wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về mô hình chuỗi cung ứng

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình nào quản lý dựa trên mục tiêu, theo đó định hướng phát triển của doanh nghiệp được thể hiện bằng cách xây dựng các chỉ tiêu một cách hài hòa, cân đối?

a)

Mô hình tham chiếu SCOR

b)

Mô hình tương quan thị trường

c)

Mô hình BSC

d)

Mô hình đánh giá cổ điển

2.

Trong mô hình tương quan thị trường chuỗi cung ứng, một thị trường mà cả nguồn cung và nhu cầu đối với các sản phẩm của nó là thấp và không thể đoán trước được được gọi là:

a)

Thị trường ổn định

b)

Thị trường trưởng thành

c)

Thị trường đang phát triển

d)

Thị trường phát triển

3.

Trong một thị trường đang phát triển, các thành viên trong chuỗi hợp tác với nhau để có được thông tin mà thị trường cần sẽ, công ty nên:

a)

Giảm chi phí bán hàng và giảm hàng tồn kho

b)

Tăng chi phí bán hàng và tăng hàng tồn kho

c)

Tăng chi phí bán hàng và giảm hàng tồn kho

d)

Giảm chi phí bán hàng và tăng hàng tồn kho

4.

Trong một thị trường phát triển có nhu cầu cao hơn cung và nguồn cung không chắc chắn, công ty nên thực hiện:

a)

Giảm chi phí bán hàng và tăng hàng tồn kho

b)

Tăng chi phí bán hàng và giảm hàng tồn kho

c)

Giảm chi phí bán hàng và giảm hàng tồn kho

d)

Tăng chi phí bán hàng và tăng hàng tồn kho

5.

Trong mô hình tương quan thị trường chuỗi cung ứng, một thị trường mà nguồn cung thấp và nhu cầu cao được gọi là:

a)

Thị trường ổn định

b)

Thị trường trưởng thành

c)

Thị trường phát triển

d)

Thị trường đang phát triển

6.

Trong một thị trường ổn định, cả cung và cầu đều cao và có thể dự đoán được, công ty nên:

a)

Giảm thiểu hàng tồn kho và giảm chi phí bán hàng

b)

Tăng hàng tồn kho và tăng chi phí bán hàng

c)

Giảm thiểu hàng tồn kho và tăng chi phí bán hàng

d)

Tăng hàng tồn kho và giảm thiểu chi phí bán hàng

7.

Trong một thị trường trưởng thành, cung đã vượt qua cầu và khả năng cung cấp sẽ dư thừa, công ty nên:

a)

Giảm thiểu hàng tồn kho và tăng chi phí bán hàng

b)

Giảm thiểu hàng tồn kho và giảm chi phí bán hàng

c)

Tăng hàng tồn kho và tăng chi phí bán hàng

d)

Tăng hàng tồn kho và giảm thiểu chi phí bán hàng

8.

Trong mô hình tương quan thị trường chuỗi cung ứng, một thị trường mà cả nguồn cung và nhu cầu đều cao được gọi là:

a)

Thị trường đang phát triển

b)

Thị trường trưởng thành

c)

Thị trường ổn định

d)

Thị trường phát triển

9.

Trong mô hình tương quan thị trường chuỗi cung ứng, một thị trường mà nguồn cung của thị trường cao hơn nhu cầu được gọi là:

a)

Thị trường đang phát triển

b)

Thị trường ổn định

c)

Thị trường trưởng thành

d)

Thị trường phát triển

10.

Thị trường được tạo ra bởi công nghệ mới và các xu hướng xã hội, khiến cho một nhóm khách hàng cảm nhận được những nhu cầu mới được gọi là:

a)

Thị trường đang phát triển

b)

Thị trường trưởng thành

c)

Thị trường ổn định

d)

Thị trường phát triển

11.

Thị trường nào mà các công ty tham gia vào đã được thiết lập, nguồn cung và cầu khá cân bằng ở mức cao?

a)

Thị trường trưởng thành

b)

Thị trường ổn định

c)

Thị trường đang phát triển

d)

Thị trường phát triển

12.

Thị trường đột nhiên tăng mạnh về nhu cầu mà các nhà cung cấp không thể theo kịp, khách hàng sẵn sàng trả giá cao được gọi là:

a)

Thị trường phát triển

b)

Thị trường trưởng thành

c)

Thị trường ổn định

d)

Thị trường đang phát triển

13.

Thị trường có nhu cầu ổn định đang từ từ giảm xuống, nguồn cung dồi dào và cạnh tranh khốc liệt được gọi là:

a)

Thị trường ổn định

b)

Thị trường trưởng thành

c)

Thị trường đang phát triển

d)

Thị trường phát triển

14.

Chỉ tiêu nào không được sử dụng trong việc đo lường chuỗi cung ứng?

a)

Phát triển kế hoạch

b)

Dịch vụ khách hàng

c)

Hiệu quả nội bộ

d)

Sự linh hoạt theo nhu cầu

15.

Chỉ tiêu đánh giá khả năng chuỗi cung ứng hoạt động để tạo ra mức độ lợi nhuận thích hợp là:

a)

Sự linh hoạt theo nhu cầu

b)

Dịch vụ khách hàng

c)

Hiệu quả nội bộ

d)

Phát triển sản phẩm

16.

Chỉ tiêu đánh giá khả năng chuỗi cung ứng trong việc đáp ứng sự mong đợi của khách hàng là:

a)

Dịch vụ khách hàng

b)

Hiệu quả nội bộ

c)

Sự linh hoạt theo nhu cầu

d)

Phát triển sản phẩm

17.

Chỉ tiêu đánh giá khả năng ứng phó với sự không chắc chắn về mức độ nhu cầu sản phẩm là:

a)

Hiệu quả nội bộ

b)

Dịch vụ khách hàng

c)

Sự linh hoạt theo nhu cầu

d)

Phát triển sản phẩm

18.

Chỉ tiêu đánh giá khả năng chuỗi cung ứng tiếp tục phát triển cùng với thị trường mà nó phục vụ gọi là:

a)

Phát triển sản phẩm

b)

Dịch vụ khách hàng

c)

Hiệu quả nội bộ

d)

Sự linh hoạt theo nhu cầu

19.

Yếu tố nào không phải là sự đo lường phổ biến cho chuỗi cung ứng sản xuất để dự trữ?

a)

Giá trị của đơn đặt hàng muộn

b)

Tỷ lệ thực hiện đơn hàng

c)

Tỷ lệ giao hàng đúng hạn

d)

Tỷ suất thu hồi dòng sản phẩm

20.

Yếu tố nào là sự đo lường phổ biến cho chuỗi cung ứng sản xuất theo đơn đặt hàng?

a)

Giá trị đơn hàng bán ra

b)

Tỷ lệ thực hiện đơn hàng

c)

Tỷ suất thu hồi dòng sản phẩm

d)

Tỷ lệ giao hàng đúng hạn

21.

Thị trường nào đòi hỏi chuỗi cung ứng phải nổi trội trong lĩnh vực phát triển sản phẩm và phục vụ khách hàng?

a)

Thị trường đang phát triển

b)

Thị trường trưởng thành

c)

Thị trường ổn định

d)

Thị trường phát triển

22.

Khi chuỗi cung ứng có những sản phẩm hàng hóa thông thường được sản xuất sẵn để cung cấp cho thị trường, đó là:

a)

Sản xuất để xuất khẩu

b)

Sản xuất theo đơn đặt hàng (BTO)

c)

Sản xuất theo dây truyền

d)

Sản xuất để dự trữ (BTS)

23.

Trường hợp sản phẩm được xây dựng trên đơn đặt hàng cụ thể và được định hình để đáp ứng một loạt các quy định theo yêu cầu của khách hàng, chuỗi cung ứng nào phù hợp:

a)

Sản xuất theo đơn đặt hàng (BTO)

b)

Sản xuất để dự trữ (BTS)

c)

Sản xuất theo dây truyền

d)

Sản xuất để xuất khẩu

24.

Tiêu chí nào không sử dụng để đo lường hiệu quả nội bộ?

a)

Thời gian đáp ứng đơn hàng

b)

Giá trị hàng tồn kho

c)

Lợi nhuận bán hàng

d)

Thời gian chu kỳ sinh tiền mặt

25.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Các thành viên trong chuỗi cung ứng luôn tìm cách tăng hàng tồn kho để cung cấp dịch vụ khách hàng ở mức độ cao.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Khi khách hàng mong đợi có được sản phẩm ngay lập tức hoặc bất cứ lúc nào họ cần chúng, chuỗi cung ứng sản xuất để dữ trữ (BTS) có thể đáp ứng tốt được yêu cầu này.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Công ty A cố gắng để sản xuất một lượng hàng tồn kho phù hợp với sản lượng bán ra khi đó giá trị hàng tồn kho tăng lên.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Tỷ số Chi phí bán hàng hàng năm/Giá trị hàng tồn kho trung bình hàng năm là:

a)

Vòng quay hàng tồn kho

b)

Giá trị hàng tồn kho

c)

Lợi nhuận trên doanh số

d)

Thời gian chu kỳ sinh tiền mặt

29.

Nhận định sau đúng hay sai: Khi công ty có tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho là cao có nghĩa là quản trị hàng tồn kho của công ty thực hiện chưa tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Tỷ số Lợi nhuận trước lãi vay và thuế/Doanh thu là một trong các chỉ số đo lường hiệu quả hoạt động kinh doanh của công ty.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Tại công ty X, Cho số ngày tồn kho là 5 ngày, số ngày nhận tiền sau khi bán hàng là 3 ngày, số ngày vận chuyển là 1 ngày. Biết rằng thời hạn thanh toán trung bình trên những lần mua hàng là 15 ngày. Vậy thời gian chu kỳ tiền sinh mặt là:

a)

21 ngày

b)

22 ngày

c)

23 ngày

d)

24 ngày

32.

Khi công ty thường xuyên có khách hàng thanh toán trễ do thông tin trên hóa đơn bị sai sót, điều này sẽ ảnh hưởng đến:

a)

Thời gian chu kỳ sinh tiền mặt

b)

Vòng quay hàng tồn kho

c)

Giá trị hàng tồn kho

d)

Thời gian chờ hàng

33.

Chỉ tiêu nào không dùng để đo lường tính linh hoạt đáp ứng nhu cầu của chuỗi cung ứng:

a)

Vòng quay hàng tồn kho

b)

Thời gian chu kỳ hoạt động

c)

Tính linh hoạt hướng lên

d)

Tính linh hoạt bên ngoài

34.

Thời gian mà công ty thực hiện đơn hàng, thiết kế sản phẩm, lắp ráp sản phẩm hoặc bất kỳ hoạt động nào để hỗ trợ chuỗi cung ứng là:

a)

Thời gian đáp ứng đơn hàng

b)

Thời gian chu kỳ hoạt động

c)

Thời gian thanh toán

d)

Thời gian chu kỳ sinh tiền mặt

35.

Thời gian từ khi một công ty chi trả tiền cho nhà cung cấp vật liệu cho tới khi họ được trả tiền bởi khách hàng của mình là:

a)

Thời gian chu kỳ sinh tiền mặt

b)

Thời gian chờ hàng

c)

Thời gian đáp ứng đơn hàng

d)

Thời gian thanh toán

36.

Khả năng mà chuỗi cung ứng dùng sản phẩm dự trữ để đáp ứng nhanh chóng số lượng đặt hàng bổ sung của khách hàng gọi là:

a)

Vòng quay hàng tồn kho

b)

Tính linh hoạt hướng lên

c)

Thời gian chu kỳ hoạt động

d)

Tính linh hoạt bên ngoài

37.

Công ty có khối lượng đặt hàng bình thường là 100 sp/tuần. Nhưng đôi khi có đơn đặt hàng lên đến 125 sp/tuần. Công ty dự trữ sản phẩm bình quân là 125sp/tuần. Điều này có nghĩa là:

a)

Tính linh hoạt hướng lên

b)

Vòng quay hàng tồn kho

c)

Thời gian chu kỳ hoạt động

d)

Tính linh hoạt bên ngoài

38.

Nếu công ty áp dụng biện pháp quản lý tính linh hoạt bên ngoài, cố gắng cung cấp cho khách hàng sản phẩm mới ít liên quan đến sản phẩm hiện có, công ty sẽ có cơ hội:

a)

Bán sản phẩm cũ cho khách hàng mới

b)

Tăng doanh thu cho sản phẩm cũ

c)

Thu hút được khách hàng mới

d)

Giữ chân được khách hàng cũ

39.

Khả năng nhanh chóng cung cấp cho khách hàng những sản phẩm khác ngoài sản phẩm thường được cung cấp gọi là:

a)

Tính linh hoạt bên ngoài

b)

Vòng quay hàng tồn kho

c)

Thời gian chu kỳ hoạt động

d)

Tính linh hoạt hướng lên

40.

Trong một thị trường đang phát triển, môi trường xã hội thay đổi, kinh tế phát triển và sáng tạo công nghệ, công ty nên chú trọng vào:

a)

Hiệu quả nội bộ

b)

Dịch vụ khách hàng

c)

Phát triển sản phẩm

d)

Sự linh hoạt theo nhu cầu

41.

Chỉ tiêu nào không sử dụng để đo lường khả năng phát triển sản phẩm của chuỗi cung ứng:

a)

Thời gian chu kỳ sinh tiền mặt

b)

Tỷ lệ % tổng sản phẩm bán ra trong năm ngoái

c)

Tỷ lệ % tổng doanh thu của sản phẩm giới thiệu trong năm ngoái

d)

Thời gian chu kỳ phát triển và cung cấp một sản phẩm mới

42.

Đâu là hoạt động không thúc đẩy hiệu quả của chuỗi cung ứng?

a)

Dự trữ

b)

Lập kế hoạch

c)

Sản xuất

d)

Cung cấp

43.

Nhận định sau đúng hay sai: Mô hình tham chiếu vận hành chuỗi cung ứng là hệ thống các quy trình được thiết kế từ dưới lên trên, từ việc xây dựng kế hoạch, vận hành, thực thi đến chiến lược kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Khi quản trị chuỗi cung ứng được xem xét theo một quy trình tích hợp các hoạt động: Xây dựng chiến lược, mua, sản xuất, phân phối gọi là:

a)

Mô hình tham chiếu SCOR

b)

Mô hình BSC

c)

Mô hình tương quan thị trường

d)

Mô hình đánh giá cổ điển

45.

Nhận định sau đúng hay sai: Dữ liệu hoạt động trong mô hình SCOR đo lường hiệu quả chuỗi cung ứng theo hai cấp độ: dữ liệu chiến lược, dữ liệu chiến thuật.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Khi công ty tính toán chi phí cho việc lên kế hoạch, chi phí tài chính hàng tồn kho, số ngày cung cấp hàng tồn kho và dự báo, công ty đang thực hiện:

a)

Lập kế hoạch

b)

Tìm nguồn

c)

Sản xuất

d)

Phân phối

47.

Khi công ty tính toán chi phí mua nguyên vật liệu, chu kỳ thời gian có được nguồn cung ứng, số ngày cung cấp nguyên vật liệu thô, công ty đang thực hiện hoạt động:

a)

Sản xuất

b)

Lập kế hoạch

c)

Tìm nguồn

d)

Phân phối

48.

Khi công ty có những biện pháp để theo dõi số đơn đặt hàng, số mục hàng và lô hàng theo kênh, tỷ lệ % của mục hàng trả lại, công bố thời gian giao hàng, đó là hoạt động:

a)

Phân phối

b)

Lập kế hoạch

c)

Tìm nguồn

d)

Sản xuất

49.

Nhận định sau đúng hay sai: Nhà quản trị của công ty cho rằng mọi hoạt động kinh doanh đều có những tác động như nhau đến các loại hiệu quả của chuỗi cung ứng

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong mô hình BSC áp dụng cho chuỗi cung ứng, yếu tố nào không phải là thước đo để theo dõi hiệu quả của doanh nghiệp?

a)

Nguồn cung ứng

b)

Dịch vụ khách hàng

c)

Hiệu quả nội bộ

d)

Phát triển sản phẩm

51.

Công ty thực hiện đo lường số lượng các sản phẩm lỗi/ khiếu nại, tỷ lệ đạt được đơn hàng và chất lượng sản phẩm, đó là hoạt động:

a)

Tìm nguồn

b)

Lập kế hoạch

c)

Sản xuất

d)

Phân phối

52.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Trong mô hình BSC các yếu tố tác động qua lại lẫn nhau vì vậy khi đánh giá hiệu quả chuỗi cung ứng phải thực hiện đánh giá trên tất cả các yếu tố đó.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Trong môi trường nào các công ty có thể đưa ra quyết định quản lý chủ yếu dựa trên các báo cáo chuẩn định kỳ theo những gì đã xảy ra trong quá khứ?

a)

Môi trường kinh doanh ổn định

b)

Môi trường kinh doanh thay đổi

c)

Môi trường kinh doanh luân chuyển nhanh

d)

Môi trường kinh doanh đang phát triển

54.

Trong môi trường kinh doanh hiện đại, chu kỳ sống của sản phẩm ngắn hơn, công nghệ và các kênh phân phối mở ra liên tục, theo mô hình SCOR các công ty cần xây dựng hệ thống báo cáo ở mấy cấp độ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Cấp độ báo cáo nào không được sử dụng trong mô hình SCOR?

a)

Cấp độ chính thức

b)

Cấp độ chiến lược

c)

Cấp độ chiến thuật

d)

Cấp độ hoạt động

56.

Trong mô hình SCOR để đánh giá hiệu quả chuỗi cung ứng ở cấp độ 1, các tiêu chí hiệu quả được lấy từ:

a)

Mô hình tương quan thị trường

b)

Mô hình BSC

c)

Mô hình tham chiếu SCOR

d)

Mô hình đánh giá cổ điển

57.

Dữ liệu đo lường giúp người đảm nhận công việc hiểu, thực hiện và tìm cách cải tiến công việc khi cần thiết để đáp ứng mục tiêu hoạt động là dữ liệu thuộc:

a)

Cấp độ hoạt động

b)

Cấp độ chiến thuật

c)

Cấp độ chiến lược

d)

Cấp độ chính thức

58.

Các dữ liệu bao gồm số liệu liên quan đến kế hoạch và thực tế hiển thị ở cấp độ văn phòng chi nhánh là những số liệu thuộc:

a)

Cấp độ chiến lược

b)

Cấp độ chiến thuật

c)

Cấp độ chính thức

d)

Cấp độ hoạt động

59.

Trong mô hình SCOR, dữ liệu chiến lược bao gồm dữ liệu từ các đơn vị kinh doanh chính và từ bên ngoài tương đương với cấp độ nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Trong mô hình SCOR, dữ liệu chiến thuật bao gồm các số liệu liên quan đến kế hoạch và thực tế để giám sát kế hoạch hoạt động, nguồn trong chuỗi cung ứng tương đương với cấp độ nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Vì sao nhà quản lý nên tổ chức dữ liệu thành ba cấp độ: chiến lược, chiến thuật và hoạt động?

a)

Có thể nhanh chóng truy cập dữ liệu khi cần

b)

Do quá nhiều dữ liệu

c)

Do người dùng không phân biệt được các cấp độ

d)

Do các dữ liệu ở ba cấp độ không thể trộn lẫn nhau

62.

Đối tượng nào cần sử dụng dữ liệu chiến thuật để quy hoạch và phân bổ nguồn lực nhằm đạt mục tiêu?

a)

Nhà quản lý cấp trung

b)

Nhà quản lý cấp cao

c)

Nhà quản lý vĩ mô

d)

Nhà quản lý cấp thấp

63.

Nhà quản lý bắt đầu tiến hành xây dựng một kho dữ liệu để theo dõi toàn bộ hiệu quả của chuỗi cung ứng, họ nên bắt đầu thực hiện trên quy mô nào?

a)

Quy mô tổng thể

b)

Quy mô lớn

c)

Quy mô vừa

d)

Quy mô nhỏ

64.

Trong việc sử dụng hệ thống kho dữ liệu, yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Thiết bị

b)

Máy móc

c)

Dữ liệu

d)

Con người

65.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Kho dữ liệu hỗ trợ việc chia sẻ dữ liệu với khách hàng và nguồn cung cần thiết để phối hợp hoạt động trong chuỗi cung ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Trong mô hình tương quan thị trường, các công ty cần xác định góc thị trường mà mình tham gia và góc thị trường đó luôn cố định trong vòng đời của chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Công ty đang ở thị trường phát triển, có cấp độ dịch vụ khách hàng cao chuyển sang một thị trường ổn định, công ty nên thực hiện:

a)

Duy trì mức độ dịch vụ hiện có và mở rộng phạm vi mới

b)

Nâng cao mức độ dịch vụ hiện có

c)

Giảm mức độ dịch vụ hiện có và mở rộng phạm vi mới.

d)

Duy trì mức độ dịch vụ hiện có

68.

Công ty đang ở thị trường ổn định chuyển sang thị trường trưởng thành, công ty nên thực hiện:

a)

Phát triển thị trường cũ

b)

Duy trì ổn định thị trường cũ

c)

Phát triển sang một thị trường khác

d)

Giảm thị trường cũ

69.

Khi công ty hoạt động trong một thị trường bắt đầu trưởng thành, công ty cần:

a)

Giảm bớt sự tập trung vào hiệu quả nội bộ và đẩy mạnh phát triển sản phẩm

b)

Tăng cường tập trung vào hiệu quả nội bộ

c)

Tăng cường tập trung vào hiệu quả nội bộ và giảm bớt phát triển sản phẩm

d)

Giảm bớt sự tập trung vào hiệu quả nội bộ và giảm phát triển sản phẩm

70.

Nhận định sau đúng hay sai: Một trong những điều kiện để xác định kết quả đúng đắn mà một chuỗi cung ứng có thể cung cấp đó là cần phải đánh giá được thị trường mà chuỗi cung ứng đó đang phục vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Trong đánh giá hiệu quả việc quản lý kế hoạch hàng tồn kho, công ty không cần thực hiện đánh giá tiêu chí:

a)

Dịch vụ khách hàng

b)

Phát triển sản phẩm

c)

Hiệu quả nội bộ

d)

Linh hoạt theo nhu cầu

72.

Nhận định sau đúng hay sai: Nguồn lực cung và cầu luôn đẩy thị trường đến một trạng thái ổn định, nhưng cùng lúc đó các nguồn lực khác lại phá vỡ sự cân bằng này.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Trong vòng đời hoạt động của một công ty, để thành công trong việc cung ứng thị trường công ty cần:

a)

Điều chỉnh hoạt động thích nghi phù hợp với sự thay đổi của thị trường

b)

Tập trung vào hiệu quả nội bộ

c)

Duy trì hoạt động vốn có của mình

d)

Thường xuyên chuyển lĩnh vực hoạt động sang thị trường mới

74.

Trong đánh giá hiệu quả việc dự đoán nhu cầu, công ty không cần thực hiện đánh giá tiêu chí:

a)

Dịch vụ khách hàng

b)

Phát triển nguồn cung

c)

Hiệu quả nội bộ

d)

Linh hoạt theo nhu cầu

75.

Khi đánh giá hiệu quả việc thiết kế sản phẩm, công ty cần thực hiện đánh giá tiêu chí:

a)

Dịch vụ khách hàng và phát triển sản phẩm

b)

Hiệu quả nội bộ và linh hoạt theo nhu cầu

c)

Dịch vụ khách hàng và linh hoạt theo nhu cầu

d)

Hiệu quả nội bộ và dịch vụ khách hàng

76.

Khi đánh giá hiệu quả việc quản lý đơn hàng trong khâu phân phối, công ty không cần thực hiện đánh giá tiêu chí:

a)

Phát triển nguồn cung

b)

Dịch vụ khách hàng

c)

Hiệu quả nội bộ

d)

Phát triển sản phẩm

77.

Để đánh giá hiệu quả việc tìm nguồn thu mua nguyên vật liệu, công ty cần thực hiện đánh giá tiêu chí:

a)

Dịch vụ khách hàng và linh hoạt theo nhu cầu

b)

Dịch vụ khách hàng và phát triển sản phẩm

c)

Hiệu quả nội bộ và linh hoạt theo nhu cầu

d)

Phát triển sản phẩm

78.

Để đánh giá hiệu quả việc lập chương trình sản xuất, công ty cần thực hiện đánh giá tiêu chí:

a)

Dịch vụ khách hàng và linh hoạt theo nhu cầu

b)

Dịch vụ khách hàng và phát triển sản phẩm

c)

Hiệu quả nội bộ và linh hoạt theo nhu cầu

d)

Phát triển sản phẩm

79.

Để đo lường hiệu quả dịch vụ khách hàng đối với hình thức sản xuất để dự trữ (BTS), nên sử dụng các chỉ tiêu:

a)

Tỷ lệ đơn hàng hoàn thành và giao hàng đúng hạn

b)

Tần suất và thời hạn của đơn hàng bị trễ

c)

Số lượng hàng thu hồi để bảo hành

d)

Số lượng đơn hàng bị trễ

80.

Vì sao đánh giá hiệu quả dịch vụ khách hàng cần phân biệt giữa hình thức sản xuất để dự trữ (BTS) và sản xuất theo đơn đặt hàng (BTO)?

a)

Do đối tượng khách hàng đa dạng

b)

Do nhu cầu đối với sản phẩm và thời gian giao hàng khác nhau

c)

Do hình thức sản xuất là yếu tố quan trọng

d)

Do sự phân biệt của thị trường đối với 2 loại sản xuất này

81.

Công ty X có chi phí bán hàng hàng năm là 50 tỷ đồng/năm, giá trị hàng tồn kho trung bình hàng năm là 2,5 tỷ đồng, số ngày lưu kho bình quân là 10 ngày. Vòng quay hàng tồn kho là:

a)

15

b)

25

c)

250

d)

35

82.

Một chuỗi cung ứng sản phẩm thời trang có thời gian thiết kế sản phẩm là 30 ngày, cắt may sản phẩm 10 ngày, vận chuyển giao hàng đến các cửa hàng là 3 ngày, trưng bày trong cửa hàng bình quân 15 ngày sẽ được bán cho khách hàng cuối cùng. Thời gian chu kỳ hoạt động của chuỗi cung ứng này là:

a)

58 ngày

b)

40 ngày

c)

43 ngày

d)

55 ngày

83.

Công ty B có Lợi nhuận trước lãi vay là 30 tỷ đồng/năm, Doanh thu hàng năm là 100 tỷ đồng, Lợi nhuận trên doanh số của công ty là:

a)

300,000 đồng

b)

300,000,000 đồng

c)

3,000,000 đồng

d)

30,000,000 đồng

84.

Đánh giá chuỗi cung ứng truyền thống thường tập trung vào yếu tố nào?

a)

Sản xuất và phân phối

b)

Lập kế hoạch và sản xuất

c)

Tìm nguồn và phân phối

d)

Lập kế hoạch và phân phối

85.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Chuỗi cung ứng hiện đại phải cân bằng giữa yêu cầu về tính kinh tế và chi phí thấp với yêu cầu về sự nhạy cảm và dịch vụ khách hàng tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Những chuẩn đo lường chuỗi cung ứng truyền thống tập trung vào:

a)

Phát triển sản phẩm

b)

Dịch vụ khách hàng

c)

Tính kinh tế và năng suất

d)

Tính linh hoạt theo nhu cầu

87.

Chương trình quản lý hiệu quả của chuỗi cung ứng ngày nay tập trung vào:

a)

Đo lường tính kinh tế và năng suất

b)

Đo lường doanh thu, lợi nhuận

c)

Đo lường về mặt vận hành, tài chính và khách hàng

d)

Đo lường thời gian phục vụ

88.

Một công ty sản xuất thiết bị máy tính muốn xuất khẩu linh kiện ra nước ngoài. Công ty sử dụng phương thức vận tải biển để xuất khẩu. Nhưng thị trường thiết bị lại khá biến động, linh kiện cần giao hàng nhanh và đúng hạn. Công ty nên:

a)

Sử dụng phương thức vận chuyển nhanh

b)

Giữ nguyên phương thức vận tải biển

c)

Để nhiều kho lưu trữ tại nước ngoài

d)

Để nhiều kho lưu trữ trong nước

89.

Những hoạt động nào của các thành viên trong chuỗi được đưa vào mô hình SCOR?

a)

Tìm nguồn, thu mua, sản xuất, bán hàng

b)

Kế hoạch, tìm nguồn, sản xuất, vận chuyển

c)

Tìm nguồn, thu mua, sản xuất, phân phối

d)

Kế hoạch, tìm nguồn, sản xuất, phân phối

90.

Trong những chuẩn đo lường hiệu quả của mô hình SCOR, cấp độ 3 không sử dụng chuẩn đo lường về:

a)

Sự mô phỏng

b)

Sự phức tạp

c)

Cấu hình

d)

Thực tế

91.

Mô hình SCOR được mô tả như một bản vẽ kiến trúc cho một căn nhà mà ở đó các thành viên trong chuỗi cung ứng cần định hướng trên các phương diện:

a)

Các hoạt động nội bộ và hệ thống đo lường

b)

Chiến lược kinh doanh và hoạt động nội bộ của các thành viên

c)

Các hoạt động nội bộ và sự cộng tác

d)

Chiến lược kinh doanh, sự cộng tác và hệ thống đo lường

92.

Mỗi cấp độ đo lường hiệu quả chuỗi cung ứng trong mô hình SCOR được thực hiện theo những hoạt động nào?

a)

Kế hoạch, tìm nguồn, sản xuất, phân phối

b)

Kế hoạch, tìm nguồn, vận chuyển

c)

Tìm nguồn, thu mua, sản xuất, phân phối

d)

Tìm nguồn, thu mua, sản xuất, bán hàng

93.

Bên cạnh yếu tố tài chính, BSC tập trung quan tâm tới 3 thước đo phi tài chính khác có ảnh hưởng tới hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp là:

a)

Hiệu quả nội bộ, dịch vụ khách hàng, linh hoạt theo nhu cầu

b)

Dịch vụ khách hàng, linh hoạt theo nhu cầu, phát triển sản phẩm

c)

Hiệu quả nội bộ, linh hoạt theo nhu cầu

d)

Dịch vụ khách hàng, hiệu quả nội bộ

94.

Mô hình BSC (Balanced scorecard) bao gồm mấy yếu tố được coi là thước đo của hiệu quả hoạt động doanh nghiệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong mô hình BSC được xây dựng, 4 thước đo hiệu quả của doanh nghiệp độc lập với nhau và doanh nghiệp có quyền lựa chọn thực hiện hoặc bỏ qua một vài trong số đó.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Nhận định sau đúng hay sai: Các thước đo trong BSC (Balanced scorecard) được triển khai chi tiết với nhiều chỉ tiêu đánh giá, phù hợp với các mô hình cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Lợi ích của mô hình BSC đối với đánh giá hiệu quả của chuỗi cung ứng là, ngoại trừ:

a)

Đánh giá hiệu quả toàn diện hơn

b)

Lập kế hoạch chiến lược tốt hơn

c)

Cải thiện hình thức truyền thông

d)

Cải thiện hiệu suất báo cáo

98.

Trong những chuẩn đo lường hiệu quả của mô hình SCOR, cấp độ 2 sử dụng chuẩn đo lường về:

a)

Lợi nhuận

b)

Doanh thu

c)

Năng suất

d)

Hiệu quả

99.

Công ty A đang cố gắng đo lường mọi thứ nhưng không phải từ góc độ chiến lược, có nghĩa là công ty đang và bị quá tải với dữ liệu cần đưa vào BSC, công ty nên:

a)

Xác định các hoạt động nội bộ đang diễn ra

b)

Xác định từng công việc cụ thể cho từng loại sản phẩm

c)

Xác định rõ chiến lược và đánh giá các yếu tố mục tiêu

d)

Xác định rõ các chỉ tiêu đánh giá

100.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong mô hình thị trường phát triển, công ty không nên để hàng tồn kho vượt quá sản lượng bán hàng.

a)

Đúng

b)

Sai