wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về CĐVN và CM 4.0

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

CĐVN có bao nhiêu chức năng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Đâu không phải là biểu hiện tính giai cấp của CĐVN:

a)

GCCN là cơ sở xã hội để hình thành, tồn tại và phát triển Tổ chức CĐVN.

b)

Công đoàn hoạt động nhằm thực hiện mục tiêu chính trị của ĐCSVN và hoàn thành sứ mệnh lịch sử của GCCN Việt Nam.

c)

Đội ngũ cán bộ Công đoàn được xây dựng, rèn luyện theo đường lối cán bộ của ĐCSVN.

d)

Cơ cấu cơ quan lãnh đạo Công đoàn các cấp, có tỷ lệ tương ứng với cơ cấu đội ngũ công nhân, lao động cấp đó.

3.

Chức năng nào còn được gọi là chức năng đặc thù của CĐVN:

a)

Chức năng tham gia quản lý

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng đại diện

d)

Chức năng bảo vệ

4.

Đặc trưng của cách mạng 4.0 là:

a)

Sự hợp nhất các công nghệ, kỹ thuật.

b)

Sự xóa nhòa ranh giới các yếu tố vật lý, kỹ thuật số, sinh học.

c)

Sự hợp nhất các công nghệ, xóa nhòa ranh giới của các yếu tố vật lý, kỹ thuật số, sinh học.

d)

Sự hợp nhất các công nghệ, xóa nhòa ranh giới của các yếu tố hóa học, kỹ thuật số, sinh học.

5.

CPS là:

a)

Hệ thống sản xuất thực.

b)

Hệ thống sản xuất ảo.

c)

Hệ thống sản xuất nhân tạo.

d)

Hệ thống sản xuất thực - ảo.

6.

Nâng cao chất lượng công việc không thể hiện ở khía cạnh nào:

a)

Cải thiện an toàn nơi làm việc.

b)

Thay đổi mối quan hệ lao động.

c)

Tăng năng suất.

d)

Tăng cường kỹ năng.

7.

Ai là người phát minh ra động cơ chạy bằng hơi nước?

a)

Thomas Edison.

b)

Alexander Graham Bell.

c)

Nikola Tesla.

d)

James Watt.

8.

Vì sao phải đổi mới công đoàn Việt Nam?

a)

Đổi mới là quá trình vận động tất yếu, là quy luật tồn tại và phát triển của bất cứ tổ chức.

b)

Đổi mới nhằm khắc phục những hạn chế, yếu kém nội tại của tổ chức.

c)

Đổi mới để thích ứng với tình hình mới, để đáp ứng kỳ vọng của đoàn viên và người lao động.

d)

Tất cả các ý trên.

9.

Nhiệm vụ trung tâm của đổi mới công đoàn Việt Nam là gì?

a)

Xây dựng đội ngũ cán bộ công đoàn chuyên nghiệp.

b)

Đại diện, chăm lo, bảo vệ quyền và lợi ích chính đáng, hợp pháp của người lao động.

c)

Xây dựng tổ chức công đoàn vững mạnh, phát triển đoàn viên.

d)

Tất cả các ý trên.

10.

Đáp án nào dưới đây không thuộc nguyên tắc "3 Kiên" trong đổi mới công đoàn?

a)

Kiên nhẫn.

b)

Kiên định.

c)

Kiên trì.

d)

Kiên quyết.

11.

Thực trạng thực thi các cam kết về lao động, công đoàn trong CPTPP và EVFTA đã đạt được bao nhiêu kết quả

a)

7

b)

5

c)

4

d)

6

12.

Nguyên nhân nào KHÔNG dẫn tới những hạn chế trong đảm bảo thực thi cam kết về lao động, công đoàn trong CPTPP và EVFTA

a)

Doanh nghiệp Việt Nam đa phần là doanh nghiệp vừa và nhỏ

b)

Doanh nghiệp vẫn vi phạm về các tiêu chuẩn lao động

c)

Hệ thống pháp luật lao động vẫn còn một số quy định chưa đủ linh hoạt

d)

Tình trạng bất bình đẳng trong tuyển dụng và tại nơi làm việc, lao động trẻ em

13.

Giải pháp chủ yếu đảm bảo thực thi các cam kết về lao động, công đoàn trong CPTPP và EVFTA:

a)

Tăng cường cung cấp thông tin cho doanh nghiệp và người lao động của Việt Nam

b)

Lao động trẻ em tập trung trong lĩnh vực nông nghiệp, đây là những nơi khó can thiệp

c)

Tồn tại khoảng cách giữa luật pháp lao động quốc gia và các tiêu chuẩn lao động quốc tế

d)

Đáp ứng quyền tự do thành lập, tham gia tổ chức đại diện cho người lao động, thực hiện có hiệu quả quyền thương lượng tập thể

14.

Đâu là hạn chế của Việt Nam rong đảm bảo thực thi cam kết về lao động, công đoàn trong CPTPP và EVFTA

a)

Phòng ngừa, giảm thiểu trẻ em lao động trái quy định của pháp luật.

b)

Thiết chế đại diện trong quan hệ lao động còn hạn chế

c)

Hoàn thiện khuôn khổ pháp lý về lao động và công đoàn

d)

Những quy định trong pháp luật lao động Việt Nam về các nguyên tắc và quyền cơ bản trong lao động vẫn còn

15.

Hiệp định EVFTA được ký kết giữa:

a)

Trung Quốc và Việt Nam

b)

Mỹ và Hàn Quốc

c)

EU và Việt Nam

d)

Nhật Bản và Việt Nam

16.

Thời gian ký kết của hiệp định EVFTA là khi nào?

a)

30/03/1999

b)

30/06/2019

c)

01/01/2000

d)

05/07/2018

17.

Đối với xuất khẩu của Việt Nam, EU xóa bỏ bao nhiêu % số dòng thuế sau 7 năm?

a)

99.2%

b)

80%

c)

75%

d)

60.2%

18.

Thời gian ký kết hiệp định CPTPP là khi nào?

a)

08/03/2018

b)

30/12/2018

c)

14/01/2019

d)

30/06/2019

19.

Bao nhiêu nước tham gia ký kết Hiệp định CPTPP?

a)

12

b)

11

c)

13

d)

10

20.

CPTPP có bao nhiêu chương?

a)

30

b)

33

c)

29

d)

31

21.

Có bao nhiêu phương pháp nghiên cứu trong tâm lí học quản lí

a)

4

b)

8

c)

6

d)

7

22.

Nhiệm vụ cơ bản của tâm lý học quản lý là:

a)

Nghiên cứu hành vi của con người.

b)

Nghiên cứu bản chất con người.

c)

Nghiên cứu về khả năng hoạt động của con người.

d)

Nghiên cứu cơ sở tâm lý để nâng cao hiệu quả công tác lãnh đạo và những yêu cầu tâm lý đối với việc tuyển chọn, bố trí, sử dụng lao động.

23.

….. là thực thể sinh lý, tâm lý, xã hội; có khả năng tư duy, tự điều khiển lấy mình, tự chịu trách nhiệm về hành vi của mình và có khả năng phát triển ý thức trách nhiệm đối với người khác.

a)

Con người

b)

Tập thể

c)

Xã hội

d)

Nhóm

24.

Trong hành vi người lao động tính khí con người có bao nhiêu loại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Trong hành vi người lao động ý chí con người có bao nhiêu loại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Theo hành vi người lao động thì người tính nóng sẽ như thế nào?

a)

Phát hiện vấn đề, phát khởi ý kiến, hành động nhanh

b)

Có tác phong tự tin, linh hoạt, nhanh nhẹn, năng động, hoạt bát, vui vẻ

c)

Điềm đạm, thận trọng trong công việc

d)

Rụt rè, tự ti, thận trọng, thiên về sống nội tâm

27.

…… là phương pháp nghiên cứu đặc điểm tâm lý con người qua các mối quan hệ của họ với những người khác.

a)

Phương pháp điều tra gián tiếp qua trung gian

b)

Phương pháp nghiên cứu sản phẩm hoạt động

c)

Phương pháp nghiên cứu lý lịch

d)

Phương pháp trắc nghiệm (test)

28.

Đâu là đặc điểm tâm lý của người lao động chân tay?

a)

Họ trực tiếp thao tác sáng tạo ra sản phẩm và dịch vụ

b)

Họ tiêu hao sức cơ bắp là chủ yếu và một phần sức trí não

c)

Tính cách bộc trực, thẳng thắn, suy nghĩ ít phức tạp, mơ ước rất cụ thể

d)

Tất cả đều đúng

29.

Có bao nhiêu bước ra quyết định của lãnh đạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Đáp án nào đúng khi nói về vai trò của tâm lí học quản lí?

a)

Giúp cho người lãnh đạo nghiên cứu những người dưới quyền mình

b)

Giúp cho người lãnh đạo biết cách ứng xử, tác động mềm dẻo nhưng cương quyết với cấp dưới

c)

Đoàn kết thống nhất tập thể nhữ

d)

Tất cả đều đúng

31.

Người có tính linh hoạt phù hợp với công việc như thế nào?

a)

Công việc mang tính hấp dẫn cao

b)

Công việc mang tính máy móc

c)

Công việc lặp đi lặp lại, không có sự thay đổi

d)

Công việc đòi hỏi cá nhân phải chịu nhiều sự ràng buộc

32.

Nhà quản lý cần phải làm gì khi trong một tổ chức các nhân viên và người lao động có nhiều tính khí khác nhau?

a)

Phân công theo tuyển dụng ban đầu

b)

Sắp xếp vị trí, công việc phù hợp với người lao động

c)

Đòi hỏi họ phải làm việc theo quan điểm của mình

d)

Yêu cầu tất cả nhân viên làm việc theo triết lý của người làm việc theo tính nóng

33.

Đâu không phải là một trong các bước ra quyết định giải quyết vấn đề?

a)

Nhận diện vấn đề

b)

Xác định mục tiêu và ràng buộc

c)

Lập kế hoạch giải quyết vấn đề

d)

Đề xuất các giải pháp khả dĩ

34.

Có bao nhiêu bước ta quyết định để giải quyết vấn đề?

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

35.

Dựa vào tính chất vấn đề được chia thành 3 loại nào?

a)

Vấn đề tiềm tàng, vấn đề chắc chắn, vấn đề sai lệch

b)

Vấn đề sai lệch, vấn đề tiềm ẩn, vấn đề khẳng định

c)

Vấn đề khẳng định,vấn đề phủ định, vấn đề hoàn thiện

d)

Vấn đề sai lệch, vấn đề tiềm tàng, vấn đề hoàn thiện

36.

Giải quyết vấn đề là gì? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Là kỹ năng giải quyết một vấn đề

b)

Là khả năng tìm giải pháp để giải quyết vấn đề

c)

Là bất kỳ nỗ lực nào để thu hẹp khoảng cách của những gì mong muốn với những gì đã thu được

d)

Là bất kỳ nỗ lực nào để thu hẹp khoảng cách của những gì hy vọng với những gì suy nghĩ

37.

Câu nào dưới đây thể hiện là một thuộc tính tâm lý?

a)

Hà là một cô gái nhỏ nhắn, xinh đẹp

b)

Cô là người thật thà, chịu khó

c)

Đã hàng tháng cô luôn hồi hộp mong chờ kết quả thi tốt nghiệp

d)

Cô hình dung cảnh mình được bước vào cổng trường đại học.

38.

Nhiệm vụ của tâm lý học:

a)

Nghiên cứu bản chất của hoạt động tâm lý

b)

Tìm ra quy luật hoạt động và phát triển của các hoạt động tâm lý

c)

Tìm ra cơ chế hình thành và phát triển của các hoạt động tâm lý

d)

cả a,b và c

39.

Quá trình ra quyết định của nhà lãnh đạo diễn ra qua mấy giai đoạn?

a)

3 giai đoạn.

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn.

d)

6 giai đoạn

40.

Để tạo hứng thú làm việc cho người lao động, người quản lý, lãnh đạo cần phải làm gì.

a)

Quan tâm, chăm lo đời sống cho người lao động.

b)

Xây dựng môi trường làm việc thân thiện.

c)

Tạo cảnh quan môi trường

d)

Cả 3 ý trên

41.

Trong công thức cuộc đời CUỘC ĐỜI VÀ THÀNH QUẢ CÔNG VIỆC = TƯ DUY X NHIỆT HUYẾT X NĂNG LỰC thì nhân tố nào là quan trọng nhất?

a)

Tư duy

b)

Nhiệt huyết

c)

Năng lực

42.

Đâu là những cách giúp bạn giao tiếp khéo léo hơn với mọi người?

a)

Khen nhiều chê ít

b)

Biết cách nói lời xin lỗi và cảm ơn

c)

Biết cách lắng nghe và đặt câu hỏi

d)

Tất cả các ý trên

43.

Theo Edgar H.Schein thì văn hoá doanh nghiệp được chia thành bao nhiêu "cấp độ"?

a)

2 cấp độ

b)

3 cấp độ

c)

4 cấp độ

d)

1 cấp độ

44.

Vai trò của công đoàn là?

a)

Bảo đảm về tiền lương cho người lao động

b)

Tham gia giải quyết việc làm cho người lao động

c)

Kỷ luật lao động và xử lý kỷ luật lao động

d)

Tất cả đáp án trên

45.

Nhiệm vụ của tổ chức công đoàn trong quan hệ lao động?

a)

Đại diện bảo vệ quyền và lợi ích chính đáng cho chủ doanh nghiệp;

b)

Đại diện bảo vệ lợi ích của người lao động;

c)

Là cầu nối của người lao động và chủ doanh nghiệp;

d)

Đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp chính đáng của người lao động.

46.

Sức khỏe bao gồm?

a)

Thể chất và tinh thần

b)

Thể chất, tinh thần, xã hội

c)

Thể chất, tinh thần, sinh lý

d)

Thể chất, sinh lý, cộng đồng

47.

Nhân cách con người được hình thành từ

a)

Bẩm sinh

b)

Tính cách + tư duy triết học

c)

Thói quen + năng lực

d)

Tư duy + nhiệt huyết + năng lực

48.

Đâu không phải là mục đích, ý nghĩa của cách sống trong công việc

a)

Trở thành con người tốt hơn so với khi sinh ra

b)

Biết cân bằng giữa cuộc sống và công việc

c)

Thấy yêu đời, yêu công việc hơn

d)

Nỗ lực không ngừng, mài giũa tâm hồn, nâng cao nhân cách

49.

Chỉ đạt được ước mơ nếu

a)

Mài giũa tâm hồn

b)

Làm ít hưởng nhiều, sống nhàn hạ

c)

Có niềm tin với ước mơ

d)

Lao động quên mình

50.

Đâu là một trong bốn yếu tố hội tụ của văn hóa doanh nghiệp Việt Nam

a)

A. Liêm

b)

B. Tâm

c)

C. Đức

d)

D. Chính

51.

Trí tuệ 5k gồm:

a)

Khoẻ, kỹ năng, kiến thức, kế hoạch, kiệm

b)

Kiến thức, kinh nghiệm, kỹ năng, khoẻ, khéo

c)

Khử khuẩn, khẩu trang, khoảng cách, không tập trung, khai báo ý tế

d)

Tất cả đều sai

52.

Văn hóa doanh nghiệp Việt Nam, cần phải hội tụ đủ 4 yếu tố

a)

Cần, kiệm, liêm, chính

b)

Công minh, chính trực, thận trọng, khiêm tốn

c)

Tâm, tài, trí, dũng

d)

Thông minh, cần cù, nhẫn nại, trung thực

53.

Văn hóa doanh nghiệp Việt Nam không có đặc điểm nổi bật sau đây

a)

Tính cá nhân

b)

Tính thực tiễn

c)

Tính tập thể

d)

Tính độc đáo

54.

Cân bằng giữa công việc và cuộc sống là gì?

a)

Là bạn vừa phải có một công việc ổn định, vừa phải có một cuộc sống tuyệt vời

b)

Là luôn biết bắt đầu và kết thúc công việc đúng giờ

c)

Là làm việc hết mình, tận hưởng cuộc sống hiện tại

d)

Là hi sinh cuộc sống cá nhân để làm việc hết mình

55.

Không thể thành công nếu

a)

Không chọn cho mình một lối đi riêng

b)

Không lập kế hoạch chi tiết và chuẩn bị chu đáo

c)

Không làm một mình

d)

Không có ước mơ lớn lao

56.

Đâu không phải là đặc điểm của 1 hợp đồng tâm lý?

a)

Hợp đồng tâm lý thiết lập động lực cho mối quan hệ

b)

Hợp đồng tâm lý khác xa so với hợp đồng lao động

c)

Hợp đồng tâm lý chủ yếu dựa trên lời hứa giữa công ty và người lao động

d)

Hợp đồng tâm lý có 2 phần: phần cứng và phần mềm

57.

Đặc điểm nào sau đây mô tả một quan hệ hợp đồng?

a)

Mở rộng và dài hạn

b)

Tiền tệ chỉ là yếu tố nhỏ

c)

Cung cấp động lực giúp nhân viên trung thành với tổ chức

d)

Tất cả các phương án trên

58.

Ba nguyên tắc ký kết thỏa ước lao động tập thể?

a)

Tự nguyện, tin tưởng, công khai

b)

Tự nguyện, bình đẳng, công khai

c)

Bắt buộc, đồng thuận, công khai

d)

Tự nguyện, đồng thuận, công khai

59.

Đâu là 4 biểu hiện của việc vi phạm hợp đồng tâm lý?

a)

Lòng trung thành, Hợp tác, Lên tiếng, Sự bỏ mặc

b)

Lòng trung thành, Ra đi, Lên tiếng, Sự phá hủy

c)

Sự gắn kết, Hợp tác, Lên tiếng, Sự bỏ mặc

d)

Lòng trung thành, Ra đi, Lên tiếng, Sự bỏ mặc

60.

Khi nhận thấy hợp đồng tâm lý có dấu hiệu bị vi phạm, một người chủ động và mang tính phá hủy sẽ làm gì?

a)

Lên tiếng

b)

Lòng trung thành

c)

Sự bỏ mặc

d)

Ra đi

61.

Đâu không phải là vai trò của hợp đồng tâm lý?

a)

Giảm sự mất cân bằng giới tính trong tổ chức

b)

Tăng năng suất, hiệu quả làm việc

c)

Xác định các đặc tính cần thiết của mỗi vị trí công việc

d)

Khuyến khích sự đáp lại của nhân viên

62.

Thời hạn của thỏa ước lao động tập thể:

a)

Từ 03 tháng đến 01 năm

b)

Từ 06 tháng tới 02 năm

c)

Từ 01 năm đến 02 năm

d)

Từ 01 năm đến 03 năm

63.

Vi phạm hợp đồng tâm lý xảy ra khi?

a)

Vi phạm hợp đồng xảy ra khi NLĐ và NSDLĐ đều thực hiện đúng những gì mình đã hứa.

b)

Vi phạm hợp đồng tâm lý xảy ra khi NSDLĐ thăng chức cho nhân viên trước thời gian đã hứa.

c)

Vi phạm hợp đồng tâm lý xảy ra khi NLĐ nhận thấy rằng NSDL không thực hiện đúng những gì đã hứa hẹn hoặc ngược lại

d)

Vi phạm hợp đồng tâm lý xảy ra khi NLĐ đã không thực hiện đúng công việc trong thời gian nghỉ thai sản

64.

Cách giải quyết khi một hợp đồng tâm lý có dấu hiệu bị phá vỡ?

a)

Cần có một cuộc thảo luận thành thật với những người trong nhóm

b)

Tìm cách để đáp ứng những điều khoản, hoặc thương lượng các điều khoản mới

c)

Trong trường hợp tốt nhất, các điều khoản mới được thêm vào hoặc loại bỏ, thương lượng lại cho đến khi cả hai bên đều hài lòng.

d)

Tất cả các phương án trên

65.

Hình thức mới của hợp đồng tâm lý KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có cấu trúc, linh hoạt, mở để đàm phán

b)

Trách nhiệm của NLĐ đó là tinh thần kinh doanh, đổi mới, ban hành các thay đổi để cải thiện hiệu suất.

c)

An ninh, liên tục, trung thành

d)

Quản lý nghề nghiệp là trách nhiệm của cá nhân, phát triển sự nghiệp bởi rèn luyện kỹ năng cá nhân và đào tạo

66.

Đâu không phải là yếu tố trong mô hình tạo hợp đồng tâm lý?

a)

Tín hiệu xã hội

b)

Văn hóa công ty

c)

Quy trình cá nhân

d)

Động cơ, nhận thức

67.

Khi nhận thấy hợp đồng tâm lý có dấu hiệu vi phạm, người có xu hướng trung thành/ im lặng sẽ có biểu hiện gì?

a)

Ngờ vực, vi phạm, không có cuộc đối thoại nào, có thể tồn tại sự bỏ bê và tàn phá.

b)

Không đáp ứng, phục vụ để duy trì mối quan hệ hiện có, sẵn sàng chịu đựng, chấp nhận hoàn cảnh không thuận lợi bởi vì không có kênh đối thoại hoặc không có việc làm thay thế.

c)

Khắc phục vi phạm, khôi phục lại sự tin tưởng thông qua nói chuyện.

d)

Tất cả các phương án trên.

68.

Chọn phương án sai. Thỏa ước lao động tập thể:

a)

Là một văn bản pháp lý thể hiện sự thỏa thuận của các bên tham gia thương lượng và là kết quả của quá trình thương lượng.

b)

Không cần phải đăng kí tại cơ quan có thẩm quyền mới phát sinh hiệu lực.

c)

Nội dung của thỏa ước lao động tập thể chỉ giới hạn trong việc quy định những điều kiện lao động và sử dụng lao động, giải quyết các mối quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động.

d)

Là sự thương lượng, thỏa thuận và ký kết thỏa ước mang tính chất tập thể.

69.

Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày thỏa ước lao động tập thể được ký kết, NSDLĐ tham gia thỏa ước phải gửi bản thỏa ước đến đâu:

a)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chính

b)

Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi đặt trụ sở chính

c)

Sở lao động thương binh và xã hội nơi đặt trụ sở chính

d)

Không cần gửi đến cơ quan có thẩm quyền.

70.

Trong trường hợp nào thì thỏa ước lao động tập thể bị vô hiệu hóa từng phần

a)

Người ký kết không đúng thẩm quyền

b)

Không tuân thủ quy trình thương lượng, ký kết thỏa ước

c)

Một hoặc một số nội dung trong thỏa ước lao động tập thể vi phạm pháp luật

d)

Toàn bộ nội dung thỏa ước vi phạm pháp luật

71.

Thực hiện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động là để:

a)

Bảo vệ hình ảnh của doanh nghiệp

b)

Bảo vệ người lao động

c)

Giảm thiểu những tổn thất cho xã hội do tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp gây ra.

d)

Cả 3 ý trên

72.

Tình trạng tâm sinh lý của người lao động là một yếu tố của điều kiện lao động.

a)

Đúng

b)

Không đúng

73.

Điều kiện lao động được biểu hiện thông qua các yếu tố đặc trưng, ngoại trừ:

a)

Tự nhiên .

b)

Xã hội .

c)

Kỹ thuật .

d)

Kinh tế.

e)

Thể chế chính trị.

74.

Người lao động mới vào làm việc có thể bố trí làm việc ngay mà không cần đào tạo an toàn.

a)

Đúng

b)

Không đúng

75.

Theo anh chị mức xử phạt cao nhất cho hành vi vi phạm pháp luật lao động đối với lỗi không tổ chức huấn luyện ATVSLĐ là : ( xem NĐ 28 năm 2020)

a)

10 triệu đồng

b)

20 triệu đồng

c)

30 triệu đồng

d)

40 triệu đồng

76.

Theo anh chị mức xử phạt cao nhất cho hành vi vi phạm pháp luật lao động đối với lỗi Không có bảng chỉ dẫn về an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với máy, thiết bị, nơi làm việc hoặc có nhưng không đặt ở vị trí dễ đọc, dễ thấy tại nơi làm việc. (xem NĐ 28/2020) là:

a)

10 triệu đồng

b)

20 triệu đồng

c)

30 triệu đồng

d)

40 triệu đồng

77.

Người không có chuyên môn về điện có thể sửa chữa thiết bị điện nếu được người sử dụng lao động yêu cầu.

a)

Đúng

b)

Không đúng

78.

Luật ATVSLĐ Quy định chi tiết những nội dung gì?

a)

Luật này quy định việc đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động; chính sách, chế độ đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác an toàn, vệ sinh lao động và quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động.

b)

Quy định về trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác an toàn, vệ sinh lao động và quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động.

c)

Hướng dẫn thực hiện chính sách, chế độ đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;

d)

Hướng dẫn thực hiện xây dựng chương trình khung huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động; danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động.

79.

Những đối tượng nào được áp dụng Luật an toàn, vệ sinh lao động?

a)

Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động; người thử việc; người học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động; Cán bộ, công chức, viên chức, người thuộc lực lượng vũ trang nhân dân; Người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động; Người lao động Việt Nam đi làm việc tại nước ngoài theo hợp đồng; người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam; Người sử dụng lao động; Cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên quan đến công tác an toàn, vệ sinh lao động.

b)

Chỉ áp dụng cho người sử dụng lao động; Cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên quan đến công tác an toàn, vệ sinh lao động.

c)

Chỉ áp dụng cho cán bộ, công chức, viên chức, người thuộc lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Chỉ áp dụng cho người lao động làm việc theo hợp đồng lao động; người thử việc; người học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động

80.

Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có quyền gì về an toàn, vệ sinh lao động?

a)

Được bảo đảm các điều kiện làm việc công bằng, an toàn, vệ sinh lao động; yêu cầu người sử dụng lao động có trách nhiệm bảo đảm điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh lao động trong quá trình lao động, tại nơi làm việc;

b)

Được cung cấp thông tin đầy đủ về các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại tại nơi làm việc và những biện pháp phòng, chống; được đào tạo, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động;

c)

Được thực hiện chế độ bảo hộ lao động, chăm sóc sức khỏe, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp; được người sử dụng lao động đóng bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; được hưởng đầy đủ chế độ đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; được trả phí khám giám định thương tật, bệnh tật do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; được chủ động đi khám giám định mức suy giảm khả năng lao động và được trả phí khám giám định trong trường hợp kết quả khám giám định đủ đi

d)

Cả 3 đáp án trên

81.

Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có quyền gì về an toàn, vệ sinh lao động?

a)

Yêu cầu người sử dụng lao động bố trí công việc phù hợp sau khi điều trị ổn định do bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;

b)

Từ chối làm công việc hoặc rời bỏ nơi làm việc mà vẫn được trả đủ tiền lương và không bị coi là vi phạm kỷ luật lao động khi thấy rõ có nguy cơ xảy ra tai nạn lao động đe dọa nghiêm trọng tính mạng hoặc sức khỏe của mình nhưng phải báo ngay cho người quản lý trực tiếp để có phương án xử lý; chỉ tiếp tục làm việc khi người quản lý trực tiếp và người phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động đã khắc phục các nguy cơ để bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động;

c)

Khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện theo quy định của pháp luật.

d)

Cả ba đáp án trên.

82.

Người sử dụng lao động có quyền gì về an toàn, vệ sinh lao động?

a)

Yêu cầu người lao động phải chấp hành các nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc; Khen thưởng người lao động chấp hành tốt và kỷ luật người lao động vi phạm trong việc thực hiện an toàn, vệ sinh lao động; Khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện theo quy định của pháp luật; Huy động người lao động tham gia ứng cứu khẩn cấp, khắc phục sự cố, tai nạn lao động.

b)

Chỉ có quyền yêu cầu người lao động phải chấp hành các nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc;

c)

Chỉ có quyền huy động người lao động tham gia ứng cứu khẩn cấp, khắc phục sự cố, tai nạn lao động.

d)

Chỉ có quyền khen thưởng người lao động chấp hành tốt và kỷ luật người lao động vi phạm trong việc thực hiện an toàn, vệ sinh lao động; Khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện theo quy định của pháp luật

83.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ gì về an toàn, vệ sinh lao động?

a)

Xây dựng, tổ chức thực hiện và chủ động phối hợp với các cơ quan, tổ chức trong việc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc thuộc phạm vi trách nhiệm của mình cho người lao động và những người có liên quan; đóng bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp cho người lao động;

b)

Tổ chức huấn luyện, hướng dẫn các quy định, nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; trang bị đầy đủ phương tiện, công cụ lao động bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; thực hiện việc chăm sóc sức khỏe, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp; thực hiện đầy đủ chế độ đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp cho người lao động;

c)

Thực hiện việc khai báo, điều tra, thống kê, báo cáo tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng; thống kê, báo cáo tình hình thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động; chấp hành quyết định của thanh tra chuyên ngành về an toàn, vệ sinh lao động;

d)

Cả ba đáp án trên

84.

Công đoàn cơ sở có quyền, trách nhiệm gì trong công tác an toàn, vệ sinh lao động?

a)

Tham gia với người sử dụng lao động xây dựng và giám sát việc thực hiện kế hoạch, quy định, nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động, cải thiện điều kiện lao động.

b)

Đại diện cho tập thể người lao động thương lượng, ký kết và giám sát việc thực hiện điều khoản về an toàn, vệ sinh lao động trong thỏa ước lao động tập thể; có trách nhiệm giúp đỡ người lao động khiếu nại, khởi kiện khi quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng bị xâm phạm.

c)

Đối thoại với người sử dụng lao động để giải quyết các vấn đề liên quan đến quyền, nghĩa vụ của người lao động, người sử dụng lao động về an toàn, vệ sinh lao động.

d)

Cả ba đáp án trên

85.

Công đoàn cơ sở có quyền, trách nhiệm gì trong công tác an toàn, vệ sinh lao động?

a)

Tham gia, phối hợp với người sử dụng lao động tổ chức kiểm tra công tác an toàn, vệ sinh lao động; giám sát và yêu cầu người sử dụng lao động thực hiện đúng các quy định về an toàn, vệ sinh lao động; tham gia, phối hợp với người sử dụng lao động điều tra tai nạn lao động và giám sát việc giải quyết chế độ, đào tạo nghề và bố trí công việc cho người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.

b)

Kiến nghị với người sử dụng lao động, cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn,vệ sinh lao động, khắc phục hậu quả sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động, tai nạn lao động và xử lý hành vi vi phạm pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động;

c)

Tuyên truyền, vận động người lao động, người sử dụng lao động thực hiện tốt các quy định của pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc. Phối hợp với người sử dụng lao động tổ chức tập huấn, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho cán bộ công đoàn và người lao động.

d)

Cả ba đáp án trên

86.

Khi phát hiện nơi làm việc có nguy cơ gây nguy hiểm đến sức khỏe, tính mạng người lao động Công đoàn cơ sở có trách nhiệm gì?

a)

Yêu cầu người có trách nhiệm thực hiện ngay biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động, kể cả trường hợp phải tạm ngừng hoạt động nếu cần thiết.

b)

Nhắc nhở người lao động về các yếu tố nguy hiểm đến sức khỏe, tính mạng;

c)

Thông báo ngay cho người sử dụng lao động biết.

d)

Trong mọi trường hợp phải ngừng ngay hoạt động của người lao động;

87.

Công đoàn cơ sở phối hợp với người sử dụng lao động thực hiện công việc gì trong công tác an toàn, vệ sinh lao động?

a)

Xây dựng văn hóa an toàn lao động tại nơi làm việc; tổ chức các phong trào thi đua;

b)

Hướng dẫn hoạt động của mạng lưới cán bộ an toàn.

c)

Những nội dung liên quan đến việc bảo đảm an toàn phù hợp với công việc của người lao động.

d)

Tổ chức các phong trào thi đua, phong trào quần chúng làm công tác an toàn, vệ sinh lao động và xây dựng văn hóa an toàn lao động tại nơi làm việc; quản lý, hướng dẫn hoạt động của mạng lưới an toàn, vệ sinh viên.

88.

Công đoàn cơ sở có trách nhiệm gì khi có sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động, tai nạn lao động?

a)

Tham gia Đoàn điều tra tai nạn lao động cấp cơ sở theo quy định;

b)

Tham gia, phối hợp với người sử dụng lao động để ứng cứu, khắc phục hậu quả sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động, tai nạn lao động

c)

Thông báo ngay với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định để tiến hành điều tra trong trường hợp người sử dụng lao động không thực hiện nghĩa vụ khai báo theo quy định.

d)

Cả 3 đáp án trên.

89.

Người sử dụng lao động có trách nhiệm thông tin, tuyên truyền, giáo dục về an toàn, vệ sinh lao động gồm những nội dung gì?

a)

Thông tin, tuyên truyền, giáo dục về an toàn, vệ sinh lao động, các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại và các biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc cho người lao động; hướng dẫn quy định về an toàn, vệ sinh lao động cho người đến thăm, làm việc tại cơ sở của mình.

b)

Thông tin tuyên truyền những nội dung về an toàn lao động;

c)

Thông tin, hướng dẫn những quy định về an toàn vệ sinh lao động;

d)

Thông tin tuyên truyền về các biện pháp đảm bảo an toàn tại nơi làm việc cho người lao động.

90.

Những đối tượng nào phải tham dự khóa huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và được cấp giấy chứng nhận sau khi kiểm tra, sát hạch đạt yêu cầu?

a)

Người quản lý phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động, người làm công tác y tế, an toàn, vệ sinh viên trong cơ sở sản xuất, kinh doanh phải tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp giấy chứng nhận sau khi kiểm tra, sát hạch đạt yêu cầu

b)

Khi người lao động thay đổi bậc an toàn hoặc có sự thay đổi thiết bị, công nghệ; khi kết quả kiểm tra của người lao động không đạt yêu cầu hoặc khi người lao động đã nghỉ làm việc từ 6 tháng trở lên. 

c)

Chỉ những người làm công tác quản lý phụ trách an toàn, vệ sinh lao động.

d)

Chỉ những người làm công tác y tế trong cơ sở sản xuất kinh doanh.

91.

Trách nhiệm của người sử dụng lao động trong việc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc là gì?

a)

Bảo đảm nơi làm việc phải đạt yêu cầu về không gian, độ thoáng, bụi, hơi, khí độc, phóng xạ, điện từ trường, nóng, ẩm, ồn, rung, các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại khác được quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật liên quan và định kỳ kiểm tra, đo lường các yếu tố đó; bảo đảm có đủ buồng tắm, buồng vệ sinh phù hợp tại nơi làm việc theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

b)

Bảo đảm máy, thiết bị, vật tư, chất được sử dụng, vận hành, bảo trì, bảo quản tại nơi làm việc theo quy chuẩn kỹ thuật về an toàn, vệ sinh lao động, hoặc đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật về an toàn, vệ sinh lao động đã được công bố, áp dụng và theo nội quy, quy trình bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc.

c)

Trang cấp đầy đủ cho người lao động các phương tiện bảo vệ cá nhân khi thực hiện công việc có yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại; trang bị các thiết bị an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc.

d)

Cả 3 đáp án trên

92.

Trách nhiệm của người lao động trong việc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc là gì?

a)

Chấp hành quy định, nội quy, quy trình, yêu cầu về an toàn, vệ sinh lao động của người sử dụng lao động hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành liên quan đến công việc, nhiệm vụ được giao.

b)

Tuân thủ pháp luật và nắm vững kiến thức, kỹ năng về các biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc; sử dụng và bảo quản các phương tiện bảo vệ cá nhân đã được trang cấp, các thiết bị an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc trong quá trình thực hiện các công việc, nhiệm vụ được giao. 

c)

Phải tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trước khi sử dụng các máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động;

d)

Cả 3 đáp án trên.

93.

Khi xảy ra nguy gây mất an toàn, vệ sinh lao động thì người lao động phải làm gì?

a)

Ngăn chặn nguy cơ trực tiếp gây mất an toàn, vệ sinh lao động, hành vi vi phạm quy định an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc; 

b)

Báo cáo kịp thời với người có trách nhiệm khi biết tai nạn lao động, sự cố hoặc phát hiện nguy cơ xảy ra sự cố, tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp;

c)

chủ động tham gia ứng cứu, khắc phục sự cố, tai nạn lao động theo phương án xử lý sự cố, ứng cứu khẩn cấp hoặc khi có lệnh của người sử dụng lao động hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

d)

Cả 3 đáp án trên.

94.

Khám sức khỏe và điều trị bệnh nghề nghiệp cho người lao dộng được quy định như thế nào?

a)

Hằng năm, người sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe ít nhất một lần cho người lao động; đối với người lao động làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, người lao động là người khuyết tật, người lao động chưa thành niên, người lao động cao tuổi được khám sức khỏe ít nhất 06 tháng một lần.

b)

Người sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe 2 năm một lần cho người lao động; đối với người làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại nguy hiểm phải khám 1 năm một lần.

c)

Người sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe cho người lao động; 

d)

Tất cả những nội dung trên.

95.

Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc bộ phận an toàn vệ sinh lao động có nhiệm vụ gì?

a)

Xây dựng nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; phòng, chống cháy, nổ; Xây dựng, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch an toàn, vệ sinh lao động hằng năm; đánh giá rủi ro và xây dựng kế hoạch ứng cứu khẩn cấp;

b)

Quản lý và theo dõi việc khai báo, kiểm định máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động; Tổ chức thực hiện hoạt động thông tin, tuyên truyền, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động; sơ cứu, cấp cứu, phòng, chống bệnh nghề nghiệp cho người lao động

c)

Tổ chức tự kiểm tra về an toàn, vệ sinh lao động; điều tra tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật; Tổng hợp và đề xuất với người sử dụng lao động giải quyết kiến nghị của đoàn thanh tra, đoàn kiểm tra và người lao động về an toàn, vệ sinh lao động

d)

Cả 3 đáp án trên. 

96.

Kế hoạch an toàn, vệ sinh lao động được thực hiện trên căn cứ nào?

a)

Đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc; việc kiểm soát yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại và kế hoạch ứng cứu khẩn cấp; Kết quả thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động năm trước; Nhiệm vụ, phương hướng kế hoạch sản xuất, kinh doanh và tình hình lao động của năm kế hoạch; Kiến nghị của người lao động, của tổ chức công đoàn và của đoàn thanh tra, đoàn kiểm tra.

b)

Kiến nghị của người lao động, của tổ chức công đoàn và của đoàn thanh tra, đoàn kiểm tra.

c)

Kết quả thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động năm trước;

d)

Đáp án b và c.

97.

Chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động được quy định như thế nào?

a)

Hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng hoặc một lần được tính trên cơ sở tổng các mức tiền lương làm căn cứ đóng vào quỹ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của tất cả các hợp đồng lao động tại thời điểm xảy ra tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, nhưng không quá mức tối đa theo quy định của pháp luật bảo hiểm xã hội

b)

Chế độ hỗ trợ đào tạo chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phục hồi chức năng lao động quy định tại Nghị định này và các chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội.

c)

Hưởng trợ cấp tai nạn lao động 1 năm 1 lần; chữa bệnh nghề nghiệp. 

d)

Đáp án a và b