Font size
WorksheetsQuiz về Quản trị
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Những khía cạnh nào dưới đây đúng với hoạt động quản trị?
Là một quá trình
Được định hướng bởi mục tiêu của tổ chức
Đối tượng của quản trị là con người
Chỉ câu (b) và (c)
Hiệu quả quản trị được hiểu là gì?
Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực
Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả
Đạt được các mục tiêu đã đặt ra
Hệ thống mục tiêu nhất quán
Hiệu suất quản trị được hiểu là gì?
Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực
Đạt được các mục tiêu đã đặt ra
Hệ thống mục tiêu nhất quán
Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất
Cấp quản trị chịu trách nhiệm chính đối với các hoạt động chức năng là gì?
cấp cao
cấp trung
cấp cơ sở
nhân viên thực hành
Vai trò quyết định chiến lược của doanh nghiệp đặc biệt quan trọng đối với quản trị?
cấp cao
cấp trung
cấp cơ sở
cấp cao và cấp trung
Việc giám sát kỹ thuật đối với hoạt động của nhân viên là chức năng của các quản trị viên?
cấp cao
cấp trung
cấp cơ sở
cấp trung và cấp cơ sở
Bốn nguồn lực cơ bản được nhà quản trị sử dụng là gì?
Kỹ thuật và thiết bị
Địa điểm kinh doanh
Thông tin
Con người, tài chính, vật chất và thông tin
Chức năng hoạch định bao gồm các hoạt động nào dưới đây TRỪ?
Đánh giá môi trường bên trong và bên ngoài
Thiết lập hệ thống mục tiêu
Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các kế hoạch
Phát triển chiến lược và xây dựng hệ thống kế hoạch
Chức năng tổ chức bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ?
Phân chia nhiệm vụ chung thành các công việc cụ thể
Nhóm (tích hợp) các công việc
Xác định các chuỗi hành động chính phải thực hiện
Tuyển dụng
Chức năng lãnh đạo bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ?
Xác định tầm nhìn cho tổ chức
Cung cấp những chỉ dẫn và hỗ trợ cho nhân viên
Động viên nhân viên cấp dưới
Phân định rõ quyền hạn và trách nhiệm
Kỹ năng nào dưới đây KHÔNG được coi là kỹ năng chuyên môn?
Khả năng triển khai hoạt động nghiên cứu thị trường
Khả năng ứng dụng quy trình kiểm soát
Khả năng huấn luyện và cố vấn nhóm
Khả năng ứng dụng phương pháp, quy trình sản xuất
Các nhà quản trị dưới đây sẽ hiểu rõ vấn đề của cấp dưới TRỪ:
Nhà quản lý nhóm lập trình là nhân viên lập trình
Giám đốc Marketing là chuyên viên marketing
Phụ trách bán hàng là nhân viên bán hàng xuất sắc
Phụ trách kinh doanh là chuyên viên marketing
Kỹ năng nào dưới đây thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự?
Hiểu rõ mô hình kinh doanh của doanh nghiệp
Kỹ năng huấn luyện và cố vấn
Tín nhiệm giữa đồng nghiệp
Nhà quản trị phải hiểu rõ công việc của cấp dưới
Kỹ năng nào dưới đây KHÔNG thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự?
Kỹ năng làm việc trong môi trường đa văn hóa
Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ
Kỹ năng làm việc nhóm
Tín nhiệm giữa các đồng nghiệp
Kỹ năng nào dưới đây thuộc về nhóm kỹ năng giao tiếp?
Kỹ năng làm việc nhóm
Kỹ năng huấn luyện và cố vấn
Khả năng truyền đạt ý tưởng bằng hành động
Kỹ năng sử dụng các thông tin để giải quyết vấn đề
Công việc quản trị được xem xét từ góc độ làm thế nào để tăng năng suất là đặc trưng của trường phái:
Quản trị công việc (bằng phương pháp khoa học)
Quản trị nhân lực
Quản trị sản xuất và tác nghiệp
Quản trị hành vi
Quan điểm của Harold Koontz về quản trị là:
Quản trị con người
Quản trị là một tiến trình
Sự hợp nhất của các quan điểm
Gồm (b) và (c)
Quan điểm coi "quản trị là một tiến trình" là của:
Frederick W. Taylor
Abraham Maslow
Harold Koontz
Douglas McGregor
Trong số các loại hình doanh nghiệp sau, loại nào không có tư cách pháp nhân?
Công ty hợp danh
Công ty TNHH một thành viên
Hợp tác xã
Doanh nghiệp nhà nước
Trong số các loại hình doanh nghiệp sau, loại nào không được phát hành trái phiếu?
Công ty TNHH một thành viên
Công ty hợp danh
Doanh nghiệp nhà nước
Công ty TNHH hai thành viên trở lên
Trong loại hình doanh nghiệp nào dưới đây, chủ sở hữu chịu trách nhiệm hữu hạn về tài sản?
Công ty TNHH một thành viên
Công ty hợp danh, công ty cổ phần
Doanh nghiệp tư nhân
Công ty TNHH hai thành viên trở lên
Trong loại hình doanh nghiệp nào dưới đây, các thành viên tham gia góp vốn chịu trách nhiệm vô hạn về tài sản?
Công ty hợp danh
Công ty TNHH một thành viên
Công ty cổ phần
Doanh nghiệp nhà nước
Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp là:
Các lực lượng kinh tế và cạnh tranh
Môi trường vi mô và môi trường tác nghiệp
Các lực lượng kinh tế và xã hội
Môi trường quốc tế và môi trường vi mô
Môi trường kinh tế bao gồm các yếu tố dưới đây trừ:
Tình hình đầu tư
Chính sách thương mại
Lãi suất
Thu nhập và sức mua
Trong phân tích cạnh tranh, tập hợp các doanh nghiệp cung cấp các sản phẩm hoặc dịch vụ cùng đáp ứng một loại nhu cầu được gọi là:
Một hiệp hội
Một ngành kinh doanh
Một nhóm độc quyền
Một tập đoàn
Nhóm môi trường chính trị - pháp luật bao gồm tất cả các yếu tố dưới đây TRỪ:
Bảo vệ người tiêu dùng
Đảm bảo sự cân tranh bình đẳng
Chính sách thương mại
Các biện pháp chống phá giá
Sản phẩm của doanh nghiệp bị lỗi thời hoặc giá bán trừ trên đất hơn so với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh là bị tác động bởi yếu tố môi trường sau:
Văn hóa - xã hội
Công nghệ
Kinh tế
Chính trị - pháp luật
Yếu tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến ý chí ra quyết định của nhà quản trị?
Kỹ năng quản trị
Kỹ năng lãnh đạo
Lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp
Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp
Việc giáo dục các cá nhân viên trong doanh nghiệp hiểu rõ nhu cầu khách hàng sẽ giúp doanh nghiệp tăng:
Khả năng đổi mới
Khả năng định hướng khách hàng
Tư hoán thiện
Định hướng chiến lược
Giá trị văn hóa nào dưới đây tạo ra bầu không khí dân chủ trong doanh nghiệp?
Định hướng nhóm
Năng lực đổi mới
Hợp tác và hội nhập
Sự đồng tình
Giá trị văn hóa nào dưới đây tạo ra sự nhất quán trong doanh nghiệp?
Định hướng khách hàng
Tầm nhìn dài hạn
Các giá trị căn bản
Có hệ thống chiến lược
Giá trị văn hóa nào dưới đây trực tiếp tạo ra khả năng thích ứng của doanh nghiệp?
Định hướng khách hàng
Tầm nhìn dài hạn
Các giá trị căn bản
Có hệ thống mục tiêu
Yếu tố nào dưới đây thể hiện định hướng dài hạn của doanh nghiệp?
Năng lực đổi mới
Sự đồng thuận
Định hướng nhóm
Hệ thống mục tiêu ngắn hạn và dài hạn
Các lực lượng cạnh tranh trong mô hình của Porter KHÔNG bao gồm:
Người phân phối
Các doanh nghiệp trong ngành
Người bán nguyên liệu sản xuất cho doanh nghiệp
Đối thủ cạnh tranh tiềm năng
Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh tăng lên khi:
Tốc độ tăng trưởng ngành/nhu cầu cao
Chi phí cố định và lưu kho thấp
Sản phẩm có sự khác biệt lớn
Năng lực sản xuất trong ngành dư thừa
Nguy cơ đe dọa của các đối thủ cạnh tranh tiềm năng sẽ cao nếu trong ngành:
Tồn tại yếu tố lợi thế về quy mô
Sự khác biệt sản phẩm và sự trung thành khách hàng cao
Vốn đầu tư ban đầu thấp
Chi phí chuyển đổi của người mua cao
Nguy cơ đe dọa của các đối thủ cạnh tranh tiềm năng sẽ thấp nếu trong ngành:
Chi phí đơn vị không phụ thuộc nhiều vào quy mô
Sự khác biệt sản phẩm và sự trung thành khách hàng thấp
Chi phí chuyển đổi của người mua cao
Vốn đầu tư ban đầu thấp
Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:
Chỉ có một số ít các nhà cung cấp
Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
Doanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản lượng của nhà cung cấp
Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa cao
Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:
Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới
Chỉ có một số ít các nhà cung cấp
Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
Doanh nghiệp mua với số lượng lớn
Liên quan đến việc ra quyết định, điều nào dưới đây không đúng:
QTV cấp cao thường đưa ra các quyết định trong điều kiện thiếu thông tin
QTV cấp cao thường phải đưa ra quyết định được chương trình hóa
QTV cấp trung đưa ra các quyết định để giải quyết những vấn đề rõ ràng, lặp lại
QTV cấp trung đưa ra các quyết định để giải quyết những vấn đề thiếu thông tin, ít lặp lại
Quyết định quản trị dựa trên các quy chế, chính sách của doanh nghiệp được gọi là gì?
Quyết định theo chương trình
Quyết định không theo chương trình
Quyết định đổi mới
Quyết định Delphi
Khi xác định vấn đề để ra quyết định, các tín hiệu sau đây có thể được sử dụng TRỪ:
Doanh số hiện tại thấp hơn so với doanh số cùng kỳ năm trước
Năng suất hiện tại thấp hơn so với năng suất cũ
Chỉ phí bình quân trên một đơn vị sản phẩm hiện tại thấp hơn năm trước
Mức tiêu thụ sản phẩm thực tế thấp hơn kế hoạch
Loại quyết định nào dưới đây liên quan đến chức năng hoạch định?
Các hoạt động cần được kiểm soát như thế nào?
Khi nào thì một hoạt động có sai lệch đáng kể so với kế hoạch
Kiểu hệ thống thông tin nào doanh nghiệp cần có?
Độ khó của mỗi mục tiêu như thế nào?
Loại quyết định nào dưới đây liên quan đến chức năng tổ chức?
Giải quyết trường hợp các nhân viên có động cơ làm việc thấp
Sử dụng phong cách lãnh đạo nào hiệu quả nhất
Mỗi nhà quản lý nên có bao nhiêu nhân viên cấp dưới
Lúc nào thì nên khởi mào sự xung đột
Bước ra quyết định nào dưới đây không thuộc kỹ thuật nhóm danh định?
Trước khi thảo luận, các thành viên độc lập viết các ý tưởng
Các thành viên lần lượt trình bày ý tưởng của mình cho đến hết (các ý tưởng được ghi lại)
Nhóm thảo luận và đánh giá
Các thành viên độc lập cho điểm các ý tưởng
Nội dung của hoạch định bao gồm các yếu tố dưới đây trừ việc:
Thiết lập hệ thống mục tiêu của doanh nghiệp
Phân tích dây truyền giá trị
Xây dựng hệ thống kiểm soát
Phát triển chiến lược
Khi thực hiện chức năng hoạch định, nhà quản trị sẽ có thể:
Lãng phí thời gian của nhà quản trị
Loại trừ các thay đổi của môi trường
Đưa ra các mục tiêu và kế hoạch phù hợp
Giảm thiểu sự sáng tạo trong tổ chức
Những yêu cầu nào đối với mục tiêu lợi nhuận của doanh nghiệp là không cần thiết?
Tỷ suất lợi nhuận chung của doanh nghiệp
Xác định trên cơ sở phân tích nội tại
Tỷ suất lợi nhuận cần đạt được so với năm trước
Doanh nghiệp phải có nỗ lực cao mới đạt được
Yếu tố nào dưới đây không phải là yêu cầu của phương pháp MBO?
Mục tiêu rõ ràng
Tổ chức giám sát chặt chẽ
Tập thể ra quyết định
Kiểm tra tiến độ thực hiện
Lựa chọn loại thế cạnh tranh là quyết định nằm trong chiến lược nào?
Chiến lược cấp công ty
Chiến lược cấp ngành
Chiến lược Marketing
Chiến lược tăng trưởng
Trong hoạch định chiến lược, việc phân tích yếu tố nào dưới đây không phải là phân tích nội tại?
Kỹ năng và năng lực của nhân viên
Sự phát triển công nghệ của ngành
Tình hình tài chính
Văn hoá doanh nghiệp
Doanh nghiệp sẽ theo đuổi chiến lược tăng trưởng khi:
Tốc độ tăng trưởng ngành cao
Môi trường có nhiều cơ hội và doanh nghiệp có nhiều điểm mạnh
Doanh nghiệp có đủ nguồn lực để nắm bắt cơ hội thị trường
Tốc độ tăng trưởng năm trước cao
Chiến lược tăng trưởng của doanh nghiệp không phải là:
Chiến lược tập trung
Chiến lược khác biệt hoá
Chiến lược hội nhập dọc
Chiến lược đa dạng hoá tập trung
Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi:
Thị phần tương đối cao
Tốc độ tăng trưởng ngành cao
Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao
Trong chiến lược khác biệt hoá, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất?
Hiệu suất chi phí
Đổi mới
Chất lượng
Khả năng đáp ứng khách hàng
Trong việc lựa chọn chiến lược chi phí thấp, yếu tố nào dưới đây có mức độ ưu tiên thấp nhất?
Mức độ khác biệt sản phẩm thấp
Mức độ thoả mãn khách hàng cao
Năng lực đặc biệt trong quản lý chất lượng
Năng lực đặc biệt trong quản lý sản xuất
Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp được hiểu là:
Có giá thành thấp hơn giá thành sản xuất của đối thủ
Sản phẩm có sự khác biệt và được khách hàng đánh giá cao
Đồng thời có được cả hai yếu tố trên (a và b)
Chỉ đạt được một trong hai (a hoặc b)
Về mặt tổ chức, chiến lược chi phí thấp đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing
Hệ thống đánh giá và khuyến khích nhân viên chú quan tâm vào định giá định lượng
Hợp tác theo chiều ngang giữa các chức năng
Có các đặc biệt để thu hút lao động có tay nghề cao, các nhà khoa học...
Các hoạt động của doanh nghiệp tập trung vào việc tăng doanh thu, mở rộng năng lực sản xuất thường gắn với chiến lược nào dưới đây:
Chiến lược tăng trưởng tập trung
Chiến lược đa dạng hoá tập trung
Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
Chiến lược phát triển
Việc thành lập công ty mới với hoạt động giống như công ty mẹ được gọi là chiến lược:
Chiến lược tăng trưởng tập trung
Chiến lược đa dạng hoá tập trung
Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
Chiến lược phát triển
Khi doanh nghiệp quyết định tham gia vào một ngành kinh doanh mới được gọi là chiến lược:
Chiến lược tăng trưởng tập trung
Chiến lược đa dạng hoá tập trung
Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
Chiến lược phát triển
Việc Kinh Đô, một công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm, mua nhà máy sản xuất kem Wall được gọi là chiến lược:
Chiến lược tăng trưởng tập trung
Chiến lược đa dạng hoá tập trung
Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
Chiến lược ổn định
Việc HP và Compaq sáp nhập thành một công ty duy nhất được gọi là chiến lược gì?
Chiến lược tăng trưởng tập trung
Chiến lược đa dạng hoá tập trung
Chiến lược ổn định
Chiến lược cạnh tranh
Việc Pepsi tung ra sản phẩm nước tinh khiết dòng chai Aquafina được gọi là chiến lược gì?
Chiến lược tăng trưởng tập trung
Chiến lược đa dạng hoá tập trung
Chiến lược ổn định
Chiến lược cạnh tranh
Việc Unilever giảm giá sản phẩm bột giặt Omo để đối phó với sản phẩm bột giặt Viso và tăng thị phần được gọi là chiến lược gì?
Chiến lược tăng trưởng tập trung
Chiến lược đa dạng hoá tập trung
Chiến lược đa dạng hoá hỗn hợp
Chiến lược chi phí thấp
Theo Porter, yếu tố quyết định đến tỷ suất lợi nhuận bình quân của ngành là gì?
Vị trí của doanh nghiệp trong ngành
Sức ép của các nhà cung cấp
Cấu trúc của ngành
Đe dọa của các đối thủ cạnh tranh trong ngành
Yếu tố nào dưới đây giúp cho doanh nghiệp đạt được tỷ suất lợi nhuận cao hơn bất kể lợi nhuận bình quân của ngành là bao nhiêu?
Cấu trúc cạnh tranh của ngành
Chuỗi giá trị của doanh nghiệp
Đặc tính kinh tế kỹ thuật của ngành
Rào cản nhập ngành
Theo Porter, lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp bắt nguồn từ đâu?
Chất lượng của sản phẩm/dịch vụ
Chi phí tạo ra sản phẩm/dịch vụ
Sự khác biệt hoặc đặc tính của sản phẩm/dịch vụ
Cách tổ chức và điều hành các hoạt động của doanh nghiệp
Các yếu tố dưới đây giúp cho doanh nghiệp đạt được lợi thế chi phí TRỪ:
Lợi thế quy mô
Khả năng thoả mãn khách hàng tốt hơn
Hệ thống kiểm soát chặt chẽ
Đầu tư dài hạn và khả năng tiếp cận vốn
Mục tiêu chiến lược nào dưới đây làm cho lãnh đạo doanh nghiệp có xu hướng tập trung vào gì?
Lợi nhuận dài hạn
Tăng thị phần
Phát triển nguồn nhân lực
Nghiên cứu phát triển
Mục tiêu được sử dụng để thuyết minh và tuyên truyền cho tổ chức được gọi là:
Mục tiêu lợi nhuận dài hạn
Mục tiêu tuyên truyền bổ sung
Cơ sở quan trọng của chiến lược cạnh tranh
Mục tiêu tăng trưởng nhanh
Theo phương pháp MBO, yếu tố nào dưới đây sẽ làm tăng hiệu quả quản trị?
Kiểm soát chặt chẽ
Lãnh đạo theo phong cách tự do
Mục tiêu thách thức và cụ thể
Mục tiêu đưa từ trên xuống
Trong hoạt động quản trị, việc phân nhóm các hoạt động hay công việc của doanh nghiệp thuộc về chức năng nào?
Hoạch định
Ra quyết định
Tổ chức
Lãnh đạo
Công việc nào dưới đây không thuộc về chức năng tổ chức?
Phân chia nhiệm vụ chung của doanh nghiệp thành các công việc cụ thể
Nhóm các công việc cụ thể thành các đơn vị hoạt động
Xây dựng hệ thống tiền lương khuyến khích
Xác lập quyền hạn cho các đơn vị và các vị trí công việc
Từ sơ đồ tổ chức của một công ty, chúng ta có thể đọc được những thông tin dưới đây trừ:
Việc phân chia công việc
Bản chất công việc được thực hiện như thế nào trong mỗi bộ phận
Khả năng và kinh nghiệm của các quản trị viên
Quan hệ báo cáo (thông tin và quyền hạn)
Các cấp quản trị trong doanh nghiệp
Yếu tố nào dưới đây không làm tăng phạm vi quản lý (quản lý):
Các công việc không được tiêu chuẩn hóa
Công việc thường lệ
Nhân viên cấp dưới được đào tạo tốt
Người giám sát có năng lực
Nhân viên thích làm việc độc lập để giảm sự giám sát chặt chẽ
Yếu tố nào dưới đây không phải là kết quả của sự ủy quyền:
Nhà quản trị có thời gian để theo đuổi những công việc quan trọng
Cấp dưới được thực hiện những công việc quan trọng
Cơ hội để nhân viên thể hiện khả năng
Nhà quản trị không còn vai trò gì đối với công việc của cấp dưới
Công việc của doanh nghiệp được thực hiện với hiệu suất cao hơn
Yếu tố nào dưới đây không nằm trong quá trình ủy quyền:
Nhà quản trị xác định mục tiêu
Nhà quản trị xác định cách thức thực hiện công việc
Nhà quản trị lựa chọn những nhân viên có đủ năng lực
Nhân viên được trao quyền hạn, các nguồn lực cần thiết
Nhân viên và nhà quản trị duy trì liên lạc với nhau
Đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ kinh doanh đơn ngành, kiểu phân chia bộ phận phù hợp nhất là:
Phân chia bộ phận theo chức năng
Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý
Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ
Phân chia bộ phận theo khách hàng
Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận
Đối với doanh nghiệp hoạt động trong những ngành có tốc độ tăng trưởng cao và muốn sử dụng ít cấp quản trị, kiểu phân chia bộ phận phù hợp nhất là:
Phân chia bộ phận theo chức năng
Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý
Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ
Phân chia bộ phận theo khách hàng
Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận
Nếu thị trường của doanh nghiệp có sự khác biệt lớn về văn hóa, tập quán tiêu dùng, chính sách thương mại... kiểu phân chia bộ phận phù hợp nhất là:
Phân chia bộ phận theo chức năng
Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý
Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ
Phân chia bộ phận theo khách hàng
Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận
Mức độ tập trung quyền lực cao thường gặp trong kiểu phân chia bộ phận nào dưới đây:
Phân chia bộ phận theo chức năng
Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý
Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ
Phân chia bộ phận theo khách hàng
Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận
Kiểu cơ cấu tổ chức nào dưới đây không phải là mô hình thường tốt để phát triển các nhà quản lý tương lai (cấp cao):
Phân chia bộ phận theo chức năng
Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý
Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ
Phân chia bộ phận theo khách hàng
Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận
Doanh nghiệp có khả năng sử dụng một chính sách thống nhất (sản phẩm, nhân sự) trong toàn bộ doanh nghiệp nếu sử dụng:
Phân chia bộ phận theo chức năng
Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý
Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ
Phân chia bộ phận theo khách hàng
Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận
Trách nhiệm lợi nhuận của các bộ phận sẽ trở nên rõ ràng hơn trong kiểu tổ chức doanh nghiệp:
Phân chia bộ phận theo chức năng
Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý
Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ
Phân chia bộ phận theo khách hàng
Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận
Hạn chế cơ bản của kiểu tổ chức được phân chia theo chức năng là:
Phân chia bộ phận theo chức năng
Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý
Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ
Phân chia bộ phận theo khách hàng
Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận
Khi kinh doanh nhiều sản phẩm khác nhau, doanh nghiệp có thể giảm bớt số lượng cấp quản trị viên trung gian và tăng hiệu quả tổ chức nếu họ áp dụng:
Phân chia bộ phận theo chức năng
Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý
Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ
Phân chia bộ phận theo khách hàng
Doanh nghiệp sử dụng cơ cấu tổ chức theo kiểu hữu cơ sẽ hiệu quả hơn trong trường hợp:
Môi trường ổn định
Quy mô lớn
Công nghệ sản xuất đơn giản
Chiến lược chi phí thấp
Nhà quản trị cần phải ủy quyền cho cấp dưới trong trường hợp:
Môi trường ổn định
Cấp dưới không muốn tham gia vào việc ra quyết định
Các quyết định chiến lược
Văn hóa doanh nghiệp mở, coi trọng dân chủ
Cơ cấu tổ chức nào dưới đây đòi hỏi tất cả các thành viên phải có kỹ năng chuyên môn cao:
Phân chia bộ phận theo chức năng
Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ
Phân chia bộ phận theo khách hàng
Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý
Mệnh lệnh nào gắn với quyền hạn đương nhiên:
Cấp dưới hiểu mệnh lệnh
Cấp dưới nhận thấy mệnh lệnh phù hợp với mục đích của tổ chức
Mệnh lệnh không trái với niềm tin cá nhân
Cấp dưới có khả năng thực hiện công việc như chỉ dẫn
Doanh nghiệp sử dụng cơ cấu tổ chức theo kiểu cơ khí sẽ hiệu quả hơn trong trường hợp:
Môi trường biến động nhanh
Quy mô nhỏ
Chiến lược chi phí thấp
Công nghệ sản xuất phức tạp
Trong công nghệ sản xuất đơn chiếc, cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp sẽ có các đặc điểm dưới đây TRỪ:
Nhiệm vụ linh hoạt
Mức độ chính thức hóa thấp
Quyền hạn ra quyết định được chia sẻ
Hệ thống báo cáo liên tục, chi tiết
Trong công nghệ sản xuất hàng loạt, cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp sẽ có các đặc điểm dưới đây:
Cơ cấu tổ chức chặt chẽ, trách nhiệm rõ ràng
Mức độ chính thức hóa thấp
Quyền hạn ra quyết định được chia sẻ
Phối hợp chặt chẽ giữa các chức năng
Cơ cấu tổ chức theo kiểu cơ giới sẽ đạt hiệu quả cao nhất trong trường hợp doanh nghiệp sử dụng:
Công nghệ sản xuất hàng loạt, mức độ khác biệt sản phẩm thấp
Công nghệ sản xuất đơn chiếc, sản phẩm chuyên môn hóa
Công nghệ sản xuất liên tục
Công nghệ sản xuất linh hoạt, theo yêu cầu khách hàng
Mục đích và cấu trúc lãnh đạo của nhóm được hình thành trong giai đoạn:
Hình thành
Sóng gió
Hình thành chuẩn mực
Triển khai
Chức năng của nhóm được hình thành đầy đủ trong giai đoạn phát triển nào của nhóm:
Hình thành
Sóng gió
Hình thành chuẩn mực
Triển khai
Mối quan hệ và sự gắn kết chặt chẽ giữa các thành viên trong nhóm được hình thành trong giai đoạn:
Hình thành
Sóng gió
Hình thành chuẩn mực
Triển khai
