WorksheetsThuốc dcxk
Total questions: 128
Worksheet time: 1hrs 5mins
Tương tự tác dụng của acetylcholin, thuốc gắn trên receptor của acetycholin trên tế bào cơ gây khử cực màng tế bào. Kết quả làm bản vận động ca khử cực quá mạnh. Khi tế bào còn khử cực thi không có khả năng đáp ứng với kích thích tiếp theo của acetylcholin dẫn đến giãn cơ.
Succinylcholin ( suxxamethonium)
d-tubocurarin, “…..nium “
Thuốc giãn cơ trung ương
….Zepam, …..zolam
Rung cơ trước và giãn cơ sau
Khởi phát tác dụng sau 1 - 15 phút. Thời gian tác dụng ngắn (khoảng 6 -8 phút),
Succinylcholin ( suxxamethonium)
d-tubocurarin, “…..nium “
Thuốc giãn cơ trung ương
….Zepam, …..zolam
thuốc có tác dụng ngắn do cholinesterase “giả “
Succinylcholin ( suxxamethonium)
d-tubocurarin, “…..nium “
Thuốc giãn cơ trung ương
….Zepam, …..zolam
rối loạn di truyền về butyrylcholinesterase,
Succinylcholin ( suxxamethonium)
d-tubocurarin, “…..nium “
Thuốc giãn cơ trung ương
….Zepam, …..zolam
Đối kháng cạnh tranh có hồi phục với Ach dẫn đến giãn cơ.
Succinylcholin ( suxxamethonium)
d-tubocurarin, “…..nium “
Thuốc giãn cơ trung ương
….Zepam, …..zolam
Nhược cơ,
Succinylcholin ( suxxamethonium)
d-tubocurarin, “…..nium “
Thuốc giãn cơ trung ương
….Zepam, …..zolam
Đối kháng cạnh tranh có hồi phục với Ach dẫn đến giãn cơ.
Succinylcholin ( suxxamethonium)
d-tubocurarin, “…..nium “
Thuốc giãn cơ trung ương
….Zepam, …..zolam
BZD gây giãn cơ vân và một số tác dụng ức chế thần kinh trung ương khác
(chống co giật, an thần, dễ ngũ...)
Succinylcholin ( suxxamethonium)
d-tubocurarin, “…..nium “
Thuốc giãn cơ trung ương
….Zepam, …..zolam
gắn vào vị trí đặc hiệu trên receptor GABA, làm GABA (chất dẫn truyền thần kinh ức chế) gắn vào vị trí dđặc hiệu của GABA làm tăng mở kênh CL.
dòng CI di vào tế bào thần kinh gây hiện tượng ưu cực hóa do đó ức chế tín hiệu dẫn truyền.
Succinylcholin ( suxxamethonium)
d-tubocurarin, “…..nium “
Thuốc giãn cơ trung ương
….Zepam, …..zolam
Với liều điều trị thuốc chỉ làm giãn cơ, không ức chế hoạt động thần kinh trung ương, không gây ngú.
Succinylcholin ( suxxamethonium)
d-tubocurarin, “…..nium “
Thuốc giãn cơ trung ương
….Zepam, …..zolam
thuốc duy nhất có tác dụng giãn cơ với liều chưa an thần hoặc mất ngủ
Succinylcholin ( suxxamethonium)
d-tubocurarin, “…..nium “
Thuốc giãn cơ trung ương
Diazepam
gây thất điều, mơ màng, giảm tịnh dục....
Succinylcholin ( suxxamethonium)
d-tubocurarin, “…..nium “
Thuốc giãn cơ trung ương
….zepam / …zolam
có tác dụng đặc hiệu trên noron γ, ức chế cảm giác của thoi cơ, giảm.
phản xạ đơn sinap.
Succinylcholin ( suxxamethonium)
d-tubocurarin, “…..nium “
Thuốc giãn cơ trung ương
Clopromazin
công thức gần giống GABA, tác dụng trên kích thích các receptor
GABAB (chủ yếu ở tủy sống và một phần trên tủy sống, tại chất đen) theo cơ chế ức chê sinap làm giảm giãi phóng và giảm tác dụng của các chất dẫn truyền thần kinh kích thích như glutamat, aspartat.
Succinylcholin ( suxxamethonium)
d-tubocurarin, “…..nium “
Baclofen
Clopromazin
ức chế giải phóng chất P ở tủy sống nên có tác dụng giảm đau trên những bệnh nhân có tình trạng co cứng.
Succinylcholin ( suxxamethonium)
d-tubocurarin, “…..nium “
Baclofen
Clopromazin
Chất chủ vận a2 - adrenergic trên thần kinh trung ương (chủ yếu tại tủy sống), cơ chế chưa hoàn toàn được biết rõ. Tác dụng tương tự baclofen
Succinylcholin ( suxxamethonium)
Tizanidin
Baclofen
Clopromazin
Thường dùng trong các chứng co thắt cơ do tổn thương tủy sống, bệnh đa cơ xơ cứng, các rồi loạn chức năng vùng cột sống (vẹo cổ, đau lưng....)...
Succinylcholin ( suxxamethonium)
Tizanidin
Baclofen
Clopromazin
Thường dùng trong các chứng co thắt cơ do tổn thương tủy sống, bệnh đa cơ xơ cứng, các rồi loạn chức năng vùng cột sống (vẹo cổ, đau lưng....)...
Succinylcholin ( suxxamethonium)
Tizanidin
Baclofen
Clopromazin
Mephenesin, methocarbamol, gabapentin, progabid
Thuộc thuốc nào
Succinylcholin ( suxxamethonium)
Tizanidin
Baclofen
Clopromazin
ức chế giải phóng Ca* từ các dự trữ ở túi lưới nội bào của sợi cơ vân, do đó làm giảm tương tác actin-myosin, giảm trương lực cơ. Liều điều trị không ảnh hưởng đến cơ tim và cơ trơn
Dantrolen
Tizanidin
Baclofen
Clopromazin
dẫn xuất của hydantoin, không có tác dụng trên thần kinh trung ương. Tác dụng hoàn toàn do cơ chế ngoại biên, trực tiếp trên cơ..
Dantrolen
Tizanidin
Baclofen
Clopromazin
Thường dùng trong các chứng co cứng cơ do tôn thương bó tháp, bại não, đa cơ xơ cứng, tăng thân nhiệt ác tính.....
Dantrolen
Tizanidin
Baclofen
Clopromazin
từ độc tố thần kinh do vi khuẩn yếm khí clostridium botulium sản xuất ra
Dantrolen
Botulium toxin typ A
Baclofen
Clopromazin
Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ do ức chế sự giải phóng acetylcholin tại màng trước sinap gây giăm trương lực cơ vân.
Dantrolen
Botulium toxin typ A
Baclofen
Clopromazin
Một sổ chứng co cứng (vùng cổ và chi trên....), xóa nếp nhãn trong thẩm mỹ....(chi định tùy bệnh lý và mức độ co cứng cơ)
Dantrolen
Botulium toxin typ A
Baclofen
Clopromazin
Lam vững bên màng tế bào, khó gây khữ cực
Ức chế sự dẫn truyền dẫn sợi thần kinh hướng tâm và nơron vận động, ức chế phản xạ đơn và da sinap.
Giảm tính cảm thụ của thoi cơ và giàm phóng xung tác của các nơron y
Ức chế giải phóng chất dẫn truyền thần kinh do ức chế luồng Cả* nhập vào sinap.
Ức chế hệ thống lưới đi xuống
Có tác dụng giãn mạch do
Eperison và tolperison
Botulium toxin typ A
Baclofen
Clopromazin
Do có nhiêu cơ chế nên có 3 tác dụng chinh: giãn cơ văn, gian mạch, giam đau.
Eperison và tolperison
Botulium toxin typ A
Baclofen
Clopromazin
Co thắt cơ do tổn thương bó tháp, các bệnh xương khớp, suy giăm tuần hoàn ngoại biên, phục hồi chức năng vận động ....
Eperison và tolperison
Botulium toxin typ A
Baclofen
Clopromazin
Thường dùng trong các chứng co thắt cơ do thần kinh như xơ cứng cột bên teo cơ , các tổn thương tuỷ sống, xơ cứng rải rác...
Succinylcholin ( suxxamethonium)
d-tubocurarin, “…..nium “
Baclofen
Clopromazin
Gây nhiều tác dụng không mong muốn trên thần kinh thực vật (hủy phó giao cảm, hủy α1 - adrenergic, trên nội tiết (tăng tiết prolactin, vú to ở dàn ông...), kháng histamine H1, hạ huyết áp tư thế đứng, hội chứng ngoại tháp...
Succinylcholin ( suxxamethonium)
d-tubocurarin, “…..nium “
Thuốc giãn cơ trung ương
Clopromazin
ức chế tạm thời các phản xạ đơn và đa sinap tại các nơron trung gian ở tủy sống và trên thần kinh trung ương:
Ức chế duy trì trương lực cơ của "vòng y"
Làm mất hiệu quả kích thích từ thoi cơỨc chế tác dụng của hệ thống lưới kích thích
Tăng cường tác dụng của hệ thống lưới ức chế
Succinylcholin ( suxxamethonium)
d-tubocurarin, “…..nium “
Thuốc giãn cơ trung ương
….Zepam, …..zolam
Đối kháng với thuốc giãn cơ khử cực
Giãn cơ (không có hiện tượng rung cơ trước đó)
Thời gian tác dụng khác nhau tùy từng thuốc
Khi quá liều có thể giải độc bằng thuốc phong tỏa cholinesterase:
Succinylcholin ( suxxamethonium)
d-tubocurarin, “…..nium “
Thuốc giãn cơ trung ương
….Zepam, …..zolam
Rung giật cơ ngay khi tiêm, đau và cứng cơ trong giai đoạn hậu phẩu, tăng nhãn áp
Loạn nhịp tim (có thể do tăng K" máu, sốt cao ác tính, myoglobin niệu...
Succinylcholin ( suxxamethonium)
d-tubocurarin, “…..nium “
Thuốc giãn cơ trung ương
….Zepam, …..zolam
gắn vào protein của tiểu quản (tubulin) trong tế bào bạch cầu làm ngăn cản sự trùng hợp của tubulin trong ống vi tiêu quản dẫn đến
-ức chế sự di chuyển của bạch cầu
- giảm hoạt tính thực bào các tinh thể urat của bạch cầu hạt
-giảm giải phóng acid lactic và enzym viêm trong quá trình thực bào.
- ngăn cản sự phân bào của tế bào nên ức chế sự hình thành các thoi phân bào
Colchicin
NSAIDs
Allopurinol
Febuxostat
-tác dụng đặc hiệu trong cơn gút cấp tính, giảm đau và giảm viêm trong vòng 12-24 giờ đầu dùng thuốc (do vậy được dùng làm test chẩn đoán).
-không có tác dụng giảm đau chông viêm trong bệnh viêm khớp khác
-không ảnh hưởng đến bài xuất uric ở thận
- không ảnh hưởng đến nồng độ hay độ hòa tan, khả năng gắn với protein huyết tương của acid uric trong máu.
Colchicin
NSAIDs
Allopurinol
Febuxostat
-có phạm vi an toàn hẹp
-Tác dụng không mong muốn thường gặp trên tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy,
đau bụng... (do tổn thương tế bào biểu mô niêm mạc tiêu hóa)
- ức chế tủy xương (liều cao), rụng tóc,
viêm thần kinh, hoại tử gan, suy thận cấp, viêm động mạch lan tỏa, co giật...
Colchicin
NSAIDs
Allopurinol
Febuxostat
Thuốc có chu kỳ gan - ruột.
Colchicin
NSAIDs
Allopurinol
Febuxostat
dùng đơn độc hoặc phối hợp vs colchicin
Colchicin
NSAIDs
Allopurinol
Febuxostat
thuốc làm giản tổng hợp acid Uric máu
Colchicin
NSAIDs
Allopurinol
Febuxostat
thuốc tăng thải acid Uric máu
Colchicin
probenecid
Benzbromazon, sulfinpyrazon ( hiện ko lưu hành)
Lesinurad
thuốc phân hủy acid uric
các uricase
probenecid
Benzbromazon, sulfinpyrazon ( hiện ko lưu hành)
Lesinurad
Điều trị gút cấp và đợt cấp của gút mạn
Dự phòng cơn gút cấp trong giai đoạn đầu dùng thuốc hạ acid uric máu
Chỉ định khác: SỐt Địa Trung Hải có tính chất gia đình, viêm khớp trong sarcoidose, viêm khớp kèm nốt u hồng ban, viêm sụn khớp có calci hóa...
Colchicin
NSAIDs
Allopurinol
Febuxostat
-ức chế mạnh xanthin oxidase (XO) .
-thuốc làm tăng bài xuất các tiền chất đễ tan (hypoxanthin và xanthin) của acid uric qua nước tiểu
Colchicin
NSAIDs
Allopurinol
Febuxostat
Gây hội chứng Stevens- Johnson
Trong những tháng đầu điều trị, cơn gút cấp có thể xảy ra cho nên cần phối hợp
bằng colchicin hoặc các thuốc chống viềm khác
Colchicin
NSAIDs
Allopurinol
Febuxostat
-Thuốc gắn ít với protein huyết tương, chuyển hóa qua gan thành oxypurinol (dạng còn hoạt tính).
-Thuốc cho tác dụng kéo dài, uống 1 lần/ngày
Colchicin
NSAIDs
Allopurinol
Febuxostat
-Thuốc gắn ít với protein huyết tương, chuyển hóa qua gan thành oxypurinol (dạng còn hoạt tính).
-Thuốc cho tác dụng kéo dài, uống 1 lần/ngày
Colchicin
NSAIDs
Allopurinol
Febuxostat
chỉ định
Gout mạn tính
Sỏi urat ở thận
Tăng acid Uric máu thứ phát
Colchicin
NSAIDs
Allopurinol
Febuxostat
-thuốc ức chế xanthin oxidase (Xanthin Oxidase Inhibitor-XOI).
-chất đồng phân của hypoxanthin
- cấu trúc chứa nhân purin.
Colchicin
NSAIDs
Allopurinol
Febuxostat
Thuốc ức chế chọn lọc xanthin oxidase hơn allopurinol, cấu trúc không chứa nhân purin
Colchicin
NSAIDs
Allopurinol
Febuxostat
-Tương tự allopurinol nhưng ức chế xanthin oxidase chọn lọc hơn
- Khác với allopurinol, thuốc chuyển hóa tại gan tạo sản phẩm bất hoạt và đào thải qua nhiều con đường, chủ yếu qua mật 50% và thận 50%
Colchicin
NSAIDs
Allopurinol
Febuxostat
thuốc thận trọng khi lựa chọn với bệnh nhân có vấn đề về tim mạch
Colchicin
NSAIDs
Allopurinol
Febuxostat
Là dẫn xuất của acid bezoic, tan nhiều trong lipid
Colchicin
probenecid
Allopurinol
Febuxostat
tương đối an toàn
Ít gây ADR
Colchicin
probenecid
Allopurinol
Febuxostat
aspirin, thiazid gây giảm tác dụng của
Colchicin
probenecid
Allopurinol
Febuxostat
gây cơn gút cấp, cặn sỏi urat với cơn quặn thận.
Colchicin
probenecid
Allopurinol
Febuxostat
probenecid làm tăng độc tính của các thuốc
Colchicin
Cephalosporin, carbapenem, zidovudin
Allopurinol
Febuxostat
dùng trong các trường hợp gút kháng trị, gút có hạt tophi gây biến chứng, tăng acid uric máu do điều trị ung thư... Tuy nhiên thuốc có thể gây tái phát gút nhanh, tỷ lệ gặp ADR cao với các nhóm triệu chứng: khó thở, đau ngực, bốc hỏa....
Colchicin
Cephalosporin, carbapenem, zidovudin
Allopurinol
Các uricase
có bản chất là enzym tái tổ hợp có tác dụng phân hủy acid uric. Bình thường, acid uric nhờ enzym uricase tạo thành allantoin dễ tan trong nước và thải trừ qua thận: Những thuốc trên có bản chất tương tự enzym uricase giúp phân hủy nhanh acid uric làm hạ uric máu nhanh
Colchicin
Cephalosporin, carbapenem, zidovudin
Các uricase
Febuxostat
Cơ chế tương tự probenecid, hạn chế được một số tương tác thuốc.
Thuốc được lựa chọn để phối hợp với thuốc ức chế xanthin oxidase trên bệnh nhân không đạt được nồng độ acid uric máu như mong muốn khi dùng thuốc ức chế xanthin oxidase đơn độc
Colchicin
Cephalosporin, carbapenem, zidovudin
lesinurad
Febuxostat
-Thuốc gắn mạnh với protein huyết tương thuôc qua được máu não và rau thai. Chuyển hóa qua gan tạo các sản phẩm còn một phần hoạt tính, thải trừ qua thận phần lớn dạng glucuro hợp
Colchicin
probenecid
Allopurinol
Febuxostat
Ở liều thấp, probenecid cạnh tranh với quá trình thải trừ uric nên giữ lại acid uric máu, làm giảm thải trừ acid uric ra nước tiêu
Ở liều điều trị và liều cao, probenecid ức chế tái hấp thu acid uric ở ống thận (thông qua cạnh tranh hệ vận chuyển tại ống thận với acid uric) nên làm tăng thải trừ acid uric ra nước tiêu
Khi nồng độ acid uric trong máu giảm, các tinh thể urat lắng đọng ở các khớp sẽ tan ra và vào máu rồi thải trừ dần khỏi cơ thể
Colchicin
probenecid
Allopurinol
Febuxostat
ức chế prostaglandin synthetase làm giảm tổng hợp
PG (trong đó có PGE1, và E2), có tác dụng hạ sốt do làm tăng quá trình thải nhiệt (giãn mạch ngoại biện, ra mồ hôi), lập lại thăng bằng cho trung tâm điều nhiệt ở vùng dưới đồi.
Tác dụng hạ sốt
Tác dụng giảm đau
Tác dụng chống viêm
Tác dụng chống nhưng tập tiểu cầu
làm giảm tổng hợp PG F2α nên làm giảm tính cảm thụ của các ngọn dây cảm giác với các chất gây đau của ph ứng viêm như bradykinin, histamin, serotinin...
Tác dụng hạ sốt
Tác dụng giảm đau
Tác dụng chống viêm
Tác dụng chống nhưng tập tiểu cầu
ức chế enzym cyclooxygenase (COX) làm giảm tổng hợp PG - trong đó có PGE2 và PGF1a là những trung gian hóa học của phản ứng viêm
Tác dụng hạ sốt
Tác dụng giảm đau
Tác dụng chống viêm
Tác dụng chống nhưng tập tiểu cầu
úc chế thromboxan synthetase, làm
giảm tổng hợp TXA2 của tiểu cầu.
Tác dụng hạ sốt
Tác dụng giảm đau
Tác dụng chống viêm
Tác dụng chống nhưng tập tiểu cầu
Thuốc kích ứng mạnh tổ chức nên không dùng để uống
Lâm sàng: Chữa nấm da, chai chân, hột cơm (dung dịch 10%)
Acid salicylic
Acid acetyl salicylic ( aspirin)
Methylsalicylat
diflunisal
ADR
Dị ứng thuốc
Hội chứng salicyle
Kích ứng tiêu hóa
Acid salicylic
Acid acetyl salicylic ( aspirin)
Methylsalicylat
diflunisal
Chống chỉ định với sốt do virus ( viêm phổi)
Acid salicylic
Acid acetyl salicylic ( aspirin)
Methylsalicylat
diflunisal
thuốc thấm được qua đa, dùng tại chỗ dưới dạng gel bôi hoặc cao dán
Acid salicylic
Acid acetyl salicylic ( aspirin)
Methylsalicylat
diflunisal
là tiền thuốc vào cơ thể thủy phân thành a.salicylic cho tác dụng.
-Thuốc không có tác dụng hạ sốt nhưng
-chống viêm mạnh hơn Aspirin
Acid salicylic
Acid acetyl salicylic ( aspirin)
Methylsalicylat
diflunisal
Hạ sốt, giảm đau kém salicylat nhưng có tác dụng chống viêm mạnh.
Phenylbutazon
Indomethacin
Sulindac
Etorolac
thuốc chuyển hóá hoàn toàn ở gan cho chất chuyển hóa là oxyphenbutazon vẫn còn tác dụng và độc tính
Phenylbutazon
Indomethacin
Sulindac
Etorolac
Viêm cứng khớp, viêm đa khớp mạn tính tiến triển, thấp khớp
Phenylbutazon
Indomethacin
Sulindac
Etorolac
Tác dụng chống viêm mạnh hơn phenylbutazon 20-80 lần và hơn hydrocortison 2-4 lần ở cả giai đoạn cấp tính và mãn tính (thuốc thấm được vào dịch ổ khớp)
Phenylbutazon
Indomethacin
Sulindac
Etorolac
Thuốc có tác dụng hạ sốt nhưng không dùng để chữa sốt đơn thuần
Phenylbutazon
Indomethacin
Sulindac
Etorolac
Chỉ định
Viêm xương khớp, hư khớp, thấp khớp, viêm đa khớp mãn tính tiến triển, đau lưng
viêm dây thần kinh..
Phenylbutazon
Indomethacin
Sulindac
Etorolac
Không có tác dụng dược lý, khi vào cơ thể qua chuyển hóá mới có tác dụng
Phenylbutazon
Indomethacin
Sulindac
Etorolac
Chỉ định
Viêm xương khớp, hư khớp, thấp khớp, viêm đa khớp mãn tính tiến triển, đau lưng
viêm dây thần kinh..
Phenylbutazon
Indomethacin
Sulindac
Etorolac
Tác dụng ức chế chọn lọc COX2
Phenylbutazon
Indomethacin
Sulindac
Etorolac
Chỉ định
Viêm khớp dạng thấp, cứng khớp, điều trị các chứng đau nhẹ và vừa (nhức đầu, đau răng, đau kinh...)
Phenylbutazon
Indomethacin
Sulindac
Ibuprofen
ADR
Rối loạn thị giác:
Phenylbutazon
Indomethacin
Sulindac
Ibuprofen
Thuốc ức chế COX mạnh hơn indomethacin, naproxen và nhiều thuốc khác.
Tác dụng giảm đau rõ và chống viêm, ít hạ sốt.
Làm giảm nồng độ acid arachidonic tự do trong bạch cầu do ngăn cản giải phóng hoặc thu hồi acid béo.
Phenylbutazon
Indomethacin
Diclofenac ( voltaren)
Ibuprofen
ADR
Có thể làm tăng enzym transaminase tạm thời, hồi phục
Phenylbutazon
Indomethacin
Diclofenac ( voltaren)
Ibuprofen
Chỉ định
Viêm khớp mạn tính, giảm đau trong viêm cơ, đau sau mổ, đau do kinh nguyệt, đau
thân kinh, đau răng...
Phenylbutazon
Indomethacin
Diclofenac ( voltaren)
Ibuprofen
chuyển hóa qua gan cho sản phẩm là paracetamol mới có tác dụng giảm đau, hạ sốt.
Phenylbutazon
phenacetin
Diclofenac ( voltaren)
Ibuprofen
Tác dụng giảm đau, hạ sốt tương tự paracetamol nhưng nhiều độc tính như gây huỷ hoại tế bào gan, metHb nên hiện nay không dùng.
Phenylbutazon
phenacetin
Diclofenac ( voltaren)
Ibuprofen
Chống viêm mạnh, giảm đau sớm (tác dụng nhanh nửa giờ sau uống)
Ức chế COX, proteglycanase và collagenase của sụn
Phenylbutazon
Các oxicam
Diclofenac ( voltaren)
Ibuprofen
thuốc ít tan trong mỡ hơn các NSAIDs khác nên dễ thấm vào bao khớp viêm, ít vào thần kinh và mô khác
Phenylbutazon
Các oxicam
Diclofenac ( voltaren)
Ibuprofen
Chỉ định
Các chứng viêm mãn tính: viêm đa khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp, chứng hư khớp, thoái hóa khớp...; đợt viêm cấp của đau ngoài khớp (viêm cơ, đau vai cấp...); giảm đau trong ung thư (giai đoạn đầu)
Phenylbutazon
Các oxicam
Diclofenac ( voltaren)
Ibuprofen
Hạ sốt và giảm đau mạnh
Không có tác dụng chống viêm và chống ngưng kết tiểu cầu
Ít gây tác dụng không mong muốn trên tiêu hóá
Phenylbutazon
Acetaminophen ( paracetamol)
Diclofenac ( voltaren)
Ibuprofen
Có nhiều tế bào lành, tổng hợp PGE2, PGl,, TXA, có tác dụng "bảo vệ" sự ổn định nội môi như bảo vệ dạ dày, chống ngưng kết tiểu cầu, giữ cân bằng hoạt động sinh lý bình thường của thận. Vì vậy COX, còn gọi là enzym câu tạo.
COX1
Thuốc ức chế COX2
COX2
Chỉ xuất hiện ở tế bào viêm, các kích thích gây viêm hoạt hóa đại thực bào, bạch cầu đa nhân và tế bào sụn, tế bào màng hoạt dịch làm tăng tổng hợp PGE2, PGI2, các chất trung gian hóa học và các protease gây viêm.
COX1
Thuốc ức chế COX2
COX2
ức chế chọn lọc COX2, thuốc có tác dụng chống viêm mạnh ít ảnh hưởng tới
các chức năng khác, ít tác ụng không mong muốn trên gan- thận.
COX1
Thuốc ức chế COX2
COX2
Dưới tác dụng của cytP450, paracetamol chuyển hóa thành N-acetyl- para benzoquinonimine (NAPQI), chất này nhanh chóng liên hợp với glutathion (chất chống oxy hoa tự nhiên trong cơ thể) để giảm độc
Cơ chế ngộ độc acetaminophen ( paracetamol)
Gshsjs
Cung cấp glutathion hoặc tiền chất glutathion
(Nacetylcystein, methionin...
Xử lí ngộ độc paracetamol
Hsjshs
Acid salicylic
Aspirin ( acid acetyl salicylic)
Metylsalicylat
Diflunisal
Dẫn xuất salicylic
Dẫn xuất pyrazolon
Dẫn xuất indol
Dẫn xuất propionic
thuốc cổ điển
Dẫn xuất salicylic
Dẫn xuất pyrazolon
Dẫn xuất indol
Dẫn xuất propionic
phenylbutazon
Dẫn xuất salicylic
Dẫn xuất pyrazolon
Dẫn xuất indol
Dẫn xuất propionic
phenylbutazon
Dẫn xuất salicylic
Dẫn xuất pyrazolon
Dẫn xuất indol
Dẫn xuất propionic
indomethacin
Dẫn xuất salicylic
Dẫn xuất pyrazolon
Dẫn xuất indol
Dẫn xuất propionic
Sulindac
Dẫn xuất salicylic
Dẫn xuất pyrazolon
Dẫn xuất indol
Dẫn xuất propionic
Etorolac
Dẫn xuất salicylic
Dẫn xuất pyrazolon
Dẫn xuất indol
Dẫn xuất propionic
ibuprofen
Dẫn xuất salicylic
Dẫn xuất pyrazolon
Dẫn xuất indol
Dẫn xuất propionic
naproxen
….profen
Dẫn xuất salicylic
Dẫn xuất pyrazolon
Dẫn xuất indol
Dẫn xuất propionic
Diclofenac ( voltaren)
Dẫn xuất salicylic
Dẫn xuất pyrazolon
Dẫn xuất phenyl acetic
Dẫn xuất propionic
acetaminophen ( paracetamol)
Phenacetin
Pamin
…..codein
Dẫn xuất salicylic
Dẫn xuất pyrazolon
Dẫn xuất phenyl acetic
Dẫn xuất anilin
meloxicam
Celecoxib
Rofecoxib
Dẫn xuất salicylic
Dẫn xuất pyrazolon
Dẫn xuất phenyl acetic
Thuốc ức chế enzym COX
Colchicin
NSAIDs
Thuốc chống viêm
Thuốc giảm tổng hợp acid Uric máu
Thuốc tăng thải acid Uric máu
Thuốc phân hủy acid uric
allopurinol
Febuxostat
Thuốc chống viêm
Thuốc giảm tổng hợp acid Uric máu
Thuốc tăng thải acid Uric máu
Thuốc phân hủy acid uric
probenecid
Thuốc chống viêm
Thuốc giảm tổng hợp acid Uric máu
Thuốc tăng thải acid Uric máu
Thuốc phân hủy acid uric
benzbromaron
Sulfinpyrazon
Thuốc chống viêm
Thuốc giảm tổng hợp acid Uric máu
Thuốc tăng thải acid Uric máu
Thuốc phân hủy acid uric
Lesinurad
Thuốc chống viêm
Thuốc giảm tổng hợp acid Uric máu
Thuốc tăng thải acid Uric máu
Thuốc phân hủy acid uric
….uricase
Thuốc chống viêm
Thuốc giảm tổng hợp acid Uric máu
Thuốc tăng thải acid Uric máu
Thuốc phân hủy acid uric
succinylcholin
Thuốc tác dụng ngắn
Thuốc tác dụng trung bình
Thuốc tác dụng dài
vecuronium
Rocuronium
Thuốc tác dụng ngắn
Thuốc tác dụng trung bình
Thuốc tác dụng dài
pipecuronium
Thuốc tác dụng ngắn
Thuốc tác dụng trung bình
Thuốc tác dụng dài
Thuốc giãn cơ khử cực
Thuốc giãn cơ ko khử cực
Thuốc phong tỏa vận động có vân
Thuốc chống cơ thắt cơ
thuốc giãn cơ trung ương
Thuốc giãn cơ trực tiếp
Thuốc giãn cơ nhiều cơ chế
Thuốc phong tỏa vận động có vân
Thuốc chống cơ thắt cơ
Dẫn xuất benzodiazepin
Thuốc giãn cơ trung ương
Thuốc giãn cơ trực tiếp
Thuốc giãn cơ nhiều cơ chế
Dẫn xuất phenothiazin
Thuốc giãn cơ trung ương
Thuốc giãn cơ trực tiếp
Thuốc giãn cơ nhiều cơ chế
Dẫn xuất phenothiazin
Thuốc giãn cơ trung ương
Thuốc giãn cơ trực tiếp
Thuốc giãn cơ nhiều cơ chế
baclofen
Tizanidin
Thuốc khác mephenesin, methocarbamol, gabapentin, profaned
Thuốc giãn cơ trung ương
Thuốc giãn cơ trực tiếp
Thuốc giãn cơ nhiều cơ chế
Dantrolen
Botulium toxin typ A
Thuốc giãn cơ trung ương
Thuốc giãn cơ trực tiếp
Thuốc giãn cơ nhiều cơ chế
….rison
Thuốc giãn cơ trung ương
Thuốc giãn cơ trực tiếp
Thuốc giãn cơ nhiều cơ chế
Succinylcholine
Giãn cơ khử cực
Giãn cơ ko khử cực
….rarin
…..nium
Giãn cơ khử cực
Giãn cơ ko khử cực
…zepam
….zolam
Dẫn xuất benzodiazepin
Dẫn xuất phenothiazin
clopromadin
Dẫn xuất benzodiazepin
Dẫn xuất phenothiazin
