Font size
WorksheetsBài kiểm tra môn đọc viết tên thuốc
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
Chữ eu đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
A. oe
B. êu,
C. ae
D. o
chữ w đứng trước phụ âm đọc như thế nào
a
g
u
v
Chữ c đứng trước nguyên âm a,o,u đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
m
o
c
k
Chữ c đứng trước nguyên âm e,u,o,a,i,y đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
a
x
e
x
Chữ u đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
x
u
e
u
Chữ kh đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
e
c
kh
x
Chữ ph đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
ch
p
kh
ph
Chữ r đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
ph
rh
r
ch
Chữ th đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
ch
th
rh
ph
chữ w đứng trước nguyên âm đọc là gì
u
a
s
v
Chữ ng đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
th
n
ng
rh
Chữ W đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
A. e
B. th
C. w
D. v, u
Chữ y đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
y
e
w
uy
Chữ i đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
a
i
j
b
Chữ o đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
e
ô, o
d
o
Chữ b đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
bê
d
c
b
Chữ h đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
ng
h
b
nh
Chữ K đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
c
h
k
kh
Chữ L đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
i
lờ
c
L
Chữ m đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
l
m
k
n
Chữ n đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
l
k
n
m
Chữ d đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
z
x
d
đ
Chữ z đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
d
x
z
x
Chữ oe đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
ae
oe
oe
ơ
Chữ s đứng giữa một nguyên âm và chữ m đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
ê
s
d
x
chữ s đọc như thế nào
d
x
s
a
Chữ ae đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
e
oe
ê
a
chữ ou đọc như thế nào trong tiếng latinh
au
u
ôu
ou
Chữ gì đọc như kh trong tiếng Việt:
k
ch
e
c
Chữ c trước e,i đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
s
x
k
s
Chữ x đứng sau nguyên âm đọc như chữ gì trong tiếng Việt:
c
kx
s
b
Chữ t đứng trước i và nguyên âm "o" đọc như chữ gì trong tiếng Việt?
ô
s
x
au
Cách viết và đọc các phụ âm giống tiếng Việt gồm các phụ âm nào:
g,q,x,t,x
b,h,k,l,m,n,p,v
c,x,k,f,d
b,h,k
Chữ C trong tiếng La tinh đọc như thế nào:
k,x
c,y
x,y
k,y
Chữ d trong tiếng La tinh đọc như thế nào:
k
đ
d
y
Chữ e trong tiếng La tinh đọc như thế nào:
ê
oe
a
e
Chữ g trong tiếng La tinh đọc như thế nào:
g
gh
oe
ê
Chữ q đi kèm cùng chữ u trong tiếng La tinh đọc như thế nào:
ê
qu
k
q
Chữ r trong tiếng La tinh đọc như thế nào:
q
qu
r
gh
Chữ s trong tiếng La tinh đọc như thế nào:
x, d
s, x
s, d
x, d
Chữ t trong tiếng La tinh đọc như thế nào:
x, d
s, x
t, d
x, t
Chữ x trong tiếng La tinh đọc như thế nào:
A. s,x,d
B. x,t,s
C. ks,kd,uy
D. x; kx; kd
Chữ z trong tiếng La tinh đọc như thế nào:
đ
s
z
d
Có mấy nguyên âm kép chính trong tiếng latinh:
5
4
7
6
Nguyên âm kép ae đọc như thế nào trong tiếng Việt:
a, o
e, ê
e
a, e
Nguyên âm kép oe đọc như thế nào trong tiếng Việt:
a
o
e
ơ
Nguyên âm kép au đọc như thế nào trong tiếng Việt:
on
oi
au
uy
Nguyên âm kép eu đọc như thế nào trong tiếng Việt:
uy
au
oi
êu
Chữ eu đọc như thế nào trong tiếng Việt:
j
au
êu
ay
Có mấy phụ âm kép:
5
2
4
3
Phụ âm kép ch đọc như thế nào:
ch
kh
k
gh
Phụ âm kép ph đọc như thế nào:
kh
ph
ch
gh
Có bao nhiêu chữ cái tiếng La tinh:
18
24
20
26
Có mấy nguyên âm trong bảng chữ cái tiếng La tinh:
8
6
12
10
Có mấy phụ âm trong bảng chữ cái tiếng La tinh:
24
18
12
16
Các nguyên âm đọc như tiếng Việt:
e,o,y
a,i,u
a,e,y
e,o,i
Các nguyên âm đọc khác tiếng Việt:
a,i,u
e,o,y
a,o,u
a,e,y
Chữ e đọc như chữ nào trong tiếng Việt:
e
ê
a,o,u
a,e,y
Chữ o đọc như chữ nào trong tiếng Việt:
o
ô, o
a
b
Chữ y đọc như chữ nào trong tiếng Việt:
o
uy
y
ơ
Chữ J đọc như chữ nào trong tiếng Việt:
uy
i
ơ
y
Phụ âm kép Rh đọc như thế nào:
ch
r
kh
rh
Phụ âm kép Th đọc như thế nào:
t
kh
rh
th
Phụ âm ghép ng đọc như thế nào:
th
ng
n
rh
Khi hai phụ âm đứng liền nhau đọc thành:
một âm
hai âm
âm đầu, bỏ âm sau
đọc âm sau
Chữ W đọc như thế nào:
w
v, u
v
u
Khi viết tên thuốc các âm cuối cùng của tiếng Latin như um, ium, is, us ta viết như thế nào:
giữ nguyên
bỏ
thay as
thay at
Khi phụ âm nhắc lại hai lần, ta viết:
giữ nguyên
bỏ một âm
bỏ hai âm
thay at
Khi viết tên thuốc các nguyên âm kép ae, oe thì đổi thành:
ơ
e
ê
o
Tên các đường có âm cuối là osum thì viết thành:
osum
ose
um
os
Khi viết tên dược liệu ta viết:
cây
cây, họ, tiếng Việt kèm tiếng Latin
họ
viết tiếng Việt
Khi viết tên riêng ta phải viết:
nguyên chữ
phiên âm
viết tiếng Việt
nguyên chữ không phiên âm
Họ nào là họ hành:
Apiaceae
lauraceae
Liliaceae
loganiaceae
Họ nào là họ trúc đào:
A. Apocynaceae
B. Liliaceae
C. Apiaceae
D. loganiaceae
Họ nào là họ ngũ gia bì:
Moraceae
Araliaceae
Apiaceae
Apocynaceae
Họ nào là họ cúc:
Moraceae
Asteraceae
Apiaceae
Apocynaceae
Họ nào là họ Á phiện:
Lamiaceae
Papaveraceae
Solanaceae
Arecaceae
Họ nào là họ rau răm:
Polygonaceae
Polygonaceae
Solanaceae
Rosaceae
Họ nào là họ hoa hồng:
Lauraceae
Rosaceae
Loganiaceae
Polygonaceae
Họ nào là họ cà phê:
Lauraceae
Rubiaceae
Loganiaceae
Rosaceae
Họ nào là họ mã tiền:
loganiaceae
Lamiaceae
Punicaceae
Rosaceae
Họ nào là họ gừng:
Rhamnaceae
Zingiberaceae
Fabaceae
Punicaceae
Họ nào là họ rau giềng:
Rosaceae
Amathanthaceae
Lamiaceae
Rhamnaceae
Họ nào là họ trạch tả:
Rhamnaceae
Alismataceae
Lauraceae
Punicaceae
Họ nào là họ hoa tán:
Lamiaceae
Apiaceae
Rosaceae
Fabaceae
Họ nào là họ ráy
Solanaceae.
Araceae
Apocynaceae
Polygonaceae
Họ nào là họ cau
Moraceae
Apiaceac.
Rhamnaceae.
Arecaceae
Họ nào là họ cải
Punicaceae.
Brassicaceae
Lamiaceae
Polygalaceae
Họ nào là họ hoa chuông
Fabaceae
Campanulaceae
Lamiaceae
Rosaceae
Họ nào là họ kim ngắn
Apiaceae
Caprifoliaceae
Solanaceae
Polygalaceae
Họ nào là rau muối
Moraceae
Chenopodiaceae
Polygonaceae
Rhamnaceae
Họ nào là họ bàng
Solanaceae
Combretaceae
Lamiaceae
Polygalaceae
Họ nào là họ bim bim
A. Apocynaceae
B. Colvolvulaceae
C. Lauraceae
D. Punicaceae
Họ nào là họ bí
Rosaceae
Apiaceae
Curcurbitaceae
Apocynaceae
Họ nào là họ củ nâu
loganiaceae
Lauraceae
Solanaceae
Diosscoreaceae
Họ nào là họ thầu dầu
Polygonaceae
Euphorbiaceae
Moraceae
Chenopodiaceae
Họ nào là họ đậu
Apiaceae
Fabaceae
Apocynaceae
Punicaceae
Họ nào là họ hồi
Solanaceae
Iliciaceae
Moraceae
Lauraceae
Họ nào là họ hoa môi
Polygonaceae
Lamiaceae
Rosaceae
Rhamnaceae
Họ nào là long não
Curcurbitaceae
Lauraceae
Chenopodiaceae
Apocynaceae
Họ nào là họ phòng kỷ:
Solanaceae
Menispermaceae
Polygonaceae
Punicaceae
Họ nào là họ dâu tằm
Fabaceae
Moraceae
Araceae
Apiaceae
Họ nào là họ Lạc Tiên
Solanaceae
Passifloraceae
Punicaceae
Loganaceae
Họ nào là họ Viễn chi
Punicaceae
Polygalaceae
Lauraceae
Arecaceae
