wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngoại BL3 132 câu đầu

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.
Chỉ định của đốt nhiệt cao tần (RFA)
a)
U gan < 3cm
b)
< 3 u gan
c)
Có xơ gan
d)
Cả 3 câu trên đúng
2.
Điều trị ung thư tế bào gan tùy thuộc:
a)
Tổng trạng, chức năng gan, tuổi
b)
Sức khỏe, thể tích u, giới tính
c)
Đặc điểm u, chức năng gan, tổng trạng
d)
Cả 3 câu trên đúng
3.
Chẩn đoán hình ảnh học quyết định của Ung thư biểu mô tế bào gan là:
a)
Siêu âm bụng.
b)
Chụp điện toán cắt lớp.
c)
Chụp cộng hưởng từ mật-tụy.
d)
Chụp lấp lánh phóng xạ.
4.
Tầm soát ung thư biểu mô tế bào gan bằng:
a)
Chụp điện toán cắt lớp.
b)
Chụp cộng hưởng từ mật-tụy.
c)
Siêu âm bụng.
d)
Chụp lấp lánh gan.
5.
Ung thư tế bào gan có liên quan với bệnh:
a)
Viêm gan siêu vi B.
b)
Viêm gan siêu vi C.
c)
Xơ gan do rượu.
d)
Cả 3 câu trên đúng.
6.
Các yếu tố có thể liên quan đến ung thư gan nguyên phát:
a)
Chỉ có viêm gan siêu vi
b)
Rượu
c)
Thuốc lá
d)
Chỉ có độc chất aflatoxin
7.
Ung thư gan là:
a)
Các tế bào tăng trưởng có kiểm soát hình thành khối u
b)
Các tế bào bất thường xuất hiện trong gan
c)
U ác tính không xâm lấn các mô lân cận
d)
Các tế bào ác tính là của gan
8.
Tắc mạch hóa trị (TACE) là:
a)
Tắc nhánh động mạch gan nuôi u
b)
Tắc nhánh tĩnh mạch cửa nuôi u
c)
Tắc 2 nhánh trên
d)
Cả 3 câu trên đều sai
9.
Tầm soát Ung thư tế bào gan trên đối tượng nào:
a)
Viêm gan siêu vi mạn
b)
Xơ gan do rượu
c)
Viêm gan do thuốc
d)
Câu A và B đúng
10.
Di căn gan theo đường nào thường gặp nhất sau đây?
a)
Tĩnh mạch cửa
b)
Động mạch gan
c)
Tĩnh mạch gan
d)
Cả 3 câu trên sai
11.
Ung thư tế bào gan di căn đến cơ quan nào nhiều nhất?
a)
Phổi, hạch, ổ bụng
b)
Xương, não, thượng thận
c)
Lách, thận, mạc treo ruột
d)
Cả 3 câu trên đúng
12.
Ung thư tế bào gan nhỏ < 3 cm có đặc điểm nào sai?
a)
Triệu chứng lâm sàng không rõ
b)
Dự hậu tốt hơn
c)
Phát hiện nhờ tầm soát siêu âm
d)
Cả 3 câu trên đúng
13.
Chất chỉ thị u AFP có đặc điểm:
a)
Độ đặc hiệu từ 70-80%
b)
Thay đổi theo thể tích u
c)
Có thể dương tính giả
d)
Cả 3 câu trên đúng
14.
Tiên lượng của ung thư gan nguyên phát chủ yếu dựa vào:
a)
Sức khỏe của bệnh nhân.
b)
Đáp ứng điều trị.
c)
Giai đoạn phát triển của khối u.
d)
Tất cả đều đúng.
15.
Xếp giai đoạn ung thư gan nguyên phát:
a)
T1: u đơn độc, đường kính < 5cm, xâm lấn mạch máu
b)
T2: nhiều u cả 2 thùy và u > 5cm
c)
T3: u đơn độc, đường kính > 5cm. xâm lấn mạch máu
d)
Tất cả đều sai
16.
Chẩn đoán sớm ung thư gan nguyên phát:
a)
Đau bụng
b)
Mệt mỏi, chán ăn
c)
Triệu chứng không đặc hiệu
d)
Gầy, sụt cân
17.
Cận lâm sàng giúp chẩn đoán xác định ung thư gan nguyên phát:
a)
Sinh thiết gan
b)
Công thức máu
c)
Xét nghiệm chức năng gan
d)
αFP
18.
Thời gian sống của bệnh nhân ung thư gan có thể phụ thuộc vào:
a)
Chỉ phụ thuộc vào mức độ tiến triển của bệnh.
b)
Chỉ phụ thuộc vào khả năng dung nạp của cơ thể.
c)
Chủ yếu phụ thuộc vào thời điểm phát hiện bệnh.
d)
Chủ yếu là giai đoạn bệnh.
19.
Về vi thể, ung thư gan nguyên phát có thể là:
a)
CCA
b)
Ung thư tế bào gan - ống mật
c)
HCC
d)
Tất cả đều đúng
20.
Bệnh nhân bị ung thư biểu mô tế bào gan để xếp giai đoạn điều trị cần đánh giá:
a)
Tổng trạng, đặc điểm khối u, bệnh đi kèm.
b)
Tổng trạng, đặc điểm khối u, nguy cơ tim mạch.
c)
Tổng trạng, xơ gan, nguy cơ phẫu thuật.
d)
Tổng trạng, chức năng gan, đặc điểm khối u.
21.
Triệu chứng của ung thư biểu mô tế bào gan là:
a)
Không đặc hiệu, thường gặp là sụt cân.
b)
Không đặc hiệu, thường gặp là gan to.
c)
Không đặc hiệu, thường gặp là báng bụng.
d)
Không đặc hiệu, thường gặp là đau ¼ bụng trên phải.
22.
Về đại thể, ung thư gan nguyên phát có thể là:
a)
Nhiều nhân ung thư nhỏ
b)
Một nhân ung thư lớn
c)
Những nốt xơ rải rác
d)
Tất cả đều đúng
23.
Ở Việt Nam ung thư biểu mô tế bào gan có yếu tố nguy cơ quan trọng nhất là:
a)
Viêm gan do nhiễm HIV
b)
Viêm gan siêu vi B
c)
Viêm gan siêu vi B và C
d)
Viêm gan siêu vi C
24.
Bệnh nhân siêu âm thấy có khối u gan > 2cm chụp cắt lớp vi tính không điển hình, để chẩn đoán cần làm:
a)
Chụp mạch máu gan
b)
Chụp lấp lánh gan
c)
Chụp PET/ CT
d)
Chụp cộng hưởng từ
25.
Điều trị Ung thư biểu mô tế bào gan dựa trên các yếu tố:
a)
Tổng trạng, chức năng gan, tuổi.
b)
Sức khỏe, thể tích u, giới tính
c)
Tổng trạng, đặc điểm u, chức năng gan
d)
Cả 3 câu trên đúng
26.
Trong áp xe gan vi trùng: con đường vi trùng đến gan nhiều nhất:
a)
Tĩnh mạch cửa.
b)
Động mạch gan.
c)
Đường mật.
d)
Chấn thương trực tiếp.
27.
Biến chứng điển hình của áp xe gan amip:
a)
Bệnh nhân nam, có gan to, đau và sốt.
b)
Bệnh nhân nữ, có gan to, đau và sốt.
c)
Bệnh nhân nam lớn tuổi, đau ¼ bụng trên phải và sốt.
d)
Bệnh nhân nữ lớn tuổi, đau ¼ bụng trên phải và sốt
28.
Biến chứng do áp xe gan amip thường gặp nhất:
a)
Biến chứng vỡ vô bụng.
b)
Biến chứng vỡ lên phổi.
c)
Biến chứng vỡ lên tim.
d)
Biến chứng rò tiêu hóa.
29.
Điều trị áp xe gan vi trùng là:
a)
Kháng sinh thích hợp và dẫn lưu áp xe.
b)
Kháng sinh thích hợp và phẫu thuật dẫn lưu.
c)
Kháng sinh thích hợp và chọc hút áp xe.
d)
Cả 3 câu trên đúng.
30.
Điều trị áp xe amip là:
a)
Thuốc kháng amip và dẫn lưu áp xe.
b)
Thuốc kháng amip và dẫn lưu theo chỉ định.
c)
Thuốc kháng amip và phẫu thuật dẫn lưu .
d)
Cả 3 câu trên đúng.
31.
Chẩn đoán áp xe gan do amip có thể dựa vào:
a)
Đau hoặc tức ở hạ sườn (P)
b)
Sốt
c)
Gan to
d)
Kết quả siêu âm bụng
32.
Sự khác nhau giữa áp xe gan do amip so với áp xe gan do vi trùng là:
a)
Một ổ mủ lớn, có thể > 3cm
b)
Nhiều ổ mũ nhỏ 1 – 2 cm
c)
Mủ thường lẫn máu, không mùi, không có vi khuẩn
d)
Mủ thường có màu vàng hoặc trắng đục
33.

BN nam 67 tuổi, tiền căn đái tháo đường. Cách nhập viện 1 tuần, bệnh nhân đột ngột sốt cao khoảng 38-39℃, đáp ứng với thuốc hạ sốt sau đó sốt lại, kèm đau âm ỉ liên tục cường độ nhẹ ở hạ sườn (P), không lan, tăng khi vận động, kèm chán ăn, mệt mỏi. Cách nhập viện 1 ngày, bệnh nhân sốt cao kèm lạnh run thành cơn, uống thuốc hạ sốt không giảm. Hiện tại khám, mạch: 106 lần/phút, huyết áp: 100/60 mmHg, nhiệt độ 38℃. Môi khô, lưỡi dơ. Bụng mềm, ấn đau hạ sườn (P), dấu Murphy (-). Sờ được bờ dưới gan dưới bờ sườn 2cm, chiều cao gan khoảng 13cm, mật độ mềm, bờ tù, rung gan (+). CT scan bụng theo dõi áp xe gan hạ phân thuỳ VI – VII, dạng nhiều ổ hợp lưu, giới hạn rõ, kích thước khoảng 10 x 7,8 x 11 cm. Xử trí tiếp theo là:

a)
Dùng kháng sinh Augmentin + Metronidazol
b)
Phẫu thuật phá ổ áp xe + dẫn lưu dưới gan
c)
Chọc hút ổ áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
d)
Điều trị nội + chọc hút ổ áp xe nếu không cải thiện sau 5-7 ngày
34.
Nói về bệnh lý Áp xe gan do amip, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Biến chứng thường gặp nhất là vỡ áp xe vào khoang màng phổi.
b)
Áp xe gan do amip phần lớn là có 1 ổ áp xe.
c)
Nam giới có tần suất mắc bệnh cao hơn nữ giới.
d)
Trong phần lớn trường hợp ổ áp xe nằm ở thùy phải.
35.
Nói về bệnh lý Áp xe gan do vi trùng, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Do ổ áp xe khu trú ở gan nên cấy máu thường cho kết quả âm tính.
b)
Nguyên nhân chủ yếu là do E.coli và Klebsiella.
c)
Nam giới có tần suất mắc bệnh cao hơn nữ giới.
d)
Trong phần lớn trường hợp ổ áp xe nằm ở thùy phải.
36.
Biến chứng của áp xe gan do amip?
a)
Viêm phúc mạc.
b)
Choáng nhiễm trùng.
c)
Chảy máu đường mật.
d)
Tất cả đều đúng.
37.
Biến chứng của áp xe gan do amip, chọn câu sai:
a)
Viêm phúc mạc.
b)
Tắc ruột.
c)
Chảy máu đường mật.
d)
Choáng nhiễm trùng.
38.
Số lượng ổ áp xe gan do amip thường là:
a)
Nhiều ổ mủ nhỏ 1-2 cm.
b)
Một ổ mủ lớn, có thể > 3cm.
c)
Mủ thường có màu vàng hoặc trắng đục.
d)
Mủ thường lẫn máu, không mùi, không có vi khuẩn.
39.
Viêm túi mật cấp thường do nguyên nhân nào gây ra?
a)
Sỏi mật
b)
Vi khuẩn
c)
Nấm
d)
Virus
40.

Bệnh nhân nữ, 50 tuổi, vào viện vì đau hạ sườn (P) 2 ngày nay. Tiền căn: đã từng có cơn đau tương tự. Khám: bệnh nhân sốt 38,5 độ C, vàng da, ấn đau nhiều vùng thượng vị - hạ sườn (P) thấy túi mật to và đau. Chẩn đoán phù hợp nhất là:


a)
Viêm đường mật do sỏi ống mật chủ
b)
U đầu tụy
c)
Viêm túi mật mạn do sỏi
d)
Viêm túi mật cấp do sỏi
41.
Triệu chứng chính của viêm túi mật cấp là gì?
a)
Đau ngực
b)
Đau hạ sườn phải
c)
Đau bụng trên
d)
Đau thượng vị lan ra sau lưng
42.
Thực hiện nghiệm pháp Murphy trong trường hợp:
a)
Túi mật to và đau
b)
Túi mật to nhưng ko đau
c)
Đau hạ sườn phải mà ko sờ thấy túi mật
d)
Nghi ngờ u túi mật
43.
Mô tả cơn đau quặn mật, chọn câu đúng:
a)
Đau hạ sườn (P) hoặc thượng vị
b)
Ko liên tục
c)
Xuất hiện từ từ
d)
Đau thượng vị lan lên vai trái
44.
Biến chứng nguy hiểm nhất của viêm túi mật cấp?
a)
Viêm gan
b)
Viêm phổi
c)
Viêm phúc mạc
d)
Viêm tụy
45.
Chỉ định mổ cấp cứu trong viêm túi mật cấp là, NGOẠI TRỪ:
a)
Viêm phúc mạc mật
b)
Viêm túi mật hoại tử
c)
Sỏi kẹt cổ túi mật cấp tính nặng
d)
Sỏi túi mật kèm sỏi ống mật chủ
46.
Câu nào sau đây đúng?
a)
Viêm túi mật cấp thường gặp hơn viêm túi mật mạn tính
b)
Cơn đau trong viêm túi mật mạn tính thường kéo dài hơn viêm túi mật cấp tính
c)
Cơn đau quặn mật là triệu chứng thường gặp nhất trong viêm túi mật mạn tính
d)
Đa số bệnh nhân bị cơn đau quặn mật được điều trị nội khoa bảo tồn về sau phải mổ cấp cứu.
47.

BN nữ, 80 tuổi. Nhập viện vì đau vùng thượng vị. Bệnh nhân khai khoảng 6 tháng nay thấy thỉnh thoảng đau âm ỉ vùng thượng vị. Một tuần nay đau âm ỉ nhiều hơn, kèm sốt nhẹ. Khám bụng vùng hạ sườn phải thấy có một khối chạm tay và ấn đau. Ngoài ra không có triệu chứng gì khác. Bệnh nhân được chẩn đoán xác định là viêm túi mật cấp do sỏi kẹt cổ túi mật, phương pháp điều trị sẽ là:


a)
Mổ cấp cứu (mổ nội soi cắt túi mật)
b)
Mổ cấp cứu (mổ mở cắt túi mật)
c)
Mổ cấp cứu và điều trị nội khoa tích cực
d)
Điều trị nội khoa tích cực và theo dõi sát tại khoa cấp cứu.
48.
Trong hội chứng Mirizzi, sỏi nằm ở:
a)
Túi Hartmann
b)
Lòng túi mật
c)
Ống gan chung
d)
OMC
49.
Xét nghiệm sinh hóa trong vàng da tắc mật có tăng:
a)
Bilirubin trực tiếp.
b)
Phosphatase kiềm.
c)
Thời gian Prothrombin.
d)
Cả 3 câu trên đúng.
50.
Sỏi túi mật có thành phần hóa học chủ yếu là (chọn câu đúng):
a)
Bilirubin.
b)
Phospholipid.
c)
Cholesterol.
d)
Oxalate Calci.
e)
Tất cả đều sai.
51.
Điều trị viêm túi mật cấp:
a)
Chỉ điều trị nội
b)
Chỉ điều trị ngoại
c)
Nội - ngoại kết hợp
d)
Tùy giai đoạn bệnh
52.
Vàng da tắc mật do sỏi có triệu chứng điển hình là:
a)
Đau 1/4 bụng trên phải
b)
Cả 3 câu trên đúng
c)
Sốt lạnh run
d)
Vàng da
53.
Triệu chứng hiếm gặp ở vàng da tắc mật ác tính là:
a)
Chán ăn, sụt cân
b)
Phân bạc màu
c)
Ngứa
d)
Sốt lạnh run
54.
Vàng da tắc mật lành tính thì nguyên nhân hay gặp nhất là do:
a)
Ký sinh trùng
b)
Hẹp đường mật
c)
Nối mật-tiêu hóa
d)
Sỏi mật
55.
Trong vàng da tắc mật do khối u 1/3 dưới ống mật chủ, khám bệnh thường phát hiện:
a)
Lách to
b)
Túi mật to
c)
Không sờ thấy túi mật
d)
Gan to ứ mật
56.
Làm nghiệm pháp Murphy dương tính khi:
a)
Viêm túi mật gây đám quánh túi mật.
b)
Viêm túi mật nhưng túi mật không căng to.
c)
Tắc túi mật do sỏi ống túi mật.
d)
Viêm túi mật hoại tử gây viêm phúc mạc.
57.
Chẩn đoán hình ảnh nào chính xác nhất trong chẩn đoán bệnh sỏi túi mật?
a)
Nội soi mật tụy ngược dòng
b)
Chụp cộng hưởng từ
c)
Siêu âm
d)
Chụp cắt lớp vi tính
58.
Viêm túi mật cấp là:
a)
Viêm cấp của túi mật
b)
Tất cả đều đúng
c)
Nguyên nhân do tắc nghẽn ống túi mật
d)
Nguyên nhân do tắc nghẽn ống mật chủ
59.
Các yếu tố thuận lợi của sỏi túi mật?
a)
Dân nông thôn, trình độ thấp
b)
Ăn ít chất đạm
c)
Béo phì
d)
Nhiễm ký sinh trùng đường ruột
60.
Triệu chứng của sỏi túi mật:
a)
Vàng da niêm ít gặp khoảng 15% trường hợp
b)
Vàng da niêm xuất hiện khi có viêm túi mật mạn.
c)
Vàng da niêm xuất hiện khi có viêm túi mật cấp
d)
Đau thượng vị hoặc hông lưng phải
61.
Nói về viêm túi mật cấp, chọn phát biểu sai:
a)
Dấu ấn đau kẽ sườn (+)
b)
Có thể chẩn đoán dễ dàng bằng siêu âm
c)
Khám thấy túi mật căng to và đau
d)
Bệnh nhân thường đến với cơn đau xuất hiện sau bữa ăn có nhiều dầu mỡ
62.
Viêm bàng quang thai kỳ được xếp loại nào?
a)
Viêm bàng quang xuất huyết
b)
Viêm bàng quang phức tạp
c)
Viêm bàng quang đơn giản
d)
Viêm bàng quang đa kháng thuốc
63.
Khi bệnh nhân nói tiểu máu, phải làm gì?
a)
Khám mẫu nước tiểu + hỏi bệnh sử
b)
Chụp CT ngay
c)
Nội soi ngay
d)
Sinh thiết ngay
64.
Nữ bị huyết trắng, màu vàng và tiểu gắt, nghi ngờ:
a)
Sỏi bàng quang
b)
K bàng quang
c)
Nhiễm chlamydia
d)
Bàng quang thần kinh
65.
Nguy cơ làm cho nữ dễ bị viêm bàng quang:
a)
Niệu đạo ngắn
b)
Bàng quang to hơn nam
c)
Cơ thắt ngoài yếu
d)
Tất cả đều sai
66.
Triệu chứng viêm bàng quang đơn giản ở phụ nữ:
a)
Sốt ớn lạnh
b)
Tiểu khó
c)
Tiểu gắt cuối dòng
d)
Đau lưng
67.
Phụ nữ trẻ mới lập gia đình bị tiểu gắt cuối dòng, nghi ngờ:
a)
Viêm đài bể thận
b)
Viêm bàng quang cấp
c)
K bàng quang
d)
Lao bàng quang
68.
Xét nghiệm nào dưới đây thường không cần thiết trong chẩn đoán tăng sinh tuyến tiền liệt lành tính?
a)
Đo niệu động học
b)
Định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt (PSA)
c)
Phân tích nước tiểu
d)
Nội soi đại tràng
69.
Điều trị phẫu thuật cho tăng sinh tuyến tiền liệt lành tính thường áp dụng khi nào?
a)
Khi các triệu chứng nhẹ
b)
Khi bệnh nhân có triệu chứng đau
c)
Khi điều trị bằng thuốc không hiệu quả
d)
Ngay khi chẩn đoán
70.
Bí tiểu hoàn toàn ở bệnh nhân tăng sinh tuyến tiền liệt lành tính có thể gây ra triệu chứng gì?
a)
Đau đầu và hoa mắt.
b)
Đau ngực và khó thở.
c)
Đau lưng và chân.
d)
Khó chịu vùng hạ vị và bàng quang căng to
71.
Khi bí tiểu do u xơ tiền liệt tuyến, việc cần làm ngay là:
a)
Siêu âm để chẩn đoán xác định bí tiểu
b)
Đặt thông tiểu
c)
Điều trị nội khoa
d)
Điều trị ngoại khoa
72.
Để chẩn đoán phân biệt giữa u xơ và ung thư tiền liệt tuyến cần:
a)
Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
b)
Siêu âm tiền liệt tuyến
c)
Sinh thiết tiền liệt tuyến
d)
Xét nghiệm nước tiểu tìm tế bào ung thư
73.
Một bệnh nhân nam 70 tuổi được chẩn đoán u xơ tiền liệt tuyến và sỏi bàng quang, làm siêu âm thấy cả hai thận giãn:
a)
Cả 2 thận giãn là do sỏi bàng quang
b)
Ba yếu tố trên không có liên quan nhau
c)
Hai thận giãn là do sỏi niệu quản hai bên và cần xác định điều đó
d)
Sỏi bàng quang và hai thận giãn ứ nước là biến chứng của u xơ tiền liệt tuyến
74.
Biến chứng nặng nề nhất của u xơ tiền liệt tuyến:
a)
Nhiễm trùng bàng quang
b)
Gây ra sỏi bàng quang
c)
Suy thận
d)
Bí tiểu
75.
Dạng ung thư tuyến tiền liệt thường gặp:
a)
Sarcoma
b)
Carcinoma
c)
Ung thư tế bào chuyển tiếp
d)
Lymphoma
76.
Đo niệu dòng đồ trong bướu lành tuyến tiền liệt, chọn câu đúng:
a)
Đánh giá chức năng của cơ chóp bàng quang và sự thông suốt của dòng ra nước tiểu từ bàng quang.
b)
Lưu lượng dòng tiểu trung bình là thông số quan trọng nhất.
c)
Phân biệt được tình trạng giảm chức năng cơ chóp bàng quang và tắc nghẽn dòng ra nước tiểu.
d)
Đánh giá thời gian trung bình để tống xuất mức tiểu.
77.
Triệu chứng kích thích của bướu lành tuyến tiền liệt?
a)
Tiểu máu
b)
Tiểu khởi động chậm
c)
Tiểu nhiều lần
d)
Tiểu ngắt quãng
78.
Triệu chứng nào sau đây không được xem là biến chứng của u xơ tiền liệt tuyến?
a)
Bí tiểu
b)
Nhiễm trùng niệu
c)
Tiểu nhiều lần
d)
Chảy máu bàng quang gây đái máu
79.
Bướu lành tuyến tiền liệt xảy ra ở vùng giải phẫu nào?
a)
Vùng trước
b)
Vùng ngoại biên
c)
Vùng chuyển tiếp
d)
Vùng trung tâm
80.
Tốc độ dòng nước tiểu ở bệnh nhân mắc bướu lành tuyến tiền liệt lâu ngày:
a)
Không thay đổi
b)
Dưới 7 ml/s
c)
Trên 20 ml/s
d)
Khoảng 10-15ml/s
81.
Mục đích chính của việc thăm khám hậu môn bằng ngón tay trong đánh giá bệnh nhân nam có triệu chứng đường tiết niệu dưới (LUTS) :
a)
Đánh giá sự tiết dịch của tiền liệt tuyến.
b)
Phát hiện nhân cứng tuyến tiền liệt.
c)
Đánh giá thể tích tiền liệt tuyến.
d)
Đánh giá trương lực cơ thắt hậu môn.
82.
Triệu chứng thường gặp của u xơ tiền liệt tuyến là?
a)
Đái khó
b)
Đái nhiều lần
c)
Đái buốt
d)
Đái đục
83.
Xét nghiệm cận lâm sàng để chẩn đoán đa số các biến chứng của u xơ tiền liệt tuyến:
a)
Xét nghiệm vi khuẩn trong nước tiểu
b)
Phosphataza acide trong máu
c)
Định lượng PSA (prostatre specific Antigen)
d)
Siêu âm tiền liệt tuyến
84.
Để chẩn đoán xác định u xơ tiền liệt tuyến cần dựa vào dấu hiệu sau:
a)
Bí tiểu cấp có cầu bàng quang
b)
X quang hệ tiết niệu không chuẩn bị
c)
Suy thận
d)
Tất cả đều sai
85.
Về tổ chức học, mô của u xơ tiền liệt tuyến bao gồm:
a)
Tổ chức sợi + tổ chức tuyến + tổ chức cơ
b)
Tổ chức sợi + tổ chức tuyến
c)
Tổ chức cơ + tổ chức sợi
d)
Tổ chức tuyến + tổ chức cơ
86.
Chẩn đoán u xơ tiền liệt tuyến ở thùy giữa cần phải:
a)
Thăm trực tràng
b)
Siêu âm tiền liệt tuyến
c)
Định lượng PSA
d)
Tất cả đều đúng
87.
Trong u xơ tiền liệt tuyến, thăm trực tràng sẽ không thấy:
a)
Mật độ chắc, đồng đều
b)
Ranh giới rõ ràng
c)
Ngón tay khám không sờ được bờ trên vì u đẩy cổ bàng quang lên cao
d)
Tiền liệt tuyến to ở hai thùy bên và mất rãnh giữa
e)

Bệnh nhân có cảm giác đau chói

88.
Ung thư bàng quang thường gặp:
a)
Ở nữ hơn nam
b)
Ở nam hơn nữ
c)
Cả 2 giới như nhau
d)
Tất cả trên đều không đúng
89.
Triệu chứng thường xuất hiện đầu tiên trong u bàng quang:
a)
Rối loạn tiểu tiện
b)
Sờ thấy u ở vùng hạ vị
c)
Đái máu
d)
Tất cả sai
90.
Đái máu trong u bàng quang có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
a)
Toàn bãi hay cuối bãi
b)
Xuất hiện đột ngột
c)
Đái máu không xuất hiện trở lại
d)
Đái máu không đau
91.
Hình dạng máu cục khi tiểu máu do ung thư bàng quang:
a)
Hình con giun
b)
Hình con giun kèm đau quặn thận
c)
Không có hình dạng điển hình
d)
Có trụ hồng cầu
92.
Tam giác bàng quang, ý nào sai?
a)
Giới hạn bởi: hai miệng niệu quản và cổ bàng quang
b)
Là phần nhận biết bàng quang đầy hay không đầy
c)
Có biểu mô chuyển tiếp
d)
Không thay đổi khi đi tiểu
93.
Triệu chứng nào là dấu hiệu nghiêm trọng của ung thư thực quản tiến triển:
a)
Khó nuốt
b)
Đau bụng
c)
Đau lưng
d)
Khó thở
94.
Tổn thương tiền ung thư thực quản câu nào sau đây sai
a)
Thiếu máu cấp tính
b)
Co thắt tâm vị
c)
Teo vì bỏng thực quản do hóa chất
d)
Thực quản Barrett
95.
Phương pháp điều trị nào được sử dụng khi ung thư thực quản đã lan rộng ra ngoài thực quản?
a)
Hóa trị và xạ trị kết hợp
b)
Phẫu thuật điều trị
c)
Giảm đau điều trị
d)
Nội khoa
96.
BN vào viện vì nuốt nghẹn. Chụp CT scan chẩn đoán u tâm vị, chẩn đoán phân biệt với u đoạn cuối thực quản. Cận lâm sàng giúp chẩn đoán xác định trong trường hợp này:
a)
Siêu âm dạ dày qua nội soi
b)
Giải phẫu bệnh
c)
Nội soi dạ dày
d)
Hoá mô miễn dịch
97.
Vị trí hay gặp của ung thư thực quản:
a)
1/3 trên thực quản
b)
1/3 giữa thực quản
c)
1/3 dưới thực quản
d)
1/3 giữa và 1/3 trên
98.

Bệnh nhân nam 69 tuổi, nhập viện vì nuốt nghẹn tăng dần, chuyển từ thức ăn đặc sang thức ăn lỏng. Tiền căn hút thuốc lá, uống rượu bia nhiều năm. Khám: sinh hiệu ổn, BMI 22, da niêm hồng. Nội soi thực quản: u sùi thực quản, bờ mặt nham nhở, dễ chảy máu. GPB: Carcinoma tế bào gai, Grade 2. Xquang thực quản: có ổ đọng thuốc ở ⅓ giữa thực quản. CT scan ngực: hình ảnh thành thực quản không đồng tâm từ N3-N8 khoảng 120mm), bờ không đều, sau tiêm thuốc bắt thuốc cản quang, gây hẹp lòng thực quản làm ứ đọng dịch và giãn đoạn trên hẹp. Phương pháp điều trị là: 


a)
Phẫu thuật cắt thực quản
b)
Phẫu thuật mở hỗng tràng nuôi ăn
c)
Phẫu thuật mở ngực cắt đoạn thực quản
d)
Hóa xạ trị hỗ trợ
99.
Khi có rò thực quản - khí quản do ung thư, cách điều trị nên chọn là:
a)
Mở hỗng tràng ra da nuôi ăn
b)
Mở dạ dày ra da nuôi ăn
c)
Đặt ống ngang qua bướu
d)
Cắt toàn bộ thực quản
100.
Tiên lượng của ung thư thực quản rất xấu vì:
a)
Bệnh nhân suy dinh dưỡng
b)
Bệnh nhân thường có bệnh tim-mạch kèm theo
c)
Bệnh nhân đến bệnh viện trong tình trạng trễ
d)
Tất cả các điều nói trên
101.
Trong ung thư thực quản (chọn câu sai):
a)
Ung thư tế bào lát tầng
b)
Khởi đầu với nuốt nghẹn chất lỏng
c)
Phẫu thuật cắt bỏ thực quản có bướu là tốt nhất
d)
Gây viêm phổi tái diễn
102.
Kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh nào không thể thiếu trong chỉ định chẩn đoán ung thư thực quản:
a)
Nội soi thực quản - dạ dày
b)
Chụp cắt lớp ngực bụng (CT scan)
c)
MRI ngực - bụng
d)
Xquang thực quản có baryt
103.
Kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh nào không thể thiếu trong chỉ định điều trị ung thư thực quản:
a)
Nội soi thực quản-dạ dày.
b)
Chụp cắt lớp ngực-bụng (CT-scan).
c)
MRI ngực-bụng.
d)
X quang thực quản có barýt.
e)
Siêu âm bụng.
104.
Yếu tố thuận lợi cho ung thư thực quản phát triển, câu nào sau đây sai?
a)
Nghiện thuốc lá
b)
Nghiện rượu
c)
Chất hóa học như Silica và Nitrosamine
d)
Dùng nhiều Vitamin và các chất vi lượng
105.

Một bệnh nhân nữ 70 tuổi, bị tắc ruột do khối ung thư đại tràng góc gan. Thám sát đánh giá u xâm nhiễm vào thành sau phúc mạc, xâm lấn thận phải và tá tràng, gan có nốt di căn. Thái độ điều trị nào được chọn:

a)
Cắt đại tràng phải
b)
Đưa hồi tràng ra da
c)
Đưa manh tràng làm hậu môn nhân tạo
d)
Đối tác hồi tràng với đại tràng ngang
106.
Biến chứng nào thường gặp nhất trên bệnh nhân ung thư đại tràng:
a)
Rò sang cơ quan khác
b)
Tắc ruột
c)
U áp xe hoá
d)
U xuất huyết
107.
Vị trí ung thư đại tràng thường gặp nhất ở:
a)
Đại tràng phải
b)
Đại tràng ngang
c)
Đại tràng xuống
d)
Đại tràng sigma
108.
Ung thư đại tràng góc gan giai đoạn T3N0M0, lựa chọn phương pháp phẫu thuật:
a)
Phẫu thuật cắt đại tràng phải
b)
Phẫu thuật cắt đại tràng góc gan
c)
Phẫu thuật cắt đại tràng ngang
d)
Phẫu thuật cắt đại tràng phải mở rộng
109.
Về triệu chứng của ung thư đại tràng phải, câu nào đúng:
a)
Đau lan lên thượng vị
b)
Đau lan xuống hạ vị
c)
Thiếu máu
d)
Hai câu A và C đúng
110.
Về triệu chứng của ung thư đại tràng phải, câu nào đúng:
a)
Khó tiêu
b)
Đau lan xuống hạ vị
c)
U sờ được
d)
Hai câu A và C đúng
111.
Về triệu chứng của ung thư đại tràng trái, câu nào đúng:
a)
Khó tiêu
b)
Đau lan xuống hạ vị
c)
Rối loạn tiêu hóa
d)
Hai câu B và C đúng
112.
X quang đại tràng có barít, câu nào đúng:
a)
Không còn dùng nữa
b)
Dùng khi nội soi đại tràng thất bại
c)
Khi muốn tìm ung thư thứ hai trên đại tràng
d)
Hai câu B và C đúng
113.
Cắt mạc treo đại tràng, câu nào đúng:
a)
Do Hohenberger đề xướng
b)
Do Kanoue đề xướng
c)
Do Wexner đề xướng
d)
Do Kegen đề xướng
114.
Tiên lượng sống 5 năm của ung thư đại tràng phụ thuộc chủ yếu:
a)
Giai đoạn ung thư
b)
Vị trí ung thư
c)
Tuổi của bệnh nhân
d)
Phương pháp điều trị
115.
Phát biểu về ung thư đại tràng, chọn câu đúng:
a)
Đứng hàng đầu trong các ung thư đường tiêu hóa
b)
Cắt túi mật là yếu tố thuận lợi vì gây nên các rối loạn chuyển hóa lipid trong lòng ruột
c)
Sử dụng Aspirin và NSAID là yếu tố bảo vệ khỏi bị bệnh.
d)
Uống rượu và hút thuốc lá làm gia tăng gốc tự do trong đại tràng làm tổn thương niêm mạc
116.

Bệnh nhân nam 68 tuổi vào viện với tình trạng tiêu phân nhầy máu, sụt cân, mệt mỏi. Nội soi đại tràng phát hiện polyp không cuống ở đại tràng sigma nghi hóa ác. Kết quả giải phẫu bệnh là Carcinoma tuyến biệt hóa tốt. CT scan chẩn đoán u T2N0M0. Phương pháp điều trị được lựa chọn trên bệnh nhân này là:


a)
Nội soi đại tràng cắt trọn polyp và chân polyp
b)
Hóa trị hỗ trợ
c)
Phẫu thuật cắt đại tràng sigma kèm nạo hạch
d)
Phẫu thuật cắt đại tràng sigma đoạn chứa u
117.

BN nam 54 tuổi, nhập viện vì đau quặn khắp bụng 2 ngày, còn trung tiện được, chưa đi tiêu. Khám: bụng chướng đều, gõ vang. Sinh hiệu: M 90 l/p, HA 120/80 mmHg, BMI: 22. CT scan bụng: tắc đại tràng sigma/ u đại tràng sigma dạng vòng nhẫn, xâm lấn ngoài thành, có vài hạch vùng. Dịch ổ bụng lượng ít. 

Lựa chọn điều trị nào sau đây có lợi nhất?


a)
Theo dõi thêm tình trạng tắc ruột
b)
Phẫu thuật mở hậu môn tạm trên dòng
c)
Phẫu thuật Hartmann
d)
Phẫu thuật cắt đại tràng sigma nối tận tận
118.
Bệnh nhân nam 76 tuổi vào viện với tình trạng tắc ruột/suy kiệt. Chụp CT scan cho kết quả: tắc ruột do u đại tràng lên xâm lấn thận (P). Phương pháp phẫu thuật được lựa chọn trên bệnh nhân này là:
a)
Phẫu thuật cắt đại tràng phải triệt căn
b)
Phẫu thuật cắt đại tràng phải làm sạch
c)
Mở hậu môn nhân tạo trên dòng
d)
Nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang
119.
Ung thư đại tràng phải di căn theo đường bạch huyết:
a)
Hạ vị
b)
Mạc nối lớn
c)
Mạc treo tràng trên
d)
Mạc treo tràng dưới
120.
Phát hiện sớm ung thư đại tràng trong cộng đồng có nguy cơ cao thì xét nghiệm nào sau đây có giá trị nhất?
a)
Soi đại tràng bằng ống mềm
b)
Soi đại tràng bằng ống soi mềm và sinh thiết làm giải phẫu bệnh
c)
Chụp khung đại tràng có Baryt
d)
Chụp khung đại tràng có cản quang kép
121.
Tắc ruột do ung thư đại tràng trái thường gặp hơn ở đại tràng phải. Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?
a)
Đại tràng phải to hơn đại tràng trái
b)
U ở đại tràng trái có đặc tính dạng vòng nhẫn
c)
Đại tràng trái ngắn hơn và hẹp hơn
d)
Phân ở đại tràng trái đặc hơn
122.
Các yếu tố sau đây có thể là yếu tố thuận lợi gây bệnh ung thư đại tràng, NGOẠI TRỪ:
a)
Polyp đại tràng
b)
Bướu tuyến nhánh của đại tràng
c)
Túi thừa đại tràng
d)
Viêm loét đại tràng xuất huyết
123.
Phẫu thuật cắt trước dùng trong:
a)
K đại tràng xuống, đoạn gần đại tràng chậu hông
b)
K đoạn cuối đại tràng sigma
c)
K manh tràng, đại tràng lên
d)
K đại tràng góc gan
124.
Tắc ruột do ung thư đại tràng chậu hông:
a)
Bệnh nhân nôn sớm
b)
Bụng chướng lệch
c)
Trước đó bệnh nhân có thể đi cầu ra máu
d)
Bệnh cảnh diễn tiến nhanh
125.
Triệu chứng chủ yếu của ung thư đại tràng phải là:
a)
Thay đổi thói quen đi cầu
b)
Tiêu phân nhầy máu
c)
Bán tắc ruột
d)
Rối loạn tiêu hoá
126.
Ung thư đại tràng phải giai đoạn trễ, khi nhập viện khám trên lâm sàng thường phát hiện:
a)
Bụng mềm không sờ thấy u cục
b)
Bụng chướng lệch phải
c)
Phát hiện tuần hoàn bàng hệ
d)
Thể trạng suy kiệt, thiếu máu
127.
Về mặt vi thể, ung thư đại tràng thường gặp nhất là loại:
a)
Ung thư biểu mô tuyến
b)
Carcinoid
c)
Ung thư có nguồn gốc tổ chức cơ trơn thành đại tràng
d)
Ung thư tổ chức liên kết
128.
Bệnh nhân nam 45 tuổi, tiền căn gia đình có bố bị ung thư đại tràng, đi khám bệnh vì lo lắng về ung thư. Phương tiện thích hợp để tầm soát trên bệnh nhân này là gì?
a)
Tìm máu ẩn trong phân (FOB)
b)
Nội soi đại tràng
c)
Chụp cắt lớp vi tính bụng chậu
d)
Siêu âm bụng
129.
Yếu tố nguy cơ ung thư đại tràng, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Polyp có kích thước lớn hơn 2 cm dễ bị ung thư hóa
b)
Polyp không cuống độ ác tính thấp hơn có cuống dài
c)
Bệnh viêm loét đại trực tràng xuất huyết tỉ lệ tiến triển thành ung thư cao hơn bệnh Crohn
d)
Số lượng polyp càng nhiều tỉ lệ ung thư càng cao
130.

Bệnh nhân nữ, 60 tuổi, ăn uống kém ngon miệng, mệt mỏi, tiểu bình thường, táo bón, sụt 4 kg trong 2 tháng nay. Khám bụng chướng nhẹ, ấn đau quanh rốn. Siêu âm bụng thấy trong gan có vài khối u 1 - 3 cm, nghi do di căn. Cần làm cận lâm sàng gì để chẩn đoán?

a)
Nội soi dạ dày - tá tràng
b)
Sinh thiết u gan
c)
Chụp cắt lớp vi tính bụng có cản quang
d)
Nội soi đại tràng
131.
Trong các cận lâm sàng sau, cận lâm sàng nào tốt nhất để đánh giá hạch chậu trong ung thư trực tràng?
a)
Siêu âm vùng bẹn
b)
Chụp cắt lớp vi tính
c)
Chụp cộng hưởng từ
d)
Siêu âm qua nội soi
132.
“Theo cách phân chia cơ bản thì trực tràng được chia thành … đoạn, và được cấp máu bởi … động mạch”. Đáp án đúng là:
a)
2 đoạn, 3 động mạch
b)
3 đoạn, 3 động mạch
c)
3 đoạn, 2 động mạch
d)
2 đoạn, 2 động mạch