wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản trị

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Những khía cạnh nào dưới đây đúng với hoạt động quản trị?

a)

Là một quá trình

b)

Được định hướng bởi mục tiêu của tổ chức

c)

Đối tượng của quản trị là con người

d)

Chỉ câu (b) và (c)

2.

Hiệu quả quản trị được hiểu là gì?

a)

Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực

b)

Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả

c)

Đạt được các mục tiêu đã đặt ra

d)

Hệ thống mục tiêu nhất quán

3.

Hiệu suất quản trị được hiểu là gì?

a)

Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực

b)

Đạt được các mục tiêu đã đặt ra

c)

Hệ thống mục tiêu nhất quán

d)

Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất

4.

Cấp quản trị chịu trách nhiệm chính đối với các hoạt động chức năng là gì?

a)

cấp cao

b)

cấp trung

c)

cấp cơ sở

d)

nhân viên thực hành

5.

Vai trò quyết định chiến lược của doanh nghiệp đặc biệt quan trọng đối với quản trị?

a)

cấp cao

b)

cấp trung

c)

cấp cơ sở

d)

cấp cao và cấp trung

6.

Việc giám sát kỹ thuật đối với hoạt động của nhân viên là chức năng của các quản trị viên?

a)

cấp cao

b)

cấp trung

c)

cấp cơ sở

d)

cấp trung và cấp cơ sở

7.

Bốn nguồn lực cơ bản được nhà quản trị sử dụng là gì?

a)

Kỹ thuật và thiết bị

b)

Địa điểm kinh doanh

c)

Thông tin

d)

Con người, tài chính, vật chất và thông tin

8.

Chức năng hoạch định bao gồm các hoạt động nào dưới đây TRỪ?

a)

Đánh giá môi trường bên trong và bên ngoài

b)

Thiết lập hệ thống mục tiêu

c)

Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các kế hoạch

d)

Phát triển chiến lược và xây dựng hệ thống kế hoạch

9.

Chức năng tổ chức bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ?

a)

Phân chia nhiệm vụ chung thành các công việc cụ thể

b)

Nhóm (tích hợp) các công việc

c)

Xác định các chuỗi hành động chính phải thực hiện

d)

Tuyển dụng

10.

Chức năng lãnh đạo bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ?

a)

Xác định tầm nhìn cho tổ chức

b)

Cung cấp những chỉ dẫn và hỗ trợ cho nhân viên

c)

Động viên nhân viên cấp dưới

d)

Phân định rõ quyền hạn và trách nhiệm

11.

Kỹ năng nào dưới đây KHÔNG được coi là kỹ năng chuyên môn?

a)

Khả năng triển khai hoạt động nghiên cứu thị trường

b)

Khả năng ứng dụng quy trình kiểm soát

c)

Khả năng huấn luyện và cố vấn nhóm

d)

Khả năng ứng dụng phương pháp, quy trình sản xuất

12.

Các nhà quản trị dưới đây sẽ hiểu rõ vấn đề của cấp dưới TRỪ:

a)

Nhà quản lý nhóm lập trình là nhân viên lập trình

b)

Giám đốc Marketing là chuyên viên marketing

c)

Phụ trách bán hàng là nhân viên bán hàng xuất sắc

d)

Phụ trách kinh doanh là chuyên viên marketing

13.

Kỹ năng nào dưới đây thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự?

a)

Hiểu rõ mô hình kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Kỹ năng huấn luyện và cố vấn

c)

Tín nhiệm giữa đồng nghiệp

d)

Nhà quản trị phải hiểu rõ công việc của cấp dưới

14.

Kỹ năng nào dưới đây KHÔNG thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự?

a)

Kỹ năng làm việc trong môi trường đa văn hóa

b)

Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ

c)

Kỹ năng làm việc nhóm

d)

Tín nhiệm giữa các đồng nghiệp

15.

Kỹ năng nào dưới đây thuộc về nhóm kỹ năng giao tiếp?

a)

Kỹ năng làm việc nhóm

b)

Kỹ năng huấn luyện và cố vấn

c)

Khả năng truyền đạt ý tưởng bằng hành động

d)

Kỹ năng sử dụng các thông tin để giải quyết vấn đề

16.

Công việc quản trị được xem xét từ góc độ làm thế nào để tăng năng suất là đặc trưng của trường phái:

a)

Quản trị công việc (bằng phương pháp khoa học)

b)

Quản trị nhân lực

c)

Quản trị sản xuất và tác nghiệp

d)

Quản trị hành vi

17.

Quan điểm của Harold Koontz về quản trị là:

a)

Quản trị con người

b)

Quản trị là một tiến trình

c)

Sự hợp nhất của các quan điểm

d)

Gồm (b) và (c)

18.

Quan điểm coi "quản trị là một tiến trình" là của:

a)

Frederick W. Taylor

b)

Abraham Maslow

c)

Harold Koontz

d)

Douglas McGregor

19.

Trong số các loại hình doanh nghiệp sau, loại nào không có tư cách pháp nhân?

a)

Công ty hợp danh

b)

Công ty TNHH một thành viên

c)

Hợp tác xã

d)

Doanh nghiệp nhà nước

20.

Trong số các loại hình doanh nghiệp sau, loại nào không được phát hành trái phiếu?

a)

Công ty TNHH một thành viên

b)

Công ty hợp danh

c)

Doanh nghiệp nhà nước

d)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên

21.

Trong loại hình doanh nghiệp nào dưới đây, chủ sở hữu chịu trách nhiệm hữu hạn về tài sản?

a)

Công ty TNHH một thành viên

b)

Công ty hợp danh, công ty cổ phần

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên

22.

Trong loại hình doanh nghiệp nào dưới đây, các thành viên tham gia góp vốn chịu trách nhiệm vô hạn về tài sản?

a)

Công ty hợp danh

b)

Công ty TNHH một thành viên

c)

Công ty cổ phần

d)

Doanh nghiệp nhà nước

23.

Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp là:

a)

Các lực lượng kinh tế và cạnh tranh

b)

Môi trường vi mô và môi trường tác nghiệp

c)

Các lực lượng kinh tế và xã hội

d)

Môi trường quốc tế và môi trường vi mô

24.

Môi trường kinh tế bao gồm các yếu tố dưới đây trừ:

a)

Tình hình đầu tư

b)

Chính sách thương mại

c)

Lãi suất

d)

Thu nhập và sức mua

25.

Trong phân tích cạnh tranh, tập hợp các doanh nghiệp cung cấp các sản phẩm hoặc dịch vụ cùng đáp ứng một loại nhu cầu được gọi là:

a)

Một hiệp hội

b)

Một ngành kinh doanh

c)

Một nhóm độc quyền

d)

Một tập đoàn

26.

Nhóm môi trường chính trị - pháp luật bao gồm tất cả các yếu tố dưới đây TRỪ:

a)

Bảo vệ người tiêu dùng

b)

Đảm bảo sự cân tranh bình đẳng

c)

Chính sách thương mại

d)

Các biện pháp chống phá giá

27.

Sản phẩm của doanh nghiệp bị lỗi thời hoặc giá bán trừ trên đất hơn so với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh là bị tác động bởi yếu tố môi trường sau:

a)

Văn hóa - xã hội

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Chính trị - pháp luật

28.

Yếu tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến ý chí ra quyết định của nhà quản trị?

a)

Kỹ năng quản trị

b)

Kỹ năng lãnh đạo

c)

Lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp

29.

Việc giáo dục các cá nhân viên trong doanh nghiệp hiểu rõ nhu cầu khách hàng sẽ giúp doanh nghiệp tăng:

a)

Khả năng đổi mới

b)

Khả năng định hướng khách hàng

c)

Tư hoán thiện

d)

Định hướng chiến lược

30.

Giá trị văn hóa nào dưới đây tạo ra bầu không khí dân chủ trong doanh nghiệp?

a)

Định hướng nhóm

b)

Năng lực đổi mới

c)

Hợp tác và hội nhập

d)

Sự đồng tình

31.

Giá trị văn hóa nào dưới đây tạo ra sự nhất quán trong doanh nghiệp?

a)

Định hướng khách hàng

b)

Tầm nhìn dài hạn

c)

Các giá trị căn bản

d)

Có hệ thống chiến lược

32.

Giá trị văn hóa nào dưới đây trực tiếp tạo ra khả năng thích ứng của doanh nghiệp?

a)

Định hướng khách hàng

b)

Tầm nhìn dài hạn

c)

Các giá trị căn bản

d)

Có hệ thống mục tiêu

33.

Yếu tố nào dưới đây thể hiện định hướng dài hạn của doanh nghiệp?

a)

Năng lực đổi mới

b)

Sự đồng thuận

c)

Định hướng nhóm

d)

Hệ thống mục tiêu ngắn hạn và dài hạn

34.

Các lực lượng cạnh tranh trong mô hình của Porter KHÔNG bao gồm:

a)

Người phân phối

b)

Các doanh nghiệp trong ngành

c)

Người bán nguyên liệu sản xuất cho doanh nghiệp

d)

Đối thủ cạnh tranh tiềm năng

35.

Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh tăng lên khi:

a)

Tốc độ tăng trưởng ngành/nhu cầu cao

b)

Chi phí cố định và lưu kho thấp

c)

Sản phẩm có sự khác biệt lớn

d)

Năng lực sản xuất trong ngành dư thừa

36.

Nguy cơ đe dọa của các đối thủ cạnh tranh tiềm năng sẽ cao nếu trong ngành:

a)

Tồn tại yếu tố lợi thế về quy mô

b)

Sự khác biệt sản phẩm và sự trung thành khách hàng cao

c)

Vốn đầu tư ban đầu thấp

d)

Chi phí chuyển đổi của người mua cao

37.

Nguy cơ đe dọa của các đối thủ cạnh tranh tiềm năng sẽ thấp nếu trong ngành:

a)

Chi phí đơn vị không phụ thuộc nhiều vào quy mô

b)

Sự khác biệt sản phẩm và sự trung thành khách hàng thấp

c)

Chi phí chuyển đổi của người mua cao

d)

Vốn đầu tư ban đầu thấp

38.

Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:

a)

Chỉ có một số ít các nhà cung cấp

b)

Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế

c)

Doanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản lượng của nhà cung cấp

d)

Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa cao

39.

Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:

a)

Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới

b)

Chỉ có một số ít các nhà cung cấp

c)

Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế

d)

Doanh nghiệp mua với số lượng lớn

40.

Liên quan đến việc ra quyết định, điều nào dưới đây không đúng:

a)

QTV cấp cao thường đưa ra các quyết định trong điều kiện thiếu thông tin

b)

QTV cấp cao thường phải đưa ra quyết định được chương trình hóa

c)

QTV cấp trung đưa ra các quyết định để giải quyết những vấn đề rõ ràng, lặp lại

d)

QTV cấp trung đưa ra các quyết định để giải quyết những vấn đề thiếu thông tin, ít lặp lại

41.

Quyết định quản trị dựa trên các quy chế, chính sách của doanh nghiệp được gọi là gì?

a)

Quyết định theo chương trình

b)

Quyết định không theo chương trình

c)

Quyết định đổi mới

d)

Quyết định Delphi

42.

Khi xác định vấn đề để ra quyết định, các tín hiệu sau đây có thể được sử dụng TRỪ:

a)

Doanh số hiện tại thấp hơn so với doanh số cùng kỳ năm trước

b)

Năng suất hiện tại thấp hơn so với năng suất cũ

c)

Chỉ phí bình quân trên một đơn vị sản phẩm hiện tại thấp hơn năm trước

d)

Mức tiêu thụ sản phẩm thực tế thấp hơn kế hoạch

43.

Loại quyết định nào dưới đây liên quan đến chức năng hoạch định?

a)

Các hoạt động cần được kiểm soát như thế nào?

b)

Khi nào thì một hoạt động có sai lệch đáng kể so với kế hoạch

c)

Kiểu hệ thống thông tin nào doanh nghiệp cần có?

d)

Độ khó của mỗi mục tiêu như thế nào?

44.

Loại quyết định nào dưới đây liên quan đến chức năng tổ chức?

a)

Giải quyết trường hợp các nhân viên có động cơ làm việc thấp

b)

Sử dụng phong cách lãnh đạo nào hiệu quả nhất

c)

Mỗi nhà quản lý nên có bao nhiêu nhân viên cấp dưới

d)

Lúc nào thì nên khởi mào sự xung đột

45.

Bước ra quyết định nào dưới đây không thuộc kỹ thuật nhóm danh định?

a)

Trước khi thảo luận, các thành viên độc lập viết các ý tưởng

b)

Các thành viên lần lượt trình bày ý tưởng của mình cho đến hết (các ý tưởng được ghi lại)

c)

Nhóm thảo luận và đánh giá

d)

Các thành viên độc lập cho điểm các ý tưởng

46.

Nội dung của hoạch định bao gồm các yếu tố dưới đây trừ việc:

a)

Thiết lập hệ thống mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Phân tích dây truyền giá trị

c)

Xây dựng hệ thống kiểm soát

d)

Phát triển chiến lược

47.

Khi thực hiện chức năng hoạch định, nhà quản trị sẽ có thể:

a)

Lãng phí thời gian của nhà quản trị

b)

Loại trừ các thay đổi của môi trường

c)

Đưa ra các mục tiêu và kế hoạch phù hợp

d)

Giảm thiểu sự sáng tạo trong tổ chức

48.

Những yêu cầu nào đối với mục tiêu lợi nhuận của doanh nghiệp là không cần thiết?

a)

Tỷ suất lợi nhuận chung của doanh nghiệp

b)

Xác định trên cơ sở phân tích nội tại

c)

Tỷ suất lợi nhuận cần đạt được so với năm trước

d)

Doanh nghiệp phải có nỗ lực cao mới đạt được

49.

Yếu tố nào dưới đây không phải là yêu cầu của phương pháp MBO?

a)

Mục tiêu rõ ràng

b)

Tổ chức giám sát chặt chẽ

c)

Tập thể ra quyết định

d)

Kiểm tra tiến độ thực hiện

50.

Lựa chọn loại thế cạnh tranh là quyết định nằm trong chiến lược nào?

a)

Chiến lược cấp công ty

b)

Chiến lược cấp ngành

c)

Chiến lược Marketing

d)

Chiến lược tăng trưởng

51.

Trong hoạch định chiến lược, việc phân tích yếu tố nào dưới đây không phải là phân tích nội tại?

a)

Kỹ năng và năng lực của nhân viên

b)

Sự phát triển công nghệ của ngành

c)

Tình hình tài chính

d)

Văn hoá doanh nghiệp

52.

Doanh nghiệp sẽ theo đuổi chiến lược tăng trưởng khi:

a)

Tốc độ tăng trưởng ngành cao

b)

Môi trường có nhiều cơ hội và doanh nghiệp có nhiều điểm mạnh

c)

Doanh nghiệp có đủ nguồn lực để nắm bắt cơ hội thị trường

d)

Tốc độ tăng trưởng năm trước cao

53.

Chiến lược tăng trưởng của doanh nghiệp không phải là:

a)

Chiến lược tập trung

b)

Chiến lược khác biệt hoá

c)

Chiến lược hội nhập dọc

d)

Chiến lược đa dạng hoá tập trung

54.

Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi:

a)

Thị phần tương đối cao

b)

Tốc độ tăng trưởng ngành cao

c)

Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao

d)

Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao

55.

Trong chiến lược khác biệt hoá, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất?

a)

Hiệu suất chi phí

b)

Đổi mới

c)

Chất lượng

d)

Khả năng đáp ứng khách hàng

56.

Trong việc lựa chọn chiến lược chi phí thấp, yếu tố nào dưới đây có mức độ ưu tiên thấp nhất?

a)

Mức độ khác biệt sản phẩm thấp

b)

Mức độ thoả mãn khách hàng cao

c)

Năng lực đặc biệt trong quản lý chất lượng

d)

Năng lực đặc biệt trong quản lý sản xuất

57.

Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp được hiểu là:

a)

Có giá thành thấp hơn giá thành sản xuất của đối thủ

b)

Sản phẩm có sự khác biệt và được khách hàng đánh giá cao

c)

Đồng thời có được cả hai yếu tố trên (a và b)

d)

Chỉ đạt được một trong hai (a hoặc b)

58.

Về mặt tổ chức, chiến lược chi phí thấp đòi hỏi doanh nghiệp phải có:

a)

Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing

b)

Hệ thống đánh giá và khuyến khích nhân viên chú quan tâm vào định giá định lượng

c)

Hợp tác theo chiều ngang giữa các chức năng

d)

Có các đặc biệt để thu hút lao động có tay nghề cao, các nhà khoa học...

59.

Các hoạt động của doanh nghiệp tập trung vào việc tăng doanh thu, mở rộng năng lực sản xuất thường gắn với chiến lược nào dưới đây:

a)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

b)

Chiến lược đa dạng hoá tập trung

c)

Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp

d)

Chiến lược phát triển

60.

Việc thành lập công ty mới với hoạt động giống như công ty mẹ được gọi là chiến lược:

a)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

b)

Chiến lược đa dạng hoá tập trung

c)

Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp

d)

Chiến lược phát triển

61.

Khi doanh nghiệp quyết định tham gia vào một ngành kinh doanh mới được gọi là chiến lược:

a)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

b)

Chiến lược đa dạng hoá tập trung

c)

Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp

d)

Chiến lược phát triển

62.

Việc Kinh Đô, một công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm, mua nhà máy sản xuất kem Wall được gọi là chiến lược:

a)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

b)

Chiến lược đa dạng hoá tập trung

c)

Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp

d)

Chiến lược ổn định

63.

Việc HP và Compaq sáp nhập thành một công ty duy nhất được gọi là chiến lược gì?

a)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

b)

Chiến lược đa dạng hoá tập trung

c)

Chiến lược ổn định

d)

Chiến lược cạnh tranh

64.

Việc Pepsi tung ra sản phẩm nước tinh khiết dòng chai Aquafina được gọi là chiến lược gì?

a)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

b)

Chiến lược đa dạng hoá tập trung

c)

Chiến lược ổn định

d)

Chiến lược cạnh tranh

65.

Việc Unilever giảm giá sản phẩm bột giặt Omo để đối phó với sản phẩm bột giặt Viso và tăng thị phần được gọi là chiến lược gì?

a)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

b)

Chiến lược đa dạng hoá tập trung

c)

Chiến lược đa dạng hoá hỗn hợp

d)

Chiến lược chi phí thấp

66.

Theo Porter, yếu tố quyết định đến tỷ suất lợi nhuận bình quân của ngành là gì?

a)

Vị trí của doanh nghiệp trong ngành

b)

Sức ép của các nhà cung cấp

c)

Cấu trúc của ngành

d)

Đe dọa của các đối thủ cạnh tranh trong ngành

67.

Yếu tố nào dưới đây giúp cho doanh nghiệp đạt được tỷ suất lợi nhuận cao hơn bất kể lợi nhuận bình quân của ngành là bao nhiêu?

a)

Cấu trúc cạnh tranh của ngành

b)

Chuỗi giá trị của doanh nghiệp

c)

Đặc tính kinh tế kỹ thuật của ngành

d)

Rào cản nhập ngành

68.

Theo Porter, lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp bắt nguồn từ đâu?

a)

Chất lượng của sản phẩm/dịch vụ

b)

Chi phí tạo ra sản phẩm/dịch vụ

c)

Sự khác biệt hoặc đặc tính của sản phẩm/dịch vụ

d)

Cách tổ chức và điều hành các hoạt động của doanh nghiệp

69.

Các yếu tố dưới đây giúp cho doanh nghiệp đạt được lợi thế chi phí TRỪ:

a)

Lợi thế quy mô

b)

Khả năng thoả mãn khách hàng tốt hơn

c)

Hệ thống kiểm soát chặt chẽ

d)

Đầu tư dài hạn và khả năng tiếp cận vốn

70.

Mục tiêu chiến lược nào dưới đây làm cho lãnh đạo doanh nghiệp có xu hướng tập trung vào gì?

a)

Lợi nhuận dài hạn

b)

Tăng thị phần

c)

Phát triển nguồn nhân lực

d)

Nghiên cứu phát triển

71.

Mục tiêu được sử dụng để thuyết minh và tuyên truyền cho tổ chức được gọi là:

a)

Mục tiêu lợi nhuận dài hạn

b)

Mục tiêu tuyên truyền bổ sung

c)

Cơ sở quan trọng của chiến lược cạnh tranh

d)

Mục tiêu tăng trưởng nhanh

72.

Theo phương pháp MBO, yếu tố nào dưới đây sẽ làm tăng hiệu quả quản trị?

a)

Kiểm soát chặt chẽ

b)

Lãnh đạo theo phong cách tự do

c)

Mục tiêu thách thức và cụ thể

d)

Mục tiêu đưa từ trên xuống

73.

Trong hoạt động quản trị, việc phân nhóm các hoạt động hay công việc của doanh nghiệp thuộc về chức năng nào?

a)

Hoạch định

b)

Ra quyết định

c)

Tổ chức

d)

Lãnh đạo

74.

Công việc nào dưới đây không thuộc về chức năng tổ chức?

a)

Phân chia nhiệm vụ chung của doanh nghiệp thành các công việc cụ thể

b)

Nhóm các công việc cụ thể thành các đơn vị hoạt động

c)

Xây dựng hệ thống tiền lương khuyến khích

d)

Xác lập quyền hạn cho các đơn vị và các vị trí công việc

75.

Từ sơ đồ tổ chức của một công ty, chúng ta có thể đọc được những thông tin dưới đây trừ:

a)

Việc phân chia công việc

b)

Bản chất công việc được thực hiện như thế nào trong mỗi bộ phận

c)

Khả năng và kinh nghiệm của các quản trị viên

d)

Quan hệ báo cáo (thông tin và quyền hạn)

e)

Các cấp quản trị trong doanh nghiệp

76.

Yếu tố nào dưới đây không làm tăng phạm vi quản lý (quản lý):

a)

Các công việc không được tiêu chuẩn hóa

b)

Công việc thường lệ

c)

Nhân viên cấp dưới được đào tạo tốt

d)

Người giám sát có năng lực

e)

Nhân viên thích làm việc độc lập để giảm sự giám sát chặt chẽ

77.

Yếu tố nào dưới đây không phải là kết quả của sự ủy quyền:

a)

Nhà quản trị có thời gian để theo đuổi những công việc quan trọng

b)

Cấp dưới được thực hiện những công việc quan trọng

c)

Cơ hội để nhân viên thể hiện khả năng

d)

Nhà quản trị không còn vai trò gì đối với công việc của cấp dưới

e)

Công việc của doanh nghiệp được thực hiện với hiệu suất cao hơn

78.

Yếu tố nào dưới đây không nằm trong quá trình ủy quyền:

a)

Nhà quản trị xác định mục tiêu

b)

Nhà quản trị xác định cách thức thực hiện công việc

c)

Nhà quản trị lựa chọn những nhân viên có đủ năng lực

d)

Nhân viên được trao quyền hạn, các nguồn lực cần thiết

e)

Nhân viên và nhà quản trị duy trì liên lạc với nhau

79.

Đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ kinh doanh đơn ngành, kiểu phân chia bộ phận phù hợp nhất là:

a)

Phân chia bộ phận theo chức năng

b)

Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý

c)

Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ

d)

Phân chia bộ phận theo khách hàng

e)

Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận

80.

Đối với doanh nghiệp hoạt động trong những ngành có tốc độ tăng trưởng cao và muốn sử dụng ít cấp quản trị, kiểu phân chia bộ phận phù hợp nhất là:

a)

Phân chia bộ phận theo chức năng

b)

Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý

c)

Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ

d)

Phân chia bộ phận theo khách hàng

e)

Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận

81.

Nếu thị trường của doanh nghiệp có sự khác biệt lớn về văn hóa, tập quán tiêu dùng, chính sách thương mại... kiểu phân chia bộ phận phù hợp nhất là:

a)

Phân chia bộ phận theo chức năng

b)

Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý

c)

Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ

d)

Phân chia bộ phận theo khách hàng

e)

Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận

82.

Mức độ tập trung quyền lực cao thường gặp trong kiểu phân chia bộ phận nào dưới đây:

a)

Phân chia bộ phận theo chức năng

b)

Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý

c)

Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ

d)

Phân chia bộ phận theo khách hàng

e)

Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận

83.

Kiểu cơ cấu tổ chức nào dưới đây không phải là mô hình thường tốt để phát triển các nhà quản lý tương lai (cấp cao):

a)

Phân chia bộ phận theo chức năng

b)

Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý

c)

Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ

d)

Phân chia bộ phận theo khách hàng

e)

Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận

84.

Doanh nghiệp có khả năng sử dụng một chính sách thống nhất (sản phẩm, nhân sự) trong toàn bộ doanh nghiệp nếu sử dụng:

a)

Phân chia bộ phận theo chức năng

b)

Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý

c)

Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ

d)

Phân chia bộ phận theo khách hàng

e)

Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận

85.

Trách nhiệm lợi nhuận của các bộ phận sẽ trở nên rõ ràng hơn trong kiểu tổ chức doanh nghiệp:

a)

Phân chia bộ phận theo chức năng

b)

Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý

c)

Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ

d)

Phân chia bộ phận theo khách hàng

e)

Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận

86.

Hạn chế cơ bản của kiểu tổ chức được phân chia theo chức năng là:

a)

Phân chia bộ phận theo chức năng

b)

Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý

c)

Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ

d)

Phân chia bộ phận theo khách hàng

e)

Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận

87.

Khi kinh doanh nhiều sản phẩm khác nhau, doanh nghiệp có thể giảm bớt số lượng cấp quản trị viên trung gian và tăng hiệu quả tổ chức nếu họ áp dụng:

a)

Phân chia bộ phận theo chức năng

b)

Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý

c)

Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ

d)

Phân chia bộ phận theo khách hàng

88.

Doanh nghiệp sử dụng cơ cấu tổ chức theo kiểu hữu cơ sẽ hiệu quả hơn trong trường hợp:

a)

Môi trường ổn định

b)

Quy mô lớn

c)

Công nghệ sản xuất đơn giản

d)

Chiến lược chi phí thấp

89.

Nhà quản trị cần phải ủy quyền cho cấp dưới trong trường hợp:

a)

Môi trường ổn định

b)

Cấp dưới không muốn tham gia vào việc ra quyết định

c)

Các quyết định chiến lược

d)

Văn hóa doanh nghiệp mở, coi trọng dân chủ

90.

Cơ cấu tổ chức nào dưới đây đòi hỏi tất cả các thành viên phải có kỹ năng chuyên môn cao:

a)

Phân chia bộ phận theo chức năng

b)

Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ

c)

Phân chia bộ phận theo khách hàng

d)

Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý

91.

Mệnh lệnh nào gắn với quyền hạn đương nhiên:

a)

Cấp dưới hiểu mệnh lệnh

b)

Cấp dưới nhận thấy mệnh lệnh phù hợp với mục đích của tổ chức

c)

Mệnh lệnh không trái với niềm tin cá nhân

d)

Cấp dưới có khả năng thực hiện công việc như chỉ dẫn

92.

Doanh nghiệp sử dụng cơ cấu tổ chức theo kiểu cơ khí sẽ hiệu quả hơn trong trường hợp:

a)

Môi trường biến động nhanh

b)

Quy mô nhỏ

c)

Chiến lược chi phí thấp

d)

Công nghệ sản xuất phức tạp

93.

Trong công nghệ sản xuất đơn chiếc, cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp sẽ có các đặc điểm dưới đây TRỪ:

a)

Nhiệm vụ linh hoạt

b)

Mức độ chính thức hóa thấp

c)

Quyền hạn ra quyết định được chia sẻ

d)

Hệ thống báo cáo liên tục, chi tiết

94.

Trong công nghệ sản xuất hàng loạt, cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp sẽ có các đặc điểm dưới đây:

a)

Cơ cấu tổ chức chặt chẽ, trách nhiệm rõ ràng

b)

Mức độ chính thức hóa thấp

c)

Quyền hạn ra quyết định được chia sẻ

d)

Phối hợp chặt chẽ giữa các chức năng

95.

Cơ cấu tổ chức theo kiểu cơ giới sẽ đạt hiệu quả cao nhất trong trường hợp doanh nghiệp sử dụng:

a)

Công nghệ sản xuất hàng loạt, mức độ khác biệt sản phẩm thấp

b)

Công nghệ sản xuất đơn chiếc, sản phẩm chuyên môn hóa

c)

Công nghệ sản xuất liên tục

d)

Công nghệ sản xuất linh hoạt, theo yêu cầu khách hàng

96.

Mục đích và cấu trúc lãnh đạo của nhóm được hình thành trong giai đoạn:

a)

Hình thành

b)

Sóng gió

c)

Hình thành chuẩn mực

d)

Triển khai

97.

Chức năng của nhóm được hình thành đầy đủ trong giai đoạn phát triển nào của nhóm:

a)

Hình thành

b)

Sóng gió

c)

Hình thành chuẩn mực

d)

Triển khai

98.

Mối quan hệ và sự gắn kết chặt chẽ giữa các thành viên trong nhóm được hình thành trong giai đoạn:

a)

Hình thành

b)

Sóng gió

c)

Hình thành chuẩn mực

d)

Triển khai