wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM IS 251

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ thông tin (CNTT) có vai trò chiến lược bởi vì:

a)

CNTT là một ngành kinh doanh tốt

b)

Khách hàng thích quản lý CNTT

c)

CNTT có thể hỗ trợ cho quản lý, kinh doanh

d)

Người ta thích CNTT

2.

Các đặc trưng của thông tin là:

a)

Tin cậy, đầy đủ, tức thời, an toàn, thích hợp.

b)

Tin cậy và đầy đủ.

c)

An toàn và thích hợp.

d)

Không phải các ý trên.

3.

Thành phần chính tạo nên sức mạnh trong thời đại thông tin:

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Tri thức

d)

Thông tin và tri thức

4.

Hệ thống có sự trao đổi giữa input và output với môi trường qua giao diện là:

a)

Sự giao tiếp giữa một hệ thống xử lý thông tin

b)

Hệ thích nghi

c)

Hệ thống đóng

d)

Không hệ thống nào

5.

Trong thời đại thông tin, giá trị thị trường của các công ty chủ yếu dựa vào:

a)

Thương hiệu của các công ty

b)

Các tài sản hữu hình: nhà xưởng, công cụ, máy móc …

c)

Các tài sản vô hình: quyền sở hữu thông tin, tri thức, phương thức kinh doanh riêng của công ty, thương hiệu công ty, …

d)

Tất cả các ý

6.

Các dạng thông tin trong doanh nghiệp gồm có:

a)

Chiến lược

b)

Chiến thuật

c)

Tác nghiệp

d)

Tất cả các ý

7.

Thông tin chiến lược liên quan đến việc:

a)

Lập kế hoạch thường xuyên

b)

Lập kế hoạch ngắn hạn

c)

Lập kế hoạch lâu dài

d)

Không ý nào đúng

8.

Nguồn thông tin ngoài là:

a)

Mọi thông tin mang tính chất định hướng của nhà nước và cấp trên

b)

Nguồn thông tin từ hệ thống sổ sách

c)

Nguồn thông tin từ các chứng từ giao dịch

d)

Tất cả đều đúng

9.

Ba vai trò quan trọng của hệ thống thông tin là:

a)

Hỗ trợ nghiệp vụ kinh doanh, Hỗ trợ ra quyết định, Hỗ trợ lợi thế cạnh tranh chiến lược

b)

Hỗ trợ nghiệp vụ kinh doanh, Hỗ trợ ra quyết định, Hỗ trợ Marketing

c)

Hỗ trợ giao dịch, Hỗ trợ ra quyết định, Hỗ trợ thiết bị

d)

Hỗ trợ ra quyết định, Hỗ trợ lợi thế cạnh tranh chiến lược, Hỗ trợ giao dịch

10.

Giai đoạn đầu tư CNTT tại doanh nghiệp ở mức độ xây dựng cơ sở hạ tầng bao gồm:

a)

Đầu tư trang thiết bị, Mạng nội bộ, Hệ thống an ninh, Các công cụ tác nghiệp căn bản

b)

Xây dựng hệ thống ERP, Đầu tư trang thiết bị

c)

Xây dựng các phần mền quản lý, Thiết lập mạng từ xa

d)

Xây dựng phần mềm quản lý qui trình kinh doanh, Thiết lập mạng nội bộ

11.

Các hoạt động của hệ thống thông tin nhằm mục đích tạo ra……để hỗ trợ các tổ chức đưa ra quyết định, kiểm soát, vận hành hệ thống.

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Các quyết định

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Doanh nghiệp phải sử dụng công nghệ thông tin để:

a)

Cải tiến quy trình kinh doanh hiệu quả và giảm chi phí

b)

Cung cấp các dịch vụ chất lượng cao cho khách hàng

c)

Tạo giá trị kinh doanh và lợi thế cạnh tranh

d)

Tất cả các ý

13.

Để đầu tư hiệu quả CNTT cho doanh nghiệp của mình, thì doanh nghiệp cần phải:

a)

Xác định rõ thực trạng và nhu cầu về CNTT của mình

b)

Đầu tư một gói phần mềm hiện đại trên thế giới

c)

Đầu tư vượt mức nhu cầu của mình về CNTT

d)

Tất cả đều sai

14.

Mạng Internet là gì?

a)

Là một mạng máy tính nối giữa 2 máy với nhau.

b)

Là sự kết nối các máy tính trong một cơ quan.

c)

Là sự kết nối các máy tính trên phạm vi toàn cầu.

d)

Tất cả các ý

15.

Các máy tính trong một phòng, hay một tòa nhà được nối với nhau thông qua các thiết bị truyền thông, chỉ nội bộ phòng hay công ty đó sử dụng thì gọi là mạng:

a)

MAN

b)

WAN

c)

LAN

d)

INTERNET

16.

Mạng Internet giúp các doanh nghiệp tăng khả năng kinh doanh nhờ vào yếu tố?

a)

Khả năng trao đổi và cung cấp thông tin nhanh, kịp thời

b)

Chia sẻ tài nguyên

c)

Khả năng giảm chi phí hoạt động

d)

Tiết kiệm công sức

17.

Ba yếu tố then chốt của công nghệ thông tin là:

a)

Con người, quy trình và công nghệ phần mềm

b)

Phần cứng, viễn thông và công nghệ phần mềm

c)

Kinh doanh, tài chính và kế toán

d)

Nội địa, toàn cầu và đa quốc gia

18.

Những yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công và thất bại của HTTT?

a)

Vai trò người sử dụng

b)

Mức độ hỗ trợ quản lý

c)

Qui mô và độ phức tạp của hệ thống

d)

Tất cả những ý

19.

Hệ thống thông tin được sử dụng ở cấp chiến lược:

a)

DSS

b)

ESS

c)

TPS

d)

OAS

20.

Chất lượng của hệ thống thông tin quản lý được đánh giá thông qua:

a)

Tính nhanh chóng trong đáp ứng các yêu cầu thông tin.

b)

Tính toàn vẹn, đầy đủ của thông tin

c)

Tính hợp lý trong các quy trình xử lý

d)

Tất cả các ý

21.

Hệ thống thông tin Marketing là hệ thống trợ giúp các hoạt động:

a)

Khuyếch trương sản phẩm, phát triển sản phẩm

b)

Thiết kế các chiến dịch quản cáo, khuyến mãi

c)

Dự báo thị trường tiềm năng

d)

Tất cả các ý

22.

Vai trò của hệ thống thông tin quản lý đối với mục tiêu của tổ chức là:

a)

Phương tiện để hoạch định mục tiêu

b)

Phương tiện phản ánh kết quả thực hiện mục tiêu

c)

Phương tiện phổ biến mục tiêu

d)

Tất cả các ý

23.

ERP được thiết kế để:

a)

Tích hợp dữ liệu

b)

Khuếch trương sản phẩm

c)

Chăm sóc khách hàng

d)

Tất cả các ý

24.

Các phân hệ chủ chốt trong ERP bao gồm:

a)

Phân hệ quản lý tài chính, kinh doanh sản xuất

b)

Phân hệ quản lý dịch vụ

c)

Phân hệ quản lý đối thủ cạnh tranh

d)

Tất cả các ý

25.

Các phân hệ chủ chốt trong ERP bao gồm:

a)

Phân hệ quản lý tài chính, kinh doanh sản xuất

b)

Phân hệ quản lý dịch vụ

c)

Phân hệ quản lý đối thủ cạnh tranh

d)

Tất cả các ý

26.

Các yếu tố cần thiết cho một hệ thống ERP bao gồm:

a)

Tích hợp, dễ sử dụng, chi phí thấp, dễ nâng cấp

b)

Đơn thể

c)

Đa thể

d)

Không ý nào cả

27.

ERP là hệ thống tạo ra nền tảng:

a)

Bền vững cho sự phát triển của doanh nghiệp

b)

Giảm chi phí đầu tư

c)

Giảm thiểu các rủi ro

d)

Tất cả các ý

28.

Doanh nghiệp cần ERP vì:

a)

Quy trình chặt chẽ, tăng khả năng xử lý

b)

Tối ưu hóa nguồn lực

c)

Tăng hiệu quả kinh doanh

d)

Tất cả các ý

29.

Dịch vụ khách hàng có ảnh hưởng đến tất cả các yếu tố sau của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Lợi nhuận

b)

Chi phí

c)

Thị phần

d)

Đối thủ cạnh tranh

30.

Các phân hệ chủ chốt trong CRM bao gồm:

a)

Phân hệ quản lý công tác Marketing

b)

Phân hệ quản lý công tác sau bán hàng

c)

Phân hệ quản lý bán hàng

d)

Tất cả các ý

31.

SCM giúp cho doanh nghiệp:

a)

Tìm được khách hàng tốt nhất

b)

Tìm được đối thủ lớn nhất

c)

Tập trung vào thế mạnh của nó trên chuỗi các hoạt động tạo ra sản phẩm

d)

Tìm được nhà cung cấp tốt nhất

32.

Hệ thống ERP …

a)

Chỉ sử dụng được trong một bộ phận (phòng ban) của tổ chức

b)

Sử dụng riêng cho các hoạt động quản lý kho vật tư

c)

Tích hợp xử lý của các bộ phận khác nhau để phục vụ cho mục tiêu chung

d)

Chỉ sử dụng cho các xử lý giao dịch với khách hàng

33.

Hệ thống chuyên gia KWS, người dùng là ai?

a)

Người quản lý cấp trung

b)

Chuyên gia, nhân viên kỹ thuật

c)

Nhân viên vận hành, đốc công

d)

Nhân viên thư ký

34.

Mục đích của CRM (Customer Relationship Management) là:

a)

Giúp tổ chức hiểu rõ giá trị của mỗi khách hàng

b)

Giúp mỗi khách hàng hiểu rõ giá trị của tổ chức

c)

Làm cho sản phẩm bán được nhiều hơn

d)

Tất cả các ý

35.

Lợi ích của Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) là:

a)

Làm thay đổi mạnh mẽ đặc thù của doanh nghiệp

b)

Hỗ trợ doanh nghiệp hoạt động đa quốc gia

c)

Cung cấp cho công ty một nền tảng công nghệ thông tin duy nhất, hoàn thiện và thống nhất, chứa đựng dữ liệu về tất cả những quy trình nghiệp vụ chủ yếu.

d)

Tất cả các ý

36.

Hệ thống thông tin quản lý giúp cho các nhà quản lý:

a)

Ra quyết định

b)

Phân tích các vấn đề

c)

Kiểm soát các rủi ro

d)

Tất cả các ý

37.

Trong hệ thống thông tin kế toán và tài chính, hệ thống thông tin thực hiện việc theo dõi ngân quỹ của công ty thông qua các giao dịch thanh toán tiền hàng. Đây được xem là

a)

Hệ thống cấp thông tin cấp chiến lược

b)

Hệ thống thông tin cấp chiến thuật

c)

Hệ thống thông tin cấp chuyên gia

d)

Hệ thống thông tin cấp tác nghiệp

38.

Đặc điểm của ERP:

a)

Tích hợp dữ liệu

b)

Khuếch trương sản phẩm

c)

Chăm sóc khách hàng

d)

Hoạt động theo nguyên tắc, trách nhiệm được xác định rõ ràng

39.

Để theo dõi tình trạng hoạt động nội bộ của công ty và quan hệ với môi trường bên ngoài, nhà quản lý cần hệ thống

a)

Hỗ trợ ra quyết định

b)

Xử lý giao dịch

c)

Hệ hỗ trợ điều hành

d)

Hệ tự động hóa văn phòng

40.

Trong hệ thống thông tin sản xuất, hệ thống thông tin đưa ra các mẫu thiết kế sản phẩm mới của công ty. Đây được xem là

a)

Hệ thống cấp thông tin cấp chiến lược

b)

Hệ thống thông tin cấp chiến thuật

c)

Hệ thống thông tin cấp chuyên gia

d)

Hệ thống thông tin cấp tác nghiệp

41.

Một hệ thống SCM tốt luôn tập trung vào:

a)

Cắt giảm chi phí mua nguyên vật liệu từ nhà cung cấp

b)

Gia tăng quan hệ với nhà cung cấp

c)

Hiểu rõ các hệ thống tài chính của nhà cung ứng

d)

Hiểu rõ quan hệ với khách hàng

42.

Hệ thống thông tin tác nghiệp:

a)

Trợ giúp các cấp quản lý thấp; theo dõi các hoạt động giao dịch hàng ngày

b)

Tổng hợp các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Quản lý hiệu quả làm việc của nhân viên

d)

Tất cả các ý

43.

Hệ thống thông tin cấp chiến lược giúp các nhà quản lý cấp cao:

a)

Xử lý và đưa ra các hướng chiến lược; các xu hướng phát triển lâu dài

b)

Xử lý các giao dịch hàng ngày

c)

Tổng hợp báo cáo

d)

Tất cả các ý

44.

Hệ thống MIS phục vụ cho công tác quản lý:

a)

Hoạch định, thực hiện và kiểm soát

b)

Xây dựng chiến lược

c)

Khuếch trương sản phẩm

d)

Chăm sóc khách hàng

45.

ESS là hệ thống thông tin:

a)

Hỗ trợ tác nghiệp

b)

Hỗ trợ lãnh đạo

c)

Hỗ trợ các cấp quản lý

d)

Không ý nào cả

46.

Hệ thống thông tin Marketing là hệ thống hỗ trợ:

a)

Khuếch trương và bán sản phẩm

b)

Thiết kế các chiến dịch quảng cáo, khuyến mãi

c)

Dự báo thị trường tiềm năng

d)

Tất cả các ý

47.

SCM là:

a)

Mạng lưới các nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà lắp ráp, nhà phân phối và các trang thiết bị hậu cần.

b)

Hệ thống hỗ trợ các nhà quản lý cấp trung gian

c)

Hệ thống giúp cải thiện mối quan hệ với khách hàng

d)

Hệ thống giúp điều hướng mục tiêu của khách hàng

48.

Hệ thống thông tin nào sau đây phân tích diễn biến doanh thu của một loại hàng hóa theo từng tháng là:

a)

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

b)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)

c)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

d)

Hệ thông tin điều hành (EIS)

49.

ATM (Máy rút tiền tự động) là một …

a)

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

b)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)

c)

Hệ thống thông tin quản lý giao dịch (TPS)

d)

Tất cả đều đúng

50.

Một Doanh nghiệp tìm hiểu tiềm năng thị trường và đưa ra cách thức thâm nhập thị trường thì thông tin thuộc vào loại nào:

a)

Thông tin chiến lược

b)

Thông tin chiến thuật

c)

Thông tin tác nghiệp

d)

Tất cả đều sai

51.

Hệ thống theo dõi giờ làm việc của công nhân tại nhà máy. Thuộc loại hệ thống thông tin cấp nào:

a)

Tác nghiệp

b)

Chuyên gia

c)

Chiến thuật

d)

Chiến lược

52.

Hệ thống quản lý công tác phí báo cáo về toàn bộ chi phí đi lại, ăn ở, tiếp khách của các nhân viên phòng ban của công ty. Thuộc loại hệ thống thông tin cấp nào:

a)

Tác nghiệp

b)

Chuyên gia

c)

Chiến thuật

d)

Chiến lược

53.

Thông tin chiến thuật liên quan đến việc:

a)

Lập kế hoạch thường xuyên

b)

Lập kế hoạch ngắn hạn

c)

Lập kế hoạch lâu dài

d)

Tất cả các ý

54.

Công ty ABC đang gặp khó khăn trong việc quản lý tồn kho, kế toán và quy trình sản xuất do dữ liệu bị phân tán trên nhiều hệ thống khác nhau. Ban giám đốc muốn triển khai một hệ thống giúp tích hợp các phòng ban và cải thiện hiệu suất hoạt động. Doanh nghiệp nên sử dụng loại hệ thống thông tin nào để giải quyết vấn đề này?

a)

CRM (Quản lý quan hệ khách hàng)

b)

ERP (Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp)

c)

SCM (Quản lý chuỗi cung ứng)

d)

DSS (Hệ thống hỗ trợ ra quyết định)

55.

Giám đốc công ty XYZ muốn mở một chi nhánh mới nhưng cần đánh giá các yếu tố như nhu cầu thị trường, chi phí đầu tư và lợi nhuận dự kiến. Ông ấy cần một hệ thống có thể phân tích dữ liệu lịch sử và cung cấp các mô hình dự báo để đưa ra quyết định chính xác hơn. Giám đốc nên sử dụng loại hệ thống thông tin nào để hỗ trợ quyết định này?

a)

TPS (Hệ thống xử lý giao dịch)

b)

DSS (Hệ thống hỗ trợ ra quyết định)

c)

SCM (Quản lý chuỗi cung ứng)

d)

MIS (Hệ thống thông tin quản lý)

56.

Công ty DEF nhận thấy rằng doanh số bán hàng đang giảm dần vì khách hàng thường không quay lại sau lần mua đầu tiên. Bộ phận chăm sóc khách hàng cũng không có dữ liệu lịch sử giao dịch, nên không thể cá nhân hóa trải nghiệm cho khách hàng. Doanh nghiệp nên sử dụng hệ thống thông tin nào để tăng mức độ hài lòng và giữ chân khách hàng?

a)

ERP (Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp)

b)

CRM (Quản lý quan hệ khách hàng)

c)

SCM (Quản lý chuỗi cung ứng)

d)

BI (Hệ thống thông minh doanh nghiệp)

57.

Công ty sản xuất GHI gặp vấn đề về chậm trễ trong việc nhận nguyên vật liệu từ nhà cung cấp, dẫn đến ảnh hưởng đến tiến độ sản xuất và giao hàng cho khách hàng. Công ty muốn triển khai một hệ thống giúp quản lý tốt hơn việc đặt hàng, theo dõi hàng tồn kho và tối ưu hóa quy trình vận chuyển. Hệ thống thông tin nào phù hợp nhất để giải quyết vấn đề này?

a)

CRM (Quản lý quan hệ khách hàng)

b)

SCM (Quản lý chuỗi cung ứng)

c)

DSS (Hệ thống hỗ trợ ra quyết định)

d)

TPS (Hệ thống xử lý giao dịch)

58.

Công ty XYZ đang gặp khó khăn trong việc tổng hợp và phân tích dữ liệu từ các bộ phận như tài chính, nhân sự và sản xuất. Các báo cáo quản lý thường xuyên bị chậm trễ và thiếu chính xác, ảnh hưởng đến việc ra quyết định của ban lãnh đạo.Công ty nên sử dụng hệ thống nào để tạo báo cáo tự động và hỗ trợ ra quyết định nhanh chóng?

a)

ERP (Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp)

b)

DSS (Hệ thống hỗ trợ ra quyết định)

c)

MIS (Hệ thống thông tin quản lý)

d)

TPS (Hệ thống xử lý giao dịch)

59.

Yếu tố quan trọng nhất trong việc quảng bá sản phẩm thành công là gì?

a)

Chọn đúng kênh tiếp thị và đối tượng khách hàng mục tiêu

b)

Đầu tư càng nhiều tiền vào quảng cáo càng tốt

c)

Tạo ra sản phẩm nhưng không cần quảng bá rộng rãi

d)

Chỉ tập trung vào quảng cáo truyền thống (TV, báo chí)

60.

Chiến lược nào giúp tăng hiệu quả quảng bá sản phẩm trên mạng xã hội?

a)

Đăng bài ngẫu nhiên mà không cần theo kế hoạch

b)

Tạo nội dung hấp dẫn, sử dụng video và hình ảnh bắt mắt

c)

Chỉ chạy quảng cáo mà không cần tương tác với khách hàng

d)

Không cần theo dõi phản hồi từ khách hàng

61.

Kinh doanh qua mạng, khách hàng có thể thu được lợi ích gì?

a)

Cắt giảm chi phí hoạt động

b)

Mua sắm hàng hóa, nguyên vật liệu 24/7/365

c)

Tìm được nhiều nhà cung ứng

d)

Hưởng lợi về giá

62.

Điểm khác biệt giữa thương mại điện tử và thương mại truyền thống là:

a)

Thị trường của thương mại điện tử có quy mô nhỏ hẹp hơn thương mại truyền thống

b)

Thời gian hoạt động của thương mại điện tử hạn chế hơn thương mại truyền thống

c)

Thương mại điện tử có 3 chủ thể, thương mại truyền thống có 2 chủ thể tham gia

d)

Tất cả các đáp án

63.

Thách thức đối với doanh nghiệp khi áp dụng thương mại điện tử

a)

Doanh nghiệp phải chịu nhiều phí tổn

b)

Khó tiếp cận thị trường

c)

Cơ sở hạ tầng công nghệ và nguồn nhân lực

d)

Tất cả đều sai

64.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển thương mại điện tử?

a)

Công nghệ thông tin

b)

Nguồn nhân lực

c)

Môi trường pháp lý, kinh tế

d)

Môi trường chính trị, xã hội

65.

Mô hình giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp là mô hình:

a)

B2C

b)

C2C

c)

B2B

d)

B2G

66.

Doanh nghiệp có một Website hiện diện trên mạng, đơn thuần là để quảng bá hình ảnh, thì nó ở cấp độ nào trong thương mại điện tử?

a)

Cấp độ 1

b)

Cấp độ 2

c)

Cấp độ 3

d)

Cấp độ 4

67.

Mục đích nghiên cứu hệ thống thông tin nhằm:

a)

Hiểu rõ hơn về hệ thống

b)

Để tác động lên hệ thống một cách hiệu quả

c)

Để hoàn thiện hệ thống hay thiết kế hệ thống mới

d)

Tất cả các ý

68.

Giai đoạn quan trọng trong quá trình phát triển một hệ thống thông tin là:

a)

Phân tích

b)

Thiết kế

c)

Mã hóa và kiểm thử

d)

Phân tích và thiết kế

69.

Mục đích của việc khảo sát hiện trạng hệ thống là để:

a)

Tiếp cận với nghiệp vụ chuyên môn, môi trường hoạt động của hệ thống.

b)

Tìm hiểu các chức năng, nhiệm vụ của hệ thống

c)

Chỉ ra chỗ hợp lý và bất hợp lý của hệ thống

d)

Tất cả các ý

70.

Một loại biểu đồ diễn tả sự phân rã dần dần các chức năng từ tổng thể đến chi tiết được gọi là:

a)

Biểu đồ tổng quát

b)

Biểu đồ phân cấp chức năng

c)

Biểu đồ luồng dữ liệu

d)

Biểu đồ thực thể

71.

Đặc điểm của biểu đồ phân cấp chức năng là:

a)

Cho cái nhìn tổng quát của hệ thống

b)

Sự phân rã dần dần các chức năng từ tổng thể đến chi tiết.

c)

Thấy rõ nhiệm vụ cụ thể của các chức năng

d)

Tất cả các ý

72.

Biểu đồ phân cấp chức năng dùng để:

a)

Xác định phạm vi hệ thống được nghiên cứu

b)

Xác định tiến trình xử lý

c)

Phân định dữ liệu

d)

Xử lý dữ liệu

73.

Biểu đồ phân cấp chức năng dùng để:

a)

Xác định phạm vi hệ thống được nghiên cứu

b)

Xác định tiến trình xử lý

c)

Phân định dữ liệu

d)

Xử lý dữ liệu

74.

Mục tiêu chủ yếu của việc điều tra và phân tích hệ thống là:

a)

Xác định vấn đề đang tồn của hệ thống cũ

b)

Tìm hiểu yêu cầu mới của thông tin

c)

Xác định những hình thức kỹ thuật mới có thể hỗ trợ

d)

Tất cả các ý

75.

Mục đích làm nổi bật thông tin khi thiết kế hệ thống là để:

a)

Thông báo lỗi cho người dùng khi nhập liệu

b)

Cảnh báo cho người dùng

c)

Hướng sự chú ý đến các từ khóa, mệnh lệnh, thông báo

d)

Tất cả các ý

76.

Khi thiết kế giao diện:

a)

Lấy người dùng làm trọng tâm

b)

Giao diện phải hiện đại

c)

Nhiều chức năng

d)

Nhiều nội dung, hình ảnh

77.

Phân tích hệ thống trong phát triển phần mềm nhằm mục đích gì?

a)

Viết mã nguồn cho ứng dụng

b)

Xác định yêu cầu, quy trình và mô hình dữ liệu của hệ thống

c)

Kiểm tra lỗi phần mềm sau khi hoàn thành

d)

Cập nhật phiên bản mới cho hệ thống hiện tại

78.

Công cụ nào thường được sử dụng để mô hình hóa quy trình trong phân tích hệ thống?

a)

UML (Unified Modeling Language)

b)

Photoshop

c)

Microsoft Word

d)

Excel

79.

Bước đầu tiên trong quy trình phân tích hệ thống là gì?

a)

Kiểm thử hệ thống

b)

Thu thập và phân tích yêu cầu

c)

Viết tài liệu hướng dẫn sử dụng

d)

Triển khai hệ thống

80.

Trong phân tích hệ thống, mô hình ERD (Entity-Relationship Diagram) được sử dụng để làm gì?

a)

Thiết kế giao diện người dùng

b)

Mô tả kiến trúc mạng máy tính

c)

Mô hình hóa dữ liệu và mối quan hệ giữa các thực thể

d)

Lập kế hoạch tài chính cho dự án

81.

Yếu tố nào không phải là một phần của phân tích hệ thống?

a)

Xác định yêu cầu chức năng và phi chức năng

b)

Lập trình giao diện người dùng

c)

Đánh giá tính khả thi của hệ thống

d)

Xây dựng mô hình dữ liệu

82.

Mục tiêu chính của phân tích dữ liệu trong hệ thống là gì?

a)

Xây dựng giao diện người dùng hấp dẫn

b)

Lưu trữ dữ liệu mà không cần tổ chức

c)

Trích xuất thông tin có ý nghĩa từ dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định

d)

Giảm chi phí phần cứng

83.

Loại mô hình dữ liệu nào thường được sử dụng trong phân tích dữ liệu hệ thống?

a)

Mô hình bảng tính (Spreadsheet Model)

b)

Mô hình thực thể - quan hệ (ERD)

c)

Mô hình đồ họa (Graphic Model)

d)

Mô hình trực quan (Visual Model)

84.

Khi phân tích dữ liệu hệ thống, yếu tố nào quan trọng nhất để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu?

a)

Dung lượng ổ cứng lớn

b)

Chất lượng dữ liệu (Data Quality)

c)

Sử dụng nhiều công cụ phần mềm cùng lúc

d)

Mua dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau

85.

Trong phân tích dữ liệu hệ thống, Data Mining (khai phá dữ liệu) giúp doanh nghiệp làm gì?

a)

Tạo ra báo cáo tài chính tự động

b)

Phát hiện xu hướng, mẫu dữ liệu và mối quan hệ tiềm ẩn

c)

Lưu trữ dữ liệu trong hệ thống ERP

d)

Xóa dữ liệu không cần thiết để tiết kiệm dung lượng

86.

Thương mại điện tử (E-commerce) là gì?

a)

Mua bán sản phẩm và dịch vụ qua Internet

b)

Mua bán sản phẩm tại cửa hàng truyền thống

c)

Trao đổi dữ liệu nội bộ trong doanh nghiệp

d)

Thanh toán hóa đơn bằng tiền mặt

87.

Yếu tố nào quan trọng nhất để một website thương mại điện tử thành công?

a)

Giao diện đẹp nhưng không cần tối ưu trải nghiệm người dùng

b)

Hệ thống thanh toán an toàn và trải nghiệm khách hàng tốt

c)

Chỉ tập trung vào giá thấp nhất

d)

Không cần quảng bá sản phẩm

88.

Phương thức thanh toán nào sau đây KHÔNG phổ biến trong thương mại điện tử?

a)

Tiền mặt khi nhận hàng (COD)

b)

Chuyển khoản ngân hàng

c)

Thanh toán bằng hiện vật

d)

Thanh toán qua ví điện tử

89.

Một trong những lợi ích chính của thương mại điện tử đối với doanh nghiệp là gì?

a)

Giới hạn khách hàng trong một khu vực nhất định

b)

Giảm chi phí vận hành và mở rộng thị trường toàn cầu

c)

Tăng chi phí thuê mặt bằng

d)

Giảm khả năng tiếp cận khách hàng

90.

Yếu tố nào giúp tăng tỷ lệ chuyển đổi (Conversion Rate) trên website thương mại điện tử?

a)

Tốc độ tải trang nhanh và quy trình thanh toán đơn giản

b)

Buộc khách hàng đăng ký tài khoản trước khi mua hàng

c)

Hiển thị nhiều quảng cáo pop-up trong quá trình thanh toán

d)

Ẩn thông tin giá và phí vận chuyển đến bước cuối cùng

91.

Hệ thống thông tin tích hợp (Integrated Information System) là gì?

a)

Một hệ thống hoạt động độc lập, không kết nối với các hệ thống khác

b)

Hệ thống cho phép các bộ phận trong doanh nghiệp chia sẻ dữ liệu và làm việc hiệu quả hơn

c)

Hệ thống chỉ dành cho quản lý tài chính trong doanh nghiệp

d)

Một loại phần cứng hỗ trợ lưu trữ dữ liệu

92.

Lợi ích lớn nhất của hệ thống thông tin tích hợp đối với doanh nghiệp là gì?

a)

Giúp tăng chi phí vận hành

b)

Giúp đồng bộ dữ liệu giữa các bộ phận, giảm sai sót và tăng hiệu suất

c)

Giới hạn khả năng mở rộng kinh doanh

d)

Chỉ hỗ trợ quản lý nhân sự mà không ảnh hưởng đến các bộ phận khác

93.

Hệ thống ERP (Enterprise Resource Planning) là một ví dụ của hệ thống thông tin tích hợp. Nó giúp doanh nghiệp quản lý những lĩnh vực nào?

a)

Chỉ quản lý kho hàng

b)

Chỉ hỗ trợ hoạt động marketing

c)

Quản lý toàn bộ các hoạt động như tài chính, nhân sự, chuỗi cung ứng, bán hàng, sản xuất

d)

Chỉ tập trung vào phân tích dữ liệu

94.

Thách thức lớn nhất khi triển khai hệ thống thông tin tích hợp trong doanh nghiệp là gì?

a)

Dữ liệu không thể được chia sẻ giữa các bộ phận

b)

Chi phí đầu tư cao và thời gian triển khai dài

c)

Hệ thống không thể mở rộng khi doanh nghiệp phát triển

d)

Không cần đào tạo nhân viên khi áp dụng hệ thống mới

95.

Hệ thống thông tin tích hợp có thể giúp doanh nghiệp tối ưu hóa quy trình ra quyết định bằng cách nào?

a)

Tự động thu thập, xử lý dữ liệu và cung cấp báo cáo chi tiết

b)

Giảm khả năng phân tích dữ liệu trong thời gian thực

c)

Yêu cầu nhập liệu thủ công từ tất cả các bộ phận

d)

Hạn chế quyền truy cập dữ liệu giữa các phòng ban

96.

Công ty bạn đang sử dụng nhiều phần mềm riêng lẻ cho từng bộ phận như kế toán, nhân sự và bán hàng. Dữ liệu không đồng bộ, gây khó khăn trong việc ra quyết định. Giải pháp tốt nhất là gì?

a)

Tiếp tục sử dụng từng phần mềm riêng lẻ và nhập liệu thủ công giữa các bộ phận

b)

Xây dựng một hệ thống thông tin tích hợp giúp các bộ phận chia sẻ dữ liệu

c)

Chỉ sử dụng phần mềm kế toán vì đó là bộ phận quan trọng nhất

d)

Thuê thêm nhân viên nhập dữ liệu thủ công từ phần mềm này sang phần mềm khác

97.

Một công ty triển khai hệ thống ERP để tích hợp thông tin giữa các bộ phận. Tuy nhiên, nhân viên phản đối vì họ đã quen với cách làm việc cũ. Bạn sẽ làm gì?

a)

Bắt buộc tất cả nhân viên sử dụng ngay mà không cần đào tạo

b)

Hủy bỏ kế hoạch triển khai ERP vì nhân viên không thích thay đổi

c)

Tổ chức các buổi đào tạo, giải thích lợi ích của hệ thống và hỗ trợ nhân viên trong quá trình chuyển đổi

d)

Tiếp tục dùng hệ thống cũ song song với ERP mà không có kế hoạch chuyển đổi hoàn toàn

98.

Giả sử công ty bạn vừa triển khai một hệ thống SCM (Supply Chain Management) để quản lý chuỗi cung ứng.Tuy nhiên, dữ liệu từ nhà cung cấp không cập nhật kịp thời, gây chậm trễ trong sản xuất. Bạn nên làm gì?

a)

Vô hiệu hóa hệ thống và quay lại quy trình quản lý thủ công

b)

Yêu cầu nhà cung cấp cập nhật dữ liệu theo thời gian thực và kiểm tra lại quy trình tích hợp dữ liệu

c)

Chấp nhận tình trạng chậm trễ vì hệ thống mới triển khai vẫn còn lỗi

d)

Ngừng sử dụng SCM và yêu cầu từng nhà cung cấp gửi báo cáo bằng email

99.

Công ty bạn sử dụng hệ thống CRM để quản lý khách hàng, nhưng đội ngũ bán hàng ít khi nhập dữ liệu khách hàng mới. Điều này làm giảm hiệu quả của hệ thống. Bạn nên làm gì?

a)

Bắt buộc nhân viên nhập dữ liệu bằng cách phạt tiền nếu không làm

b)

Giải thích lợi ích của CRM, đào tạo nhân viên và cung cấp các công cụ hỗ trợ nhập liệu dễ dàng hơn

c)

Ngừng sử dụng CRM vì nhân viên không thích nhập liệu

d)

Chỉ để bộ phận IT chịu trách nhiệm nhập dữ liệu khách hàng vào hệ thống

100.

Một doanh nghiệp bán lẻ sử dụng hệ thống POS (Point of Sale) để theo dõi doanh số.Tuy nhiên, hệ thống không tự động cập nhật tồn kho, khiến hàng hóa bị thiếu hụt hoặc dư thừa. Giải pháp tốt nhất là gì?

a)

Dùng một hệ thống quản lý kho riêng, không cần tích hợp với POS

b)

Tích hợp hệ thống POS với hệ thống quản lý kho để cập nhật dữ liệu tồn kho theo thời gian thực

c)

Chỉ kiểm kê kho thủ công mỗi tháng một lần để đối chiếu dữ liệu

d)

Không quan tâm đến vấn đề này vì tồn kho không quan trọng