wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 6 - SỐ MŨ, LŨY THỪA ( P1 )

Total questions: 58

Worksheet time: 5hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM

2 . 2 . 2 . 2 = ........

a)

232^3

b)

242^4

c)

252^5

d)

262^6

2.

535^3 đọc là : ........... ( Được chọn nhiều đáp án )

a)

Năm mũ ba

b)

Năm lũy thừa 3

c)

Lũy thừa bậc 3 của 5

3.

232^3 = 8 . Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

2 là Cơ số

b)

3 là số mũ ( lũy thừa )

c)

23 = 2 . 2 . 22^{3\ }=\ 2\ .\ 2\ .\ 2

4.

Viết các Tích sau dưới dạng lũy thừa :

3 . 3 . 3 . 3 . 3 =

a)

333^3

b)

343^4

c)

353^5

d)

363^6

5.

Viết các Tích sau dưới dạng lũy thừa :

4 . 4 . 4 . 4 . 4 . 4 . 4 = .......

a)

444^4

b)

454^5

c)

464^6

d)

474^7

6.

Tích của lũy thừa 10310^3 là : ......

a)

10 . 10 . 10 . 10

b)

10 . 10 . 10

c)

10 . 10 . 10 . 10 . 10

d)

10 . 10

7.

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.

am. an =am+na^m.\ a^n\ =a^{m+n}

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

a2a^2 gọi là a bình phương, Đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

a2a^2 gọi là a lập phương, Đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

a3a^3 gọi là a bình phương, Đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

a3a^3 gọi là a lập phương, Đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ( khác 0 ) ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.

am: an =amna^m:\ a^n\ =a^{m-n}

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ( khác 0 ) ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.

am: an =amna^m:\ a^n\ =a^{m-n}

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ( khác 0 ) ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.

am. an =am+na^m.\ a^n\ =a^{m+n}

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta .........

am . ana^m\ .\ a^n

a)

giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.

b)

giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.

16.

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta .........

am : ana^m\ :\ a^n

a)

giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.

b)

giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.

17.

TÍNH : 32 + 233^2\ +\ 2^3 = .......

a)

12

b)

17

c)

20

d)

22

18.

TÍNH : 25 + 432^5\ +\ 4^3 = .......

a)

85

b)

95

c)

86

d)

96

19.

TÍNH : 23 . 22+ 342^3\ .\ 2^2+\ 3^4 = .......

a)

85

b)

113

c)

131

d)

96

20.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG:

58 : 56 =......5^8\ :\ 5^6\ =......

a)

5145^{14}

b)

525^2

c)

5485^{48}

21.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG:

1510 : 157 =......15^{10}\ :\ 15^7\ =......

a)

15315^3

b)

151715^{17}

c)

157015^{70}

22.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG:

3612. 364 =......36^{12}.\ 36^4\ =......

a)

36336^3

b)

361636^{16}

c)

364836^{48}

23.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM:

a1 = .....a^{1\ }=\ .....

a)

a

b)

2 . a

c)

3 . a

d)

4 . a

24.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM:

a0 = .....a^{0\ }=\ .....

a)

1

b)

100

c)

10

d)

0

25.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM:

10240 = .....1024^{0\ }=\ .....

a)

1024

b)

0

c)

10

d)

1

26.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM:

10241 = .....1024^{1\ }=\ .....

a)

1024

b)

0

c)

10

d)

1

27.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM:

901 = .....90^{1\ }=\ .....

a)

0

b)

90

c)

10

d)

1

28.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM:

24 . 26 . 27= .....2^4\ .\ 2^6\ .\ 2^7=\ .....

a)

2572^{57}

b)

2172^{17}

c)

17217^2

d)

2892^{89}

29.

Tính:

16 . 22 = .....16\ .\ 2^{2\ }=\ .....

a)

32

b)

64

c)

44

d)

46

30.

Tính:

200 . 10891= .....20^0\ .\ 1089^1=\ .....

a)

0

b)

23 985

c)

1089

d)

150 000

31.

Để tính lũy thừa của lũy thừa ta giữ nguyên cơ số và nhân sỗ mũ lại với nhau
(am)n= am . n\left(a^m\right)^n=\ a^{m\ .\ n}

a)

NHẬN ĐỊNH TRÊN LÀ ĐÚNG

b)

NHẬN ĐỊNH TRÊN LÀ SAI

32.

TÍNH : (22)3\left(2^2\right)^3 = ........

a)

252^5

b)

262^6

c)

212^1

33.

TÍNH : (32)2\left(3^2\right)^2 = ........

a)

313^1

b)

343^4

c)

303^0

34.

TÍNH : (am)n = .....\left(a^m\right)^n\ =\ .....

a)

amna^{m-n}

b)

am+na^{m+n}

c)

am÷na^{m\div n}

d)

am . na^{m\ .\ n}

35.

TÍNH : am. an= .....a^m.\ a^n=\ .....

a)

amna^{m-n}

b)

am+na^{m+n}

c)

am÷na^{m\div n}

d)

am . na^{m\ .\ n}

36.

TÍNH : am: an= .....a^m:\ a^n=\ .....

a)

amna^{m-n}

b)

am+na^{m+n}

c)

am÷na^{m\div n}

d)

am . na^{m\ .\ n}

37.

310 : 353^{10}\ :\ 3^5 = ........

a)

353^5

b)

3153^{15}

c)

3503^{50}

38.

8 . 258\ .\ 2^5 = ........

a)

262^6

b)

272^7

c)

282^8

d)

292^9

39.

16 = ........

a)

262^6

b)

272^7

c)

282^8

d)

242^4

40.

32 = ........

a)

262^6

b)

272^7

c)

252^5

d)

242^4

41.

128 = ........

a)

262^6

b)

272^7

c)

252^5

d)

242^4

42.

64 = ........

a)

262^6

b)

272^7

c)

252^5

d)

242^4

43.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP VÀO CHỖ CHẤM:

23 . 24 ......... 272^3\ .\ 2^4\ .........\ 2^7

a)

>>

b)

<<

c)

==

44.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP VÀO CHỖ CHẤM:

25 . 24 ......... 272^5\ .\ 2^4\ .........\ 2^7

a)

>>

b)

<<

c)

==

45.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP VÀO CHỖ CHẤM:

25 . 21 ......... 272^5\ .\ 2^1\ .........\ 2^7

a)

>>

b)

<<

c)

==

46.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP VÀO CHỖ CHẤM:

28 : 22 ......... 262^8\ :\ 2^2\ .........\ 2^6

a)

>>

b)

<<

c)

==

47.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP VÀO CHỖ CHẤM:

28 : 22 ......... 252^8\ :\ 2^2\ .........\ 2^5

a)

>>

b)

<<

c)

==

48.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP VÀO CHỖ CHẤM:

28 : 22 ......... 292^8\ :\ 2^2\ .........\ 2^9

a)

>>

b)

<<

c)

==

49.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP VÀO CHỖ CHẤM:

( 2 . 3)4 .......... 24 . 34\left(\ 2\ .\ 3\right)^4\ ..........\ 2^4\ .\ 3^4

a)

>>

b)

<<

c)

==

50.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP VÀO CHỖ CHẤM:

(23)2  ......... 29\left(2^3\right)^2\ \ .........\ 2^9

a)

>>

b)

<<

c)

==

51.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP VÀO CHỖ CHẤM:

(23)2  ......... 26\left(2^3\right)^2\ \ .........\ 2^6

a)

>>

b)

<<

c)

==

52.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP VÀO CHỖ CHẤM:

(23)4  ......... 210\left(2^3\right)^4\ \ .........\ 2^{10}

a)

>>

b)

<<

c)

==

53.

( a . b )n = ..........\left(\ a\ .\ b\ \right)^{n\ }=\ ..........

a)

an . bna^n\ .\ b^n

b)

an : bna^n\ :\ b^n

54.

LŨY THỪA CỦA MỘT TÍCH BẰNG TÍCH CÁC LŨY THỪA. ( a . b )n = an . bn\left(\ a\ .\ b\ \right)^{n\ }=\ a^{n\ }.\ b^n

Khái niệm trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

LŨY THỪA CỦA MỘT THƯƠNG BẰNG THƯƠNG CÁC LŨY THỪA. ( ab)n = an bn\left(\ \frac{a}{b}\right)^{n\ }=\ \frac{a^{n\ }}{b^n}

Công thức trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

TÍNH : (3 . 5)2 = ..........\left(3\ .\ 5\right)^{2\ }=\ ..........

a)

32 ÷523^{2\ }\div5^2

b)

32 . 523^{2\ }.\ 5^2

c)

32 + 523^{2\ }+\ 5^2

d)

32 523^2\ -5^2

57.

(35)2 = ........\left(\frac{3}{5}\right)^2\ =\ ........

a)

32 + 523^2\ +\ 5^2

b)

32 523^2\ -5^2

c)

32 . 523^2\ .\ 5^2

d)

3252\frac{3^2}{5^2}

58.

(35)2 = ........\left(\frac{3}{5}\right)^2\ =\ ........ ĐƯỢC CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN

a)

925\frac{9}{25}

b)

0,36

c)

0,89

d)

20,63