Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lí 12

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong mô hình động học phân tử về cấu tạo chất, các chất cấu tạo từ các phân tử, điều nào sau đây là sai khi nói về các phân tử cấu tạo nên vật:

a)

chuyển động có trật tự.

b)

nhiệt độ càng cao chuyển động càng nhanh.

c)

chuyển động không ngừng.

d)

giữa các phân tử có lực liên kết.

2.

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì

a)

phân tử khí không có khối lượng.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau.

c)

lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ.

d)

các phân tử khí luôn đẩy nhau.

3.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.

b)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.

c)

Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

4.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

5.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng

d)

Không chảy được.

6.

Khi vật ở thể rắn, điều nào sau đây là sai:

a)

có thể tích xác định.

b)

Các phân tử ở gần nhau, sắp xếp có trật tự.

c)

có hình dạng xác định.

d)

vị trí cân bằng của các phân tử không xác định.

7.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực liên kết phân tử khi các phân tử ở gần nhau:

a)

chúng chỉ hút nhau.

b)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn.

c)

chúng chỉ đẩy nhau.

d)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực hút lớn hơn.

8.

Thuỷ ngân có nhiệt độ nóng chảy là −390C và nhiệt sôi là 3570C. Khi trong phòng có nhiệt độ là 300C thì thuỷ ngân

a)

chỉ tồn tại ở thể lỏng.

b)

chỉ tồn tại ở thể hơi.

c)

Tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi.

d)

Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi.

9.

Chọn phát biểu không đúng về nhiệt độ sôi?

a)

Các chất khác nhau sôi ở nhiệt độ khác nhau.

b)

Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định.

c)

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.

d)

Nhiệt độ sôi của nước là lớn nhất trong các chất lỏng.

10.

Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

11.

Hình bên là đồ thị phác hoạ sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình chuyển thể từ rắn sang lỏng của chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình tương ứng lần lượt là

a)

Đường (3) và đường (2).

b)

Đường (1) và đường (2).

c)

Đường (2) và đường (3).

d)

Đường (3) và đường (1).

12.

Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi

a)

Nước trong cốc càng nhiều.

b)

Nước trong cốc càng ít.

c)

Nước trong cốc càng nóng.

d)

Nước trong cốc càng lạnh.

13.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Sự tạo thành sương mù.

c)

Sự tạo thành hơi nước.

d)

Sự tạo thành mây.

14.

Sự bay hơi

4 lines
15.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Sự tạo thành sương mù.

c)

Sự tạo thành hơi nước.

d)

Sự tạo thành mây.

16.

Sự bay hơi

a)

xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

chỉ xảy ra ở trong lòng chất lỏng.

c)

xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ.

d)

chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng.

17.

Việc làm nào sau đây không đúng khi thực hiện thí nghiệm kiểm tra xem tốc độ bay hơi của một chất lỏng có phụ thuộc vào nhiệt độ hay không?

a)

Dùng hai đĩa giống nhau.

b)

Dùng cùng một loại chất lỏng.

c)

Dùng hai loại chất lỏng khác nhau.

d)

Dùng hai nhiệt độ khác nhau.

18.

Điều nào sau đây là sai khi nói về độ không tuyệt đối 0 K

a)

Nhiệt độ thấp nhất của vật chất.

b)

Động năng chuyển động nhiệt phân tử bằng không.

c)

Nước tinh khiết nóng chảy.

d)

Thế năng các phân tử là tối thiểu.

19.

"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

a)

0 K.

b)

0 0C.

c)

273 0C.

d)

273 K.

20.

Một độ chia trong thang nhiệt Kenvin bằng bao nhiêu phần của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ điểm mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi (ở áp suất 1 atm)?

a)

.

b)

100.

c)

273,16.

d)

.

21.

Khi hai vật tiếp xúc nhau

a)

nhiệt độ cuối cùng là nhiệt độ của vật lạnh.

b)

Nhiệt truyền từ vật lạnh sang vật nóng hơn.

c)

Nhiệt độ cuối cùng là nhiệt độ lúc cân bằng.

d)

nhiệt độ cuối cùng là nhiệt độ của vật nóng.

22.

Một vật được làm lạnh từ xuống . Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin giảm đi bao nhiêu Kelvin ?

a)

15 K

b)

20 K

c)

293 K

d)

11 K

23.

Câu nào sau đây nói về điều kiện truyền nhiệt giữa hai vật là đúng?

a)

Nhiệt không thể truyền từ vật có nhiệt năng nhỏ sang vật có nhiệt năng lớn hơn.

b)

Nhiệt không thể truyền giữa hai vật có nhiệt năng bằng nhau.

c)

Nhiệt chỉ

24.

kiện truyền nhiệt giữa hai vật là đúng?

a)

Nhiệt không thể truyền từ vật có nhiệt năng nhỏ sang vật có nhiệt năng lớn hơn.

b)

Nhiệt không thể truyền giữa hai vật có nhiệt năng bằng nhau.

c)

Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

Nhiệt không thể tự truyền được từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao hơn.

25.

Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 6K thì

a)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm hơn 6oC.

b)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 279oC.

c)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 6oC.

d)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 267oC.

26.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

Nước đông đặc thành đá.

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

d)

tất cả các chất khí hóa rắn.

27.

Liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Ken-vin và nhiệt độ theo thang Xen-xi-út (khi làm tròn số) là

a)
b)
c)
d)
28.

Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là?

a)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10oC) và nhiệt độ sôi của nước (100oC) làm chuẩn.

b)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10 oC) và nhiệt độ sôi của nước (0oC) làm chuẩn.

c)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (0oC) và nhiệt độ sôi của nước (100oC) làm chuẩn.

d)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100oC) và nhiệt độ sôi của nước (10oC) làm chuẩn.

29.

Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước được chia thành

a)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1oC.

b)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 K.

c)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1oF.

d)

10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1oC

30.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin là

a)

0 K và 100 K.

b)

273K và 373 K.

c)

73 K và 3 K.

d)

32K và 212 K.

31.

Nhiệt kế chất lỏng được chế tạo dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Sự nở ra củ

32.

a nước theo thang Kelvin là

a)

0 K và 100 K.

b)

273K và 373 K.

c)

73 K và 3 K.

d)

32K và 212 K.

33.

Nhiệt kế chất lỏng được chế tạo dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Sự nở ra của chất lỏng khi nhiệt độ giảm

c)

Sự co lại của chất lỏng khi nhiệt độ tăng.

d)

Sự nở của chất lỏng không phụ thuộc vào nhiệt độ.

34.

Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật là:

a)

thể tích của vật.

b)

nhiệt độ của vật.

c)

nội năng của vật.

d)

năng lượng nhiệt vật nhận được.

35.

Nội dung nguyên lí I nhiệt động lực học là:

a)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

b)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được.

c)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được.

d)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

36.

Công thức mô tả đúng nguyên lí I của nhiệt động lực học là?

a)

∆U=A+Q

b)

∆U=A-Q

c)

Q=A-∆U

d)

Q=A+∆U

37.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức phải có giá trị nào sau đây?

a)

Q < 0 và A < 0.

b)

Q > 0 và A < 0.

c)

Q > 0 và A > 0.

d)

Q < 0 và A > 0.

38.

Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình

a)

hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

hệ truyền nhiệt và nhận công.

d)

hệ nhận nhiệt và nhận công.

39.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của định luật I NĐLH?

a)

Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0 ; vật truyền nhiệt: Q < 0.

40.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Mài dao.

b)

Đóng đinh.

c)

Khuấy nước.

d)

Nu

41.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Mài dao.

b)

Đóng đinh.

c)

Khuấy nước.

d)

Nung sắt trong lò.

42.

Câu nào sau đây nói về nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ của một vật là đúng ? Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động.

b)

nhận thêm động năng.

c)

chuyển động chậm đi.

d)

va chạm vào nhau.

43.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng ?

a)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

b)

Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.

c)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.

44.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng?

a)

Nội năng của một vật là dạng năng lượng bao gồm tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.

b)

Đơn vị của nội năng là Jun (J).

c)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

d)

Nội năng không thể biến đổi được.

45.

Khi ôtô đóng kín cửa để ngoài trời nắng nóng, nhiệt độ không khí trong xe tăng rất cao so với nhiệt độ bên ngoài, làm giảm tuổi thọ các thiết bị trong xe. Nguyên nhân gây ra sự tăng nhiệt độ này là

a)

Do thể tích khối khí trong ô tô thay đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội năng của khối khí.

b)

Do thể tích khối khí trong ô tô không đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm giảm nội năng của khối khí.

c)

Do thể tích khối khí trong ô tô thay đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ô tô nhận được chủ yếu làm giảm nội năng của khối khí.

d)

Do thể tích khối khí tro

46.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

a)

Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

c)

Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.

d)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

47.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Nấu nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Cọ xát hai vật vào nhau.

d)

Nén khí trong xi lanh.

48.

Khi nói về nội năng, điều nào sau đây là sai?

a)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

Có thể đo nội năng bằng nhiệt kế.

c)

Đơn vị của nội năng là Jun (J).

d)

Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng tương tác của các phần tử cấu tạo nên vật.

49.

Nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí gọi là:

a)

nhiệt dung riêng.

b)

Nhiệt nóng chảy riêng.

c)

nhiệt hóa hơi riêng.

d)

Nhiệt ngưng tụ riêng.

50.

Nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng gọi là:

a)

nhiệt dung riêng.

b)

Nhiệt nóng chảy riêng.

c)

nhiệt hóa hơi riêng.

d)

Nhiệt ngưng tụ riêng.

51.

Nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó tăng thêm gọi là:

a)

nhiệt dung riêng.

b)

Nhiệt nóng chảy riêng.

c)

nhiệt hóa hơi riêng.

d)

Nhiệt ngưng tụ riêng.

52.

Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là

a)

J/g độ.

b)

J/kg độ.

c)

kJ/kg độ.

d)

cal/g độ.

53.

Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là

a)

J/g độ

b)

J/kg độ

c)

kJ/kg độ

d)

cal/g độ

54.

Gọi c là nhiệt dung riêng của vật, công thức tính nhiệt lượng Q cần cung cấp cho vật có khối lượng m để vật tăng thêm nhiệt độ ∆t là:

4 lines
55.

Một vật khối lượng m, có nhiệt dung riêng c, nhiệt độ đầu và cuối là t1 và t2. Công thức dùng để xác định

a)

nội năng

b)

nhiệt năng

c)

nhiệt lượng

d)

năng lượng

56.

Ở áp suất nhất định, nhiệt dung riêng của vật phụ thuộc vào:

a)

khối lượng của vật

b)

nhiệt độ cấp cho vật

c)

bản chất của vật

d)

nhiệt lượng vật nhận được

57.

Nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước để nước tăng thêm là:

a)

4200 kJ

b)

4200 J

c)

8400 kJ

d)

8400 J

58.

Nếu các chất trên có cùng khối lượng thì chất nào sẽ dễ nóng lên và cũng dễ nguội đi so với các chất còn lại?

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Chì

d)

Nước đá

59.

Gọi λ là nhiệt nóng chảy riêng của một chất, công thức tính nhiệt lượng Q cần cung cấp cho vật có m kg để vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy t là:

4 lines
60.

Ở áp suất nhất định, nhiệt nóng chảy riêng của vật phụ thuộc vào:

a)

khối lượng của vật

b)

nhiệt độ cấp cho vật

c)

bản chất của vật

d)

nhiệt lượng vật nhận được

61.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?

a)

Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)

b)

Jun trên kilôgam (J/kg)

c)

Jun (J)

d)

Jun trên độ (J/độ)

62.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn?

4 lines
63.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn?

a)

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất có độ lớn bằng nhiệt lượng cung cấp để làm nóng chảy 1 kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là Jun trên kilôgam (J/kg).

c)

Các chất khác nhau thì nhiệt nóng chảy riêng của chúng khác nhau.

d)

Các chất khác nhau thì nhiệt nóng chảy riêng của chúng không khác nhau.

64.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm tăng nhiệt độ của nó không phụ thuộc

a)

khối lượng của vật.

b)

độ tăng nhiệt độ của vật.

c)

tính chất của chất làm vật.

d)

kích thước ban đầu của vật.

65.

Gọi L là nhiệt hóa hơi riêng của một chất, công thức tính nhiệt lượng Q cần cung cấp cho vật có m kg để vật hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi t là:

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

66.

Ở áp suất nhất định, nhiệt hóa hơi riêng của vật phụ thuộc vào:

a)

khối lượng của vật.

b)

nhiệt độ cấp cho vật.

c)

bản chất của vật.

d)

nhiệt lượng vật nhận được.

67.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?

a)

Jun trên kilôgam độ (J/kg.độ).

b)

Jun trên kilôgam (J/ kg).

c)

Jun (J).

d)

Jun trên độ (J/ độ).

68.

Ở áp suất tiêu chuẩn, chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy là

a)

thiếc.

b)

nước đá.

c)

chì.

d)

nhôm.

69.

Trong thí nghiệm đo nhiệt nóng chảy riêng của nước đá, nhiệt độ của nước đá để tiến hành thí nghiệm là:

a)

.

b)

0 K.

c)

.

d)

.

70.

Trong thí nghiệm đo nhiệt hóa hơi riêng của nước, nhiệt độ của nước để tiến hành thí nghiệm là:

a)

.

b)

273 K.

c)

.

d)

.

71.

Biết nhiệt dung riêng của đất là c=800 J/kg⋅K, khi 100 g đất giảm nhiệt độ đi 1 K thì nó

a)

giải phóng một năng lượng bằng 800 J ra môi trường bên ngoài.

b)

giải phóng một năng lượng bằng 80 J ra môi trường bên ngoài.

c)

cần nhận nhiệt lượng 800 J từ môi trường bên

72.

Nhiệt độ đi 1 K thì nó

a)

giải phóng một năng lượng bằng 800 J ra môi trường bên ngoài.

b)

giải phóng một năng lượng bằng 80 J ra môi trường bên ngoài.

c)

cần nhận nhiệt lượng 800 J từ môi trường bên ngoài.

d)

cần nhận nhiệt lượng 80 J từ môi trường bên ngoài.

73.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước trong bình nhiệt lượng kế khi được nung nóng.

a)

Đồ thị (2)

b)

Đồ thị (3)

c)

Đồ thị (4)

d)

Đồ thị (1)

74.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg có ý nghĩa gì?

a)

Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng.

d)

Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hoá lỏng hoàn toàn.

75.

Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là . Nhiệt lượng cần cung cấp cho m= 3 Kg nước đá ở để chuyển thành nước ở thể lỏng hoàn toàn ở là

a)

1360 KJ

b)

1020 KJ

c)

680 KJ

d)

1700 KJ

76.

Thị hình bên khảo sát nhiệt lượng cung cấp theo độ tăng nhiệt độ của 4 vật liệu khác nhau có cùng khối lượng. Gọi c1, c2, c3, c4 lần lượt là nhiệt dung riêng của bốn vật liệu này. Sự so sánh nào sau đây là đúng

a)

c1>c2>c3>c4.

b)

c4>c3>c2>c1.

c)

c1>c2>c4>c3.

d)

c1>c4>c3>c2.

77.

Có 4 bình A. B. C. D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là 1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này trong 8 phút ta thấy các nhiệt độ trong các bình này khác nhau. Hỏi bình nào có nhiệt độ cao nhất? (Coi rằng chưa có bình nào sôi và cạn hết nước)

a)

Bình B

b)

Bình A

c)

Bình C

d)

Bình D

78.

Để xác định nhiệt dung riêng của của một chất bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

a)

Cân điện tử.

b)

Nhiệt kế.

c)

Oát kế.

d)

Vôn kế

79.

Để xác định nhiệt dung riêng của của một chất bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

a)

Cân điện tử.

b)

Nhiệt kế.

c)

Oát kế.

d)

Vôn kế

80.

Hình bên dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước. Hãy cho biết dụng cụ số (3) là

a)

Biến thế nguồn.

b)

Cân điện tử.

c)

Nhiệt lượng kế.

d)

Nhiệt kế điện tử.

81.

Các thao tác cơ bản để đo nhiệt nóng chảy riêng của cục nước đá là: a. Khuấy liên tục nước đá, cứ sau 2 phút lại đọc số đo trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi lại kết quả. b. Cho viên nước đá khối lượng m(kg) và một ít nước lạnh vào bình nhiệt lượng kế, sao cho toàn bộ điện trở chìm trong hỗn hợp nước đá. c. Bật nguồn điện. d. Cắm đầu đo của nhiệt kế vào bình nhiệt lượng kế. e. Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện. Thứ tự đúng các thao tác là

a)

b, a, c, d, e.

b)

b, d, e, c, a.

c)

b, d, a, e, c.

d)

b, d, a, c, e.

82.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

83.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu.

b)

Các phân tử khí ở rất gần nhau.

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

84.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn xung quanh vị trí cân bằng cố định.

b)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.

c)

Chất khí dễ nén hơn chất lỏng và chất rắn.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

85.

Chọn phương án đúng khi nói về các tính chất của chất khí?

a)

Bành trướng và chiếm một phần thể tích của bình chứa

b)

Khi áp suất tác dụng gây bởi chất khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể

c)

Chất khí có tính dễ nén

d)

Chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng

86.

Chọn câu khẳng định sai: Các đặc điểm thể hiện chất khí có lực tương tác giữa các phân tử yếu hơn chất lỏng và chất rắn là

a)

Dễ nén

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa

c)

Dễ khuếch tán vào không khí

d)

Cùng một chất và cùng khối lượng, thể khí có khối lượng riêng lớn hơn thể lỏng và thể rắn.

87.

Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Là khí mà thể tích các phân tử khí có thể bỏ qua.

b)

Là khí mà khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua.

c)

Là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Khi va chạm với thành bình tạo nên áp suất.

88.

Chất khí gây áp suất lên thành bình chứa là do

a)

Nhiệt độ.

b)

Va chạm.

c)

Khối lượng hạt.

d)

Thế tích.

89.

Chất khí dễ nén vì:

a)

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Lực tương tác giữa các phân tử chất khí mạnh.

c)

Các phân tử ở cách xa nhau và lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất yếu

d)

Các phân tử bay tự do về mọi phía.

90.

Chọn câu sai: với một lượng khí không đối, áp suất chất khí càng lớn khi

a)

Mật độ phân tử và nhiệt độ chất khí càng lớn.

b)

Nhiệt độ của khí càng cao.

c)

Thể tích của khí càng lớn.

d)

Thể tích của khí càng nhỏ.

91.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên là vì

a)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

b)

số lượng phân tử tăng.

c)
92.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên là vì

a)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

b)

số lượng phân tử tăng.

c)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

d)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

93.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle?

a)

p1V2 = p2V1.

b)

= hằng số.

c)

pV = hằng số.

d)

= hằng số.

94.

Để đưa thuốc từ lọ vào trong xilanh của ống tiêm, ban đầu nhân viên y tế đẩy pit-tông sát đầu trên của xilanh, sau đó đưa đầu kim tiêm vào trong lọ thuốc. Khi kéo pit-tông, thuốc sẽ vào trong xilanh. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thể tích khí trong xilanh giảm đồng thời áp suất khí giảm.

b)

Thể tích khí trong xilanh tăng đồng thời áp suất khí giảm.

c)

Thể tích khí trong xilanh tăng đồng thời áp suất khí tăng.

d)

Thể tích khí trong xilanh và áp suất khí đồng thời không thay đổi.

95.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của định luật Boyle?

a)

.

b)

pV = const.

c)

p1V1 = p2V2.

d)

.

96.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng quá trình đẳng nhiệt?

a)
b)
c)
d)
97.

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí trong một đơn vị thể tích

a)

chưa đủ dữ kiện để kết luận.

b)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

c)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.

d)

luôn không đổi.

98.

Định luật Boyle chỉ đúng

a)

khi áp suất cao.

b)

khi nhiệt độ thấp.

c)

với khí lý tưởng.

d)

với khí thực.

99.

Các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, trọng lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

c)

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

d)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

100.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nắng lên, nở ra làm căng bóng.

b)

Đun nóng khí trong 1 xilanh, khí n

101.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nắng lên, nở ra làm căng bóng.

b)

Đun nóng khí trong 1 xilanh, khí nở ra đầy pittong chuyển động.

c)

Đun nóng khí trong 1 bình đậy kín.

d)

Cả 3 quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

102.

Theo định luật Boyle, đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

tỉ lệ thuận với thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

103.

Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

c)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.

104.

Nén một lượng khí lý tưởng trong một xilanh kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:

a)

Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.

c)

Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.

d)

Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.

105.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:

a)

T2 > T1.

b)

T2 = T1.

c)

T2 < T1.

d)

T2 ≤ T1.

106.

Chọn câu đúng: Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì:

a)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.

b)

Áp suất khí tăng lên.

c)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.

d)

Khối lượng riêng của khí tăng lên

107.

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì

a)

thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất.

c)

thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

thể tích tỉ lệ thuận với áp suất.

108.

Cho một lượng khí lí tưởng dãn nở đẳng áp thì

a)

nhiệt độ của khí giảm.

b)

nhiệt độ của khí không đổi.

c)

thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.

109.

Công thức VT=hằng số áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí xác định?

a)

Quá trình bất kì

b)

Quá trình đẳng nhiệt

c)

Quá trình đẳng tích

d)

Quá trình đẳng áp

110.

Trong quá trình đẳng áp, khối lượng riêng ρ của khí và nhiệt độ tuyệt đối T có liên hệ với nhau bởi biểu thức nào dưới đây?

a)

p1p2=T2T1

b)

p1p2=T1T2

c)

p1T1=p2T2

d)

p1.T2=p2.T1

111.

Trong quá trình nung nóng đẳng áp của một lượng khí nhất định thì khoảng cách trung bình giữa các phân tử khí

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

giảm tới khoảng cách nhỏ nhất rồi tăng lên.

112.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

113.

Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

114.

Trên đồ thị V - T biểu diễn hai trạng thái (1) và (2) của cùng một khối lượng khí xác định. Gọi áp suất của các trạng thái (1), (2) lần lượt là p1, p2. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

p1 > p2.

b)

p1 < p2.

c)

p1 = p2.

d)

p1 ≥ p2.

115.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Charles?

a)

Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định.

116.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

VT=hằng số.

b)

V~1T.

c)

V~T.

d)

V1T1=V2T2.

117.

Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 250 K đến 500 K và áp suất không đổi thì thể tích của khí

a)

tăng lên gấp đôi.

b)

giảm đi một nửa.

c)

không đổi.

d)

tăng lên gấp bốn.

118.

Giữ áp suất của một khối lượng khí nhất định không đổi và giảm nhiệt độ thì khối lượng riêng của khí

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

tăng đến cực đại rồi giảm đi.

119.

Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi

a)

trạng thái của một lượng khí nhất định khi thể tích không đổi.

b)

trạng thái của một lượng khí nhất định khi nhiệt độ không đổi.

c)

trạng thái của một lượng khí nhất định khi áp suất không đổi.

d)

khối lượng của một khối khí khi thể tích không đổi.

120.

Quá trình nào dưới đây có thể coi quá trình đẳng tích

a)

săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ ( bỏ qua sự nở vì nhiệt của săm xe).

b)

quả bóng bay bị vỡ khi dùng tay bóp mạnh.

c)

bọt khí nổi lên từ đáy một hồ nước.

d)

mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng.

121.

Một khối khí biến đổi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2, trong đó khối lượng khí không đổi. Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng mối liên hệ giữa các thông số trạng thái của nó?

a)

p1V1 = p2V2.

b)
c)
d)
122.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại lượng nào sau đây?

a)

nhiệt độ và áp suất.

b)

nhiệt độ và thể tích.

c)

thể tích và áp suất.

d)

nhiệt độ, thể tích và áp suất.

123.

Liên hệ giữa các đại lượng nào sau đây?

a)

nhiệt độ và áp suất.

b)

nhiệt độ và thể tích.

c)

thể tích và áp suất.

d)

nhiệt độ, thể tích và áp suất.

124.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

PV/T= hằng số.

b)

PT/V= hằng số.

c)

VT/P= hằng số.

d)

P1V2/T1 = P2V1/T2.

125.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với quá trình đẳng tích?

a)

pT=hằng số.

b)

p1p2=T1T2.

c)

p ~ T.

d)

p ~ 1T.

126.

Trong hệ tọa độ (p, T), đường nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

c)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p.

127.

Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích?

a)

Đun nóng khí trong 1 bình hở.

b)

Đun nóng khí trong 1 bình đậy kín.

c)

Không khí trong quả bóng bị phơi nắng,nóng lên làm bong bóng căng ra (to hơn).

d)

Đun nóng khí trong 1 xilanh, khí nở đẩy pittông di chuyển lên trên.

128.

Khi làm nóng một lượng khí trong một bình kín có thể tích không đổi thì

a)

áp suất khí không đổi.

b)

số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi.

c)

số phân tử trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

d)

số phân tử trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

129.

Cùng một khối lượng khí đựng trong 3 bình kín có thể tích khác nhau, đồ thị thay đổi áp suất theo nhiệt độ của 3 khối khí ở 3 bình được mô tả như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

V3 > V2 > V1

b)

V3 = V2 = V1

c)

V3 < V2 < V1

d)

V3 ≥ V2 ≥ V1

130.

Hai phòng kín có thể tích bằng nhau thông với nhau bằng một cửa mở. Nhiệt độ không khí trong hai phòng khác nhau thì số phân tử trong mỗi phòng so với nhau là

a)

Bằng nhau.

b)

Ở phòng nóng nhiều hơn.

c)

Ở phòng lạnh nhiều hơn.

d)

tùy kích thước của cửa.

131.

Hai bình cùng dung tích chứa cùng một loại khí với khối lượng m1 và m2 có đồ thị bi

4 lines
132.

phòng so với nhau là

a)

Bằng nhau.

b)

Ở phòng nóng nhiều hơn.

c)

Ở phòng lạnh nhiều hơn.

d)

tùy kích thước của cửa.

133.

Hai bình cùng dung tích chứa cùng một loại khí với khối lượng m1 và m2 có đồ thị biến đổi áp suất theo nhiệt độ như hình bên. Mối quan hệ giữa m1 và m2 là

a)

m1> m2.

b)

m1< m2.

c)

m1 = m2.

d)
134.

Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol , áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T. Phương trình Clapeyron viết cho lượng khí này là

a)

pV = nRT.

b)

pV = RT.

c)

pV = .

d)

pV = mRT.

135.

Bài 8: Áp suất theo mô hình động học phân tử chất khí Gọi p suất chất khí, là mật độ của phân tử khí, m là khối lượng của chất khí, là trung bình của bình phương tốc độ. Công thức nào sau đây mô tả đúng mối liên hệ giữa các đại lượng?

a)
b)
c)
d)
136.

Gọi k là hằng số Boltzmann, T là nhiệt độ tuyệt đối. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí được xác định bởi công thức

a)
b)
c)
d)
137.

Một lượng khí helium ở nhiệt độ 300 K có động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử là . Nếu nhiệt độ tăng lên đến 600 K, động năng tịnh tiến trung bình mỗi phân tử sẽ là

a)
b)
c)
d)
138.

Nếu tốc độ chuyển động nhiệt trung bình của phân tử khí tăng gấp 2 lần thì nhiệt độ của khối khí sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần

c)

không thay đổi.

d)

giảm 2 lần.

139.

Khi tốc độ chuyển động nhiệt trung bình của các phân tử khí tăng 4 lần và thể tích khối khí giảm còn một nửa thì áp suất của khối khí tác dụng lên thành bình sẽ

a)

giảm 4 lần.

b)

tăng 8 lần.

c)

tăng 16 lần.

d)

tăng 32 lần.

140.

Người ta coi nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt của phân tử. Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì

a)

thể tích của vật càng bé.

b)

thể tích của vật càng lớn.

c)

nhiệt độ của vật càng thấp.

d)

nhiệt độ của vật

141.

Động nhiệt của phân tử. Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì

a)

thể tích của vật càng bé.

b)

thể tích của vật càng lớn.

c)

nhiệt độ của vật càng thấp.

d)

nhiệt độ của vật càng cao.

142.

Nếu nhiệt độ của khí lí tưởng chứa trong bình tăng thì

a)

tốc độ của từng phân tử trong bình sẽ tăng lên.

b)

căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử trong hộp sẽ tăng lên.

c)

khoảng cách giữa các phân từ trong hộp sẽ tăng lên.

d)

Kích thước của mỗi phân tử tăng lên.

143.

Hai bình kín có thể tích bằng nhau đều chứa khí lí tưởng ở cùng một nhiệt độ. Khối lượng khí trong hai bình bằng nhau nhưng khối lượng một phân tử khí của bình 1 lớn gấp ba lần khối lượng một phân tử khí ở bình 2. Áp suất khí ở bình 1

a)

bằng áp suất khí ở bình 2.

b)

gấp ba lần áp suất khí ở bình 2.

c)

gấp chín lần áp suất khí ở bình 2.

d)

bằng một phần ba áp suất khí ở bình 2.

144.

Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?

a)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

145.

Mật độ phân tử được xác định bởi hệ thức:

a)

mV.

b)

Vm.

c)

VN.

d)

NV.

146.

Hằng số Boltzmann có giá trị bằng

a)

1,38.1022 J/K

b)

1,38.10-22 J/K

c)

1,38.10-23 J/K

d)

1,38.1023 J/K

147.

Hệ quả nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ?

(a)