WorksheetsBài 2
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Đây là gì ?
학교
우체국
가게
사무실
Đây là gì ?
도서관
백화점
약국
극장
Đây là gì ?
은행
가게
도서관
호텔
" phòng học" là gì ?
강당
화장실
체육관
교실
" 서점" là gì ?
Hiệu sách
nhà ăn học sinh
phòng nghỉ
phòng lab
" nhà ăn học sinh" viết tiếng Hàn như thế nào?
랩실
약국
백화점
학생식당
Cài này là cái gì ?
책
공책
지우개
책상
Cái này là cái gì ?
펜
필통
문
가방
필통
공책
지도
컴퓨터
창문
사전
시계
의자
Đây là cái gì ?
칠판
책상
펜
필통
Ngữ pháp : 여기/ 거기/ 저기 N 입니다 có nghĩa là gì ?
cái này, cái đó, cái kia là N
Có ở.....
Đây, đó, kia là N
Không phải là N
" 교실에 가방이 있습니까? " Câu này có nghĩa là gì ?
Trong phòng học có cặp sách không?
Trong phòng học có đồng hồ không?
Trong phòng học có máy tính
Trong thư viện có cặp sách không ?
"이것은 한국어 사전입니까? " Câu này nghĩa là gì ?
Cái này là cái ghế phải không ?
Cái này là từ điển tiếng Hàn phải không?
Cái kia là điển tiếng Hàn phải không?
Cái đó là ái ghế phải không ?
Cái đó là bản đồ
이것은 지도입니다
그것은 책입니다
그것은 지도입니다
저것은 책입니다
" Sách có ở thư viện" Hãy dịch câu này sang tiếng Hàn
도서관에 책이 있습니다
도서관에 공책이 있습니다
우체국에 책이 있습니다
도서관에 책이 습니다
" 여기는 운동장입니다" Dịch câu sau sang tiếng Việt
Đây là sân vận động
Đây là khách sạn
Kia là sân vận động
Đây là thư viện
Điền từ thích hợp vào chỗ trống : " 저는 지우개....있습니다"
을
를
이
가
Cái này là cái gì ?
지우개
의자
가방
문
Điền từ thích hợp vào chỗ trống " 저는 한국어 선생님...아닙니다"
가
이
을
를
