wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về DNA và Enzyme

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Cái gì KHÔNG được tạo ra từ DNA?

a)

telomere

b)

TUS

c)

các yếu tố tháo xoắn DNA

d)

ter

e)

tất cả những cái này đều được tạo ra từ DNA

2.

Khác với vi khuẩn, nhiễm sắc thể sinh vật nhân thực cần nhiều nguồn gốc sao chép DNA vì:

a)

genome của sinh vật nhân thực thường không có hình tròn, giống như nhiễm sắc thể vi khuẩn.

b)

tốc độ sao chép của chúng chậm hơn nhiều, và sẽ mất quá nhiều thời gian với chỉ một nguồn gốc cho mỗi nhiễm sắc thể.

c)

nhiễm sắc thể sinh vật nhân thực thường không thể sao chép theo hai chiều.

d)

chúng có nhiều loại DNA polymerase cho các mục đích khác nhau, và cần một loạt các nguồn gốc sao chép tương ứng.

e)

tính quá trình của DNA polymerase sinh vật nhân thực thấp hơn nhiều so với enzyme vi khuẩn.

3.

Câu nào về enzyme tương tác với DNA là đúng?

a)

Endonucleases phân hủy các phân tử DNA vòng nhưng không phải DNA thẳng.

b)

Nhiều DNA polymerase có một exonuclease sửa lỗi 5' -> 3'.

c)

Exonucleases phân hủy DNA tại một đầu tự do.

d)

DNA polymerase I của E. coli là không bình thường vì nó chỉ có hoạt động exonucleolytic 5' -> 3'.

e)

Primase tổng hợp một đoạn ngắn DNA để khởi động quá trình tổng hợp tiếp theo.

4.

Trong sự tái tổ hợp đồng nhất ở E. coli, protein lắp ráp thành các sợi xoắn dài bao phủ một vùng DNA là:

a)

histone.

b)

Enzyme RecBCD.

c)

Protein RecA.

d)

DNA polymerase.

e)

DNA methylase.

5.

Quá trình hoặc khía cạnh nào KHÔNG liên quan đến RecBCD?

a)

thủy phân ATP

b)

tạo ra các đầu nhô 5'

c)

các tương tác liên kết đặc hiệu theo trình tự

d)

hoạt động helicase

e)

hoạt động nuclease

6.

Yếu tố nào KHÔNG chịu trách nhiệm cho sự biến đổi trong các biến thể chuỗi nhẹ lgG?

a)

sự biến đổi trong trình tự đoạn V

b)

sự biến đổi trong trình tự đoạn C

c)

sự biến đổi trong trình tự đoạn J

d)

sự biến đổi trong khớp V-J

e)

Tất cả những điều này đều góp phần vào sự biến đổi trong các biến thể chuỗi nhẹ

7.

Trong quá trình sao chép DNA ở E. coli:

a)

chuỗi dẫn cần nhiều mồi.

b)

quá trình polymer hóa chủ yếu là 3' -> 5'.

c)

hành động của topoisomerases là không cần thiết.

d)

quá trình luôn kết thúc tại một trình tự kết thúc bảo tồn

e)

quá trình diễn ra theo 2 chiều

8.

DNA polymerase nào của sinh vật nhân thực tổng hợp chuỗi lùi?

a)

DNA polymerase a

b)

DNA polymerase ẞ

c)

DNA polymerase δ

d)

DNA polymerase y

e)

DNA polymerase Ꜫ

9.

Cơ chế nào được sử dụng để sửa chữa một base đã được sửa đổi hóa học trong DNA?

a)

sửa chữa trực tiếp

b)

sửa chữa không khớp

c)

sửa chữa cắt bỏ nucleotide

d)

sửa chữa cắt bỏ base

10.

Câu nào KHÔNG mô tả một đặc điểm của tái tổ hợp đặc hiệu vị trí?

a)

Cả hai loại hệ thống tái tổ hợp đặc hiệu vị trí đều phụ thuộc vào Thr và Phe trong các vị trí hoạt động của enzyme.

b)

Năng lượng của liên kết phosphodiester được bảo tồn trong liên kết enzyme-DNA cộng hóa trị.

c)

Các vị trí tái tổ hợp có các trình tự không đối xứng.

d)

Các chèn hoặc xóa có thể xảy ra từ tái tổ hợp đặc hiệu vị trí.

e)

Một enzyme tái tổ hợp cụ thể là cần thiết.

11.

Các trình tự nào là đối xứng?

a)

các yếu tố tháo xoắn DNA (DUE)

b)

Không có trình tự nào trong số này là đối xứng

c)

các vị trí (5') GATC

d)

cả DUE và Ter

e)

các trình tự kết thúc (Ter)

12.

Câu nào là sai liên quan đến cơ chế DNA ligase?

a)

Một lysine được tìm thấy trong vị trí hoạt động của enzyme.

b)

Năng lượng từ liên kết anhydride phosphate được sử dụng để tạo ra một liên kết phosphodiester.

c)

Cơ chế này là một ví dụ về xúc tác cộng hóa trị.

d)

Một trong những sản phẩm của phản ứng là ADP.

e)

Cả ATP hoặc NAD+ có thể đóng góp một nhóm adenyl vào phản ứng.

13.

Hợp chất nào KHÔNG phải là một protein liên kết với nguồn gốc sao chép của E. coli (oriC)?

a)

Tus

b)

DnaA

c)

yếu tố chủ thể tích hợp (IHF)

d)

protein giống histone (HU)

e)

DnaB

14.

Toàn bộ phức hợp enzyme và protein thực hiện sao chép được gọi là:

a)

polymerase.

b)

replisome.

c)

duplicasome.

d)

phức hợp Okazaki.

e)

replicatase.

15.

Vai trò của trình tự chi trong sửa chữa DNA tái tổ hợp là gì?

a)

Nó chỉ đạo việc liên kết RecBCD với DNA.

b)

Nó hoạt động như một mục tiêu cho hoạt động endonuclease.

c)

Nó kích hoạt hoạt động của một helicase DNA.

d)

Nó hoạt động như một tín hiệu cho sự di chuyển nhánh của các trung gian hai sợi.

e)

Nó là một trình tự liên kết chặt chẽ với tiểu đơn vị RecC.

16.

Khi sự sao chép DNA của vi khuẩn tạo ra một sự không khớp trong DNA chuỗi đôi, hệ thống sửa chữa theo hướng methyl:

a)

sửa chữa chuỗi DNA đã được methyl hóa.

b)

không thể phân biệt giữa chuỗi khuôn và chuỗi mới sao chép.

c)

thay đổi cả chuỗi khuôn và chuỗi mới sao chép.

d)

sửa chữa sự không khớp bằng cách thay đổi chuỗi khuôn.

e)

sửa chữa sự không khớp bằng cách thay đổi chuỗi mới sao chép.

17.

DnaA gắn vào những vị trí nào trong nguồn gốc E. coli?

a)

cả hai vị trí R và I

b)

chỉ các vị trí R

c)

cả hai vị trí R và DUE

d)

chỉ các vị trí I

e)

chỉ các vị trí DUE

18.

Hợp chất nào KHÔNG cần thiết cho việc khởi đầu sao chép DNA trong E. coli?

a)

DnaA (AAA+ ATPase)

b)

DnaB (helicase)

c)

Dam methylase

d)

DNA ligase

e)

DnaG (primase)

19.

Trong tái tổ hợp di truyền đồng nhất, protein RecA tham gia vào:

a)

hình thành các trung gian Holliday và di chuyển nhánh.

b)

giải quyết trung gian Holliday.

c)

ghép cặp một chuỗi DNA từ một phân tử DNA chuỗi đôi với các trình tự trong một chuỗi đôi khác, bất kể sự bổ sung.

d)

cắt hai phân tử DNA chuỗi đôi để khởi động phản ứng.

e)

giới thiệu các siêu cuộn âm vào các sản phẩm tái tổ hợp.

20.

Câu nào là đúng về DnaA?

a)

DnaA là một trình tự DNA là một phần của oriC trong E. coli.

b)

DnaA là một protein nhận diện oriC trong quá trình sao chép E. coli trong giai đoạn khởi đầu.

c)

DnaA gắn vào DNA chuỗi đơn.

d)

DnaA ảnh hưởng đến lượng methyl hóa trong ori C trong E. coli.

21.

Chức năng kiểm tra của DNA polymerase KHÔNG liên quan đến:

a)

đảo ngược phản ứng polymer hóa.

b)

phát hiện các cặp cơ sở không khớp.

c)

thủy phân liên kết phosphodiester.

d)

một exonuclease 3' -> 5'.

e)

ghép cặp cơ

22.

Chức năng kiểm tra của DNA polymerase KHÔNG liên quan đến:

a)

đảo ngược phản ứng polymer hóa.

b)

phát hiện các cặp cơ sở không khớp.

c)

thủy phân liên kết phosphodiester.

d)

một exonuclease 3' -> 5'.

e)

ghép cặp cơ sở.

23.

Câu nào là sai?

a)

Trong ống nghiệm, phản ứng trao đổi chuỗi cần protein RecA.

b)

Trong ống nghiệm, phản ứng trao đổi chuỗi yêu cầu DNA polymerase.

c)

Trong ống nghiệm, phản ứng trao đổi chuỗi có thể liên quan đến việc hình thành tạm thời một phức hợp DNA ba hoặc bốn chuỗi.

d)

Trong ống nghiệm, phản ứng trao đổi chuỗi có thể bao gồm việc hình thành một trung gian Holliday.

e)

Trong ống nghiệm, phản ứng trao đổi chuỗi đi kèm với sự thủy phân ATP.

24.

Đặc điểm nào KHÔNG áp dụng cho tái tổ hợp đồng nhất trong quá trình giảm phân?

a)

cắt đứt hai sự kiện giao chéo

b)

hình thành một trung gian Holliday duy nhất

c)

căn chỉnh các nhiễm sắc thể đồng nhất

d)

một đứt gãy chuỗi đôi

e)

các đầu 3' lộ ra xâm nhập vào DNA chuỗi đôi nguyên vẹn của đông nhất

25.

Câu nào là sai về sự chuyển vị của DNA?

a)

Bước đầu tiên của sự chuyển vị có thể là cắt DNA chuỗi đơn hoặc chuỗi đôi.

b)

Sự chuyển vị có thể dẫn đến việc di chuyển đơn giản của một vùng DNA hoặc sao chép vùng đó ở một vị trí mới.

c)

Sự chuyển vị xảy ra ở cả prokaryotes và eukaryotes.

d)

Các enzyme không cần thiết cho sự chuyển vị.

e)

Sự đa dạng của immunoglobins một phần là do sự tái tổ hợp DNA qua chuyển vị.

26.

Tại sao sự sao chép DNA trong E. coli lại có chuỗi dẫn và chuỗi chậm?

a)

Bởi vì các chuỗi DNA là đối song song.

b)

Bởi vì sự sao chép là 5' -> 3' trên một chuỗi và 3' -> 5' trên chuỗi còn lại.

c)

Bởi vì sự sao chép của mỗi chuỗi diễn ra tại một chạc ba sao chép khác nhau.

d)

Bởi vì sự khác biệt trong siêu cuộn giữa hai chuỗi.

27.

Trong loại sửa chữa nào DNA polymerase III của E. coli tham gia?

a)

sửa chữa không khớp

b)

cả sửa chữa trực tiếp và sửa chữa cắt nucleotide

c)

cả sửa chữa trực tiếp và sửa chữa không khớp

d)

sửa chữa cắt cơ sở

e)

sửa chữa trực tiếp

28.

Yếu tố nào KHÔNG cần thiết cho sự kéo dài trong quá trình sao chép DNA ở E. coli?

a)

kẹp trượt ẞ

b)

DnaB (helicase)

c)

DNA polymerase III

d)

bộ nạp kẹp

e)

DnaC

29.

Khi một phân tử DNA được mô tả là sao chép theo hai hướng, điều đó có nghĩa là nó có hai

a)

polymerase tổng hợp 3' -> 5' và 5' -> 3'.

b)

các điểm kết thúc.

c)

các nguồn gốc.

d)

chuỗi.

e)

các chạc ba sao chép.

30.

Hoạt động exonuclease 5' -> 3' của DNA polymerase I E. coli tham gia vào:

a)

hình thành một vết cắt tại nguồn gốc sao chép DNA.

b)

kiểm tra quá trình sao chép.

c)

hình thành các đoạn Okazaki.

d)

loại bỏ các mồi RNA bằng cách dịch chuyển vết cắt.

e)

niêm phong các vết cắt bằng hành động của ligase.

31.

Enzyme nào KHÔNG tham gia trực tiếp vào sửa chữa sai sót theo hướng methyl trong E. coli?

a)

DNA glycosylase

b)

DNA ligase

c)

exonuclease l

d)

DNA polymerase III

e)

DNA helicase II

32.

Một hệ thống sửa chữa thay thế bằng tổng hợp DNA translesion có khả năng gây lỗi có thể dẫn đến tỷ lệ đột biến cao vì:

a)

các nucleotide biến đổi thay thế có thể được đưa vào dễ dàng hơn.

b)

quá trình sao chép diễn ra nhanh hơn nhiều so với bình thường, dẫn đến nhiều sai sót hơn.

c)

sự can thiệp từ các protein RecA và SSB cản trở độ chính xác sao chép bình thường.

d)

các DNA polymerase liên quan không thể hỗ trợ ghép cặp bazơ tốt như DNA polymerase III.

33.

Việc sửa chữa các dimers pyrimidine cyclobutane bởi photolyase DNA vi khuẩn liên quan đến cofactor:

a)

coenzyme Q.

b)

coenzyme A.

c)

FADH-.

d)

phosphate pyridoxal.

e)

thiamine pyrophosphate.

34.

Cơ chế nào được sử dụng để sửa chữa một dimer thymidine trong DNA?

a)

sửa chữa trực tiếp

b)

sửa chữa cắt bỏ nucleotide

c)

sửa chữa cắt bỏ bazơ

d)

sửa chữa sai sót

35.

Câu nào là sai liên quan đến yếu tố mở xoắn DNA E. coli (DUE)?

a)

Chuỗi này là một phần của nguồn gốc sao chép.

b)

Chuỗi này là nơi helicase gắn trong quá trình khởi đầu sao chép

c)

DUE chứa là mọt hcuooxi cụ hể được lặp lại theo kiểu nối tiếp

d)

chuỗi này gắn với DnaA

e)

chuỗi này sẽ được hemimethylated sau khi quá trình sao chép bắt đầu

36.

Một đoạn Okazaki là:

a)

đoạn DNA kết quả từ hành động của endonuclease.

b)

đoạn RNA là một tiểu đơn vị của ribosome 30S.

c)

đoạn mRNA được tổng hợp bởi RNA polymerase.

d)

đoạn DNA là một trung gian trong quá trình tổng hợp sợi chậm.

e)

mảnh DNA được tổng hợp theo hướng 3' -> 5'.

37.

Meselson và Stahl đã xác định rằng:

a)

Quá trình tổng hợp DNA cần dATP, dCTP, dGTP và dTTP.

b)

Quá trình tổng hợp DNA trong E. coli diễn ra theo cơ chế bảo tồn.

c)

DNA mới tổng hợp trong E. coli có thành phần bazơ khác với DNA đã tồn tại trước đó.

d)

Quá trình tổng hợp DNA trong E. coli diễn ra theo cơ chế bán bảo tồn.

e)

DNA polymerase có vai trò quan trọng trong tổng hợp DNA.

38.

Meselson và Stahl đã nuôi E. coli trong vài thế hệ trong một môi trường chứa 15N. Nhãn đồng vị đã được đưa vào các nucleotide DNA. Các tế bào được chuyển sang một môi trường bình thường chứa đồng vị nitơ phổ biến (nhẹ hơn) 14N. Sau khi sao chép, các DNA có thể có thể chỉ chứa 14N (mật độ thấp), chỉ chứa 15N (mật độ cao) hoặc cả hai đồng vị (mật độ lai). Các DNA khác nhau được phân biệt bằng ly tâm. Tỷ lệ DNA nào mà Meselson và Stahl sẽ quan sát được sau khi hoàn thành ba vòng sao chép?

a)

1:3 mật độ cao so với mật độ thấp; không có mật độ lai

b)

1:1 mật độ cao so với mật độ lai; không có mật độ thấp

c)

1:1 mật độ cao so với mật độ thấp; không có mật độ lai

d)

3:1 mật độ thấp so với mật độ lai; không có mật độ cao

e)

1:2 mật độ cao so với mật độ thấp; không có mật độ lai

39.

Trong sửa chữa cắt bỏ bazơ, enzyme đầu tiên hoạt động là:

a)

DNA polymerase.

b)

DNA ligase.

c)

DNA glycosylase.

d)

Dam methylase.

e)

AP endonuclease.

40.

Trong thử nghiệm Ames, vùng trong suốt không có sự phát triển gần trung tâm của đĩa (nơi mà hợp chất quan tâm được đặt) thường chỉ ra rằng hợp chất đó là:

a)

một loại kháng sinh.

b)

chết người ở nồng độ đủ cao.

c)

không được vi khuẩn hấp thụ.

d)

một acid amin.

e)

không gây đột biến.

41.

Quá trình hoặc protein nào KHÔNG thường cần thiết để xảy ra sự tái tổ hợp đồng nhất?

a)

primase

b)

ligase

c)

DNA polymerase phụ thuộc DNA

d)

hoạt động helicase

e)

nuclease

42.

Tại các chạc ba sao chép trong E. coli:

a)

DNA topoisomerase thực hiện các cắt endonucleolytic trong DNA.

b)

Các mồi RNA được tổng hợp bởi primase.

c)

DNA helicase thực hiện các cắt endonucleolytic trong DNA.

d)

Các mồi DNA bị phân hủy bởi exonuclease.

e)

Các mồi RNA được loại bỏ bởi primase.

43.

DNA polymerase III của E. coli:

a)

cần một nhóm hydroxyl 5' tự do làm mồi.

b)

chiếm hơn 90% hoạt động DNA polymerase trong các chiết xuất E. coli.

c)

có thể khởi đầu sao chép mà không cần mồi.

d)

có hiệu quả trong việc dịch chuyển vết cắt.

e)

là DNA polymerase chính trong quá trình sao chép DNA nhiễm sắc thể.

44.

Điều gì KHÔNG phải là một quá trình hoặc đặc điểm liên quan đến RecA?

a)

Nó tạo thành một dimer với protein gắn DNA đơn sợi và DNA đơn sợi.

b)

Nó gắn vào DNA đơn sợi.

c)

Nó tham gia vào sự tái tổ hợp gen đồng nhất.

d)

Nó là một phần của DNA polymerase V.

e)

Nó tạo điều kiện cho sự xâm nhập của sợi trong các con đường sửa chữa.

45.

Chức năng của yếu tố tái bản DNA eukaryote PCNA (kháng nguyên nhân tế bào đang phân chia) tương tự như của tiểu đơn vị ẞ của DNA polymerase III ở vi khuẩn ở chỗ nó:

a)

có hoạt động kiểm tra 3' -> 5'.

b)

tham gia vào việc sửa chữa DNA.

c)

tạo điều kiện cho sự tái bản của telomere.

d)

tạo thành một kẹp trượt hình tròn để tăng cường khả năng tái bản.

e)

tăng tốc độ nhưng không tăng khả năng tái bản của phức hợp tái bản.

46.

Giả sử E. coli được nuôi trong vài thế hệ trong môi trường chứa 15N, được đưa vào các nucleotide DNA. Sau đó, các tế bào được chuyển sang môi trường bình thường chứa đồng vị nitơ phổ biến, 14N, để tái bản. Bao nhiêu vòng tái bản sẽ dẫn đến sự phân phối 1:1 của DNA mật độ lai (chứa cả 15N và 14N) với DNA mật độ thấp (chỉ chứa 14N)?

a)

một

b)

ba

c)

năm

d)

bốn

e)

hai

47.

Trong một tế bào động vật có vú, các hệ thống sửa chữa DNA:

a)

có thể sửa chữa các đoạn thiếu nhưng không phải các lỗi.

b)

có hiệu quả năng lượng cực kỳ cao.

c)

thường không có mặt ngoại trừ trong tế bào trứng và tinh trùng.

d)

thường sửa chữa hơn 99% các tổn thương DNA xảy ra.

e)

có thể sửa chữa hầu hết các loại tổn thương ngoại trừ những tổn thương do ánh sáng UV.

48.

Câu nào KHÔNG mô tả chính xác sự khác biệt giữa các DNA polymerase Pol I và Pol III của E. coli?

a)

Pol I là một tiểu đơn vị đơn, trong khi Pol III là một protein đa tiểu đơn vị.

b)

Cả hai polymerase đều tổng hợp theo hướng 5' -> 3'.

c)

Pol l có exonuclease 3' -> 5', còn DNA Pol III thì không.

d)

Pol l có tốc độ polymer hóa chậm hơn Pol III.

e)

Pol I ít khả năng tái bản hơn Pol III.

49.

Khái niệm nào KHÔNG thường áp dụng cho các transposon vi khuẩn?

a)

Việc chèn một transposon theo sau bởi sự cắt bỏ dẫn đến tổn thương cho chuỗi tại vị trí chèn.

b)

Transposon chứa các đoạn DNA lặp lại ở cả hai đầu.

c)

Chuyển vị là một quá trình tái tổ hợp đồng nhất.

d)

Transposon đôi khi được gọi là "gen nhảy."

e)

Transposase là các enzyme tham gia vào quá trình chuyển vị.

50.

Ung thư đại tràng không polyp đã được liên kết với loại khiếm khuyết nào?

a)

khiếm khuyết trong các gen sửa chữa lỗi

b)

khiếm khuyết trong Dam methylase

c)

khiếm khuyết trong các gen sửa chữa trực tiếp

d)

khiếm khuyết trong DNA Pol III

e)

Tất cả các câu trả lời đều đúng

51.

Quá trình nào KHÔNG yêu cầu hoạt động exonuclease 5'→3' của Pol I trong E. coli?

a)

dịch chuyển nick

b)

kết hợp các đoạn Okazaki

c)

sửa chữa cắt bỏ base

d)

sửa chữa cắt bỏ nucleotide

e)

Tất cả những điều này đều yêu cầu hoạt động exonuclease 5' -> 3' của Pol l.

52.

Vai trò của Dam methylase là:

a)

loại bỏ một nucleotide không khớp khỏi sợi khuôn.

b)

loại bỏ một nhóm methyl khỏi thymine.

c)

thêm một nhóm methyl vào uracil, chuyển đổi nó thành thymine.

d)

thay thế một nucleotide không khớp bằng nucleotide đúng.

e)

chỉnh sửa sợi khuôn để được nhận diện bởi các hệ thống sửa chữa.

53.

Ở người, cơ chế sửa chữa nào được sử dụng để sửa chữa các dimers thymine?

a)

sửa chữa lỗi khớp

b)

sửa chữa cắt bỏ base

c)

photolyase

d)

sửa chữa cắt bỏ nucleotide

e)

cả sửa chữa cắt bỏ nucleotide và photolyase

54.

AP endonuclease có vai trò gì trong hệ thống sửa chữa cắt bỏ base?

a)

Nó loại bỏ base bị hư hại khỏi acid nucleic.

b)

Nó loại bỏ nucleotide khỏi sợi bị đứt của acid nucleic.

c)

Nó tạo ra một liên kết phosphodiester mới để sửa chữa xương sống.

d)

Nó thêm nucleotide mới để thay thế những nucleotide đã bị cắt bỏ.

e)

Nó cắt đứt xương sống phosphodiester sau khi loại bỏ base.

55.

Có thể đột biến E. coli DNA Pol I để nó không còn hoạt động exonuclease nào. Kết quả tiềm năng của sự thay đổi này sẽ là gì?

a)

Enzyme sẽ trở nên quá trình hơn.

b)

Enzyme sẽ trở nên quá trình hơn và dễ mắc lỗi hơn.

c)

Không có cái nào trong số này là một kết quả tiềm năng.

d)

Enzyme sẽ trở nên hiệu quả hơn trong sửa chữa cắt bỏ cơ sở.

e)

Enzyme sẽ dễ mắc lỗi hơn.

56.

Protein nào KHÔNG cần thiết cho sự kéo dài Pol III của E. coli?

a)

DNA gyrase

b)

Protein SSB

c)

Tất cả những cái này đều cần thiết cho sự kéo dài

d)

DnaB

e)

DnaG

57.

Xét nghiệm Ames được sử dụng để:

a)

phát hiện virus vi khuẩn.

b)

định lượng các tác động gây hại của ánh sáng UV lên các phân tử DNA.

c)

kiểm tra độ mạnh của kháng sinh.

d)

xác định tỷ lệ sao chép DNA.

e)

đo lường các tác động gây đột biến của các hợp chất hóa học khác nhau.

58.

Cơ chế tái tổ hợp hoặc sửa chữa nào KHÔN thường bảo tồn trình tự DNA gốc?

a)

sửa chữa cắt bỏ nucleotide

b)

sửa chữa DNA tái tổ hợp

c)

sửa chữa photolyase

d)

tái tổ hợp đặc hiệu vị trí

e)

kết nối đầu không đồng nhất

59.

Câu nào liên quan đến việc điều chỉnh khởi đầu trong E. coli là đúng?

a)

DnaA liên kết với trình tự đồng thuận của nó tại oriC chỉ khi trình tự này được acetyl hóa hoàn toàn.

b)

DnaA liên kết với trình tự đồng thuận của nó tại oriC chỉ khi trình tự này được methyl hóa hoàn toàn.

c)

Sau khi sao chép, DNA tại oriC được hemimethyl hóa và trong trạng thái này nó liên kết với DnaA với ái lực cao.

d)

Ái lực liên kết của DnaA với các vị trí liên kết của nó trong oriC chỉ phụ thuộc vào sự acetyl hóa của DNA.

60.

Cơ chế sửa chữa nào KHÔN cần một endonuclease?

a)

tất cả những cái này đều cần một endonuclease

b)

sửa chữa không khớp

c)

sửa chữa cắt bỏ nucleotide

d)

sửa chữa cắt bỏ cơ sở

e)

sửa chữa trực tiếp bởi photolyase

61.

DNA polymerase III của prokaryote:

a)

tổng hợp DNA theo hướng 3' -> 5'.

b)

chứa hoạt động kiểm tra 5' -> 3' để cải thiện độ chính xác của quá trình sao chép.

c)

ổng hợp chỉ sợi dẫn; DNA polymerase I tổng hợp sợi chậm.

d)

không cần một phân tử mồi để bắt đầu quá trình sao chép.

e)

có các tiểu đơn vị ẞ hoạt động như một kẹp hình tròn để cải thiện tính quá trình của tổng hợp DNA.

62.

Trong tái tổ hợp đồng nhất ở E. coli, protein di chuyển dọc theo DNA hai sợi, mở xoắn các sợi phía trước nó và phân hủy chúng, là:

a)

Protein RecА.

b)

Protein RuvC (resolvase).

c)

chi.

d)

DNA ligase.

e)

Enzyme RecBCD.

63.

Câu nào là sai liên quan đến việc sửa chữa 1-methyladenine trong DNA thành adenine?

a)

a-Ketoglutarate và oxy cũng là các chất nền trong phản ứng này.

b)

Đây là một ví dụ về sửa chữa trực tiếp.

c)

Quá trình này liên quan đến carboxyl hóa sau đó là thủy phân.

d)

Protein chịu trách nhiệm thực hiện phản ứng này cũng có thể sửa chữa 3-methylcytosine.

e)

Quá trình sửa chữa này cần các nguyên tử sắt làm đồng yếu tố.

64.

Câu nào là sai liên quan đến quá trình phiên mã tại các promoter RNA polymerase II?

a)

Trong giai đoạn kéo dài, các yếu tố kéo dài ức chế sự dừng lại của RNA polymerase II và phối hợp các tương tác protein-protein.

b)

Phiên mã yêu cầu sự gắn kết của TBP vào yếu tố promoter-10.

c)

TFIIH tháo xoắn DNA và phosphoryl hóa CTD của RNA polymerase II.

d)

TFIIB gắn kết với TBP và thu hút TFIIF hướng dẫn RNA polymerase II đến promoter.

e)

Các tiểu đơn vị TFIIH góp phần vào quá trình sửa chữa cắt bỏ nucleotide.

65.

Nhóm nào hoạt động như các nucleophile trong quá trình cắt intron?

a)

5' OH trên một dư lượng G cho nhóm II introns

b)

2' OH trên một dư lượng A cho nhóm II introns

c)

2' OH trên một dư lượng A cho nhóm I introns

d)

2' OH trên một dư lượng G cho nhóm I introns

66.

Câu nào về RNA polymerase E. coli (enzyme lõi) là sai?

a)

Enzyme lõi không có hoạt động polymer hóa cho đến khi tiểu đơn vị ở được gắn.

b)

Chuỗi RNA phát triển theo hướng 5' -> 3'.

c)

Enzyme lõi chứa một số tiểu đơn vị khác nhau.

d)

Trong sự vắng mặt của tiểu đơn vị ơ,polymerase lõi có ít tính đặc hiệu cho nơi bắt đầu khởi đầu.

e)

Sản phẩm RNA là bổ sung cho khuôn mẫu DNA.

67.

Sau khi gắn kết bởi RNA polymerase E. coli, thứ tự đúng của các sự kiện cho việc khởi đầu phiên mã là:

a)

bắt đầu tổng hợp RNA, hình thành phức hợp mở, hình thành phức hợp đóng, làm sạch promoter.

b)

hình thành phức hợp mở, hình thành phức hợp đóng, bắt đầu tổng hợp RNA, làm sạch promoter.

c)

bắt đầu tổng hợp RNA, hình thành phức hợp đóng, hình thành phức hợp mở, làm sạch promoter.

d)

hình thành phức hợp đóng, hình thành phức hợp mở, làm sạch promoter, bắt đầu tổng hợp RNA.

e)

hình thành phức hợp đóng, hình thành phức hợp mở, bắt đầu tổng hợp RNA, làm sạch promoter.

68.

Xử lý một bản sao mRNA chính trong một tế bào eukaryote THƯỜNG KHÔNG liên quan đến:

a)

cắt bỏ các trình tự xen kẽ (intron).

b)

chuyển đổi các bazơ bình thường thành các bazơ đã được sửa đổi, chẳng hạn như inosine và pseudouridine.

c)

methyl hóa một hoặc nhiều nucleotide guanine ở đầu 5'.

d)

gắn kết các exon.

e)

sự gắn kết của một chuỗi poly(A) dài ở đầu 3'.

69.

Cái gì hoạt động như một nucleophile trong cơ chế thêm nucleotide của RNA polymerase?

a)

hydroxyl 5' của DNA khuôn mẫu

b)

phân tử nước

c)

aspartate trong vị trí hoạt động

d)

hydroxyl 3' từ RNA đang được kéo dài

e)

phosphate 5' của một nucleotide đến

70.

Ngoài bản sao RNA chính, việc cắt bỏ (cắt ghép) nhiều intron nhóm I yêu cầu:

a)

một cofactor nucleoside hoặc nucleotide guanine.

b)

một RNA hạt nhân nhỏ và một enzyme protein.

c)

một nucleoside hoặc nucleotide cytosine và một enzyme protein.

d)

ATP, NAD, và một enzyme protein.

e)

chỉ một enzyme protein.

71.

AZT (3'-azido-2',3'-dideoxythymidine), được sử dụng để điều trị nhiễm HIV, hoạt động trong các tế bào nhiễm HIV bằng cách:

a)

ức chế RNA polymerase II.

b)

ức chế xử lý RNA.

c)

ức chế transcriptase ngược.

d)

chặn tổng hợp deoxynucleotide.

e)

chặn sản xuất ATP.

72.

Câu nào về RNA polymerase E. coli (enzyme lõi) là sai?

a)

Sản phẩm RNA của nó sẽ lai ghép với khuôn mẫu DNA.

b)

Hoạt động của nó bị chặn bởi rifampin.

c)

Trong quá trình phiên mã, nó thường giữ khoảng 17 bp không xoắn.

d)

Nó không có hoạt động xúc tác trừ khi yếu tố σ được gắn.

e)

Nó sử dụng nucleoside 5'-triphosphates làm chất nền.

73.

Các bộ gen retrovirus có xu hướng đột biến với tỷ lệ rất cao. Câu nào GIẢI THÍCH TỐT NHẤT quan sát này?

a)

Bộ gen RNA rất nhạy cảm với tổn thương hóa học.

b)

Men sao chép ngược thiếu hoạt tính exonuclease 3' đến 5'.

c)

Các liên kết phosphodiester RNA sẽ có xu hướng thủy phân một cách tự phát.

d)

Các enzyme cụ thể trong tế bào sẽ sửa đổi bộ gen như một biện pháp bảo vệ chống lại nnhiễm trùng.

e)

Virus thay đổi trình tự để ngăn chặn sự gắn kết của kháng thể với bộ gen virus.

74.

Đặc điểm nào KHÔNG áp dụng cho bộ kết thúc p trong E. coli?

a)

Bộ kết thúc p di chuyển theo hướng 3' -> 5' dọc theo RNA.

b)

ATP bị thủy phân bởi bộ kết thúc p trong quá trình kết thúc.

c)

Bộ kết thúc p gây ra sự giải phóng RNA polymerase tại một trình tự giàu CA gần cuối bản sao.

d)

Tất cả các đặc điểm này đều áp dụng cho bộ kết thúc p.

e)

Bộ kết thúc p có hoạt tính helicase RNA-DNA phụ thuộc ATP.

75.

Tính chất nào của ribozyme L-19 IVS được chia sẻ với các enzyme hoàn toàn là protein?

a)

Nó hoạt động như một chất xúc tác thực sự.

b)

Nó có thể bị ức chế cạnh tranh.

c)

Tất cả những điều này đều là các tính chất mà ribozyme L-19 IVS chia sẻ với các enzyme.

d)

Nó sử dụng xúc tác ion kim loại và liên kết cộng hóa trị.

e)

Nó thể hiện động học Michaelis-Menten.

76.

Câu nào là đúng liên quan đến sản phẩm RNA được tổng hợp bởi RNA polymerase E. coli?

a)

Nó có khả năng tạo thành một duplex với sợi không khuôn.

b)

Nó có khả năng tạo thành một duplex với sợi khuôn.

c)

Trình tự của nó giống hệt với trình tự của sợi không khuôn.

d)

Trình tự của nó giống hệt với trình tự của sợi khuôn.

e)

Không có câu nào là đúng.

77.

AZT là một loại thuốc được sử dụng như một chất ức chế HIV. Cấu trúc của nó khác gì so với thymidine?

a)

Vòng thơm được amid hóa ở vị trí 4.

b)

Nhóm 5' OH được methyl hóa trong AZT.

c)

Một nhóm azido có mặt tại C-3' trong AZT.

d)

Vòng thơm trong AZT không được methyl hóa ở vị trí 5.

e)

Một nhóm azido có mặt tại C-2' trong AZT.

78.

Yếu tố nào KHÔNG được biết đến là liên quan đến sự khởi đầu của RNA polymerase II ở sinh vật nhân thực?

a)

Hoạt tính polymerase DNA

b)

Hình thành một phức hợp mở

c)

Phosphoryl hóa protein

d)

Hoạt tính helicase DNA

e)

Protein gắn kết với các trình tự DNA cụ thể

79.

Câu nào là đúng liên quan đến topoisomerase trong quá trình tổng hợp acid nucleic bởi RNA polymerase E. coli?

a)

Siêu xoắn dương được tạo ra phía trước bọt phiên mã.

b)

Cả sản phẩm DNA và RNA sẽ bị siêu xoắn.

c)

Vì không có sự cắt đứt sợi nào xảy ra, siêu xoắn không phải là yếu tố trong hành động của RNA polymerase.

d)

DNA gyrase là cần thiết để giảm bớt siêu xoắn ở phía ra của DNA của polymerase.

e)

Không có câu nào là đúng.

80.

Câu nào về sự kết thúc độc lập p của phiên mã RNA trong E. coli là đúng?

a)

Có một trình tự giàu CA gần cuối bản sao.

b)

Có 12 dư lượng A bảo tồn trong sợi khuôn gần cuối bản sao.

c)

Bản sao RNA chứa các trình tự tự bổ sung, và có ba dư lượng A bảo tồn trong sợi khuôn gần cuối bản sao.

d)

Bản sao RNA không chứa các trình tự tự bổ sung.

81.

Trong quá trình cắt ghép ở sinh vật nhân thực, U1 snRNP:

a)

được tạo thành hoàn toàn từ RNA.

b)

tách ra khỏi phức hợp spliceosomal sau khi lắp ráp spliceosome.

c)

là snRNP duy nhất trong spliceosome hoạt động.

d)

là bổ sung cho vị trí cắt 5' của intron.

e)

trở thành liên kết CHT với một trung gian lariat

82.

Câu nào về độ ổn định của mRNA là đúng?

a)

Quá trình phân hủy luôn diễn ra theo hướng 5'→3'.

b)

Quá trình phân hủy bởi polynucleotide phosphorylase (PNPase) diễn ra qua một phản ứng thủy phân không thể đảo ngược.

c)

Nói chung, mRNA của vi khuẩn có thời gian bán hủy dài hơn so với mRNA của sinh vật nhân thực.

d)

Tốc độ phân hủy mRNA luôn chậm hơn ít nhất 10 lần so với tốc độ tổng hợp mRNA.

e)

Cấu trúc thứ cấp trong mRNA (ví dụ như các vòng tóc) làm chậm tốc độ phân hủy.

83.

Câu nào là đúng liên quan đến hộp TATA trong phiên mã?

a)

Tất cả các câu đều đúng.

b)

Nó tham gia vào việc gắn kết tiểu đơn vị ở trong phiên mã E. coli.

c)

Nó được tìm thấy ở vị trí -10 so với vị trí bắt đầu phiên mã.

d)

Nó là một vị trí để gắn kết các protein ức chế.

e)

Nó là một vị trí để lắp ráp phức hợp tiền khởi đầu.

84.

Câu nào về quá trình xử lý RNA ở người là đúng?

a)

Việc cắt ghép pre-mRNA bởi spliceosome chỉ xảy ra trong tế bào chất.

b)

Hầu hết việc cắt ghép xảy ra đồng thời với phiên mã.

c)

Trong quá trình xử lý RNA, các exon bị loại bỏ và không phải là một phần của mRNA trưởng thành.

d)

Trong khi một số mRNA cần xử lý, hầu hết không cần sửa đổi trước khi dịch mã.

e)

Quá trình xử lý RNA bao gồm việc thêm một đầu 3'.

85.

Việc cắt ghép pre-mRNA hạt nhân của sinh vật nhân thực bởi spliceosome yêu cầu:

a)

polynucleotide phosphorylase.

b)

endoribonucleases.

c)

ribonucleoprotein hạt nhân nhỏ (snRNPs).

d)

một nucleoside hoặc nucleotide guanine.

e)

RNA polymerase II.

86.

Hoạt động nào KHÔNG liên quan đến reverse transcriptases?

a)

Tổng hợp DNA phụ thuộc RNA

b)

Tất cả những điều này đều liên quan đến reverse transcriptase

c)

Tổng hợp DNA phụ thuộc DNA

d)

Tổng hợp các mồi RNA

e)

Phân hủy RNA

87.

RNA replicase thực hiện chức năng gì?

a)

Tổng hợp DNA phụ thuộc RNA

b)

Tổng hợp DNA phụ thuộc DNA

c)

Tổng hợp RNA phụ thuộc DNA

d)

Tổng hợp RNA phụ thuộc RNA

e)

ko có câu nào đúng

88.

Câu nào là đúng liên quan đến sự kết thúc phụ thuộc p của quá trình tổng hợp RNA?

a)

Sự hình thành cấu trúc tóc kẹp làm gián đoạn sự hình thành DNA đôi và tạo điều kiện cho sự tách rời của bản sao.

b)

Các chuỗi GC tự bổ sung hoạt động như tín hiệu cho sự kết thúc phiên mã.

c)

Một thành phần quan trọng là một chuỗi giàu GT gọi là rut.

d)

ATP được thủy phân như một phần của quá trình kết thúc.

e)

Kết thúc chứa một chuỗi các dư lượng A lặp lại.

89.

Câu nào là sai liên quan đến telomerase?

a)

Enzyme này là một DNA polymerase.

b)

Enzyme này kéo dài đầu 3' của một cấu trúc acid nucleic tuyến tính.

c)

Enzyme này sử dụng dGTP và dTTP làm cơ chất.

d)

Enzyme này yêu cầu một thành phần DNA như một đồng yếu tố.

e)

Enzyme này tổng hợp acid nucleic theo hướng 5' đến 3'.

90.

Câu nào về RNA polymerase E. coli là sai?

a)

RNA polymerase holoenzyme có nhiều tiểu đơn vị.

b)

RNA được sản xuất bởi enzyme này sẽ bổ sung với khuôn DNA.

c)

Enzyme này thêm nucleotide vào đầu 3' của chuỗi RNA đang phát triển.

d)

Sự kéo dài của RNA polymerase chủ yếu được thực hiện bởi yếu tố σ.

e)

Enzyme này không thể tổng hợp RNA trong sự vắng mặt của DNA.

91.

Câu nào về sự tổng hợp rRNA và tRNA trong E. coli là đúng?

a)

Các chuỗi tRNA đều nằm ở đầu 3' của các bản sao rRNA.

b)

Có một bản sao duy nhất của các gen rRNA.

c)

Cả rRNA và một số tRNA đều là một phần của cùng một bản sao chính.

d)

Các bản sao tRNA chính trải.

92.

Câu nào về reverse transcriptases của retrovirus và RNA replicases của các virus RNA đơn sợi khác, chẳng hạn như virus cúm, là đúng?

a)

Cả hai enzyme đều có tỷ lệ lỗi tương tự như RNA polymerases của tế bào.

b)

Cả hai enzyme đều mang tính đặc hiệu cho RNA của virus của chúng.

c)

Cả hai enzyme đều có thể tổng hợp RNA hoặc DNA từ một sợi khuôn RNA.

d)

Cả hai enzyme đều có thể sử dụng DNA bên cạnh RNA như một sợi khuôn.

e)

Cả hai enzyme đều yêu cầu các tiểu đơn vị mã hóa bởi vật chủ cho chức năng sao chép của chúng.

93.

Để RNA polymerase II tạo ra một bản sao, điều gì là KHÔNG cần thiết?

a)

dNTPs

b)

magnesium

c)

topoisomerases

d)

Tất cả những điều này đều cần thiết

e)

phosphorylation của CTD

94.

Reverse transcriptases sử dụng gì để khởi đầu tổng hợp DNA?

a)

Chúng có thể tổng hợp DNA mà không cần mồi.

b)

Chúng sử dụng một phân tử tRNA làm mồi.

c)

Chúng chứa hoạt tính primase.

d)

Không có điều nào trong số này được reverse transcriptases sử dụng trong việc khởi đầu tổng hợp DNA.

e)

Chúng yêu cầu hành động của primase tế bào.

95.

Yếu tố σ của RNA polymerase E. coli:

a)

sẽ xúc tác tổng hợp RNA từ cả hai chuỗi khuôn DNA trong sự vắng mặt của enzyme lõi.

b)

không thể tách rời khỏi enzyme lõi.

c)

kết hợp với enzyme lõi để cung cấp sự gắn kết cụ thể với một promoter.

d)

cần thiết cho việc kết thúc một chuỗi RNA.

e)

kết hợp với trình khởi động trước khi liên kết với enzyme lõi.

96.

Cấu trúc mũ 5'-tận cùng của mRNA eukaryote là một(n) được nối với mRNA qua một .

a)

δ-methylguanosine; liên kết triphosphate 5',5'-

b)

  7-methylcytosine; liên kết vòng 2',3'-

c)

N6-methyladenosine; liên kết phosphodiester 5',5'-

d)

7-methylguanosine; liên kết diphosphate 5',3'-

e)

7-methylguanosine; liên kết triphosphate 5',5'-

97.

Quá trình nào KHÔNG phải là một phần của việc xử lý bản sao 30S pre-rRNA?

a)

methyl hóa các bazơ

b)

thêm đuôi poly(A)

c)

chuyển đổi uridine thành dihydrouridine

d)

chuyển đổi uridine thành pseudouridine

e)

thủy phân bởi RNase P

98.

Tổng hợp và trưởng thành của tRNA KHÔNG cần quá trình nào?

a)

methyl hóa các bazơ cụ thể

b)

  phiên mã của một gen

c)

cắt bởi RNase D

d)

thêm CCA vào đầu 5' của phân tử

e)

cắt bởi RNase P

99.

Quá trình nào liên quan đến miền carboxyl-terminal (CTD) của RNA polymerase II trong eukaryote?

a)

gắn kết mũ 5' vào mRNA

b)

  Tất cả các câu trả lời đều đúng

c)

hình thành spliceosome

d)

phosphoryl hóa và khử phosphoryl hóa

e)

polyadenyl hóa đầu 3' của mRNA

100.

Câu nào KHÔNG mô tả cấu trúc mũ của mRNA?

a)

Cấu trúc mũ tương tác với cả ribosome và miền carboxyl-terminal của RNA Pol II.

b)

mũ được thêm vào một nucleotide 5'-triphosphate hiện có.

c)

Cấu trúc mũ được thêm vào sau khi thêm cấu trúc poly(A).

d)

Cấu trúc mũ chứa hai liên kết phosphoanhydride.

e)

Cấu trúc mũ có thể bao gồm nhiều methyl hóa.

101.

RNA polymerase:

a)

gắn chặt vào một vùng DNA cách xa hàng ngàn cặp bazơ so với DNA sẽ được phiên mã.

b)

có một tiểu đơn vị λ, hoạt động như một ribonuclease kiểm tra lỗi.

c)

tổng hợp các chuỗi RNA theo hướng 3' -> 5'

d)

có thể tổng hợp các chuỗi RNA mà không cần mồi.

e)

tách các chuỗi DNA trong một vùng dài của DNA (lên đến hàng ngàn cặp bazơ), sau đó sao chép một trong số chúng.

102.

Câu nào là đúng liên quan đến tổng hợp acid nucleic bởi RNA polymerase E. coli?

a)

Sự lai ghép RNA-DNA dài từ 20 đến 30 cặp bazơ.

b)

Sự lai ghép RNA-DNA là đối song song.

c)

Không có câu nào là đúng.

d)

Sự lai ghép RNA-DNA giả định một cấu hình DNA dạng B.

e)

Mở xoắn DNA duplex tạo ra các siêu xoắn âm trong DNA khuôn.

103.

Câu nào là sai liên quan đến các tiểu đơn vị σ khác nhau trong RNA polymerase vi khuẩn?

a)

Nhiều tiểu đơn vị σ tồn tại trong một RNA polymerase E. coli.

b)

Các trình tự DNA trải dài khoảng ba vòng xoắn của helix sẽ tương tác cụ thể với các tiểu đơn vị σ.

c)

  Cả DNA và RNA polymerase đều tương tác với các tiểu đơn vị σ.

d)

Sự gắn kết của NusA cạnh tranh với sự gắn kết của các tiểu đơn vị σ trong E. coli.

e)

  Các acid amin cụ thể trong các tiểu đơn vị σ sẽ tương tác với polymerase.

104.

Câu nào KHÔNG chỉ ra cách mà retrotransposons và retrovirus tương tự nhau?

a)

Cả hai đều có khả năng sản xuất sản phẩm RNA từ DNA của chúng.

b)

Cả hai đều chứa các trình tự mã hóa protein vỏ.

c)

Cả hai đều chứa các trình tự lặp lại dài ở đầu.

d)

Cả hai đều tích hợp vào bộ gen của vật chủ.

e)

Cả hai đều chứa các vùng mã hóa reverse transcriptase.

105.

Câu nào là sai về mRNA eukaryote và việc xử lý của nó?

a)

mRNA ban đầu được tổng hợp trong nhân, nhưng cuối cùng lại ở trong tế bào chất

b)

  Exon được sử dụng cho tổng hợp polypeptide.

c)

mRNA trưởng thành ngắn hơn đáng kể so với vùng tương ứng trên DNA.

d)

Việc cắt ghép tạo ra mRNA trưởng thành xảy ra tại các vị trí rất cụ thể trong bản sao RNA sơ cấp.

e)

Introns bổ sung cho các exon liền kề và sẽ tạo thành lai ghép với chúng.

106.

Câu nào là sai liên quan đến protein gắn TATA (TBP)?

a)

Protein này tương tác với các yếu tố liên kết với TBP trong TFIID.

b)

TFIID và PIC định vị TBP trên promoter

c)

Protein này vẫn gắn kết với RNA polymerase trong quá trình kéo dài.

d)

Nó là một yếu tố phiên mã chung trong phiên mã eukaryote.

107.

Hợp chất nào là một phần của sự hình thành miRNA?

a)

pre-miRNA

b)

dicer

c)

RISC

d)

Tất cả những điều này đều là một phần của sự hình thành miRNA

e)

pri-miRNA

108.

lon kim loại đồng yếu tố nào cần thiết để liên kết các chất nền nucleotide triphosphate bởi RNA polymerase E. coli?

a)

Fe2+

b)

Mn2+

c)

Zn2+

d)

Không ion nào trong số này là cần thiết

e)

Mg2+

109.

Bước nào KHÔNG phải là một phần của quá trình tổng hợp mũ 5'-mRNA?

a)

methyl hóa các nhóm 2'-OH

b)

  tất cả các bước này đều là một phần của quá trình tổng hợp mũ 5'-cap

c)

chuyển giao một nhóm GMP vào acid nucleic

d)

chuyển đổi một 5'-triphosphate thành một 5'-diphosphate

e)

hình thành liên kết phosphodiester từ 5' đến 5'

110.

RNA polymerase E. coli không có hoạt động exonuclease 3' -> 5'. Câu nào GIẢI THÍCH TỐT NHẤT lý do tại sao đây không phải là hoạt động cần thiết cho enzyme này?

a)

RNA polymerase tạo ra ít lỗi hơn trong việc thêm NTP, vì vậy hoạt động này là không cần thiết

b)

Không có câu nào giải thích tại sao đây không phải là một hoạt động cần thiết.

c)

Lỗi trong phiên mã sẽ không ảnh hưởng đến chức năng của sản phẩm RNA.

d)

RNA polymerase không cần phải phân hủy acid nucleic trước bọt phiên mã

e)

Nhiều sản phẩm RNA được tạo ra và thay đổi nhanh chóng, vì vậy lỗi có ít tác động hơn

111.

Câu nào là sai về telomerase?

a)

Telomerase bao gồm cả RNA và protein

b)

Telomerase là một reverse transcriptase.

c)

Telomerase sử dụng một mẫu tRNA.

d)

Mồi cho telomerase là đầu 3' của các nhiễm sắc thể DNA.

e)

Telomerase tổng hợp DNA theo hướng 5' -> 3'

112.

Chức năng nào của TFIIH?

a)

  nhận diện hộp TATA

b)

hoạt động helicase DNA

c)

kết thúc phiên mã

d)

cắt ghép RNA

e)

  hoạt động exonuclease 3' -> 5'

113.

RNA aptamers là:

a)

các mồi RNA cần thiết cho sự sao chép retrovirus

b)

các đơn vị lặp lại ngắn được tìm thấy trong telomere

c)

các yếu tố chuỗi lặp lại ở đầu của các transposon.

d)

sản phẩm RNA hai chuỗi từ hoạt động của nuclease trên RNA hình chóp

e)

các phân tử RNA nhỏ được chọn để liên kết chặt chẽ với các mục tiêu phân tử cụ thể.

114.

Tính chất nào KHÔNG áp dụng cho RNA polymerase từ E. coli (enzyme lõi một mình)?

a)

 cần tất cả bốn ribonucleoside triphosphate và một mẫu DNA.

b)

Nó có thể kéo dài một chuỗi RNA và khởi đầu một chuỗi mới

c)

Nó nhận diện các tín hiệu khởi đầu cụ thể trong DNA

d)

Nó cần thiết cho sự tổng hợp mRNA, rRNA và tRNA trong E. coli

115.

Yếu tố phiên mã nào của eukaryote có hoạt động helicase?

a)

TFIIF

b)

TFIIB

c)

TFIIH

d)

TBP

e)

TFIIA

116.

Câu nào là sai liên quan đến reverse transcriptases?

a)

Tất cả các câu đều đúng

b)

Chúng cần các yếu tố đồng kim loại

c)

Chúng cần các mẫu acid nucleic

d)

Chúng sử dụng dNTPs làm chất nền cho quá trình tổng hợp

e)

Chúng có chức năng kiểm tra lỗi

117.

So với DNA polymerase, reverse transcriptase:

a)

   không tạo ra lỗi nào vào vật liệu di truyền vì nó tổng hợp RNA, không phải DNA.

b)

tạo ra nhiều lỗi hơn vì nó thiếu hoạt động exonuclease kiểm tra lỗi 3' -> 5'.

c)

tạo ra ít lỗi hơn trong việc tổng hợp một polynucleotide bổ sung

d)

không cần một mồi để khởi đầu quá trình tổng hợp

e)

tổng hợp các chuỗi bổ sung theo hướng ngược lại từ 3' -> 5'

118.

Những phản ứng nào là cơ bản cho hoạt động của ribozyme?

a)

chuyển este và hình thành liên kết phosphodiester

b)

  chuyển este và chuyển amin

c)

chuyển este và thủy phân liên kết phosphodiester

d)

chuyển amin và thủy phân liên kết phosphodiester

119.

Một cấu trúc lariat nhánh được hình thành trong:

a)

gắn đuôi poly(A) vào mRNA

b)

cắt ghép các intron nhóm II

c)

gắn một mũ 5' vào mRNA

d)

cắt ghép tất cả các loại intron

e)

xử lý RNA tiền ribosome

120.

Quá trình nào là một phần của giáo điều trung tâm ban đầu?

a)

Không có điều nào trong số này là một phần của giáo điều trung tâm ban đầu

b)

tổng hợp RNA phụ thuộc RNA

c)

  các quá trình chỉnh sửa RNA

d)

tổng hợp DNA phụ thuộc RNA

121.

AZT là một loại thuốc được sử dụng để điều trị nhiễm HIV. Nó điều trị nhiễm HIV như thế nào?

a)

AZT ức chế sự lắp ráp và đóng gói virus

b)

AZT phân hủy mồi tRNA cần thiết cho reverse transcriptase

c)

AZT hoạt động như một chất ức chế cạnh tranh của dTTP cho reverse transcriptase.

d)

AZT thủy phân RNA virus

e)

AZT liên kết với lớp protein của virus HIV

122.

Trong tế bào nhân thực, RNA polymerase II là:

a)

được kích hoạt bởi sự acetyl hóa của miền carboxyl-terminus

b)

một protein đa tiểu đơn vị với tiểu đơn vị lớn nhất tương đồng với tiểu đơn vị ẞ' của E. coli

c)

liên quan đến quá trình phiên mã của mRNA và rRNA

d)

được tìm thấy trong lục lạp và ti thể

e)

tất cả các câu trả lời đều đúng

123.

Câu nào KHÔNG mô tả chính xác sự khác biệt giữa tổng hợp RNA bởi polynucleotide phosphorylase (PNPase) và RNA polymerase?

a)

RNA polymerase tổng hợp RNA, trong khi PNPase có thể tổng hợp hoặc phân hủy RNA

b)

RNA polymerase tạo ra một sản phẩm cụ thể, trong khi PNPase thì không

c)

RNA polymerase là một enzyme của vi khuẩn, trong khi PNPase thì không

d)

RNA polymerase cần một khuôn mẫu, trong khi PNPase thì không

124.

Mặt hàng nào có thể được mô tả là một ribozyme?

a)

RNase P

b)

các intron nhóm I tự cắt ghép

c)

cả intron nhóm I và nhóm III, nhưng không phải RNase P

d)

các intron nhóm III

e)

các intron nhóm I tự cắt ghép và RNase P

125.

Sự sửa đổi nucleoside nào là phổ biến NHẤT trong rRNA của tế bào nhân thực?

a)

4-thiouridine

b)

ribouridine

c)

  pseudouridine

d)

ribothymidine

e)

dihydrouridine

126.

Cái nào KHÔNG liên quan đến quá trình xử lý rRNA trong tế bào nhân thực?

a)

snoRNPs

b)

hạch nhân

c)

chuyển đổi uridine thành pseudouridine

d)

  yếu tố p

e)

  snoRNAs

127.

Một quá trình mà enzyme phiên mã ngược của virus RNA động vật xúc tác là:

a)

phân hủy chuỗi RNA trong một DNA-RNA lai

b)

chèn bộ gen virus vào một nhiễm sắc thể của tế bào chủ (động vật).

c)

tổng hợp RNA, nhưng không phải tổng hợp DNA

d)

tổng hợp một bản sao RNA đối nghĩa

e)

hình thành RNA theo hướng 3' -> 5'

128.

ection là một kỹ thuật được sử dụng để xác điinh

a)

một vùng DNA đã bị hư hại do đột biến

b)

các tế bào E.Coli chứa một đoạn DNA đã được nhân bản mong muốn

c)

vị trí của một gen cụ thể trên một nhiễm sắc thể

d)

vị trí của các vùng có cấu trúc 2 sợi bên trong trong mộ tphaan tử DNA đơn sợi

e)

vị trí liên kết cụ thể của một repressor, polymerase, hoặc protein khác trên DNA

129.

xử lí RNA khác nhau có thể dẫn đến:

a)

một sự thay đổi trong tỷ lệ mRNA được sản xuất từ 2 gen liền kề

b)

sự gắn kết của đuôi poly(A) vào đầu 5' của một mRNA

c)

sự đảo ngược của một số intron trong mRNA cuối cùng

d)

sự sản xuất cùng một protein từ 2 gen hác nhau

e)

sự sản xuất 2 protein khác nhau từ 1 gen duy nhất

130.

cơ chế tái tổ hợp để nối các đoạn V và J trong sự sắp xếp gen immunoglobin sử dụng các protein RAG1 và RAG2 liên quan đến:

a)

thuỷ phân base phối hợp

b)

chuyển amin

c)

chuyển este

d)

methyl hoá

e)

acetyl hoá