wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hình thức Thực hiện Pháp luật

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các chủ thể tiến hành các hoạt động mà pháp luật buộc phải làm thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

2.

Các chủ thể kiềm chế không tiến hành các hoạt động mà pháp luật cấm là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

3.

Hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật cho phép là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

4.

A và B đi đăng ký khai sinh cho con. Hoạt động này không phải là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

5.

Người tham gia giao thông dừng lại khi có tín hiệu đèn đỏ là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

6.

Chủ thể nào không tham gia vào hoạt động áp dụng pháp luật?

a)

Cơ chế điều chỉnh pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

7.

A và B giao kết hợp đồng mua bán tài sản. Hoạt động này không phải là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

8.

A đi đăng ký sở hữu xe máy tại cơ quan công an. Đây không phải là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

9.

A tặng cho con trai mình một chiếc điện thoại. Đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Thực thi pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

10.

A tặng cho con trai mình một chiếc điện thoại. Đây là:

a)

Quan hệ pháp luật dân sự

b)

Quan hệ pháp luật hành chính

c)

Quan hệ pháp luật hình sự

d)

Quan hệ pháp luật lao động

11.

A đến cửa hàng mua một chiếc điện thoại để tặng cho con trai mình. Chủ thể trong quan hệ pháp luật mua bán nói trên là:

a)

A và cửa hàng điện thoại

b)

A và con trai

c)

Cửa hàng điện thoại và con trai

d)

A, cửa hàng điện thoại và con trai

12.

A đến cửa hàng mua một chiếc điện thoại để tặng cho con trai mình. Chủ thể trong quan hệ pháp luật **tặng cho** nói trên là:

a)

A. A và cửa hàng điện thoại

b)

B. A và con trai

c)

C. Cửa hàng điện thoại và con trai

d)

D. A, cửa hàng điện thoại và con trai

13.

A mua căn hộ chung cư của B để tặng cho con gái mình. Chủ thể trong quan hệ pháp luật **mua bán tài sản** là:

a)

A. A, B và con gái của A

b)

B. A và con gái của A

c)

C. B và con gái của A

d)

D. A và B

14.

A mua căn hộ chung cư của B để tặng cho con gái mình. Chủ thể trong quan hệ pháp luật **tặng cho tài sản** là:

a)

A. A, B và con gái của A

b)

B. A và con gái của A

c)

C. B và con gái của A

d)

D. A và B

15.

A mua căn hộ chung cư của B để tặng cho con gái mình. Đối tượng trong quan hệ pháp luật này là:

a)

A. Căn hộ chung cư

b)

B. Quyền sở hữu căn hộ chung cư

c)

C. Con gái của A

d)

D. A, B và con gái của A

16.

A mua căn hộ chung cư của B để tặng cho con gái mình. Đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

A. Tuân lệnh pháp luật

b)

B. Thực thi pháp luật

c)

C. Vận dụng pháp luật

d)

D. Áp dụng pháp luật

17.

A mua căn hộ chung cư của B để tặng cho con gái mình. Đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

A. Tuân thủ pháp luật

b)

B. Thực thi pháp luật

c)

C. Vận dụng pháp luật

d)

D. Áp dụng pháp luật

18.

Trường hợp nào sau đây cần áp dụng pháp luật?

a)

Các bên ký hợp đồng mua bán hàng hoá với nhau

b)

Các bên có tranh chấp và tự giải quyết tranh chấp với nhau

c)

Các bên có tranh chấp và không tự giải quyết tranh chấp với nhau được

d)

Các bên ký hợp đồng dịch vụ vận tải

19.

Đáp án nào sau đây không thuộc vào các giai đoạn của quá trình áp dụng pháp luật?

a)

Phân tích, đánh giá đúng sự việc thực tế

b)

Lựa chọn chủ thể có thẩm quyền

c)

Ra quyết định áp dụng pháp luật

d)

Tổ chức thực hiện quyết định áp dụng pháp luật

20.

Áp dụng pháp luật tương tự là:

a)

Cơ chế điều chỉnh pháp luật

b)

Phương pháp điều chỉnh pháp luật

c)

Đối tượng điều chỉnh pháp luật

d)

Thực hiện pháp luật

21.

Giải thích pháp luật chính thức là:

a)

Là hoạt động của Toà án

b)

Là hoạt động của Quốc hội

c)

Là hoạt động của chủ thể có thẩm quyền

d)

Là hoạt động của Chính phủ

22.

Giải thích pháp luật chính thức phải bằng văn bản:

a)

Giải thích pháp luật chính thức phải bằng văn bản

b)

Giải thích pháp luật chính thức không bắt buộc bằng văn bản

c)

Giải thích pháp luật không chính thức phải bằng văn bản

d)

Giải thích pháp luật phải bằng văn bản

23.

Giải thích pháp luật chính thức phải do chủ thể có thẩm quyền thực hiện:

a)

Giải thích pháp luật chính thức phải do chủ thể có thẩm quyền thực hiện

b)

Giải thích pháp luật không chính thức phải do chủ thể có thẩm quyền thực hiện

c)

Giải thích pháp luật phải do chủ thể có thẩm quyền thực hiện

d)

Giải thích pháp luật do bất kỳ cá nhân, tổ chức nào thực hiện

24.

Đáp án nào dưới đây không phải là phương pháp giải thích pháp luật?

a)

Giải thích pháp luật bằng văn bản

b)

Giải thích pháp luật bằng lời nói

c)

Giải thích pháp luật bằng hành động

d)

Giải thích pháp luật bằng hình ảnh

25.

Giải thích bằng văn bản là gì?

a)

Giải thích bằng văn bản

b)

Giải thích hệ thống

c)

Giải thích logic

d)

Giải thích chính trị, lịch sử

26.

Việc ban hành một quyết định thi hành án hình sự đối với cá nhân là hoạt động gì?

a)

Xây dựng pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật

27.

Hoạt động công chứng di chúc là hoạt động gì?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

28.

Hoạt động áp dụng pháp luật dành cho đối tượng nào?

a)

Mọi cá thể

b)

Cá nhân

c)

Tổ chức

d)

Cá nhân, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

29.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật dưới dạng nào?

a)

Hành động

b)

Không hành động

c)

Hành động và không hành động

d)

Hành động không hợp pháp

30.

Thực hiện pháp luật không thể là hình thức nào trong các hình thức sau?

a)

Các chủ thể có hành vi hợp pháp

b)

Các chủ thể có hành vi hành động hợp pháp

c)

Các chủ thể có hành động không hợp pháp

d)

Các chủ thể hành động hay không hành động hợp pháp

31.

Ai có quyền tiến hành các hoạt động áp dụng pháp luật?

a)

Cá nhân, tổ chức xã hội và doanh nghiệp

b)

Cơ quan Nhà nước và người có thẩm quyền

c)

Cá nhân và tổ chức phi chính phủ

d)

Tất cả các cá nhân và tổ chức

32.

Tính chất của hoạt động áp dụng pháp luật là gì?

a)

Là hoạt động mang tính cá biệt – cụ thể và không mang quyền lực nhà nước

b)

Là hoạt động mang tính cá biệt – cụ thể và nhưng thể hiện quyền lực nhà nước

c)

Là hoạt động vừa mang tính cá biệt – cụ thể và vừa thể hiện quyền lực nhà nước

d)

Là hoạt động đặc thù mang thẩm quyền của Nhà nước

33.

Áp dụng pháp luật tương tự được hiểu là gì?

a)

Chưa có quy định pháp luật điều chỉnh hoạt động đang áp dụng

b)

Có luật nhưng không biết áp dụng

c)

Cần phải áp dụng theo quan điểm thực tế

d)

Pháp luật nhiều lỗ hổng

34.

Các quyết định áp dụng pháp luật tương tự được ban hành bởi các chủ thể có thẩm quyền trong quan hệ pháp luật thuộc lĩnh vực nào?

a)

Hình sự

b)

Dân sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

35.

Các quyết định áp dụng pháp luật tương tự có thể được ban hành bằng hình thức nào?

a)

Có thể bằng miệng hoặc văn bản tùy từng trường hợp cụ thể

b)

Bằng miệng

c)

Bằng văn bản

d)

Chỉ cần người có thẩm quyền áp dụng pháp luật giải thích

36.

Áp dụng pháp luật tương tự là gì?

a)

Chỉ có một dạng là áp dụng tương tự quy phạm pháp luật

b)

Chỉ có một dạng là áp dụng tương tự pháp luật

c)

Là biện pháp mang tính khẩn cấp tạm thời

d)

Là việc áp dụng tương tự quy phạm pháp luật và áp dụng tương tự pháp luật

37.

Quyết định giải quyết khiếu nại về tranh chấp đất đai do Chủ tịch UBND ban hành là gì?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Ban hành pháp luật

38.

Ca sĩ V.O (26 tuổi, dù năng lực hành vi dân sự) khởi kiện bà P.H về hành vi xúc phạm danh dự và yêu cầu bồi thường thiệt hại. Hành vi của V.O là:

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Chấp hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật trong tư

39.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là yếu tố nào sau đây?

a)

Yếu tố lỗi

b)

Yếu tố thủ đoạn, cách thức thực hiện hành vi

c)

Công cụ, phương tiện

d)

Hậu quả, thiệt hại từ hành vi vi phạm pháp luật

40.

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật là yếu tố nào sau đây?

a)

Lỗi, động cơ, mục đích

b)

Độ tuổi chịu trách nhiệm pháp luật

c)

Quyền sở hữu

d)

Phương thức, thủ đoạn phạm tội

41.

Mặt chủ thể của vi phạm pháp luật là yếu tố nào sau đây?

a)

Lỗi, động cơ, mục đích

b)

Độ tuổi vi phạm pháp luật

c)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

d)

Quyền sống của con người

42.

Mặt khách thể của vi phạm pháp luật là yếu tố nào sau đây?

a)

Hành vi vi phạm pháp luật

b)

Lỗi có ý trực tiếp

c)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

d)

Quyền sở hữu của công dân

43.

Căn cứ để truy cứu trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật là:

a)

Cấu thành vi phạm pháp luật

b)

Căn cứ pháp lý và căn cứ thực tế

c)

Là hành vi vi phạm pháp luật và mức độ nghiêm trọng của hành vi

d)

Là các quy định của pháp luật về vi phạm và xử lý vi phạm

44.

Chủ thể của vi phạm pháp luật là:

a)

Các cơ quan nhà nước có chức năng quản lý xã hội

b)

Cá nhân, tổ chức có năng lực trách nhiệm pháp lý, thực hiện hành vi trái pháp luật, có lỗi

c)

Mọi cá nhân, tổ chức xâm hại đến quan hệ xã hội

d)

Công dân nước sở tại

45.

Chế tài nghiêm khắc nhất trong các loại trách nhiệm pháp lý là:

a)

Chế tài hành chính

b)

Chế tài dân sự

c)

Chế tài hình sự

d)

Chế tài kỷ luật

46.

Hành vi nào dưới đây là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Hành vi làm thiệt hại đến xã hội của người tâm thần

b)

Ý định cướp tài sản của người khác

c)

Hành vi trốn thuế

d)

Hành vi có xu hướng tiêu cực

47.

Nhà nước đưa ra trách nhiệm pháp lý là nhằm:

a)

Lập lại trật tự xã hội

b)

Ngăn chặn người phạm tội có những vi phạm mới

c)

Buộc chủ thể vi phạm chấm dứt hành vi trái pháp luật, phải chịu những thiệt hại nhất định; giáo dục răn đe những người khác

d)

Phạt tiền người vi phạm

48.

Vi phạm kỷ luật là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm các quan hệ:

a)

Lao động, công vụ nhà nước

b)

Nhân thân phi tài sản

c)

Chuyển dịch tài sản

d)

Hôn nhân gia đình

49.

Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm:

a)

Các quan hệ lao động, công vụ nhà nước

b)

Quan hệ sở hữu tài sản

c)

Các quy tắc quản lý của Nhà nước

d)

Quyền sở hữu công nghiệp

50.

Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là khái niệm:

a)

Vi phạm nội quy

b)

Vi phạm kỷ luật

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Vi phạm đạo đức

51.

Đối tượng của vi phạm hành chính là

a)

Cá nhân

b)

Cá nhân, tổ chức

c)

Doanh nghiệp

d)

Cơ quan hành chính

52.

Cơ quan nào dưới đây có quyền tuyên phạt đối với người vi phạm pháp luật hình sự

a)

Quốc hội

b)

Viện kiểm sát

c)

Tòa án

d)

Cơ quan điều tra

53.

Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là:

a)

Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật.

b)

Công dân vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật.

c)

Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý.

d)

Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau.

54.

Cơ sở để truy cứu trách nhiệm pháp lý là

a)

Tính chất phạm tội

b)

Hành vi vi phạm pháp luật

c)

Động cơ, mục đích phạm tội

d)

Khả năng nhận thức của chủ thể

55.

Thiệt hại do hành vi vi phạm pháp luật gây ra phải là thiệt hại

a)

Vật chất

b)

Tinh thần

c)

Vật chất, tinh thần

d)

Phi vật chất

56.

Trường hợp nào dưới đây không bị coi là vi phạm pháp luật hành chính

a)

Kinh doanh trên phố đi bộ Đinh Tiên Hoàng – Hà Nội

b)

Vứt khẩu trang không đúng nơi quy định

c)

Hành vi đỗ xe tại nơi có biển báo cấm đỗ xe vì lý do xe đột ngột bị nổ lốp xe

d)

Hút thuốc lá tại quán Cà phê

57.

Không thấy trước hành vi có thể gây ra hậu quả mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước là đặc điểm của lỗi

a)

Vô ý quá tự tin

b)

Có ý trực tiếp

c)

Có ý gián tiếp

d)

Vô ý do cẩu thả

58.

Mỗi hành vi vi phạm pháp luật phải chịu loại trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Chỉ phải chịu một loại trách nhiệm pháp lý

b)

Đồng thời phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự

c)

Phải chịu đồng thời trách nhiệm pháp lý hình sự và hành chính

d)

Do cơ quan hành chính Nhà nước xử phạt

59.

Hành vi vi phạm các quy tắc, quy chế được xác lập trong một tổ chức, cơ quan, đơn vị là gì?

a)

Vi phạm dân sự

b)

Vi phạm kỷ luật

c)

Vi phạm hành chính

d)

Vi phạm hình sự

60.

Hành vi vi phạm các quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm là gì?

a)

Vi phạm dân sự

b)

Vi phạm kỷ luật

c)

Vi phạm hành chính

d)

Vi phạm hình sự

61.

Trách nhiệm pháp lý được áp dụng đối với người vi phạm pháp luật nhằm mục đích gì?

a)

Giáo dục, răn đe, hành hạ

b)

Xử phạt hành chính

c)

Phạt tù hoặc tử hình

d)

Giáo dục, răn đe, phòng ngừa

62.

A là lái xe có hành vi vận chuyển ma túy và bị cơ quan công an bắt quả tang. Do đó, A sẽ phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm kỷ luật

d)

Không phải chịu trách nhiệm

63.

A lái xe máy, do không để ý đã đâm đổ bờ tường của Ủy ban nhân dân xã. Do đó, A phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Không phải chịu trách nhiệm

64.

A điều khiển xe máy và bị cơ quan công an yêu cầu dừng lại để kiểm tra nồng độ cồn. Kết quả kiểm tra nồng độ cồn của A vượt quá mức quy định. A sẽ phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

65.

A làm việc tại công ty cổ phần X. Trong thời gian làm việc, A thường xuyên đi làm muộn và không hoàn thành đúng thời hạn các công việc được giao. A sẽ phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

66.

Công ty A và công ty B ký hợp đồng hợp tác cung ứng vật liệu, trong quá trình thực hiện hợp đồng công ty A đơn phương chấm dứt hợp đồng gây thiệt hại nghiêm trọng cho công ty B trong quá trình sản xuất sản phẩm. Công ty A sẽ phải chịu trách nhiệm gì?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Phạt vi phạm

67.

Anh A có hành vi dùng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất giả để anh B đặt cọc mua đất và nhận số tiền đặt cọc 500 triệu và không trả lại khi anh B phát hiện. Anh A sẽ phải chịu trách nhiệm gì?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Phạt vi phạm

68.

A có hành vi điều khiển xe cứu thương đi vào đường ngược chiều. Hành vi của A sẽ được xử lý như thế nào?

a)

Chịu trách nhiệm hình sự

b)

Chịu trách nhiệm hành chính

c)

Chịu trách nhiệm dân sự

d)

Không vi phạm pháp luật

69.

A lái xe đi đúng phần đường quy định, đúng tốc độ, thì có hai người đột nhiên từ trong nhà đuổi nhau ra đường và bị xe A đâm bị thương tích. A sẽ:

a)

Chịu trách nhiệm hình sự

b)

Chịu trách nhiệm hành chính

c)

Chịu trách nhiệm dân sự

d)

Không phải chịu trách nhiệm pháp lý

70.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản

b)

Trộm cắp vật

c)

Sử dụng tác phẩm âm nhạc không xin phép tác giả

d)

Không đeo khẩu trang khi ra đường

71.

A (cán bộ y tế) tiêm nhầm thuốc vắc-xin COVID cho trẻ em từ 02-12 tháng tuổi. Đây là hành vi vi phạm với lỗi gì?

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Vô ý cẩu thả

d)

Vô ý vì quá tự tin

72.

“Phạt tiền” là biện pháp dành cho người có hành vi vi phạm pháp luật nào?

a)

Hình sự

b)

Hành chính

c)

Dân sự

d)

Kỷ luật

73.

Câu 250: A (13 tuổi) có hành vi trộm cắp tài sản là chiếc điện thoại di động trị giá 7 triệu của hàng xóm là chị B. Hành vi của A?

a)

Chịu trách nhiệm hình sự với lỗi cố ý

b)

Chịu trách nhiệm hành chính

c)

Miễn trách nhiệm hình sự

d)

Không phải chịu trách nhiệm hình sự

74.

Câu 251: Hành vi nào vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Xây nhà trái phép

b)

Trộm cắp vật

c)

Sử dụng tác phẩm không xin phép

d)

Không tuân thủ quy định 5k của Bộ y tế

75.

Câu 252: Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Một hành vi có thể vừa là vi phạm pháp luật dân sự, vi phạm pháp luật hành chính, vi phạm kỉ luật

b)

Một hành vi có thể vừa là vi phạm pháp luật hình sự, vừa là vi phạm pháp luật hành chính

c)

Một hành vi có thể vừa là vi phạm pháp luật hành chính, vừa là vi phạm pháp luật dân sự

d)

Một hành vi có thể đồng thời vi phạm vào nhiều loại văn bản pháp luật khác nhau

76.

Câu 253: Một người có ý thức pháp luật mang tính lý luận là như thế nào?

a)

Là người có kiến thức nhất định về pháp luật, có kinh nghiệm giải quyết một số vụ việc pháp lý cụ thể nhưng kiến thức pháp luật của người này chỉ dừng lại ở hiểu biết bên ngoài dựa đi vào bản chất bên trong của pháp luật

b)

Là người có hiểu biết sâu sắc, có tính hệ thống về pháp luật và tồn tại dưới dạng các học thuyết, quan điểm về pháp luật

c)

Là người có kiến thức sâu sắc, có tính hệ thống về pháp luật

d)

Là người có trình độ cao về pháp luật nhưng chưa đạt đến trình độ để đưa ra các học thuyết, quan điểm khoa học về pháp luật

77.

Câu 254: Một người mang ý thức pháp luật thông thường là người đáp ứng điều kiện nào sau đây?

a)

Là người có kiến thức pháp luật cơ bản, có khả năng áp dụng pháp luật vào thực tiễn

b)

Là người có kiến thức pháp luật sâu sắc, có khả năng giải quyết các vấn đề pháp lý phức tạp

c)

Là người có trình độ cao về pháp luật, có khả năng nghiên cứu và phát triển pháp luật

d)

Là người có kiến thức pháp luật cơ bản nhưng không thể áp dụng vào thực tiễn

78.

Người có kiến thức pháp luật ở mức độ nào?

a)

Là người có kiến thức sâu sắc, có tính hệ thống về pháp luật

b)

Là người có trình độ cao về pháp luật nhưng chưa đạt đến trình độ đề ra các học thuyết, quan điểm khoa học về pháp luật

c)

Là người có trình độ chuyên môn cao về pháp luật, có thể đưa ra những học thuyết, quan điểm mang tính khoa học về pháp luật

d)

Là người có kiến thức nhất định về pháp luật, có kinh nghiệm giải quyết một số vụ việc pháp lý cụ thể nhưng kiến thức pháp luật chỉ dừng lại ở hiểu biết bên ngoài

79.

Tâm lý pháp luật được biểu hiện dưới hình thức nào sau đây?

a)

Là tổng thể quan điểm, học thuyết về pháp luật

b)

Là tổng thể tư tưởng, học thuyết về pháp luật

c)

Là cách thức xử sự của con người đối với pháp luật

d)

Là tâm trạng, xúc cảm, thái độ, tình cảm của con người đối với pháp luật và các hiện tượng pháp lý khác

80.

Để tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa, cần tăng cường công tác nào sau đây?

a)

Công tác lập pháp

b)

Công tác lập pháp, hành pháp, tư pháp

c)

Công tác hành pháp

d)

Công tác tư pháp

81.

Khái niệm ý thức pháp luật được hiểu là gì?

a)

Là thái độ, sự đánh giá của con người đối với pháp luật và hệ tư tưởng pháp luật

b)

Là thái độ của nhà nước đối với pháp luật và các hiện tượng pháp lý

c)

Là thái độ của các nhà lập pháp đối với pháp luật hiện hành

d)

Là thái độ của cơ quan có thẩm quyền áp dụng pháp luật đối với pháp luật

82.

Mối quan hệ giữa ý thức pháp luật với tồn tại xã hội là gì?

a)

Có mối quan hệ nội tại như quan hệ nhân quả

b)

Ý thức pháp luật quyết định đến tồn tại xã hội

c)

Ý thức pháp luật thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội

d)

Không có mối quan hệ với nhau

83.

Đâu là đặc điểm của ý thức pháp luật?

a)

Có tính quyết định bởi các chủ thể là nhà nước

b)

Là hiện tượng mang tính giai cấp

c)

Là hiện tượng không liên quan đến xã hội

d)

Là hiện tượng không mang tính giai cấp

84.

Để tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa cần phải thực hiện các biện pháp như thế nào?

a)

Chỉ cần tăng cường hoạt động xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật

b)

Chỉ cần tăng cường hoạt động tổ chức thực hiện pháp luật trên tất cả các lĩnh vực

c)

Chỉ cần tăng cường hoạt động kiểm tra, giám sát và xử lý nghiêm minh những hành vi vi phạm pháp luật

d)

Phải tăng cường và tiến hành đồng bộ tất cả các hoạt động nêu trên

85.

Khái niệm “pháp chế xã hội chủ nghĩa” được hiểu như thế nào?

a)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa là sự tuân thủ pháp luật trong hành vi xử sự của tất cả các chủ thể pháp luật

b)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa chỉ là sự tuân thủ pháp luật trong tổ chức và hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức xã hội

c)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa chỉ là sự tuân thủ pháp luật trong hành vi xử sự công dân

d)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa chỉ là sự tuân thủ pháp luật trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước

86.

Mối quan hệ giữa pháp luật và pháp chế là gì?

a)

Pháp chế có trước pháp luật

b)

Pháp luật luôn có trước pháp chế

c)

Pháp luật là cơ sở để phục vụ cho pháp chế

d)

Pháp chế phụ thuộc vào việc không có pháp luật

87.

Muốn đảm bảo pháp chế phải cần điều kiện gì?

a)

Hệ thống pháp luật đồng bộ

b)

Thượng tôn pháp luật

c)

Trung cầu dân ý thường xuyên

d)

Hệ thống pháp luật đồng bộ và sự tuân thủ nghiêm minh của mọi chủ thể

88.

Pháp chế yêu cầu các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức xã hội, các doanh nghiệp phải làm gì?

a)

Phải hoạt động đúng tôn chỉ, mục đích

b)

Phải được thành lập và hoạt động hợp hiến, hợp pháp

c)

Phải chấp hành yêu cầu đóng thuế

d)

Phải chấp hành quy định phòng chống 5K của Bộ Y tế

89.

Pháp chế đối với mọi cá nhân, mọi công dân yêu cầu điều gì?

a)

Không được vi phạm pháp luật

b)

Không loan truyền hình ảnh vi phạm pháp luật

c)

Không được làm gì không được cho phép

d)

Được làm tất cả những gì mà pháp luật không cấm

90.

Đâu không phải là nguyên tắc pháp chế?

a)

Bảo đảm sự thống nhất của pháp chế trên quy mô toàn quốc

b)

Thượng tôn pháp luật

c)

Bảo đảm hiệu lực pháp lý cao nhất của Hiến pháp

d)

Mọi vi phạm phải được phát hiện kịp thời, xử lý nghiêm minh không có ngoại lệ

91.

Nội dung nào được coi là quan trọng nhất của pháp chế?

a)

Xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật

b)

Tổ chức thực hiện pháp luật

c)

Công tác kiểm tra, thanh tra, giám sát việc thực hiện pháp luật

d)

Tăng cường phương thức lãnh đạo của Đảng

92.

Ý thức pháp luật có cấu trúc bao gồm những gì?

a)

Hệ tư tưởng pháp luật

b)

Thực hiện pháp luật

c)

Tăng cường pháp chế

d)

Xây dựng pháp luật

93.

Ý thức pháp luật có vai trò gì?

a)

Là tiền đề xây dựng Nhà nước thượng tôn pháp luật

b)

Là tiền đề xây dựng Nhà nước pháp quyền

c)

Là tiền đề tư tưởng trực tiếp để xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật

d)

Là tiền đề xây dựng Nhà nước của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân

94.

Đâu không phải là bảo đảm của pháp chế?

a)

Bảo đảm văn hóa

b)

Bảo đảm chính trị và tư tưởng

c)

Bảo đảm kinh tế

d)

Bảo đảm pháp lý

95.

Hoạt động không phải là hình thức phổ biến, giáo dục pháp luật là gì?

a)

Thông qua họp quốc hội

b)

Thông qua công tác xét xử

c)

Thông qua truyền thông

d)

Thông qua chương trình giáo dục pháp luật đại cương

96.

Pháp chế là chế độ đặc biệt của đời sống xã hội, trong đó:

a)

Các cơ quan, đơn vị tổ chức phải tôn trọng và thực hiện pháp luật

b)

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và mọi công dân phải tôn trọng và thực hiện pháp luật

c)

Phải có sự thượng tôn tổ chức pháp luật

d)

Phải có trung cầu dân ý

97.

Yêu cầu nào dưới đây không phải là yêu cầu của Pháp chế xã hội chủ nghĩa?

a)

Bảo đảm tính tối cao của Hiến pháp và Luật

b)

Gắn liền công tác pháp chế với văn hóa

c)

Bảo đảm có nền quốc phòng chính quy hiện đại

d)

Bảo đảm tính thống nhất của pháp chế trên toàn quốc

98.

Muốn tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa, phải:

a)

Tăng cường thu ngân sách nhà nước

b)

Mở rộng kinh tế

c)

Quan hệ song phương và đa phương

d)

Tăng cường công tác tổ chức thực hiện pháp luật

99.

Yêu cầu hàng đầu để có pháp chế XHCN là gì?

a)

Nhà nước phải ban hành được hệ thống pháp luật đầy đủ, hoàn chỉnh.

b)

Các chủ thể pháp luật phải tôn trọng, tuân thủ, chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật.

c)

Bảo đảm tính thống nhất của pháp chế trên toàn quốc.

d)

Bảo đảm tính tối cao của Hiến pháp, pháp luật.

100.

Tên văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh hoạt động phòng chống tham nhũng hiện nay là gì?

a)

Luật phòng chống tham nhũng 2018.

b)

Luật phòng chống tham nhũng 2015.

c)

Luật tham nhũng 2018.

d)

Luật phòng chống tham ô 2018.