wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hdp45678

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc nào có công thức phân tử C15H22O5C_{15}H_{22}O_5 , phân tử lượng 282,3282{,}3 ?

a)

Artemisinin

b)

Quinin

c)

Chloroquin

d)

Primaquin

2.

Thuốc nào định tính bằng phản ứng tạo tủa với thuốc thử chung của alkaloid?

a)

Quinin

b)

Artemisinin

c)

Proguanil

d)

Mefloquin

3.

Thuốc nào định tính bằng phản ứng tạo huỳnh quang xanh da trời?

a)

Quinin

b)

Chloroquin

c)

Primaquin

d)

Proguanil

4.

Nhóm chức quyết định diệt ký sinh trùng sốt rét của artemisinin là gì?

a)

Peroxy nội

b)

Ester hữu cơ

c)

Amid thơm

d)

Alkyl halid

5.

Thuốc an toàn nhất trong điều trị sốt rét có thể dùng cho phụ nữ có thai, trẻ em, người bệnh mạn tính ở tim, gan, thận là thuốc nào?

a)

Artemisinin

b)

Quinin

c)

Chloroquin

d)

Primaquin

6.

Thuốc trị sốt rét ngoài ra còn phối hợp với emetin trị áp xe gan do amibe là thuốc nào?

a)

Chloroquin

b)

Artemisinin

c)

Primaquin

d)

Mefloquin

7.

Thuốc trị sốt rét có cơ chế ức chế men dihydrofolat reductase, nên phong bế tổng hợp acid folic cần cho cấu tạo nhân của ký sinh trùng là thuốc nào?

a)

Pyrimethamin

b)

Proguanil

c)

Primaquin

d)

Quinin

8.

Thuốc trị sốt rét tác dụng trên thể ngoài hồng cầu, chống tái phát, điều trị tiệt căn là thuốc nào?

a)

Primaquin

b)

Chloroquin

c)

Quinin

d)

Artemisinin

9.

Thuốc trị sốt rét tác dụng lên thể tiền hồng cầu, dùng dự phòng căn nguyên là thuốc nào?

a)

Proguanil

b)

Primaquin

c)

Chloroquin

d)

Mefloquin

10.

Tác dụng chính của Chloroquin là gì?

a)

Diệt thể phân liệt P.P. falciparum, P.P. vivax

b)

Diệt thể giao bào P.P. falciparum

c)

Diệt thể ngoài hồng cầu P.P. vivax

d)

Chống tái phát do thể ngủ

11.

Tác dụng chính của Artemisinin là gì?

a)

Diệt thể phân liệt P.P. falciparum, P.P. vivax

b)

Diệt thể giao bào P.P. falciparum

c)

Diệt thể ngoài hồng cầu P.P. vivax

d)

Diệt bào nang amibe

12.

Artemisinin được chỉ định trong trường hợp nào?

a)

Cắt cơn sốt do P.P. falciparum và P.P. vivax

b)

Dự phòng sốt rét dài ngày

c)

Tiệt căn P.P. ovale

d)

Trị áp xe gan amibe

13.

Dùng chung Artemisinin với thuốc nào sau đây gây tác dụng cộng lực?

a)

Mefloquin

b)

Chloroquin

c)

Proguanil

d)

Primaquin

14.

Dùng chung Artemisinin với thuốc nào sau đây gây giảm tác dụng?

a)

Pyrimethamin

b)

Mefloquin

c)

Proguanil

d)

Chloroquin

15.

Thuốc trị sốt rét không độc và không có tác dụng phụ là thuốc nào?

a)

Proguanil

b)

Primaquin

c)

Quinin

d)

Chloroquin

16.

Thuốc trị amibe có cấu trúc 2 nitơ nên là di base có thể tạo 2 loại muối với acid mạnh là thuốc nào?

a)

Emetin

b)

Metronidazol

c)

Tinidazol

d)

Praziquantel

17.

Thuốc ngoài tác dụng trên giun tròn còn có tác dụng trên sán dây là thuốc nào?

a)

Albendazol

b)

Mebendazole

c)

Pyrantel pamoat

d)

Praziquantel

18.

Thuốc gây tác dụng phụ buồn nôn nhịp nhanh, viêm cơ tim, đau thần kinh là thuốc nào?

a)

Emetin

b)

Albendazole

c)

Piperazin

d)

Niclosamid

19.

Thuốc gây tác dụng phụ đắng sữa, miệng có vị kim loại, hội chứng cai rượu là thuốc nào?

a)

Metronidazol

b)

Tinidazol

c)

Praziquantel

d)

Niclosamid

20.

Thuốc tẩy giun thuộc dẫn chất benzimidazole là thuốc nào?

a)

Albendazole

b)

Praziquantel

c)

Piperazin

d)

Emetin

21.

Thuốc tẩy giun thuộc dẫn chất benzimidazole, ngoại trừ thuốc nào?

a)

Pyrantel pamoat

b)

Albendazole

c)

Mebendazole

d)

Flubendazole

22.

Thuốc diệt giun còn có tác dụng diệt sán nang là thuốc nào?

a)

Albendazole

b)

Piperazin

c)

Niclosamid

d)

Praziquantel

23.

Mebendazol được chỉ định trong trường hợp nào?

a)

Nhiễm giun lòng ruột

b)

Sán máng

c)

Amibe đường ruột

d)

Sán dây trưởng thành

24.

Thuốc chỉ có tác dụng tẩy giun trong lòng ruột là thuốc nào?

a)

Piperazin

b)

Praziquantel

c)

Albendazole

d)

Niclosamid

25.

Thuốc không có tác dụng diệt sán là thuốc nào?

a)

Mebendazole

b)

Praziquantel

c)

Niclosamid

d)

Albendazole

26.

Tác dụng nào sau đây của Niclosamid là đúng?

a)

Diệt sán dây ký sinh lòng ruột

b)

Diệt giun kim

c)

Diệt amibe nội mô

d)

Diệt sán lá gan lạc chỗ

27.

Tác dụng nào sau đây của Praziquantel là đúng?

a)

Diệt sán và ấu trùng trong và ngoài lòng ruột

b)

Chỉ diệt giun đũa

c)

Chỉ diệt sán dây trưởng thành

d)

Chỉ tác dụng trên sán máng

28.

Thuốc trị lỵ amibe, ngoại trừ thuốc nào?

a)

Flubendazole

b)

Metronidazol

c)

Tinidazol

d)

Emetin

29.

Tinidazol được chỉ định trong trường hợp nào, ngoại trừ?

a)

Nhiễm giun

b)

Nhiễm amibe

c)

Nhiễm Trichomonas

d)

Nhiễm Giardia

30.

Tác dụng của Metronidazol, ngoại trừ mệnh đề nào?

a)

Tẩy được giun lòng ruột; giun xoắn cơ

b)

Diệt amibe

c)

Diệt Trichomonas

d)

Diệt Giardia

31.

Chọn phát biểu đúng về Metronidazol: phối hợp trong điều trị nào?

a)

Phối hợp trị viêm loét dạ dày–tá tràng do H.H. pylori, đau răng

b)

Phối hợp trị sốt rét ác tính

c)

Phối hợp trị suy tim sung huyết

d)

Phối hợp trị nhiễm khuẩn gram dương da

32.

Cấu trúc chủ đạo của captopril là nhóm nào?

a)

CH3CH_3

b)

NO2NO_2

c)

CNCN

d)

SO3HSO_3H

33.

Bột kết tinh trắng, mùi sulfit, độ chảy 104104^\circ C– 110110^\circ C, dễ tan trong nước và cloroform là tính chất của thuốc nào?

a)

Captopril

b)

Nifedipin

c)

Propranolon

d)

Verapamil

34.

Khi đo phổ UV: trong môi trường acid không cho cực đại trong vùng 230230360360 nm nhưng trong môi trường kiềm cho cực đại hấp thu ở bước sóng 238238 nm là tính chất của thuốc nào?

a)

Captopril

b)

Nifedipin

c)

Propranolon

d)

Quinidin

35.

Khi đo phổ IR: có cực đại đặc trưng ở 15891589 cm 1^{-1} (nhóm carboxamid) là tính chất của thuốc nào?

a)

Captopril

b)

Enalapril

c)

Propranolon

d)

Verapamil

36.

Thử định tính cho phản ứng với palladium clorid cho màu cam (tạo phức) và phản ứng với natri nitroprusiđ cho màu tím là tính chất của thuốc nào?

a)

Captopril

b)

Nifedipin

c)

Propranolon

d)

Quinidin

37.

Bột kết tinh vàng dễ bị sẫm màu ngoài ánh sáng, độ chảy 171171^\circ C– 175175^\circ C, không tan trong nước là tính chất của thuốc nào?

a)

Nifedipin

b)

Propranolon

c)

Verapamil

d)

Enalapril

38.

Độ chảy 163163^\circ C– 169169^\circ C, năng suất quay cực từ 1-1 đến +10+10 , không tan trong ether là tính chất của thuốc nào?

a)

Propranolon

b)

Nifedipin

c)

Quinidin

d)

Verapamil

39.

Thuốc có cấu trúc là đồng phân của Quinin là thuốc nào?

a)

Quinidin

b)

Primaquin

c)

Mefloquin

d)

Chloroquin

40.

Góc quay cực 275275290290 ; phản ứng thaleo–erythroquinin, phản ứng phát huỳnh quang; chế phẩm trong dung dịch H2SO4H_2SO_4 cho huỳnh quang xanh là tính chất của thuốc nào?

a)

Quinidin

b)

Propranolon

c)

Verapamil

d)

Nifedipin

41.

Nhiệt độ chảy 166166170170^\circ C, có nhóm NH2NH_2 thơm nên cho phản ứng diazo hóa, có phản ứng của CT là tính chất của thuốc nào?

a)

Procainamid

b)

Quinidin

c)

Propranolon

d)

Verapamil

42.

Khi đo phổ UV: cho cực đại trong vùng 290290 , 306306 , 319319 nm; phản ứng với thuốc thử Marquis cho màu xanh là tính chất của thuốc nào?

a)

Propranolon

b)

Nifedipin

c)

Verapamil

d)

Enalapril

43.

Thuốc trị tăng huyết áp gây tác dụng phụ ho khan và suy thận là thuốc nào?

a)

Captopril

b)

Nifedipin

c)

Verapamil

d)

Losartan

44.

Chế phẩm trong dung dịch H2SO4H_2SO_4 cho huỳnh quang xanh là tính chất của thuốc nào?

a)

Quinidin sulfat

b)

Propranolon

c)

Nifedipin

d)

Procainamid

45.

Tác dụng phụ thường gặp của quinidin là gì?

a)

Tiêu chảy

b)

Ho khan

c)

Phù mạch

d)

Nhịp chậm

46.

Thuốc chống tăng huyết áp nhóm ức chế men chuyển là thuốc nào?

a)

Enalapril

b)

Nifedipin

c)

Verapamil

d)

Propranolon

47.

Thuốc chống tăng huyết áp nhóm ức chế Ca 2+^{2+} là thuốc nào?

a)

Nifedipin

b)

Enalapril

c)

Losartan

d)

Propranolon

48.

Thuốc chống tăng huyết áp nhóm đối kháng receptor angiotensin II là thuốc nào?

a)

Losartan

b)

Captopril

c)

Verapamil

d)

Nifedipin

49.

Chọn phương pháp định lượng captopril phù hợp.

a)

Iodid–Iodat

b)

Bạc nitrat chuẩn độ

c)

Quang phổ hồng ngoại

d)

Sắc ký khí

50.

Thuốc được sử dụng trong phòng cơn đau thắt ngực, trị suy tim trái là thuốc nào?

a)

Nitroglycerin

b)

Propranolon

c)

Verapamil

d)

Diltiazem

51.

Thuốc gây tác dụng phụ nhức đầu dữ dội, hạ huyết áp, giãn mạch nổi ban đỏ là thuốc nào?

a)

Risordan

b)

Verapamil

c)

Diltiazem

d)

Nifedipin

52.

Tác động ức chế kết tập tiểu cầu của aspirin là do cơ chế nào?

a)

Ức chế cyclooxygenase

b)

Ức chế men chuyển

c)

Đối kháng Ca 2+^{2+}

d)

Ức chế thụ thể P2Y12P2Y_{12}

53.

Thuốc trị cao huyết áp khi uống tạo phức chelat với Zn nên gây thiếu Zn là thuốc nào?

a)

Captopril

b)

Nifedipin

c)

Verapamil

d)

Losartan

54.

Nifedipin dùng cho bệnh nhân cao huyết áp có kèm theo tác dụng phụ nào sau đây?

a)

Nhịp chậm

b)

Nhịp nhanh

c)

Ho khan

d)

Tăng kali máu

55.

Verapamil dùng cho bệnh nhân cao huyết áp có kèm theo tác dụng phụ nào sau đây?

a)

Nhịp nhanh

b)

Nhịp chậm

c)

Phù mạch

d)

Tăng đường huyết

56.

Diltiazem dùng cho bệnh nhân cao huyết áp có kèm theo tác dụng phụ nào sau đây?

a)

Thiếu máu tim cục bộ

b)

Nhịp chậm

c)

Ho khan

d)

Rối loạn điện giải Na +^+

57.

Thuốc trị tăng huyết áp còn có tác dụng trị đau nửa đầu do tác dụng ức chế tiết renin và cản trở catecholamin phân giải lipid là thuốc nào?

a)

Propranolon

b)

Verapamil

c)

Nifedipin

d)

Losartan

58.

Thuốc trị tăng huyết áp còn có tác dụng trong điều trị nhiễm độc tuyến giáp là thuốc nào?

a)

Propranolon

b)

Verapamil

c)

Nifedipin

d)

Losartan

59.

Độ chảy 144144^\circ C; phản ứng dương tính với thuốc thử Liebermann (màu đen) và Marquis (màu xám); cho trắng với dung dịch HgCl2HgCl_2 5% là tính chất của thuốc nào?

a)

Verapamil

b)

Propranolon

c)

Nifedipin

d)

Quinidin

60.

Thuốc chống loạn nhịp còn có tác dụng trị sốt rét là thuốc nào?

a)

Quinidin

b)

Procainamid

c)

Verapamil

d)

Propranolon

61.

Thuốc được chiết xuất từ vỏ cây Canhkina là thuốc nào?

a)

Quinidin

b)

Verapamil

c)

Propranolon

d)

Procainamid

62.

Thuốc chỉ định tốt nhất trong điều trị loạn nhịp nhĩ nhanh và loạn nhịp thất nhanh là thuốc nào?

a)

Quinidin

b)

Verapamil

c)

Propranolon

d)

Nifedipin

63.

Thuốc chỉ định tốt nhất trong điều trị loạn nhịp thất nhanh là thuốc nào?

a)

Procainamid

b)

Quinidin

c)

Verapamil

d)

Losartan

64.

Thuốc chỉ định tốt nhất trong điều trị loạn nhịp trên thất và loạn nhịp nhĩ thất là gì?

a)

Adenosin

b)

Amiodaron

c)

Quinidin

d)

Lidocain

65.

Thuốc nào gây tác dụng phụ lắng đọng trên giác mạc làm giảm thị lực, táo bón, hoại tử gan?

a)

Amiodaron

b)

Atenolol

c)

Verapamil

d)

Digoxin

66.

Thuốc nào chỉ định cắt cơn đau thắt ngực, trị suy tim trái nặng?

a)

Isosorbid dinitrat

b)

Nitroglycerin

c)

Propranolol

d)

Diltiazem

67.

Thuốc nào gây tác dụng phụ methemoglobin, khô miệng, nhức đầu dữ dội, rối loạn tiêu hóa?

a)

Nitroglycerin

b)

Isosorbid mononitrat

c)

Amlodipin

d)

Metoprolol

68.

Thuốc nào chống chỉ định cho bệnh nhân suy tim?

a)

Isosorbid dinitrat

b)

Hydralazin

c)

Furosemid

d)

Aspirin

69.

Hội chứng Cinchona là tác dụng phụ của thuốc nào?

a)

Quinidin

b)

Adenosin

c)

Amiodaron

d)

Sotalol

70.

Thuốc hạ huyết áp tác động trung ương nào sau đây?

a)

Methyldopa

b)

Hydrochlorothiazid

c)

Amlodipin

d)

Losartan

71.

Tác dụng của các thuốc ức chế men chuyển là gì?

a)

Ức chế chuyển hóa Angiotensin I thành Angiotensin II

b)

Kích thích tăng tiết renin

c)

Ức chế trực tiếp thụ thể AT1

d)

Tăng hoạt tính giao cảm trung ương

72.

Tác dụng của các thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II là gì?

a)

Ức chế thụ thể AT1 của Angiotensin II

b)

Ức chế men chuyển ACE

c)

Hoạt hóa thụ thể beta-1

d)

Ức chế kênh canxi typ L

73.

Tác dụng của các thuốc hạ huyết áp tác động trung ương là gì?

a)

Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm

b)

Ức chế bơm proton ở tế bào thành dạ dày

c)

Kích thích bài tiết aldosteron

d)

Tăng co bóp cơ tim

74.

Các loại thuốc có tác dụng làm hạ lipid máu, ngoại trừ thuốc nào?

a)

Acid béo no

b)

Statin

c)

Fibrat

d)

Niacin

75.

Thiếu vitamin nào gây thất điều, yếu cơ, rung nhãn cầu, sảy thai?

a)

Vitamin E

b)

Vitamin A

c)

Vitamin D

d)

Vitamin K

76.

2-methyl naphtoquinon-1,4 là cấu trúc của vitamin nào?

a)

Vitamin K

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin C

d)

Vitamin E

77.

Vitamin nào có tác dụng như coenzym trong phản ứng sinh tổng hợp các yếu tố của phức chất prothrombin (yếu tố II, VII, IX và X)?

a)

Vitamin K

b)

Vitamin A

c)

Vitamin D

d)

Vitamin B12

78.

B-caroten sau chuyển hóa thành 2 phân tử là vitamin nào?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin E

c)

Vitamin D

d)

Vitamin K

79.

Chất có cấu trúc diterpen gồm 4 đơn vị isopren ghép lại, trong phân tử có 4 liên kết đôi và 1 nhân B-ionon là cấu trúc của vitamin nào?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin K

80.

Vitamin nào được chiết từ gan cá nước mặn?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D2

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B2

81.

Thuốc dùng liều cao và lâu dài trong suốt thời gian mang thai có thể gây quái thai là vitamin nào?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin K

82.

Khi mẹ dùng liều cao, trẻ bú mẹ có nguy cơ ngộ độc với vitamin nào?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin C

83.

Thuốc dùng bôi tại chỗ khi bị vảy nến, mụn trứng cá là vitamin nào?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D3

c)

Vitamin E

d)

Vitamin B3

84.

Thuốc có thể tổng hợp do chiếu tia tử ngoại từ ánh sáng mặt trời vào 7-dehydrocholesterol ở trong da là vitamin nào?

a)

Vitamin D

b)

Vitamin A

c)

Vitamin K

d)

Vitamin E

85.

Ergocalciferol là tên khác của vitamin nào?

a)

Vitamin D2

b)

Vitamin D3

c)

Vitamin D4

d)

Vitamin D5

86.

Cholecalciferol là tên khác của vitamin nào?

a)

Vitamin D3

b)

Vitamin D2

c)

Vitamin D4

d)

Vitamin D5

87.

Dihydroergoscalciferol là tên khác của vitamin nào?

a)

Vitamin D4

b)

Vitamin D2

c)

Vitamin D3

d)

Vitamin D5

88.

Sitocalciferol là tên khác của vitamin nào?

a)

Vitamin D5

b)

Vitamin D2

c)

Vitamin D3

d)

Vitamin D4

89.

Chiếu tia tử ngoại vào ergosterol có nguồn gốc từ thực vật như men bia, nấm để điều chế ra vitamin nào?

a)

Vitamin D2

b)

Vitamin D3

c)

Vitamin A

d)

Vitamin E

90.

Tinh thể hình kim, không màu, nhiệt độ chảy chậm 115 - 118C115\text{ - }118^\circ\text{C} , tức thời ở 120C120^\circ\text{C} bền trong môi trường kiềm là tính chất của vitamin nào?

a)

Vitamin D

b)

Vitamin A

c)

Vitamin K

d)

Vitamin E

91.

Chọn thuốc gây hấp thu calci ở ruột, cố định lên mô xương do đó là chất phòng ngừa còi xương ở trẻ em là vitamin nào?

a)

Vitamin D

b)

Vitamin A

c)

Vitamin K

d)

Vitamin C

92.

Chọn thuốc khi dùng quá liều biểu hiện là cường calci huyết, calci niệu, tiểu nhiều, mất nước, lo âu, nôn mửa là vitamin nào?

a)

Vitamin D

b)

Vitamin A

c)

Vitamin E

d)

Vitamin B6

93.

α\alpha -tocopherol là tên khác của thuốc vitamin nào?

a)

Vitamin E

b)

Vitamin A

c)

Vitamin D

d)

Vitamin K

94.

Thuốc có tác dụng chống oxy hóa các thành phần tế bào, chống lão hóa, giúp cơ quan sinh dục phát triển và hoạt động bình thường là vitamin nào?

a)

Vitamin E

b)

Vitamin A

c)

Vitamin D

d)

Vitamin K

95.

Vitamin nào có vai trò trong sự chuyển hóa glucid, dẫn truyền luồng thần kinh, là coenzym của sự decarboxyl hóa các acid a-cetonic như acid pyruvic?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin B9

96.

Thiamin HCl là tên khác của vitamin nào?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B2

d)

Vitamin B12

97.

Nhân pyrimidin và nhân thiazol nối với nhau bằng cầu metylên ở C5 của pyrimidin và C3 của thiazol là cấu trúc của vitamin nào?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B2

d)

Vitamin B9

98.

Bệnh beriberi xảy ra với người nghiện rượu, ăn ngũ cốc xay xát quá kỹ do có thể sẽ thiếu vitamin nào?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin C

99.

Pyridoxin là tên khác của vitamin nào?

a)

Vitamin B6

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin B2

d)

Vitamin B12

100.

Pyridoxol, pyridoxal và pyridoxamin là 3 dẫn chất có tác dụng tương đương của vitamin nào?

a)

Vitamin B6

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin B2

d)

Vitamin B9

101.

Hoạt chất có tác dụng chống đau dây thần kinh ở đầu chi là gì?

a)

Pyridoxol

b)

Thiamin

c)

Cyanocobalamin

d)

Niacin

102.

Hoạt chất có tác dụng chống tăng sừng, tiết bã nhờn là gì?

a)

Pyridoxal

b)

Retinol

c)

Ergocalciferol

d)

Tocopherol

103.

Hoạt chất có tác dụng là coenzym trong nhiều phản ứng có liên quan đến acid amin có lưu huỳnh và có nhóm hydroxyl như decarboxyl hóa, transamin hóa, racemic hóa là gì?

a)

Pyridoxamin

b)

Thiamin HCl

c)

Folic acid

d)

Biotin

104.

Vitamin có vai trò như một enzym trong quá trình tổng hợp acid nucleic, purin của hồng cầu là vitamin nào?

a)

B9

b)

B1

c)

B6

d)

B12

105.

Cyanocobalamin và hydroxocobalamin là 2 dẫn chất thông dụng nhất của vitamin nào?

a)

Vitamin B12

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B1

d)

Vitamin B2

106.

Thuốc khi dùng đường tiêm bắp hữu hiệu hơn đường uống 50 lần là vitamin nào?

a)

Vitamin B12

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B1

d)

Vitamin C

107.

Chọn thuốc khi dùng liều cao nước tiểu có màu đỏ là vitamin nào?

a)

Vitamin B12

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin C

d)

Vitamin A

108.

Khi dị ứng với cobalamin hay có khối u ác tính không được dùng vitamin nào?

a)

Vitamin B12

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B1

d)

Vitamin B9

109.

Dextran thường dùng có trọng lượng phân tử trong khoảng bao nhiêu?

a)

40.000-70.000

b)

1.000-5.000

c)

100.000-150.000

d)

10.000-20.000

110.

Thừa vitamin nào có thể gây rối loạn tiêu hóa, mất ngủ, tăng áp lực nội sọ, co giật, khô da, ngứa, rụng tóc?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin K

111.

Cơ chế tác động của cimetidin là gì?

a)

Đối kháng tương tranh với histamin tại thụ thể H2

b)

Ức chế bơm proton H+,K+-ATPase

c)

Trung hòa trực tiếp HCl trong dạ dày

d)

Kích thích tạo chất nhầy bảo vệ niêm mạc

112.

Thuốc kháng acid dịch vị có tác dụng phụ gây tiêu chảy là chất nào?

a)

Magnesi hydroxyd

b)

Nhôm hydroxyd

c)

Natri bicarbonat

d)

Calci carbonat

113.

Thuốc kháng acid dịch vị có tác dụng phụ gây táo bón là chất nào?

a)

Nhôm hydroxyd

b)

Magnesi hydroxyd

c)

Natri bicarbonat

d)

Calci carbonat

114.

Thuốc kháng acid dịch vị có tác dụng phụ gây táo bón nhưng không làm mất PO43\text{PO}_4^{3-} của cơ thể là chất nào?

a)

Nhóm phosphat

b)

Nhôm hydroxyd

c)

Calci carbonat

d)

Natri bicarbonat

115.

Thuốc kích thích tạo chất keo bảo vệ niêm mạc dạ dày là thuốc nào?

a)

Suralfat

b)

Omeprazol

c)

Cimetidin

d)

Misoprostol

116.

Misoprostol có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày do cơ chế nào?

a)

Kích thích tạo chất nhầy

b)

Đối kháng H2

c)

Trung hòa HCl

d)

Ức chế bơm proton

117.

Thuốc chống nôn kháng acetylcholin là thuốc nào?

a)

Scopolamin

b)

Metoclopramid

c)

Ondansetron

d)

Domperidon

118.

Các nhóm thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng, ngoại trừ nhóm nào?

a)

Nhóm đối kháng thụ thể Histamin H1

b)

Nhóm đối kháng H2

c)

Nhóm ức chế bơm proton

d)

Nhóm antacid

119.

Tác dụng phụ của nhôm hydroxyd, ngoại trừ triệu chứng nào?

a)

Tiêu chảy

b)

Táo bón

c)

Giảm phosphate máu

d)

Buồn nôn

120.

Sucralfat có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày do cơ chế nào?

a)

Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ

b)

Trung hòa HCl trực tiếp

c)

Ức chế H+,K+-ATPase

d)

Đối kháng H2

121.

Tác dụng nào sau đây của Magnesi hydroxyd là đúng?

a)

Trung hòa acid dịch vị

b)

Kích thích tiết gastrin

c)

Ức chế bơm proton

d)

Giảm nhu động ruột

122.

Thuốc có tác dụng cạnh tranh với histamin trên thụ thể H2 làm giảm tiết HCl, ngoại trừ thuốc nào?

a)

Pantoprazol

b)

Cimetidin

c)

Ranitidin

d)

Famotidin

123.

Thuốc ức chế bơm proton tại tế bào thành dạ dày làm giảm tiết HCl là thuốc nào?

a)

Lansoprazol

b)

Ranitidin

c)

Cimetidin

d)

Nizatidin

124.

Thuốc ức chế bơm proton tại tế bào thành dạ dày làm giảm tiết HCl, ngoại trừ thuốc nào?

a)

Famotidin

b)

Omeprazol

c)

Lansoprazol

d)

Pantoprazol

125.

Trong các thuốc sau đây, thuốc nào ức chế tiết acid dạ dày hiệu quả nhất?

a)

Esomeprazol

b)

Ranitidin

c)

Cimetidin

d)

Natri bicarbonat

126.

Nên sử dụng antacid vào thời điểm nào sẽ hiệu quả hơn?

a)

1 giờ sau bữa ăn và 1 lần trước khi đi ngủ

b)

Ngay trước bữa ăn

c)

Sau khi thức dậy buổi sáng

d)

Bất kỳ thời điểm nào

127.

Cách dùng các thuốc ức chế bơm proton như thế nào?

a)

Uống trước ăn sáng 30 phút và 1 lần trước khi đi ngủ

b)

Uống sau ăn trưa

c)

Uống ngay trước bữa tối

d)

Uống khi có triệu chứng đau

128.

Thuốc ức chế tiết acid nào có nhiều độc tính cao nhất?

a)

Cimetidin

b)

Ranitidin

c)

Famotidin

d)

Nizatidin

129.

Phương pháp định lượng Omeprazol là phương pháp nào?

a)

Acid-Base

b)

Quang phổ hấp thụ UV-Vis

c)

Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

d)

Chuẩn độ iod