wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Hệ Điều Hành

Total questions: 65

Worksheet time: 16hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Thứ tự của yêu cầu cấp phát tài nguyên là:

a)

Release - request - use.

b)

Request - use - release.

c)

Use - request - release.

d)

Release - use - request.

2.

Đồng bộ hóa (Process Synchnorition) là công việc cần phải áp dụng cho loại tiến trình nào.

a)

Tiến trình người dùng (User process).

b)

Tiến trình cộng tác (Cooperating process).

c)

Tiến trình độc lập (Independent process).

d)

Tiến trình hệ thống (System process).

3.

Khi thao tác với cây thư mục, người dùng cần quan tâm gì đến đặc điểm phần cứng của đĩa cứng.

a)

Cần biết rõ cấu trúc mạch điều khiển đĩa cứng.

b)

Cần hiểu rõ đĩa cứng là đĩa từ hay đĩa thể rắn (SSD).

c)

Cần quan tâm BUS kết nối của đĩa cứng là gì.

d)

Không quan tấn đến đặc điểm phần cứng nào cả.

4.

Mục tiêu của giải thuật "Nhà băng" (Banker) là gì?

a)

Chỉ ra một thứ tự thực thi các tiến trình sau khi hệ thống bị deadlock.

b)

Chỉ ra một thứ tự thực thi của các tiến trình sao cho hệ thống luôn an toàn.

c)

Tìm ra thứ tự nạp vào hệ thống các chương trình mà người dùng yêu cầu.

d)

Tìm ra những chuỗi không an toàn trong hệ thống để phòng trừ.

5.

Phương pháp hàng rào bộ nhớ (Memory Barrier) được thể hiện ra sao.

a)

Các câu lệnh thay đổi biến số chia sẻ cần được nhìn thấy bởi mọi tiến trình khác.

b)

Việc cập nhập vùng nhớ chia sẻ được quyết dịnh bởi tiến trình cấp phát hàng rào.

c)

Các tiến trình được cấp các bản sao vùng nhớ chia sẻ để thao tác cập nhập.

d)

Các vùng nhớ chia sẻ cần được nhìn thấy bởi tất cả tiến trình đang đồng bộ.

6.

Khóa pthread_rwlockz_t*rwlock có đặc điểm gì.

a)

Sử dụng trong bài toán Triết gia ăn tối.

b)

Là một khóa cung cấp trong Win 32.

c)

Cần hiện thực phức tạo trong ứng dụng.

d)

Có thể hiện thực bằng Semaphore.

7.

Quan hệ giữa "an toàn" và "deadlock" được diễn đạt như thế nào?

a)

Hệ thống chỉ có thể bị deadlock khi nó có trạng thái không an toàn.

b)

Hệ thống vẫn có thể bị deadlock khi nó đang an toàn.

c)

An toàn và deadlock là 2 khái niệm cùng chỉ 1 trạng thái.

d)

Hệ thống sẽ bị deadlock khi nó có trạng thái không an toàn.

8.

Yêu cầu về tính sống còn (liveness) của các giải pháp đồng bộ đảm bảo điều gì cho hệ thống?

a)

Hệ thống đang xử lý các tiến trình có hiệu năng khai thác cao

b)

Các tiến trình luôn tiến triển, tài nguyên không cạn kiệt.

c)

Sự chờ đợi bận rộn (Busy waiting) không xuất hiện với mọi tiến trình.

d)

Dữ liệu luôn được đồng bộ và không có sai sót khi cập nhật

9.

Kích thước 1 trang (page size) trong hệ điều hành Windows là bao nhiêu.

a)

4KB.

b)

2KB.

c)

1MB.

d)

32MB.

10.

Với thanh ghi tái định vị (base) và thanh ghi giới hạn (limit), mỗi địa chỉ luận lý (logical address) phải có giá trị như thế nào với giá trị thanh ghi limit?

a)

Lớn hơn.

b)

Bằng nhau

c)

Nhỏ hơn

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng.

11.

Semaphore được thực hiện như thế nào?

a)

Mảng các số nguyên hoặc nhị phân, kèm theo 2 thao tác block() và wake_up().

b)

Mảng các số nguyên hoặc nhị phân, kèm theo 2 thao tác wait() và signal().

c)

Biến số nguyên hoặc nhị phân, kèm theo 2 thao tác block() và wake_up().

d)

Biến số nguyên hoặc nhị phân, kèm theo 2 thao tác wait() và signal().

12.

Kỹ thuật đồng bộ sử dùng Semaphore giải quyết vấn đề gì mà giải thuật định thời Peterson chưa làm được.

a)

Busy-waiting.

b)

Progress.

c)

Mutual Exclusion.

d)

Bounded-Waiting.

13.

Bài toán "Triết gia ăn tối" (Dining Philosophers) đề cập đến vấn đề chính yếu gì.

a)

Bảo mật thông tin chia sẻ thông tin giữa nhiều tiến trình với nhau.

b)

Hiệu suất sử dụng tài nguyên trong hệ thống chạy song song nhiều tiến trình.

c)

Chia sẻ tài nguyên thành nhiều thực thể để đáp ứng cho nhiều tiến trình.

d)

Tranh chấp các tài nguyên chia sẻ riêng biệt giữa từng cặp tiến trình.

14.

Bài toán "Triết gia ăn tối" (Dining Philosophers) có thể giải quyết bằng phương pháp nào để tránh bị tắc nghẽn (deadlock)?

a)

Giải thuật Peterson với các vòng lặp kiểm tra while().

b)

Các biến số semaphore với các lệnh wait() và signal().

c)

Bộ quan sát (Monitor) với các lệnh test().

d)

Các khoá mutex_lock áp dụng cho từng vùng tranh chấp.

15.

Bài toán "Bộ ghi - Bộ đọc" (Writers and Readers) có biến thể thứ 2, nó khác gì với biến thể số đầu tiên.

a)

Nếu một bộ ghi mới đến, nó sẽ được thực thi sớm nhất có thể.

b)

Nếu một bộ đọc mới đến, nó sẽ được thực thi sớm nhất có thể.

c)

Các bộ đọc có thể thực thi song song mà không sai sót dữ liệu.

d)

Số lượng bộ đọc và bộ ghi bị giới hạn để tránh cạn kiệt tài nguyên.

16.

Bài toán "Bộ ghi - Bộ đọc" (Writers and Readers) có đặc trưng gì?

a)

Hệ thống chỉ có một bộ ghi và rất nhiều bộ đọc.

b)

Các bộ đọc mới có thể cập nhật dữ liệu chia sẻ.

c)

Tất cả bộ đọc và bộ ghi cần xếp hàng để thực thi.

d)

Hệ thống chỉ có một bộ đọc và rất nhiều bộ ghi.

17.

Bài toán "Bộ đệm giới hạn" (Bounded Buffer) có thể giải quyết bằng bao nhiêu biến số semaphore?

a)

Chỉ cần 2 biến: full và empty.

b)

1 mảng sem[5].

c)

Duy nhất biến số n.

d)

3 biến: mutex, full và empty.

18.

Đoạn mã nào trong các tiến trình có thể gây ra lỗi khi được thực thi đồng thời?

a)

A. Exit Section.

b)

Critical Section.

c)

Remainer Section.

d)

Entry Section.

19.

Đoạn mã nào được sử dụng để kiểm soát quá trình đồng bộ?

a)

A. Critical section.

b)

Entry section.

c)

Remainder section.

d)

Program code.

20.

Đoạn mã nào có thể chạy cùng lúc mà không gây ra sai sót dữ liệu?

a)

Program code

b)

Entry section.

c)

Critical section.

d)

Remainder section.

21.

Đoạn mã nào có thể chạy cùng lúc mà không gây ra sai sót dữ liệu?

a)

Program code

b)

Entry section.

c)

Critical section.

d)

Remainder section.

22.

Biến số đơn nguyên (atomic varible) là gì?

a)

Các thao tác lên biến số này tuần tự được thực thi trong CPU.

b)

Biến số chỉ chứa duy nhất một kiểu dữ liệu được định nghĩa trước.

c)

Biến số chỉ có ý nghĩa địa phương, sử dụng nội bộ trong tiểu trình.

d)

Các thao tác lên biến số này được song song thực hiện trong CPU.

23.

Giải thuật / Phương pháp nào sau đây chỉ có thể giải quyết đồng bộ không nhiều hơn 2 tiến trình?

a)

Phương pháp Semaphore.

b)

Giải thuật Banker.

c)

Giải thật Peterson.

d)

Phương pháp Hàng rào bộ nhớ.

24.

Tình trạng cạnh tranh (Race condition) là gì?

a)

Tiến trình không cho phép các tiến trình khác tác động lên biến số của nó, và dẫn đến việc đồng bộ thất bại.

b)

Người sử dụng yêu cầu chạy 02 tiến trình có tranh chấp dữ liệu, gây nên hiện tượng tắc nghẽn cho hệ thống.

c)

Khi nhiều hơn một tiến trình thao tác lên dữ liệu chia sẻ, kết quả cuối cùng phụ thuộc vào thứ tự thực thi của các thao tác đó.

d)

Các lệnh cấp thấp (là mã máy) được thực thi đồng thời trong một chu kỳ lệnh của CPU làm sai sót dữ liệu.

25.

Mục đích của việc sử dụng Semaphore là gì?

a)

Trị số của Semaphore cho biết process nào đang được thực thi.

b)

Thông tin của Semaphore phục vụ cho bài toán đồng bộ tiến trình.

c)

Trị số của Semaphore cho biết số tiến trình tối đa được vào hệ thống.

d)

Semaphore là tín hiệu ngắt gửi cho hệ điều hành khi cần đồng bộ tiến trình.

26.

"Critical Section" mô tả đoạn mã như thế nào trong một tiến trình?

a)

Đoạn mã có yêu cầu tính toán và sử dụng toàn bộ CPU.

b)

Đoạn mã có yêu cầu nhập xuất dữ liệu từ thiết bị ngoại vi.

c)

Đoạn mã có chứa những thao tác lên biến dùng chung.

d)

Đoạn mã hệ điều hành tự thêm vào trong tiến trình.

27.

Deadlock là trạng thái như thế nào?

a)

A. Hệ thống không thể tiếp tục hoạt động.

b)

Hệ điều hành đóng băng các tiến trình.

c)

Các tiến trình không thể tiếp tục được thực thi.

d)

Mọi tiến trình đều đang yêu cầu sử dụng CPU.

28.

Đồ thị RAG của một hệ thống mô tả cho n tiến trình và m tài nguyên thì có bao nhiêu đỉnh (lực lượng của tập đỉnh V)?

a)

n

b)

n * m

c)

Tối thiểu là n + m

d)

n + m

29.

Yếu tố nào sau đây không phải là một đặc trưng của Deadlock?

a)

A. Loại trừ tương hỗ (Mutual Exclusion).

b)

Hệ thống thiếu thốn tài nguyên (Starvation)

c)

Giữ và chờ (Hold and wait).

d)

Không thể chiếm lại tài nguyên (No preemption).

30.

Phát biểu nào sau đây SAI về đồ thị cấp phát tài nguyên:

a)

A. Đồ thị không có chu trình thì hệ thống không bị deadlock.

b)

Đồ thị có chu trình thì hệ thống bị deadlock.

c)

Tập đỉnh V gồm có 2 loại là tiến trình và tài nguyên.

d)

Tài nguyên có thể có nhiều thực thể.

31.

Khi hệ thống xảy ra deadlock, hệ điều hành phải chọn một tiến trình (nạn nhân) để kết thúc. Tính chất nào sau đây sẽ KHÔNG được quan tâm?

a)

Tiến trình nạn nhân cần bao nhiêu tài nguyên để có thể chạy tiếp.

b)

Trạng thái deadlock của hệ thống là do tiến trình nào gây ra.

c)

Thời gian mà tiến trình nạn nhân đã vận hành và tiếp tục cần để chạy.

d)

Tiến trình nạn nhân là độc lập (interactive) hay theo bó (batch).

32.

Một hệ thống có n tiến trình và m loại tài nguyên và đang ở trạng thái Deadlock. Lúc đó, nếu chạy giải thuật "Phát hiện deadlock" (Detection Algorithm) thì độ phức tạp là

a)

A. O(m * n*n)

b)

O(1)

c)

O(n)

d)

O(m * n)

33.

Hệ thống có n tiến trình và m loại tài nguyên và đang ở trạng thái Deadlock. Lúc đó, nếu chạy giải thuật "Phát hiện deadlock" (Detection Algorithm) thì độ phức tạp là

a)

O(m * n*n)

b)

O(1)

c)

O(n)

d)

O(m * n)

34.

Chọn phát biểu đúng cho điều kiện để tồn tại deadlock no preemtion:

a)

Tiến trình vẫn sở hữu tài nguyên khi yêu cầu một tài nguyên khác.

b)

Tồn tại một chu kỳ đóng các yêu cầu tài nguyên.

c)

Hệ thống không đòi lại được tài nguyên sau khi đã cấp phát.

d)

Tài nguyên không thể cấp phát cho tiến trình khác.

35.

Bộ nhớ ảo (Virtual Memory) là gì?

a)

Là một bản sao chép của bộ nhớ chính nhằm mục đích chia sẻ.

b)

Vùng nhớ mở rộng của bộ nhớ chính nhằm gia tăng kích thước bộ nhớ.

c)

Vùng nhớ chứa giá trị các biến số trong khi bộ nhớ chính chứa lệnh.

d)

Vùng nhớ chứa những phần của tiến trình chưa được nạp vào bộ nhớ chính.

36.

Trong cơ chế phân trang bộ nhớ của hệ điều hành, khái niệm trang (Page) là gì?

a)

Kích thước của một tiến trình cơ bản nhất trong hệ thống

b)

Dung lượng nhớ lớn nhất mà một tiến trình có thể xin cấp phát.

c)

Đơn vị phân hoạch trong không gian bộ nhớ vật lý.

d)

Đơn vị phân hoạch trong không gian tiến trình.

37.

Hiện tượng phân mảnh ngoại chỉ có thể giải quyết triệt để bằng giải pháp nào.

a)

Tăng dung lượng bộ nhớ.

b)

Thay đổi thành hệ thống phân trang.

c)

Dồn các lỗ trồng về hai phía.

d)

Chống phân mảnh bộ nhớ.

38.

Hiện tượng "Phân mảnh nội" xảy ra với những vùng trống bộ nhớ nào.

a)

Thừa ra do hệ điều hành cấp phát nhiều hơn yêu cầu.

b)

Tất cả vùng trống chưa xử dụng bộ nhớ chính.

c)

Sinh ra do sự thay đổi số lượng biến số của tiến trình theo thời gian.

d)

Thừa ra do tiến trình xin cấp phát nhiều hơn nhu cầu thật sự.

39.

Phân mảnh nội xảy ra khi nào?

a)

Hệ điều hành cấp phát liên tục bộ nhớ.

b)

Khi hệ thống vận hành sau thời gian dài.

c)

Khi các tiến trình được ghi/xóa liên tục

d)

Hệ điều hành cấp phát bộ nhớ chính theo khối

40.

Cấp phát bộ nhớ theo phương pháp "Phân trang" có đặc trưng nào sau đây?

a)

Một trang có kích thước đủ để chứa toàn bộ kích thước của tiến trình.

b)

Kích thước một trang (page) và một khung trang (frame) bằng nhau.

c)

Tiến trình được cấp phát đủ số khung trang mà tiến trình đó yêu cầu

d)

Bộ nhớ được phân thành các khung trang có nhiều loại kích thước.

41.

Thông tin chứa trong Bảng phân trang là dùng để:

a)

Lưu thông tin vị trí nạp các trang của tiến trình trong bộ nhớ chính.

b)

Lưu số trang của tiến trình đang hoạt động trong bộ nhớ chính.

c)

Lưu số trang hợp lệ của tiến trình đã được cấp phát trước đó.

d)

Cho biết thông tin các tiến trình có bao nhiêu trang.

42.

Hệ điều hành Windows sử dụng phương pháp cấp phát bộ nhớ nào?

a)

Phân vùng.

b)

Phân trang.

c)

Phân đoạn.

d)

Liên tục

43.

Hệ điều hành ghi và cập nhật mỗi dòng trong bảng phân trang cho đối tượng nào sau đây?

a)

Mỗi câu lệnh

b)

Mỗi tiến trình

c)

Mỗi khối lệnh

d)

Mỗi địa chỉ

44.

Địa chỉ của bảng phân trang được lưu trữ ở đâu?

a)

Con trỏ stack của bảng phân trang

b)

Con trỏ trang

c)

Con trỏ base của bảng phân trang

d)

Program counter

45.

Phân trang theo yêu cầu (Demand Paging) hoạt động ra sao?

a)

Tất cả mã nguồn của tiến trình cần được nạp và bộ nhớ khi bắt đầu chạy.

b)

Chia tiến trình thành các khối nhớ kích thước tuỳ ý để tối ưu dung lượng.

c)

Khi người dùng yêu cầu thì hệ thống mới tiến hành phân trang.

d)

Hệ thống có thể chỉ nạp những trang cần thiết vào khung trang.

46.

Bất thường Belady nói đến số lỗi trang tăng khi cấp thêm khung trang xảy ra với các giải thuật nào?

a)

LRU và OPT.

b)

Chỉ có FIFO.

c)

Tất cả giải thuật.

d)

LFU và LRU.

47.

Câu 53: Copy-on-write (Sao chép khi ghi) là nguyên tắc gì?

a)

Tiến trình cha được quyền ghi lên các trang chia sẻ trong khi tiến trình con chỉ được đọc.

b)

Tiến trình con được cấp phát mới các trang trong bộ nhớ và nó sao chép lại từ tiến trình cha.

c)

Tiến trình cha và con chia sẻ các trang trong bộ nhớ cho đến khi có thao tác cập nhật.

d)

Bảo mật thông tin khi gửi và nhận thông điệp giữa các tiến trình.

48.

Câu 54: Nguyên tắc thay thế trang địa phương (Local Replacement) là gì?

a)

Khi thay thế trang, trang nạn nhân được tìm trong phạm vi các khung đã cấp cho tiến trình đó.

b)

Khi thay thế trang, trang nạn nhân được tìm trong phạm vi các khung đang ở gần con trỏ.

c)

Khi thay thế trang, trang nạn nhân được tìm trong phạm vi các khung có trong bộ nhớ chính.

d)

Khi thay thế trang, trang nạn nhân được tìm trong phạm vi các khung lân cận nhau.

49.

Câu 55: Hệ điều hành thực hiện thao tác gì để tạo ra một tập tin mới?

a)

Cấp phát không gian trong hệ thống tập tin và tạo bản ghi ban đầu cho tập tin mới.

b)

Tạo một bản ghi ban đầu cho tập tin mới ở trong thư mục.

c)

Cấp phát bộ nhớ và không gian hoán đổi để lưu tập tin.

d)

Cấp phát không gian trong hệ thống tập tin (file system).

50.

Câu 56: Đường dẫn tương đối của một tập tin là gì?

a)

Đường dẫn từ thư mục đang làm việc đến tập tin cần truy xuất.

b)

Đường dẫn từ My computer đến tập tin cần truy xuất.

c)

Đường dẫn từ thư mục Windows đến tập tin cần truy xuất.

d)

Lối tắt (shortcut) mà người dùng đang tạo ra cho một tập tin.

51.

Câu 57: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị lưu trữ thứ cấp.

a)

Quản lý cấu trúc tập tin/thư mục trên ổ đĩa cứng.

b)

Sao lưu các tập tin/thư mục khi người dùng yêu cầu.

c)

Qui định cấu trúc dữ liệu bên trong các tập tin.

d)

Giám sát quá trình đọc/ghi tập tin lên đĩa cứng.

52.

Câu 58: Các RAID nào tăng "tốc độ đọc ghi".

a)

RAID 6.

b)

RAID 0.

c)

RAID 1.

d)

RAID 5.

53.

Các RAID nào tăng "tốc độ đọc ghi".

a)

RAID 6.

b)

RAID 0.

c)

RAID 1.

d)

RAID 5.

54.

RAID nào ít bị lãng phí đĩa cứng nhất trong các kiến trúc sau.

a)

RAID 6.

b)

RAID 5.

c)

RAID 1+0.

d)

RAID 1.

55.

Một tiến trình Px thực hiện thao tác signal() trên một biến Semaphore n thì có tác dụng gì?

a)

n++ và sau đó nếu n > 0 thì wake_up() tiến trình Px.

b)

n++ và sau đó nếu n > 0 thì wake_up() tiến trình đang bị blocked.

c)

n++ và sau đó nếu n <= 0 thì wake_up() tiến trình Px.

d)

n++ và sau đó nếu n <= 0 thì wake_up() tiến trình đang bị blocked.

56.

Trong một hệ điều hành sử dụng định thời Round Robin với Quantum time/time slide là k ( đơn vị thời gian); có n tiến trình đang sẵn sàng. Thời gian chờ giữa 2 lần gọi vào CPU liên tiếp nhau của một tiến trình bất kì sẽ có tính chất nào?

a)

Tối thiểu n*k đơn vị thời gian.

b)

Tối thiểu (n - 1)*k đơn vị thời gian.

c)

Tối đa không quá k đơn vị thời gian.

d)

Tối đa không quá (n - 1)*k đơn vị thời gian.

57.

Thời gian từ khi nhận tính hiệu ngắt khi bắt đầu chạy đoạn mã xử lý ngắt tương ứng được gọi là gì?

a)

Dispatch latency.

b)

Interrupt latency.

c)

Interrupt processing time.

d)

Signal control latency.

58.

Windows có thể sử dụng các hệ thống tập tin nào sau đây?

a)

NTFS và FAT32.

b)

WFS, ZFS và NTFS.

c)

UFS, CFS và FAT32.

d)

NTFS và CFS.

59.

Việc mã hóa một tập tin do chủ thể nào quy định?

a)

Chương trình/phần mềm tạo ra tập tin đó.

b)

Người sử dụng khi tạo tập tin mới.

c)

Do tổ chức ISO quy định.

d)

Hệ điều hành quy định cấu trúc mã hóa.

60.

Di chuyển tác vụ từ nhân CPU quá tải sang các nhân khác có thể dẫn đến hậu quả gì?

a)

Không có hậu quả gì xảy đến hoặc những hiệu ứng xấu này không đáng kể.

b)

Nội dung bộ nhớ cache bị vô hiệu, thời gian truy cập bộ nhớ sẽ kéo dài thêm.

c)

Cân bằng tải trong các nhân sẽ bị mất cân đối làm cho hiệu năng hệ thống giảm.

61.

Áp lực bộ xử lý nghiêm ngặt (Hard Affinity) là nguyên tắc gì trong định thời vi xử lý đa nhân?

a)

Tiến trình xin một tập các nhân xử lý để vào chạy nhưng hệ thống không đảm bảo.

b)

Cho phép tiến trình xác định tập các nhân xử lý mà nó có thể vào chạy.

c)

Cho phép từng nhân xử lý xác định tập các tiến trình có thể vào chạy.

d)

Các nhân xử lý cần được thiết kế đặt gần nhau để các tiến trình dễ dàng di chuyển.

62.

Quản lý hệ thống tập tin có nhiệm vụ gì?

a)

Quản lý cấu trúc tập tin/thư mục trên ổ đĩa cứng.

b)

Sao lưu các tập tin/thư mục khi người dùng yêu cầu.

c)

Giám sát quá trình đọc/ ghi tập tin lên đĩa cứng.

d)

Qui định cấu trúc dữ liệu bên trong các tập tin.

63.

Quyền truy cập của một file có giá trị 743. Quyền của ba nhóm user - u, group - g, other - o tương ứng là:

a)

u: RWX, g: RX, o: WX.

b)

u: RWX, g: RW, o: X.

c)

u: RWX, g: R, o: WX.

d)

u: RWX, g: RWX, o: WX.

64.

Thời điểm nào có thể "ánh xạ" địa chỉ chương trình vào địa chỉ bộ nhớ vật lý?

a)

Compile, Running, Waiting.

b)

Compile, Load, Swapping.

c)

Compile, Load, Excution.

d)

Implement, Compile, Excution.

65.

Bài toán "Bộ đệm giới hạn" (Bounded Buffer) đề cập đến vẫn đề chính yếu gì?

a)

Tranh chấp tài nguyên giữa nhiều tiến trình trong lúc thực thi.

b)

Khóa chặn truy cập chỉ của một vài tiến trình đang thực thi.

c)

Bảo mật thông tin khi gửi và nhận thông điệp giữa các tiến trình.

d)

Gửi và nhận gói tin qua bộ nhớ chia sẻ có kích thước nhất định.