wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học 2

Total questions: 144

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Phím nào bạn sẽ nhấn để tạo ra dòng mới khi bạn đang ở trong ô cuối cùng của bảng?

a)

Enter

b)

Tab

c)

Spacebar

d)

Không có phương pháp tạo dòng mới nhanh nào sử dụng bàn phím

2.

Làm cách nào để Word phân biệt được những người đánh giá khác nhau đã đưa ra các đề xuất thay đổi trong tài liệu của bạn?

a)

Tên các tác giả chỉ xuất hiện trong Reviewing Pane

b)

Mỗi bình luận hoặc thay đổi của người đánh giá lại được xuất hiện với các màu sắc khác nhau

c)

Không có sự khác nhau về văn bản trong bình luận hoặc đề xuất thay đổi

d)

Word tự động tạo ra một tệp tin mới để hiển thị các thay đổi của mỗi người đánh giá

3.

Trong MS Word, bạn đang đặt con trỏ văn bản ở ô cuối góc bên phải bảng. Bạn muốn thêm một dòng mới vào cuối bảng vậy bạn sẽ sử dụng phím nào dưới đây?

a)

Phím Ctrl

b)

Phím Enter

c)

Phím Shift

d)

Phím Tab

4.

Nhắp đúp chuột ở đầu một dòng văn bản là để:

a)

Chọn 1 dòng văn bản.

b)

Chọn chữ đầu tiên của dòng văn bản đó

c)

Xóa toàn bộ văn bản

d)

Chọn ( hay còn gọi là bôi đen) nhiều dòng văn bản.

5.

Với chức năng của MS- Word, bạn không thể thực hiện được việc:

a)

Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Việt.

b)

Tạo bảng biểu trong văn bản.

c)

Chèn ảnh vào trang văn bản

d)

Sao chép 1 đoạn văn và thực hiện dán nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn văn.

6.

Bạn đã bôi đen dòng chữ Viện Công nghệ thông tin và bạn muốn dòng chữ này được đậm lên. bạn nhấn tổ hợp phím nào để thực hiện điều này?

a)

Ctrl - K

b)

Ctrl - B

c)

Ctrl - C

d)

Ctrl - A

7.

Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn

a)

Cả hai cách trên đều đúng

b)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

c)

Home / Paragraph/Dialog box launcher/Indents and Spacing/line spacing/1.5 line

d)

Cả hai cách trên đều sai

8.

Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn

a)

Cả hai cách trên đều sai

b)

Home / Paragraph/Line and Paragraph Spacing/1.5 line

c)

Cả hai cách trên đều đúng

d)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

9.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và font chữ

4 lines
10.

Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt.

a)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

b)

Vn Times, . Vn Arial,. Vn Corier

c)

Vn Times, Times new noman, Arial

d)

VNI times, Arial, Vn Avant

11.

Muốn biết mình đang sử dụng Word phiên bản nào, bạn sẽ:

a)

Nhấn Windows, chọn Split

b)

Nhấn Tools, chọn Options

c)

Nhấn File, chọn Properties

d)

Nhấn File/Help, chọn About Microsoft Word

12.

Muốn làm xuất hiện hộp Header and Footer thì nhắp chuột lên thực đơn lệnh:

a)

INSERT

b)

VIEW

c)

FILE

d)

HOME

13.

Khi tệp congvan012005 đang mở, bạn muốn tạo tệp mới tên là cv-02-5 có cùng nội dung với congvan012005 thì bạn phải:

a)

Nhắp chọn thẻ FILE và chọn SAVE & SEND

b)

Nhắp chọn thẻ HOME và chọn COPY

c)

Nhắp chọn thẻ FILE và chọn SAVE

d)

Nhắp chọn thẻ FILE và chọn SAVE AS

14.

Thẻ Insert/Header and Footer của Ms - Word

a)

Cho phép chèn số trang tự động cho văn bản

b)

Cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh.

c)

Cho phép chèn thời gian tạo văn bản

d)

Cho phép thực hiện cả ba điều trên.

15.

Phát biểu nào dưới đây bạn không thể thực hiện được với MS-WORD:

a)

Đánh số trang tự động cho văn bản

b)

Định dạng đĩa mềm

c)

Định dạng dòng văn bản

d)

Nối hai tệp văn bản thành 1 tệp văn bản

16.

Bạn đã lựa chọn (bôi đen) 3 ô của bảng , sau đó nhấn chuột phải. Bạn chọn chức năng nào để trộn 3 ô này làm một

a)

Distribute Column Evenly

b)

Distribute Row Evenly

c)

Delete rows

d)

Merge Cells

17.

Bạn có thể tạo biểu đồ trong Word như thế nào?

a)

Nhắp chọn thẻ HOME và chọn CHART

b)

Nhắp chọn thẻ INSERT và chọn SHAPE

c)

Nhắp chọn thẻ FILE và chọn CHART

d)

Nhắp chọn thẻ INSERT và chọn CHART

18.

Bạn đang soạn thảo văn bản, ở chân các dòng chữ có dấu vân đỏ. Bạn làm thế nào để bỏ các dấu vân đỏ này?

a)

Trong thẻ HOME, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check spelling as you type

b)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Display. Bỏ dấu tick ở mục Show highlighter mark

c)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check grammar with spelling

19.

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Display. Bỏ dấu tick ở mục Show highlighter mark.

4 lines
20.

Bạn đã chèn một bảng biểu vào văn bản, làm thế nào để bảng này có viền kẻ đậm.

a)

Nhấn Table Tool, chọn Desgin

b)

Nhấn Home, chọn Style

c)

Nhấn Table Tool, chọn Layout

d)

Nhấn Insert , chọn Table

21.

Muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, bạn sẽ bôi đen dòng đó, sau đó:

a)

Nhấn chuột vào thẻ Home, chọn biểu tượng Format Painter

b)

Không thể sao chép định dạng của một dòng văn bản được

c)

Nhấn Ctrl+C

d)

Nhấn chuột vào thẻ Home, chọn Copy

22.

Với công việc nào bạn cần phải mở thẻ HOME.

a)

Khi muốn cài đặt máy in.

b)

Khi muốn đổi phông chữ

c)

Khi muốn ghi lưu tệp văn bản

d)

Khi muốn đặt trang văn bản nằm ngang

23.

Thao tác nào thực hiện việc chèn số trang tự động vào văn bản.

a)

Chọn thẻ Insert → Pages → Conver Page

b)

Chọn thẻ Insert → Pages → Blank Page

c)

Chọn thẻ Insert → Pages →Page Break

d)

Chọn thẻ Insert → Header & Footer→Page Number

24.

Khi bạn đã có chọn gõ văn bản là theo chuẩn UNICODE, kiểu gõ là Telex thì phông chữ phải sử dụng là.

a)

Vntime

b)

Arial

c)

VNITimes

d)

VnArial

25.

Một ô là:

a)

Một trường bên dưới ribbon để hiển thị tham chiếu

b)

Các hộp màu xám nằm ở vị trí trên hoặc bên trái trang tính để chỉ ra các cột và các dòng

c)

Giao của một cột và một dòng

d)

Vị trí đầu tiên của mỗi dòng

26.

Bước nào dưới dây bạn nên sử dụng để hiển thị một danh sách các mẫu sổ tính?

a)

Nhấp chuột vào đường liên kết Blank Workbook trên khung tác vụ Getting Started

b)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn New

c)

Nhấp chuột vào thẻ File chọn New

d)

Nhấn Ctrl+N

27.

Làm cách nào để bạn điều chỉnh được một độ rộng của cột?

a)

Nhấp chuột và kéo đường kẻ ở bên dưới tiêu đề dòng

b)

Trên thẻ Home, trong nhóm Cells, chọn Format, chọn Row Height.

c)

Trên thẻ Home trong nhóm Cells, nhấp chuột vào Format, chọn Column Width.

d)

Trên thẻ Home trong nhóm Cells, nhấp chuột vào Format, chọn Row Width.

28.

Khi chèn một dòng mới, nó sẽ được đặt ở đâu?

4 lines
29.

Khi chèn một dòng mới, nó sẽ được đặt ở đâu?

a)

Phía trên dòng hiện tại nếu bạn chọn Insert Row Above

b)

Phía trên dòng hiện tại

c)

Bên dưới dòng hiện tại

d)

Phía dưới dòng hiện tại nếu bạn chọn Insert Row Below

30.

Bạn nhập một địa chỉ ô vào trong công thức như thế nào?

a)

Bạn có thể nhấp chuột vào ô được chứa trong công thức thay vì nhập địa chỉ ô

b)

Tất cả các ý

c)

Bạn có thể chọn ô và tiếp tục nhập công thức

d)

Bạn có thể nhập một cách thủ công

31.

Lượng sản phẩm tạo ra lớn nhất trong tuần thứ 3 của tháng.

a)

Các tiện ích được sản xuất ra gần gấp đôi so với các vật dụng.

b)

Bất kì đáp án nào ở trên

c)

Sản xuất ra vật dụng (widgets) mất nhiều thời gian hơn sản xuất ra tiện ích (gadgets) trong một tháng.

32.

Tại sao bạn có thể muốn đặt trường Last Name làm khóa sắp xếp chính và trường First Name thành khóa sắp xếp thứ hai?

a)

Bạn muốn sắp xếp theo thứ tự những người có cùng tên cuối (Last Name)

b)

Bạn muốn lọc dữ liệu để hiện thị tất cả những người có cùng tên cuối (Last Name)

c)

Bạn muốn nhóm tất cả mọi người có cùng tên đầu (First Name)

d)

Tất cả các thao tác sắp xếp cần chứa ít nhất 2 trường sắp xếp

33.

Thuật ngữ "Series" đề cập đến điều gì?

a)

Một tập hợp dữ liệu được sử dụng trong biểu đồ

b)

Kiểu biểu đồ được tạo ra

c)

Nhóm các biểu đồ có thể sử dụng cho các loại dữ liệu khác nhau được đưa vào biểu đồ

d)

Tiêu đề của biểu đồ

34.

Nếu bạn muốn đưa ra một xu hướng liên tục, kiểu biểu đồ nào sẽ được tạo ra?

a)

Pie (Hình bánh)

b)

Line (Đường)

c)

Column (Cột)

d)

Bar

35.

Tại sao bạn muốn xem trang tính trước khi nó được in ra?

a)

Để tránh lãng phí giấy nếu cần phải thay đổi

b)

Để xác định khi nào thì cần có những thay đổi về bố cục của báo cáo

c)

Để quan sát nó xuất hiện như thế nào khi được in

d)

Tất cả các ý

36.

Bạn có thể chèn ngắt trang như thế nào?

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Break, chọn Page.

b)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Setup, chọn Page Break.

c)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Page Break.

d)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Breaks, Insert Page Break.

37.

Các nút nào dưới đây bạn sẽ sử dụng để chèn tên tệp tin vào trong tiêu đề hoặc chân trang?

a)

Images\Excel\A28e.png

b)

Images\Excel\A28b.png

c)

Images\Excel\A28d.png

d)

Images\Excel\A28c.png

e)

Images\Excel\A28f.png

38.

Để có thể kết hợp chọn nhiều vùng cùng lúc trên MS Excel ta nhấn tổ hợp phím gì trong khi

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Esc

d)

Alt

39.

Trong MS Excel 2010, sau khi nhập dữ liệu cho một ô, để chuyển con trỏ sang ô bên phải thì nhấn phím nào?

a)

ESC

b)

Delete

c)

Enter

d)

TAB

40.

Tập hợp các bảng tính trong cùng một file Excel được gọi là một

a)

Sheet

b)

Book

c)

Document

d)

Presentation

41.

Trong MS Excel 2010, tổ hợp phím nào được dùng để thay thế cho thao tác vào File, chọn Save?

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl+P

c)

Ctrl+S

d)

Ctrl+N

42.

Trong MS Excel 2010, để chọn toàn bộ nội dung thì ta phải nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Shift+Ctrl+A

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+Alt+A

d)

Shift+A

43.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tất cả các hàm trong MS Excel 2010 đều có đối số

b)

Trong MS Excel 2010, để lập công thức tính toán thì bắt buộc phải nhập dấu = ở đầu

c)

Các tham số trong hàm được phân cách nhau bởi dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy tùy theo cách thiết lập

d)

Trong một công thức có thể sử dụng nhiều hàm

44.

Trong MS Excel 2010, để xóa một Sheet (trang tính) trong một WorkBook đang mở ta chọn cách nào dưới đây?

a)

Nhấn chuột phải lên tên Sheet và chọn lệnh Remove

b)

Nhấp chuột phải một ô trong Sheet và chọn lệnh Clear Contents

c)

Nhấn Ctrl+A để chọn toàn bộ Sheet, sau đó nhấn phím Delete

d)

Nhấn chuột phải lên tên Sheet và chọn lệnh Delete

45.

Khi nhập giá trị 3+4 vào trong ô A3 của Sheet1 trong MS Excel 2010 và Enter thì nội dung hiển thị trên ô A3 là gì?

a)

#NAME?

b)

- 7

c)

Không hiển thị gì cả

d)

- 3+4

46.

Trong MS Excel 2010, khi cần hiệu chỉnh dữ liệu trong ô đang chọn ta nhấn phím gì?

a)

Delete

b)

F2

c)

ESC

d)

Enter

47.

Nội dung hiển thị trên ô A3 là gì?

a)

#NAME?

b)

Không hiển thị gì cả

c)

3+4

d)

7

48.

Trong MS Excel 2010, khi cần hiệu chỉnh dữ liệu trong ô đang chọn ta nhấn phím gì?

a)

Delete

b)

F2

c)

ESC

d)

Enter

49.

Giả sử công thức tại ô F3 là =A5 + Sheet3!G$4. Sau khi sao chép công thức này từ ô F3 sang ô F4 thì công thức tại ô F4 sẽ là gì?

a)

= A6 + Sheet3!G$4

b)

= A5 + Sheet3!G$5

c)

= A5 + Sheet3!G$4

d)

= B5 + Sheet3!H$4

50.

Trong MS Excel 2010, công thức nào sau đây sẽ cho lỗi #VALUE?

a)

MAX("A" ;13; 4)

b)

COUNTIF(D7:D18 ; "A")

c)

COUNT("A" ;13; 4)

d)

COUNTA("A" ;13; 4)

51.

Trong MS Excel, khi nhập liệu thì giá trị nào sau đây được hiểu là dữ liệu dạng chuỗi?

a)

1000

b)

0001

c)

-567

d)

31/04/2009

52.

Khi dữ liệu trên một ô chuyển thành dãy các ký hiệu ##### cho ta biết điều gì?

a)

Địa chỉ tham chiếu không có thực

b)

Độ rộng của cột không đủ rộng để hiển thị

c)

Xảy ra lỗi khi tham chiếu dữ liệu

d)

Tên hàm trong công thức bị sai

53.

Khi nhập giá trị ngày 21/08/2009 mà MS Excel không tự động canh phải nội dung thì trường hợp đó có nghĩa là gì?

a)

Tự động canh trái vì nó là kiểu số

b)

Đây là giá trị ngày không hợp lệ

c)

Máy tính thiết lập cách nhập ngày theo kiểu tháng/ngày/năm

d)

Sử dụng sai ký hiệu phân cách ngày tháng

54.

Ô Name Box (trên thanh thước) có công dụng gì?

a)

Hiển thị địa chỉ của ô hiện hành và tên của vùng đang chọn

b)

Hiển thị công thức của ô

c)

Hiển thị dữ liệu trong ô

d)

Canh lề dữ liệu cho ô

55.

Điểm nằm góc dưới bên phải của con trỏ ô của MS Excel có tác dụng gì?

a)

Dùng để hiển thị nội dung lỗi của công thức trong ô nếu có

b)

Sao chép dữ liệu, công thức

c)

Không có tác dụng gì

d)

Xác định ô hiện hành

56.

Trong MS Excel 2010, thao tác nhấp chọn ô A2, giữ phím Shift và nhấn tiếp vào ô D7 có ý nghĩa gì?

a)

Di chuyển dữ liệu từ ô A2 sang ô D7

b)

Bôi đen vùng A2:D7

c)

Sao chép dữ liệu từ ô A2 sang ô D7

d)

Bôi đen 2 ô A2 và D7

57.

Trong MS Excel 2010, để di chuyển con trỏ đến ô cuối cùng của dòng dữ liệu ta sử dụng cách nào sau đây?

a)

Nhấn End và phím mũi tên sang trái (<-)

b)

Nhấn Ctrl+End

c)

Nhấn End và phím mũi tên sang phải (->)

d)

Nhấn Ctrl +Home

58.

Trong MS Excel 2010, để xoay hướng nội dung trong ô, ta tiến hành chọn ô sau đó gọi lệnh gì?

4 lines
59.

Trong MS Excel 2010, để xoay hướng nội dung trong ô, ta tiến hành chọn ô sau đó gọi lệnh gì?

a)

Tại thẻ Home, nhấn nút lệnh Orientation

b)

Tại thẻ Home, nhấp nút lệnh Merge and Center

c)

Tại thẻ Home, nhấn nút lệnh Wral Text

d)

Tại thẻ Home, nhấn nút lệnh Encrease Indent

60.

Trong MS Excel 2010, để xóa các dòng đang chọn ta thực hiện bằng cách nào?

a)

Tại thẻ Home, nhấn nút Delete trong nhóm Cell

b)

Tất cả đều đúng

c)

Nhấn phải chuột lên dòng đang chọn, chọn Clear Contents

d)

Nhấn phím Delete

61.

Trong lúc đang nhập nội dung nếu muốn hủy bỏ nội dung trong ô ta nhấn phím nào?

a)

Alt+Enter

b)

ESC

c)

F2

d)

Ctrl+W

62.

Trong MS Excel 2010, nếu ta nhập vào ô B10 giá trị '00001 thì trong ô B10 sẽ hiển thị nội dung gì?

a)

- 00001

b)

- #DIV/0!

c)

số 1

d)

Không hiển thị gì cả

63.

Trong MS Excel 2010, ô F8 có chứa nội dung 06KT5A. Công thức =RIGHT(F8;4) sẽ cho kết quả là gì?

a)

KT5A

b)

6KT5

c)

A5TK

d)

06KT

64.

Giả sử giá trị ĐƠN GIÁ nằm tại ô A3 của Sheet1, giá trị của cột SỐ LƯỢNG nằm tại ô F3 của Sheet2. Để tính giá trị THÀNH TIỀN theo công thức = SỐ LƯỢNG * ĐƠN GIÁ vào ô H3 của Sheet2 thì ta lập công thức như thế nào?

a)

- = Sheet1!A3*Sheet1!F3

b)

- =A3*F3

c)

- = Sheet1!A3 *F3

d)

- =A3*Sheet2!F3

65.

Trong MS Excel 2010, ô F8 có chứa nội dung "06KT5A0012". Để lấy ra từ nội dung trong ô F8 chữ "KT5A" ta sử dụng công thức nào?

a)

LEFT(F8;6)

b)

RIGHT(F8;4)

c)

- MID(F8;4;2)

d)

- MID(F8;3;4)

66.

Trong MS Excel 2010, khi lập công thức tại ô A3 của Sheet1 nhưng muốn tham chiếu đến dữ liệu của ô B3 trong Sheet2 và nhân với 1000 thì công thức đúng là:

a)

- =B3!Sheet2*1000

b)

- =B3*1000

c)

- =Sheet1!B3*1000

d)

- =Sheet2!B3*1000

67.

Trong MS Excel 2010, khi sử dụng hàm SUM thì ta có thể:

a)

Sử dụng tối đa là hai tham số

b)

Sử dụng tối đa là 255 tham số

c)

Không sử dụng tham số nào

d)

Sử dụng tối đa là một tham số

68.

Trong MS Excel 2010, khi sử dụng hàm SUM thì ta có thể:

a)

Sử dụng tối đa là hai tham số

b)

Sử dụng tối đa là 255 tham số

c)

Không sử dụng tham số nào

d)

Sử dụng tối đa là một tham số

69.

Trong MS Excel 2010, hàm OR là một hàm logic. Hàm cho giá trị đúng (True) khi nào?

a)

Tất cả các biểu thức điều kiện của hàm có giá trị sai (False)

b)

Có ít nhất hai biểu thức điều kiện của hàm có giá trị đúng

c)

Chỉ cần một biểu thức điều kiện nào đó của hàm có giá trị đúng

d)

Tất cả các biểu thức điều kiện của hàm đều phải có giá trị đúng

70.

Trong MS Excel 2010, giả sử tại ô H9 chứa giá trị 167900. Tại ô G9 ta nhập công thức nào để cho kết quả là 168000?

a)

=ROUND(H9;3)

b)

=INT(H9)

c)

=ROUND(H9;-3)

d)

=MOD(H9;1000)

71.

Trong MS Excel 2010, giả sử vùng có giá trị từ B4 đến B20 chứa cột Họ và Tên sinh viên. Với yêu cầu bài toán " Tính tổng số lượng sinh viên có trong danh sách" thì công thức sẽ là gì?

a)

Tất cả đều sai

b)

SUM(B4:B20)

c)

COUNTA(B4:B20)

d)

COUNT(B4:B20)

72.

Trong MS Excel 2010, hàm nào được dùng để tính tổng các giá trị trong một vùng nào đó khi các giá trị trong một vùng tương ứng thỏa mãn điều kiện?

a)

COUNTIF

b)

COUNT

c)

SUMIF

d)

SUM

73.

Trong MS Excel 2010, công thức LEFT(A3;3) sẽ cho kết quả là gì, biết rằng ô A3 chứa nội dung "Tinhoc"?

a)

Tất cả đều sai

b)

"Tinhoc"

c)

"TIN"

d)

"HOC"

74.

Trong MS Excel 2010, những công thức nào sau đây sẽ cho kết quả là giá trị TRUE?

a)

OR(3=2;5>3^2)

b)

IF(6>=5; FALSE; TRUE)

c)

AND(20>0; 5>=3

d)

Cả 3 công thức trên đều cho giá trị TRUE

75.

Trong MS Excel 2010, công thức nào sau đây sẽ cho kết quả là chữ "Đ", biết rằng ô A3 chứa nội dung "ĐÔNG Á"?

a)

=LEFT(A3;1) hoặc =LEFT(A3)

b)

=LEFT(A3;1)

c)

=RIGHT(A3;1)

d)

=LEFT(A3)

76.

Phương pháp nào bạn có thể sử dụng để tạo bản trình chiếu mới?

a)

Các Theme

b)

Bản trình chiếu rỗng

c)

New from existing

d)

My templates

e)

Tất cả các ý

77.

Thông thường trên một slide nên có tối đa bao nhiêu mục hoa thị?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

Không có giới hạn

78.

Nút hiển thị nào bạn sẽ sử dụng để quan sát nhiều slide?

a)

Images\Powerpoint\A31a.png

b)

Images\Powerpoint\A31d.png

c)

Images\Powerpoint\A31c.png

d)

Images\Powerpoint\A31b.png

79.

Bạn có thể chèn slide mới như thế nào?

4 lines
80.

Bạn có thể chèn slide mới như thế nào?

a)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn New Slide.

b)

Nhấn Ctrl + M

c)

Nhấp chuột phải vào slide trên các thẻ Outline hoặc Slides và sau đó chọn New Slide.

d)

Trên thẻ Home ,trong nhóm Slide ,chọn New Slíde.

81.

Để thay đổi bố cục slide, bạn có thể:

a)

Trên thẻ Design, trong nhóm Slides, chọn Slide Layout.

b)

Nhấp chuột phải vào slide trong thẻ Slides hoặc trong khung Slide và sau đó chọn Layout.

c)

Trên thẻ Home, trong nhóm Slides, chọn Layout.

82.

Đề chèn một bảng vào trong slide, bạn có thể:

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Tables, chọn Table, Insert Table

b)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Tables, chọn Table

c)

Thay đổi bố cục slide thành bố cục Title and Table

83.

Liệt kê các phương pháp bạn có thể sử dụng để chèn biểu đồ vào trong Slide

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Illustrations, chọn Chart

b)

Thay bố cục Slide thành bố cục Title and Content, chọn biểu tượng Insert Chart

c)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Illustrations, chọn Chart, chọn Insert Chart

84.

Điểm xử lý nào trên ảnh đã được chọn cho phép bạn thay đổi kích thước của hai bên ảnh cùng một lúc?

a)

Một trong các điểm xử lý ở góc

b)

Điểm xử lý nằm ở giữa, phía trái hoặc phải

c)

Hình tròn màu xanh lá cây

d)

Điểm xử lý nằm ở giữa, phía trên hoặc dưới

85.

Bạn có thể tùy chỉnh hoạt cảnh của một ô đặt nội dung như thế nào?

a)

Trên thẻ Animations, trong nhóm Slide Show, Animation Pane

b)

Nhấp chuột phải vào ô đặt nội dung vào sau đó chọn, Animation Pane

c)

Bất kì đáp án nào ở trên

d)

Trên thẻ Animations, trong nhóm Advanced Animation, Animation Pane

86.

Kiểu hiệu ứng nào bạn có thể thiết lập cho một đối tượng?

a)

Emphasis

b)

Exit

c)

Motion Paths

d)

Entrance

87.

Khi nào bạn thêm các ghi chú vào bản trình chiếu, bạn có thể sử dụng chúng như thế nào?

a)

Vì đó là một cách tổ chức suy nghĩ của bạn khi bạn làm việc trên bản trình chiếu

b)

Vì ghi chú diễn giả giúp nhắc nhở bạn về những gì bạn muốn nói khi bạn trình diễn mỗi slide.

c)

Vì nhắc nhở các tác vụ bạn

88.

Tại sao bạn muốn tạo tờ rơi?

a)

Để phân phát cho mọi người nghe tham khảo khi trình chiếu

b)

Để cho phép người nghe ghi chú trong suốt bài thuyết trình

c)

Để sử dụng như bản sao cứng của các Slide trong bản trình chiếu

89.

Để lưu lại tập tin GADT.PPT đang mở, ta có thể:

a)

Chọn File -> Save

b)

Chọn File -> Close

c)

Chọn File -> Save hoặc File -> Save As đều được

d)

Chọn File -> Save As

90.

Thao tác chọn File -> Open là để:

a)

Lưu lại bài trình diễn đang thiết kế với một tên khác

b)

Mở một bài trình diễn đã có trên đĩa

c)

Lưu lại bài trình diễn đang thiết kế

d)

Tạo mới một bài trình diễn

91.

Khi đang thiết kế bài trình chiếu, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?

a)

Nút No

b)

Nút Save

c)

Nút Yes

d)

Nút Cancel

92.

Phần mở rộng của power point là gì?

a)

POW

b)

PPTX

c)

PPP

d)

PPF

93.

Để thoát khỏi PowerPoint người dùng phải làm thế nào?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Nhấp vào nút Close (X) ở góc trên cùng bên phải của PowerPoint, hoặc

c)

Vào File chọn Exit

d)

Dùng tổ hợp phím tắt

94.

Trong Powerpoint có thể tạo một bản trình diễn mới từ:

a)

Sử dụng một trình diễn có sẵn (Design Template)

b)

Sử dụng một trình diễn trống (Use Blank)

c)

Sử dụng một trình dựa trên một trình diễn có sẵn

d)

Tất cả các phương án trên.

95.

Trong khi thiết kế một bài trình diễn, thực hiện thao tác Home-> New Slide là để:

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

96.

Muốn xóa slide hiện thời khỏi bài trình diễn, người thiết kế phải:

a)

Chọn Edit -> Delete Slide

b)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete

c)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Bac

97.

Để xóa slide hiện thời khỏi bài trình diễn, người thiết kế phải:

a)

Chọn Edit -> Delete Slide

b)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete

c)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace

d)

Nhấn chuột phải lên slide cần xóa ở cửa sổ quản lý slide và chọn Delete Slide

98.

PowerPoint cho phép người sử dụng thiết kế một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này, người dùng phải:

a)

Chọn Insert -> Slide Master

b)

Chọn View -> Slide Master

c)

Chọn Insert -> Master Slide

d)

Chọn View -> Notes Master

99.

Chọn câu sai trong các câu sau: Trong khi thiết kế bài trình diễn,

a)

Có thể chèn các biểu đồ vào bài trình diễn

b)

Không thể tạo chỉ số trên như trong MS-Word

c)

Có thể sao chép (copy/paste) một đoạn văn bản từ tập tin Word sang

d)

Có thể dụng WordArt để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho bài trình diễn

100.

Chế độ hiển thị nào sau đây dùng để xem một slide duy nhất?

a)

Slide show

b)

slide view

c)

outline view

d)

Normal view

101.

Muốn sao chép một slide mà giữ nguyên được các định dạng, hiệu ứng và các đối tượng trong slide, người dùng phải làm thế nào?

a)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép -> Nhấp phải chuột lên slide -> Chọn Publish Slide

b)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép -> Nhấp phải chuột lên slide -> Chọn New Slide

c)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép -> Nhấp phải chuột lên slide -> Chọn Duplicate Slide

d)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép -> Nhấp phải chuột lên slide -> Chọn Delete Slide

102.

Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn trở lại slide trước đó ta phải ấn phím:

a)

Enter

b)

Esc

c)

PgUp

d)

PgDn

103.

Âm thanh đưa vào bài trình chiếu:

a)

Không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang

b)

Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide

c)

Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide

d)

Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang

104.

Để các slide đều có tên của mình ở phần chân trang khi trình chiếu, ta làm như thế nào?

a)

Chọn View -> Chọn Header and Footer -> Gõ vào phần Footer

b)

Chọn Insert -> Chọn Foo

105.

Để các slide đều có tên của mình ở phần chân trang khi trình chiếu, ta làm như thế nào?

a)

Chọn View -> Chọn Header and Footer -> Gõ vào phần Footer

b)

Chọn Insert -> Chọn Footer and Header -> Gõ vào phần Footer

c)

Chọn View -> Chọn Footer

d)

Chọn Insert -> Chọn Header and Footer -> Gõ vào phần Footer

106.

Tại một slide hiện hành, khi người dúng ấn phím DELETE trên bàn phím, lệnh này sẽ:

a)

Không thực hiện

b)

Xóa slide hiện thời

c)

Thêm Slide

d)

Thêm Slide hiện thời

107.

Sau khi thiết kế xong một bài trình diễn, do số lượng slide quá nhiều, nếu người dúng muốn in 6 slides trên 1 trang ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Vào File -> Chọn Print -> Trong nhóm Settings: chọn Handouts với định dạng 6 slide trên 1 trang

b)

Không thực hiện được

c)

Vào File -> Chọn Print -> Trong nhóm Settings: chọn Full Page Slides

d)

Vào File -> Chọn Print -> Trong nhóm Settings: chọn Print All Slides

108.

Để tạo Siêu liên kết cho một đối tượng bất kỳ trong slide, ta phải:

a)

Bôi đen đối tượng đó -> chọn ngăn View -> Action

b)

Bôi đen đối tượng đó -> chọn ngăn Insert -> Hyperlink

c)

Bôi đen đối tượng đó -> chọn ngăn View -> Hyperlink

d)

Bôi đen đối tượng đó -> chọn ngăn Insert -> Action

109.

Để áp dụng một thiết kế (template) có sẵn cho bài trình diễn, người dùng phải làm thế nào?

a)

Chọn ngăn Design -> Chọn mẫu thiết kế trong nhóm Themes

b)

Chọn ngăn View -> Chọn mẫu thiết kế trong nhóm Themes

c)

Chọn ngăn Design -> Chọn mẫu thiết kế trong nhóm Background

d)

Chọn ngăn Insert -> Chọn mẫu thiết kế trong nhóm background

110.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ,...) của Slide, ta thực hiện:

a)

Vào View -> Slide Layout…

b)

Insert -> Slide Layout…

c)

Vào ngăn Format -> Slide Layout…

d)

Vào ngăn Home -> Layout

111.

Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến:

a)

Các slide đã có trong tệp trình diễn đang soạn thảo

b)

Các trang web có trên mạng

c)

Các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo

d)

Tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang web trên mạng

112.

Để chèn một hình vẽ có sẵn vào một slide củ

4 lines
113.

Để chèn một hình vẽ có sẵn vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn SmartArt ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

114.

Để chèn một sơ đồ thông minh vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn SmartArt ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

115.

Để chèn một biểu đồ vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Screenshot ở nhóm Images

116.

Để chèn các hình như hình vuông, hình chữ nhật,… vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn SmartArt ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

117.

Để chèn một đoạn âm thanh vào slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Video ở nhóm Media

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Audio ở nhóm Media

118.

Để chèn một đoạn video vào slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Video ở nhóm Media

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Audio ở nhóm Media

119.

Sau khi thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Nhấn phím F5

b)

Chọn View -> Slide Show

c)

Chọn Slide Show -> View Show

d)

Chọn Slid

120.

Sau khi thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Nhấn phím F5

b)

Chọn View -> Slide Show

c)

Chọn Slide Show -> View Show

d)

Chọn Slide Show -> Custom Show

121.

Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ra nhấn phím:

a)

End

b)

Tab

c)

ESC

d)

Home

122.

Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để nổi bật (nhấn mạnh) đối tượng khi trình chiếu:

a)

Emphasis

b)

Entrance

c)

Motion Paths

d)

Exit

123.

Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để di chuyển đối tượng khi trình chiếu:

a)

Entrance

b)

Exit

c)

Motion Paths

d)

Emphasis

124.

Trong MS Powerpoint, lựa chọn nào sau đây dùng để tạo hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng :

a)

Animations / Chọn None trong Tab Animation

b)

Slide Show / Custom Animation

c)

Slide Show / Set up Slide Show

d)

Animations / Chọn kiểu hiệu ứng trong Tab Animation

125.

Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây làm biến mất đối tượng khi trình chiếu:

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Paths

126.

Trong MS PowerPoint để định chế độ trình chiếu lặp lại nhiều lần, ta chọn ngăn (tab) Slide Show và chọn:

a)

Setup Show / Show without narration

b)

Setup Show /Setup Slide Show/ Loop continuously until 'Esc'

c)

Custom Show

d)

Setup Show / Show without animation

127.

Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây xuất hiện đối tượng khi trình chiếu:

a)

Motion Paths

b)

Exit

c)

Entrance

d)

Emphasis

128.

Để thiết lập các thông số hiệu ứng nâng cao cho các đối tượng trong slide, người dùng phải làm thế nào?

a)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Reorder Animation

b)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Add Animation

c)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Effect Options

d)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Animation Pane

129.

Khi đang ở chế độ trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác ( đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, ta phải:

a)

Nhấn tổ hợp phím Esc + Tab

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab

d)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Tab

130.

Chọn phát biểu sai:

a)

Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó

b)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển

131.

Chọn phát biểu sai:

a)

Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó

b)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

c)

Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn

132.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, ta làm thế nào?

a)

Chọn đối tượng muốn xóa hiệu ứng và nhấn phím Delete trên bàn phím

b)

Chọn đối tượng muốn xóa hiệu ứng, nhấp chuột phải và chọn Delete.

c)

Vào Animations-->Animation Pane -> Chọn hiệu ứng muốn xóa và nhấn phím Delete trên bàn phím

d)

Vào Slide Show-->Animation Pane -> Chọn hiệu ứng muốn xóa và nhấn phím Delete trên bàn phím

133.

Định dạng trang chuẩn được dùng trong Web là?

a)

HTTP

b)

Mosaic

c)

HTML.

d)

Netscape

134.

Nếu bạn sử dụng 1 cụm từ làm thuật ngữ tìm kiếm, điều nào dưới đây là đúng?

a)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean OR. NOT. AND.

b)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean

c)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean

d)

Máy tìm kiếm sẽ từ chối cụm từ bởi vì bạn không thể sử dụng nhiều hơn 1 từ làm thuật ngữ tìm kiếm.

135.

Ann đã truy cập đến 1 website vào thứ ba tuần trước, trong trang web này có công thức làm bánh mỳ thịt mà Ann đang muốn thử làm, nhưng hiện giờ cô ấy không thể nhớ URL. Ann nên làm gì?

a)

Nhấp chuột vào nút back của trình duyệt cho đến khi cô ấy quay trở lại đúng trang muốn tìm kiếm.

b)

Nhấp chuột vào nút refresh của trình duyệt.

c)

Thực hiện mới công việc tìm kiếm công thức làm bánh mỳ thịt và hy vọng cô ấy có thể tìm kiếm công thức một lần nữa.

d)

Tìm kiếm URL trong thư mục history.

136.

Phương pháp nào nha

4 lines
137.

Phương pháp nào nhanh nhất cho phép bạn xem 2 hoặc nhiều website trên trình duyệt của bạn?

a)

Nhập địa chỉ mới của website vào thanh địa chỉ trên thanh hiện tại.

b)

Bắt đầu 1 phiên làm việc khác trên trình duyệt.

c)

Thiết lập 1 màn hình riêng rẽ để mở 1 cửa sổ mới cho trình duyệt web.

d)

Mở 1 thẻ mới và nhập địa chỉ của website.

138.

Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet?

a)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kĩ thuật máy tính.

b)

Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP.

c)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu.

d)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú.

139.

Internet do ai quản lí

a)

Do nhiều tổ chức và quốc gia cùng quản lí

b)

Do một quốc gia quản lí

c)

Một cá nhân quản lí

d)

Một tổ chức quốc tế quản lí

140.

IETF là tên viết tắt của tổ chức nào:

a)

Ủy ban kiến trúc mạng

b)

Trung tâm thông tin mạng

c)

Ủy ban kĩ thuật Internet

d)

Hiệp hội Internet

141.

HTTP là

a)

Giao thức để gửi và nhận thư điện tử.

b)

Quy tắc để viết địa chỉ của một trang web.

c)

Giao thức để truyền các tệp siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ để tạo các tệp siêu văn bản.

142.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Windows Wide Web

b)

World Wired Web

c)

World Wide Web

d)

World Win Web

143.

Phát biểu nào về website dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Là một hoặc một số trang web của cùng một tổ chức.

b)

Là một hoặc một số trang web được tổ chức dưới dạng một địa chỉ truy cập.

c)

Là một trang chủ.

d)

Là một máy chủ cung cấp dịch vụ web.

144.

Phát biểu nào dưới đây về trang web tĩnh là chính xác nhất?

a)

Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm thông tin.

b)

Là trang web chỉ chứa nội dung văn bản.

c)

Là trang web không chứa các hình ảnh động như đoạn phim video.

d)

Là trang web không có khả năng tương tác vời người dùng.