Font size
WorksheetsBÀI LUYỆN TẬP 19-1-2025
Total questions: 28
Worksheet time: 2hrs 59mins
Bạn nghe thấy âm gì?
miǎnfèi
miánfèi
Nghe và đọc lại:
Bạn nghe thấy âm gì?
zhǒngzhàng
zǒngzhàng
Nghe và điền trống:
病人 (a) 肿胀。
Bạn nghe thấy âm đọc của cụm từ nào dưới đây?
哪国人
那个人
哪个人
哪国人 có nghĩa là:
nước nào?
người nước nào?
nơi nào?
người nơi nào?
Nghe và trả lời:
Nghĩa của từ bạn nghe được là:
học, học tập
chữa bệnh
khám bệnh
y học
Nghe và đọc lại:
学习
Từ nào dưới đây liên quan tới hình bên?
医学
语言学
文学
数学
Phiên âm đúng của từ 医学 là:
yīxué
huàxué
wénxué
shēngwùxué
Sắp xếp các từ sau thành câu với nghĩa: Tôi học y.
我
学习
医学
。
Trả lời câu hỏi:
你学习什么?
Nghe và nhắc lại:
Ghép từ với phiên âm tương ứng:
哪国
nǎguó
学习
xuéxí
医学
yīxué
水果
shuǐguǒ
专科
zhuānkē
我 (a) 河内医科大学 (b) 一级专科医生。
Nghe và nhắc lại:
Ghép cụm từ/câu với ý nghĩa tương ứng:
我学习一级专科医生 。
Tôi học BS chuyên khoa I.
河内医科大学
Đại học Y Hà Nội
你学习什么?
Bạn học gì?
你是哪国人?
Bạn là người nước nào?
我们学习医学。
Chúng tôi học y học.
Đây là nơi nào?
医院
学校
教室
家里
Nghe và nhắc lại cách đọc của từ 医院:
Sắp xếp lại những từ sau để thành câu có nghĩa: Tôi làm việc ở bệnh viện.
我
在
医院
工作
。
Nghe và trả lời câu hỏi: 你在哪个医院工作?
Nhìn hình, trả lời câu hỏi:
他是哪国人?
Nhìn hình, trả lời câu hỏi:
她是中国人吗 ?
(Gợi ý: [+] 是,她是 ...人。
[-] 不是,她是 ...人。)
Sắp xếp lại những từ sau:
她身体
很
不
好
。
Sắp xếp lại những từ sau thành câu có nghĩa:
Tôi đọc 1 chút sách y học.
我
看
看
医学书
。
这是我的一本新书,你想 (a) 吗?
这是我们 (a) 老师。他 (b) 我们生物学。
