Font size
WorksheetsTrắc Nghiệm Sinh Lý Bệnh
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Thực tập bài rối loạn hô hấp, cho thỏ ngửi NH3 thỏ ngưng thở là do yếu tố nào sau đây:
Ức chế thần kinh khứu giác
Kích thích trung tâm hô hấp
Kiềm chuyển hóa do NH3
Phản xạ thần kinh
Những thay đổi về thông số trong tình trạng toan chuyển hóa:
pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 giảm
pH tăng, HCO3- giảm, pCO2 giảm
pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 tăng
pH giảm, HCO3- giảm, pCO2 giảm
Thực tập bài rối loạn hô hấp, gây ngạt thực nghiệm diễn biến qua các giai đoạn sau đây:
Shock nhược - Shock cương - Suy kiệt
Kích thích - Ức chế - Suy kiệt
Kích thích - Suy kiệt
Kích thích - Ức chế
Chức năng của hệ đệm:
Chuyển hóa H+ để giữ cân bằng pH
Điều chỉnh nồng độ HCO3-
Tái tạo OH-
Giữ cân bằng pH bằng cách thải trừ H+
H.pylori có đặc điểm nào sau, câu SAI:
Sống kí sinh trong môi trường acid
Xoắn khuẩn
Di chuyển được
Gram -
Đặc điểm của tiêu chảy cấp:
Tiêu chảy kéo dài < 2 tuần
Tiêu chảy kéo dài < 2 tuần kèm mất nước và điện giải
Thay đổi số lần đại tiện
Biểu hiện kém hấp thu
Na máu giảm gặp trong:
Nôn ói
Tiêu chảy
HC Cushing
Bệnh Addison
Thực tập bài rối loạn hô hấp, tiêm acid lactic cho thỏ, kết quả:
Thỏ thở chậm, sau đó nhịp thở trở về bình thường
Thỏ thở nhanh, sau đó nhịp thở trở về bình thường
Thỏ thở nhanh, sau đó thở chậm
Thỏ thở chậm, sau đó thở nhanh
Toan chuyển hóa, cứ mỗi mEq/l HCO3- giảm, sự thay đổi pCO2 sẽ là:
Tăng 1.2 mmHg
Giảm 1.2 mmHg
Giảm 2 mmHg
Tăng 2 mmHg
Tiêu chảy thẩm thấu:
Tình trạng khi có sự hiện diện các chất không hấp thu được trong lòng ruột
Làm nước di chuyển từ bên ngoài vào lòng ruột
Có áp lực thẩm thấu trong ruột cao hơn bình thường
Tất cả đều đúng
Tiêu chảy thẩm thấu có áp suất nào tác động trực tiếp:
Áp suất keo
Áp suất thẩm thấu
Áp suất thuỷ tĩnh
Tính thấm thành mạch
Dịch nội môi trong khu vực nào của cơ thể có nồng độ H+ cao nhất:
Máu động mạch
Máu tĩnh mạch
Dịch kẽ
Nội bào
Một người bị loét dạ dày xuất hiện vi khuẩn HP trong ổ loét, nhận định đúng:
Có khả năng lây nhiễm
Phải dùng kháng sinh cùng với thuốc khác
Có thể điều trị dứt hẳn
Tất cả đều đúng
Nguyên nhân bù trừ bằng hô hấp thường không đạt hiệu suất 100% trong các rối loạn toan kiềm có nguyên nhân chuyển hóa vì:
Dung lượng bù trừ không đủ
Do tác động của oxygen lên trung tâm hô hấp
Do tác động của CO2 lên trung tâm hô hấp
Do tác động của pH lên trung tâm hô hấp
Cơ chế bệnh sinh chính gây nên hội chứng tiêu chảy:
Thấm thấu
Tăng tiết dịch
Tăng nhu động ruột
Các cơ chế trên
Thí nghiệm truyển máu khác loài, động vật thí nghiệm bị tán huyết nội mạch do phản ứng liên quan đến:
Tế bào NK
Đại thực bào
Phản ứng ADCC
Bổ thể
Thực tập bài rối loạn chuyển hóa muối nước, thí nghiệm tạo nên ổ viêm do áp nóng trên da bụng thỏ, màu xanh tại ổ viêm là do:
Chênh lệch áp suất thẩm thấu làm xanh tryphan đi vào ổ viêm
Tăng tính thấm thành mạch làm protein huyết tương đi ra mô gian bào
Tăng áp suất keo huyết tương làm xanh tryphan đi ra mô gian bào
Giảm áp suất thủy tĩnh làm xanh tryphan thoát vào ổ viêm
Chất nào là chất gây sốt:
Amphotericine
Prostagladin
Thyroxine
Thuốc điều trị Parkinson
Cơ chế thể dịch bù trừ trong trường hợp suy chức năng cơ tim:
Dopamin
Histamine
ADH
Tất cả
Thiếu vitamin K làm ảnh hưởng đến yếu tố đông máu nào:
III
IV
XII
VII
Trong bệnh hen, tế bào nào khởi phát triệu chứng:
BC trung tính
TB Mast
BC ưa acid
BC ưa base
NSAIDs gây ảnh hưởng đến dạ dày trong cơ chế bệnh sinh của loét do:
Tăng yếu tố phá huỷ, yếu tố bảo vệ không đổi
Giảm yếu tố phá huỷ, yếu tố bảo vệ không đổi
Tăng yếu tố bảo vệ, yếu tố phá huỷ giảm
Không đổi yếu tố phá huỷ, yếu tố bảo vệ giảm
Trong công thức máu, chỉ số nào giúp đánh giá kích thước hồng cầu chính xác:
MCHC
MCV
Hb
Hct
Sự tái tạo niêm mạc dạ dày sau khi bị tấn công bởi các yếu tố phá huỷ sẽ được sửa chữa tổn thương nhanh chóng khi tổn thương:
Chưa vượt qua lớp màng đáy
Vượt qua lớp màng đáy nhưng chưa vượt qua lớp cơ niêm
ở bất cứ lớp nào trong dạ dày
tất cả đều đúng
Mất cân bằng giữa yếu tố bảo vệ và tấn công theo hướng nào sau đây gây loét dạ dày tá tràng, trừ:
Tăng yếu tố phá hủy, yếu tố bảo vệ không đổi
Yếu tố phá hủy không đổi, giảm yếu tố bảo vệ
Giảm yếu tố bảo vệ, tăng yếu tố phá hủy
Tăng yếu tố bảo vệ, giảm yếu tố phá huỷ
Những thay đổi về thông số trong tình trạng kiềm hô hấp:
pH tăng, HCO3- tăng, pCO2 giảm
pH tăng, HCO3- giảm, pCO2 giảm
pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 tăng
pH giảm, HCO3- giảm, pCO2 giảm
Trường hợp mất nước nào sau đây có thể dẫn đến toan chuyển hóa
Mất nước qua mồ hôi
Nôn ói
Tiêu chảy
Tất cả sai
Hen dẫn đến tử vong:
Là điều tất yếu
Có thể phòng ngừa được
Là nguyên nhân hàng đầu gây tử vong trong số các bệnh đường hô hấp trên thế giới
Tất cả đều đúng
Hậu quả của hội chứng thận hư, TRỪ:
Chảy máu
Nhiễm trùng
Suy thận cấp
Suy dinh dưỡng
Shock do truyền máu hệ nhóm máu ABO do cơ chế:
KN-KT
C3a, C5a
C3b, C5a
C3a, C5b
Gan to gặp trong trường hợp nào sau đây:
Suy thất trái
Suy thất phải
Tăng áp TM cửa
Suy giảm chức năng tế bào gan
Tế bào bọt tạo ra trong giai đoạn nào:
Mảng xơ vữa
Tăng lipid máu
Vết mỡ (vỉa mỡ)
Tăng tế bào cơ trơn
Tổn thương tế bào nội mô mạch máu trong xơ vữa động mạch có thể do:
Nicotin trong thuốc lá
Tăng huyết áp
Tình trạng huyết động
ALL đúng
Yếu tố nào sau đây làm suy giảm chức năng tâm thu:
Tăng huyết áp
Xơ hoá cơ tim
Cơ tim phì đại
Không có đáp án
Nguyên nhân đưa đến phù phổi mô kẽ:
Suy thất trái
Suy thất phải
Tăng huyết áp
Thông liên thất
Hen phế quản, NGOẠI TRỪ:
Là tình trạng viêm cấp tính đường dẫn khí
Gây khó thở
Co thắt cơ trơn tiểu phế quản
Có khả năng hồi phục
Sự xuất hiện của HP trong loét dạ dày chứng tỏ:
Nhiễm HP làm giảm nguy cơ loét tá tràng, viêm dạ dày mạn tính, và có thể liên quan đến ung thư dạ dày.
HP tham gia làm mất cân bằng yếu tố bảo vệ và phá huỷ ở dạ dày
Không liên quan đến nguyên nhân gây viêm loét dạ dày – tá tràng.
Ở những người bị thiếu men lactase, có hiện tượng tiêu chảy nào sau đây:
Tiêu chảy thẩm thấu
Tiêu chảy do kém hấp thu
Tiêu chảy cấp tính
Tiêu chảy mạn tính
Thiếu a1-antitrypsin gây:
Xơ hoá thành phế nang
Tăng nguy cơ khí phế thủng
Co cơ trơn phế quản
Tràn dịch màng phổi
HC hình tròn là do rối loạn:
Màng hồng cầu
Sự sản sinh hồng cầu ở tuỷ xương
Thiếu men
Cấu tạo hemoglobin
HC hình liềm là do bất thường:
Màng hồng cầu
Hemoglobin
Sự sản sinh hồng cầu ở tuỷ xương
Thiếu vitamin B12
Nguyên nhân thường gặp nhất trong HCTH:
Bệnh cầu thận nguyên phát
Di truyền, bệnh chuyển hoá
Nhiễm trùng
Độc chất
Tiêm nhiễm sodium citrate vào máu sẽ làm rối loạn yếu tố đông máu nào:
IX
IV
XII
III
Ngưỡng PaO2 gây kích thích trung tâm hô hấp ngoại vi:
< 90
< 60
< 40
< 20
Tắc ruột cao (môn vị) có đặc điểm nào sau, ngoại trừ:
Nhiễm toan
Mất nước
Tình trạng nặng có thể dẫn đến shock giảm thể tích
Nôn ói
Toan hô hấp cấp, pCO2 tăng 20 mmHg thì HCO3-:
Tăng 4 mmHg
Giảm 2 mmHg
Giảm 4 mmHg
Tăng 2 mmHg
Thiếu yếu tố IF (initiation factor) thường do:
Rối loạn hấp thu đoạn tá hỗng tràng
Cắt 2/3 dạ dày
Rối loạn hấp thu đoạn hồi manh tràng
Thiếu dinh dưỡng
Khí phế thủng là một bệnh lý gây ra rối loại giai đoạn khuếch tán do:
Tăng diện tích khuếch tán do tăng thông khí phế nang
Giảm diện tích khuếch tán do giảm thông khí phế nang
Giảm diện tích khuếch tán do giảm tưới máu phế nang
Giảm diện tích khuếch tán do giảm diện tích phế nang
Trong xơ vữa động mạch, chọn câu SAI:
Có tình trạng viêm trong mảng xơ vữa
Giảm tăng sinh tế bào cơ trơn
Có quá trình oxy hoá
Tế bào bọt làm tổn thương mô liên kết
Trước đây nguyên nhân chủ yếu của suy thận mạn là:
Các bệnh viêm cầu thận
Bệnh mạch máu thận
Viêm ống thận mô kẽ
Bệnh nang thận và bệnh thận bẩm sinh
Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính là:
Sự kết hợp của viêm phế quản mạn và khí phế thủng
Sự kết hợp của viêm phế quản mạn và tắc nghẽn mạch máu phổi
Sự kết hợp của hẹn phế quản và khí phế thủng
Sự kết hợp của hẹn phế quản và tắc nghẽn mạch máu phổi
Biểu hiện "vã mồ hôi" trong cơn sốt có cơ sở nhiệt độ là:
Thân nhiệt thấp hơn đỉnh nhiệt
Thân nhiệt cao hơn đỉnh nhiệt
Thân nhiệt bằng với đỉnh nhiệt
Tất cả đều sai
Một người có biểu hiện vã mồ hôi thường xuất hiện ở giai đoạn nào của sốt:
Trước sốt
Điểm điều nhiệt = thân nhiệt
Sau sốt
Không có đáp án
Áp suất thành (áp suất tác động lên đơn vị diện tích):
Không liên quan độ dày của thành tâm thất
Thiếu vitamin C làm giảm sự tiêu cholesterol
Tỉ lệ thuận với độ dày của thành tâm thất
Tỉ lệ nghịch với độ dày của thành tâm thất
Thiếu Vitamin C gây xuất huyết do rối loạn :
Thành mạch
Giảm tiểu cầu
Giảm chất lượng tiểu cầu
Yếu tố đông máu
Một phân tích huyết đồ có MHCH 37 G/dl (31-35):
Chưa thể kết luận
Thiếu máu đẳng sắc
Thiếu máu hồng cầu lớn
Thiếu máu ưu sắc
Vai trò của urease do HP tiết ra:
Phân huỷ ure thành NH4OH
NH4OH có khả năng trung hoà kiềm
Tạo môi trường acid nơi Helicobacter pylori khu trú
B và C đúng
Sỏi nào thường gặp nhất:
Sỏi san hô
Sỏi acid uric
Sỏi canxi phosphate, canxi oxalat
Sỏi cystin
Bệnh sinh của viêm cầu thận cấp, TRỪ:
Tiểu máu
Tiểu protein > 3.5g/24h
Gỉam GFR
ứ nước, muối
Phát biểu nào đúng về chi phối của hệ TKTV đối với hệ hô hấp:
Kích thích TK giao cảm gây co phế quản
Kích thích TK phó giao cảm gây giãn phế quản
Kích thích TK phó giao cảm gây xẹp phế nang
Kích thích TK giao cảm gây co khí quản
Vị trí tác động của axit béo tự do trên màng tế bào mỡ và bạch cầu gây ra phản ứng viêm là:
Thụ thể toll-like (TLR)
Thụ thể insulin (IR)
LDL-R
SR-B1
Bệnh nguyên của viêm cầu thận cấp, chọn câu sai:
Bệnh cầu thận nguyên phát
Bệnh hệ thống như lupus ban đỏ, bệnh Goodpasture
Nhiễm trùng
Bệnh vi mạch máu thận như tăng huyết áp, đái tháo đường
Chọn câu đúng của hình trên, từ đường số 1 chuyển sang đường số 2:
Giảm thể tích cuối tâm thu
Tăng thể tích cuối tâm thu
Giảm thể tích cuối tâm trương
Giảm co bóp
Chọn câu đúng của hình trên, từ đường số 1 chuyển sang đường số 2:
Giảm thể tích cuối tâm trương
Tăng thể tích cuối tâm trương
Giảm thể tích cuối tâm thu
Giảm co bóp
Biểu hiện lạnh run trong cơn sốt có cơ sở nhiệt độ là:
Thân nhiệt thấp hơn điểm định nhiệt
Thân nhiệt cao hơn điểm định nhiệt
Thân nhiệt bằng với điểm định nhiệt
Tất cả đều sai
Nói về hoạt động cơ học của các tế bào trong hiện tượng viêm cấp, khi lấy tác nhân gây viêm làm mục tiêu, trình tự nào đúng:
Tế bào nội mô → Đại thực bào → Bạch cầu đa nhân trung tính
Tế bào nội mô → Bạch cầu đa nhân trung tính → Đại thực bào
Đại thực bào → Tế bào nội mô → Bạch cầu đa nhân trung tính
Đại thực bào → Bạch cầu đa nhân trung tính → Tế bào nội mô
Suy hô hấp là:
Sự gia tăng kích thước bất thường, liên tục, không hồi phục của phế nang
Rối loạn viêm mạn tính các đường dẫn khí
Bộ máu hô hấp không đáp ứng được nhu cầu oxy cho cơ thể
Tất cả đều sai
Hậu quả của tăng natri máu:
Nước từ nội bào đi ra ngoại bào
Ứ nước nội bào và ngoại bào
Phù não
Nước từ ngoại bào đi vào nội bào
Bệnh lý nào sau đây gây rối loạn lipid máu thứ phát theo cơ chế giảm tổng hợp lipoprotein:
Suy gan mạn tính
HC Cushing
Nghiện rượu
Suy giáp
Trong cơ chế xơ vữa mạch, tế bào lympho T tương tác với tế bào bọt qua phân tử:
CD40 - CD40L
CD80 - CD80L
CD28 - CD28L
Tất cả đều sai
COPD có biểu hiện, TRỪ:
Khó thở
Dịch trong
Co thắt cơ trơn phế quản
ứ khí phế nang
Hiện tượng " bẫy khí" hô hấp dưới gây rối loạn hô hấp:
Khó thở cả 2 thì
Khó thở thì thở ra
Khó thở thì hít vào
Không có đáp án
VK HP được tìm thấy:
Lớp màng nhầy
Ngoài lớp màng nhầy
Giữa lớp màng nhầy và niêm mạc
Trong lớp niêm mạc
Yếu tố khởi phát quá trình đông máu ngoại sinh:
VII
VIII
IX
XII
Trong viêm cầu thận cấp, hồng cầu trong nước tiểu có đặc điểm, TRỪ:
HC kích thước lớn
Nhược sắc
Méo mó
Vỡ thành mảnh
Trong bệnh viêm cầu thận cấp có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:
Lỗ lọc nhỏ
Giảm tốc độ lọc
Mất điện tích âm ở thành mạch
Sự tân sinh tế bào ở cầu thận
Bệnh nguyên của bệnh ống thận mô kẽ, TRỪ:
Lắng đọng phức hợp miễn dịch ở màng đáy cầu thận
Liên cầu khuẩn tấn công và gây viêm tại cầu thận
Kích hoạt hệ thống bổ thể
Phức hợp KN-KT tại cầu thận
HCTH thường gặp, TRỪ:
Giảm lipid máu
Tăng K máu
Giảm Ca máu
Thiếu máu
Hội chứng chuyển hóa, chất nào giảm đề kháng insulin, tăng lên khi viêm mô mỡ:
Leptin
Adiponectin
Resistin
TNF-Alpha
HCTH dẫn đến, NGOẠI TRỪ:
Thiếu transferrin
Thiếu máu
Lắng đọng fibrinogen, protein C, yếu tố Von Willebrand
Mất globulin miễn dịch
Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến bệnh lý ống thận mô kẽ:
Thuốc (độc chất)
Nhiễm trùng
Bệnh mạch máu thận
suy thận cấp
Rối loạn chức năng thận do bệnh lý ống thận mô kẽ:
Giảm K+ máu
Kiềm chuyển hoá
Giảm Cl-
Giảm GFR
Cơ chế bệnh sinh của bệnh sỏi thận là sự mất cân bằng giữa quá trình
Tái hấp thu nước và tái hấp thu các chất hoà tan
Bài tiết nước và bài tiết các chất hoà tan
Tái hấp thu nước và bài tiết các chất hoà tan
Bài tiết nước và tái hấp thu các chất hoà tan
Qúa trình tạo nhân sỏi đồng nhất:
Nhân sỏi được tạo từ trước có cấu trúc tương tự canxi oxalat
Nước tiểu quá bão hoà với canxi oxalat
Tạo những đám kết dính với nhau
Tất cả đều đúng
Yếu tố ức chế quá trình phát triển và kết tụ của tinh thể sỏi NGOẠI TRỪ:
Glycoprotein
Pyrophosphate
Oxalat
Citrat
Stress gây loét dạ dày tá tràng do:
Giảm yếu tố bảo vệ
Tăng yếu tố phá huỷ
Gỉam yếu tố phá huỷ
Tăng yếu tố bảo vệ
Cơ chế khởi động chính yếu của phù trong suy tim là:
Giảm áp lực thẩm thấu keo
Tăng tính thấm thành mạch
Tăng áp lực thủy tĩnh
Cản trở tuần hoàn bạch huyết
Áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào trong điều kiện bình thường
200 - 220 mosmol/l
280 - 300 mosmol/l
400 - 420 mosmol/l
400 - 420 mosmol/l
Khi Na dịch ngoại bào giảm, cơ chế bù trừ:
Nước di chuyển từ nội bào ra ngoài bào
Nước di chuyển từ ngoại bào vào nội bào
Giảm tiết aldosteron
Tăng tiết ADH
Yếu tố quyết định sự trao đổi nước nội bào và ngoài bào là:
Áp suất keo
Áp suất thẩm thấu
Áp suất thuỷ tĩnh
Tính thấm thành mạch
Để đánh giá thời gian đông máu nội sinh, người ta sử dụng xét nghiệm:
TCK
TQ
Dấu hiệu dây thắt
Thời gian co cục máu
Ở Việt Nam hiện nay, để đánh giá tình trạng đông máu do tổn thương thành mạch có xét nghiệm nào:
TCK
TQ
Dấu hiệu dây thắt
Chưa có xét nghiệm
Hệ thống protein nào tác động chính vào quá trình viêm:
Hệ thống bổ thể
Hệ thống đông máu
Kinin
Không có đáp án
Hệ thống protein nào tác động chính vào quá trình viêm:
Hệ thống bổ thể
Hệ thống đông máu
Kinin
Không có đáp án
Khi nồng độ CO2 trong máu cao tác động lên trung tâm hô hấp để thay đổi:
Tăng biên độ, giảm tần số
Giảm biên độ, tăng tần số
Tăng giảm đồng thời biên độ và tần số thay đổi xen kẽ
B, C đúng
Thiếu yếu tố nào gây bệnh máu không đông A (Hemophillia A):
III
VII
VIII
IX
Tế bào bọt tác động lên thành mạch (cơ chế):
Thực bào
Men
Interleukin
Tất cả sai
Tăng áp suất kéo dài trong buồng thất sẽ dẫn đến:
Phì đại đồng tâm
Phì đại lệch tâm
Xơ hoá van tim
Mất nước nội bào:
Sử dụng thuốc lợi tiểu lâu ngày
Bệnh Addison
Rửa dạ dày bằng dịch nhược trương
Cường vỏ thượng thận
Thiếu Alpha1-antitrypsin tác dụng:
A. Tràn dịch màn phổi
B. Xơ hóa thành phế nang
C: Co cơ trơn phế quàn
Tăng nguy cơ bị khí phế thủng
Lên cao thì trị số nào ít thay đổi nhất?
pH
pCO2
pO2
HCO3
Trong sốt, giai đoạn ớn lạnh là:
Điểm điều nhiệt bằng thân nhiệt
Điểm điều nhiệt cao hơn thân nhiệt
Điểm điều nhiệt thấp hơn thân nhiệt
Chất nào gây sốt trong viêm :
IL1
IL6
TNF-alpha
IFN-gamma
Lạnh run trong sốt xảy ra giai đoạn nào?
Trước
Trong
Sau
Sai liên quan đến loét dạ dà - tá tràng:
Yếu tố bảo vệ bình thường, yếu tố tấn công giảm
Yếu tố bảo vệ tăng, yếu tố tấn công giảm
Yếu tố bảo vệ bình thường, yếu tố tấn công tăng
Yếu tố bảo vệ giảm, yếu tố tấn công giảm
HCTH gây ra các TC là sai ?
tăng protein huyết tương
giảm protein huyết tương
tăng tính thấm của màng đáy cầu thận
Các giai đoạn của phản ứng viêm:
Đại thực bào > Bạch cầu trung tính > Tế bào nội mô
Đại thực bào > Tb nội bô > Bạch cầu trung tính
Bạch cầu trung tính > Tế bào nội mô > Đại thực bào
Bạch cầu trung tính > Đại thực bào > Tb nội mô
Tăng natri máu gây ra hậu quả gì :
kéo nước từ nội bào ra ngoại bào
giảm thể tích máu
nước từ ngoài vào tế bào nhanh hơn
Kiềm chuyển hóa gây ra bởi gì :
nôn ói
tiêu chảy
sốt
Đặc điểm ống thận mô kẽ khiến nó dễ bị nhiễm độc, chọn câu sai :
pha loãng nước tiểu
tăng tái hấp thu
thiếu oxy cục bộ
