wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 7 HÈ T1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào dưới đây thể hiện thương của a và b

a)

a : b

b)

a . b

c)

a + b

d)

a - c

2.

Biểu thức đại số nào sau đây thể hiện công thức tính quãng đường 1 ô tô đi với vận tốc v km/h và thời gian t giờ?

a)

v : t

b)

v.t

c)

(v + t) 2

d)

(v - t ):2

3.

Biểu thức đại số thể hiện giá tiền mua 12kg gạo và 15kg bắp là? (Biết 1 kg gạo giá x đồng, 1 kg bắp giá y đồng)

a)

12y + 15x

b)

12 + 15

c)

12x + 15y

d)

x + y

4.

Biểu thức đại số thể hiện diện tích hình chữ nhật có chiều rộng x (m) và chiều dài hơn chiều rộng 2m là?

a)

x.2

b)

(x + 2).2

c)

x.(x + 2)

d)

x.(x - 2)

5.

Giá trị biểu thức A = x2 - 3x + 1 khi x = -1 là:

a)

5

b)

-1

c)

0

d)

6

6.

Giá trị của biểu thức 2m + 2n khi m = n = -1 là:

a)

4

b)

-4

c)

0

d)

1

7.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

13xyz\frac{-1}{3}xyz

8.

Chọn khẳng định đúng về đơn thức?

a)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một biến.

b)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một tích giữa các số và các biến.

c)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.

d)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số.

9.

Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn 4x2yz3-4x^2yz^3  lần lượt là:

a)

4x2; yz3-4x^2;\ yz^3  

b)

4x2y; z3-4x^2y;\ z^3  

c)

x2yz3; 4x^2yz^3;\ -4  

d)

4; x2yz3-4;\ x^2yz^3  

10.

Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn

Nếu góc C > góc A > góc B thì ...

a)

AB < BC < AC

b)

AB > AC > BC

c)

BC < AB < AC

d)

AC < BC < AB

11.

Chọn hình ảnh có chứa đường trung tuyến

a)
b)
c)
d)
12.

Chọn hình ảnh có chứa đường phân giác

a)
b)
c)
d)
13.

Chọn hình ảnh có chứa đường trung trực

a)
b)
c)
d)
14.

Tổng ba góc của một tam giác bằng?

a)

360°360\degree

b)

120°120\degree

c)

90°90\degree

d)

180°180\degree

15.

Cho tam giác ABC có  A=90°\angle A=90\degree  , tính  B+C=?\angle B+\angle C=?  

a)

70°70\degree  

b)

80°80\degree  

c)

90°90\degree  

d)

100°100\degree  

16.

Cho tam giác ABC có  A+B=120°\angle A+\angle B=120\degree  . Tính  C=?\angle C=?  

a)

70°70\degree  

b)

60°60\degree  

c)

50°50\degree  

d)

40°40\degree  

17.

Chọn phát biểu đúng trong số những phát biểu sau

a)

Giao của 3 đường trung tuyến trong một tam giác là trực tâm

b)

Trực tâm là giao của 3 đường trung trực trong một tam giác

c)

Trực tâm là giao của 3 đường cao trong một tam giác

d)

Giao của 3 đường trung tuyến trong một tam giác là trọng tâm

18.

Cho hình bên, AK gọi là

a)

hình chiếu

b)

đoạn vuông góc

c)

đường xiên

19.

Nhìn hình vẽ trên và chọn câu trả lời đúng: 

a)

Đoạn thẳng BH là đường vuông góc kẻ từ điểm B đến đường thẳng a.

b)

Đoạn thẳng BH không phải là đường vuông góc kẻ từ điểm B đến đường thẳng a.

c)

Từ một điểm B nằm ngoài đường thẳng a có thể kẻ được vô số đường vuông góc và đường xiên đến đường thẳng a.

20.

Cho tam giác DEF, D30°, E=70°\angle D\equiv30\degree,\ \angle E=70\degree . Tính  F=?\angle F=?  

a)

90°90\degree  

b)

100°100\degree  

c)

110°110\degree  

d)

80°80\degree