wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thuốc dcxk

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Tương tự tác dụng của acetylcholin, thuốc gắn trên receptor của acetycholin trên tế bào cơ gây khử cực màng tế bào. Kết quả làm bản vận động ca khử cực quá mạnh. Khi tế bào còn khử cực thi không có khả năng đáp ứng với kích thích tiếp theo của acetylcholin dẫn đến giãn cơ.

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

d-tubocurarin, “…..nium “

c)

Thuốc giãn cơ trung ương

d)

….Zepam, …..zolam

2.

Rung cơ trước và giãn cơ sau

Khởi phát tác dụng sau 1 - 15 phút. Thời gian tác dụng ngắn (khoảng 6 -8 phút),

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

d-tubocurarin, “…..nium “

c)

Thuốc giãn cơ trung ương

d)

….Zepam, …..zolam

3.

thuốc có tác dụng ngắn do cholinesterase “giả “

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

d-tubocurarin, “…..nium “

c)

Thuốc giãn cơ trung ương

d)

….Zepam, …..zolam

4.

rối loạn di truyền về butyrylcholinesterase,

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

d-tubocurarin, “…..nium “

c)

Thuốc giãn cơ trung ương

d)

….Zepam, …..zolam

5.

Đối kháng cạnh tranh có hồi phục với Ach dẫn đến giãn cơ.

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

d-tubocurarin, “…..nium “

c)

Thuốc giãn cơ trung ương

d)

….Zepam, …..zolam

6.

Nhược cơ,

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

d-tubocurarin, “…..nium “

c)

Thuốc giãn cơ trung ương

d)

….Zepam, …..zolam

7.

Đối kháng cạnh tranh có hồi phục với Ach dẫn đến giãn cơ.

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

d-tubocurarin, “…..nium “

c)

Thuốc giãn cơ trung ương

d)

….Zepam, …..zolam

8.

BZD gây giãn cơ vân và một số tác dụng ức chế thần kinh trung ương khác

(chống co giật, an thần, dễ ngũ...)

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

d-tubocurarin, “…..nium “

c)

Thuốc giãn cơ trung ương

d)

….Zepam, …..zolam

9.

gắn vào vị trí đặc hiệu trên receptor GABA, làm GABA (chất dẫn truyền thần kinh ức chế) gắn vào vị trí dđặc hiệu của GABA làm tăng mở kênh CL.

dòng CI di vào tế bào thần kinh gây hiện tượng ưu cực hóa do đó ức chế tín hiệu dẫn truyền.

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

d-tubocurarin, “…..nium “

c)

Thuốc giãn cơ trung ương

d)

….Zepam, …..zolam

10.

Với liều điều trị thuốc chỉ làm giãn cơ, không ức chế hoạt động thần kinh trung ương, không gây ngú.

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

d-tubocurarin, “…..nium “

c)

Thuốc giãn cơ trung ương

d)

….Zepam, …..zolam

11.

thuốc duy nhất có tác dụng giãn cơ với liều chưa an thần hoặc mất ngủ

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

d-tubocurarin, “…..nium “

c)

Thuốc giãn cơ trung ương

d)

Diazepam

12.

gây thất điều, mơ màng, giảm tịnh dục....

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

d-tubocurarin, “…..nium “

c)

Thuốc giãn cơ trung ương

d)

….zepam / …zolam

13.

có tác dụng đặc hiệu trên noron γ, ức chế cảm giác của thoi cơ, giảm.

phản xạ đơn sinap.

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

d-tubocurarin, “…..nium “

c)

Thuốc giãn cơ trung ương

d)

Clopromazin

14.

công thức gần giống GABA, tác dụng trên kích thích các receptor

GABAB (chủ yếu ở tủy sống và một phần trên tủy sống, tại chất đen) theo cơ chế ức chê sinap làm giảm giãi phóng và giảm tác dụng của các chất dẫn truyền thần kinh kích thích như glutamat, aspartat.

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

d-tubocurarin, “…..nium “

c)

Baclofen

d)

Clopromazin

15.

ức chế giải phóng chất P ở tủy sống nên có tác dụng giảm đau trên những bệnh nhân có tình trạng co cứng.

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

d-tubocurarin, “…..nium “

c)

Baclofen

d)

Clopromazin

16.

Chất chủ vận a2 - adrenergic trên thần kinh trung ương (chủ yếu tại tủy sống), cơ chế chưa hoàn toàn được biết rõ. Tác dụng tương tự baclofen

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

Tizanidin

c)

Baclofen

d)

Clopromazin

17.

Thường dùng trong các chứng co thắt cơ do tổn thương tủy sống, bệnh đa cơ xơ cứng, các rồi loạn chức năng vùng cột sống (vẹo cổ, đau lưng....)...

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

Tizanidin

c)

Baclofen

d)

Clopromazin

18.

Thường dùng trong các chứng co thắt cơ do tổn thương tủy sống, bệnh đa cơ xơ cứng, các rồi loạn chức năng vùng cột sống (vẹo cổ, đau lưng....)...

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

Tizanidin

c)

Baclofen

d)

Clopromazin

19.

Mephenesin, methocarbamol, gabapentin, progabid

Thuộc thuốc nào

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

Tizanidin

c)

Baclofen

d)

Clopromazin

20.

ức chế giải phóng Ca* từ các dự trữ ở túi lưới nội bào của sợi cơ vân, do đó làm giảm tương tác actin-myosin, giảm trương lực cơ. Liều điều trị không ảnh hưởng đến cơ tim và cơ trơn

a)

Dantrolen

b)

Tizanidin

c)

Baclofen

d)

Clopromazin

21.

dẫn xuất của hydantoin, không có tác dụng trên thần kinh trung ương. Tác dụng hoàn toàn do cơ chế ngoại biên, trực tiếp trên cơ..

a)

Dantrolen

b)

Tizanidin

c)

Baclofen

d)

Clopromazin

22.

Thường dùng trong các chứng co cứng cơ do tôn thương bó tháp, bại não, đa cơ xơ cứng, tăng thân nhiệt ác tính.....

a)

Dantrolen

b)

Tizanidin

c)

Baclofen

d)

Clopromazin

23.

từ độc tố thần kinh do vi khuẩn yếm khí clostridium botulium sản xuất ra

a)

Dantrolen

b)

Botulium toxin typ A

c)

Baclofen

d)

Clopromazin

24.

Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ do ức chế sự giải phóng acetylcholin tại màng trước sinap gây giăm trương lực cơ vân.

a)

Dantrolen

b)

Botulium toxin typ A

c)

Baclofen

d)

Clopromazin

25.

Một sổ chứng co cứng (vùng cổ và chi trên....), xóa nếp nhãn trong thẩm mỹ....(chi định tùy bệnh lý và mức độ co cứng cơ)

a)

Dantrolen

b)

Botulium toxin typ A

c)

Baclofen

d)

Clopromazin

26.
  • Lam vững bên màng tế bào, khó gây khữ cực

  • Ức chế sự dẫn truyền dẫn sợi thần kinh hướng tâm và nơron vận động, ức chế phản xạ đơn và da sinap.

  • Giảm tính cảm thụ của thoi cơ và giàm phóng xung tác của các nơron y

  • Ức chế giải phóng chất dẫn truyền thần kinh do ức chế luồng Cả* nhập vào sinap.

  • Ức chế hệ thống lưới đi xuống

  • Có tác dụng giãn mạch do

a)

Eperison và tolperison

b)

Botulium toxin typ A

c)

Baclofen

d)

Clopromazin

27.

Do có nhiêu cơ chế nên có 3 tác dụng chinh: giãn cơ văn, gian mạch, giam đau.

a)

Eperison và tolperison

b)

Botulium toxin typ A

c)

Baclofen

d)

Clopromazin

28.

Co thắt cơ do tổn thương bó tháp, các bệnh xương khớp, suy giăm tuần hoàn ngoại biên, phục hồi chức năng vận động ....

a)

Eperison và tolperison

b)

Botulium toxin typ A

c)

Baclofen

d)

Clopromazin

29.

Thường dùng trong các chứng co thắt cơ do thần kinh như xơ cứng cột bên teo cơ , các tổn thương tuỷ sống, xơ cứng rải rác...

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

d-tubocurarin, “…..nium “

c)

Baclofen

d)

Clopromazin

30.

Gây nhiều tác dụng không mong muốn trên thần kinh thực vật (hủy phó giao cảm, hủy α1 - adrenergic, trên nội tiết (tăng tiết prolactin, vú to ở dàn ông...), kháng histamine H1, hạ huyết áp tư thế đứng, hội chứng ngoại tháp...

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

d-tubocurarin, “…..nium “

c)

Thuốc giãn cơ trung ương

d)

Clopromazin

31.

ức chế tạm thời các phản xạ đơn và đa sinap tại các nơron trung gian ở tủy sống và trên thần kinh trung ương:

  • Ức chế duy trì trương lực cơ của "vòng y"
    Làm mất hiệu quả kích thích từ thoi cơ

  • Ức chế tác dụng của hệ thống lưới kích thích
    Tăng cường tác dụng của hệ thống lưới ức chế

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

d-tubocurarin, “…..nium “

c)

Thuốc giãn cơ trung ương

d)

….Zepam, …..zolam

32.

Đối kháng với thuốc giãn cơ khử cực

Giãn cơ (không có hiện tượng rung cơ trước đó)

Thời gian tác dụng khác nhau tùy từng thuốc

Khi quá liều có thể giải độc bằng thuốc phong tỏa cholinesterase:

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

d-tubocurarin, “…..nium “

c)

Thuốc giãn cơ trung ương

d)

….Zepam, …..zolam

33.

Rung giật cơ ngay khi tiêm, đau và cứng cơ trong giai đoạn hậu phẩu, tăng nhãn áp

Loạn nhịp tim (có thể do tăng K" máu, sốt cao ác tính, myoglobin niệu...

a)

Succinylcholin ( suxxamethonium)

b)

d-tubocurarin, “…..nium “

c)

Thuốc giãn cơ trung ương

d)

….Zepam, …..zolam

34.

gắn vào protein của tiểu quản (tubulin) trong tế bào bạch cầu làm ngăn cản sự trùng hợp của tubulin trong ống vi tiêu quản dẫn đến

-ức chế sự di chuyển của bạch cầu

- giảm hoạt tính thực bào các tinh thể urat của bạch cầu hạt

-giảm giải phóng acid lactic và enzym viêm trong quá trình thực bào.

- ngăn cản sự phân bào của tế bào nên ức chế sự hình thành các thoi phân bào

a)

Colchicin

b)

NSAIDs

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

35.

-tác dụng đặc hiệu trong cơn gút cấp tính, giảm đau và giảm viêm trong vòng 12-24 giờ đầu dùng thuốc (do vậy được dùng làm test chẩn đoán).

-không có tác dụng giảm đau chông viêm trong bệnh viêm khớp khác

-không ảnh hưởng đến bài xuất uric ở thận

- không ảnh hưởng đến nồng độ hay độ hòa tan, khả năng gắn với protein huyết tương của acid uric trong máu.

a)

Colchicin

b)

NSAIDs

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

36.

-có phạm vi an toàn hẹp

-Tác dụng không mong muốn thường gặp trên tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy,

đau bụng... (do tổn thương tế bào biểu mô niêm mạc tiêu hóa)

- ức chế tủy xương (liều cao), rụng tóc,

viêm thần kinh, hoại tử gan, suy thận cấp, viêm động mạch lan tỏa, co giật...

a)

Colchicin

b)

NSAIDs

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

37.

Thuốc có chu kỳ gan - ruột.

a)

Colchicin

b)

NSAIDs

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

38.

dùng đơn độc hoặc phối hợp vs colchicin

a)

Colchicin

b)

NSAIDs

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

39.

thuốc làm giản tổng hợp acid Uric máu

a)

Colchicin

b)

NSAIDs

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

40.

thuốc tăng thải acid Uric máu

a)

Colchicin

b)

probenecid

c)

Benzbromazon, sulfinpyrazon ( hiện ko lưu hành)

d)

Lesinurad

41.

thuốc phân hủy acid uric

a)

các uricase

b)

probenecid

c)

Benzbromazon, sulfinpyrazon ( hiện ko lưu hành)

d)

Lesinurad

42.

Điều trị gút cấp và đợt cấp của gút mạn

Dự phòng cơn gút cấp trong giai đoạn đầu dùng thuốc hạ acid uric máu

Chỉ định khác: SỐt Địa Trung Hải có tính chất gia đình, viêm khớp trong sarcoidose, viêm khớp kèm nốt u hồng ban, viêm sụn khớp có calci hóa...

a)

Colchicin

b)

NSAIDs

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

43.

-ức chế mạnh xanthin oxidase (XO) .

-thuốc làm tăng bài xuất các tiền chất đễ tan (hypoxanthin và xanthin) của acid uric qua nước tiểu

a)

Colchicin

b)

NSAIDs

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

44.

Gây hội chứng Stevens- Johnson

Trong những tháng đầu điều trị, cơn gút cấp có thể xảy ra cho nên cần phối hợp

bằng colchicin hoặc các thuốc chống viềm khác

a)

Colchicin

b)

NSAIDs

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

45.

-Thuốc gắn ít với protein huyết tương, chuyển hóa qua gan thành oxypurinol (dạng còn hoạt tính).

-Thuốc cho tác dụng kéo dài, uống 1 lần/ngày

a)

Colchicin

b)

NSAIDs

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

46.

-Thuốc gắn ít với protein huyết tương, chuyển hóa qua gan thành oxypurinol (dạng còn hoạt tính).

-Thuốc cho tác dụng kéo dài, uống 1 lần/ngày

a)

Colchicin

b)

NSAIDs

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

47.

chỉ định

Gout mạn tính

Sỏi urat ở thận

Tăng acid Uric máu thứ phát

a)

Colchicin

b)

NSAIDs

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

48.

-thuốc ức chế xanthin oxidase (Xanthin Oxidase Inhibitor-XOI).

-chất đồng phân của hypoxanthin

- cấu trúc chứa nhân purin.

a)

Colchicin

b)

NSAIDs

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

49.

Thuốc ức chế chọn lọc xanthin oxidase hơn allopurinol, cấu trúc không chứa nhân purin

a)

Colchicin

b)

NSAIDs

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

50.

-Tương tự allopurinol nhưng ức chế xanthin oxidase chọn lọc hơn

- Khác với allopurinol, thuốc chuyển hóa tại gan tạo sản phẩm bất hoạt và đào thải qua nhiều con đường, chủ yếu qua mật 50% và thận 50%

a)

Colchicin

b)

NSAIDs

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

51.

thuốc thận trọng khi lựa chọn với bệnh nhân có vấn đề về tim mạch

a)

Colchicin

b)

NSAIDs

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

52.

Là dẫn xuất của acid bezoic, tan nhiều trong lipid

a)

Colchicin

b)

probenecid

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

53.

tương đối an toàn

Ít gây ADR

a)

Colchicin

b)

probenecid

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

54.

aspirin, thiazid gây giảm tác dụng của

a)

Colchicin

b)

probenecid

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

55.

gây cơn gút cấp, cặn sỏi urat với cơn quặn thận.

a)

Colchicin

b)

probenecid

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

56.

probenecid làm tăng độc tính của các thuốc

a)

Colchicin

b)

Cephalosporin, carbapenem, zidovudin

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

57.

dùng trong các trường hợp gút kháng trị, gút có hạt tophi gây biến chứng, tăng acid uric máu do điều trị ung thư... Tuy nhiên thuốc có thể gây tái phát gút nhanh, tỷ lệ gặp ADR cao với các nhóm triệu chứng: khó thở, đau ngực, bốc hỏa....

a)

Colchicin

b)

Cephalosporin, carbapenem, zidovudin

c)

Allopurinol

d)

Các uricase

58.

có bản chất là enzym tái tổ hợp có tác dụng phân hủy acid uric. Bình thường, acid uric nhờ enzym uricase tạo thành allantoin dễ tan trong nước và thải trừ qua thận: Những thuốc trên có bản chất tương tự enzym uricase giúp phân hủy nhanh acid uric làm hạ uric máu nhanh

a)

Colchicin

b)

Cephalosporin, carbapenem, zidovudin

c)

Các uricase

d)

Febuxostat

59.

Cơ chế tương tự probenecid, hạn chế được một số tương tác thuốc.

Thuốc được lựa chọn để phối hợp với thuốc ức chế xanthin oxidase trên bệnh nhân không đạt được nồng độ acid uric máu như mong muốn khi dùng thuốc ức chế xanthin oxidase đơn độc

a)

Colchicin

b)

Cephalosporin, carbapenem, zidovudin

c)

lesinurad

d)

Febuxostat

60.
  • -Thuốc gắn mạnh với protein huyết tương thuôc qua được máu não và rau thai. Chuyển hóa qua gan tạo các sản phẩm còn một phần hoạt tính, thải trừ qua thận phần lớn dạng glucuro hợp

a)

Colchicin

b)

probenecid

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

61.

Ở liều thấp, probenecid cạnh tranh với quá trình thải trừ uric nên giữ lại acid uric máu, làm giảm thải trừ acid uric ra nước tiêu

Ở liều điều trị và liều cao, probenecid ức chế tái hấp thu acid uric ở ống thận (thông qua cạnh tranh hệ vận chuyển tại ống thận với acid uric) nên làm tăng thải trừ acid uric ra nước tiêu

Khi nồng độ acid uric trong máu giảm, các tinh thể urat lắng đọng ở các khớp sẽ tan ra và vào máu rồi thải trừ dần khỏi cơ thể

a)

Colchicin

b)

probenecid

c)

Allopurinol

d)

Febuxostat

62.

ức chế prostaglandin synthetase làm giảm tổng hợp

PG (trong đó có PGE1, và E2), có tác dụng hạ sốt do làm tăng quá trình thải nhiệt (giãn mạch ngoại biện, ra mồ hôi), lập lại thăng bằng cho trung tâm điều nhiệt ở vùng dưới đồi.

a)

Tác dụng hạ sốt

b)

Tác dụng giảm đau

c)

Tác dụng chống viêm

d)

Tác dụng chống nhưng tập tiểu cầu

63.

làm giảm tổng hợp PG F2α nên làm giảm tính cảm thụ của các ngọn dây cảm giác với các chất gây đau của ph ứng viêm như bradykinin, histamin, serotinin...

a)

Tác dụng hạ sốt

b)

Tác dụng giảm đau

c)

Tác dụng chống viêm

d)

Tác dụng chống nhưng tập tiểu cầu

64.

ức chế enzym cyclooxygenase (COX) làm giảm tổng hợp PG - trong đó có PGE2 và PGF1a là những trung gian hóa học của phản ứng viêm

a)

Tác dụng hạ sốt

b)

Tác dụng giảm đau

c)

Tác dụng chống viêm

d)

Tác dụng chống nhưng tập tiểu cầu

65.

úc chế thromboxan synthetase, làm

giảm tổng hợp TXA2 của tiểu cầu.

a)

Tác dụng hạ sốt

b)

Tác dụng giảm đau

c)

Tác dụng chống viêm

d)

Tác dụng chống nhưng tập tiểu cầu

66.
  • Thuốc kích ứng mạnh tổ chức nên không dùng để uống

  • Lâm sàng: Chữa nấm da, chai chân, hột cơm (dung dịch 10%)

a)

Acid salicylic

b)

Acid acetyl salicylic ( aspirin)

c)

Methylsalicylat

d)

diflunisal

67.

ADR

Dị ứng thuốc

Hội chứng salicyle

Kích ứng tiêu hóa

a)

Acid salicylic

b)

Acid acetyl salicylic ( aspirin)

c)

Methylsalicylat

d)

diflunisal

68.

Chống chỉ định với sốt do virus ( viêm phổi)

a)

Acid salicylic

b)

Acid acetyl salicylic ( aspirin)

c)

Methylsalicylat

d)

diflunisal

69.

thuốc thấm được qua đa, dùng tại chỗ dưới dạng gel bôi hoặc cao dán

a)

Acid salicylic

b)

Acid acetyl salicylic ( aspirin)

c)

Methylsalicylat

d)

diflunisal

70.

là tiền thuốc vào cơ thể thủy phân thành a.salicylic cho tác dụng.

-Thuốc không có tác dụng hạ sốt nhưng

-chống viêm mạnh hơn Aspirin

a)

Acid salicylic

b)

Acid acetyl salicylic ( aspirin)

c)

Methylsalicylat

d)

diflunisal

71.

Hạ sốt, giảm đau kém salicylat nhưng có tác dụng chống viêm mạnh.

a)

Phenylbutazon

b)

Indomethacin

c)

Sulindac

d)

Etorolac

72.

thuốc chuyển hóá hoàn toàn ở gan cho chất chuyển hóa là oxyphenbutazon vẫn còn tác dụng và độc tính

a)

Phenylbutazon

b)

Indomethacin

c)

Sulindac

d)

Etorolac

73.

Viêm cứng khớp, viêm đa khớp mạn tính tiến triển, thấp khớp

a)

Phenylbutazon

b)

Indomethacin

c)

Sulindac

d)

Etorolac

74.

Tác dụng chống viêm mạnh hơn phenylbutazon 20-80 lần và hơn hydrocortison 2-4 lần ở cả giai đoạn cấp tính và mãn tính (thuốc thấm được vào dịch ổ khớp)

a)

Phenylbutazon

b)

Indomethacin

c)

Sulindac

d)

Etorolac

75.

Thuốc có tác dụng hạ sốt nhưng không dùng để chữa sốt đơn thuần

a)

Phenylbutazon

b)

Indomethacin

c)

Sulindac

d)

Etorolac

76.

Chỉ định

Viêm xương khớp, hư khớp, thấp khớp, viêm đa khớp mãn tính tiến triển, đau lưng

viêm dây thần kinh..

a)

Phenylbutazon

b)

Indomethacin

c)

Sulindac

d)

Etorolac

77.

Không có tác dụng dược lý, khi vào cơ thể qua chuyển hóá mới có tác dụng

a)

Phenylbutazon

b)

Indomethacin

c)

Sulindac

d)

Etorolac

78.

Chỉ định

Viêm xương khớp, hư khớp, thấp khớp, viêm đa khớp mãn tính tiến triển, đau lưng

viêm dây thần kinh..

a)

Phenylbutazon

b)

Indomethacin

c)

Sulindac

d)

Etorolac

79.

Tác dụng ức chế chọn lọc COX2

a)

Phenylbutazon

b)

Indomethacin

c)

Sulindac

d)

Etorolac

80.

Chỉ định

Viêm khớp dạng thấp, cứng khớp, điều trị các chứng đau nhẹ và vừa (nhức đầu, đau răng, đau kinh...)

a)

Phenylbutazon

b)

Indomethacin

c)

Sulindac

d)

Ibuprofen

81.

ADR

Rối loạn thị giác:

a)

Phenylbutazon

b)

Indomethacin

c)

Sulindac

d)

Ibuprofen

82.

Thuốc ức chế COX mạnh hơn indomethacin, naproxen và nhiều thuốc khác.

Tác dụng giảm đau rõ và chống viêm, ít hạ sốt.

Làm giảm nồng độ acid arachidonic tự do trong bạch cầu do ngăn cản giải phóng hoặc thu hồi acid béo.

a)

Phenylbutazon

b)

Indomethacin

c)

Diclofenac ( voltaren)

d)

Ibuprofen

83.

ADR

Có thể làm tăng enzym transaminase tạm thời, hồi phục

a)

Phenylbutazon

b)

Indomethacin

c)

Diclofenac ( voltaren)

d)

Ibuprofen

84.

Chỉ định

Viêm khớp mạn tính, giảm đau trong viêm cơ, đau sau mổ, đau do kinh nguyệt, đau

thân kinh, đau răng...

a)

Phenylbutazon

b)

Indomethacin

c)

Diclofenac ( voltaren)

d)

Ibuprofen

85.

chuyển hóa qua gan cho sản phẩm là paracetamol mới có tác dụng giảm đau, hạ sốt.

a)

Phenylbutazon

b)

phenacetin

c)

Diclofenac ( voltaren)

d)

Ibuprofen

86.

Tác dụng giảm đau, hạ sốt tương tự paracetamol nhưng nhiều độc tính như gây huỷ hoại tế bào gan, metHb nên hiện nay không dùng.

a)

Phenylbutazon

b)

phenacetin

c)

Diclofenac ( voltaren)

d)

Ibuprofen

87.

Chống viêm mạnh, giảm đau sớm (tác dụng nhanh nửa giờ sau uống)

Ức chế COX, proteglycanase và collagenase của sụn

a)

Phenylbutazon

b)

Các oxicam

c)

Diclofenac ( voltaren)

d)

Ibuprofen

88.

thuốc ít tan trong mỡ hơn các NSAIDs khác nên dễ thấm vào bao khớp viêm, ít vào thần kinh và mô khác

a)

Phenylbutazon

b)

Các oxicam

c)

Diclofenac ( voltaren)

d)

Ibuprofen

89.

Chỉ định

Các chứng viêm mãn tính: viêm đa khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp, chứng hư khớp, thoái hóa khớp...; đợt viêm cấp của đau ngoài khớp (viêm cơ, đau vai cấp...); giảm đau trong ung thư (giai đoạn đầu)

a)

Phenylbutazon

b)

Các oxicam

c)

Diclofenac ( voltaren)

d)

Ibuprofen

90.

Hạ sốt và giảm đau mạnh

Không có tác dụng chống viêm và chống ngưng kết tiểu cầu

Ít gây tác dụng không mong muốn trên tiêu hóá

a)

Phenylbutazon

b)

Acetaminophen ( paracetamol)

c)

Diclofenac ( voltaren)

d)

Ibuprofen

91.

Có nhiều tế bào lành, tổng hợp PGE2, PGl,, TXA, có tác dụng "bảo vệ" sự ổn định nội môi như bảo vệ dạ dày, chống ngưng kết tiểu cầu, giữ cân bằng hoạt động sinh lý bình thường của thận. Vì vậy COX, còn gọi là enzym câu tạo.

a)

COX1

b)

Thuốc ức chế COX2

c)

COX2

92.

Chỉ xuất hiện ở tế bào viêm, các kích thích gây viêm hoạt hóa đại thực bào, bạch cầu đa nhân và tế bào sụn, tế bào màng hoạt dịch làm tăng tổng hợp PGE2, PGI2, các chất trung gian hóa học và các protease gây viêm.

a)

COX1

b)

Thuốc ức chế COX2

c)

COX2

93.

ức chế chọn lọc COX2, thuốc có tác dụng chống viêm mạnh ít ảnh hưởng tới

các chức năng khác, ít tác ụng không mong muốn trên gan- thận.

a)

COX1

b)

Thuốc ức chế COX2

c)

COX2

94.

Dưới tác dụng của cytP450, paracetamol chuyển hóa thành N-acetyl- para benzoquinonimine (NAPQI), chất này nhanh chóng liên hợp với glutathion (chất chống oxy hoa tự nhiên trong cơ thể) để giảm độc

a)

Cơ chế ngộ độc acetaminophen ( paracetamol)

b)

Gshsjs

95.

Cung cấp glutathion hoặc tiền chất glutathion

(Nacetylcystein, methionin...

a)

Xử lí ngộ độc paracetamol

b)

Hsjshs

96.

Acid salicylic

Aspirin ( acid acetyl salicylic)

Metylsalicylat

Diflunisal

a)

Dẫn xuất salicylic

b)

Dẫn xuất pyrazolon

c)

Dẫn xuất indol

d)

Dẫn xuất propionic

97.

thuốc cổ điển

a)

Dẫn xuất salicylic

b)

Dẫn xuất pyrazolon

c)

Dẫn xuất indol

d)

Dẫn xuất propionic

98.

phenylbutazon

a)

Dẫn xuất salicylic

b)

Dẫn xuất pyrazolon

c)

Dẫn xuất indol

d)

Dẫn xuất propionic

99.

phenylbutazon

a)

Dẫn xuất salicylic

b)

Dẫn xuất pyrazolon

c)

Dẫn xuất indol

d)

Dẫn xuất propionic

100.

indomethacin

a)

Dẫn xuất salicylic

b)

Dẫn xuất pyrazolon

c)

Dẫn xuất indol

d)

Dẫn xuất propionic

101.

Sulindac

a)

Dẫn xuất salicylic

b)

Dẫn xuất pyrazolon

c)

Dẫn xuất indol

d)

Dẫn xuất propionic

102.

Etorolac

a)

Dẫn xuất salicylic

b)

Dẫn xuất pyrazolon

c)

Dẫn xuất indol

d)

Dẫn xuất propionic

103.

ibuprofen

a)

Dẫn xuất salicylic

b)

Dẫn xuất pyrazolon

c)

Dẫn xuất indol

d)

Dẫn xuất propionic

104.

naproxen

….profen

a)

Dẫn xuất salicylic

b)

Dẫn xuất pyrazolon

c)

Dẫn xuất indol

d)

Dẫn xuất propionic

105.

Diclofenac ( voltaren)

a)

Dẫn xuất salicylic

b)

Dẫn xuất pyrazolon

c)

Dẫn xuất phenyl acetic

d)

Dẫn xuất propionic

106.

acetaminophen ( paracetamol)

Phenacetin

Pamin

…..codein

a)

Dẫn xuất salicylic

b)

Dẫn xuất pyrazolon

c)

Dẫn xuất phenyl acetic

d)

Dẫn xuất anilin

107.

meloxicam

Celecoxib

Rofecoxib

a)

Dẫn xuất salicylic

b)

Dẫn xuất pyrazolon

c)

Dẫn xuất phenyl acetic

d)

Thuốc ức chế enzym COX

108.

Colchicin

NSAIDs

a)

Thuốc chống viêm

b)

Thuốc giảm tổng hợp acid Uric máu

c)

Thuốc tăng thải acid Uric máu

d)

Thuốc phân hủy acid uric

109.

allopurinol

Febuxostat

a)

Thuốc chống viêm

b)

Thuốc giảm tổng hợp acid Uric máu

c)

Thuốc tăng thải acid Uric máu

d)

Thuốc phân hủy acid uric

110.

probenecid

a)

Thuốc chống viêm

b)

Thuốc giảm tổng hợp acid Uric máu

c)

Thuốc tăng thải acid Uric máu

d)

Thuốc phân hủy acid uric

111.

benzbromaron

Sulfinpyrazon

a)

Thuốc chống viêm

b)

Thuốc giảm tổng hợp acid Uric máu

c)

Thuốc tăng thải acid Uric máu

d)

Thuốc phân hủy acid uric

112.

Lesinurad

a)

Thuốc chống viêm

b)

Thuốc giảm tổng hợp acid Uric máu

c)

Thuốc tăng thải acid Uric máu

d)

Thuốc phân hủy acid uric

113.

….uricase

a)

Thuốc chống viêm

b)

Thuốc giảm tổng hợp acid Uric máu

c)

Thuốc tăng thải acid Uric máu

d)

Thuốc phân hủy acid uric

114.

succinylcholin

a)

Thuốc tác dụng ngắn

b)

Thuốc tác dụng trung bình

c)

Thuốc tác dụng dài

115.

vecuronium

Rocuronium

a)

Thuốc tác dụng ngắn

b)

Thuốc tác dụng trung bình

c)

Thuốc tác dụng dài

116.

pipecuronium

a)

Thuốc tác dụng ngắn

b)

Thuốc tác dụng trung bình

c)

Thuốc tác dụng dài

117.

Thuốc giãn cơ khử cực

Thuốc giãn cơ ko khử cực

a)

Thuốc phong tỏa vận động có vân

b)

Thuốc chống cơ thắt cơ

118.

thuốc giãn cơ trung ương

Thuốc giãn cơ trực tiếp

Thuốc giãn cơ nhiều cơ chế

a)

Thuốc phong tỏa vận động có vân

b)

Thuốc chống cơ thắt cơ

119.

Dẫn xuất benzodiazepin

a)

Thuốc giãn cơ trung ương

b)

Thuốc giãn cơ trực tiếp

c)

Thuốc giãn cơ nhiều cơ chế

120.

Dẫn xuất phenothiazin

a)

Thuốc giãn cơ trung ương

b)

Thuốc giãn cơ trực tiếp

c)

Thuốc giãn cơ nhiều cơ chế

121.

Dẫn xuất phenothiazin

a)

Thuốc giãn cơ trung ương

b)

Thuốc giãn cơ trực tiếp

c)

Thuốc giãn cơ nhiều cơ chế

122.

baclofen

Tizanidin

Thuốc khác mephenesin, methocarbamol, gabapentin, profaned

a)

Thuốc giãn cơ trung ương

b)

Thuốc giãn cơ trực tiếp

c)

Thuốc giãn cơ nhiều cơ chế

123.

Dantrolen

Botulium toxin typ A

a)

Thuốc giãn cơ trung ương

b)

Thuốc giãn cơ trực tiếp

c)

Thuốc giãn cơ nhiều cơ chế

124.

….rison

a)

Thuốc giãn cơ trung ương

b)

Thuốc giãn cơ trực tiếp

c)

Thuốc giãn cơ nhiều cơ chế

125.

Succinylcholine

a)

Giãn cơ khử cực

b)

Giãn cơ ko khử cực

126.

….rarin

…..nium

a)

Giãn cơ khử cực

b)

Giãn cơ ko khử cực

127.

…zepam

….zolam

a)

Dẫn xuất benzodiazepin

b)

Dẫn xuất phenothiazin

128.

clopromadin

a)

Dẫn xuất benzodiazepin

b)

Dẫn xuất phenothiazin