wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nghe`

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Yêu cầu về kỹ năng của nghề điện dân dụng là phải có những kỹ năng cần thiết như :

a)

A. Sửa chữa thiết bị điện, sửa chữa và lắp đặt máy biến áp

b)

B. Sửa chữa động cơ, máy biến áp, đồ dùng điện.

c)

C. Sửa chữa thiết bị điện, đo điện, sửa chữa và lắp đặt mạng điện

d)

D. Sửa chữa thiết bị điện, sửa chữa và lắp đặt mạng điện.

2.

Đối tượng lao động của nghề điện dân dụng bao gồm

a)

A. Nguồn điện, mạng điện, thiết bị điện, khí cụ điện

b)

B. Dụng cụ cơ khí, bản vẽ, nguồn điện

c)

C. Vật liệu kỹ thuật điện, nguồn điện, bản vẽ

d)

D. Đường dây truyền tải và mạng điện, dụng cụ cơ khí, đồ dùng bảo hộ lao động.

3.

Cho biết các ưu điểm chính của điện năng:

a)

A. Có 2 ưu điểm chính: dễ sản xuất, dễ sử dụng.

b)

B. Có 3 ưu điểm chính: dễ sản xuất, dễ sử dụng, dễ truyền tải.

c)

C. Có 3 ưu điểm chính: dễ thao tác, dễ sử dụng, ít nguy hiểm.

d)

D. Có 3 ưu điểm chính: dễ sản xuất, dễ sử dụng, không cần thiết bị.

4.

Công cụ lao động của nghề điện dân dụng bao gồm :

a)

A. Đồ dùng bảo hộ lao động, máy biến áp và máy phát điện, dụng cụ cơ khí.

b)

B. Đồ dùng bảo hộ lao động, dụng cụ đo và kiểm tra điện.

c)

C. Dụng cụ cơ khí, bản vẽ, tranh ảnh, dụng cụ đo và kiểm tra điện.

d)

D. Đồ dùng bảo hộ lao động, dụng cụ đo và kiểm tra điện, bản vẽ, tài liệu kỹ thuật

5.

Để chọn được loại đèn tiết kiệm điện năng ta dựa vào:

a)

A. Điệp áp sử dụng

b)

B. Công suất bóng đèn

c)

C. Hiệu suất phát quang

d)

D. Truyền tải điện năng.

6.

Để sử dụng hợp lý và tiết kiệm điện năng phải:

a)

A. Giảm bớt tiêu thụ điện trong giờ cao điểm, sử dụng đồ dùng điện hiệu suất cao

b)

B. Sử dụng đồ dùng điện hiệu suất cao để tiết kiệm điện năng

c)

C. Không sử dụng máy có công suất lớn

d)

. Không sử dụng máy có điện áp lớn.

7.

Biện pháp đầu tiên khi xử lý khi người bị điện giật là

a)

A. Chuyển nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất

b)

B. Giải thoát nạn nhân ra khỏi nguồn điện

c)

C. Báo cho cơ sở y tế gần nhất đến cấp cứu

d)

D. Hô hấp nhân tạo cho nạn nhân

8.

Để giải thoát nạn nhân bị điện giật do điện áp cao, ta phải :

a)

A. Báo cho bộ phận quản lý điện cắt điện trước. Sau đó mới đến gần nạn nhân và sơ cứu

b)

B. Báo cho cơ sở y tế đến sơ cứu nạn nhân.

c)

C. Cắt cầu dao, cầu chì gần nhất để cắt điện. Sau đó mới đến gần nạn nhân và sơ cứu

d)

D. Dùng găng tay cách điện kéo nạn nhân khỏi khu vực có điện. Sau đó sẽ sơ cứu nạn nhân.

9.

Mức độ nguy hiểm của tai nạn điện phụ thuộc vào các yếu tố nào:

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua cơ thể, thời gian dòng điện qua cơ thể

b)

B. Đường đi của dòng điện trên dây dẫn, cường độ dòng điện chạy qua cơ thể, thời gian dòng điện qua cơ thể.

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua cơ thể, thời gian dòng điện qua cơ thể, đường đi của dòng điện qua cơ thể.

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua cơ thể, thời gian dòng điện qua cơ thể, đường đi của dòng điện trên dây dẫn.

10.

Nguyên nhân bị điện giật do tiếp xúc với các dụng cụ điện bị hỏng cách điện là:

a)

A. Phóng điện.

b)

C. Điện áp bước

c)

B. Chạm vào vật mang điện

d)

D. Hồ quang điện

11.

Tác dụng bảo vệ của nối dây trung tính bảo vệ :

a)

A. Khi vỏ thiết bị có điện, dòng điện tăng cao làm cầu chì cháy nổ và cắt mạch.v

b)

B. Khi vỏ thiết bị có điện, dòng điện đi xuống đất nên không gây nguy hiểm cho người

c)

C. Khi vỏ thiết bị có điện, điện áp giảm nên không gây nguy hiểm cho người.

d)

D. Khi vỏ thiết bị có điện, dòng điện giảm nên không gây nguy hiểm cho người.

12.

Tai nạn điện thường xảy ra do các nguyên nhân:

a)

A. Chạm vào vật mang điện, sự cố mất điện, do điện áp bước

b)

B. Chạm vào vật mang điện, phóng điện, do điện áp bước

c)

C. Chạm và lại gần các thiết bị điện, phóng điện, sự cố mất điện

d)

D. Phóng điện, do điện áp bước

13.

Trong trường hợp phải thao tác với mạng điện đang mang điện cần phải :

a)

A. Luôn cẩn thận khi làm việc với mạng điện

b)

B. Cắt cầu dao trước khi thực hiện công việc sửa chữa.

c)

C. Thận trọng và sử dụng các vật lót cách điện

d)

D. Thận trọng tháo bỏ đồng hồ, nữ trang.

14.

Vi phạm khoảng cách an toàn khi lại gần điện áp cao bị điện giật là tai nạn do:

a)

A. Phóng điện.

b)

B. Chạm vào vật mang điện.

c)

C. Điện áp bước

d)

D. Chạm vào các cột điện.

15.

Các biện pháp để phòng tránh các tai nạn điện là ?

a)

A. Cách điện tốt, sử dụng dụng cụ an toàn lao động, nối đất .

b)

B. Sử dụng phương tiện phòng hộ .

c)

C. Nối đất và nối trung hòa

d)

D. Đảm bảo cách điện các phần tử điện

16.

Cứu người bị điện giật chúng ta cần phải:

a)

A. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện và đưa đến bệnh viện

b)

B. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện và làm hô hấp

c)

C. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, sơ cứu và đưa đến bệnh viện

d)

D. Sơ cứu và đưa đến bệnh viện.

17.

Để an toàn người sử dụng và điều khiển máy thì thiết bị cần phải:

a)

A. Nối đất bảo vệ hoặc nối trung tính

b)

B. Sử dụng điện áp thấp

c)

C. Sử dụng điện áp một chiều

d)

D. Sử dụng dòng điện có cường độ nhỏ

18.

Dòng điện tác dụng lên cơ thể người làm?

a)

A. Tê liệt hệ thần thần kinh, co rút hệ cơ, rối loạn hệ hô hấp, hệ tuần hoàn

b)

B. Co rút hệ cơ, Rối loạn hệ hô hấp, hệ tuần hoàn

c)

C. Tê liệt hệ thần thần kinh, co rút hệ cơ.

d)

D. Rối loạn hệ hô hấp, hệ tuần hoàn

19.

Khi nối đất thì điện trở dây nối đất ………

a)

A. Càng nhỏ càng tốt

b)

B. Càng lớn càng tốt.

c)

C. Lớn hay nhỏ không quan trọng.

d)

D. Tùy trường hợp.

20.

Khi thấy tai nạn điện do dây điện bị đứt, làm giật người đi đường, ta cần phải :

a)

A. Nắm tay hoặc tóc kéo ra

b)

B. Dùng vật cách điện kéo dây ra khỏi nạn nhân và đặt lên vật cách điện

c)

C. Gọi điện thoại cho điện lực tới giải quyết.

d)

D. Chỉ nên đứng nhìn, không nên can thiệp vì sẽ bị giật điện theo.

21.

Mức độ nguy hiểm của các tai nạn điện phụ thuộc vào các yếu tố gì?

I. Thời gian dòng điện qua cơ thể người.

II. Cường độ dòng điện đi qua cơ thể người.

III. Đường đi dòng điện qua cơ thể người.

IV. Điện trở người, tần số dòng điện qua người.

a)

A . I, II

b)

B . II, III

c)

C . I, II, III

d)

D . I,II, III, IV

22.

Nguyên nhân gây ra tai nạn điện giật là:

a)

A. Do chạm vào 2 dây điện trong mạng điện 3 pha 4 dây

b)

B. Do Chạm vào thiết bị rò điện

c)

C. Do phóng điện cao áp

d)

D. Tất cả A,B và C đều đúng

23.

Nguyên nhân gây tai nạn điện là do .

a)

A. Cắt điện trước khi sửa chữa thiết bị điện

b)

B. Chủ quan không thực hiện các quy định an toàn lao động điện

c)

C. Do sử dụng dụng cụ khi làm việc

d)

D. Thực hiện nối đất các thiết bị, đồ dùng điện

24.

Những hành động đúng về an toàn điện :

I. Chơi đùa, thả diều gần đường dây dẫn điện

II. Chơi gần dây néo, dây chằng cột điện và trèo lên cột điện cao áp.

III. Cắt điện và để bảng cấm khi sửa chữa .

IV. Không chuyền những vật dẫn điện khi sửa chữa ở trên cao.

a)

A . I, II

b)

B . II, III

c)

C . I, II, III

d)

D . III, IV

25.

Những hành động sai về an toàn điện :

I. Đi dây, nối dây, bật công tắc hoặc cắm ổ điện khi tay còn ướt.

II. Cắt điện và để bảng cấm khi sửa chữa .

III. Không chuyền những vật dẫn điện khi sửa chữa ở trên cao.

IV. Sửa chữa các thiết bị có nối với đường dây ngoài trời lúc trời mưa .

a)

A . I, II

b)

B . II, III

c)

C . I, II, III

d)

D . I, IV

26.

Nối đất bảo vệ là ?

a)

A. Nối dây trung hoà xuống đất

b)

B. Nối dây pha xuống đất

c)

C. Nối vỏ của thiết bị bằng kim loại xuống đất

d)

D. Nối phần mang điện của thiết bị xuống đất.

27.

Theo đại lượng cần đo người ta chia dụng cụ đo lường ra làm mấy loại?

a)

A. 4 loại: Từ điện, Điện từ, Điện động, Cảm ứng

b)

B. 4 loại: Ampe kế, Điện động, Cảm ứng, Công tơ

c)

C. 4 loại: Vôn kế, Ampe kế, Oát kế, Công tơ

d)

D. 4 loại: Vôn kế, Ampe kế, Oát kế,Dụng cụ đo kiểu điện từ

28.

Một dụng cụ đo lường có mấy bộ phận chính :

a)

A. 2 bộ phận chính : mạch đo, que đo.

b)

B. 2 bộ phận chính : cơ cấu đo, que đo.

c)

C. 3 bộ phận chính : cơ cấu đo, que đo, thang đo.

d)

D. 2 bộ phận chính : cơ cấu đo, mạch đo.

29.

Các đại lượng định mức thường ghi trên đồ dùng điện là:

a)

A. Điện áp, tần số dòng điện và công suất định mức.

b)

B. Điện áp, dòng điện và công suất định mức

c)

C. Công suất, dòng điện và tần số dòng điện định mức.

d)

D. Công suất, tần số dòng điện và dung tích sử dụng

30.

Các số liệu kỹ thuật do nhà sản xuất quy định dùng để:

a)

A. Sử dụng đồ dùng điện được tốt, bền lâu, an toàn.

b)

B. Cho người tiêu dùng dễ lựa chọn

c)

C. Quảng cáo sản phẩm do mình sản xuất

d)

D. Làm rối người tiêu dùng

31.

Điện áp định mức ,dòng điện định mức, công suất định mức la những:

a)

A. Giá trị cho phép sử dụng.

b)

B. Yêu cầu máy móc ,thiết bị

c)

C. Qui định của nhà sản xuất

d)

D. Máy móc thiết bị nào cũng ghi

32.

Độ chênh lệch giữa giá trị đọc được và giá trị thực trong đồng hồ đo:

a)

A. Sai số tuyệt đối .

b)

B. Cấp chính xác

c)

C. Hệ số biến dạng

d)

D. Tỉ lệ.

33.

Thứ tự dụng cụ đo nào là đúng với các kí hiệu sau đây



a)

A. Ampe kế, oát kế, vôn kế, công tơ

b)

Vôn kế, ampe kế, oát kế, công tơ

c)

Oát kế, vôn kế, ampe kế, công tơ

d)

Công tơ, ampe kế, oát kế, vôn kế

34.

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị lớn nhất của thang đo tính theo phần trăm trong đồng hồ đo

a)

Sai số tuyệt đối

b)

Cấp chính xác

c)

Hệ số biến dạng

d)

Tỉ lệ.

35.

Vôn kế thang đo 500V, cấp chính xác 1,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất sẽ là:

a)

7,5V

b)

5V

c)

7V

d)

5,5V

36.

Cho vôn kế thang đo 300V, cấp chính xác 1. Sai số tuyệt đối là :

a)

5 V

b)

7,5 V

c)

3 V

d)

10 V

37.

Vôn kế có thang đo là 300 V, cấp chính xác là 1, 5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất là?

a)

A. 3 V

b)

B. 1.5 V

c)

C. 4.5 V

d)

D. 6 V

38.

Để đo công suất tiêu thụ của phụ tải người ta dùng thiết bị đo nào?

a)

A. Ampe kế kết hợp với ôm kế

b)

B. Ôm kế

c)

C. Oát kế

d)

D. Vôn kế kết hợp với ôm kế

39.

Một bóng đèn có công suất 180W, sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V. Hỏi dòng điện qua đèn là bao nhiêu ?

a)

A. 1,2A

b)

B. 1,2mA

c)

C. 0,82A

d)

D. 0,82mA

40.

Cách đo nào đúng với cách đo dòng điện và điện áp xoay chiều :

a)

A. Dòng điện mắc nối tiếp và điện áp mắc song song

b)

B. Dòng điện mắc song song và điện áp mắc song song

c)

C. Dòng điện mắc song song và điện áp mắc nối tiếp

d)

D. Dòng điện mắc nối tiếp và điện áp mắc nối tiếp

41.

Để đo điện áp ta sử dụng vôn kế và măc

a)

A. Song song với đoạn mạch cần đo cường độ dòng điện

b)

B. Nối tiếp với đoạn mạch cần đo cường độ dòng điện

c)

C. Song song với đoạn mạch cần đo điện áp

d)

D. Song song và cũng có thể nối tiếp

42.

Để đo trị số cường độ dòng điện người ta mắc ampe kế như thế nào?

a)

A. Mắc song song hay nối tiếp với phụ tải đều được

b)

B. Mắc song song với phụ tải.

c)

C. Mắc nối tiếp với phụ tải.

d)

D. Mắc hỗn hợp với phụ tải.

43.

Muốn đo trị số cường độ dòng điện của ba bóng đèn 60 w, điện áp 220 v thì chọn ampe kế có thang đo là?

a)

A. 0.01 A

b)

B. 0.1 A

c)

C. 1 A

d)

D. 10 A

44.

Để đo số kWh của một hộ tiêu thụ dùng dụng cụ nào dưới đây :

a)

A. Dụng cụ đo điện áp.

b)

B. Dụng cụ đo dòng điện.

c)

C. Dụng cụ đo công suất

d)

D. Dụng cụ đo điện năng

45.

Một gia đình sử dụng điện năng theo chỉ số công tơ là 2450kWh, sau 1 tháng số chỉ công tơ 2530kWh. Vậy trong 6 tháng gia đình đó phải trả bao nhiêu tiền ? (biết 1kWh = 500 đồng)

a)

A. 230.000đ

b)

B. 240.000đ

c)

C. 250.000đ

d)

D. 270.000đ

46.

Công suất của đồ dùng điện được tính theo công thức là:

a)

A. P = UR

b)

B. P = RI

c)

C. P = UIt

d)

D. P = UI

47.

Muốn đo công suất gián tiếp, sử dụng ?

a)

A. Vôn kế, Oát kế.

b)

B. Vôn kế, Ampe kế

c)

C. Oát kế, Ôm kế.

d)

D. Oát kế, Ampe kế

48.

Trình tự lắp đặt khí cụ điện trong nhà sau Công tơ điện gồm:

a)

A. Dây dẫn điện, đồ dùng điện

b)

B. Dây dẫn điện, các thiết bị đóng - cắt, bảo vệ và Ổ điện

c)

C. Dây dẫn điện, các thiết bị đóng - cắt, Ổ điện và đồ dùng điện

d)

D. Các thiết bị bảo vệ, đóng - cắt và ổ điện và đồ dùng điện

49.

Dùng đồng hồ VOM, để đo điện áp xoay chiều 220V thì vặn thang đo ở mức nào là chính xác :

a)

A. 200V

b)

B. 250V

c)

C. 500V

d)

D. 1000V

50.

Đồng hồ đo VOM được gọi là đồng hồ vạn năng vì :

a)

A. Có nhiều chức năng sử dụng.

b)

B. Dùng đo dòng điện, điện áp.

c)

C. Dùng để đo thử Transistor, xác định cực tính của Diode…

d)

D. Dùng đo điện trở, kiểm tra mạch.

51.

Dùng VOM kiểm tra tụ, kim không lên, là :

a)

A. Tụ tốt

b)

B. Tụ đứt

c)

C. Tụ chạm

d)

D. Tụ rò

52.

Dùng VOM kiểm tra tụ, kim lên không về hết, là :

a)

A. Tụ tốt

b)

B. Tụ đứt

c)

C. Tụ chạm

d)

D. Tụ rò

53.

Dùng VOM kiểm tra tụ, kim lên không về, là :

a)

A. Tụ tốt

b)

B. Tụ đứt

c)

C. Tụ chạm

d)

D. Tụ rò

54.

Dùng VOM kiểm tra tụ, kim lên rồi trở về, là :

a)

A. Tụ tốt

b)

B. Tụ đứt

c)

C. Tụ chạm

d)

D. Tụ rò

55.

Những điều cần chú ý khi sử dụng Đồng hồ đo VOM:

1. Phải hiểu rõ cách dùng và các đặc tính kỹ thuật.

2. Chọn nút chuyển mạch và cắm que đo đúng vị trí đại lượng cần đo.

3. Luôn để thang đo có trị số lớn (khi đo các đại lượng chưa biết trị số ) sau đó giảm lần .

4.Sau mỗi lần đo không sử dụng, trả đảo mạch về vị trí “ off ”.

a)

1

b)

1,2

c)

1,2,3

d)

1,2,3,4

56.

Cuộn dây quấn thứ cấp là:

a)

A. Cuộn dây quấn nối với nguồn, nhận năng lượng từ nguồn vào

b)

B. Cuộn dây quấn nối với nguồn, cung cấp điện cho nguồn

c)

C. Cuộn dây quấn nối với phụ tải, cung cấp điện cho nguồn

d)

D. Cuộn dây quấn nối với phụ tải, cung cấp điện cho phụ tải

57.

Cuộn dây sơ cấp là:

a)

A. Cuộn dây quấn nối với phụ tải, cung cấp điện cho phụ tải

b)

B. Cuộn dây quấn nối với nguồn, nhận năng lượng từ nguồn vào

c)

C. Cuộn dây quấn cung cấp điện cho phụ tải

d)

D. Cuộn dây quấn nối với nguồn, cung cấp điện cho nguồn

58.

Khi sử dụng máy biến áp ta không được:

a)

A. Đưa điện áp nguồn thấp hơn điện áp thứ cấp định mức

b)

B. Đưa điện áp nguồn thấp hơn điện áp sơ cấp định mức

c)

C. Đưa điện áp nguồn cao hơn điện áp thứ cấp định mức

d)

D. Đưa điện áp nguồn cao hơn điện áp sơ cấp định mức

59.

Máy biến áp có U1< U2 được gọi là máy biến áp tăng áp. Khi đó:

a)

A. f1< f2

b)

B. N1= N2

c)

C. N1< N2

d)

D. N1> N2

60.

Máy biến áp dùng để:

a)

A. Biến đổi điện áp một chiều mà vẫn giữ nguyên tần số

b)

B. Biến đổi điện áp xoay chiều mà vẫn giữ nguyên tần số

c)

C. Biến đổi điện áp, tần số của dòng điện xoay chiều

d)

D. Biến đổi tần số dòng điện xoay chiều mà vẫn giữ nguyên điện áp

61.

Một máy biến áp có ghi trên nhãn 2kVA, con số đó là gì?

a)

A. Điện áp sơ cấp định mức.

b)

B. Công suất toàn phần

c)

C. Dòng điện định mức

d)

D. Công suất tác dụng

62.

Nguyên nhân máy biến áp làm việc không nóng nhưng kêu ồn thông thường là

a)

A. Quá tải

b)

B. Các lá thép ép không chặt.

c)

C. Hở mạch cuộn dây sơ cấp

d)

D. Chập mạch.

63.

Thông thường máy biến áp có mấy cuộn dây? Tên gọi các cuộn dây đó ?

a)

A. 2 cuộn dây: Cuộn chính và cuộn sơ cấp.

b)

B. 2 cuộn dây: Cuộn sơ cấp và cuộn phụ

c)

C. 2 cuộn dây: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp

d)

D. 2 cuộn dây: Cuộn chính và cuộn phụ

64.

Công suất định mức 100 KW. Tổn hao công suất trên biến áp

10, 65 KW .Hiệu suất của biến áp :

a)

A. 10,65 %.

b)

B. 100 %.

c)

C. 89,35 %.

d)

D. 00 %..

65.

Công suất định mức của máy biến áp có đơn vị là:

a)

A. W.

b)

B. VAR.

c)

C. VA.

d)

D. HP.

66.

Hệ số máy biến áp K > 1 là :

a)

A. Máy tăng áp.

b)

B. Máy giảm áp

c)

C. Không tăng ,không giảm

d)

D. Máy 3 pha.

67.

Hệ số máy biến áp K là tỉ số

a)

A. Up1 / Up2

b)

B. n1 / n2.

c)

C. Ud1 / Ud2

d)

D. a và b đúng

68.

Hiệu suất máy biến áp

a)

A. h = Pvào / Pra

b)

B. h = Pra / Pvào

c)

C. h = Ivào / Ira

d)

D. h = Ura / Uvào

69.

Khi nối cuộn dây sơ cấp của máy biến áp với nguồn điện một chiều thì ?

a)

A. Hoạt động nhưng nóng

b)

B. Phát nóng và cháy vì dòng điện sơ cấp rất lớn

c)

C. Hoạt động bình thường

d)

D. Không hoạt động

70.

Khi sử dụng máy biến áp một pha cần lưu ý:

a)

A. Điện áp đưa vào máy biến áp không được lớn hơn đện áp định mức

b)

B. Không để máy biến áp làm việc quá công suất định mức

c)

C. Đặt máy biến áp ở nơi khô, thoáng gió và ít bụi

d)

D. Cả a, b, c đều đúng

71.

Mạch từ máy biến áp và động cơ không là lỏi thép nguyên mà là ghép các lá thép kỹ thuật điện lại với nhau nhằm :

a)

A. Giảm dòng điện xoáy

b)

C. Để dẫn từ tốt.

c)

B. Thuận tiện khi quấn dây

d)

D. Để dẫn điện tốt.

72.

Máy biến áp có cấu tạo gồm những bộ phận chính nào

a)

A. Lõi thép, dây quấn, vật liệu cách điện và vỏ

b)

B. Lõi thép và dây quấn

c)

C. Lõi thép và vỏ

d)

D. Dây quấn và vật liệu cách điện

73.

Máy biến áp có hai cuộn dây riêng biệt không nối với nhau về điện là

a)

A. Máy biến áp tự cảm

b)

B. Máy biến áp cảm ứng

c)

C. Máy biến áp tự ngẫu

d)

D. Là máy biến tần số

74.

Máy biến áp được sử dụng trong:

a)

A. Truyền tải điện năng

b)

B. Kỹ thuật tự động và kỹ thuật đo.

c)

C. Kỹ thuật liên lạc

d)

D. Nhiều lĩnh vực khác.

75.

Máy biến áp tăng áp thì?

a)

A. k ≤ 1

b)

B. k <1.

c)

C. k = 1.

d)

D. k >1

76.

Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng và cuộn thứ cấp 500 vòng máy này là:

a)

A. Tăng áp 2 lần

b)

B. Giảm áp 2 lần.

c)

C. Tăng áp 3 lần

d)

D. Giảm áp 3 lần

77.

Nguyên tắc của máy biến áp dựa vào :

a)

A. Lực điện từ.

b)

C. Nam châm điện.

c)

B. Hiện tượng tự cảm

d)

D. Hiện tượng cảm ứng điện từ

78.

Ơ máy biến áp nếu tăng điện áp lên k lần thì cường độ dòng điện sẽ?

a)

A. Tăng 2k lần

b)

B. Giảm k lần

c)

C. Tăng k lần

d)

D. Không thay đổi

79.

Qúa trình chuyển hóa năng lượng trong máy biến áp như sau

1. Đường sức từ móc vòng sang cuộn dây thứ cấp,

2. Cho dòng điện vào cuộn dây sơ cấp,

3. Dòng điện qua cuộn dây sinh ra từ trường,

4. Cuộn thứ cấp có dòng điện cảm ứng

a)

A. 1 – 2 – 3 - 4

b)

B. 4 – 3 – 2 -1

c)

C. 2 – 3 -1- 4

d)

D. 3 -1 – 4 - 2

80.

Một máy biến áp có N1 = 1600 vòng, N2 = 800 vòng, U2 = 110V. Tính U1?

a)

A. 55V

b)

B. 110V

c)

C. 220V

d)

D. 440V

81.

Một máy biến áp có U1 = 300V, U2 = 150V, N2= 500vòng. Tính N1?

a)

A. 250 vòng

b)

B. 1000 vòng

c)

C. 100 vòng

d)

D. 90 vòng

82.

Máy tăng thế điện áp 110 V thành 380 V .Cuộn có thứ cấp 1900 vòng thì cuộn sơ cấp có

a)

A. 550 vòng

b)

B. 76 vòng

c)

C. 1650 vòng

d)

D. 110 vòng.

83.

Một máy biến áp có dòng điện định mức sơ cấp là 10A, điện áp sơ cấp định mức là 220V. Công suất định mức Sđm của máy biến áp bằng:

a)

A. 2200W

b)

B. 2,2kW

c)

C. 22kV

d)

D. 2,2kVA

84.

Xác định công thức đúng của tỷ số máy biến áp khi bỏ qua tổn hao?

a)
b)
c)
d)
85.

Thép kỹ thuật điện dùng trong maý biến áp có bề dày khoảng bao nhiêu

a)

A. 0,1 – 0,3mm

b)

B. 0,3 – 0,5mm

c)

C. 0,1 – 0,5mm

d)

D. 0,5 – 1mm

86.

Khi hàm lượng silic trong lá thép kỹ thuật điện nhiều thì?

a)

A. Dẫn từ tốt, tổn hao năng lượng nhiều

b)

B. Dẫn từ tốt, tổn hao năng lượng ít

c)

C. Dẫn từ kém, tổn hao năng lượng ít

d)

D. Dẫn từ kém, tổn hao năng lượng nhiều

87.

Vật liệu dẫn từ có đặc tính:

a)

A. Dẫn từ kém

b)

B. Dẫn điện kém

c)

C. Cách điện tốt

d)

D. Dẫn từ tốt

88.

Động cơ điện không đồng bộ là động cơ điện xoay chiều có:

a)

A. Tốc độ quay n nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường n1

b)

B. Tốc độ quay n lớn hơn tốc độ quay của từ trường n1

c)

C. Tốc độ quay n bằng tốc độ quay của từ trường n1

d)

D. Tốc độ quay n1 nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường n

89.

Động cơ điện là thiết bị điện dùng để :

a)

A. Biến điện năng thành cơ năng

b)

B. Biến điện năng thành nhiệt năng

c)

C. Biến cơ năng thành điện năng.

d)

D. Biến nhiệt năng thành cơ năng

90.

Khi sử dụng động cơ điện thì điện năng được chuyển thành:

a)

A. Quang năng.

b)

B. Nhiệt năng.

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Các câu trên đều sai

91.

Theo loại dòng điện làm việc động cơ có mấy loại:

a)

A. Ba loại: động cơ điện xoay chiều một pha, hai pha và ba pha

b)

B. Hai loại: động cơ điện xoay chiều một pha và ba pha

c)

C. Một loại: động cơ điện xoay chiều

d)

D. Hai loại: động cơ điện xoay chiều và động cơ một chiều

92.

Dây quấn stato làm bằng:

a)

A. Lá thép kỹ thuật điện

b)

B. Dây kẽm

c)

C. Dây nhôm

d)

D. Dây điện từ

93.

Quá trình chuyển hóa năng lượng từ điện năng thành cơ năng trong động cơ điện là:

1. Dòng điện vào cuộn dây Stato,

2. Thanh dẫn rô to có dòng điện

3. Cuộn dây stato sinh ra từ trường,

4. Đường sức từ quét qua các thanh dẫn rôto,

5. Trong thanh dẫn rôto xuất hiện lực điện từ làm rô to quay

a)

A. 1 – 2 – 3 – 4 - 5

b)

B. 1 – 4 – 2 – 3 – 5

c)

C. 1 - 3 – 4 -2 - 5

d)

D. 1 – 2 – 4 – 5 - 3

94.

Động cơ dùng vòng ngắn mạch có ưu điểm hơn động cơ chạy tụ:

a)

A. Hiệu suất cao

b)

B. Cấu tạo đơn giản, bền, dễ sửa chữa.

c)

C. Ít tiêu thụ điện năng hơn

d)

D. Mômen mở máy lớn

95.

Động cơ quạt điện dùng trong gia đình thường là loại động cơ :

a)

A. Động cơ chạy tụ hoặc động cơ có vành ngắn mạch.

b)

B. Động cơ 3 pha hoặc động cơ có vành ngắn mạch

c)

C. Động cơ chạy tụ hoặc động cơ 3 pha.

d)

D. Động cơ chạy tụ hoặc động cơ có vành góp

96.

Động cơ điện một pha chạy tụ có …… cuộn dây, trục các dây quấn lệch nhau trong không gian một góc …….0 điện.

a)

A. 1, 900.

b)

B. 2, 1200

c)

C. 2, 900

d)

D. 3, 1200

97.

Động cơ điện xoay chiều một pha hoạt động dựa trên hiện tượng:

a)

A. Cảm ứng điện từ.

b)

B. Điện trường.

c)

C. Tán sắc ánh sáng.

d)

D. Giao thoa ánh sáng

98.

Động cơ đồng bộ là động cơ có

a)

A. Tốc độ quay từ trường bằng tốc độ quay roto.

b)

B. Tốc độ quay từ trường nhỏ hơn tốc độ quay roto

c)

C. Tốc độ quay từ trường lớn hơn tốc độ quay roto.

d)

D. Các chi tiết giống nhau

99.

Động cơ không đồng bộ là động cơ có

a)

A. Tốc độ quay từ trường bằng tốc độ quay roto.

b)

B. Tốc độ quay từ trường nhỏ hơn tốc độ quay roto

c)

C. Tốc độ quay từ trường lớn hơn tốc độ quay roto

d)

D. Các chi tiết không giống nhau.

100.

Tốc độ quay của Roto có đơn vị là:

a)

A. Vòng/phút

b)

B. m/s

c)

C. kWh

d)

D. m/s2

101.

Đảo chiều động cơ điện một pha bằng cách:

a)

Đảo đầu dây một trong hai cuộn.

b)

Đảo đầu dây cuộn khởi động.

c)

Đảo đầu dây cuộn làm việc

d)

Đảo đầu dây cả hai cuộn

102.

Tu điện trong động cơ một pha dùng để:

a)

Khởi động động cơ.

b)

Thay đổi tốc độ.

c)

Giảm điện áp đưa vào động cơ

d)

Tất cả các yếu tố trên

103.

Để đảo chiều quay động cơ điện xoay chiều không đồng bộ một pha có dây quấn phụ người ta làm thế nào?

a)

Đảo đầu nối dây cuộn phụ

b)

Đảo đầu nối dây cuộn làm việc.

c)

Đảo đầu nối dây tụ điện.

d)

Đảo đầu nối dây cuộn làm việc hoặc đảo đầu nối dây cuộn phụ.

104.

Khi điện đã vào động cơ quạt dùng tụ, có tiếng ồn, động cơ không tự khởi động nhưng khi dùng tay quay cánh quạt thì động cơ quay. Nguyên nhân thông thường là do:

a)

Mòn bạc đạn

b)

Hỏng tụ điện hoặc cuộn dây quấn đề bị đứt.

c)

Chạm vỏ

d)

Đứt dây quấn chính (cuộn chạy).

105.

Động cơ chạy lắc, rung. Nguyên nhân thông thường là :

a)

Có thể do đứt dây điện, cháy tụ điện.

b)

Có thể do mòn bi, mòn bạc đạn hoặc mòn trục.

c)

Có thể do cháy cuộn dây, hỏng cách điện.

d)

Có thể do hỏng tụ điện, chạm vỏ.

106.

Để động cơ làm việc tốt, bền lâu, khi sử dụng cần chú ý các điểm sau :

a)

Điện áp đưa vào động cơ bằng điện áp định mức động cơ

b)

Không để động cơ làm việc quá công suất định mức

c)

Cần tra dầu mỡ định kỳ và đặt động cơ nơi khô ráo, thoáng gió

d)

Cả a, b, c đều đúng

107.

Động cơ điện 1 pha, lần đo có trị số bé nhất hay đèn sáng nhất ở quạt trần. Đầu dây còn lại sẽ là …..

a)

Đầu C

b)

Đầu R

c)

Đầu S

d)

Chưa thể xác định

108.

Động cơ điện 1 pha, lần đo có trị số lớn nhất hay đèn mờ nhất ở quạt trần. Đầu dây còn lại sẽ là ….

a)

Đầu C

b)

Đầu R

c)

Đầu S

d)

Chưa thể xác định

109.

Để xác định các đầu dây ở quạt bàn ta phải thực hiện đo VOM

a)

10 lần

b)

20 lần

c)

15 lần

d)

5 lần

110.

Động cơ điện 1 pha, lần đo có trị số bé nhất hay đèn sáng nhất ở quạt bàn. Đầu dây còn lại sẽ là …..

a)

Đầu C

b)

Đầu R

c)

Đầu S

d)

Chưa thể xác định

111.

Để xác định các đầu dây ở quạt trần ta phải thực hiện đo VOM :

a)

1 lần

b)

2 lần.

c)

3 lần

d)

4 lần

112.

Động cơ điện 1 pha, lần đo có trị số lớn nhất hay đèn mờ nhất ở quạt bàn 5 đầu dây, ba đầu dây còn lại sẽ là ….

a)

Đầu C, R, số 1.

b)

Đầu R, S, số 2.

c)

Đầu S, 1, 2.

d)

Ba dây số

113.

Công suất tiêu thụ của máy bơm nước lớn hay nhỏ phụ thuộc vào?

a)

Kích thước và trọng lượng máy

b)

Chiều sâu của cột nước hút

c)

Lưu lượng nước của máy

d)

Tốc độ quay của máy

114.

Phần bơm của máy bơm nước gồm :

a)

Rôto bơm, buồng bơm, cửa xả nước, cánh bơm

b)

Rôto bơm, cửa hút nước, cửa xả nước, trục quay

c)

Rôto bơm, buồng bơm, cửa hút nước, cửa xả nước

d)

Buồng bơm, cửa hút nước, cửa xả nước, cánh bơm

115.

Khi bơm nước đóng điện thấy máy bơm chạy êm nhưng không có nước. Nguyên nhân do:

a)

Mạch cấp điện cho động cơ bị hở.

b)

Tụ điện bị hư hỏng.

c)

Ông hút có chỗ bị nứt vỡ.

d)

Tất cả các yếu tố trên

116.

Giai đoạn đầu Vắt của máy giặt, thùng quay trong thời gian 4 đến 5 giây và ngắt điện, sau 4 đến 5 giây cấp điện trở lại (vài lần). Là để Đồ giặt được ….

a)

Dàn đều ra mọi phía

b)

Xoắn đều để dễ giặt

c)

Dàn ra một phía

d)

Tập trung vào giữa

117.

Quy trình giặt của máy giặt :

a)

Giặt à vắt à giũ à xã

b)

Giặt à giũ à vắt à giũ

c)

Giặt à vắt à giũ à vắt

d)

Giặt à xã à giũ à vắt

118.

Quang thông của nguồn sáng điện phụ thuộc vào.............. tiêu thụ và loại thiết bị chiếu sang

a)

Cường độ sáng

b)

Công suất điện.

c)

Độ chói.

d)

Phát sáng

119.

Quang thông là ......

a)

hiệu suất phát quang của một nguồn sáng

b)

cường độ phát quang của một nguồn sáng

c)

năng lượng của nguồn sáng phát ra trong một đơn vị thời gian

d)

lượng ánh sáng truyền đi từ một nguồn sáng đến một mặt phẳng

120.

“Bề mặt hữu ích” có đường cao trung

bình so với mặt sàn là :

a)

0,8 0,85m

b)

0,7 0,8m

c)

0,8 0,9m

d)

0,7 0,85m

121.

Trong thiết kế chiếu sáng ngưới ta thường tính theo:

a)

Độ rọi

b)

Công suất của đèn

c)

Cường độ sáng

d)

Độ chói

122.

Sơ đồ điện được phân thành hai loại như:

a)

Sơ đồ lắp đặt, sơ đồ đấu dây

b)

Sơ đồ đấu dây, sơ đồ quy ước

c)

Sơ đồ lắp đặt, sơ đồ quy ước

d)

Sơ đồ nguyên lý, sơ đồ lắp đặt

123.

Sơ đồ lắp đặt là sơ đồ:

a)

Nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện

b)

Biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt của các phần tử trong mạch điện

c)

Nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện và thể hiện vị trí, cách lắp đặt của chúng trong thực tế

d)

Nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện và không thể hiện vị trí, cách lắp của chúng trong thực tế

124.

Sơ đồ nguyên lí là sơ đồ:

a)

Nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện

b)

Biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt của các phần tử trong mạch điện

c)

Nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện và thể hiện vị trí, cách lắp đặt của chúng trong thực tế

d)

Nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện và không thể hiện vị trí, cách lắp của chúng trong thực tế

125.

Mạch nhánh giữ vai trò:

a)

Mạch phân phối điện cho các đồ dùng điện

b)

Mạch cung cấp điện cho các thiết bị bảo vệ

c)

Mạch cung cấp điện cho các thiết bị đo lường

d)

Mạch cung cấp điện cho các mạch chính.

126.

Trong bảng điện, để an toàn khi sử dụng, cầu chì được gắn :

a)

Bên dây trung hòa. Trước công tắc, ổ ghim

b)

Bên dây trung tính. Sau công tắc, ổ ghim.

c)

Bên dây nóng. Sau công tắc, ổ ghim.

d)

Bên dây pha. Trước công tắc, ổ ghim.

127.

Mạch điện gồm 1 đèn muốn đóng, ngắt mạch ở 2 nơi ta phải dùng:

a)

Hai công tắc 3 cực

b)

Hai công tắc 2 cực

c)

Một công tắc 3 cực, 1 công tắc 2 cực

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

128.

Để lắp đặt mạch điện hai công tắc điều khiển 1 đèn có thể đóng, cắt điện cho đèn từ 2 nơi, ta thường dùng công tắc nào, mấy cái ?

a)

2 công tắc thường

b)

2 công tắc 3 cực.

c)

1 công tắc 3 cực

d)

1 công tắc thường, 1 công tắc 3 cực.

129.

Các thiết bị cơ bản dùng để lắp mạch đèn cầu thang gồm có:

a)

1 cầu chì, 2 công tắc 3 cực, 2 đèn

b)

2 cầu chì, 1 công tắc đơn, 1 công tắc 3 cực, 1 đèn.

c)

1 cầu chì, 2 công tắc 3 cực, 1 đèn.

d)

2 cầu chì, 2 công tắc đơn, 1 công tắc 3 cực, 2 đèn.

130.

Các thiết bị tối thiểu trong mạch đèn sáng luân phiên có khóa :

a)

Một cầu chì, 1 công tắc 2 cực, 1 công tắc 3 cực, 2 đèn.

b)

Một cầu chì, 1 ổ cắm, 1 công tắc 3 cực, 2 đèn

c)

Một cầu chì, 1 ổ cắm, 2 công tắc 3 cực, 2 đèn.

d)

Hai cầu chì, 1 công tắc 2 cực, 1 công tắc 3 cực, 2 đèn

131.

Cho các khí cụ và thiết bị gồm 1 đèn, 1 cầu chì, 2 công tắc 3 chấu. Ta có thể mắc được mạch nào ?

a)

Mạch đèn sáng luân phiên có khóa

b)

Mạch đèn cầu thang

c)

Mạch đèn sáng độc lập

d)

Mạch đèn sáng mờ, sáng tỏ

132.

Cho các khí cụ và thiết bị gồm 2 đèn, 1 cầu chì , 2 công tắc đơn. Ta có thể mắc được mạch nào ?

a)

Hai đèn sáng luân phiên có khóa

b)

Hai đèn cầu thang

c)

Hai đèn sáng độc lập

d)

Hai đèn sáng mờ, sáng tỏ

133.

Công tắc 3 cực thường được sử dụng ở các mạch điện sau:

a)

Mạch đèn thay đổi ánh sáng.

b)

Mạch đèn nhà kho.

c)

Mạch điện cầu thang.

d)

Các câu trên đều đúng.

134.

Khi mắc mạch đèn cầu thang có thể dùng:

a)

2 công tắc 3 cực

b)

4 công tắc 3 cực

c)

3 công tắc 3 cực

d)

2 công tắc 3 cực, 1 công tắc 2 cực

135.

Mạch đèn cầu thang được lắp đặt trong những trường hợp sau:

a)

.Vừa làm đèn ngủ, vừa làm đèn chiếu sáng.

b)

Lắp đặt ở những nơi điện áp không ổn định.

c)

Lắp đặt ở những vị trí đặc biệt cần điều khiển tắt mở ở 2 nơi.

d)

Mạch bảo vệ

136.

Mạch điện dùng 2 công tắc ba cực điều khiển một đèn là:

a)

Mạch điện đèn sáng luân phiên

b)

Mạch điện đèn cầu thang

c)

Mạch điện đèn sáng độc lập

d)

Mạch bảo vệ

137.

Khi thi công mạng điện được lắp đặt nổi thì :

a)

Phải tiến hành trước khi xây dựng công trình kiến trúc

b)

Phải tiến hành song song khi xây dựng công trình kiến trúc.

c)

Phải tiến hành sau khi xây dựng công trình kiến trúc.

d)

Phải tiến hành trước một ít khi xây dựng công trình kiến trúc.

138.

Về cơ bản, lắp mạng điện trong nhà có mấy kiểu :

a)

2 kiểu : Lắp đặt nổi và lắp đặt ngầm.

b)

1 kiểu : lắp đặt nổi.

c)

2 kiểu : Lắp đặt nổi và lắp đặt trong ống.

d)

1 kiểu : lắp đặt ngầm.

139.

Cầu chì trong mạch điện phải được mắc vào:

a)

Dây trung tính, trước công tắc và ổ điện

b)

Dây trung tính, sau công tắc và ổ điện

c)

Dây pha, sau công tắc và ổ điện

d)

Dây pha, trước công tắc và ổ điện

140.

Nhiệm vụ của cầu chì:

a)

Tác động khi quá tải

b)

Tác động khi ngắn mạch

c)

Tác động khi có dòng điện rò

d)

Tất cả các yếu tố trên

141.

Cầu chì bảo vệ trong mạch điện phải phù hợp với:

a)

Cường độ dòng điện định mức

b)

Hiệu điện thế định mức.

c)

Số lượng thiết bị trong mạch.

d)

Công suất định mức của thiết bị

142.

Khi lựa chọn dây dẫn điện trong lắp đặt điện nhà cần chú ý đến yếu tố gì ?

a)

Tiết điện dây dẫn và Chiều dài dây dẫn

b)

Chiều dài dây dẫn và vỏ cách điện.

c)

Điện áp lưới điện và điều kiện lắp đặt.

d)

Tiết điện dây dẫn ,Chiều dài dây dẫn và vỏ cách điện

143.

Yêu cầu của thị trường lao động đối với nghề điện hiện nay là :

a)

Phải có sức khỏe, trình độ chuyên môn vững.

b)

Phải có sức khỏe, trình độ chuyên môn vững, biết ngoại ngữ và vi tính.

c)

Phải có sức khỏe, trình độ chuyên môn vững và biết ngoại ngữ.

d)

Phải có sức khỏe, trình độ chuyên môn vững và biết vi tính.

144.

Dòng điện xoay chiều 50-60Hz qua người là bao nhiêu thì bắt đầu có cảm giác bị điện giật :

a)

0,6 – 1,5mA

b)

0,6 – 1,5A

c)

0,1 – 0,15mA

d)

6 – 15mA

145.

Hãy cho biết đây là sơ đồ nguyên lí của mạch điện nào

a)

A. Mạch điện đèn sáng luân phiên

b)

B. Mạch điện đèn cầu thang

c)

C. Mạch điện đèn sáng độc lập

d)

D. Mạch điện đèn huỳnh quang

146.

Hãy cho biết đây là sơ đồ nguyên lí của mạch điện nào

a)

A. Mạch điện đèn sáng luân phiên

b)

B. Mạch điện đèn cầu thang

c)

C. Mạch điện đèn sáng độc lập

d)

D. Mạch điện đèn sáng mờ, sáng tỏ

147.

Hãy cho biết đây là sơ đồ nguyên lí của mạch điện nào?

a)

A. Mạch điện đèn cơ bản

b)

B. Mạch điện đèn cầu thang

c)

C. Mạch điện đèn sáng độc lập

d)

D. Mạch điện đèn huỳnh quang

148.

Hãy cho biết đây là sơ đồ nguyên lí của mạch điện nào

a)

. Mạch điện đèn sáng luân phiên

b)

B. Mạch điện đèn cầu thang

c)

C. Mạch điện đèn sáng độc lập

d)

D. Mạch điện đèn huỳnh quang

149.

Hãy cho biết đây là sơ đồ nguyên lí của mạch điện nào

a)

A. Mạch điện đèn sáng luân phiên

b)

B. Mạch điện đèn cầu thang

c)

C. Mạch điện đèn sáng độc lập

d)

D. Mạch điện đèn huỳnh quang

150.

Hãy cho biết đây là sơ đồ nguyên lí của mạch điện nào?

a)

A. Mạch điện đèn sáng luân phiên

b)

B. Mạch điện đèn cầu thang

c)

B. Mạch điện đèn cầu thang

d)

D. Mạch điện đèn huỳnh quang