wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz #1 Triết học

Total questions: 29

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Sự ra đời của chủ nghĩa Mác - Lênin dựa trên những tiền đề lý luận nào?

a)

A. Triết học cổ điển Đức.

b)

B. Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

c)

C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

d)

D. Cả 3 đáp án

2.

Câu 2. Tiền đề lý luận trực tiếp của sự ra đời triết học Mác là gì?

a)

a. Sự phát triển mạnh mẽ của chủ nghĩa tư bản trên nền tảng của cuộc cách mạng công nghiệp.

b)

b. Triết học cổ điển Đức.

c)

c. Những thành tựu của khoa học tự nhiên.

d)

d. Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân.

3.

Câu 3. Những phát minh nào của khoa học tự nhiên thế kỷ XIX là tiền đề của sự ra đời triết học Mác?

a)

a. Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, thuyết tế bào và thuyết tiến hóa.

b)

b. Thuyết tương đối

c)

c. Thuyết nhật tâm.

d)

d. Thuyết vạn vật hấp dẫn.

4.

Câu 4. Chủ nghĩa Mác – Lênin ra đời vào thời gian nào?

a)

a. Những năm 20 của thế kỷ XIX.

b)

b. Những năm 30 của thế kỷ XIX.

c)

C. Những năm 40 của thế kỷ XIX.

d)

D. Những năm 50 của thế kỷ XIX.

5.

Câu 5. Chủ nghĩa Mác – Lênin ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?

a)

a. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị.

b)

b. Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị - xã hội độc lập.

c)

c. Giai cấp tư sản đã trở nên bảo thủ.

d)

d. Đáp án A và B

6.

Câu 6. Ai là người sáng lập và phát triển Chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

A. C.Mác.

b)

b. Ph. Ăngghen.

c)

c. C.Mác và Ph. Ăngghen.

d)

d. C.Mác, Ph.Ăngghen và V.I. Lênin.

7.

Câu 7. Ai là người bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

a. C.Mác.

b)

b. Ph. Ăngghen.

c)

C. V.I. Lênin.

d)

d. C.Mác, Ph.Ăngghen và V.I. Lênin.

8.

Câu 8. Phát minh nào sau đây của khoa học tự nhiên thế kỷ XIX là tiền đề của sự ra đời triết học Mác?

a)

a. Thuyết tương đối

b)

b. Thuyết tiến hóa.

c)

c. Thuyết nhật tâm.

d)

d. Thuyết vạn vật hấp dẫn.

9.

Câu 9. Chọn phương án đúng phản ánh nội dung cơ bản nhất của chủ nghĩa Mác – Lênin.

a)

a. Chủ nghĩa Mác – Lênin là học thuyết do C.Mác sáng lập.

b)

b. Chủ nghĩa Mác – Lênin là hệ thống quan điểm và học thuyết khoa học của C. Mác và V.I.Lênin.

c)

c. Chủ nghĩa Mác – Lênin là thế giới quan và phương pháp luận của các khoa học.

d)

d. Chủ nghĩa Mác – Lênin là học thuyết về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản và nhân dân lao động khỏi mọi ách áp bức, bóc lột

10.

Bộ phận lý luận nào giữ vai trò là thế giới quan và phương pháp luận chung của chủ nghĩa Mác – Lênin ?

a)

a. Triết học Mác – Lênin.

b)

b. Kinh tế chính trị học Mác – Lênin.

c)

c. Chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

d. Cả a, b và c.

11.

Thành tựu nào sau đây không thuộc tiền đề lý luận trực tiếp của sự ra đời chủ nghĩa Mác?

a)

a. Triết học cổ điển Đức.

b)

b. Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

c)

c. Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

d)

d. Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, thuyết tế bào và thuyết tiến hóa.

12.

Câu 13. Nhận định nào sau đây là sai?

a)

a. Chủ nghĩa Mác – Lênin ra đời vào giữa thế kỷ XIX là một tất yếu lịch sử, phù hợp với quy luật khách quan.

b)

b. Chủ nghĩa Mác – Lênin ra đời do thiên tài của C.Mác và PhĂngghen.

c)

c. Chủ nghĩa Mác – Lênin ra đời hoàn toàn ngẫu nhiên.

d)

d. Chủ nghĩa Mác – Lênin ra đời là sản phẩm của tình hình kinh tế - xã hội đương thời, của tri thức nhân loại.

13.

Câu 14. V.I. Lênin bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác – Lênin trong hoàn cảnh lịch sử nào?

a)

a. Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh chuyển sang giai đoạn phát triển mới: chủ nghĩa tư bản độc quyền.

b)

b. Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX dẫn đến cuộc khủng hoảng về thế giới quan.

c)

c. Cuộc đấu tranh lý luận để chống lại sự xuyên tạc và tiếp tục phát triển chủ nghĩa Mác trong điều kiện lịch sử mới.

d)

d. Cả 3 đáp án

14.

Câu 15. C.Mác và PhĂngghen đã kế thừa trực tiếp tư tưởng biện chứng từ triết gia nào trong số các triết gia sau:

a)

a. Phoiơbắc.

b)

b. Đêcáctơ

c)

c. Hêghen

d)

d. Phíchtơ

15.

Câu 16. Trong chủ nghĩa Mác – Lênin, bộ phận lý luận nào có chức năng làm sáng tỏ bản chất và quy luật vận động, phát triển chung nhất của thế giới?

a)

a. Triết học Mác – Lênin.

b)

b. Kinh tế chính trị Mác – Lênin.

c)

c. Chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

d. Cả a, b và c.

16.

Câu 17. Trong chủ nghĩa Mác – Lênin, bộ phận lý luận nào có chức năng làm sáng tỏ những quy luật khách quan của quá trình cách mạng xã hội chủ nghĩa?

a)

a. Triết học Mác – Lênin.

b)

b. Kinh tế chính trị Mác – Lênin.

c)

c. Chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

d. Cả a, b và c.

17.

Câu 18. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

a. Chủ nghĩa Mác – Lênin là học thuyết khoa học đã phát triển đến mức hoàn toàn đầy đủ, toàn diện, không cần phải bổ sung thêm.

b)

b. Trong chủ nghĩa Mác – Lênin, mọi vấn đề đã được giải quyết đầy đủ, triệt để, chỉ cần nghiên cứu và vận dụng nó trong khoa học và thực tiễn.

c)

c. Chủ nghĩa Mác – Lênin là học thuyết khoa học và cách mạng, do đó có thể thay thế cho mọi khoa học.

d)

d. Chủ nghĩa Mác – Lênin không ngừng phát triển trên cơ sở tổng kết những thành tựu mới của sự phát triển khoa học và thực tiễn xã hội.

18.

Câu 19. Nội dung nào sau đây không thuộc đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

b. Những quan điểm về vật chất, ý thức và mối quan giữa vật chất và ý thức.

c)

c. Lý luận về giá trị (giá trị lao động) và giá trị thặng dư.

d)

d. Phép biện chứng duy vật.

19.

Câu 20. Lựa chọn phương án đúng nhất về đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin:

a)

a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật lịch sử.

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng, phép biện chứng duy vật.

d)

d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng, phép biện chứng duy vật, chủ nghĩa duy vật lịch sử.

20.

Câu 21.Nội dung nào sau đây không thuộc đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

a. Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Anh.

b)

b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật lịch sử.

c)

c. Học thuyết giá trị, học thuyết giá trị thặng dư.

d)

d. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, cách mạng xã hội chủ nghĩa

21.

Câu 22. Mục đích của học tập, nghiên cứu những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin là gì?

a)

a. Giúp người học nắm vững những quan điểm khoa học, cách mạng, nhân văn của chủ nghĩa Mác – Lênin, xây dựng thế giới quan, phương pháp luận khoa học, nhân sinh quan cách mạng.

b)

b. Giúp người học hiểu rõ cơ sở lý luận quan trọng nhất của tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam.

c)

c. Giúp người học vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin trong hoạt động nhận thức và thực tiễn.

d)

d. Cả a, b và c

22.

Câu 23. Mục đích quan trọng nhất của học tập, nghiên cứu những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin là gì?

a)

a. Giúp người học nắm vững những quan điểm khoa học, cách mạng, nhân văn của chủ nghĩa Mác – Lênin.

b)

b. Giúp người học hiểu rõ cơ sở lý luận quan trọng nhất của tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam.

c)

c. Giúp người học vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin trong hoạt động nhận thức và thực tiễn.

d)

d. Xây dựng thế giới quan, phương pháp luận khoa học, nhân sinh quan cách mạng.

23.

Câu 24. Yêu cầu cơ bản nhất của học tập, nghiên cứu những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin là gì?

a)

a. Cần phải hiểu đúng tinh thần, thực chất những quan điểm khoa học, cách mạng, nhân văn của chủ nghĩa Mác – Lênin, tránh kinh viện, giáo điều.

b)

b. Người học cần vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin trong hoạt động nhận thức và thực tiễn.

c)

c. Người học cần phải gắn quá trình học tập, nghiên cứu những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin với quá trình giáo dục, tự giáo dục, tu dưỡng và rèn luyện bản thân.

d)

d. Cần phải gắn những luận điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin với thực tiễn cách mạng Việt Nam và thời đại.

24.

Câu 25. Yêu cầu cơ bản của học tập, nghiên cứu những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin là gì?

a)

a. Cần phải hiểu đúng tinh thần, thực chất những quan điểm khoa học, cách mạng, nhân văn của chủ nghĩa Mác – Lênin, tránh kinh viện, giáo điều.

b)

b. Cần phải gắn những luận điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin với thực tiễn cách mạng Việt Nam và thời đại, vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin trong hoạt động nhận thức và thực tiễn.

c)

c. Người học cần phải gắn quá trình học tập, nghiên cứu những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin với quá trình giáo dục, tự giáo dục, tu dưỡng và rèn luyện bản thân.

d)

d. Cả a, b và c.

25.

Câu 26. Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

a. Vấn đề về mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội.

b)

b. Vấn đề về mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

c)

c. Vấn đề về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

d)

d. Vấn đề về mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại.

26.

Câu 27. Khía cạnh thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu hỏi nào trong số các câu hỏi sau?

a)

a. Giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

b)

b. Giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

c)

c. Giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

d)

d. Giữa vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

27.

Câu 28. Khía cạnh thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu hỏi nào trong số các câu hỏi sau:

a)

a. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

b)

b. Con người có khả năng chinh phục tự nhiên hay không?

c)

c. Con người có tự do hay không?

d)

d. Con người có khả năng cải tạo tự nhiên và xã hội hay không?

28.

Câu 29. Quan niệm nào sau đây là quan niệm duy vật?

a)

a. Thừa nhận con người là sản phẩm sáng tạo của Thượng đế.

b)

b. Thừa nhận vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

c)

c. Thừa nhận vật chất và ý thức là hai bản nguyên cùng song song tồn tại, không cái nào có trước, không cái nào đóng vai trò quyết định.

d)

d. Thừa nhận ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất.

29.

Câu 30. Quan niệm nào sau đây là quan niệm duy tâm?

a)

a. Thừa nhận ý thức con người là sản phẩm của quá trình vận động, phát triển lâu dài của giới tự nhiên.

b)

b. Thừa nhận vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

c)

c. Thừa nhận ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất.

d)

d. Thừa nhận vật chất và ý thức là hai bản nguyên cùng song song tồn tại, không cái nào có trước, không cái nào đóng vai trò quyết định.