wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

maketing 1+2

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây thuộc giai đoạn Tổ chức và thực hiện của tiến trình Quản trị marketing?

a)

Kiểm tra, đánh giá

b)

Xây dựng bộ máy tổ chức và quản trị marketing

c)

Lập kế hoạch và chương trình marketing

d)

Điều chỉnh chiến lược, kế hoạch

2.

Phân đoạn thị trường là công việc được thực hiện trong bước nào của quá trình cung ứng giá trị?

a)

Lựa chọn giá trị

b)

Đảm bảo giá trị

c)

Chuyển giao giá trị

d)

Truyền thông giá trị

3.

Lựa chọn khách hàng mục tiêu là công việc được thực hiện trong bước nào của quá trình cung ứng giá trị?

a)

Đảm bảo giá trị

b)

Chuyển giao giá trị

c)

Lựa chọn giá trị

d)

Truyền thông giá trị

4.

Quản trị Marketing có các nhiệm vụ cụ thể sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Xây dựng, quản lý và khai thác hệ thống thông tin marketing

b)

Kiện toàn đội ngũ nhân sự trong doanh nghiệp

c)

Nghiên cứu thị trường và các nghiên cứu phục vụ quyết định marketing

d)

Xây dựng ngân sách và đề xuất sử dụng ngân sách marketing

5.

Xây dựng các chương trình marketing cụ thể trường thuộc giai đoạn nào trong tiến trình quản trị marketing?

a)

Giai đoạn kiểm tra, kiểm soát

b)

Giai đoạn hoạch định

c)

Giai đoạn tổ chức thực hiện

6.

Chức năng nào là chức năng của quản trị marketing?

a)

Phân tích thị trường

b)

Phân tích thị trường, nghiên cứu sản phẩm mới, định giá

c)

Định giá

d)

Nghiên cứu sản phẩm mới

7.

Do đặc điểm khách hàng ngày nay ít trung thành, nên chiến lược mà các công ty cần tập trung là:

a)

Lôi kéo khách hàng của đối thủ

b)

Duy trì lòng trung thành của khách hàng hiện tại

c)

Thuyết phục khách hàng đã rời bỏ công ty quay lại sử dụng sản phẩm

d)

Tìm kiếm khách hàng mới

8.

Nhận định nào sau đây là đúng về hoạt động quản trị marketing?

a)

Quản trị marketing là trung tâm của việc thiết kế hệ thống cung ứng giá trị, phối hợp các chức năng khác với nhau

b)

Quản trị marketing, quản trị sản xuất, quản trị tài chính, quản trị nhân sự là 4 chức năng ngang hàng với nhau

c)

Trong doanh nghiệp quản trị marketing là chức năng quan trọng nhất, tách biệt với các chức năng còn lại: nhân sự, sản xuất, tài chính

d)

Quản trị marketing, quản trị sản xuất, quản trị tài chính, quản trị nhân sự là 4 chức năng độc lập với nhau

9.

Quan hệ giữa chức năng quản trị marketing và các chức năng quản trị khác trong doanh nghiệp thể hiện ở:

a)

Quản trị Marketing độc lập với các chức năng quản trị khác

b)

Quản trị Marketing là chức năng của bộ phận bán hàng

c)

Quản trị Marketing là cầu nối giữa các bộ phận chức năng khác của doanh nghiệp với thị trường bên ngoài

d)

Quản trị Marketing là 1 trong 4 chức năng quan trọng nhất cùng với Tài chính, nhân sự và sản xuất

10.

Quản trị marketing là quá trình cung ứng giá trị cho người tiêu dùng thông qua 3 bước. Bước đầu tiên là:

a)

Lựa chọn giá trị

b)

Xác định nhóm khách hàng nhận giá trị là ai

c)

Đảm bảo giá trị

d)

Truyền thông và cung ứng giá trị

11.

Giá trị tiêu dùng đối với một sản phẩm là:

a)

Đo bằng thời gian người tiêu dùng sử dụng sản phẩm

b)

Giá trị sử dụng của sản phẩm hàng hóa

c)

Đánh giá của người tiêu dùng về khả năng của sản phẩm trong việc thỏa mãn nhu cầu đối với họ

d)

Đo bằng số tiền của khách hàng bỏ ra để mua sản phẩm

12.

Quá trình cung ứng giá trị cho khách hàng được thực hiện theo thứ tự là:

a)

Sáng tạo giá trị, lựa chọn giá trị, đảm bảo giá trị

b)

Sáng tạo giá trị, lựa chọn giá trị, truyền thông và phân phối giá trị

c)

Lựa chọn giá trị, đảm bảo giá trị, sáng tạo giá trị

d)

Lựa chọn giá trị, đảm bảo giá trị, truyền thông và phân phối giá trị

13.

Chương trình hành động là:

a)

Định rõ những quyết định

b)

Định rõ những quyết định và phân việc cốt yếu cần thiết để chuyển các hoạt động marketing thành các hoạt động thực tế

c)

Việc phân công trách nhiệm giữa các quản trị viên

d)

Phân việc cốt yếu cần phải làm

14.

Quản trị quá trình gia tăng giá trị cho sản phẩm và dịch vụ theo định hướng phát triển, duy trì và tăng cường quan hệ với khách hàng thực chất là:

a)

Quản trị tài chính

b)

Quản trị quá trình

c)

Quản trị giá trị

d)

Quản trị khách hàng

15.

Nhận định nào sau đây không đúng, theo MC Carthy quản trị marketing là:

a)

Nghiên cứu dự báo

b)

Kiểm tra hoạt động marketing

c)

Thực hiện chiến lược marketing

d)

Hoạch định chiến lược marketing

16.

Một sản phẩm được coi là có chất lượng cao khi:

a)

Sản phẩm được khách hàng đánh giá cao về chất lượng

b)

Sản phẩm được định vị là chất lượng cao

c)

Sản phẩm được sản xuất trên dây truyền hiện đại, nhiều tính năng

d)

Sản phẩm không có nhược điểm

17.

Quá trình cung ứng giá trị cho khách hàng:

a)

Là hoạt động chỉ đặt ra khi doanh nghiệp phát triển một sản phẩm mới

b)

Là quá trình marketing được thực hiện thường xuyên

c)

Là quá trình doanh nghiệp bán sản phẩm cho khách hàng và các dịch vụ hậu mãi

d)

Là hoạt động thường xuyên của các nhân viên marketing trong doanh nghiệp

18.

Quản trị marketing là quá trình......cho người tiêu dùng:

a)

Cung ứng giá trị

b)

Quảng cáo sản phẩm

c)

Cung cấp hàng hoá

d)

Phân phối sản phẩm

19.

“Tập hợp các hoạt động mang tính chiến lược nhằm lựa chọn, thiết lập, duy trì và phát triển các mối quan hệ tốt đẹp và lâu dài giữa doanh nghiệp và khách hàng trên cơ sở làm thích ứng các quá trình tạo ra lợi ích của khách hàng và doanh nghiệp”. Đây là khái niệm của:

a)

MDSS

b)

VMS

c)

STP

d)

CRM

20.

Marketing quan hệ nhằm mục đích gì?

a)

Quảng bá thương hiệu của doanh nghiệp

b)

Giữ và tăng lòng trung thành của khách hàng với doanh nghiệp

c)

Quan hệ với quan chức Chính phủ

d)

Tìm kiếm khách hàng mới

21.

Sự thỏa mãn của khách hàng là:

a)

Sự đánh giá khách quan về lợi ích, công dụng của sản phẩm

b)

Sự so sánh giữa giá trị cảm nhận và kỳ vọng của khách hàng

c)

Sự đánh giá của giới truyền thông về lợi ích, công dụng của sản phẩm

d)

Sự đánh giá mang tính giả định của người bán hàng

22.

Quản trị marketing là quá trình cung ứng giá trị cho người tiêu dùng thông qua 3 bước. Bước thứ ba là:

a)

Truyền thông và cung ứng giá trị

b)

Xây dựng chuỗi giá trị

c)

So sánh giá trị của doanh nghiệp mình và đối thủ cạnh tranh

d)

Lựa chọn giá trị

23.

Quản trị quan hệ khách hàng CRM là tập hợp các hoạt động mang tính chiến lược nhằm?

a)

Thiết lập các mối quan hệ với khách hàng

b)

Lựa chọn các mối quan hệ với khách hàng

c)

Phát triển các mối quan hệ với khách hàng

d)

Lựa chọn, xây dựng, duy trì và phát triển các mối quan hệ với khách hàng

24.

Để tạo dựng một hình ảnh tốt đẹp trên thị trường doanh nghiệp không cần phải:

a)

Tập trung vào quảng cáo

b)

QTAM ĐẾN MAKKETING HƯỚNG NGOẠI

c)

qtam đến maketing nội bộ

d)

bán hàng giá rẻ

25.

Quan điểm "Bán những thứ khách hàng cần" thuộc về loại marketing nào?

a)

Kinh doanh truyền thống

b)

Quản trị marketing

c)

Marketing hiện đại

d)

Quản trị bán hàng

26.

Quản trị Quan hệ khách hàng được viết tắt là gì?

a)

CRS

b)

CPI

c)

CRM

d)

CRV

27.

Thực chất của quản trị marketing là gì?

a)

Quản trị đối thủ cạnh tranh

b)

Quản trị các yếu tố môi trường vĩ mô

c)

Quản trị nhà cung ứng

d)

Quản trị cầu thị trường

28.

Việc doanh nghiệp xác định xem mình sẽ bán hàng cho nhóm đối tượng khách hàng nào là thuộc giai đoạn nào?

a)

Truyền thông giá trị

b)

Xác định nhóm khách hàng mục tiêu

c)

Cung ứng giá trị

d)

Lựa chọn giá trị

29.

Chi phí của một hàng hóa đối với khách hàng được tính bởi:

a)

Tổng chi phí vận chuyển và tiêu thụ hàng hóa

b)

Tổng số tiền mà người đó bỏ ra để có được hàng hóa đó

c)

Tổng số phí tổn mà người khách hàng bỏ ra để có được hàng hóa đó bao gồm phí tổn bẳng tièn, phí tổn thời gian, sức lực và tinh thần

d)

Tổng chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để đưa được hàng hóa đến với khách hàng

30.

Quản trị marketing có những nhiệm vụ chủ yếu sau đây, ngoại trừ:

a)

Xây dựng chiến lược và kế hoạch marketing

b)

Xây dựng, khai thác hệ thống thông tin marketing

c)

Nghiên cứu thị trường

d)

Tuyển dụng nhân sự cho doanh nghiệp

31.

Marketing là tập hợp các hoạt động của doanh nghiệp nhằm thỏa mãn nhu cầu của thị trường mục tiêu thông qua quá trình nào sau đây giúp doanh nghiệp đạt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận?

a)

Giao dịch

b)

Trao đổi

c)

Kích cầu tiêu dùng

d)

Marketing

32.

Đâu không phải là lý do doanh nghiệp cần thực hiện hoạt động marketing?

a)

Sản phẩm thay thế ngày càng nhiều

b)

Quy định bắt buộc của nhà nước

c)

Nhu cầu của khách hàng ngày càng phong phú, đa dạng

d)

Cạnh tranh trên thị trường ngày càng gay gắt

33.

Đâu không phải là chức năng của quản trị marketing?

a)

Phân tích thị trường

b)

Quản trị hàng tồn kho

c)

Định giá

d)

Khuyến mại

34.

Kết quả của việc so sánh giá trị mà khách hàng thu được từ sản phẩm hàng hóa với kỳ vọng của người đó được gọi là:

a)

Sự hài lòng hay thỏa mãn

b)

Giá trị cảm nhận

c)

Chất lượng sản phẩm

d)

Lợi ích khách hàng

35.

Nhà quản trị marketing cần có những phẩm chất sau đây, ngoại trừ:

a)

Năng động, sáng tạo, linh hoạt

b)

Có năng lực chuyên môn

c)

Thường xuyên học hỏi, trau dồi kinh nghiệm

d)

Có quan hệ tốt với đối tác đặc biệt là đối thủ cạnh tranh

36.

Nhận định nào sau đây về marketing là đúng?

a)

Marketing là khái niệm rộng hơn, nó bao gồm hoạt động nghiên cứu thị trường, quảng cáo, bán hàng, tiếp thị

b)

Marketing là hoạt động tiếp thị

c)

Marketing là hoạt động bán hàng

d)

Marketing là hoạt động quảng cáo

37.

Quản trị marketing bao gồm các hoạt động, NGOẠI TRỪ:

a)

Nghiên cứu thị trường và đối thủ cạnh tranh

b)

Quản lý tài nguyên marketing

c)

Quản lý và khai thác hệ thống thông tin marketing

d)

Theo dõi hoạt động nộp thuế của các doanh nghiệp cùng ngành

38.

Một chiến lược marketing có hiệu quả nhất là:

a)

Tốt nhất trong loại hình kinh doanh của bạn

b)

Chiến lược đầu tiên được áp dụng trong loại hình kinh doanh của bạn

c)

Tốt hơn phần lớn loại hình kinh doanh của bạn

d)

Khác biệt với những đối thủ cạnh tranh then chốt

39.

Quản trị marketing là quá trình…, lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra, đánh giá các hoạt động marketing.

a)

Định giá

b)

Phân tích thị trường

c)

Khuyến mại

d)

Bán hàng

40.

Nhận định nào sau đây là chính xác nhất về quản trị marketing?

a)

Là việc thực hiện các kế hoạch marketing mix cho một sản phẩm

b)

Quá trình phân tích, lập kế hoạch, thực hiện và kiểm tra, đánh giá các hoạt động marketing

c)

Xây dựng các chiến lược marketing mix: sản phẩm, giá cả, phân phối, xúc tiến khuếch trương

d)

Hoạch định các chương trình marketing cho một sản phẩm cụ thể

41.

Giá trị khách hàng thực nhận (giá trị dành cho khách hàng) là:

a)

Giá trị sử dụng của sản phẩm

b)

Chênh lệch giữa tổng giá trị khách hàng nhận được và tổng chi phí mà họ phải bỏ ra

c)

Giá trị và giá trị sử dụng của sản phẩm

d)

Chênh lệch giữa giá trị và giá tiền của hàng hóa

42.

Tài nguyên marketing bao gồm:

a)

Các chương trình hành động, chiến lược, kế hoạch marketing

b)

Tài sản phi vật chất “chất xám” của những người làm marketing

c)

Tất cả tài sản vật chất và phi vật chất phục vụ cho hoạt động marketing

d)

Tài sản vật chất được sử dụng để phục vụ hoạt động marketing

43.

Theo nghĩa hẹp, quản trị marketing được hiểu là?

a)

. Những hoạt động nhằm kích thích cung trên thị trường về những sản phẩm mà

doanh nghiệp đang cung ứng

b)

. Những hoạt động nhằm kích thích cung trên thị trường về những sản phẩm mà

doanh nghiệp đang cung ứng

c)

Những hoạt động nhằm kích thích cạnh tranh trên thị trường

d)

Những hoạt động nhằm giảm thiểu cạnh tranh trên thị trường

44.

"Lôi kéo khách hàng nhờ dịch vụ tốt" là mục tiêu của chiến lược nào?

a)

Chiến lược nhân sự

b)

Chiến lược sản xuất

c)

Chiến lược marketing

d)

Chiến lược tài chính

45.

Marketing là một chuỗi các hoạt động nào?

a)

Bán hàng nhằm gia tăng lợi nhuận

b)

Nhằm thỏa mãn nhu cầu của khách hàng thông qua trao đổi

c)

Quảng cáo nhằm kích thích người mua

d)

Tiếp thị để khách hàng biết nhiều hơn đến sản phẩm của doanh nghiệp

46.

Giá trị của một hàng hóa đối với khách hàng là gì?

a)

Tập hợp các lợi ích mà khách hàng nhận được

b)

Hình ảnh của doanh nghiệp

c)

Giá trị thương hiệu của công ty

d)

Giá trị cụ thể của hàng hóa đó

47.

Quản trị marketing là quá trình cung ứng giá trị cho người tiêu dùng thông qua 3 bước. Bước thứ hai là gì?

a)

Lựa chọn giá trị

b)

Xác định nhóm khách hàng mục tiêu

c)

Đảm bảo giá trị

d)

Truyền thông giá trị

48.

Marketing quan hệ là:

a)

Hoạt động nhằm thỏa mãn nhu cầu khách hàng

b)

Hoạt động nhằm đẩy nhanh lượng doanh số bán hàng trong một thời gian ngắn

c)

Hoạt động nhằm tạo lập và duy trì quan hệ dài hạn giữa doanh nghiệp với các đối tác, đặc biệt là khách hàng

d)

Hoạt động nhằm xây dựng quan hệ với Chính phủ

49.

Việc doanh nghiệp muốn duy trì mối quan hệ khách hàng trong dài hạn qua đó khai thác các quan hệ khác với khách hàng này được gọi là:

a)

Quản trị marketing

b)

Marketing hiện đại

c)

Marketing truyền thống

d)

Quản trị quan hệ khách hàng

50.

Theo nghĩa rộng, quản trị marketing được hiểu là?

a)

Những hoạt động nhằm đo lường, đánh giá cung trên thị trường mục tiêu

b)

Những hoạt động nhằm thay đổi tình trạng cạnh tranh trên thị trường về sản phẩm mà doanh nghiệp đang cung ứng

c)

Những hoạt động nhằm thay đổi tình trạng của cầu thị trường về những sản phẩm doanh nghiệp đang cung ứng để đạt được mục tiêu

d)

Những hoạt động nhằm thay đổi tình trạng của cung trên thị trường về những sản phẩm mà doanh nghiệp đang cung ứng

51.

Tỷ lệ giữ được khách hàng trung thành là căn cứ để đánh giá hoạt động?

a)

Quản trị quan hệ khách hàng

b)

Quản trị nhân lực

c)

Quản trị sản xuất

d)

Quản trị tài chính

52.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Marketing cần phối hợp với các bộ phận chức năng khác trong DN

b)

Marketing không chỉ là hoạt động bán hàng

c)

Marketing tách rời các hoạt động chức năng khác của doanh nghiệp

d)

Marketing là một chức năng trong doanh nghiệp

53.

Mỗi một khách hàng chính là nguồn lợi nhuận của doanh nghiệp, do vậy, mất đi khách hàng chính là mất đi….của doanh nghiệp.

a)

Hình ảnh và chi phí

b)

Chi phí và mục tiêu

c)

Mục tiêu và lợi nhuận

d)

Doanh số và lợi nhuận

54.

Hoạt động nào sau đây thuộc giai đoạn Kế hoạch hóa của tiến trình Quản trị marketing?

a)

Lập kế hoạch và chương trình marketing

b)

Điều chỉnh chiến lược, kế hoạch

c)

Kiểm tra, đánh giá

d)

Thực hiện chiến lược và chương trình marketing

55.

Chính sách marketing 4Ps bao gồm:

a)

Sản phẩm, bao bì, phân phối, xúc tiến khuếch trương

b)

Giá cả, phân phối, sản phẩm, xúc tiến khuếch trương

c)

Giá cả, sản phẩm, phân phối, quảng cáo

d)

Sản phẩm, giá cả, quảng cáo, PR

56.

Chuỗi giá trị là một chuỗi các bộ phận cùng thực hiện những hoạt động …. để thiết kế, sản xuất, đưa ra thị trường, phân phối và hỗ trợ cho các sản phẩm của doanh nghiệp.

a)

Kinh doanh

b)

Tạo ra giá trị

c)

Truyền thông giá trị

d)

Quản trị tài chính

57.

Quản trị marketing là?

a)

Quá trình lập các kế hoạch marketing của doanh nghiệp

b)

Quá trình phân tích, lập kế hoạch, thực hiện và kiểm tra, đánh giá các hoạt động marketing

c)

Là việc thực hiện các kế hoạch marketing của doanh nghiệp

d)

Xây dựng các chiến lược marketing cho doanh nghiệp

58.

DN nên kinh doanh loại hàng hóa mà:

a)

DN đó làm tốt nhất

b)

Đối thủ cạnh tranh làm ít hiệu quả nhất

c)

Đối thủ cạnh tranh làm tốt nhất

d)

DN đó làm nhiều nhất

59.

Quản trị marketing trong doanh nghiệp không liên quan đến:

a)

Xây dựng kế hoạch tuyển nhân viên

b)

Quản trị doanh nghiệp theo thị trường

c)

Quảng cáo, truyền thông

d)

Bán hàng, tiêu thụ sản phẩm

60.

Bước đầu tiên trong quá trình hoạch định chiến lược marketing cấp doanh nghiệp là:

a)

Hoạch định chiến lược chức năng khác

b)

Thiết lập danh mục kinh doanh

c)

Thiết lập tuyên bố sứ mệnh

d)

Thiết lập nhiệm vụ, mục tiêu của doanh nghiệp

61.

Một doanh nghiệp có thị phần ít trong ngành kinh doanh có tốc độ tăng trưởng thấp, DN đó đang ở vị trí nào:

a)

Con chó

b)

Bò sữa

c)

Ngôi sao

d)

Dấu hỏi

62.

Một doanh nghiệp có thị phần lớn trong ngành kinh doanh có tốc độ tăng trưởng thấp, DN đó đang ở vị trí nào:

a)

Dấu hỏi

b)

Con chó

c)

Bò sữa

d)

Ngôi sao

63.

Kiểu kế hoạch marketing phân đoạn thị trường áp dụng khi:

a)

Doanh nghiệp kinh doanh trên nhiều đoạn thị trường khác nhau

b)

Doanh nghiệp kinh doanh trên các đoạn thị trường có đặc điểm tương tự nhau

c)

Doanh nghiệp tập trung khai thác một đoạn thị trường

d)

Doanh nghiệp triển khai marketing đại trà

64.

Những đơn vị kinh doanh thuộc nhóm “dấu hỏi” nằm trong ngành có tốc độ tăng trưởng:

a)

Thấp

b)

Ngành không tăng trưởng

c)

Cao

d)

Trung bình

65.

Trong ma trận BCG, đặc điểm ô “Bò sữa” là:

a)

Thị phần thấp - Tốc độ tăng trưởng cao

b)

Thị phần cao - Tốc độ tăng trưởng thấp

c)

Thị phần thấp - Tốc độ tăng trưởng thấp

d)

Thị phần cao - Tốc độ tăng trưởng cao

66.

Đâu không phải là căn cứ để xây dựng chiến lược marketing?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Khả năng của doanh nghiệp

c)

Khách hàng mục tiêu

d)

Khách hàng trên thị trường tổng thể

67.

Hoạch định chiến lược marketing được định nghĩa là:

a)

Quá trình phát triển và duy trì sự thích ứng mang tính chiến lược giữa mục tiêu và nguồn lực của doanh nghiệp với những cơ hội marketing luôn thay đổi

b)

Quá trình phát triển và duy trì sự thích ứng mang tính chiến lược giữa mục tiêu và thế mạnh của doanh nghiệp

c)

Quá trình phát triển và duy trì sự thích ứng mang tính chiến lược giữa mục tiêu và nguồn lực của doanh nghiệp nhằm đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm

d)

Quá trình phát triển và duy trì sự thích ứng mang tính chiến lược giữa mục tiêu và nguồn lực của doanh nghiệp

68.

"Triển khai sản phẩm hiện có của doanh nghiệp sang những phân đoạn thị trường mới với mong muốn gia tăng khối lượng bán nhờ vào việc khuyến mãi những khách hàng mới" là nội dung của phương thức nào?

a)

Mở rộng thị trường

b)

Đa dạng hóa

c)

Thâm nhập thị trường

d)

Phát triển sản phẩm

69.

Trong ma trận BCG, đặc điểm ô "Ngôi sao" là gì?

a)

Thị phần thấp - Tốc độ tăng trưởng cao

b)

Thị phần cao - Tốc độ tăng trưởng thấp

c)

Thị phần thấp - Tốc độ tăng trưởng thấp

d)

Thị phần cao - Tốc độ tăng trưởng cao

70.

Đánh giá hiệu quả của một bản kế hoạch marketing dựa vào yếu tố nào?

a)

Doanh số bán hàng

b)

Khó đánh giá cụ thể, ngay lập tức, cần phải cần thời gian lâu dài xem xét nhiều yếu tố

c)

Mức độ nhận biết sản phẩm

d)

Sự ưa thích nhãn hiệu

71.

Đưa những ngành kinh doanh mới vào thị trường mới, ngoài những sản phẩm hiện có của doanh nghiệp. Đó là nội dung của phương thức nào?

a)

Phát triển sản phẩm

b)

Mở rộng thị trường

c)

Đa dạng hóa

d)

Thâm nhập thị trường

72.

Những đơn vị kinh doanh thuộc loại “dấu hỏi” thì doanh nghiệp nên làm gì?

a)

Xem xét nên duy trì sự tồn tại hay loại bỏ

b)

Duy trì để nắm giữ thị phần, không cần đầu tư quá nhiều

c)

Đầu tư lớn để hỗ trợ cho sự tăng trưởng của nó

d)

Xem xét xem nên đầu tư lớn để tăng thị phần nắm giữ hoặc loại bỏ

73.

Bước thứ hai trong quá trình hoạch định chiến lược marketing cấp doanh nghiệp là gì?

a)

Thiết lập danh mục kinh doanh

b)

Hoạch định chiến lược chức năng khác

c)

Thiết lập nhiệm vụ, mục tiêu của doanh nghiệp

d)

Thiết lập tuyên bố sứ mệnh

74.

Gillette triển khai bán sản phẩm dao cạo râu cho nữ sau khi đã phát triển thị trường cho nam giới là đang áp dụng chiến lược nào?

a)

Phát triển sản phẩm

b)

Thâm nhập thị trường

c)

Mở rộng thị trường

d)

Đa dạng hóa

75.

Phát triển sản phẩm là việc doanh nghiệp làm gì?

a)

Tìm cách khai thác thêm thị trường mới với sản phẩm hiện có

b)

Phát triển sản phẩm mới tại thị trường mới

c)

Đầu tư vào các ngành kinh doanh mới

d)

Tăng cường quảng bá sản phẩm hiện có

76.

Trong phần "kế hoạch thực hiện" của một bản kế hoạch marketing sẽ thể hiện:

a)

Cụ thể từng công việc do ai làm và thời gian hoàn thành

b)

Làm gì?

c)

Làm trong bao lâu?

d)

Ai làm?

77.

Công ty Vingroup chuyên kinh doanh bất động sản, nay mở rộng thêm lĩnh vực hệ thống bán lẻ VinMart là đang áp dụng chiến lược:

a)

Thâm nhập thị trường

b)

Phát triển sản phẩm

c)

Mở rộng thị trường

d)

Đa dạng hóa

78.

Triết lý kinh doanh là:

a)

Mục tiêu doanh nghiệp muốn hướng tới

b)

Lời tuyên bố về sứ mệnh hoạt động của DN: Họ muốn hoàn thành điều gì trong môi trường kinh doanh tổng thể

c)

Kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp

d)

Cách thức hoạt động của doanh nghiệp

79.

Đa dạng hóa là việc doanh nghiệp:

a)

Tìm cách khai thác thêm thị trường mới với sản phẩm hiện có

b)

Phát triển sản phẩm mới tại thị trường mới

c)

Phát triển sản phẩm mới tại thị trường hiện có

d)

Tìm cách giới thiệu sản phẩm hiện có vào thị trường hiện tại một cách sâu hơn, giành thị phần từ các đối thủ cạnh tranh

80.

Ngoài các sản phẩm truyền thống, Coca Cola sản xuất thêm các sản phẩm nước ép hoa quả MinuteMaid, sữa hoa quả Nutriboost là đang áp dụng chiến lược:

a)

Thâm nhập thị trường

b)

Phát triển sản phẩm

c)

Mở rộng thị trường

d)

Đa dạng hóa

81.

Triết lý kinh doanh là lời tuyên bố về….hoạt động của doanh nghiệp, thể hiện họ muốn hoàn thành điều gì trong môi trường kinh doanh tổng thể?

a)

Cách thức

b)

Mục tiêu

c)

Sứ mệnh

d)

Kế hoạch

82.

Hoạch định chiến lược marketing không nhằm mục đích gì?

a)

Giúp DN phản ứng trước thị trường đầy biến động

b)

Đánh giá khả năng của doanh nghiệp

c)

Đánh giá tài chính của doanh nghiệp

d)

Duy trì sự ăn khớp các mục tiêu đã đề ra

83.

Bước thứ hai trong quá trình hoạch định chiến lược marketing cấp đơn vị kinh doanh là gì?

a)

Thiết lập nhiệm vụ, mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Hoạch định chiến lược marketing cùng các chiến lược chức năng khác

c)

Thiết lập danh mục kinh doanh

d)

Thiết lập tuyên bố sứ mệnh

84.

Một bản kế hoạch marketing là kết quả của?

a)

Phân tích khách hàng

b)

Quá trình doanh nghiệp kinh doanh trên thị trường

c)

Phân tích đối thủ cạnh tranh

d)

Quá trình hoạch định marketing

85.

Theo quan điểm chiến lược marketing hiện đại, cơ sở của mọi chiến lược, là sợi chỉ đỏ xuyên suốt quá trình xây dựng, triển khai và thực hiện chiến lược marketing của bất cứ doanh nghiệp nào là gì?

a)

Nhà cung cấp

b)

Trung gian marketing

c)

Khách hàng

d)

Đối thủ cạnh tranh

86.

Có 3 căn cứ chủ yếu được gọi là “tam giác chiến lược” khi xây dựng chiến lược marketing, bao gồm:

a)

Khách hàng, Nhà cung cấp, Đối thủ cạnh tranh

b)

Chính quyền, Nhà cung cấp, Doanh nghiệp

c)

Khách hàng, Doanh nghiệp, Đối thủ cạnh tranh

d)

Đối thủ cạnh tranh, Chính quyền, Nhà cung cấp

87.

Chiến lược marketing không bao gồm:

a)

Kế hoạch sản xuất sản phẩm

b)

Xác định thị trường mục tiêu

c)

Chiến lược 4Ps

d)

Chiến lược định vị

88.

Quá trình hoạch định chiến lược marketing diễn ra ở 2 cấp:

a)

Cấp quốc gia và cấp doanh nghiệp

b)

Cấp doanh nghiệp và các phòng ban

c)

Cấp phòng ban và các tổ nhóm trong công ty

d)

Cấp doanh nghiệp và cấp đơn vị kinh doanh, sản phẩm, thị trường

89.

Hoạch định chiến lược là gì?

a)

Một quy trình thực hiện các bước để đạt được mục tiêu đã định

b)

Phân tích môi trường kinh doanh

c)

Đánh giá kết quả kinh doanh 3 năm gần nhất

d)

So sánh doanh nghiệp mình với đối thủ cạnh tranh

90.

Kế hoạch marketing cho từng vùng địa lý được triển khai khi:

a)

DN kinh doanh quốc tế

b)

DN kinh doanh trên nhiều khu vực địa lý khác nhau

c)

DN kinh doanh các thành phố lớn

d)

DN kinh doanh các vùng miền trong nước

91.

Trong ma trận Ansoff, đa dạng hóa là phương thức:

a)

Có ít cơ hội để doanh nghiệp phát triển nhất

b)

Tùy từng trường hợp

c)

Có nhiều cơ hội để doanh nghiệp phát triển nhất

d)

Ngang bằng với các phương án khác

92.

Thâm nhập thị trường là việc doanh nghiệp:

a)

Phát triển sản phẩm mới tại thị trường mới

b)

Tìm cách khai thác thêm thị trường mới với sản phẩm hiện có

c)

Phát triển sản phẩm mới tại thị trường hiện có

d)

Tìm cách giới thiệu sản phẩm hiện có vào thị trường hiện tại một cách sâu hơn, giành thị phần từ các đối thủ cạnh tranh

93.

Những đơn vị kinh doanh thuộc nhóm “dấu hỏi” nằm ở vị trí doanh nghiệp có thị phần…. trên thị trường:

a)

Lớn

b)

Trung bình

c)

Bằng 0

d)

Nhỏ

94.

Hoạch định chiến lược marketing là một tiến trình quản trị, nhằm phát triển và duy trì sự thích nghi chiến lược giữa một bên là … của doanh nghiệp, và bên kia là các cơ hội marketing đầy biến động:

a)

Ngân sách

b)

Các mục tiêu và khả năng

c)

Khách hàng

d)

Chiến lược

95.

Chiến lược marketing là?

a)

Những tư tưởng định hướng marketing chỉ đạo đơn vị kinh doanh với hi vọng đạt được mục tiêu

b)

Những mục tiêu doanh nghiệp muốn đạt được

c)

Cách thức doanh nghiệp đạt được mục tiêu đặt ra

d)

Chiến lược kinh doanh

96.

Một doanh nghiệp có thị phần lớn trong ngành kinh doanh có tốc độ tăng trưởng cao, DN đó đang ở vị trí nào:

a)

Bò sữa

b)

Dấu hỏi

c)

Ngôi sao

d)

Con chó

97.

Amazon.com nên lựa chọn triết lý kinh doanh nào sau đây để thể hiện quan điểm kinh doanh theo định hướng marketing?

a)

Chúng tôi đem đến trải nghiệm mua hàng qua mạng cho bạn

b)

Chúng tôi chuyên bán sách, băng đĩa, đồ điện tử, đồ gia dụng

c)

Chúng tôi là nơi mua hàng qua mạng với giá rẻ

d)

Chúng tôi đem đến những trải nghiệm mua bán qua mạng nhanh chóng, dễ dàng và thoải mái - chúng tôi là nơi bạn có thể tìm và khám phá mọi thứ bạn muốn mua