Font size
WorksheetsPhân tích và tổng hợp hóa học hữu cơ
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Phản ứng R-MgX + S tạo ra sản phẩm nào?
RS-MgX + RSH + MgX₂.
R-MgS + Mg₂.
R-MgX + S.
RS-MgX.
Phân tích sơ đồ phản ứng điều chế hợp chất cơ nguyên tố từ ankyl- hoặc arylhalogenua, tại sao cần phải tiến hành trong dung môi trơ?
Để kiểm soát tốc độ phản ứng.
Để ngăn chặn RM phản ứng tiếp với RX.
Để đảm bảo phản ứng với Natri không tiếp tục theo phản ứng (2).
Để tránh phản ứng phụ với dung môi, đặc biệt là phản ứng của RM với RX để tạo ra R-R.
Tổng hợp các phương pháp điều chế hợp chất cơ kim của kim loại kiềm, bạn có nhận xét gì về các chất ban đầu được sử dụng?
Các phương pháp đều bắt đầu từ các dẫn xuất halogen.
Các phương pháp đều sử dụng các hợp chất thủy ngân.
Các phương pháp đều bắt đầu từ các hợp chất có liên kết C-X, C-H linh động, hoặc C≡C.
Tất cả đều sử dụng kim loại kiềm thô.
Phản ứng giữa RMgX với H-A được sử dụng để xác định độ linh động của hydro. Phân tích phản ứng này cho thấy bản chất của nó là gì?
Phản ứng thế nguyên tử kim loại.
Phản ứng thế nguyên tử halogen.
Phản ứng axit-bazo, trong đó H-A đóng vai trò là axit và R-MgX đóng vai trò là bazo.
Phản ứng cộng vào liên kết đôi.
Khi nhìn vào sơ đồ điều chế hợp chất Grinha, bạn có thể tổng hợp được những điều kiện nào là quan trọng để phản ứng xảy ra?
Chỉ cần Magie và ankylhalogenua.
Cần có Magie tác dụng với ankylhalogenua trong dung môi ete khan.
Phản ứng xảy ra trong môi trường nước.
Phản ứng cần nhiệt độ cao.
Phân tích sự khác biệt trong tính chất hóa học giữa hợp chất phốt phin và hợp chất amin tương ứng?
Cả hai đều dễ bị oxy hóa.
Hợp chất amin dễ bị oxy hóa tạo thành oxit.
Tại sao trong phản ứng điều chế hợp chất cơ nguyên tố từ ankyl- hoặc arylhalogenua, phản ứng với kim loại Natri lại khác với Kali?
Natri là kim loại kiềm, trong khi Kali là kim loại kiềm thô.
Phản ứng với Natri không dừng lại ở bước tạo ra RM mà tiếp tục tạo ra R-R và MX, trong khi Kali thường chỉ xảy ra theo phản ứng (1).
Phản ứng với Kali phức tạp hơn.
Phản ứng với Kali tạo ra hợp chất có liên kết bền vững hơn.
Phân tích các phản ứng của hợp chất Grinha với các chất có hydro linh động (H-A), sản phẩm là gì?
R-X và MgX2.
R-R’ và MgX2.
RO-MgX và R-OH.
RH và A-MgX.
Dựa trên kiến thức về các phản ứng của hợp chất Grinha, phản ứng để xác định sự hiện diện của hydro linh động trong một mẫu chất lỏng chưa biết?
Cho mẫu chất lỏng phản ứng với H2SO4 đặc.
Đun nóng mẫu chất lỏng với nước.
Dùng đến cồn để đốt.
Cho mẫu chất lỏng tác dụng với R-MgX, nếu có khí (RH) thoát ra thì có hydro linh động.
Hãy đề xuất một phương pháp tổng hợp hai sản phẩm R-R và R-MgX từ R-X mà không cần dùng kim loại Natri hay Magie?
Sử dụng phản ứng của R-X với H-A.
Sử dụng phản ứng của R-MgX với Cadimi clorua.
Sử dụng phản ứng của R-X với hợp chất hữu cơ thủy ngân.
Không thể thực hiện được vì các phản ứng tổng hợp R-R và R-MgX được đề cập trong tài liệu đều cần dùng đến kim loại tương ứng.
Dựa trên phương pháp điều chế cao su tổng hợp từ phản ứng cộng hợp, hãy phát thảo một công thức tổng quát cho phản ứng đó.
R-X + Magie → R-MgX.
R-MgX + H-A → RH.
R-MgX + X2 → R-X.
R-M + monomer không no → polyme (sản phẩm cao su).
Tầm quan trọng của hợp chất cơ nguyên tố trong đời sống và Y-Dược?
Các phản ứng thế hydro.
Cách kiểm tra độ linh động của hydro.
Cách phân biệt hợp chất phốt phin và amin.
Phenol phản ứng với FeCl3 tạo ra màu gì?
Không màu
Đỏ
Vàng
Tím hoặc xanh
Tên gọi thông thường của C6H4(CH3)OH là gì?
Phenol
Cresol
Acid picric
Toluenol
Phản ứng tách C-O của ancol với HX tạo ra sản phẩm nào?
R-X
Aldehyd
Ceton
Ete
Tính chất vật lý của ete là gì?
Chất rắn, mùi khó chịu
Chất lỏng hoặc khí, ít tan trong nước
Chất rắn, tan trong nước
Chất lỏng, hòa tan hoàn toàn trong nước
Phản ứng của CH3CH2OH với HBr tạo ra?
CH3CH2OH
CH3CH2Br
CH2=CH2
CH3CHO
Phản ứng oxy hóa CH3CH2OH bằng CuO tạo thành?
CH3CH2OH
CH3CHO
CH3COOH
C2H4
Phản ứng tách nước từ CH3CH(OH)CH3 tạo sản phẩm chính?
CH3CH2CH3
CH3C=CH2
CH3C=CHCH3
CH3CHO
Câu 23. CH3CH2OH + CH3COOH →?
R-O-R'
CH3COOCH2CH3
CH3CHO
C2H5OH
Phản ứng CH3OH + Na →?
CH3OH
CH3ONa + H2O
CH3ONa + H2↑
CH4
Phản ứng của phenol với NaOH tạo?
Phenol
H2O
C6H5ONa + H2O
C6H5OH2
C6H5OH + CH3COOH →?
CH3COOH
Phenol
C6H5OCOCH3
C6H5OH
Câu 27. CH3CH2OH + H2SO4 đặc, đun nóng →?
CH3CH2OH
CH3CH2OSO3H
CH2=CH2
CH3CHO
Ete đơn giản C2H5-O-C2H5 có tính chất gì?
Dễ tan trong nước
Ít tan trong nước, dễ cháy
Phản ứng với axit
Dễ bị oxy hóa mạnh
CH3CH2OH được dùng làm nguyên liệu tổng hợp chất nào?
Methanol
Glycerol
Acid acetic, ether ethylic
Phenol
Phenol được dùng trong y học để?
Làm dung môi
Ngưng kết albumin, sát khuẩn
Dùng làm nhiên liệu
Pha chế glycerol
Ancol bậc 1 bị oxy hóa bởi K2Cr2O7 + H2SO4 sẽ tạo thành?
Ete
Alcol bậc 2
Aldehyd
Ceton
Ancol bậc 3 khi oxy hóa mạnh tạo thành sản phẩm gì?
Aldehyd
Ceton
Hợp chất có phân tử lượng nhỏ hơn
Ete
CH3OH được tổng hợp từ CO và H2. Phương trình phản ứng là:
CO + H2 → CH4
CO + 3H2 → CH4 + H2O
CO + 2H2 → CH3OH
CO2 + H2 → CH3OH
Ethanol hòa tan trong nước có hiện tượng gì đặc trưng?
Tách lớp
Có thể tích và tỏa nhiệt
Không tan
Phản ứng tạo màu
Glycerol có số nhóm -OH là?
1
2
3
4
Tính chất đặc biệt của polyalcol là?
Không tan trong nước
Hòa tan được một số hydroxyd kim loại nặng
Không tạo este
Không phản ứng với axit
Công thức chung của phenol là gì?
CnH2n+1OH
Ar-OH
R-O-R'
CnH2nO
Tính chất của H trong nhóm –OH của phenol là?
Không phản ứng với kim loại
Phản ứng với kim loại
Không phản ứng với axit
Phản ứng với axit
Theo số lượng nhóm -OH, ancol nào dưới đây là ancol đa chức?
CH3CH2OH
CH3OH
HOCH2CH2OH
C2H5OH
Ancol bậc 2 là ancol mà nguyên tử C liên kết với nhóm -OH có bao nhiêu nguyên tử C liên kết khác?
1
2
3
0
Tên quốc tế của CH3CH2OH là gì?
Metanol
Etanol
Propanol
Butanol
Tên thông thường của CH3CH2CH2OH là gì?
A. Propanol
B. Iso-propanol
C. Butanol
D. Metanol
Phản ứng của ancol với axit carboxylic tạo ra sản phẩm nào?
Ete
Ancol
Este
Aldehyd
Khi tách nước từ CH3CH2OH trong điều kiện xúc tác Al2O3, sản phẩm chính là gì?
CH3CH2OH
CH3CH3
CH2=CH2
CH3CHO
Quy tắc Zai-xép xác định sản phẩm tách nước từ ancol bậc 2 sẽ tạo thành?
(a)
Aldehyd có thể hòa tan tốt trong nước nhờ?
Liên kết Van der Waals
Khả năng tạo liên kết hydro với nước
Phản ứng với kim loại
Tính chất không phân cực
Phản ứng oxy hóa aldehyd bậc 1 tạo ra sản phẩm nào?
A. Axit tương ứng
B. Cetone
C. Alcol bậc 1
D. Ete
Phản ứng của aldehyd với NaHSO₃ (natri bisulfit) dùng để?
Khử aldehyd
Tạo acetal
Tách aldehyd ra khỏi hỗn hợp
Oxy hóa aldehyd
Thuốc thử Tollens cho phản ứng gì với aldehyd?
Tạo màu đỏ
Tạo mùi thơm
Oxy hóa aldehyd, tạo gương bạc
Không phản ứng
Thuốc thử Fehling oxy hóa được loại aldehyd nào?
Aldehyd thơm
Aldehyd béo (dầu dây)
Ceton
Polyalcol
Aldehyd trùng hợp có thể tạo sản phẩm nào?
Chi mạch hở
Chi mạch vòng
Mạch hở hoặc mạch vòng
Không trùng hợp
Acetaldehyd (CH₃CHO) có mùi như nào?
Ngọt
Không mùi
Khó chịu, pha loãng có mùi táo
Tanh
Formaldehyd (HCHO) thường được sử dụng trong công nghiệp dưới dạng nào?
Dung dịch formalin, paraformaldehyd, trioxan
Chỉ khí HCHO
Dung dịch loãng
Tanh
Thiết kế thí nghiệm kiểm tra tính acid của phenol, hiện tượng quan sát được là gì?
Không hiện tượng
Sủi bọt H₂ khi tác dụng với Na
Tỏa nhiệt khi cho NaOH
Hòa tan hoàn toàn trong nước
Hãy đề xuất cách điều chế este CH₃COOCH₂CH₃ từ ancol và axit acetic.
CH₃CH₂OH + H₂O
CH₃CH₂OH + CH₃COOH, xúc tác H₂SO₄
CH₃CH₂OH + NaOH
CH₃CH₂OH + KMnO₄
Thiết kế phản ứng tạo ether đơn giản từ ancol, sản phẩm mong muốn là CH₃CH₂-O-CH₂CH₃, chọn phương án đúng:
CH₃CH₂OH + H₂O
CH₃CH₂OH + Na
2 CH₃CH₂OH, xúc tác H₂SO₄
CH₃CH₂OH + Br₂
Aldehyd là hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức nào?
–CHO
>C=O
–OH
–COOH
Ceton là hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức nào?
–CHO
>C=O
–OH
–COOH
Quinon là hợp chất nào?
A. Aldehyd đơn chức
B. Ceton đơn chức
C. Diceton liên hợp có cấu tạo vòng
D. Polyol
Theo tên quốc tế (IUPAC), tên aldehyd được đặt dựa trên nguyên tắc nào?
Chọn mạch C dài nhất và đánh số từ cuối mạch
Chọn mạch C dài nhất chứa nhóm –CHO làm mạch chính, đánh số từ C nhóm –CHO
Chọn mạch C dài nhất chứa nhóm –COOH làm mạch chính, đánh số từ C nhóm –COOH
Chọn mạch C dài nhất chứa nhóm –OH làm mạch chính, đánh số từ C nhóm –OH
Phản ứng khử acetone (CH₃–CO–CH₃) trong môi trường xúc tác kim loại tạo ra?
Aldehyd
Axit carboxylic
Alcol bậc 2
Không phản ứng
Aldehyd xạ licyclic điều chế bằng phản ứng nào?
Hydrat hóa axetylen
Oxy hóa formaldehyd
Phản ứng Raimo-Timan
Dehydro hóa rượu
Phản ứng cộng ancol vào aldehyd tạo ra bán acetal kém bền do?
Phản ứng oxy hóa
Liên kết C=O phân cực để phản ứng với –OH
Tác dụng base
Không xảy ra
Thuốc thử Fehling chỉ oxy hóa được aldehyd nào?
Aldehyd thơm
Aldehyd béo đầu dây
Ceton
Polyalcol
Axetaldehyd trùng hợp thành trime-paraaldehyd dưới tác dụng của?
H₂O
NaOH
Acid sulfuric vài giọt
AgNO₃
So sánh aldehyd và ceton: điểm khác biệt chính?
A. Aldehyd có nhóm >C=O
B. Ceton có nhóm –CHO
C. Aldehyd bị oxy hóa bởi tác nhân nhẹ; ceton chỉ oxy hóa mạnh
D. Cả hai đều tạo gương bạc
Phản ứng cộng ancol với aldehyd tạo ra sản phẩm gì?
Axit
Bán acetal kém bền
Ete
Ceton
Chất nào sau đây là aldehyd thơm?
CH₃–CHO
C₆H₅–CHO (Benzaldehyd)
CH₃–CO–CH₃
HCHO
Axetaldehyd (CH₃CHO) có thể điều chế từ?
CH₄
Hydrat hóa axetylen hoặc dehydro hóa rượu
H₂O₂
NaHSO₃
Chất nào sau đây là ceton?
A. CH₃CHO
B. CH₃–CO–CH₃ (Aceton)
C. HCHO
D. C₆H₅–CHO
Phản ứng với NaHSO₃ dùng để tách aldehyd ra khỏi hỗn hợp nhờ?
Tạo ancol
Oxy hóa aldehyd
Hình thành hợp chất cộng bisulfit tinh thể
Khử aldehyd
Formaldehyd (HCHO) dùng trong phòng thí nghiệm chủ yếu để?
Làm dung môi
Tạo gương bạc
Bảo quản mẫu sinh vật và diệt khuẩn
Khử ceton
Axetaldehyd trùng hợp tạo ra sản phẩm dạng nào?
Chi mạch vòng
Chi mạch hở
Mạch hở hoặc mạch vòng
Không trùng hợp
Trong phản ứng oxy hóa mạnh, ceton tạo ra gì?
Ete
Alcol
Hỗn hợp acid carboxylic
Không phản ứng
Thuốc thử Schiff phản ứng với aldehyd tạo màu gì?
Xanh lá
Đỏ
Vàng
Không màu
Công thức phân tử của acid axetic là:
CH2OH
CH3COOH
C2H5OH
C2H6
Acid cacboxylic có đồng thời nhóm chức nào?
A. Amin và ancol
B. Ancol và este
C. Cacbonyl và hydroxyl
D. Ancol và ankyl
Tên thông thường của CH3COOH là gì?
Acid propionic
Acid formic
Acid acetic
Acid benzoic
Trong dãy acid cacboxylic, acid nào có tính acid mạnh nhất?
CH3COOH
HCOOH
C2H5COOH
CH3CH2CH2COOH
Acid cacboxylic có thể tạo muối khi tác dụng với:
Kim loại kiềm thổ
Amin
Ancol
Bazơ
Công thức cấu tạo của acid propionic là:
CH3CH2OH
CH3CH2CHO
CH3CH2COOH
CH3COOCH3
Acid benzoic có công thức phân tử là:
C6H6COOH
C6H5COOH
C6H4(COOH)2
C6H5CHO
Acid cacboxylic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol tương ứng vì:
Có khối lượng phân tử lớn hơn
Có liên kết hydro bền hơn
Trong công nghiệp, acid axetic thường được điều chế từ:
Oxi hóa methanol
Hidro hóa axetilen
Lên men rượu etylic
Clo hóa toluen
Dung dịch acid axetic có tính chất gì?
Trung tính
Có tính acid yếu
Có tính bazơ
Không phân cực
Phản ứng nào minh họa tính chất acid của acid cacboxylic?
CH3COOH + HCl →
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
CH3COOH + CH3OH → CH3COOCH3
CH3COOH + H2 → CH3CH2OH
Phản ứng este hóa là phản ứng giữa acid cacboxylic và:
Amin
Halogen
Ancol
Andehit
Sản phẩm chính khi oxi hóa CH3CHO bằng KMnO4 là:
CH3OH
CH3COOH
HCOOH
HCHO
Dãy acid nào sau đây là đồng đẳng liên tiếp?
HCOOH, CH3OH, CH3COOH
HCOOH, CH3CHO, C2H5COOH
HCOOH, CH3COOH, C2H5COOH
HCOOH, C2H6, CH3COOH
Dung dịch acid formic có thể tham gia phản ứng tráng bạc vì:
Có nhóm –OH
Có tính khử của nhóm –CHO
Có nhân thơm
Có nhiều liên kết π
Công thức chung của dãy đồng đẳng acid no, đơn chức, mạch hở là:
CnH2n+2O
CnH2n+1COOH
Chất nào sau đây là acid đa chức?
CH3COOH
HOOC–COOH (acid oxalic)
HCOOH
C6H5COOH
Cho CH3COOH tác dụng với Na2CO3, sản phẩm khí thoát ra là:
H2
CO2
O2
CH4
Để điều chế metyl axetat (CH3COOCH3), người ta cho:
HCOOH + C2H5OH
CH3COOH + CH3OH
CH3OH + CH3CHO
CH3CHO + O2
Phản ứng giữa HCOOH và AgNO3/NH3 cho sản phẩm chính là:
Ag2O
AgCl
Ag (bạc kim loại)
NO2
Đun nóng hỗn hợp CH3COOH và C2H5OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được:
CH3CH2COOH
CH3COONa
CH3COOC2H5
CH3CH2CHO
Khi sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 đến dư, rồi thêm HCOOH, hiện tượng gì xảy ra?
Xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
Kết tủa tan dần
Không hiện tượng
Có khí H2 thoát ra
Để phân biệt dung dịch HCOOH và CH3COOH, có thể dùng:
NaOH
Quỳ tím
AgNO3/NH3
NaCl
Thiophen là hợp chất:
Vòng thơm chứa oxy.
Vòng thơm 5 cạnh chứa lưu huỳnh.
Vòng thơm 6 cạnh chứa S.
Vòng no chứa S.
Pyrol có công thức phân tử:
C4H4N.
C4H5N.
C5H5N.
C4H6N.
Imidazol là hợp chất dị vòng:
Vòng 5 cạnh, chứa 1 N.
Vòng 6 cạnh, chứa 2 N.
Vòng 5 cạnh, chứa 2 N.
Vòng 6 cạnh, chứa 1 N.
Quinolon có đặc điểm:
Vòng 6 cạnh chứa O.
Hệ vòng ngưng tụ gồm benzen và pyridin.
Vòng 5 cạnh chứa S.
Vòng 6 cạnh chứa 2 N.
Isoquinolin là đồng phân cấu tạo của:
Furan.
Quinolon.
Pyridin.
Pyrol.
