Font size
Worksheetsphrasal verbs + advanced 5.2
Total questions: 135
Worksheet time: 23mins
What is the Vietnamese definition of 'in the long run'?
về lâu về dài
với sự thoải mái
ngoài khả năng, tầm với
lúng túng, không biết làm gì
What is the Vietnamese definition of 'in the comfort of'?
với sự thoải mái
về lâu về dài
cho đến nay
không được ghi chép lại
What is the Vietnamese definition of 'out of reach/(sth/sb)'?
ngoài khả năng, tầm với
chịu áp lực
thêm vào đó
nghi ngờ ai về
What is the Vietnamese definition of 'be at a loss'?
lúng túng, không biết làm gì
phổ biến với ai
tự hào
ăn kiêng
What is the Vietnamese definition of 'by far (superlative)'?
cho đến nay
trì hoãn
nhớ lại
đổ lỗi
What is the Vietnamese definition of 'off the record'?
không được ghi chép lại
để ý, tìm kiếm
tụt lại phía sau
rời đi, biến mất
What is the Vietnamese definition of 'be under pressure'?
chịu áp lực
khiến ai mở lời
thất bại
tiết lộ bí mật
What is the Vietnamese definition of 'in addition to'?
thêm vào đó
bắt đầu (thời tiết)
dập tắt (lửa)
loại bỏ
What is the Vietnamese definition of 'suspect somebody of'?
nghi ngờ ai về
giương mắt lên nhìn
kìm nước mắt
theo kịp
What is the Vietnamese definition of 'be popular with'?
phổ biến với ai
truyền tải
thiết lập
qua đời
What is the Vietnamese definition of 'take pride in'?
tự hào
xả hết
thay mặt ai
cất cánh
What is the Vietnamese definition of 'be on a diet'?
ăn kiêng
cho đi
phớt lờ, lạnh lùng với ai
trốn tránh ai
What is the Vietnamese definition of 'hold up'?
trì hoãn
bó tay với ai
"thôi đi" (nhưng cứ tiếp tục đi)
đặc điểm rõ ràng (để lộ ra cái gì)
What does 'hold up' mean?
trì hoãn
bó tay với ai
'thôi đi' (nhưng cứ tiếp tục đi)
đặc điểm rõ ràng (để lộ ra cái gì)
What does 'look back on' mean?
nhớ lại
tỏa ra, bốc mùi
to tiếng với ai
làm mọi cách để
What does 'put down to' mean?
đổ lỗi
ăn miếng trả miếng
cho ai cơ hội
xấp xỉ
What does 'look out for' mean?
để ý, tìm kiếm
nói thật (tin xấu) cho ai
hình phạt
reo, nổ (chuông, bom)
What does 'fall behind with' mean?
tụt lại phía sau
đi ngược lại, làm trái với
tiếp tục
kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng
What does 'go away' mean?
rời đi, biến mất
hẹn hò
phân phát
hoàn thành, làm đến cùng
What does 'draw out' mean?
khiến ai mở lời
đồng ý, làm theo
cố gắng giành được
thất hứa
What does 'fall through' mean?
thất bại
bắt đầu làm việc gì
cứ tiếp tục
mắc bệnh
What does 'let on' mean?
tiết lộ bí mật
phá sản
truyền tải
thiết lập
What does 'set in' mean?
bắt đầu (thời tiết)
qua đời
xả hết
thay mặt ai
What does 'put out' mean?
dập tắt (lửa)
cất cánh
cho đi
phớt lờ, lạnh lùng với ai
What does 'do away with' mean?
loại bỏ
trốn tránh ai
bó tay với ai
'thôi đi' (nhưng cứ tiếp tục đi)
What does 'look on' mean?
giương mắt lên nhìn
đặc điểm rõ ràng (để lộ ra cái gì)
tỏa ra, bốc mùi
to tiếng với ai
What does 'hold back (the tears)' mean?
kìm nước mắt
làm mọi cách để
ăn miếng trả miếng
cho ai cơ hội
What does 'keep up with' mean?
theo kịp
xấp xỉ
nói thật (tin xấu) cho ai
hình phạt
What does 'put across' mean?
truyền tải
reo, nổ (chuông, bom)
đi ngược lại, làm trái với
tiếp tục
What does 'set up' mean?
thiết lập
kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng
hẹn hò
phân phát
What does 'pass away' mean?
qua đời
hoàn thành, làm đến cùng
đồng ý, làm theo
cố gắng giành được
What does 'work off' mean?
xả hết
thất hứa
bắt đầu làm việc gì
cứ tiếp tục
What does 'stand in for someone' mean?
thay mặt ai
mắc bệnh
phá sản
để ý, tìm kiếm
What does 'take off' mean?
cất cánh
tụt lại phía sau
rời đi, biến mất
khiến ai mở lời
What does 'give away' mean?
cho đi
thất bại
tiết lộ bí mật
bắt đầu (thời tiết)
What does 'give somebody a cold shoulder' mean?
phớt lờ, lạnh lùng với ai
dập tắt (lửa)
loại bỏ
giương mắt lên nhìn
What does 'give somebody the slip' mean?
trốn tránh ai
kìm nước mắt
theo kịp
truyền tải
give somebody a cold shoulder
phớt lờ, lạnh lùng với ai
dập tắt (lửa)
loại bỏ
giương mắt lên nhìn
give somebody the slip
trốn tránh ai
kìm nước mắt
theo kịp
truyền tải
give up on someone
bó tay với ai
thiết lập
qua đời
xả hết
give over
"thôi đi" (nhưng cứ tiếp tục đi)
thay mặt ai
cất cánh
cho đi
dead giveaway
đặc điểm rõ ràng (để lộ ra cái gì)
phớt lờ, lạnh lùng với ai
trốn tránh ai
bó tay với ai
give off
tỏa ra, bốc mùi
"thôi đi" (nhưng cứ tiếp tục đi)
đặc điểm rõ ràng (để lộ ra cái gì)
to tiếng với ai
give somebody a piece of somebody's mind
to tiếng với ai
làm mọi cách để
ăn miếng trả miếng
cho ai cơ hội
give somebody's right arm to
làm mọi cách để
xấp xỉ
nói thật (tin xấu) cho ai
hình phạt
give as good as somebody gets
ăn miếng trả miếng
reo, nổ (chuông, bom)
đi ngược lại, làm trái với
tiếp tục
give somebody a chance
cho ai cơ hội
kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng
hẹn hò
phân phát
give or take
xấp xỉ
hoàn thành, làm đến cùng
đồng ý, làm theo
cố gắng giành được
give it to somebody straight
nói thật (tin xấu) cho ai
thất hứa
bắt đầu làm việc gì
cứ tiếp tục
what for
hình phạt
mắc bệnh
phá sản
để ý, tìm kiếm
go off
reo, nổ (chuông, bom)
hỏng, ôi thiu
không thích nữa
cất cánh
go against
đi ngược lại, làm trái với
cho đi
phớt lờ, lạnh lùng với ai
trốn tránh ai
go on
tiếp tục
tăng giá
diễn ra
bó tay với ai
go over
kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng
"thôi đi" (nhưng cứ tiếp tục đi)
đặc điểm rõ ràng (để lộ ra cái gì)
tỏa ra, bốc mùi
go out with
hẹn hò
to tiếng với ai
làm mọi cách để
ăn miếng trả miếng
go (a)round
phân phát
cho ai cơ hội
xấp xỉ
nói thật (tin xấu) cho ai
go through with
hoàn thành, làm đến cùng
hình phạt
reo, nổ (chuông, bom)
đi ngược lại, làm trái với
go along with
đồng ý, làm theo
tiếp tục
kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng
hẹn hò
go for
cố gắng giành được
phân phát
hoàn thành, làm đến cùng
đồng ý, làm theo
go back on one's word
(a)
from/by all accounts
theo thông tin nghe được
từ đầu
tình cờ
nghiên cứu về
from scratch
từ đầu
bị kết án
giải pháp cho
kiêng
by chance
tình cờ
tìm thấy niềm vui khi
chịu trách nhiệm cho
đang tham chiến
a research on
nghiên cứu về
mắc nợ
coi cái gì là đương nhiên
không cho ai vào
be sentenced to
bị kết án
mất tác dụng
ủng hộ
dời lên sớm hơn
solution to
giải pháp cho
nuôi nấng
lên kế hoạch để làm gì đó/ủ mưu
ghé qua
be sentenced to
bị kết án
mất tác dụng
ủng hộ
dời lên sớm hơn
solution to
giải pháp cho
nuôi nấng
lên kế hoạch để làm gì đó/ủ mưu
ghé qua
refrain from
kiêng
dẫn đến
nổ ra
hạ bệ
take pleasure in
tìm thấy niềm vui khi
đòi hỏi
đột nhập
nghĩ ra
be responsible for
chịu trách nhiệm cho
xuất hiện
xen vào, ngắt lời
chăm sóc
be at War
đang tham chiến
nghĩ về tương lai
nhớ lại, hồi tưởng
nhìn, cân nhắc, nghiên cứu, đọc
in debt
mắc nợ
xem thường
kính trọng
mong đợi
take something for granted
coi cái gì là đương nhiên
ghé thăm
điều tra
đứng nhìn thờ ơ
turn somebody away
không cho ai vào
coi chừng
đến thăm để kiểm tra
xem qua
wear off
mất tác dụng
hy vọng, mong đợi
tra cứu
không muốn gặp vì không có hứng thú
be for something
ủng hộ
xấu
của được cho đừng so đo ít nhiều
nhìn những gì đã làm đi
bring forward
dời lên sớm hơn
lờ đi
cơ hội chứng tỏ
nhìn trực diện chứng tỏ mình không làm gì sai
bring up
nuôi nấng
khinh thường
luôn tiến lên
cách cư xử gây rắc rối
be up to something
lên kế hoạch để làm gì đó/ủ mưu
cẩn thận
không cần tìm đâu xa
bảo trọng
come over
ghé qua
tự nhìn lại mình
trông nhếch nhác luộm thuộm
thái độ
bring ... on
dẫn đến
tìm kiếm
suy nghĩ kỹ trước khi hành động
nhìn sơ qua
break out
nổ ra
nhìn lướt qua và ra quyết định
chuẩn bị
ăn cắp
bring down
hạ bệ
đoán định
chuyển nhượng
di chuyển về hướng
call for
đòi hỏi
chuồn đi
đánh giá
bù đắp
break into
đột nhập
nghĩ ra
xuất hiện
xen vào, ngắt lời
come up with
nghĩ ra
chăm sóc
nghĩ về tương lai
nhớ lại, hồi tưởng
come out
xuất hiện
nhìn, cân nhắc, nghiên cứu, đọc
xem thường
kính trọng
cut in
xen vào, ngắt lời
mong đợi
ghé thăm
điều tra
look after
chăm sóc
đứng nhìn thờ ơ
coi chừng
đến thăm để kiểm tra
look ahead
nghĩ về tương lai
xem qua
hy vọng, mong đợi
tra cứu
look back on
nhớ lại, hồi tưởng
không muố
look ahead
nghĩ về tương lai
xem qua
hy vọng, mong đợi
tra cứu
look back on
nhớ lại, hồi tưởng
không muốn gặp vì không có hứng thú
xấu
của được cho đừng so đo ít nhiều
look at
nhìn, cân nhắc, nghiên cứu, đọc
nhìn những gì đã làm đi
lờ đi
cơ hội chứng tỏ
look down on
xem thường
nhìn trực diện chứng tỏ mình không làm gì sai
khinh thường
luôn tiến lên
look up to
kính trọng
cách cư xử gây rắc rối
cẩn thận
không cần tìm đâu xa
look forward to
mong đợi
bảo trọng
tự nhìn lại mình
trông nhếch nhác luộm thuộm
look in on
ghé thăm
thái độ
tìm kiếm
suy nghĩ kỹ trước khi hành động
look into
điều tra
nhìn sơ qua
nhìn lướt qua và ra quyết định
chuẩn bị
look on
đứng nhìn thờ ơ
ăn cắp
đoán định
chuyển nhượng
look out for
coi chừng
di chuyển về hướng
chuồn đi
đánh giá
look over
đến thăm để kiểm tra
bù đắp
nghĩ ra
xuất hiện
look through
xem qua
xen vào, ngắt lời
chăm sóc
nghĩ về tương lai
look to
hy vọng, mong đợi
nhớ lại, hồi tưởng
nhìn, cân nhắc, nghiên cứu, đọc
xem thường
look something up
tra cứu
kính trọng
mong đợi
ghé thăm
not look twice
không muốn gặp vì không có hứng thú
điều tra
đứng nhìn thờ ơ
coi chừng
not much to look at
xấu
đến thăm để kiểm tra
xem qua
hy vọng, mong đợi
not look a gift horse in the mouth
của được cho đừng so đo ít nhiều
tra cứu
không muốn gặp vì không có hứng thú
xấu
look what you have done
nhìn những gì đã làm đi
của được cho đừng so đo ít nhiều
lờ đi
cơ hội chứng tỏ
look the other way
lờ đi
nhìn trực diện chứng tỏ mình không làm gì sai
khinh thường
luôn tiến lên
look-in
cơ hội chứng tỏ
cách cư xử gây rắc rối
cẩn thận
không cần tìm đâu xa
look somebody in the eye
nhìn trực diện chứng tỏ mình không làm gì sai
bảo trọng
tự nhìn lại mình
trông nhếch nhác luộm thuộm
look down somebody's nose at
khinh thường
thái độ
tìm kiếm
suy nghĩ kỹ trước khi hành
look down somebody's nose at
khinh thường
thái độ
tìm kiếm
suy nghĩ kỹ trước khi hành động
never look back
luôn tiến lên
nhìn sơ qua
nhìn lướt qua và ra quyết định
chuẩn bị
look for trouble
cách cư xử gây rắc rối
ăn cắp
đoán định
chuyển nhượng
look where you are going
cẩn thận
di chuyển về hướng
chuồn đi
đánh giá
look no further than
không cần tìm đâu xa
bù đắp
nghĩ ra
xuất hiện
look after yourself
bảo trọng
xen vào, ngắt lời
chăm sóc
nghĩ về tương lai
take a hard look in the mirror
tự nhìn lại mình
nhớ lại, hồi tưởng
nhìn, cân nhắc, nghiên cứu, đọc
xem thường
look like something the cat dragged in
trông nhếch nhác luộm thuộm
kính trọng
mong đợi
ghé thăm
that look on somebody's face
thái độ
điều tra
đứng nhìn thờ ơ
coi chừng
on the lookout for
tìm kiếm
đến thăm để kiểm tra
xem qua
hy vọng, mong đợi
look before you leap
suy nghĩ kỹ trước khi hành động
tra cứu
không muốn gặp vì không có hứng thú
xấu
have a look-see
nhìn sơ qua
của được cho đừng so đo ít nhiều
lờ đi
cơ hội chứng tỏ
take one look at
nhìn lướt qua và ra quyết định
nhìn trực diện chứng tỏ mình không làm gì sai
khinh thường
luôn tiến lên
make up
chuẩn bị
hòa giải
làm nốt
bịa chuyện
make off with
ăn cắp
đoán định
chuyển nhượng
di chuyển về hướng
make out
đoán định
ra vẻ
hiểu
viết ra
make over
chuyển nhượng
chuồn đi
đánh giá
bù đắp
make for something
di chuyển về hướng
nghĩ ra
xuất hiện
xen vào, ngắt lời
make off
chuồn đi
chăm sóc
nghĩ về tương lai
nhớ lại, hồi tưởng
make of
đánh giá
nhìn, cân nhắc, nghiên cứu, đọc
xem thường
kính trọng
make up for something
bù đắp
mong đợi
ghé thăm
điều tra
