Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai 3h4

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
律师
a)
lǜshī
b)
zhuānyè
c)
lìngwài
d)
shōurù
2.
专业
a)
zhuānyè
b)
lìngwài
c)
shōurù
d)
zánmen
3.
另外
a)
lìngwài
b)
shōurù
c)
zánmen
d)
ānpái
4.
收入
a)
shōurù
b)
zánmen
c)
ānpái
d)
lǜshī
5.
咱们
a)
zánmen
b)
ānpái
c)
lǜshī
d)
zhuānyè
6.
安排
a)
ānpái
b)
lǜshī
c)
zhuānyè
d)
lìngwài
7.
lǜshī
a)
luật sư
b)
Thu nhập
c)
chuyên ngành, chuyên nghiệp
d)
Ngoài ra
8.
zhuānyè
a)
chuyên ngành, chuyên nghiệp
b)
chúng ta
c)
Ngoài ra
d)
Luật sư
9.
lìngwài
a)
Ngoài ra
b)
sắp xếp
c)
Thu nhập
d)
Chúng ta
10.
shōurù
a)
Thu nhập
b)
luật sư
c)
chúng ta
d)
chuyên ngành, chuyên nghiệp
11.
zánmen
a)
chúng ta
b)
chuyên ngành, chuyên nghiệp
c)
sắp xếp
d)
sắp xếp
12.
ānpái
a)
sắp xếp
b)
Ngoài ra
c)
luật sư
d)
th nhập
13.
首先 
a)
shǒuxiān
b)
qícì
c)
zhēngshì
d)
ānpái
14.
其次
a)
qícì
b)
zhēngshì
c)
zhuānyè
d)
lǜshī
15.
正式
a)
zhēngshì
b)
lǜshī
c)
chéngshì
d)
zhuānyè
16.
留
a)
liú
b)
chéngshì
c)
zánmen
d)
lìngwài
17.
城市
a)
chéngshì
b)
shǒuxiān
c)
ānpái
d)
shōurù
18.
shǒuxiān
a)
đầu tiên
b)
trang trọng, chính thức
c)
Ngoài ra
19.
qícì
a)
sau đó (thứ 2)
b)
để lại
c)
luật sư
d)
Thu nhập
20.
zhēngshì
a)
trang trọng, chính thức
b)
thành phố
c)
chuyên ngành, chuyên nghiệp
d)
chúng ta
21.
liú
a)
để lại
b)
Thu nhập
c)
đầu tiên
d)
sắp xếp
22.
chéngshì
a)
thành phố
b)
chúng ta
c)
sau đó (thứ 2)
d)
Ngoài ra
23.
改变
a)
biànhuà
b)
qícì
c)
gǎnjué
d)
lǜshī
24.
感觉
a)
gǎnjué
b)
zhēngshì
c)
pànduàn
d)
zhuānyè
25.
判断
a)
pànduàn
b)
liú
c)
gùkè
d)
ānpái
26.
顾客
a)
gùkè
b)
zhuānyè
c)
zhǔnshí
d)
gǎnjué
27.
准时
a)
zhǔnshí
b)
lìngwài
c)
bù guǎn
d)
shǒuxiān
28.
不管
a)
bù guǎn
b)
shōurù
c)
yǔ
d)
qícì
29.
与
a)
yǔ
b)
zánmen
c)
lìngwài
d)
zhēngshì
30.
约会
a)
yuēhuì
b)
ānpái
c)
shōurù
d)
pànduàn
31.
gǎnjué
a)
cảm nghĩ, cảm thấy
b)
sau đó (thứ 2)
c)
phán đoán, nhận xét
d)
luật sư
32.
pànduàn
a)
phán đoán, nhận xét
b)
trang trọng, chính thức
c)
khách hàng
d)
chuyên ngành, chuyên nghiệp
33.
gùkè
a)
khách hàng
b)
để lại
c)
đúng giờ
d)
Ngoài ra
34.
zhǔnshí
a)
đúng giờ
b)
thành phố
c)
bất luận, cho dù
d)
Thu nhập
35.
bù guǎn
a)
bất luận, cho dù
b)
luật sư
c)
cùng, với
d)
chúng ta
36.
yǔ
a)
cùng, với
b)
chuyên ngành, chuyên nghiệp
c)
hẹn hò, hẹn gặp
d)
khách hàng
37.
yuēhuì
a)
hẹn hò, hẹn gặp
b)
Ngoài ra
c)
để lại
d)
đúng giờ
38.
改变 đi cùng với
a)
想法
b)
很舒服
c)
正确
d)
能力
39.
感觉 đi cùng với
a)
很累
b)
服务
c)
对错
d)
开始
40.
判断 đi cùng với
a)
对错
b)
上课
c)
服务
d)
下
41.
顾客 đi cùng với
a)
服务
b)
谁想去
c)
上班
d)
大
42.
准时 đi cùng với
a)
上班
b)
时间
c)
怎么样
d)
满意
43.
不管 đi cùng với
a)
怎么样
b)
开始
c)
地点
d)
怎么样
44.
约会 đi cùng với
a)
地点
b)
下
c)
与
d)
上班
45.
正式 đi cùng với
a)
通知
b)
生活
c)
看法
d)
对错
46.
留 đi cùng với
a)
下
b)
想法
c)
能力
d)
很疼
47.
城市 đi cùng với
a)
生活
b)
很疼
c)
很香
d)
服务