35m/ph

c)

35mm/ vòng

d)

35mm/ răng

36.

Các hợp kim Fe-C sau, loại nào là thép cacbon cao ?

a)

0,8%

b)

4,3%

c)

0,4%

d)

2,7%

37.

Trong các loại Al sau, loại nào tinh khiết nhất ?

a)

A0

b)

A995

c)

A999

d)

A00

38.

Máy công cụ nào dưới đây có thể gia công được bánh răng trong ?

a)

Xọc

b)

bào

c)

tiện

d)

b và d

39.

Chọn loại dao phay nào sau đây để gia công bánh răng ?

a)

Moduyn

b)

3 mặt cắt

c)

trụ

d)

mặt đầu

40.

Chọn phương pháp gia công nào để gia công lỗ sâu ?

a)

Tia lửa điện

b)

cơ điện hóa

c)

dđ siêu tần

d)

a và b

41.

Chọn ngọn lửa β nào để hàn C45 ?

a)

Β = 1,1 : 1,2

b)

β < 1,9

c)

β > 1,2

d)

β > 1,5

42.

Chọn công suất ngọn lửa tính cho sự tiêu hao của O2 cháy trong một đơn vị thời gian nào để

hàn thép với chiều dày vật liệu hàn 10mm ?

a)

1000-1200l/ giờ

b)

1500-2000 l/ giờ

c)

2000-2500l/n

d)

>2000l/n

43.

Trong các kí hiệu sau, kí hiệu nào chỉ vật liệu có độ cứng thấp ?

a)

T5K10

b)

BK5

c)

95W18

d)

C16

44.

Phương pháp hàn nào sau đây sử dụng điện năng biến thành nhiệt ?

a)

Hàn khí

b)

hàn hồ quang

c)

hàn t0 Al

d)

b và c

45.

Độ cứng của mactenxit sau khi tôi phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

a)

Tốc độ nguội

b)

hàm lượng nguyên tố hợp kim

c)

phương pháp tôi

d)

hàm lượng C trong thép

46.

Giới hạn hòa tan C lớn nhất trong Feα là ?

a)

0,02%

b)

0,2%

c)

0,006%

d)

0,8%

47.

Tính đúc nào gây ra khuyết tật không điền đầy khuôn ?

a)

Tính chảy loãng

b)

tính thiên tích

c)

tính co ngót

d)

tính hòa tan khí

48.

Chọn đặc tính ngoài của máy hàn hồ quang tay hợp lí nhất ?

a)

Đặc tính thoải

b)

đặc tính phẳng

c)

đặc tính dốc xuống

d)

cả b và c

49.

Tạo phôi cho GX 15-32 bằng phương pháp gì ?

a)

Cán

b)

ép chảy

c)

đúc

d)

rèn và hàn

50.

Chế tạo gang dẻo bằng cách ?

a)

Nhiệt luyện đặc biệt gang xám

b)

ủ từ gang trắng

c)

khử bỏ triệt để S và

d)

làm nhỏ hạt để nâng cao tính dẻo

51.

Hợp kim Fe-C có hàm lượng C nào sau đây là gang ?

a)

2.5%

b)

1%

c)

0.5%

d)

1,8%

52.

Lượng chạy dao S2 (mm/ răng ) thuộc nhóm máy ?

a)

Tiện

b)

phay

c)

bào

d)

cả b và c

53.

Trong các môi trường làm nguội sau, môi trường nào có khả năng làm nguội nhanh nhất ?

a)

Dầu

b)

nước

c)

dung dịch NaCl 15%

d)

dung dịch NaCl10%

54.

Tính đúc nào sau đây gây ra khuyết tật lỗ khí ?

a)

Tính chảy loãng

b)

tính hòa tan khí

c)

độ ngót

d)

tính thiên tích

55.

Trong các lực sau, lực nào sẽ gây gẫy mũi khoan khi lực cắt quá lớn ?

a)

Lực chảy dẻo Px

b)

lực hướng chính Py

c)

lực cắt chính Pz

d)

cả b và c

56.

Chọn loại dao phay để gia công bánh răng ?

a)

Dao phay moda

b)

dao phay trụ

c)

dao phay mặt đấu

d)

cả b và c

57.

Cần gia công bánh răng có Z =27 với đặc tính của đầu phôi độ w = 40, tìm số vòng quay n ?

a)

1+13/27

b)

2+26/54

c)

1 + 39/57

d)

1+26/54

58.

Chất kết dính để lien kết các vật liệu đá mài, nó quyết định yếu tố nào của đá mài ?

a)

Độ bền

b)

độ cứng

c)

độ mềm

d)

a,b,c

59.

Khi thành phần hóa học như nhau, loại thép nào có cơ tính thấp nhất ?

a)

Thép đúc

b)

thép rèn

c)

thép cán

d)

théo hàn

60.

Loại vật liệu nào làm dụng cụ dưới đây chịu nhiệt lớn nhất đến 1000oC ?

a)

CD70

b)

90W19V2

c)

Bk10

d)

cả a và b

61.

Dạng Graphit nào dưới đây đặc trưng cho GZ 48-6 ?

a)

Tâm

b)

cầu

c)

cụm

d)

cả a và b

62.

Kí hiệu nào dưới đây chỉ độ dãn dài tương đối ?

a)

8%

b)

ak

c)

HB

d)

a,b,c

63.

Phương pháp chế tạo phôi nào không dùng lực tác dụng ?

a)

Dập thể tích

b)

đúc khuôn cát

c)

hàn điện tiếp xúc

d)

cán kim loại

64.

Dòng điện hồ quang khi hàn thép cacbon cho cùng chiều dày vật hàn và cùng đường kính que

hàn. Vị trí hàn nào là lớn nhất ?

a)

Sấp

b)

trần

c)

đứng

d)

ngang

65.

Trong các loại thép sau, loại nào là thép từ tính ?

a)

AH1

b)

CD8

c)

C45

d)

12X3

66.

Trong khoảng nhiệt độ 911-1392, Fe ở trạng thái nào ?

a)

Feɤ không từ tính

b)

Feα có từ tính

c)

Feɤ có từ tính

67.

Chọn phương pháp để cắt thép cacbon thấp ?

a)

Bằng từ quang điện

b)

bằng khí O2

c)

bằng O2 cùng chất trợ dung

68.

Trong các tổ chức sau, tổ chức nào là tổ chức hóa học ?

a)

Xementit

b)

peclit

c)

Ferit

d)

ledebunit

69.

Khi cắt kim loại ʎ ta hay cho thêm chất biến tính với mục đích ?

a)

Dễ kết tinh

b)

làm nhỏ hạt tinh thể

c)

dễ đúc

d)

dễ điền đầy khuôn

70.

Đối tượng chủ yếu của thép cán nóng thông dụng là ?

a)

Xây dựng

b)

CTM

c)

dụng cụ

d)

thiết bị điện

71.

Kí hiệu nào dưới đây chỉ độ cứng ?

a)

HB

b)

5%

c)

B

d)

αk

72.

Quá trình trượt để gây ra biến dạng chỗ xảy ra dưới tác dụng của yếu tố nào sau đây ?

a)

ứng suất tiếp trên bề mặt trượt

b)

ứng suất pháp trên bề mặt trượt

c)

ứng suất tiếp trong vật liệu

d)

ứng suất pháp trong vật liệu

73.

Thép tiêu chuẩn TCVN mác C45 là mác thép có ?

a)

σb = 450N/mm2

b)

450N/mm2

c)

%C = 0,45

d)

ϭC = 0,45

74.

Chọn loại Al có độ tinh khiết cao nhất ?

a)

A85

b)

A8

c)

A0

d)

A7

75.

Loại hợp kim nào sau đây không bị nhiễm từ và tóe lửa khi va chạm mạnh, ma sát ?

a)

Hợp kim Ni

b)

hợp kim Cu

c)

hợp kim Al

d)

Hk Mg

76.

Loại thép nào thay đổi hẳn tính chất khi nhiệt luyện ?

a)

C16

b)

C20

c)

C70

d)

a và b

77.

Khoảng nhiệt độ nào rót thép cùng tích là tốt nhất ?

a)

1200-1300oC

b)

1300-1500oC

c)

730-1147oC

d)

a và c

78.

Phương pháp hàn nào được nhiệt độ cao nhất trong vùng hàn ?

a)

Hàn khí

b)

hàn hồ quang

c)

hàn vảy

d)

hàn điện tiếp xúc

79.

Phương pháp gia công cắt gọt nào tạo ra sản phẩm dạng sợi ?

a)

Cán

b)

kéo

c)

ép

d)

rèn

80.

Hỗn hợp khí ( 80% Ar + 20%CO2 ) được dùng làm khí bảo vệ trong phương pháp hàn nào sau

đây ?

a)

Hàn TIG

b)

hàn MAG

c)

hàn MIG

d)

hàn khí

81.

Loại nào là hợp kim cứng 1 cacbit ?

a)

10MnSi

b)

BK8

c)

T30k4

d)

20CrNi

82.

Với giá trị góc nghiêng nào của chi tiết (hv) mối hàn được coi là mối hàn trần ?

a)

15o

b)

35

c)

65

d)

135

83.

Chỉ ra thành phần cacbon của thép 10Cr13 ?

a)

1%C

b)

0,1%C

c)

1,5%

d)

0,13%

84.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến tính chảy loãng của hợp kim đúc ?

a)

Vật liệu làm khuôn

b)

nhiệt độ nóng chảy

c)

nhiệt độ rót

d)

khối lượng riêng

85.

Yếu tố nào dưới đây nói lên được khả năng dễ gia công áp lực của vật liệu ?

a)

Dễ cán

b)

dễ thấm từ

c)

dễ thấm cacbon

d)

dễ thám tôi

86.

Kí hiệu nào dưới đây chỉ độ bóng cao nhất ?

a)

Rz 200

b)

Ra100

c)

Rz60

d)

Ra20

87.

Loại vật liệu nào sau đây có độ bền kéo cao nhất ?

a)

GX15-32

b)

GX14-32

c)

GX28-55

d)

GC45-5

88.

Mục đích nào là đúng nhất của việc thấm Xianua ?

a)

Tăng nhiệt độ chảy

b)

tăng độ dẻo

c)

tăng độ dai va chạm

d)

tăng độ cứng và chống ăn mòn

89.

Chỉ tiêu nào dưới đây không thuộc về tính đúc của hợp kim đúc ?

a)

Tính chảy loãng

b)

tính bền nhiệt

c)

độ co ngót

d)

tính thiên tích

90.

Cho biết loại cực nào dưới đây sử dụng cho phương pháp hàn MIG ?

a)

Que hàn Vonfram

b)

que hàn N38

c)

que hàn thuốc bọc

91.

Trên sơ đồ (hv) hãy chỉ ra kí hiệu lượng chạy dao ?

a)

A

b)

t

c)

S

d)

b

92.

Nguyên tố nào dưới đây làm tăng tính bở nóng của thép mạnh nhất ?

a)

Si

b)

Mn

c)

P

d)

S

93.

Chỉ ra bộ chuyển động được dùng trong đầu phân độ ?

a)

Xích

b)

vistme-đai ốc

c)

trục vít-bánh vít

94.

Phương pháp hàn nào sử dụng kim loại bổ sung có nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn 450oC và khác với vật liệu hàn ?

a)

Hàn khí

b)

hàn vảy

c)

hàn đường

d)

hàn điểm