wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Sinh Lý Bệnh

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Thực tập bài rối loạn hô hấp, cho thỏ ngửi NH3 thỏ ngưng thở là do yếu tố nào sau đây:

a)

Ức chế thần kinh khứu giác

b)

Kích thích trung tâm hô hấp

c)

Kiềm chuyển hóa do NH3

d)

Phản xạ thần kinh

2.

Những thay đổi về thông số trong tình trạng toan chuyển hóa:

a)

pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 giảm

b)

pH tăng, HCO3- giảm, pCO2 giảm

c)

pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 tăng

d)

pH giảm, HCO3- giảm, pCO2 giảm

3.

Thực tập bài rối loạn hô hấp, gây ngạt thực nghiệm diễn biến qua các giai đoạn sau đây:

a)

Shock nhược - Shock cương - Suy kiệt

b)

Kích thích - Ức chế - Suy kiệt

c)

Kích thích - Suy kiệt

d)

Kích thích - Ức chế

4.

Chức năng của hệ đệm:

a)

Chuyển hóa H+ để giữ cân bằng pH

b)

Điều chỉnh nồng độ HCO3-

c)

Tái tạo OH-

d)

Giữ cân bằng pH bằng cách thải trừ H+

5.

H.pylori có đặc điểm nào sau, câu SAI:

a)

Sống kí sinh trong môi trường acid

b)

Xoắn khuẩn

c)

Di chuyển được

d)

Gram -

6.

Đặc điểm của tiêu chảy cấp:

a)

Tiêu chảy kéo dài < 2 tuần

b)

Tiêu chảy kéo dài < 2 tuần kèm mất nước và điện giải

c)

Thay đổi số lần đại tiện

d)

Biểu hiện kém hấp thu

7.

Na máu giảm gặp trong:

a)

Nôn ói

b)

Tiêu chảy

c)

HC Cushing

d)

Bệnh Addison

8.

Thực tập bài rối loạn hô hấp, tiêm acid lactic cho thỏ, kết quả:

a)

Thỏ thở chậm, sau đó nhịp thở trở về bình thường

b)

Thỏ thở nhanh, sau đó nhịp thở trở về bình thường

c)

Thỏ thở nhanh, sau đó thở chậm

d)

Thỏ thở chậm, sau đó thở nhanh

9.

Toan chuyển hóa, cứ mỗi mEq/l HCO3- giảm, sự thay đổi pCO2 sẽ là:

a)

Tăng 1.2 mmHg

b)

Giảm 1.2 mmHg

c)

Giảm 2 mmHg

d)

Tăng 2 mmHg

10.

Tiêu chảy thẩm thấu:

a)

Tình trạng khi có sự hiện diện các chất không hấp thu được trong lòng ruột

b)

Làm nước di chuyển từ bên ngoài vào lòng ruột

c)

Có áp lực thẩm thấu trong ruột cao hơn bình thường

d)

Tất cả đều đúng

11.

Tiêu chảy thẩm thấu có áp suất nào tác động trực tiếp:

a)

Áp suất keo

b)

Áp suất thẩm thấu

c)

Áp suất thuỷ tĩnh

d)

Tính thấm thành mạch

12.

Dịch nội môi trong khu vực nào của cơ thể có nồng độ H+ cao nhất:

a)

Máu động mạch

b)

Máu tĩnh mạch

c)

Dịch kẽ

d)

Nội bào

13.

Một người bị loét dạ dày xuất hiện vi khuẩn HP trong ổ loét, nhận định đúng:

a)

Có khả năng lây nhiễm

b)

Phải dùng kháng sinh cùng với thuốc khác

c)

Có thể điều trị dứt hẳn

d)

Tất cả đều đúng

14.

Nguyên nhân bù trừ bằng hô hấp thường không đạt hiệu suất 100% trong các rối loạn toan kiềm có nguyên nhân chuyển hóa vì:

a)

Dung lượng bù trừ không đủ

b)

Do tác động của oxygen lên trung tâm hô hấp

c)

Do tác động của CO2 lên trung tâm hô hấp

d)

Do tác động của pH lên trung tâm hô hấp

15.

Cơ chế bệnh sinh chính gây nên hội chứng tiêu chảy:

a)

Thấm thấu

b)

Tăng tiết dịch

c)

Tăng nhu động ruột

d)

Các cơ chế trên

16.

Thí nghiệm truyển máu khác loài, động vật thí nghiệm bị tán huyết nội mạch do phản ứng liên quan đến:

a)

Tế bào NK

b)

Đại thực bào

c)

Phản ứng ADCC

d)

Bổ thể

17.

Thực tập bài rối loạn chuyển hóa muối nước, thí nghiệm tạo nên ổ viêm do áp nóng trên da bụng thỏ, màu xanh tại ổ viêm là do:

a)

Chênh lệch áp suất thẩm thấu làm xanh tryphan đi vào ổ viêm

b)

Tăng tính thấm thành mạch làm protein huyết tương đi ra mô gian bào

c)

Tăng áp suất keo huyết tương làm xanh tryphan đi ra mô gian bào

d)

Giảm áp suất thủy tĩnh làm xanh tryphan thoát vào ổ viêm

18.

Chất nào là chất gây sốt:

a)

Amphotericine

b)

Prostagladin

c)

Thyroxine

d)

Thuốc điều trị Parkinson

19.

Cơ chế thể dịch bù trừ trong trường hợp suy chức năng cơ tim:

a)

Dopamin

b)

Histamine

c)

ADH

d)

Tất cả

20.

Thiếu vitamin K làm ảnh hưởng đến yếu tố đông máu nào:

a)

III

b)

IV

c)

XII

d)

VII

21.

Trong bệnh hen, tế bào nào khởi phát triệu chứng:

a)

BC trung tính

b)

TB Mast

c)

BC ưa acid

d)

BC ưa base

22.

NSAIDs gây ảnh hưởng đến dạ dày trong cơ chế bệnh sinh của loét do:

a)

Tăng yếu tố phá huỷ, yếu tố bảo vệ không đổi

b)

Giảm yếu tố phá huỷ, yếu tố bảo vệ không đổi

c)

Tăng yếu tố bảo vệ, yếu tố phá huỷ giảm

d)

Không đổi yếu tố phá huỷ, yếu tố bảo vệ giảm

23.

Trong công thức máu, chỉ số nào giúp đánh giá kích thước hồng cầu chính xác:

a)

MCHC

b)

MCV

c)

Hb

d)

Hct

24.

Sự tái tạo niêm mạc dạ dày sau khi bị tấn công bởi các yếu tố phá huỷ sẽ được sửa chữa tổn thương nhanh chóng khi tổn thương:

a)

Chưa vượt qua lớp màng đáy

b)

Vượt qua lớp màng đáy nhưng chưa vượt qua lớp cơ niêm

c)

ở bất cứ lớp nào trong dạ dày

d)

tất cả đều đúng

25.

Mất cân bằng giữa yếu tố bảo vệ và tấn công theo hướng nào sau đây gây loét dạ dày tá tràng, trừ:

a)

Tăng yếu tố phá hủy, yếu tố bảo vệ không đổi

b)

Yếu tố phá hủy không đổi, giảm yếu tố bảo vệ

c)

Giảm yếu tố bảo vệ, tăng yếu tố phá hủy

d)

Tăng yếu tố bảo vệ, giảm yếu tố phá huỷ

26.

Những thay đổi về thông số trong tình trạng kiềm hô hấp:

a)

pH tăng, HCO3- tăng, pCO2 giảm

b)

pH tăng, HCO3- giảm, pCO2 giảm

c)

pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 tăng

d)

pH giảm, HCO3- giảm, pCO2 giảm

27.

Trường hợp mất nước nào sau đây có thể dẫn đến toan chuyển hóa

a)

Mất nước qua mồ hôi

b)

Nôn ói

c)

Tiêu chảy

d)

Tất cả sai

28.

Hen dẫn đến tử vong:

a)

Là điều tất yếu

b)

Có thể phòng ngừa được

c)

Là nguyên nhân hàng đầu gây tử vong trong số các bệnh đường hô hấp trên thế giới

d)

Tất cả đều đúng

29.

Hậu quả của hội chứng thận hư, TRỪ:

a)

Chảy máu

b)

Nhiễm trùng

c)

Suy thận cấp

d)

Suy dinh dưỡng

30.

Shock do truyền máu hệ nhóm máu ABO do cơ chế:

a)

KN-KT

b)

C3a, C5a

c)

C3b, C5a

d)

C3a, C5b

31.

Gan to gặp trong trường hợp nào sau đây:

a)

Suy thất trái

b)

Suy thất phải

c)

Tăng áp TM cửa

d)

Suy giảm chức năng tế bào gan

32.

Tế bào bọt tạo ra trong giai đoạn nào:

a)

Mảng xơ vữa

b)

Tăng lipid máu

c)

Vết mỡ (vỉa mỡ)

d)

Tăng tế bào cơ trơn

33.

Tổn thương tế bào nội mô mạch máu trong xơ vữa động mạch có thể do:

a)

Nicotin trong thuốc lá

b)

Tăng huyết áp

c)

Tình trạng huyết động

d)

ALL đúng

34.

Yếu tố nào sau đây làm suy giảm chức năng tâm thu:

a)

Tăng huyết áp

b)

Xơ hoá cơ tim

c)

Cơ tim phì đại

d)

Không có đáp án

35.

Nguyên nhân đưa đến phù phổi mô kẽ:

a)

Suy thất trái

b)

Suy thất phải

c)

Tăng huyết áp

d)

Thông liên thất

36.

Hen phế quản, NGOẠI TRỪ:

a)

Là tình trạng viêm cấp tính đường dẫn khí

b)

Gây khó thở

c)

Co thắt cơ trơn tiểu phế quản

d)

Có khả năng hồi phục

37.

Sự xuất hiện của HP trong loét dạ dày chứng tỏ:

a)

Nhiễm HP làm giảm nguy cơ loét tá tràng, viêm dạ dày mạn tính, và có thể liên quan đến ung thư dạ dày.

b)
  1. HP tham gia làm mất cân bằng yếu tố bảo vệ và phá huỷ ở dạ dày

c)

Không liên quan đến nguyên nhân gây viêm loét dạ dày – tá tràng.

38.

Ở những người bị thiếu men lactase, có hiện tượng tiêu chảy nào sau đây:

a)

Tiêu chảy thẩm thấu

b)

Tiêu chảy do kém hấp thu

c)

Tiêu chảy cấp tính

d)

Tiêu chảy mạn tính

39.

Thiếu a1-antitrypsin gây:

a)

Xơ hoá thành phế nang

b)

Tăng nguy cơ khí phế thủng

c)

Co cơ trơn phế quản

d)

Tràn dịch màng phổi

40.

HC hình tròn là do rối loạn:

a)

Màng hồng cầu

b)

Sự sản sinh hồng cầu ở tuỷ xương

c)

Thiếu men

d)

Cấu tạo hemoglobin

41.

HC hình liềm là do bất thường:

a)

Màng hồng cầu

b)

Hemoglobin

c)

Sự sản sinh hồng cầu ở tuỷ xương

d)

Thiếu vitamin B12

42.

Nguyên nhân thường gặp nhất trong HCTH:

a)

Bệnh cầu thận nguyên phát

b)

Di truyền, bệnh chuyển hoá

c)

Nhiễm trùng

d)

Độc chất

43.

Tiêm nhiễm sodium citrate vào máu sẽ làm rối loạn yếu tố đông máu nào:

a)

IX

b)

IV

c)

XII

d)

III

44.

Ngưỡng PaO2 gây kích thích trung tâm hô hấp ngoại vi:

a)

< 90

b)

< 60

c)

< 40

d)

< 20

45.

Tắc ruột cao (môn vị) có đặc điểm nào sau, ngoại trừ:

a)

Nhiễm toan

b)

Mất nước

c)

Tình trạng nặng có thể dẫn đến shock giảm thể tích

d)

Nôn ói

46.

Toan hô hấp cấp, pCO2 tăng 20 mmHg thì HCO3-:

a)

Tăng 4 mmHg

b)

Giảm 2 mmHg

c)

Giảm 4 mmHg

d)

Tăng 2 mmHg

47.

Thiếu yếu tố IF (initiation factor) thường do:

a)

Rối loạn hấp thu đoạn tá hỗng tràng

b)

Cắt 2/3 dạ dày

c)

Rối loạn hấp thu đoạn hồi manh tràng

d)

Thiếu dinh dưỡng

48.

Khí phế thủng là một bệnh lý gây ra rối loại giai đoạn khuếch tán do:

a)

Tăng diện tích khuếch tán do tăng thông khí phế nang

b)

Giảm diện tích khuếch tán do giảm thông khí phế nang

c)

Giảm diện tích khuếch tán do giảm tưới máu phế nang

d)

Giảm diện tích khuếch tán do giảm diện tích phế nang

49.

Trong xơ vữa động mạch, chọn câu SAI:

a)

Có tình trạng viêm trong mảng xơ vữa

b)

Giảm tăng sinh tế bào cơ trơn

c)

Có quá trình oxy hoá

d)

Tế bào bọt làm tổn thương mô liên kết

50.

Trước đây nguyên nhân chủ yếu của suy thận mạn là:

a)

Các bệnh viêm cầu thận

b)

Bệnh mạch máu thận

c)

Viêm ống thận mô kẽ

d)

Bệnh nang thận và bệnh thận bẩm sinh

51.

Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính là:

a)

Sự kết hợp của viêm phế quản mạn và khí phế thủng

b)

Sự kết hợp của viêm phế quản mạn và tắc nghẽn mạch máu phổi

c)

Sự kết hợp của hẹn phế quản và khí phế thủng

d)

Sự kết hợp của hẹn phế quản và tắc nghẽn mạch máu phổi

52.

Biểu hiện "vã mồ hôi" trong cơn sốt có cơ sở nhiệt độ là:

a)

Thân nhiệt thấp hơn đỉnh nhiệt

b)

Thân nhiệt cao hơn đỉnh nhiệt

c)

Thân nhiệt bằng với đỉnh nhiệt

d)

Tất cả đều sai

53.

Một người có biểu hiện vã mồ hôi thường xuất hiện ở giai đoạn nào của sốt:

a)

Trước sốt

b)

Điểm điều nhiệt = thân nhiệt

c)

Sau sốt

d)

Không có đáp án

54.

Áp suất thành (áp suất tác động lên đơn vị diện tích):

a)

Không liên quan độ dày của thành tâm thất

b)

Thiếu vitamin C làm giảm sự tiêu cholesterol

c)

Tỉ lệ thuận với độ dày của thành tâm thất

d)

Tỉ lệ nghịch với độ dày của thành tâm thất

55.

Thiếu Vitamin C gây xuất huyết do rối loạn :

a)

Thành mạch

b)

Giảm tiểu cầu

c)

Giảm chất lượng tiểu cầu

d)

Yếu tố đông máu

56.

Một phân tích huyết đồ có MHCH 37 G/dl (31-35):

a)

Chưa thể kết luận

b)

Thiếu máu đẳng sắc

c)

Thiếu máu hồng cầu lớn

d)

Thiếu máu ưu sắc

57.

Vai trò của urease do HP tiết ra:

a)

Phân huỷ ure thành NH4OH

b)

NH4OH có khả năng trung hoà kiềm

c)

Tạo môi trường acid nơi Helicobacter pylori khu trú

d)

B và C đúng

58.

Sỏi nào thường gặp nhất:

a)

Sỏi san hô

b)

Sỏi acid uric

c)

Sỏi canxi phosphate, canxi oxalat

d)

Sỏi cystin

59.

Bệnh sinh của viêm cầu thận cấp, TRỪ:

a)

Tiểu máu

b)

Tiểu protein > 3.5g/24h

c)

Gỉam GFR

d)

ứ nước, muối

60.

Phát biểu nào đúng về chi phối của hệ TKTV đối với hệ hô hấp:

a)

Kích thích TK giao cảm gây co phế quản

b)

Kích thích TK phó giao cảm gây giãn phế quản

c)

Kích thích TK phó giao cảm gây xẹp phế nang

d)

Kích thích TK giao cảm gây co khí quản

61.

Vị trí tác động của axit béo tự do trên màng tế bào mỡ và bạch cầu gây ra phản ứng viêm là:

a)

Thụ thể toll-like (TLR)

b)

Thụ thể insulin (IR)

c)

LDL-R

d)

SR-B1

62.

Bệnh nguyên của viêm cầu thận cấp, chọn câu sai:

a)

Bệnh cầu thận nguyên phát

b)

Bệnh hệ thống như lupus ban đỏ, bệnh Goodpasture

c)

Nhiễm trùng

d)

Bệnh vi mạch máu thận như tăng huyết áp, đái tháo đường

63.

Chọn câu đúng của hình trên, từ đường số 1 chuyển sang đường số 2:

a)

Giảm thể tích cuối tâm thu

b)

Tăng thể tích cuối tâm thu

c)

Giảm thể tích cuối tâm trương

d)

Giảm co bóp

64.

Chọn câu đúng của hình trên, từ đường số 1 chuyển sang đường số 2:

a)

Giảm thể tích cuối tâm trương

b)

Tăng thể tích cuối tâm trương

c)

Giảm thể tích cuối tâm thu

d)

Giảm co bóp

65.

Biểu hiện lạnh run trong cơn sốt có cơ sở nhiệt độ là:

a)

Thân nhiệt thấp hơn điểm định nhiệt

b)

Thân nhiệt cao hơn điểm định nhiệt

c)

Thân nhiệt bằng với điểm định nhiệt

d)

Tất cả đều sai

66.

Nói về hoạt động cơ học của các tế bào trong hiện tượng viêm cấp, khi lấy tác nhân gây viêm làm mục tiêu, trình tự nào đúng:

a)

Tế bào nội mô → Đại thực bào → Bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Tế bào nội mô → Bạch cầu đa nhân trung tính → Đại thực bào

c)

Đại thực bào → Tế bào nội mô → Bạch cầu đa nhân trung tính

d)

Đại thực bào → Bạch cầu đa nhân trung tính → Tế bào nội mô

67.

Suy hô hấp là:

a)

Sự gia tăng kích thước bất thường, liên tục, không hồi phục của phế nang

b)

Rối loạn viêm mạn tính các đường dẫn khí

c)

Bộ máu hô hấp không đáp ứng được nhu cầu oxy cho cơ thể

d)

Tất cả đều sai

68.

Hậu quả của tăng natri máu:

a)

Nước từ nội bào đi ra ngoại bào

b)

Ứ nước nội bào và ngoại bào

c)

Phù não

d)

Nước từ ngoại bào đi vào nội bào

69.

Bệnh lý nào sau đây gây rối loạn lipid máu thứ phát theo cơ chế giảm tổng hợp lipoprotein:

a)

Suy gan mạn tính

b)

HC Cushing

c)

Nghiện rượu

d)

Suy giáp

70.

Trong cơ chế xơ vữa mạch, tế bào lympho T tương tác với tế bào bọt qua phân tử:

a)

CD40 - CD40L

b)

CD80 - CD80L

c)

CD28 - CD28L

d)

Tất cả đều sai

71.

COPD có biểu hiện, TRỪ:

a)

Khó thở

b)

Dịch trong

c)

Co thắt cơ trơn phế quản

d)

ứ khí phế nang

72.

Hiện tượng " bẫy khí" hô hấp dưới gây rối loạn hô hấp:

a)

Khó thở cả 2 thì

b)

Khó thở thì thở ra

c)

Khó thở thì hít vào

d)

Không có đáp án

73.

VK HP được tìm thấy:

a)

Lớp màng nhầy

b)

Ngoài lớp màng nhầy

c)

Giữa lớp màng nhầy và niêm mạc

d)

Trong lớp niêm mạc

74.

Yếu tố khởi phát quá trình đông máu ngoại sinh:

a)

VII

b)

VIII

c)

IX

d)

XII

75.

Trong viêm cầu thận cấp, hồng cầu trong nước tiểu có đặc điểm, TRỪ:

a)

HC kích thước lớn

b)

Nhược sắc

c)

Méo mó

d)

Vỡ thành mảnh

76.

Trong bệnh viêm cầu thận cấp có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

a)

Lỗ lọc nhỏ

b)

Giảm tốc độ lọc

c)

Mất điện tích âm ở thành mạch

d)

Sự tân sinh tế bào ở cầu thận

77.

Bệnh nguyên của bệnh ống thận mô kẽ, TRỪ:

a)

Lắng đọng phức hợp miễn dịch ở màng đáy cầu thận

b)

Liên cầu khuẩn tấn công và gây viêm tại cầu thận

c)

Kích hoạt hệ thống bổ thể

d)

Phức hợp KN-KT tại cầu thận

78.

HCTH thường gặp, TRỪ:

a)

Giảm lipid máu

b)

Tăng K máu

c)

Giảm Ca máu

d)

Thiếu máu

79.

Hội chứng chuyển hóa, chất nào giảm đề kháng insulin, tăng lên khi viêm mô mỡ:

a)

Leptin

b)

Adiponectin

c)

Resistin

d)

TNF-Alpha

80.

HCTH dẫn đến, NGOẠI TRỪ:

a)

Thiếu transferrin

b)

Thiếu máu

c)

Lắng đọng fibrinogen, protein C, yếu tố Von Willebrand

d)

Mất globulin miễn dịch

81.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến bệnh lý ống thận mô kẽ:

a)

Thuốc (độc chất)

b)

Nhiễm trùng

c)

Bệnh mạch máu thận

d)

suy thận cấp

82.

Rối loạn chức năng thận do bệnh lý ống thận mô kẽ:

a)

Giảm K+ máu

b)

Kiềm chuyển hoá

c)

Giảm Cl-

d)

Giảm GFR

83.

Cơ chế bệnh sinh của bệnh sỏi thận là sự mất cân bằng giữa quá trình

a)

Tái hấp thu nước và tái hấp thu các chất hoà tan

b)

Bài tiết nước và bài tiết các chất hoà tan

c)

Tái hấp thu nước và bài tiết các chất hoà tan

d)

Bài tiết nước và tái hấp thu các chất hoà tan

84.

Qúa trình tạo nhân sỏi đồng nhất:

a)

Nhân sỏi được tạo từ trước có cấu trúc tương tự canxi oxalat

b)

Nước tiểu quá bão hoà với canxi oxalat

c)

Tạo những đám kết dính với nhau

d)

Tất cả đều đúng

85.

Yếu tố ức chế quá trình phát triển và kết tụ của tinh thể sỏi NGOẠI TRỪ:

a)

Glycoprotein

b)

Pyrophosphate

c)

Oxalat

d)

Citrat

86.

Stress gây loét dạ dày tá tràng do:

a)

Giảm yếu tố bảo vệ

b)

Tăng yếu tố phá huỷ

c)

Gỉam yếu tố phá huỷ

d)

Tăng yếu tố bảo vệ

87.

Cơ chế khởi động chính yếu của phù trong suy tim là:

a)

Giảm áp lực thẩm thấu keo

b)

Tăng tính thấm thành mạch

c)

Tăng áp lực thủy tĩnh

d)

Cản trở tuần hoàn bạch huyết

88.

Áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào trong điều kiện bình thường

a)

200 - 220 mosmol/l

b)

280 - 300 mosmol/l

c)

400 - 420 mosmol/l

d)

400 - 420 mosmol/l

89.

Khi Na dịch ngoại bào giảm, cơ chế bù trừ:

a)

Nước di chuyển từ nội bào ra ngoài bào

b)

Nước di chuyển từ ngoại bào vào nội bào

c)

Giảm tiết aldosteron

d)

Tăng tiết ADH

90.

Yếu tố quyết định sự trao đổi nước nội bào và ngoài bào là:

a)

Áp suất keo

b)

Áp suất thẩm thấu

c)

Áp suất thuỷ tĩnh

d)

Tính thấm thành mạch

91.

Để đánh giá thời gian đông máu nội sinh, người ta sử dụng xét nghiệm:

a)

TCK

b)

TQ

c)

Dấu hiệu dây thắt

d)

Thời gian co cục máu

92.

Ở Việt Nam hiện nay, để đánh giá tình trạng đông máu do tổn thương thành mạch có xét nghiệm nào:

a)

TCK

b)

TQ

c)

Dấu hiệu dây thắt

d)

Chưa có xét nghiệm

93.

Hệ thống protein nào tác động chính vào quá trình viêm:

a)

Hệ thống bổ thể

b)

Hệ thống đông máu

c)

Kinin

d)

Không có đáp án

94.

Hệ thống protein nào tác động chính vào quá trình viêm:

a)

Hệ thống bổ thể

b)

Hệ thống đông máu

c)

Kinin

d)

Không có đáp án

95.

Khi nồng độ CO2 trong máu cao tác động lên trung tâm hô hấp để thay đổi:

a)

Tăng biên độ, giảm tần số

b)

Giảm biên độ, tăng tần số

c)

Tăng giảm đồng thời biên độ và tần số thay đổi xen kẽ

d)

B, C đúng

96.

Thiếu yếu tố nào gây bệnh máu không đông A (Hemophillia A):

a)

III

b)

VII

c)

VIII

d)

IX

97.

Tế bào bọt tác động lên thành mạch (cơ chế):

a)

Thực bào

b)

Men

c)

Interleukin

d)

Tất cả sai

98.

Tăng áp suất kéo dài trong buồng thất sẽ dẫn đến:

a)

Phì đại đồng tâm

b)

Phì đại lệch tâm

c)

Xơ hoá van tim

99.

Mất nước nội bào:

a)

Sử dụng thuốc lợi tiểu lâu ngày

b)

Bệnh Addison

c)

Rửa dạ dày bằng dịch nhược trương

d)

Cường vỏ thượng thận

100.

Thiếu Alpha1-antitrypsin tác dụng:

a)

A. Tràn dịch màn phổi

b)

B. Xơ hóa thành phế nang

c)

C: Co cơ trơn phế quàn

d)

Tăng nguy cơ bị khí phế thủng

101.

Lên cao thì trị số nào ít thay đổi nhất?

a)

pH

b)

pCO2

c)

pO2

d)

HCO3

102.

Trong sốt, giai đoạn ớn lạnh là:

a)

Điểm điều nhiệt bằng thân nhiệt

b)

Điểm điều nhiệt cao hơn thân nhiệt

c)

Điểm điều nhiệt thấp hơn thân nhiệt

103.

Chất nào gây sốt trong viêm :

a)

IL1

b)

IL6

c)

TNF-alpha

d)

IFN-gamma

104.

Lạnh run trong sốt xảy ra giai đoạn nào?

a)

Trước

b)

Trong

c)

Sau

105.

Sai liên quan đến loét dạ dà - tá tràng:

a)

Yếu tố bảo vệ bình thường, yếu tố tấn công giảm

b)

Yếu tố bảo vệ tăng, yếu tố tấn công giảm

c)

Yếu tố bảo vệ bình thường, yếu tố tấn công tăng

d)

Yếu tố bảo vệ giảm, yếu tố tấn công giảm

106.

HCTH gây ra các TC là sai ?

a)

tăng protein huyết tương

b)

giảm protein huyết tương

c)

tăng tính thấm của màng đáy cầu thận

107.

Các giai đoạn của phản ứng viêm:

a)

Đại thực bào > Bạch cầu trung tính > Tế bào nội mô

b)

Đại thực bào > Tb nội bô > Bạch cầu trung tính

c)

Bạch cầu trung tính > Tế bào nội mô > Đại thực bào

d)

Bạch cầu trung tính > Đại thực bào > Tb nội mô

108.

Tăng natri máu gây ra hậu quả gì :

a)

kéo nước từ nội bào ra ngoại bào

b)

giảm thể tích máu

c)

nước từ ngoài vào tế bào nhanh hơn

109.

Kiềm chuyển hóa gây ra bởi gì :

a)

nôn ói

b)

tiêu chảy

c)

sốt

110.

Đặc điểm ống thận mô kẽ khiến nó dễ bị nhiễm độc, chọn câu sai :

a)

pha loãng nước tiểu

b)

tăng tái hấp thu

c)

thiếu oxy cục bộ