Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm tiếng Trung
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Câu nào sau đây dùng "还是" đúng cách?
晚上我复习课文,或者预习生词。
晚上我有时候复习课文,有时候还是预习生词。
我们有中文书和英文书,你要看还是什么书?
你等谁?还是张先生?
Câu "你等谁?张先生?王先生?" nên dùng từ nào để viết lại?
或者
还是
都
也
Câu "这种照相机三百块,那种五百块,你要那种?" nên thêm từ nào để hoàn chỉnh?
或者
还是
都
也
Sắp xếp từ "很少 电视 晚上 有 他" thành câu đúng:
晚上他很少有电视。
他晚上很少有电视。
电视晚上他很少有。
很少他晚上有电视。
Sắp xếp từ "复习 早上 常常 生词 我 预习 或者 作业 做" thành câu đúng:
早上我常常复习生词,或者做作业预习。
早上我常常复习生词,或者预习做作业。
我早上常常复习生词,或者预习做作业。
常常我早上复习生词,或者预习做作业。
Câu "我 A 和 B 同学 C 一起 D 聊天 (常)" nên điền từ đối nghĩa "常" vào vị trí nào?
A
B
C
D
Dịch sang tiếng Trung: "Hàng ngày tôi đi bộ đến trường."
我每天走路去学校。
我每天坐车去学校。
我每天跑步去学校。
我每天骑车去学校。
Câu sai cần sửa trong phần "改错句" là:
路很远,我们坐马去吧。
林老师给我们教听力。
这盘磁带很好听,你买了吧!
你马上写信给他们翻译这样事吧。
Dịch sang tiếng Trung: "Lúc bốn giờ chiều qua cậu làm gì?"
昨天下午四点你做什么?
今天下午四点你做什么?
昨天下午四点我做什么?
今天上午四点你做什么?
Câu "今天我去火车站路路托车" sai ở đâu?
路路 nên sửa thành 路路地。
托车 nên sửa thành 托运。
火车站 nên sửa thành 汽车站。
Câu không sai.
Sắp xếp từ "你 事 他 有什么 找?" thành câu đúng:
你找他有什么事?
他找你有什么事?
有什么事你找他?
找他你有什么事?
Sắp xếp từ "你 事 他 有什么 找?" thành câu đúng:
你找他有什么事?
他找你有什么事?
有什么事你找他?
找他你有什么事?
Câu "我常常写汉学用毛笔" sai ở đâu?
汉学 nên sửa thành 汉语。
写 nên sửa thành 读。
毛笔 nên sửa thành 钢笔。
Câu không sai.
Dịch sang tiếng Trung: "Buổi sáng tôi thường ăn bánh mì, ít khi ăn cơm."
早上我常常吃面包,很少吃米饭。
早上我常常吃米饭,很少吃面包。
晚上我常常吃面包,很少吃米饭。
早上我总是吃面包,绝不吃米饭。
Chọn câu phù hợp với hình vẽ (dựa trên ngữ cảnh):
我向老师要一个问题。
他问我今天是星期几。
她告诉他一个秘密。
妈妈告诉他一件事情。
Câu "北京的火车站里人真多,我从HumanHumanHuman" sai ở đâu?
HumanHumanHuman nên sửa thành 挤出去。
火车站 nên sửa thành 汽车站。
人真多 nên sửa thành 人很少。
Câu không sai.
Chọn đáp án đúng cho: "昨天晚上我突然接.......了他从上海打来的国际长途。"
住
到
来
完
Chọn đáp án đúng cho: "你吃........... -, 没有?"
上
完
到
对
Điền động từ + bổ ngữ kết quả vào: "下星期我们就.................第二十七课。"
学完
学到
学开
学对
Câu "她穿..................大衣,关.................窗户,随门就进屋了" nên điền bổ ngữ kết quả nào?
穿上,关上
穿完,关完
穿好,关好
穿对,关对
Câu sai "他不吃饭完就去找朋友了" cần sửa ở đâu?
吃饭完 nên sửa thành 吃完饭。
就 nên sửa thành 或者。
朋友了 nên sửa thành 朋友吧。
Câu không sai.
Chọn đáp án đúng cho: "老师用汉语讲第三十四课的语法,你听........了吗?"
到
见
完
借
Điền vào: "为了学习汉语,了解中国,我们 A 已经 B 来 C 北京 D 了 (三年半)" vị trí B l
(a)
老师用汉语讲第三十四课的语法,你听........了吗?
到
见
完
借
为了学习汉语,了解中国,我们 A 已经 B 来 C 北京 D 了 (三年半) vị trí B là:
A
B
C
D
Dịch sang tiếng Trung: "Bạn đã quen với cuộc sống sinh viên chưa?"
你已经习惯学生生活了吗?
你还没习惯学生生活吗?
你喜欢学生生活吗?
你每天过学生生活吗?
我看了十天你借给我的那本中文小说,才看........。
完
到
起
对
Điền động từ + bổ ngữ kết quả vào: "我找了半天,但还没.................你想要的那本书。"
找完
找对
找见
找开
Câu "吃完晚饭,我常限朋友谈一点话" sai ở đâu?
限 nên sửa thành 和。
谈 nên sửa thành 说。
一点话 nên sửa thành 很多话。
Câu không sai.
Dịch sang tiếng Trung: "Luyện khí công rất có lợi cho sức khỏe."
练气功对健康很有好处。
练气功没有用。
练气功很累。
练气功不适合健康。
Chọn vị trí đúng cho từ "平" trong: "A 如果 B 在这里住 C,房租西然 D 可以便宜一点儿。"
A
B
C
D
Đáp án đúng cho: "我昨天睡了...........几个小时?"
十
八
五个
三个
Dịch sang tiếng Trung: "Từ trước đến nay tôi chưa bao giờ hút thuốc."
从前到今我从没抽烟。
从今到前我常抽烟。
我昨天开始抽烟。
我每天都抽烟。
