wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Kinh tế Chính trị

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế-chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của các vật chất

b)

Lượng sản xuất thực lượng.

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ qua lại với lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Quá trình sản xuất trong mối quan hệ qua lại với lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

2.

Đặc điểm của quy luật kinh tế là

a)

Mang tính khách quan.

b)

Mang tính chủ quan.

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người.

d)

Cả a và c.

3.

Ai là người sáng tạo xã hội được coi là cơ sở của đời sống?

a)

Hoạt động chính trị.

b)

Hoạt động sản xuất vật chất.

c)

Hoạt động khoa học.

d)

Hoạt động nghệ thuật.

4.

Đặc điểm của quy luật kinh tế là

a)

Sống vì công cộng.

b)

Lao động với tư liệu lao động.

c)

Sống vững.

d)

Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động.

5.

Sống là gì?

a)

Toàn bộ lực lượng và trí lực con người có thực sử dụng trong quá trình sản xuất.

b)

Người lao động được sử dụng trong quá trình sản xuất.

c)

Không có mục tiêu ra của con người để đạt được.

d)

Lao động của con người.

6.

Lao động sản xuất là

a)

Hoạt động của con người.

b)

Sự kết hợp tài sản với sức lao động.

c)

Sống gắn liền với tự nhiên.

d)

Các hoạt động vật chất của con người.

7.

Đối tượng lao động là

a)

Các vật có trong tự nhiên.

b)

Những vùng công và nhóm bì chúng cho phù hợp mà lao động của con người tác động đến.

c)

Những vật truyền dẫn sống.

8.

Câu 7: Đối tượng lao động là

a)

Các vt có trong t nhiên.

b)

Nhng vng cng và nhm bii chúng cho phù hữật mà lao độủa con người tác độằến đổợp với nhu cầu ca con.

c)

Nhng v truyn dn sng c ữật dùng đểềẫức lao độủa con người.

d)

Công cng.

9.

Câu 8: Tư liệu lao động gồm có

a)

Công cng

b)

Các vng, bn

c)

Kt qu h tng sn xu ụ lao độếảạầảất.

d)

C a, b, c.

10.

Câu 9: Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quynh trc tit lao ết địựếp đến năng suấ động?

a)

Công cng.

b)

Nguyên vt liu cho sn xu

c)

Các vt chng, bo qun ụ lao độậứa đựảả

d)

Kt cu h tng sn xu ậệảất ếấạầảất.

11.

Câu 10: Quan h sn xut sn xut biu hiệảấảấểện

a)

Quan hi vi t nhiên.

b)

Quan h kinh ti vi trong quá trình sn xut.

c)

Quan hi vi trong xã h ệ giữa ngườới ngườội.

d)

Lao độới đối tượng lao động và tư liệu lao động vng.

12.

Câu 11: Quan h nào gi vai trò quynh trong quan h sn xuệữết địệảất

a)

Quan h s hu.

b)

Quan h tc qun lý.

c)

Quan h phân phi.

d)

Không quan h nào quy ệổ chứảệết định

13.

Câu 12: Lng sn xut và quan h sn xut có quan h vi nhau thực lượảấệảấệớế nào?

a)

Tác động qua lại với nhau.

b)

Lng sn xut quynh quan hn xut.

c)

QHSX có tác độại đốực lượng tích cực trở li với lng sản xuất.

d)

C a,b,c.

14.

Câu 13: Tái sn xut làảấ:

a)

Quá trình sn xu ảất.

b)

Quá trình sn xuc li lp li và phc hi không ngng.

c)

S khôi phc li sn xu ựụạảất.

d)

Tng th quá trình sn xu ổểảất.

15.

Câu 14: M sauệnh đề nào đúng trong các mệnh đề:

a)

Sn xut và phân phi tn tc lp vi nhau.

b)

Phân phi thng do quynh.

c)

Phân phi quyu sn xu ốết định đến quy mô và cơ

16.

Câu 14: M sauệnh đề nào đúng trong các mệnh đề:

a)

Sn xut và phân phi tn tc lp vi nhau. ảấốồại độậớ

b)

Phân phi thng do quynh. ốụ độết đị

c)

Phân phi quyu sn xu ốết định đến quy mô và cơ cấảất.

d)

Sn xut quynh phân phi, phân phng tích cc tr li vi sn xu ảấết địốối có tác độựởại đốớảất.

17.

Câu 15: Vai trò cng kinh tủa tăng trưởế:

a)

Là điềện đểạng đói nghèo, lạu ki khắc phục tình trc hậu .

b)

Để tạo thêm việc làm, giảm thất nghiệp.

c)

Để củng cố an ninh, quốc phòng.

d)

C a, b và c.

18.

Câu 16: Tái sn xut làảấ:

a)

Lng sn xut .

b)

Quan h sn xut .

c)

King tng.

d)

C a, b, c.

19.

Câu 17: Xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất:

a)

Sn xu- - phân ph- tiêu dùng.

b)

Sn xu- phân phi- - tiêu dùng.

c)

Phân ph- - sn xu- tiêu dùng.

d)

Trao đổi - tiêu dùng - phân phối - sản xuất.

20.

Câu 19: Quan hệ giữa sn xut vi phân phi làảấớố:

a)

Tn tc lp vi nhau.

b)

Phân phi thng, do sn xut quynh.

c)

Sn xut quynh phân phi, phân phng ci vi sn xu ảấết địốối có tác độực đốớảất.

d)

Phân phi quyu ca sn xu ốết định đến quy mô, cơ cấủảất.

21.

Câu 20: Tăng trưởng kinh tế là:

a)

Tăng năng suất lao động.

b)

Tăng hiệu quả của sản xuất.

c)

Tng quy mô sng ca nn kinh t trong mt thi knh.

d)

S phát trin kinh t và tin b xã h.

22.

Câu 22: Ch sc s d tính tng kinh tỉố nào đượửụng đểốc độ tăng trưởế?

a)

Mng. ức tăng năng suất lao độ

b)

M ức tăng GNP hoặc GDP năm sau so với năm trước.

c)

M ức tăng vốn đầu tư.

d)

M ức tăng GDP/người.

23.

GNP hoặc GDP năm sau so với năm trước.

a)

Mức tăng vốn đầu tư.

b)

Mức tăng GDP/người.

24.

Chỉ số phát triển (HDI) phản ánh:

a)

Tui th dân trí, GDP, trình độ.

b)

Tui th bình quân, tỷ lệ biết chữ, GDP/người.

c)

GDP/người, thành tựu giáo dục, tỷ lệ người cao tuổi.

d)

Tui th trung bình, thành tựu giáo dục, GDP/người.

25.

Nhân tố kinh tế tăng trưởng?

a)

Vốn, khoa học công nghệ và con người.

b)

Đất đai, tư bản và cơ cấu kinh tế.

c)

Cơ cấu của nhà nước kinh tế, thể chế chính trị và vai trò các.

d)

Cả a và c.

26.

Nhân tố quyết định tăng trưởng nhanh và bền vững là:

a)

Vốn.

b)

Con người.

c)

Khoa học và công nghệ.

d)

Cơ cấu kinh tế, thể chế chính trị và vai trò nhà nước.

27.

Quan hệ giữa phát triển kinh tế và tình hình xã hội là:

a)

Phát triển kinh tế vật chất cho tình hình xã hội là cơ sở.

b)

Tình hình xã hội và phát triển kinh tế thúc đẩy tăng trưởng.

c)

Cả a, b và c.

28.

Xã hội hóa sản xuất bao gồm:

a)

Xã hội hóa sản xuất và kinh tế - kỹ thuật.

b)

Xã hội hóa sản xuất và kinh tế - tổ chức.

c)

Xã hội hóa sản xuất và kinh tế - xã hội.

d)

Cả a, b, c.

29.

Sản phẩm xã hội là:

a)

Toàn bộ kết quả sản xuất của xã hội.

b)

Sản phẩm cá biệt.

c)

Tổng thể các sản phẩm cá biệt sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định.

d)

Cả a, b và c.

30.

Các sản phẩm chủ yếu thúc đẩy lý luận tái sản xuất xã hội:

a)

Lượng sản xuất và QHSX.

b)

Tình hình xã hội và ý thức xã hội.

c)

Tăng trưởng và phát triển kinh tế.

d)

Cả a, b và c.

31.

Câu 31: Điềện ra đờu kii, tồn tại của sản xuất hàng hóa là:

a)

Phân công lao độtư hữtư liệng cá biệt và chế độ u về u sản xuất.

b)

Phân công lao độững ngường và sự tách biệt về kinh tế giữa nhi sản xuất.

c)

Phân công lao xã hi và s tách bii v kinh ta nhi sn xuộựệt tương đốềế giữững ngườảất hàng hóa.

d)

ng chung và ch s hu khác nhau v TLSX. Phân công lao độế độởữề

32.

Câu 32: Hàng hóa là:

a)

Sn phm ca mãn nhu cu c ảẩủa lÞch sö để thỏầủa con người.

b)

Sn phm cng, có tha mãn nhu ci thông qua mua ảẩủa lao độể thỏầu nào đó của con ngườ bán.

c)

Sn ph trên thng. ảẩm ởị trườ

d)

Sn phc sn xut ra. ảẩm đượảấ

33.

Câu 33: Giá tr s dng là: ịửụ

a)

Công dng ca vt: có tha mãn nhu c ụủậể thỏầu nào đó của con người.

b)

Tính hu ích ca vt. ữủậ

c)

Thuc tính t nhiên ca v ộựủật.

d)

C a, b, c. ả

34.

Câu 34: Giá tr cc quynh bi: ịủa hàng hóa đượết địở

a)

Công dng ca hàng hóa . ụủ

b)

Quan h cung - cu v hàng hóa. ệầề

c)

Hao phí lao độội đểng xã h sản xuất hàng hóa.

d)

C a, b, và c. ả

35.

Câu 35: Hai hàng hóa trao đổi được với nhau vì:

a)

Chúng đều là sản phẩm của lao động.

b)

Có hao phí lao động để sản xuất ra chúng bằng nhau.

c)

Có lượật tư kỹng hao phí v thuật bằng nhau.

d)

C a và b. ả

36.

Câu 36: Giá c ca hàng hóa là: ảủ

a)

Sa thun gii bán ự thỏậữa người mua và ngườ

b)

Su hin bng tin ca giá tr ự biểệằềủị

c)

Si mua phi tri bán. ố tiền ngườảả cho ngườ

d)

Giá tin phm honh. ền đã in trên sảẩặc người bán quy đị

37.

Câu 37: Lao động cụ thể:

4 lines
38.

Câu 37: Lao động cụ thể:

a)

Là phm trù lch s.

b)

To ra giá tr ca hàng hóa.

c)

To ra giá tr s dng ca hàng hóa.

d)

Biu hin tính cht xã hi sn xut hàng hóa.

39.

Câu 38: Ý king trng? ến nào đúng về lao độừu tượ

a)

Là phm trù riêng ca CNTB.

b)

Là phm trù ca mi nn kinh t hàng hóa.

c)

Là phm trù riêng ca kinh tng

d)

Là phm trù chung ca mi nn kinh t.

40.

Câu 39: Yu t giá c hàng hóa? ếố nào là cơ sởả

a)

Giá tr hàng hóa

b)

Giá tr s dng ca hàng hóa

c)

Quan h cung cu v hàng hóa

d)

C b, c.

41.

Câu 40: Trườợp nào không đúng khi tăng NSLĐ?ng h

a)

Sng hàng hóa làm ra trong m ố lượột đơn vị thời gian tăng lên.

b)

Tng giá tr c ổịủa hàng hóa cũng tăng.

c)

Tng giá tr c ổịủa hàng hóa không đổi.

d)

Giá tr hàng hóa gi ị 1 đơn vịảm.

42.

Câu 41: Khi tăng cường độlao độẫn đế ng sẽ dn:

a)

Sng hàng hóa làm ra trong m ố lượột đơn vị thời gian tăng.

b)

Sng hao phí trong th ố lượng lao độời gian đó không đổi.

c)

Giá tr ị 1 đơn vị hàng hóa tăng lên.

d)

C a, b và c.

43.

Câu 42: Lao độừu tượng trng là:

a)

Lao động dưới hình thức cụ thể.

b)

Lao động có trình độều công đào tạ cao, mất nhio.

c)

Là s hao phí sng ci sn xut hàng hóa nói chung

d)

C a, b

44.

Câu 43: Lao độản đơn là:ng gi

a)

Lao độất lượng làm ra các sản phẩm chng thấp.

b)

Lao độột công đoạng là ở mn của quá trình tạo ra hàng hóa.

c)

Lao độần qua đào tạng không co và huấn luyện.

d)

C a và b.

45.

Câu 44: Lao động phức tạp là:

4 lines
46.

Lao động phức tạp là:

a)

Lao độất lượng tạo ra sản phẩm tinh vi, chng cao.

b)

Lao động có nhiều thao tác, quy trình phức tạp

c)

Lao độải qua đào tạng phải tro và huấn luyện.

d)

Là s kt hp nhiu lao ng gii nhau.

47.

Chọn phương án đúng?

a)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của sản phẩm.

b)

Lao độện trước lao độừu tượng cụ thể được thực hing trng.

c)

Lao độừu tượngười có trình độcao con lao động trng có ở ng cụ thể có ở người có trình độ thấp.

d)

Cả a, b và c đều sai.

48.

Ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

Lao độcó trước lao độừu tượng cụ thể ng trng.

b)

Lao độủa ngườsư giỏi là lao độừu tượng ci kỹ ng trng

c)

Lao độủa người không qua đào tạập là lao động co, học tng cụ thể.

d)

Lao độủa ngườặt là lao độvà lao động ci sản xuất hàng hóa có tính hai mng cụ thể ng trừu tượng.

49.

Lượủa hàng hóa đượết địng giá trị xã hội cc quynh bởi:

a)

Hao phí v thu ật tư kỹật.

b)

hao phí lao độủa ngường cần theiét ci sản xuất hàng hóa.

c)

Hao phí lao độủa ngường sống ci sản xuất hàng hóa.

d)

Thng xã hi c ời gian lao độộần.

50.

Lượủa đơn vịng giá trị c hàng hóa:

a)

T l thuc vng. ỷệộới cường độ lao độ

b)

T l nghch vng. ỷệịới cường độ lao độ

c)

Không thay đổường độlao động thay đổi khi c i

d)

C a, b và c.

51.

Lao động tạo ra giá trị hàng hóa là:

a)

Lao độc. Lao độản đơnng cụ thể ng gi

b)

Lao độừu tượd. lao động trng ng phức tạp

52.

Giá trc tị hàng hóa đượạo ra trong lĩnh vực:

a)

S i ản xuất

b)

Phân phi

c)

C sn xut, phân phi ốảảấối và trao đổ

53.

Giá trị hàng hóa được tạo ra trong lĩnh vực:

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Cơ sở sản xuất, phân phối

54.

Tính chất hai mặt của sản xuất hàng hóa là:

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội.

b)

Lao động đơn giản và lao động phức tạp.

c)

Lao động trừu tượng và lao động cụ thể.

d)

Lao động và lao động quá khứ.

55.

Lao động cụ thể là:

a)

Những việc làm cụ thể.

b)

Lao động ở các ngành nghề cụ thể.

c)

Lao động với mục đích riêng, đối tượng lao động có mang riêng, công cụ riêng và kết quả riêng.

d)

Lao động với mục đích cụng có m thể.

56.

Lao động cụ thể là nguồn gốc của:

a)

Giá trị.

b)

Giá trị trao đổi.

c)

Giá trị sử dụng.

d)

Cả a, b và c.

57.

Lao động trừu tượng là:

a)

Lao động công đào tạo mất nhiều.

b)

Lao động phức tạp.

c)

Sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung không tính đến hình thức cụ thể.

d)

Lao động có trình độ cao.

58.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của:

a)

Tính hữu ích của hàng hóa.

b)

Giá trị hàng hóa.

c)

Giá trị sử dụng.

d)

Cả a, b và c.

59.

Lao động đơn giản là:

a)

Làm ra các hàng hóa không cao.

b)

Không cần đào tạo và huấn luyện qua đào tạo.

c)

Chỉ làm một phần của quá trình tạo ra hàng hóa.

d)

Làm công việc đơn giản.

60.

Lao động phức tạp là:

a)

Tạo ra các sản phẩm không cao, tinh vi.

b)

Có nhiều thao tác phức tạp.

c)

Phải qua đào tạo.

d)

Cả a, b và c.

61.

Năng suất lao động (NSLĐ) là:

a)

Hiệu quả của công việc.

b)

Sản xuất của người lao động.

c)

Cả a và b.

d)

Không phương pháp nào k trên.

62.

Năng suất lao động (NSLĐ) là:

a)

Hiệu suất công việc cụ thể của lao động

b)

Sản xuất của người lao động

c)

Cả a và b

d)

Không phương án nào k trên

63.

Quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hóa:

a)

NSLĐ tăng lên thì giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm.

b)

NSLĐ tăng lên thì tổ hàng hóa không thay đổi giá trị.

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai.

64.

Các nhân tố ảnh hưởng đến NSLĐ:

a)

Trình độ của người lao động chuyên môn công.

b)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất.

c)

Các điều kiện tự nhiên.

d)

Cả a, b và c.

65.

Khi cường độ lao động tăng lên sẽ dẫn đến:

a)

Sản lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên.

b)

Sản hao phí trong thời gian đó không thay đổi.

c)

Giá trị hàng hóa giảm đi.

d)

Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng lên.

66.

Các nhân tố nào làm tăng sản phẩm cho xã hội:

a)

Tăng NSLĐ.

b)

Tăng cường độ lao động.

c)

Tăng sản lượng.

d)

Cả a, b và c.

67.

Quan hệ giá trị hàng hóa với tăng NSLĐ:

a)

Tăng NSLĐ thì tổ hàng hóa không thay đổi giá trị.

b)

Tăng NSLĐ thì giá trị đơn vị hàng hóa thay đổi.

c)

Giá trị hàng hóa tỷ lệ nghịch với NSLĐ.

d)

Cả a, b và c.

68.

Tăng cường độ lao động (CĐLĐ) dẫn đến:

a)

Giá trị hàng hóa giảm.

b)

Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng.

c)

Giá trị hàng hóa không thay đổi.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

69.

Giá trị cá biệt của hàng hóa do:

a)

Hao phí lao động đơn trung bình quyết định giá.

b)

Hao phí lao động quyết định của ngành.

c)

Hao phí lao động của người quyết định cá biệt.

d)
70.

Câu 65: Giá tr cá bit ca hàng hóa do:

a)

Hao phí lao độản đơn trung bình quyết địng ginh.

b)

Hao phí lao độết địng của ngành quynh.

c)

Hao phí lao độủa ngườết địng cá biệt ci sản xuất quynh.

d)

Hao phí lao độủa ngườết địng cá biệt ci sản xuất nhiều hàng hóa quynh.

71.

Câu 66: Cơ sở của giá cả hàng hóa là:

a)

Giá tr ca hàng hóa.

b)

Cung cu và cnh tranh.

c)

Giá tr ca tin t trong lưu thông.

d)

C a, b và c.

72.

Câu 67: Mâu thun ca sn t hàng hóa giẫn cơ bảủảxuấản đơn là.

a)

Ging xã h ữa lao động tư nhân với lao độội.

b)

Gia giá tr vi giá tr s dng.

c)

Ging ging phc t ữa lao độản đơn với lao độứạp.

d)

Ging c vng tr ữa lao độụ thểới lao độừu tượng

73.

Câu 68: Yêu cu ca quy lut giá tr lầủậịà:

a)

Sn xui hàng hóa phi dng xã hi cn thi ảất và trao đổảựa trên cơ sở hao phí lao độộầết.

b)

Trao đổi phải dựa trên nguyên tắc ngang giá.

c)

Hao phí lao độức hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mng xã hội cần thiết.

d)

C a, b và c.

74.

Câu 69: Quy lut giá tr có tác dậịụng:

a)

Điềất và lưu thông hàng hóa.u tiết sản xu

b)

Tăng năng suất lao động.

c)

Phân hóa nhi sn xu ững ngườảất.

d)

C a, b và c .

75.

Câu 70: Quy lut giá tr là:

a)

Quy lut riêng ca CNTB.

b)

Quy lun ca sn xut hàng hóa.

c)

Quy lut kinh t chung ca mi xã h.

d)

Quy lut kinh t ca thi k quá ln lên CNXH.

76.

Câu 71: Quan hệ giữa giá c và giá trảị:

a)

Giá tr ca giá c. là cơ sở

b)

Giá c là hình thc biu hin bng tin ca giá tr.

c)

Giá c còn chng ca quan h cung - cu và giá tr ca ti ảnh hưởủền.

d)

C a, b và c

77.

Câu 72: Bn cht ca tin là:

a)

Thước đo giá trị của hàng hóa.

b)

Phương tiện đểlưu thông hàng hóa và để

78.

Câu 72: Bn cht ca tin là:

a)

Thước đo giá trị của hàng hóa.

b)

Phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán.

c)

Hàng hóa đặc biệt, đóng vai trò làm vật bit ngang giá chung.

d)

Vàng, bạc.

79.

Câu 73: Tin t có my chềệấức năng:

a)

Hai chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Bn chức năng

d)

Năm chức năng.

80.

Câu 74: Điềện đểức lao độu ki sng trở thành hàng hóa là:

a)

Người lao động đi làm thuê.

b)

Người lao động được tự do thân thể.

c)

Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì.

d)

C b và c.

81.

Câu 75: Giá trị thặng dư là:

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa.

b)

Giá trị mà dôi ra ngoài giá trị ra.

c)

Giá trị dôi ra ngoài sản phẩm ra của nhà tư bản.

d)

Giá trị của hàng hóa.

82.

Câu 76: Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư.

b)

Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Tư bản đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột sức lao động làm thuê.

d)

Tư bản là tiền.

83.

Câu 77: Tư bản tư bản bất biến (c) là bộ phận:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khu hao.

b)

Giá trị của nó lên lên trong quá trình sản xuất.

c)

Giá trị của nó toàn bộ và chuyển nguyên vật sang sản phẩm.

d)

Giá trị của nó toàn bộ và chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất.

84.

Câu 78: Vai trò của tư bản là:

a)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư.

b)

Điều kiện để giảm giá trị hàng hóa.

c)

Điều kiện để tăng năng suất lao động.

d)

C b, c.

85.

Câu 79: Tư bản cố định là:

4 lines
86.

Tư bản cố định là:

a)

Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc...

b)

Là tư bản sản xuất.

c)

Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm.

d)

C a, b và c.

87.

Tư bản lưu động là:

a)

Sản phẩm, nguyên vật liệu, nhiên liệu trong quá trình sản xuất...

b)

Là tư bản sản xuất.

c)

Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất.

d)

C a, b và c.

88.

Giá trị hàng hóa sản xuất ra từ sức lao động:

a)

Giá trị tái sản xuất từ công nhân.

b)

Giá trị tư liệu tiêu dùng để nuôi gia đình anh ta.

c)

Chi phí đào tạo người lao động.

d)

C a, b và c.

89.

Tính chất biệt của giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động là:

a)

Mang yếu tố tinh thần và lịch sử.

b)

Có thể tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.

c)

C a và b.

d)

Không phải là đặc điểm.

90.

Chọn phương án đúng:

a)

Giá trị sản phẩm của giá trị thặng dư là một phần tư liệu.

b)

Giá trị thặng dư do sức lao động của người công nhân làm thuê tạo ra.

c)

Giá trị này biến đổi theo thặng dư do tư bản.

d)

C a, b và c.

91.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) phản ánh:

a)

Trình độ của tư bản bóc lột so với công nhân làm thuê.

b)

Quyền lực của tư bản.

c)

Chọn biện pháp cho nhà tư bản nơi đầu tư có lợi.

d)

C a, b, và c.

92.

Phương pháp sản xuất thặng dư tuyệt đối thực hiện bằng cách:

a)

Kéo dài ngày lao động mà không thay đổi và thường cần thiết.

b)

Tiết kiệm chi phí.

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến công tác quản lý.

d)

C a, b và c.

93.

Giới hạn công trong CNTB là:

4 lines
94.

Câu 86: Gii hn cng trong CNTB là:

a)

Thp giá tr sng ca công nhân.

b)

Bng thng cn thi ằời gian lao độầết.

c)

Ngày tng < thng cn thi ự nhiên < ngày lao độời gian lao độầết.

d)

Do nhà tư bản quy định.

95.

Câu 87: Biu hin cn xut giá trểệủa phương pháp sảấị thặng dư tương đối:

a)

Ngày lao động không đổi.

b)

Thng cn thit và giá tr s ời gian lao độầếịức lao động thay đổi.

c)

Hp giá tr sng.

d)

C a, b, c.

96.

Câu 88: Tin công TBCN là:

a)

Giá tr cng.

b)

Giá tr sng

c)

Sng

d)

Giá c ca sng.

97.

Câu 89: Ch tt li nhun và tt giá trọn phương án đúng vềỷ suấợậỷ suấị thặng dư:

a)

p’ < m’

b)

m’ phảức độột SLĐ làm thuê.n ánh m bóc l

c)

p’ phảđầu tư vốn ánh mức hiệu quả n.

d)

C a, b và c.

98.

Câu 90: Chi phí sn xut TBCN là:

a)

Tng sng ra.

b)

Chn (c) và (v).

c)

Sn n mua máy móc, nguyên vt li.

d)

Chi phí v TLSX và sng.

99.

Câu 91: Chi phí thc t ca xã h sn xut hàng hóa là:

a)

Chi phí lao độống và lao động sng quá khứ.

b)

Chi phí tư bảến và tư bản bất bin khả biến.

c)

Chi phí sng ca toàn xã h.

d)

Chi phí vn vn, máy móc, nguyên li.

100.

Câu 92: Tt li nhun phn ánh:

a)

Trình độủa tư bả bóc lột cn.

b)

Ngh thut qun lý cn.

c)

Hiu qu c.

d)

C a, b, c.

101.

Câu 93: Li tc là mt phn cợứộầủa:

a)

Li nhun

b)

Li nhu

102.

Hiu qu c ệảủa đầu tư tư bản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

Li tc là mt phn cợứộầủa:

a)

Li nhun

b)

Li nhun bình quân

c)

Li nhun siêu ng

d)

Li nhun ngân hàng.

104.

Công ty cn hình thành bng cách phát hành:

a)

C phiu

b)

K phiu

c)

Công trái

d)

C a, b và c.

105.

Chi phí sn xut TBCN là:

a)

Chi phí vng.

b)

Chi phí v ề tư bản.

c)

Chi phí vn và v ề tiềật tư.

d)

Chi phí v máy móc.

106.

Li nhun bình quân ph thuc vào:

a)

Tư bảứng trướn

b)

Tt li nhun ỷ suấợậ

c)

Tt li nhun bình quân. ỷ suấợậ

d)

a và c.

107.

Tư bản thương nghiệp dưới CNTB được tách ra từ:

a)

Tư bả

b)

Tư bản cho vay

c)

Tư bả

d)

Trung bình lưu độn công nghiệp

108.

Nguyên nhân hình thành tt li nhun bình quân:

a)

Do cnh tranh

b)

Do cnh tranh gia các ngành.

c)

Do chy theo giá tr

d)

Do cnh tranh trong ni b ngành

109.

Bn cht cu li nhun là:

a)

T ln lãi trên tng s phầổố tư bản.

b)

Tin công mà doanh nhân t cho mình.

c)

Hình thc bing ca giá tr ứến tướủị thặng dư.

d)

Hiu sa giá trệố giữịấ hàng hóa và chi phí sản xut.

110.

Nh li nhun và giá trận định đúng về thặng dư:

a)

Bn cht ca li nhun là giá tr thặng dư.

b)

Li nhun và giá trng nhau.

c)

Li nhun và giá tr thuc vào quan h cung c thặng dư phụ thuộc.

d)

C a, b và c ả