wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phrasal verbs + advanced 5.2

Total questions: 135

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

What is the Vietnamese definition of 'in the long run'?

a)

về lâu về dài

b)

với sự thoải mái

c)

ngoài khả năng, tầm với

d)

lúng túng, không biết làm gì

2.

What is the Vietnamese definition of 'in the comfort of'?

a)

với sự thoải mái

b)

về lâu về dài

c)

cho đến nay

d)

không được ghi chép lại

3.

What is the Vietnamese definition of 'out of reach/(sth/sb)'?

a)

ngoài khả năng, tầm với

b)

chịu áp lực

c)

thêm vào đó

d)

nghi ngờ ai về

4.

What is the Vietnamese definition of 'be at a loss'?

a)

lúng túng, không biết làm gì

b)

phổ biến với ai

c)

tự hào

d)

ăn kiêng

5.

What is the Vietnamese definition of 'by far (superlative)'?

a)

cho đến nay

b)

trì hoãn

c)

nhớ lại

d)

đổ lỗi

6.

What is the Vietnamese definition of 'off the record'?

a)

không được ghi chép lại

b)

để ý, tìm kiếm

c)

tụt lại phía sau

d)

rời đi, biến mất

7.

What is the Vietnamese definition of 'be under pressure'?

a)

chịu áp lực

b)

khiến ai mở lời

c)

thất bại

d)

tiết lộ bí mật

8.

What is the Vietnamese definition of 'in addition to'?

a)

thêm vào đó

b)

bắt đầu (thời tiết)

c)

dập tắt (lửa)

d)

loại bỏ

9.

What is the Vietnamese definition of 'suspect somebody of'?

a)

nghi ngờ ai về

b)

giương mắt lên nhìn

c)

kìm nước mắt

d)

theo kịp

10.

What is the Vietnamese definition of 'be popular with'?

a)

phổ biến với ai

b)

truyền tải

c)

thiết lập

d)

qua đời

11.

What is the Vietnamese definition of 'take pride in'?

a)

tự hào

b)

xả hết

c)

thay mặt ai

d)

cất cánh

12.

What is the Vietnamese definition of 'be on a diet'?

a)

ăn kiêng

b)

cho đi

c)

phớt lờ, lạnh lùng với ai

d)

trốn tránh ai

13.

What is the Vietnamese definition of 'hold up'?

a)

trì hoãn

b)

bó tay với ai

c)

"thôi đi" (nhưng cứ tiếp tục đi)

d)

đặc điểm rõ ràng (để lộ ra cái gì)

14.

What does 'hold up' mean?

a)

trì hoãn

b)

bó tay với ai

c)

'thôi đi' (nhưng cứ tiếp tục đi)

d)

đặc điểm rõ ràng (để lộ ra cái gì)

15.

What does 'look back on' mean?

a)

nhớ lại

b)

tỏa ra, bốc mùi

c)

to tiếng với ai

d)

làm mọi cách để

16.

What does 'put down to' mean?

a)

đổ lỗi

b)

ăn miếng trả miếng

c)

cho ai cơ hội

d)

xấp xỉ

17.

What does 'look out for' mean?

a)

để ý, tìm kiếm

b)

nói thật (tin xấu) cho ai

c)

hình phạt

d)

reo, nổ (chuông, bom)

18.

What does 'fall behind with' mean?

a)

tụt lại phía sau

b)

đi ngược lại, làm trái với

c)

tiếp tục

d)

kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng

19.

What does 'go away' mean?

a)

rời đi, biến mất

b)

hẹn hò

c)

phân phát

d)

hoàn thành, làm đến cùng

20.

What does 'draw out' mean?

a)

khiến ai mở lời

b)

đồng ý, làm theo

c)

cố gắng giành được

d)

thất hứa

21.

What does 'fall through' mean?

a)

thất bại

b)

bắt đầu làm việc gì

c)

cứ tiếp tục

d)

mắc bệnh

22.

What does 'let on' mean?

a)

tiết lộ bí mật

b)

phá sản

c)

truyền tải

d)

thiết lập

23.

What does 'set in' mean?

a)

bắt đầu (thời tiết)

b)

qua đời

c)

xả hết

d)

thay mặt ai

24.

What does 'put out' mean?

a)

dập tắt (lửa)

b)

cất cánh

c)

cho đi

d)

phớt lờ, lạnh lùng với ai

25.

What does 'do away with' mean?

a)

loại bỏ

b)

trốn tránh ai

c)

bó tay với ai

d)

'thôi đi' (nhưng cứ tiếp tục đi)

26.

What does 'look on' mean?

a)

giương mắt lên nhìn

b)

đặc điểm rõ ràng (để lộ ra cái gì)

c)

tỏa ra, bốc mùi

d)

to tiếng với ai

27.

What does 'hold back (the tears)' mean?

a)

kìm nước mắt

b)

làm mọi cách để

c)

ăn miếng trả miếng

d)

cho ai cơ hội

28.

What does 'keep up with' mean?

a)

theo kịp

b)

xấp xỉ

c)

nói thật (tin xấu) cho ai

d)

hình phạt

29.

What does 'put across' mean?

a)

truyền tải

b)

reo, nổ (chuông, bom)

c)

đi ngược lại, làm trái với

d)

tiếp tục

30.

What does 'set up' mean?

a)

thiết lập

b)

kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng

c)

hẹn hò

d)

phân phát

31.

What does 'pass away' mean?

a)

qua đời

b)

hoàn thành, làm đến cùng

c)

đồng ý, làm theo

d)

cố gắng giành được

32.

What does 'work off' mean?

a)

xả hết

b)

thất hứa

c)

bắt đầu làm việc gì

d)

cứ tiếp tục

33.

What does 'stand in for someone' mean?

a)

thay mặt ai

b)

mắc bệnh

c)

phá sản

d)

để ý, tìm kiếm

34.

What does 'take off' mean?

a)

cất cánh

b)

tụt lại phía sau

c)

rời đi, biến mất

d)

khiến ai mở lời

35.

What does 'give away' mean?

a)

cho đi

b)

thất bại

c)

tiết lộ bí mật

d)

bắt đầu (thời tiết)

36.

What does 'give somebody a cold shoulder' mean?

a)

phớt lờ, lạnh lùng với ai

b)

dập tắt (lửa)

c)

loại bỏ

d)

giương mắt lên nhìn

37.

What does 'give somebody the slip' mean?

a)

trốn tránh ai

b)

kìm nước mắt

c)

theo kịp

d)

truyền tải

38.

give somebody a cold shoulder

a)

phớt lờ, lạnh lùng với ai

b)

dập tắt (lửa)

c)

loại bỏ

d)

giương mắt lên nhìn

39.

give somebody the slip

a)

trốn tránh ai

b)

kìm nước mắt

c)

theo kịp

d)

truyền tải

40.

give up on someone

a)

bó tay với ai

b)

thiết lập

c)

qua đời

d)

xả hết

41.

give over

a)

"thôi đi" (nhưng cứ tiếp tục đi)

b)

thay mặt ai

c)

cất cánh

d)

cho đi

42.

dead giveaway

a)

đặc điểm rõ ràng (để lộ ra cái gì)

b)

phớt lờ, lạnh lùng với ai

c)

trốn tránh ai

d)

bó tay với ai

43.

give off

a)

tỏa ra, bốc mùi

b)

"thôi đi" (nhưng cứ tiếp tục đi)

c)

đặc điểm rõ ràng (để lộ ra cái gì)

d)

to tiếng với ai

44.

give somebody a piece of somebody's mind

a)

to tiếng với ai

b)

làm mọi cách để

c)

ăn miếng trả miếng

d)

cho ai cơ hội

45.

give somebody's right arm to

a)

làm mọi cách để

b)

xấp xỉ

c)

nói thật (tin xấu) cho ai

d)

hình phạt

46.

give as good as somebody gets

a)

ăn miếng trả miếng

b)

reo, nổ (chuông, bom)

c)

đi ngược lại, làm trái với

d)

tiếp tục

47.

give somebody a chance

a)

cho ai cơ hội

b)

kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng

c)

hẹn hò

d)

phân phát

48.

give or take

a)

xấp xỉ

b)

hoàn thành, làm đến cùng

c)

đồng ý, làm theo

d)

cố gắng giành được

49.

give it to somebody straight

a)

nói thật (tin xấu) cho ai

b)

thất hứa

c)

bắt đầu làm việc gì

d)

cứ tiếp tục

50.

what for

a)

hình phạt

b)

mắc bệnh

c)

phá sản

d)

để ý, tìm kiếm

51.

go off

a)

reo, nổ (chuông, bom)

b)

hỏng, ôi thiu

c)

không thích nữa

d)

cất cánh

52.

go against

a)

đi ngược lại, làm trái với

b)

cho đi

c)

phớt lờ, lạnh lùng với ai

d)

trốn tránh ai

53.

go on

a)

tiếp tục

b)

tăng giá

c)

diễn ra

d)

bó tay với ai

54.

go over

a)

kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng

b)

"thôi đi" (nhưng cứ tiếp tục đi)

c)

đặc điểm rõ ràng (để lộ ra cái gì)

d)

tỏa ra, bốc mùi

55.

go out with

a)

hẹn hò

b)

to tiếng với ai

c)

làm mọi cách để

d)

ăn miếng trả miếng

56.

go (a)round

a)

phân phát

b)

cho ai cơ hội

c)

xấp xỉ

d)

nói thật (tin xấu) cho ai

57.

go through with

a)

hoàn thành, làm đến cùng

b)

hình phạt

c)

reo, nổ (chuông, bom)

d)

đi ngược lại, làm trái với

58.

go along with

a)

đồng ý, làm theo

b)

tiếp tục

c)

kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng

d)

hẹn hò

59.

go for

a)

cố gắng giành được

b)

phân phát

c)

hoàn thành, làm đến cùng

d)

đồng ý, làm theo

60.

go back on one's word

(a)  

61.

from/by all accounts

a)

theo thông tin nghe được

b)

từ đầu

c)

tình cờ

d)

nghiên cứu về

62.

from scratch

a)

từ đầu

b)

bị kết án

c)

giải pháp cho

d)

kiêng

63.

by chance

a)

tình cờ

b)

tìm thấy niềm vui khi

c)

chịu trách nhiệm cho

d)

đang tham chiến

64.

a research on

a)

nghiên cứu về

b)

mắc nợ

c)

coi cái gì là đương nhiên

d)

không cho ai vào

65.

be sentenced to

a)

bị kết án

b)

mất tác dụng

c)

ủng hộ

d)

dời lên sớm hơn

66.

solution to

a)

giải pháp cho

b)

nuôi nấng

c)

lên kế hoạch để làm gì đó/ủ mưu

d)

ghé qua

67.

be sentenced to

a)

bị kết án

b)

mất tác dụng

c)

ủng hộ

d)

dời lên sớm hơn

68.

solution to

a)

giải pháp cho

b)

nuôi nấng

c)

lên kế hoạch để làm gì đó/ủ mưu

d)

ghé qua

69.

refrain from

a)

kiêng

b)

dẫn đến

c)

nổ ra

d)

hạ bệ

70.

take pleasure in

a)

tìm thấy niềm vui khi

b)

đòi hỏi

c)

đột nhập

d)

nghĩ ra

71.

be responsible for

a)

chịu trách nhiệm cho

b)

xuất hiện

c)

xen vào, ngắt lời

d)

chăm sóc

72.

be at War

a)

đang tham chiến

b)

nghĩ về tương lai

c)

nhớ lại, hồi tưởng

d)

nhìn, cân nhắc, nghiên cứu, đọc

73.

in debt

a)

mắc nợ

b)

xem thường

c)

kính trọng

d)

mong đợi

74.

take something for granted

a)

coi cái gì là đương nhiên

b)

ghé thăm

c)

điều tra

d)

đứng nhìn thờ ơ

75.

turn somebody away

a)

không cho ai vào

b)

coi chừng

c)

đến thăm để kiểm tra

d)

xem qua

76.

wear off

a)

mất tác dụng

b)

hy vọng, mong đợi

c)

tra cứu

d)

không muốn gặp vì không có hứng thú

77.

be for something

a)

ủng hộ

b)

xấu

c)

của được cho đừng so đo ít nhiều

d)

nhìn những gì đã làm đi

78.

bring forward

a)

dời lên sớm hơn

b)

lờ đi

c)

cơ hội chứng tỏ

d)

nhìn trực diện chứng tỏ mình không làm gì sai

79.

bring up

a)

nuôi nấng

b)

khinh thường

c)

luôn tiến lên

d)

cách cư xử gây rắc rối

80.

be up to something

a)

lên kế hoạch để làm gì đó/ủ mưu

b)

cẩn thận

c)

không cần tìm đâu xa

d)

bảo trọng

81.

come over

a)

ghé qua

b)

tự nhìn lại mình

c)

trông nhếch nhác luộm thuộm

d)

thái độ

82.

bring ... on

a)

dẫn đến

b)

tìm kiếm

c)

suy nghĩ kỹ trước khi hành động

d)

nhìn sơ qua

83.

break out

a)

nổ ra

b)

nhìn lướt qua và ra quyết định

c)

chuẩn bị

d)

ăn cắp

84.

bring down

a)

hạ bệ

b)

đoán định

c)

chuyển nhượng

d)

di chuyển về hướng

85.

call for

a)

đòi hỏi

b)

chuồn đi

c)

đánh giá

d)

bù đắp

86.

break into

a)

đột nhập

b)

nghĩ ra

c)

xuất hiện

d)

xen vào, ngắt lời

87.

come up with

a)

nghĩ ra

b)

chăm sóc

c)

nghĩ về tương lai

d)

nhớ lại, hồi tưởng

88.

come out

a)

xuất hiện

b)

nhìn, cân nhắc, nghiên cứu, đọc

c)

xem thường

d)

kính trọng

89.

cut in

a)

xen vào, ngắt lời

b)

mong đợi

c)

ghé thăm

d)

điều tra

90.

look after

a)

chăm sóc

b)

đứng nhìn thờ ơ

c)

coi chừng

d)

đến thăm để kiểm tra

91.

look ahead

a)

nghĩ về tương lai

b)

xem qua

c)

hy vọng, mong đợi

d)

tra cứu

92.

look back on

a)

nhớ lại, hồi tưởng

b)

không muố

93.

look ahead

a)

nghĩ về tương lai

b)

xem qua

c)

hy vọng, mong đợi

d)

tra cứu

94.

look back on

a)

nhớ lại, hồi tưởng

b)

không muốn gặp vì không có hứng thú

c)

xấu

d)

của được cho đừng so đo ít nhiều

95.

look at

a)

nhìn, cân nhắc, nghiên cứu, đọc

b)

nhìn những gì đã làm đi

c)

lờ đi

d)

cơ hội chứng tỏ

96.

look down on

a)

xem thường

b)

nhìn trực diện chứng tỏ mình không làm gì sai

c)

khinh thường

d)

luôn tiến lên

97.

look up to

a)

kính trọng

b)

cách cư xử gây rắc rối

c)

cẩn thận

d)

không cần tìm đâu xa

98.

look forward to

a)

mong đợi

b)

bảo trọng

c)

tự nhìn lại mình

d)

trông nhếch nhác luộm thuộm

99.

look in on

a)

ghé thăm

b)

thái độ

c)

tìm kiếm

d)

suy nghĩ kỹ trước khi hành động

100.

look into

a)

điều tra

b)

nhìn sơ qua

c)

nhìn lướt qua và ra quyết định

d)

chuẩn bị

101.

look on

a)

đứng nhìn thờ ơ

b)

ăn cắp

c)

đoán định

d)

chuyển nhượng

102.

look out for

a)

coi chừng

b)

di chuyển về hướng

c)

chuồn đi

d)

đánh giá

103.

look over

a)

đến thăm để kiểm tra

b)

bù đắp

c)

nghĩ ra

d)

xuất hiện

104.

look through

a)

xem qua

b)

xen vào, ngắt lời

c)

chăm sóc

d)

nghĩ về tương lai

105.

look to

a)

hy vọng, mong đợi

b)

nhớ lại, hồi tưởng

c)

nhìn, cân nhắc, nghiên cứu, đọc

d)

xem thường

106.

look something up

a)

tra cứu

b)

kính trọng

c)

mong đợi

d)

ghé thăm

107.

not look twice

a)

không muốn gặp vì không có hứng thú

b)

điều tra

c)

đứng nhìn thờ ơ

d)

coi chừng

108.

not much to look at

a)

xấu

b)

đến thăm để kiểm tra

c)

xem qua

d)

hy vọng, mong đợi

109.

not look a gift horse in the mouth

a)

của được cho đừng so đo ít nhiều

b)

tra cứu

c)

không muốn gặp vì không có hứng thú

d)

xấu

110.

look what you have done

a)

nhìn những gì đã làm đi

b)

của được cho đừng so đo ít nhiều

c)

lờ đi

d)

cơ hội chứng tỏ

111.

look the other way

a)

lờ đi

b)

nhìn trực diện chứng tỏ mình không làm gì sai

c)

khinh thường

d)

luôn tiến lên

112.

look-in

a)

cơ hội chứng tỏ

b)

cách cư xử gây rắc rối

c)

cẩn thận

d)

không cần tìm đâu xa

113.

look somebody in the eye

a)

nhìn trực diện chứng tỏ mình không làm gì sai

b)

bảo trọng

c)

tự nhìn lại mình

d)

trông nhếch nhác luộm thuộm

114.

look down somebody's nose at

a)

khinh thường

b)

thái độ

c)

tìm kiếm

d)

suy nghĩ kỹ trước khi hành

115.

look down somebody's nose at

a)

khinh thường

b)

thái độ

c)

tìm kiếm

d)

suy nghĩ kỹ trước khi hành động

116.

never look back

a)

luôn tiến lên

b)

nhìn sơ qua

c)

nhìn lướt qua và ra quyết định

d)

chuẩn bị

117.

look for trouble

a)

cách cư xử gây rắc rối

b)

ăn cắp

c)

đoán định

d)

chuyển nhượng

118.

look where you are going

a)

cẩn thận

b)

di chuyển về hướng

c)

chuồn đi

d)

đánh giá

119.

look no further than

a)

không cần tìm đâu xa

b)

bù đắp

c)

nghĩ ra

d)

xuất hiện

120.

look after yourself

a)

bảo trọng

b)

xen vào, ngắt lời

c)

chăm sóc

d)

nghĩ về tương lai

121.

take a hard look in the mirror

a)

tự nhìn lại mình

b)

nhớ lại, hồi tưởng

c)

nhìn, cân nhắc, nghiên cứu, đọc

d)

xem thường

122.

look like something the cat dragged in

a)

trông nhếch nhác luộm thuộm

b)

kính trọng

c)

mong đợi

d)

ghé thăm

123.

that look on somebody's face

a)

thái độ

b)

điều tra

c)

đứng nhìn thờ ơ

d)

coi chừng

124.

on the lookout for

a)

tìm kiếm

b)

đến thăm để kiểm tra

c)

xem qua

d)

hy vọng, mong đợi

125.

look before you leap

a)

suy nghĩ kỹ trước khi hành động

b)

tra cứu

c)

không muốn gặp vì không có hứng thú

d)

xấu

126.

have a look-see

a)

nhìn sơ qua

b)

của được cho đừng so đo ít nhiều

c)

lờ đi

d)

cơ hội chứng tỏ

127.

take one look at

a)

nhìn lướt qua và ra quyết định

b)

nhìn trực diện chứng tỏ mình không làm gì sai

c)

khinh thường

d)

luôn tiến lên

128.

make up

a)

chuẩn bị

b)

hòa giải

c)

làm nốt

d)

bịa chuyện

129.

make off with

a)

ăn cắp

b)

đoán định

c)

chuyển nhượng

d)

di chuyển về hướng

130.

make out

a)

đoán định

b)

ra vẻ

c)

hiểu

d)

viết ra

131.

make over

a)

chuyển nhượng

b)

chuồn đi

c)

đánh giá

d)

bù đắp

132.

make for something

a)

di chuyển về hướng

b)

nghĩ ra

c)

xuất hiện

d)

xen vào, ngắt lời

133.

make off

a)

chuồn đi

b)

chăm sóc

c)

nghĩ về tương lai

d)

nhớ lại, hồi tưởng

134.

make of

a)

đánh giá

b)

nhìn, cân nhắc, nghiên cứu, đọc

c)

xem thường

d)

kính trọng

135.

make up for something

a)

bù đắp

b)

mong đợi

c)

ghé thăm

d)

điều tra