Worksheetshdp45678
Total questions: 129
Worksheet time: 1hrs 5mins
Thuốc nào có công thức phân tử C15H22O5 , phân tử lượng 282,3 ?
Artemisinin
Quinin
Chloroquin
Primaquin
Thuốc nào định tính bằng phản ứng tạo tủa với thuốc thử chung của alkaloid?
Quinin
Artemisinin
Proguanil
Mefloquin
Thuốc nào định tính bằng phản ứng tạo huỳnh quang xanh da trời?
Quinin
Chloroquin
Primaquin
Proguanil
Nhóm chức quyết định diệt ký sinh trùng sốt rét của artemisinin là gì?
Peroxy nội
Ester hữu cơ
Amid thơm
Alkyl halid
Thuốc an toàn nhất trong điều trị sốt rét có thể dùng cho phụ nữ có thai, trẻ em, người bệnh mạn tính ở tim, gan, thận là thuốc nào?
Artemisinin
Quinin
Chloroquin
Primaquin
Thuốc trị sốt rét ngoài ra còn phối hợp với emetin trị áp xe gan do amibe là thuốc nào?
Chloroquin
Artemisinin
Primaquin
Mefloquin
Thuốc trị sốt rét có cơ chế ức chế men dihydrofolat reductase, nên phong bế tổng hợp acid folic cần cho cấu tạo nhân của ký sinh trùng là thuốc nào?
Pyrimethamin
Proguanil
Primaquin
Quinin
Thuốc trị sốt rét tác dụng trên thể ngoài hồng cầu, chống tái phát, điều trị tiệt căn là thuốc nào?
Primaquin
Chloroquin
Quinin
Artemisinin
Thuốc trị sốt rét tác dụng lên thể tiền hồng cầu, dùng dự phòng căn nguyên là thuốc nào?
Proguanil
Primaquin
Chloroquin
Mefloquin
Tác dụng chính của Chloroquin là gì?
Diệt thể phân liệt P. falciparum, P. vivax
Diệt thể giao bào P. falciparum
Diệt thể ngoài hồng cầu P. vivax
Chống tái phát do thể ngủ
Tác dụng chính của Artemisinin là gì?
Diệt thể phân liệt P. falciparum, P. vivax
Diệt thể giao bào P. falciparum
Diệt thể ngoài hồng cầu P. vivax
Diệt bào nang amibe
Artemisinin được chỉ định trong trường hợp nào?
Cắt cơn sốt do P. falciparum và P. vivax
Dự phòng sốt rét dài ngày
Tiệt căn P. ovale
Trị áp xe gan amibe
Dùng chung Artemisinin với thuốc nào sau đây gây tác dụng cộng lực?
Mefloquin
Chloroquin
Proguanil
Primaquin
Dùng chung Artemisinin với thuốc nào sau đây gây giảm tác dụng?
Pyrimethamin
Mefloquin
Proguanil
Chloroquin
Thuốc trị sốt rét không độc và không có tác dụng phụ là thuốc nào?
Proguanil
Primaquin
Quinin
Chloroquin
Thuốc trị amibe có cấu trúc 2 nitơ nên là di base có thể tạo 2 loại muối với acid mạnh là thuốc nào?
Emetin
Metronidazol
Tinidazol
Praziquantel
Thuốc ngoài tác dụng trên giun tròn còn có tác dụng trên sán dây là thuốc nào?
Albendazol
Mebendazole
Pyrantel pamoat
Praziquantel
Thuốc gây tác dụng phụ buồn nôn nhịp nhanh, viêm cơ tim, đau thần kinh là thuốc nào?
Emetin
Albendazole
Piperazin
Niclosamid
Thuốc gây tác dụng phụ đắng sữa, miệng có vị kim loại, hội chứng cai rượu là thuốc nào?
Metronidazol
Tinidazol
Praziquantel
Niclosamid
Thuốc tẩy giun thuộc dẫn chất benzimidazole là thuốc nào?
Albendazole
Praziquantel
Piperazin
Emetin
Thuốc tẩy giun thuộc dẫn chất benzimidazole, ngoại trừ thuốc nào?
Pyrantel pamoat
Albendazole
Mebendazole
Flubendazole
Thuốc diệt giun còn có tác dụng diệt sán nang là thuốc nào?
Albendazole
Piperazin
Niclosamid
Praziquantel
Mebendazol được chỉ định trong trường hợp nào?
Nhiễm giun lòng ruột
Sán máng
Amibe đường ruột
Sán dây trưởng thành
Thuốc chỉ có tác dụng tẩy giun trong lòng ruột là thuốc nào?
Piperazin
Praziquantel
Albendazole
Niclosamid
Thuốc không có tác dụng diệt sán là thuốc nào?
Mebendazole
Praziquantel
Niclosamid
Albendazole
Tác dụng nào sau đây của Niclosamid là đúng?
Diệt sán dây ký sinh lòng ruột
Diệt giun kim
Diệt amibe nội mô
Diệt sán lá gan lạc chỗ
Tác dụng nào sau đây của Praziquantel là đúng?
Diệt sán và ấu trùng trong và ngoài lòng ruột
Chỉ diệt giun đũa
Chỉ diệt sán dây trưởng thành
Chỉ tác dụng trên sán máng
Thuốc trị lỵ amibe, ngoại trừ thuốc nào?
Flubendazole
Metronidazol
Tinidazol
Emetin
Tinidazol được chỉ định trong trường hợp nào, ngoại trừ?
Nhiễm giun
Nhiễm amibe
Nhiễm Trichomonas
Nhiễm Giardia
Tác dụng của Metronidazol, ngoại trừ mệnh đề nào?
Tẩy được giun lòng ruột; giun xoắn cơ
Diệt amibe
Diệt Trichomonas
Diệt Giardia
Chọn phát biểu đúng về Metronidazol: phối hợp trong điều trị nào?
Phối hợp trị viêm loét dạ dày–tá tràng do H. pylori, đau răng
Phối hợp trị sốt rét ác tính
Phối hợp trị suy tim sung huyết
Phối hợp trị nhiễm khuẩn gram dương da
Cấu trúc chủ đạo của captopril là nhóm nào?
CH3
NO2
CN
SO3H
Bột kết tinh trắng, mùi sulfit, độ chảy 104∘ C– 110∘ C, dễ tan trong nước và cloroform là tính chất của thuốc nào?
Captopril
Nifedipin
Propranolon
Verapamil
Khi đo phổ UV: trong môi trường acid không cho cực đại trong vùng 230 – 360 nm nhưng trong môi trường kiềm cho cực đại hấp thu ở bước sóng 238 nm là tính chất của thuốc nào?
Captopril
Nifedipin
Propranolon
Quinidin
Khi đo phổ IR: có cực đại đặc trưng ở 1589 cm −1 (nhóm carboxamid) là tính chất của thuốc nào?
Captopril
Enalapril
Propranolon
Verapamil
Thử định tính cho phản ứng với palladium clorid cho màu cam (tạo phức) và phản ứng với natri nitroprusiđ cho màu tím là tính chất của thuốc nào?
Captopril
Nifedipin
Propranolon
Quinidin
Bột kết tinh vàng dễ bị sẫm màu ngoài ánh sáng, độ chảy 171∘ C– 175∘ C, không tan trong nước là tính chất của thuốc nào?
Nifedipin
Propranolon
Verapamil
Enalapril
Độ chảy 163∘ C– 169∘ C, năng suất quay cực từ −1 đến +10 , không tan trong ether là tính chất của thuốc nào?
Propranolon
Nifedipin
Quinidin
Verapamil
Thuốc có cấu trúc là đồng phân của Quinin là thuốc nào?
Quinidin
Primaquin
Mefloquin
Chloroquin
Góc quay cực 275 – 290 ; phản ứng thaleo–erythroquinin, phản ứng phát huỳnh quang; chế phẩm trong dung dịch H2SO4 cho huỳnh quang xanh là tính chất của thuốc nào?
Quinidin
Propranolon
Verapamil
Nifedipin
Nhiệt độ chảy 166 – 170∘ C, có nhóm NH2 thơm nên cho phản ứng diazo hóa, có phản ứng của CT là tính chất của thuốc nào?
Procainamid
Quinidin
Propranolon
Verapamil
Khi đo phổ UV: cho cực đại trong vùng 290 , 306 , 319 nm; phản ứng với thuốc thử Marquis cho màu xanh là tính chất của thuốc nào?
Propranolon
Nifedipin
Verapamil
Enalapril
Thuốc trị tăng huyết áp gây tác dụng phụ ho khan và suy thận là thuốc nào?
Captopril
Nifedipin
Verapamil
Losartan
Chế phẩm trong dung dịch H2SO4 cho huỳnh quang xanh là tính chất của thuốc nào?
Quinidin sulfat
Propranolon
Nifedipin
Procainamid
Tác dụng phụ thường gặp của quinidin là gì?
Tiêu chảy
Ho khan
Phù mạch
Nhịp chậm
Thuốc chống tăng huyết áp nhóm ức chế men chuyển là thuốc nào?
Enalapril
Nifedipin
Verapamil
Propranolon
Thuốc chống tăng huyết áp nhóm ức chế Ca 2+ là thuốc nào?
Nifedipin
Enalapril
Losartan
Propranolon
Thuốc chống tăng huyết áp nhóm đối kháng receptor angiotensin II là thuốc nào?
Losartan
Captopril
Verapamil
Nifedipin
Chọn phương pháp định lượng captopril phù hợp.
Iodid–Iodat
Bạc nitrat chuẩn độ
Quang phổ hồng ngoại
Sắc ký khí
Thuốc được sử dụng trong phòng cơn đau thắt ngực, trị suy tim trái là thuốc nào?
Nitroglycerin
Propranolon
Verapamil
Diltiazem
Thuốc gây tác dụng phụ nhức đầu dữ dội, hạ huyết áp, giãn mạch nổi ban đỏ là thuốc nào?
Risordan
Verapamil
Diltiazem
Nifedipin
Tác động ức chế kết tập tiểu cầu của aspirin là do cơ chế nào?
Ức chế cyclooxygenase
Ức chế men chuyển
Đối kháng Ca 2+
Ức chế thụ thể P2Y12
Thuốc trị cao huyết áp khi uống tạo phức chelat với Zn nên gây thiếu Zn là thuốc nào?
Captopril
Nifedipin
Verapamil
Losartan
Nifedipin dùng cho bệnh nhân cao huyết áp có kèm theo tác dụng phụ nào sau đây?
Nhịp chậm
Nhịp nhanh
Ho khan
Tăng kali máu
Verapamil dùng cho bệnh nhân cao huyết áp có kèm theo tác dụng phụ nào sau đây?
Nhịp nhanh
Nhịp chậm
Phù mạch
Tăng đường huyết
Diltiazem dùng cho bệnh nhân cao huyết áp có kèm theo tác dụng phụ nào sau đây?
Thiếu máu tim cục bộ
Nhịp chậm
Ho khan
Rối loạn điện giải Na +
Thuốc trị tăng huyết áp còn có tác dụng trị đau nửa đầu do tác dụng ức chế tiết renin và cản trở catecholamin phân giải lipid là thuốc nào?
Propranolon
Verapamil
Nifedipin
Losartan
Thuốc trị tăng huyết áp còn có tác dụng trong điều trị nhiễm độc tuyến giáp là thuốc nào?
Propranolon
Verapamil
Nifedipin
Losartan
Độ chảy 144∘ C; phản ứng dương tính với thuốc thử Liebermann (màu đen) và Marquis (màu xám); cho trắng với dung dịch HgCl2 5% là tính chất của thuốc nào?
Verapamil
Propranolon
Nifedipin
Quinidin
Thuốc chống loạn nhịp còn có tác dụng trị sốt rét là thuốc nào?
Quinidin
Procainamid
Verapamil
Propranolon
Thuốc được chiết xuất từ vỏ cây Canhkina là thuốc nào?
Quinidin
Verapamil
Propranolon
Procainamid
Thuốc chỉ định tốt nhất trong điều trị loạn nhịp nhĩ nhanh và loạn nhịp thất nhanh là thuốc nào?
Quinidin
Verapamil
Propranolon
Nifedipin
Thuốc chỉ định tốt nhất trong điều trị loạn nhịp thất nhanh là thuốc nào?
Procainamid
Quinidin
Verapamil
Losartan
Thuốc chỉ định tốt nhất trong điều trị loạn nhịp trên thất và loạn nhịp nhĩ thất là gì?
Adenosin
Amiodaron
Quinidin
Lidocain
Thuốc nào gây tác dụng phụ lắng đọng trên giác mạc làm giảm thị lực, táo bón, hoại tử gan?
Amiodaron
Atenolol
Verapamil
Digoxin
Thuốc nào chỉ định cắt cơn đau thắt ngực, trị suy tim trái nặng?
Isosorbid dinitrat
Nitroglycerin
Propranolol
Diltiazem
Thuốc nào gây tác dụng phụ methemoglobin, khô miệng, nhức đầu dữ dội, rối loạn tiêu hóa?
Nitroglycerin
Isosorbid mononitrat
Amlodipin
Metoprolol
Thuốc nào chống chỉ định cho bệnh nhân suy tim?
Isosorbid dinitrat
Hydralazin
Furosemid
Aspirin
Hội chứng Cinchona là tác dụng phụ của thuốc nào?
Quinidin
Adenosin
Amiodaron
Sotalol
Thuốc hạ huyết áp tác động trung ương nào sau đây?
Methyldopa
Hydrochlorothiazid
Amlodipin
Losartan
Tác dụng của các thuốc ức chế men chuyển là gì?
Ức chế chuyển hóa Angiotensin I thành Angiotensin II
Kích thích tăng tiết renin
Ức chế trực tiếp thụ thể AT1
Tăng hoạt tính giao cảm trung ương
Tác dụng của các thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II là gì?
Ức chế thụ thể AT1 của Angiotensin II
Ức chế men chuyển ACE
Hoạt hóa thụ thể beta-1
Ức chế kênh canxi typ L
Tác dụng của các thuốc hạ huyết áp tác động trung ương là gì?
Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm
Ức chế bơm proton ở tế bào thành dạ dày
Kích thích bài tiết aldosteron
Tăng co bóp cơ tim
Các loại thuốc có tác dụng làm hạ lipid máu, ngoại trừ thuốc nào?
Acid béo no
Statin
Fibrat
Niacin
Thiếu vitamin nào gây thất điều, yếu cơ, rung nhãn cầu, sảy thai?
Vitamin E
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin K
2-methyl naphtoquinon-1,4 là cấu trúc của vitamin nào?
Vitamin K
Vitamin B1
Vitamin C
Vitamin E
Vitamin nào có tác dụng như coenzym trong phản ứng sinh tổng hợp các yếu tố của phức chất prothrombin (yếu tố II, VII, IX và X)?
Vitamin K
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin B12
B-caroten sau chuyển hóa thành 2 phân tử là vitamin nào?
Vitamin A
Vitamin E
Vitamin D
Vitamin K
Chất có cấu trúc diterpen gồm 4 đơn vị isopren ghép lại, trong phân tử có 4 liên kết đôi và 1 nhân B-ionon là cấu trúc của vitamin nào?
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin E
Vitamin K
Vitamin nào được chiết từ gan cá nước mặn?
Vitamin A
Vitamin D2
Vitamin C
Vitamin B2
Thuốc dùng liều cao và lâu dài trong suốt thời gian mang thai có thể gây quái thai là vitamin nào?
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin E
Vitamin K
Khi mẹ dùng liều cao, trẻ bú mẹ có nguy cơ ngộ độc với vitamin nào?
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin E
Vitamin C
Thuốc dùng bôi tại chỗ khi bị vảy nến, mụn trứng cá là vitamin nào?
Vitamin A
Vitamin D3
Vitamin E
Vitamin B3
Thuốc có thể tổng hợp do chiếu tia tử ngoại từ ánh sáng mặt trời vào 7-dehydrocholesterol ở trong da là vitamin nào?
Vitamin D
Vitamin A
Vitamin K
Vitamin E
Ergocalciferol là tên khác của vitamin nào?
Vitamin D2
Vitamin D3
Vitamin D4
Vitamin D5
Cholecalciferol là tên khác của vitamin nào?
Vitamin D3
Vitamin D2
Vitamin D4
Vitamin D5
Dihydroergoscalciferol là tên khác của vitamin nào?
Vitamin D4
Vitamin D2
Vitamin D3
Vitamin D5
Sitocalciferol là tên khác của vitamin nào?
Vitamin D5
Vitamin D2
Vitamin D3
Vitamin D4
Chiếu tia tử ngoại vào ergosterol có nguồn gốc từ thực vật như men bia, nấm để điều chế ra vitamin nào?
Vitamin D2
Vitamin D3
Vitamin A
Vitamin E
Tinh thể hình kim, không màu, nhiệt độ chảy chậm 115 - 118∘C , tức thời ở 120∘C bền trong môi trường kiềm là tính chất của vitamin nào?
Vitamin D
Vitamin A
Vitamin K
Vitamin E
Chọn thuốc gây hấp thu calci ở ruột, cố định lên mô xương do đó là chất phòng ngừa còi xương ở trẻ em là vitamin nào?
Vitamin D
Vitamin A
Vitamin K
Vitamin C
Chọn thuốc khi dùng quá liều biểu hiện là cường calci huyết, calci niệu, tiểu nhiều, mất nước, lo âu, nôn mửa là vitamin nào?
Vitamin D
Vitamin A
Vitamin E
Vitamin B6
α -tocopherol là tên khác của thuốc vitamin nào?
Vitamin E
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin K
Thuốc có tác dụng chống oxy hóa các thành phần tế bào, chống lão hóa, giúp cơ quan sinh dục phát triển và hoạt động bình thường là vitamin nào?
Vitamin E
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin K
Vitamin nào có vai trò trong sự chuyển hóa glucid, dẫn truyền luồng thần kinh, là coenzym của sự decarboxyl hóa các acid a-cetonic như acid pyruvic?
Vitamin B1
Vitamin B6
Vitamin B12
Vitamin B9
Thiamin HCl là tên khác của vitamin nào?
Vitamin B1
Vitamin B6
Vitamin B2
Vitamin B12
Nhân pyrimidin và nhân thiazol nối với nhau bằng cầu metylên ở C5 của pyrimidin và C3 của thiazol là cấu trúc của vitamin nào?
Vitamin B1
Vitamin B6
Vitamin B2
Vitamin B9
Bệnh beriberi xảy ra với người nghiện rượu, ăn ngũ cốc xay xát quá kỹ do có thể sẽ thiếu vitamin nào?
Vitamin B1
Vitamin B6
Vitamin B12
Vitamin C
Pyridoxin là tên khác của vitamin nào?
Vitamin B6
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B12
Pyridoxol, pyridoxal và pyridoxamin là 3 dẫn chất có tác dụng tương đương của vitamin nào?
Vitamin B6
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B9
Hoạt chất có tác dụng chống đau dây thần kinh ở đầu chi là gì?
Pyridoxol
Thiamin
Cyanocobalamin
Niacin
Hoạt chất có tác dụng chống tăng sừng, tiết bã nhờn là gì?
Pyridoxal
Retinol
Ergocalciferol
Tocopherol
Hoạt chất có tác dụng là coenzym trong nhiều phản ứng có liên quan đến acid amin có lưu huỳnh và có nhóm hydroxyl như decarboxyl hóa, transamin hóa, racemic hóa là gì?
Pyridoxamin
Thiamin HCl
Folic acid
Biotin
Vitamin có vai trò như một enzym trong quá trình tổng hợp acid nucleic, purin của hồng cầu là vitamin nào?
B9
B1
B6
B12
Cyanocobalamin và hydroxocobalamin là 2 dẫn chất thông dụng nhất của vitamin nào?
Vitamin B12
Vitamin B6
Vitamin B1
Vitamin B2
Thuốc khi dùng đường tiêm bắp hữu hiệu hơn đường uống 50 lần là vitamin nào?
Vitamin B12
Vitamin B6
Vitamin B1
Vitamin C
Chọn thuốc khi dùng liều cao nước tiểu có màu đỏ là vitamin nào?
Vitamin B12
Vitamin B2
Vitamin C
Vitamin A
Khi dị ứng với cobalamin hay có khối u ác tính không được dùng vitamin nào?
Vitamin B12
Vitamin B6
Vitamin B1
Vitamin B9
Dextran thường dùng có trọng lượng phân tử trong khoảng bao nhiêu?
40.000-70.000
1.000-5.000
100.000-150.000
10.000-20.000
Thừa vitamin nào có thể gây rối loạn tiêu hóa, mất ngủ, tăng áp lực nội sọ, co giật, khô da, ngứa, rụng tóc?
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin E
Vitamin K
Cơ chế tác động của cimetidin là gì?
Đối kháng tương tranh với histamin tại thụ thể H2
Ức chế bơm proton H+,K+-ATPase
Trung hòa trực tiếp HCl trong dạ dày
Kích thích tạo chất nhầy bảo vệ niêm mạc
Thuốc kháng acid dịch vị có tác dụng phụ gây tiêu chảy là chất nào?
Magnesi hydroxyd
Nhôm hydroxyd
Natri bicarbonat
Calci carbonat
Thuốc kháng acid dịch vị có tác dụng phụ gây táo bón là chất nào?
Nhôm hydroxyd
Magnesi hydroxyd
Natri bicarbonat
Calci carbonat
Thuốc kháng acid dịch vị có tác dụng phụ gây táo bón nhưng không làm mất PO43− của cơ thể là chất nào?
Nhóm phosphat
Nhôm hydroxyd
Calci carbonat
Natri bicarbonat
Thuốc kích thích tạo chất keo bảo vệ niêm mạc dạ dày là thuốc nào?
Suralfat
Omeprazol
Cimetidin
Misoprostol
Misoprostol có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày do cơ chế nào?
Kích thích tạo chất nhầy
Đối kháng H2
Trung hòa HCl
Ức chế bơm proton
Thuốc chống nôn kháng acetylcholin là thuốc nào?
Scopolamin
Metoclopramid
Ondansetron
Domperidon
Các nhóm thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng, ngoại trừ nhóm nào?
Nhóm đối kháng thụ thể Histamin H1
Nhóm đối kháng H2
Nhóm ức chế bơm proton
Nhóm antacid
Tác dụng phụ của nhôm hydroxyd, ngoại trừ triệu chứng nào?
Tiêu chảy
Táo bón
Giảm phosphate máu
Buồn nôn
Sucralfat có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày do cơ chế nào?
Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ
Trung hòa HCl trực tiếp
Ức chế H+,K+-ATPase
Đối kháng H2
Tác dụng nào sau đây của Magnesi hydroxyd là đúng?
Trung hòa acid dịch vị
Kích thích tiết gastrin
Ức chế bơm proton
Giảm nhu động ruột
Thuốc có tác dụng cạnh tranh với histamin trên thụ thể H2 làm giảm tiết HCl, ngoại trừ thuốc nào?
Pantoprazol
Cimetidin
Ranitidin
Famotidin
Thuốc ức chế bơm proton tại tế bào thành dạ dày làm giảm tiết HCl là thuốc nào?
Lansoprazol
Ranitidin
Cimetidin
Nizatidin
Thuốc ức chế bơm proton tại tế bào thành dạ dày làm giảm tiết HCl, ngoại trừ thuốc nào?
Famotidin
Omeprazol
Lansoprazol
Pantoprazol
Trong các thuốc sau đây, thuốc nào ức chế tiết acid dạ dày hiệu quả nhất?
Esomeprazol
Ranitidin
Cimetidin
Natri bicarbonat
Nên sử dụng antacid vào thời điểm nào sẽ hiệu quả hơn?
1 giờ sau bữa ăn và 1 lần trước khi đi ngủ
Ngay trước bữa ăn
Sau khi thức dậy buổi sáng
Bất kỳ thời điểm nào
Cách dùng các thuốc ức chế bơm proton như thế nào?
Uống trước ăn sáng 30 phút và 1 lần trước khi đi ngủ
Uống sau ăn trưa
Uống ngay trước bữa tối
Uống khi có triệu chứng đau
Thuốc ức chế tiết acid nào có nhiều độc tính cao nhất?
Cimetidin
Ranitidin
Famotidin
Nizatidin
Phương pháp định lượng Omeprazol là phương pháp nào?
Acid-Base
Quang phổ hấp thụ UV-Vis
Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
Chuẩn độ iod
