wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hiệu ứng bề mặt

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu ứng bề mặt là?

a)

Hiện tượng phân bố dòng điện không đều trên bề mặt tiết diện của vật dẫn khi có dòng điện xoay chiều chảy trong nó

b)

Hiện tượng phân bố dòng điện không đều trên bề mặt tiết diện của vật dẫn.

c)

Hiện tượng phân bố dòng điện đều trên bề mặt tiết diện của vật dẫn khi có dòng điện xoay chiều chảy trong nó.

d)

Hiện tượng phân bố điện áp không điều trên bề mặt của dây dẫn.

2.

Hiện tượng hiệu ứng bề mặt càng rõ nét khi:

a)

Tần số xoay chiều càng tăng

b)

Tần số xoay chiều càng giảm

c)

Tần số xoay chiều gần 50 hz

d)

Tần số một chiều.

3.

Công tắc dùng để điều khiển:

a)

Đóng cắt các thiết bị chiếu sáng.

b)

Đóng cắt mạch điện.

c)

Đóng cắt dòng điện.

d)

Đóng cắt điện áp.

4.

Khí cụ điện là gì?

a)

Thiết bị dùng để đóng cắt, bảo vệ, điều khiển, điều chỉnh các lưới điện, mạch điện, các loại máy điện và các máy công cụ trong quá trình sản xuất.

b)

Thiết bị dùng để điều khiển, điều chỉnh các lưới điện, mạch điện, các loại máy điện và các máy trong quá trình sản xuất.

c)

Thiết bị dùng để đóng cắt, điều chỉnh các lưới điện, mạch điện, các loại máy điện và các máy trong quá trình sản xuất.

d)

Thiết bị dùng để đóng cắt, bảo vệ, điều khiển, các loại máy điện và các máy trong quá trình sản xuất.

5.

Cầu chì là:

a)

Một khí cụ điện dùng để bảo vệ thiết bị, lưới điện tránh sự cố ngắn mạch, quá tải.

b)

Một khí cụ điện dùng để bảo vệ thiết bị.

c)

Một khí cụ điện dùng để bảo vệ thiết bị, lưới điện tránh quá tải.

d)

Một khí cụ điện dùng để bảo vệ điện áp.

6.

Nút nhấn là:

a)

Một khí cụ điện dùng để đóng ngắt từ xa các thiết bị điện từ khác nhau.

b)

Một khí cụ điện dùng để đóng ngắt từ xa.

c)

Một khí cụ điện dùng để đóng ngắt các thiết bị điện từ khác nhau.

d)

Một khí cụ điện dùng để đóng ngắt dòng điện.

7.

Điện áp định mức của Contactor ?Là điện áp đặt vào hai đầu cuộn dây của nam châm điện sao cho mạch từ hút lại

a)

Là điện áp đặt vào hai đầu cuộn dây của nam châm điện sao cho mạch từ hút lại

b)

Là điện áp đặt vào hai đầu cuộn dây

c)

Là điện áp đặt vào Contactor

d)

Là điện áp qui định Contactor

8.

Dòng điện định mức của Contactor là:Dòng điện định mức đi qua tiếp điểm chính trong chế độ làm việc lâu dài.

a)

Dòng điện định mức đi qua tiếp điểm chính trong chế độ làm việc lâu dài.

b)

Dòng điện định mức đi qua tiếp điểm phụ trong chế độ làm việc lâu dài.

c)

Dòng điện định mức đi qua tiếp điểm chính.

d)

Dòng điện định mức đi qua tiếp điểm phụ.

9.

Tuổi thọ của Contactor được tính bằng:số lần cắt dòng điện ngắn mạch.

a)

số lần cắt dòng điện ngắn mạch.

b)

Thời gian làm việc định mức.

c)

Số lần đóng mở.

d)

Thời gian hoạt động.

10.

Tần số thao tác Contactor?

a)

Là số lần đóng cắt Contactor trong một giờ.

b)

Là số lần đóng cắt Contactor trong một phút.

c)

Là số lần đóng cắt Contactor trong một giây.

d)

Là số lần đóng cắt Contactor trong một tháng.

11.

Tính ổn định lực điện động của Contactor là:

a)

Tiếp điểm chính của Contactor cho phép một dòng điện lớn đi qua(khoảng 10 lần dòng điện định mức) mà lực điện động không làm tách rời tiếp điểm.

b)

Tiếp điểm chính của Contactor cho phép một dòng điện lớn đi qua(khoảng 2 lần dòng điện định mức) mà lực điện động không làm tách rời tiếp điểm.

c)

Tiếp điểm chính

của Contactor cho

phép một dòng

điện lớn đi qua(khoảng 8 lần

dòng điện định mức) mà lực điện

động không làm

tách rời tiếp điể

d)

Tiếp điểm chính

của Contactor cho

phép một dòng

điện lớn đi qua(khoảng 6 lần

dòng điện định mức) mà lực điện

động không làm

tách rời tiếp điể

12.

Tính ổn định nhiệt của Contactor?

a)

Khi có dòng điện ngắn mạch chạy qua trong một khoảng thời gian cho phép, các tiếp điểm không bị nóng chảy và không bị hàn dính lại.

b)

Khi có dòng điện ngắn mạch chạy qua trong một khoảng thời gian cho phép, các tiếp điểm không bị nóng chảy.

c)

Khi có dòng điện ngắn mạch chạy qua trong một khoảng thời gian cho phép, các tiếp điểm không hàn dính lại.

d)

Khi có dòng điện ngắn mạch chạy qua trong một khoảng thời gian cho phép, các tiếp điểm có thể bị nóng chảy và hàn dính lại.

13.

Rơle trung gian?

a)

Là một khí cụ điện dùng trong lĩnh vực điền khiển tự động, cơ cấu kiểu điện từ.

b)

Là một khí cụ điện cơ cấu kiểu điện từ.

c)

Là một khí cụ điện dùng trong lĩnh vực điền khiển tự động.

d)

Là loại rơle chỉ hoạt động khi có nhiệt độ cao.

14.

Rơle nhiệt?

a)

Là một thiết bị bảo vệ mạch điện bằng cách ngắt mạch khi nhiệt độ vượt mức cho phép.

b)

Một loại khí cụ điện dùng để bảo vệ động cơ khi có sự cố quá tải.

c)

Một loại khí cụ điện dùng để bảo vệ mạch điện khi có sự cố quá tải.

d)

Là rơle chỉ hoạt động với dòng điện thấp.

15.

Tiếp xúc điện là?

a)

Là nơi các dây dẫn điện kết nối với nhau để cho phép dòng điện chạy qua.

b)

Là thiết bị dùng để đo điện áp trong mạch điện.

c)

Là phần mềm điều khiển dòng điện trong hệ thống điện.

d)

Là vật liệu cách điện được.

16.

Bề mặt tiếp xúc là?

a)

Bề mặt vật dẫn ở nơi tiếp giáp nối tiếp

b)

Bề mặt ở nơi tiếp giáp nối tiếp

c)

Bề mặt vật dẫn ở nơi tiếp giáp

d)

Bề mặt ở nơi tiếp giáp

17.

Tiếp điểm là?

a)

Là các điểm trong mạch điện nơi các linh kiện hoặc dây dẫn gặp nhau để tạo thành đường dẫn điện

b)

Các chi tiết thực hiện nhiệm vụ tiếp xúc điện

c)

Các phần tử thực hiện nhiệm vụ tiếp xúc điện

d)

Là thiết bị bảo vệ mạch điện khỏi ngắn mạch

18.

Lực ép tiếp điểm là?

a)

Lực tác động lên các tiếp điểm làm cho các điểm tiếp xúc thực tế bị nén biến dạng gây tăng diện tích tiếp xúc thực tế nơi dòng điện chảy qua

b)

Lực tác động lên ba tiếp điểm làm cho các điểm tiếp xúc thực tế bị nén biến dạng gây tăng diện tích tiếp xúc thực tế nơi dòng điện chảy qua

c)

Lực tác động lên hai tiếp điểm làm cho các điểm tiếp xúc thực tế bị nén biến dạng gây tăng diện tích tiếp xúc thực tế nơi dòng điện chảy qua

d)

Lực tác động lên tiếp điểm làm cho các điểm tiếp xúc thực tế bị nén biến dạng gây tăng diện tích tiếp xúc thực tế nơi dòng điện chảy qua

19.

Cho biết hình nào bên dưới là ký hiệu câu chì: (Hình 1)

a)

Cả hình 1 và hình 3 đều đúng

b)

Hình 1

c)

Hình 2

d)

Cả hình 2 và hình 4 đều đúng

20.

Tiếp xúc mặt là?

a)

Hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 3 điểm không thẳng hàng

b)

hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 3 điểm thẳng hàng

c)

Hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 1 điểm.

d)

hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 2 điểm thẳng hàng

21.

Sự ăn mòn hóa học là?

a)

Sự ăn mòn vì oxid hóa bề mặt vật liệu

b)

Sự ăn mòn vì oxid hóa vật liệu

c)

Sự ăn mòn bề mặt vật liệu

d)

Sự ăn mòn bề mặt dây dẫn.

22.

Một trong những biện pháp cơ bản để khắc phục xói mòn trong các khí cụ điện có dòng từ 1A đến 600A là:

a)

Giảm thời gian cháy của hồ quang bằng cách lắp đặt buồng dập hồ quang

b)

Tăng thời gian cháy của hồ quang bằng cách lắp đặt buồng dập hồ quang

c)

Giảm hoặc tăng thời gian cháy của hồ quang bằng cách lắp đặt buồng dập hồ quang

d)

Giảm hoặc tăng rung động khi đóng tiếp điểm

23.

Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với tiếp điểm là:

a)

Bền vững đối với tác động của môi trường xung quanh

b)

bề mặt tiếp xúc không bị oxyt hóa kể cả ở nhiệt độ cao

c)

Vật liệu làm tiếp điểm phải dẫn điện, dẫn nhiệt

d)

Bền vững đối với tác động của môi trường xung quanh bề mặt ổn định được nhiệt động khi có dòng định mức

24.

Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm là:

a)

Có sức bền cơ khí và độ cứng tốt

b)

Có độ bền chống hồ quang, có nhiệt độ nóng chảy thấp và ít bị hao mòn làm rỗ bề mặt tiếp xúc do sự phóng điện hồ quang

c)

Có sức bền cơ khí và độ cứng tương đối

d)

Ổn định được nhiệt động khi có dòng điện chảy qua

25.

Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm là:

a)

Có độ bền hồ quang, nhiệt độ nóng chảy và hóa hơi cao

b)

Có độ bền hồ quang, nhiệt độ nóng chảy cao và hóa hơi thấp

c)

Có độ bền hồ quang, nhiệt độ nóng chảy và hóa hơi thấp

d)

Có độ bền hồ quang, nhiệt độ nóng chảy thấp và hóa hơi cao

26.

Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm cố định là:

a)

Phải có điện trở ổn định trong thời gian làm việc lâu dài

b)

Phải có điện trở ổn định

c)

Phải có điện trở ổn định trong thời gian làm việc

d)

Phải ổn định trong thời gian làm việc lâu dài

27.

Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm đóng mở là:

a)

phải có sức bền đối với sự hao mòn, do tác động cơ khí khi đóng mở

b)

phải có sức bền do tác động cơ khí khi đóng mở

c)

phải có sự hao mòn, do tác động cơ khí khi đóng mở

d)

phải có sức bền đối với sự hao mòn, do tác động môi trường

28.

Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm trượt là:

a)

phải có sức bền đối với sự mài mòn cơ khí do ma sát

b)

phải có sự mài mòn cơ khí do ma sát

c)

phải có sức bền do ma sát

d)

phải có sức bền đối với sự mài mòn

29.

Tiếp xúc một điểm được ứng dụng về cơ bản cho:

a)

dòng điện bé

b)

dòng điện vừa

c)

dòng điện lớn

d)

kết quả khác

30.

Tiếp xúc nhiều điểm thường được ứng dụng cho:

a)

Điều khiển các thiết bị điện phức tạp như máy móc công nghiệp

b)

Sử dụng trong các mạch điện gia đình đơn giản

c)

Kết nối các thiết bị điện tử nhỏ

d)

Bảo vệ chống sét cho hệ thống điện

31.

Quan hệ giữa điện áp hóa mềm và điện áp nóng chảy là:

a)

Điện áp hòa mềm thấp hơn điện áp nóng chảy

b)

Điện áp hòa mềm cao hơn điện áp nóng chảy

c)

Điện áp hòa mềm bằng điện áp nóng chảy

d)

Không có mối quan hệ trực tiếp giữa chúng

32.

Hồ quang điện là:

a)

sự phóng điện mạnh và duy trì trong chất khí, nó đạt giá trị dòng điện tương đối lớn và điện áp rơi trên than hồ quang tương đối nhỏ

b)

sự phóng điện trong chất khí, nó đạt giá trị dòng điện tương đối lớn và điện áp rơi trên than hồ quang tương đối nhỏ

c)

sự phóng điện mạnh và duy trì trong chất khí, nó

33.

Sự phóng điện trong chất khí là:

a)

sự phóng điện giữa các điện cực khi đạt tới một giá trị nhất định

b)

sự phóng điện giữa các điện cực

c)

sự phóng điện trong điện cực khi đạt tới một giá trị nhất định

d)

sự phóng điện trong điện cực

34.

Sự ion hóa tự do là do:

a)

tác động của các tia tự nhiên như tia vũ trụ, tia mặt trời...và có mật độ rất nhỏ không đáng kể

b)

tác động của các tia tự nhiên như tia vũ trụ, tia mặt trời...và có mật độ đáng kể

c)

tác động của các tia tự nhiên như tia vũ trụ, tia mặt trời

d)

tác động của các tia tự nhiên như tia vũ trụ, tia mặt trời...và có mật độ rất lớn

35.

Sự phát xạ quang?

a)

ở một vài vật liệu dưới tác dụng của các tia sáng có bước sóng phù hợp sẽ phát xạ electron tự do với mật độ khá cao

b)

tất cả vật liệu dưới tác dụng của các tia sáng có bước sóng phù hợp sẽ phát xạ electron tự do với mật độ khá cao

c)

ở một vài vật liệu dưới tác dụng của các tia sáng sẽ phát xạ electron tự do với mật độ khá cao

d)

tất cả vật liệu dưới tác dụng của các tia sáng sẽ phát xạ electron tự do với mật độ khá cao

36.

Sự phát xạ electron do điện trường ngoài?

a)

khi đặt lên các điện cực 1 điện trường đủ lớn các điện cực có sự phát xạ mạnh các electron

b)

khi đặt lên các điện cực 1 điện trường các điện cực có sự phát xạ mạnh các electron

c)

khi đặt lên các điện cực 1 điện trường lớn các điện cực có sự phát

d)

khi đặt lên các điện cực 1 điện trường đủ lớn các điện cực có sự phát xạ các electron

37.

Hiện tượng phát xạ nhiệt phải được kèm theo:

a)

điện cực phải được đốt nóng, cường độ phát xạ loại này giữ nguyên theo nhiệt độ

b)

điện cực phải được đốt nóng, cường độ phát xạ loại này giảm lên theo nhiệt độ

c)

điện cực phải được đốt nóng, cường độ phát xạ loại này tăng

d)

điện cực phải được đốt nóng, cường độ phát xạ loại này tăng lên theo nhiệt độ

38.

Sự ion hóa do va đập là do:

a)

Va đập giữa các electron và phân tử

b)

Va đập của proton với neutron

c)

Va đập của photon với electron

d)

Va đập giữa các ion dương và ion âm

39.

Khử ion?

a)

quá trình trung hòa các hạt mang điện

b)

quá trình sinh ra các hạt mang điện

c)

quá trình trung hòa các hạt mang điện dương

d)

quá trình sinh ra các hạt mang điện âm

40.

Ion hóa?

a)

quá trình sinh ra các hạt mang điện

b)

quá trình khử các hạt mang điện

c)

quá trình sinh ra các hạt mang điện dương

d)

quá trình khử các hạt mang điện âm

41.

Khử do sự kết hợp tự nhiên?

a)

các hạt mang điện tích trái dấu hút nhau và trở thành phân tử trung hòa khi va chạm

b)

các hạt mang điện tích trái dấu hút nhau

c)

các hạt mang điện tích kết hợp với nhau

d)

các hạt mang điện tích trái dấu hút nhau và trở thành phân tử khi va chạm

42.

Khử do sự trung hòa điện tích là?

a)

khi các ion di chuyển tới các điện cực trái dấu với nó

b)

sự trung hòa điện tích với điện cực thành lập

c)

khi các ion di chuyển tới các điện cực trái dấu

d)

sự trung hòa điện tích với điện cực thành lập

e)

khi các ion di chuyển tới các điện cực cùng dấu với nó

43.

Khử do sự khuếch tán là?

a)

các điện tử từ vùng có mật độ điện tích cao di chuyển sang vùng có mật độ điện tích thấp

b)

các điện tử từ vùng có mật độ điện tích thấp di chuyển sang vùng có mật độ điện tích cao

c)

các điện tử từ vùng có mật độ điện tích di chuyển

d)

các điện tích di chuyển

44.

Một trong những đặc điểm đặc biệt của hồ quang là?

a)

nhiệt độ hồ quang rất cao: 5000 đến 50.000 K

b)

nhiệt độ hồ quang rất cao: 1000 đến 10.000 K

c)

nhiệt độ hồ quang rất cao: 2000 đến 20.000 K

d)

nhiệt độ hồ quang rất cao: 4000 đến 40.000 K

45.

Sự phân bố điện áp trên toàn bộ chiều dài hồ quang là?

a)

Liên tục và đều trên toàn bộ chiều dài hồ quang

b)

Điện áp tăng dần từ một đầu đến đầu kia của hồ quang

c)

Điện áp giảm dần từ một đầu đến đầu kia của hồ quang

d)

Điện áp dao động không đều trên toàn bộ chiều dài hồ quang

46.

Chiều dài hồ quang có thể phân thành?

a)

3 đoạn

b)

5 đoạn

c)

7 đoạn

d)

2 đoạn

47.

Thân hồ quang là?

a)

khoảng sáng còn lại giữa hai vệt chói sáng ở điện cực

b)

khoảng sáng giữa hai điện cực

c)

khoảng sáng còn lại giữa hai vệt chói sáng

d)

khoảng sáng giữa vệt sáng và điện cực

48.

Thân hồ quang ở hồ quang ngắn gần như là?

a)

phân biệt rõ

b)

chiếm hầu hết chiều dài hồ quang

c)

không còn phân biệt rõ

d)

Một hồ quang dài với thân đường cong

49.

Thân hồ quang ở hồ quang dài gần như là?

a)

chiếm hầu hết chiều dài hồ quang

b)

không còn phân biệt rõ

c)

Một hồ quang dài với thân đường cong

d)

Một ném ánh sáng ngắn với nhiệt độ cao

50.

Phân biệt hồ quang ngắn và hồ quang dài là?

a)

Hồ quang ngắn có độ sáng cao hơn và nhiệt độ lớn hơn so với hồ quang dài

b)

Hồ quang dài không có nhiệt độ phát sinh

c)

Hồ quang ngắn chỉ xảy ra trong hệ thống điện một pha

d)

Hồ quang dài chỉ có thể xuất hiện trong không khí không có khí dung

51.

Một trong những đặc tính hồ quang là?

a)

tồn tại giới hạn điện áp mà ở đó hồ quang bật cháy xác định

b)

tồn tại giới hạn hồ quang bật cháy

c)

tồn tại giới hạn điện áp xác định

d)

tồn tại giới hạn mà ở đó hồ quang bật cháy xác định

52.

Quá trình phục hồi điện áp ở hồ quang điện DC là?

a)

điện áp có xu hướng tăng lên tới giá trị điện áp nguồn

b)

điện áp có xu hướng tăng lên tới 4 lần giá trị điện áp nguồn

c)

điện áp có xu hướng tăng lên tới 2 lần giá trị điện áp nguồn

d)

điện áp có xu hướng tăng lên tới 3 lần giá trị điện áp nguồn

53.

Trên quan điểm năng lượng mà xét thì:

a)

ngắt mạch dòng AC dễ hơn ngắt mạch dòng DC

b)

ngắt mạch dòng AC khó hơn ngắt mạch dòng DC

c)

ngắt mạch dòng AC giống ngắt mạch dòng DC

d)

Ngắt mạch dòng DC không thể thực hiện được trong hệ thống điện hiện đại

54.

Khi hồ quang AC bị dập tắt cưỡng bức trong một thời gian rất ngắn thì xuất hiện hiện tượng sau:

a)

sự cưỡng bức dòng hạ xuống trị số 0

b)

điện áp giảm thấp

c)

dòng điện tăng lên

d)

Hồ quang tăng cường độ ánh sáng

55.

Hồ quang AC coi như bị dập tắt nếu:

a)

tạo được điều kiện để nó không phát sinh trở lại trong nữa chu kỳ tiếp theo

b)

tạo được điều kiện để nó không phát sinh trở lại trong ba chu kỳ tiếp theo

c)

tạo được điều kiện để nó không phát sinh trở lại trong một chu kỳ tiếp theo

d)

tạo được điều kiện để nó không phát sinh trở lại trong hai chu kỳ tiếp theo

56.

Một trong những biện pháp để dập hồ quang AC là:

a)

tăng độ dài của hồ quang

b)

làm tăng nhiệt lượng của hồ quang

c)

giảm độ dài của hồ quang

d)

phân hồ quang thành nhiều hồ quang dài nhờ các vách kim loại

57.

Một trong những biện pháp để dập hồ quang AC bằng cách làm tiêu tán nhiệt lượng của hồ quang là:

a)

dùng khí hay dàn thổi dập hồ quang

b)

tạo thành chân không hồ quang

c)

dùng từ trường thổi hồ quang chuyển động chậm

d)

phát sinh khí khử ion

58.

Mạch từ là:

a)

Con đường mà từ thông đi qua để tạo ra trường từ liên tục

b)

Một đoạn dây dẫn trong mạch điện để điều khiển dòng điện

c)

Là hệ thống dây quấn trong máy biến áp để tạo điện áp

d)

Là phần của động cơ chịu trách nhiệm tạo ra lực từ

59.

Định luật Kirchhoff áp dụng cho mạch từ đối với một nút bất kỳ có từ thông tổng là:

a)

bằng không

b)

khác không

c)

Không ảnh hưởng đến dòng điện qua mạch

d)

Tỷ lệ với tổng điện áp trong mạch

60.

Lực hút điện từ là:

a)

lực hút nội bộ tác dụng trực tiếp lên vật thể dẫn từ nhằm mục đích thu hẹp đường dẫn của từ trường

b)

lực hút nội bộ tác dụng lên vật thể dẫn từ nhằm mục đích thu hẹp đường dẫn của từ trường

c)

lực hút lên vật thể dẫn từ nhằm mục đích thu hẹp đường dẫn của từ trường

d)

Lực chỉ có giá trị không âm

61.

Một trong những biện pháp chống rung đối với nam châm điện xoay chiều?

a)

Sử dụng hệ thống giảm chấn hoặc lót chống rung

b)

Tăng điện áp cấp cho nam châm điện

c)

Giảm số vòng dây của cuộn điện

d)

Sử dụng vật liệu linh hoạt hơn cho lõi nam châm

62.

Một trong những biện pháp chống rung đối với nam châm điện xoay chiều là:

a)

đặt vòng ngắn mạch ôm lấy ½ bề mặt cực từ tại khe hở không khí

b)

đặt vòng ngắn mạch ôm lấy bề mặt cực từ

c)

đặt vòng ngắn mạch ôm lấy ½ bề mặt cực từ

d)

đặt vòng ngắn mạch ôm lấy bề mặt cực từ tại khe hở không khí

63.

Một trong những biện pháp để giảm thời gian tác động của nam châm điện là:

a)

Giảm điện áp cấp cho nam châm điện

b)

Tăng số vòng dây của cuộn điện

c)

Sử dụng vật liệu từ cứng hơn cho lõi nam châm

d)

Tăng kích thước của nam châm điện

64.

Áp tô mát có công dụng để đóng cắt mạch điện và có chức năng?

a)

Ngắt điện tự động khi có sự cố quá tải hoặc ngắn mạch

b)

Điều chỉnh điện áp trong mạch điện

c)

Thay đổi tần số điện trong mạch

d)

Tăng cường dòng điện trong mạch

65.

CB chống giật có công dụng để?

a)

Ngăn ngừa nguy cơ chấn thương điện cho người sử dụng trong trường hợp có sự cố điện

b)

Tăng cường hiệu suất truyền tải điện

c)

Điều chỉnh điện áp đầu ra của mạch điện

d)

Giảm thiểu tổn hao điện năng trong mạch

66.

Thiết bị nào được lắp trên bảng điện gia đình để bảo vệ mạch điện và đồ dùng điện?

a)

Cầu chì

b)

Công tắc

c)

Cầu dao

d)

Ổ cắm

67.

Cấu tạo Contactor gồm?

a)

Cuộn dây và mạch từ; tiếp điểm chính; buồng dập hồ quang; tiếp điểm phụ.

b)

Cuộn dây; nút nhấn; tiếp điểm chính; tiếp điểm phụ.

c)

Cuộn dây và mạch từ; tiếp điểm chính; tiếp điểm phụ.

d)

Mạch từ; nguồn cung cấp; cuộn dây.

68.

Nguyên lý làm việc của rơ le nhiệt dựa vào?

a)

Sự giãn nở của phiến lưỡng kim tác động vào cơ cấu tiếp điểm phụ.

b)

Lực hút sinh ra do cuộn dây và mạch từ.

c)

Cả 2 câu trên đều đúng.

d)

Cả 2 câu trên đều sai.

69.

Một trong những phương pháp dập tắc hồ quang là:

a)

Cả 2 câu trên đều đúng.

b)

Chia nhỏ hồ quang.

c)

Tạo chân không ở nơi phát sinh hồ quang.

d)

Cả 2 câu trên đều sai.

70.

Sự cố ngắn mạch còn có tên gọi nào khác?

a)

Chập mạch

b)

Ngắt mạch

c)

Hở mạch

d)

Cắt mạch

71.

Nguyên lý hoạt động của Rơle trung gian tương tự như nguyên lý hoạt động của?

a)

Contactor (Contactor).

b)

Cầu dao.

c)

Rơ le dòng điện.

d)

Rơ le điện áp.

72.

Để đo điện năng tiêu thụ ta dùng?

a)

Công tơ

b)

Oát kế

c)

Ampe kế

d)

Vôn kế

73.

Vôn kế có thang đo 300V, cấp chính xác 1,5 thì có sai số tuyệt đối lớn nhất là:

a)

4,5 V

b)

30 V

c)

3,0 V

d)

0,3 V

74.

Công tơ 1 pha có công dụng:

a)

Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha có tần số xác định.

b)

Đo công suất mạch điện một chiều và xoay chiều.

c)

Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện một chiều.

d)

Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha.

75.

Đơn vị đo cường độ dòng điện xoay chiều?

a)

Ampe (A)

b)

Ohm

c)

Volt (V)

d)

Hec (Hz)

76.

Oát kế là dụng cụ dùng để đo?

a)

công suất của mạch điện.

b)

điện năng tiêu thụ.

c)

cường độ dòng điện.

d)

điện áp

77.

Hiệu ứng gần là?

a)

hiện tượng phân bố mật độ dòng điện không đều trên tiết diện ngang của dây dẫn khi nó dẫn dòng điện xoay chiều và đặt gần một dây dẫn khác cũng dẫn dòng xoay chiều.

b)

hiện tượng phân bố mật độ dòng điện đều trên tiết diện ngang của dây dẫn khi nó dẫn dòng điện xoay chiều và đặt gần một dây dẫn khác cũng dẫn dòng xoay chiều.

c)

hiện tượng phân bố mật độ dòng điện không đều trên tiết diện ngang của dây dẫn khi nó dẫn dòng điện xoay chiều

d)

hiện tượng phân bố mật độ dòng điện không đều trên tiết diện ngang của dây dẫn khi nó dẫn dòng điện 1 chiều

78.

Dùng vạn năng kế để xác định đứt dây thì khóa chuyển mạch phải ở vị trí nào?

a)

Vị trí đo điện trở, thang đo R x 10k

b)

Vị trí đo điện áp một chiều, thang đo 220 V

c)

Vị trí đo cường độ dòng điện

d)

Vị trí đo điện áp xoay chiều, thang đo 25

79.

Lực điện động là?

a)

lực cơ học sinh ra khi vật dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường.

b)

lực cơ học sinh ra khi vật dẫn mang dòng điện đặt trong điện trường.

c)

lực cơ học sinh ra khi vật dẫn mang dòng điện.

d)

lực cơ học sinh ra do điện áp cực đại.

80.

Sự ổn định điện động của khí cụ điện là?

a)

khả năng chịu tác động cơ khí do lực điện động sinh ra khi có dòng điện ngắn mạch nguy hiểm nhất.

b)

khả năng chịu tác động cơ khí do lực điện động sinh ra khi có dòng điện phụ tải định mức.

c)

khả năng chịu tác động cơ khí do lực điện động sinh ra khi có dòng điện phụ tải cực đại.

d)

khả năng chịu tác động cơ khí do lực điện động sinh ra.

81.

Cuộn dây hút của Contactor có thể làm việc ở điện áp là?

a)

(0,85 ̧1, 2).U dm

b)

(0, 75 ̧1, 2).U dm

c)

(0, 75 ̧1, 05).U dm

d)

(0,85 ̧1, 05).U dm

82.

Tiếp xúc đường là?

a)

hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 2 điểm hay các điểm thẳng hàng

b)

hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 3 điểm hay các điểm thẳng hàng

c)

hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 1 điểm.

d)

hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 2 điểm hay các điểm thẳng hàng

83.

Các tổn hao công suất trong thiết bị kỹ thuật điện là:

a)

tổn hao trong các phần dẫn điện, trong các chi tiết dẫn từ

b)

tổn hao trong các phần dẫn điện

c)

tổn hao trong các chi tiết dẫn từ

d)

tổn hao trong các phần tử mạch điện

84.

Khi tính chọn CB, phải dựa vào các thông số nào?

a)

Trị số dòng điện phù hợp với thiết bị.

b)

Trị số điện áp đặt vào bằng thiết bị

c)

Trị số dòng điện bằng thiết bị

d)

Trị số dòng điện nhỏ hơn thiết bị

85.

Khi tính chọn công tắt, phải dựa vào các thông số nào?

a)

Trị số dòng điện phù hợp với thiết bị.

b)

Trị số điện áp đặt vào bằng thiết bị

c)

Trị số dòng điện bằng thiết bị

d)

Trị số dòng điện nhỏ hơn thiết bị

86.

Trong một hệ thống điều khiển, nếu một Rơle trung gian nào đó thiếu tiếp điểm, thì có thể:

a)

Mắc thêm một Contactor song song với Rơle trung gian đó.

b)

Mắc thêm một Rơle trung gian cùng chủng loại và nối tếp với Rơle trung gian đó

c)

Mắc thêm một Contactor nối tiếp với Rơle trung gian đó

d)

Mắc thêm hai Contactor song song với Rơle trung gian đó

87.

Trong một hệ thống điều khiển, nếu một Contactor nào đó thiếu tiếp điểm chính, thì có thể:

a)

Mắc thêm một Contactor cùng chủng loại và song song với Contactor đó

b)

Mắc thêm hai Rơle trung gian song song với Công tăc tơ đó

c)

Mắc thêm hai Rơle trung gian nối tiếp với Công tăc tơ đó

d)

Mắc thêm một Contactor cùng chủng loại và nối tiếp với Contactor đó.

88.

Trong một hệ thống điều khiển, nếu một Contactor nào đó thiếu tiếp điểm phụ, thì phương pháp tốt nhất là:

a)

Mắc thêm một Rơle trung gian song song với Công tăc tơ đó

b)

Mắc thêm một Contactor cùng chủng loại và song song với Contactor đó

c)

Mắc thêm một Contactor cùng chủng loại và nối tiếp với Contactor đó

d)

Mắc thêm hai Contactor cùng chủng loại và nối tiếp với Contactor đó

89.

Về cấu tạo, Rơle trung gian và Contactor khác nhau cơ bản ở điểm nào

a)

Rơle trung gian dùng cho điều khiển tín hiệu nhỏ, trong khi Contactor dùng cho điều khiển tải lớn

b)

Rơle trung gian có nhiều tiếp điểm hơn, còn Contactor chỉ có một tiếp điểm

c)

Rơle trung gian không sử dụng cuộn dây, còn Contactor sử dụng

d)

Rơle trung gian chỉ hoạt động ở điện một chiều, còn Contactor hoạt động ở điện xoay chiều

90.

Tiếp xúc điểm là?

a)

Là nơi các tiếp điểm nối lại để cho phép dòng điện chạy qua

b)

Là bộ phận cảm biến trong hệ thống điện

c)

Là loại công tắc tự động trong máy điện

d)

Là điểm gắn bộ điều khiển vào máy điện

91.

Công tơ điện 1 pha có công dụng?

a)

Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha có tần số xác định

b)

Đo công suất

c)

Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều

d)

Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha

92.

Cọc nối đất để tránh “chạm vỏ” thường được dùng bảo vệ thiết bị điện như?

a)

Động cơ điện, tủ lạnh, máy hàn

b)

Các loại đèn chiếu sáng

c)

Các bóng đèn, quạt gió.

d)

Quạt gió, máy sấy tóc, bếp điện

93.

Đặc điểm khi sử dụng cầu chì làm khí cụ bảo vệ?

a)

Đơn giản, rẻ tiền, độ nhạy thập

b)

Phức tạp, rẻ tiền, độ nhạy cao

c)

Phức tạp, rẻ tiền, độ nhạy thấp

d)

Đơn giản, rẻ tiền, độ nhạy cao

94.

Về cấu tạo, Rơle trung gian và Rơle thời gian khác nhau cơ bản ở điểm nào?

a)

Rơle thời gian có thêm bộ điều khiển thời gian để kích hoạt sau một khoảng thời gian nhất định

b)

Rơle trung gian có thể chịu được tải cao hơn rơle thời gian

c)

Rơle trung gian sử dụng cuộn dây lớn hơn rơle thời gian

d)

Rơle thời gian không có tiếp điểm cố định

95.

CB là khí cụ điện dùng để?

a)

Ngắt mạch điện khi có sự cố quá tải hoặc ngắn mạch

b)

Điều khiển tốc độ dòng điện trong mạch điện

c)

Tăng cường điện áp trong hệ thống điện

d)

Bảo vệ thiết bị điện khỏi bụi bẩn

96.

Nút nhấn là gì?

a)

Thiết bị điện dùng để kích hoạt hoặc ngắt một mạch điện khi bị nhấn

b)

Loại bộ định tuyến trong hệ thống mạng điện

c)

Thiết bị cảm biến áp suất trong máy móc

d)

Công cụ đo điện áp trong mạch điện

97.

Công tắc đơn (Single Pole Switch) được sử dụng để

a)

Bật hoặc tắt một thiết bị điện đơn lẻ

b)

Điều chỉnh tốc độ của động cơ

c)

Tăng cường điện áp trong mạch điện

d)

Lưu trữ năng lượng điện

98.

Công tắc kép (Double Pole Switch) có chức năng

a)

Ngắt hai mạch điện riêng biệt trong cùng một lúc

b)

Điều chỉnh điện áp cho ba pha điện

c)

Bảo vệ mạch điện khỏi nhiễu sóng

d)

Tăng cường hiệu suất dòng điện

99.

Công tắc góc thường được ứng dụng trong

a)

Điều khiển các thiết bị công nghiệp bằng tay với vị trí điều khiển tiện lợi

b)

Lưu trữ năng lượng điện cho các thiết bị nhỏ

c)

Tự động ngắt mạch khi có sự cố quá tải

d)

Điều chỉnh điện áp trong mạch điện gia đình

100.

Điểm đặc biệt của công tắc rocker là:

a)

Có cơ cấu lắc để bật hoặc tắt thiết bị điện một cách dễ dàng

b)

Chỉ sử dụng trong hệ thống điện một pha

c)

Tự động điều chỉnh điện áp đầu vào

d)

Khả năng lưu trữ năng lượng điện

101.

Cầu dao (Circuit Breaker) có nhiệm vụ chính là

a)

Bảo vệ mạch điện khỏi dòng quá lớn bằng cách ngắt mạch khi có sự cố

b)

Điều chỉnh điện áp đầu ra của mạch điện

c)

Lưu trữ năng lượng điện trong hệ thống

d)

Tăng cường dòng điện trong mạch điện

102.

Đặc điểm chính của cầu dao tự động là

a)

Ngắt mạch điện tự động khi có sự cố quá tải hoặc ngắn mạch

b)

Có thể tái sử dụng nhiều lần sau khi ngắt mạch

c)

Điều chỉnh điện áp trong hệ thống điện

d)

Lưu trữ năng lượng cho thiết bị sử dụng sau

103.

Cầu dao chịu tải cao thường được sử dụng để

a)

Bảo vệ các thiết bị điện công nghiệp khỏi dòng điện vượt mức

b)

Điều chỉnh tốc độ dòng điện trong mạch điện gia đình

c)

Lưu trữ dữ liệu điều khiển trong hệ thống

d)

Tự động ngắt mạch khi có sự cố nhiệt

104.

Khi cầu dao bị hỏng, dấu hiệu nhận biết thường là

a)

Cầu dao không thể ngắt mạch khi có sự cố

b)

Cầu dao phát ra âm thanh lớn

c)

Cầu dao tăng điện áp đầu vào của mạch điện

d)

Cầu dao thay đổi màu sắc khi hoạt động

105.

Lợi ích chính của việc sử dụng cầu dao thay vì cầu chì là:

a)

Cầu dao có thể tái sử dụng sau khi ngắt mạch, trong khi cầu chì phải thay thế

b)

Cầu dao có giá thành thấp hơn cầu chì

c)

Cầu dao không cần bảo trì khi sử dụng

d)

Cầu dao giúp điều chỉnh điện áp trong mạch điện

106.

Nút nhấn (Push Button) thường được sử dụng để

a)

Kích hoạt hoặc ngắt một mạch điện khi bị nhấn

b)

Điều chỉnh điện áp trong mạch điện

c)

Lưu trữ dữ liệu điện tử

d)

Tự động ngắt mạch khi có sự cố quá tải

107.

Ưu điểm của nút nhấn hiện đại là

a)

Dễ dàng sử dụng và đa dạng về kiểu dáng

b)

Khả năng lưu trữ năng lượng điện lâu dài

c)

Tự động điều chỉnh dòng điện trong mạch

d)

Điều khiển tốc độ dòng điện tự động

108.

Bộ khống chế (Control Unit) trong hệ thống điện có chức năng chính là

a)

Điều khiển và quản lý hoạt động của các thiết bị điện thông qua các tín hiệu đầu vào và đầu ra

b)

Lưu trữ năng lượng điện cho các thiết bị sử dụng sau

c)

Điều chỉnh điện áp đầu vào của toàn bộ hệ thống điện

d)

Ngắt mạch điện khi có sự cố quá tải

109.

Một bộ khống chế cơ bản thường bao gồm các thành phần nào sau đây

a)

Bộ vi xử lý, các cảm biến và các thiết bị đầu ra

b)

Các dây dẫn và cuộn từ của máy biến áp

c)

Cầu chì và bộ ngắt mạch tự động

d)

Tụ điện và điện trở

110.

Đặc điểm nào sau đây là của cầu chì?

a)

Dễ thay thế và có chi phí thấp

b)

Có thể tái sử dụng nhiều lần sau khi ngắt mạch

c)

Có khả năng điều chỉnh dòng điện hoạt động

d)

Tự động điều chỉnh điện áp trong mạch

111.

Loại cầu chì nào thường được sử dụng trong hệ thống điện gia đình?

a)

Cầu chì đơn pha

b)

Cầu chì ba pha

c)

Cầu chì tự động

d)

Cầu chì tốc độ cao

112.

Rơ le nhiệt được sử dụng để

a)

Bảo vệ mạch điện bằng cách ngắt mạch khi nhiệt độ vượt quá mức cho phép

b)

Điều khiển tốc độ của động cơ điện

c)

Tăng cường hiệu suất dòng điện

d)

Lưu trữ năng lượng điện trong hệ thống

113.

Khi nào rơ le nhiệt sẽ ngắt mạch điện?

a)

Khi nhiệt độ vượt quá ngưỡng định sẵn

b)

Khi dòng điện giảm xuống dưới mức yêu cầu

c)

Khi điện áp đầu vào tăng lên

d)

Khi có sự cố ngắn mạch

114.

Đặc điểm của rơ le nhiệt là gì?

a)

Phản ứng với sự thay đổi nhiệt độ để điều khiển mạch điện

b)

Tự động điều chỉnh điện áp đầu ra

c)

Lưu trữ năng lượng điện trong cấu trúc

d)

Tăng cường dòng điện trong mạch điện

115.

Nam châm điện có chức năng chính là gì?

a)

Tạo ra từ trường khi dòng điện đi qua cuộn dây

b)

Điều chỉnh điện áp trong mạch điện

c)

Lưu trữ năng lượng điện trong hệ thống

d)

Bảo vệ mạch điện khỏi quá tải

116.

Ứng dụng phổ biến của nam châm điện trong hệ thống điện là:

a)

Máy phát điện và động cơ điện

b)

Cầu chì và rơ le

c)

Tụ điện và điện trở

d)

Công tắc và dây dẫn

117.

Nam châm điện được sử dụng trong việc khởi động động cơ điện bởi vì

a)

Nó tạo ra lực từ để tạo ra momen xoắn cần thiết

b)

Nó điều chỉnh điện áp đầu vào của động cơ

c)

Nó lưu trữ năng lượng điện trong hệ thống

118.

Contactor là

a)

Một khí cụ điện

dùng để đóng ngắt các tiếp điểm, tạo

liên lạc trong mạch

điện bằng nút nhấn.

b)

Một khí cụ điện

dùng để đóng ngắt

từ xa.

c)

Một khí cụ điện

dùng để đóng ngắt các thiết bị điện từ

khác nhau.

d)

Một khí cụ điện

dùng để đóng ngắt dòng

119.

Sự phát xạ nhiệt

a)

Các electron phát xạ do được cung

cấp thêm nhiệt

lượng từ câc nguồn nhiệt

b)

các electron được cung cấp thêm nhiệt lượng từ các nguồn nhiệt

c)

các electron phát xạ do được cung cấp thêm nhiệt

d)

các electron được cung cấp thêm nhiệt

120.

Lực điện từ xoay chiều có dạng là:

a)

Lực biến thiên theo hàm sin hoặc cos trên thời gian

b)

Lực luôn luôn tăng dần theo thời gian

c)

Lực chỉ có giá trị không âm

d)

Lực không biến thiên trong mạch điện AC

121.

Lực điện từ xoay chiều có tần số gấp mấy lần tần số dòng điện của nguồn xoay chiều:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

122.

Các dụng cụ đo sau: kiểu điện từ, kiểu từ điện, kiểu cảm ứng điện từ là cách phân loại dụng cụ đo theo:

a)

Nguyên lý làm việc.

b)

Đặc điểm cấu tạo.

c)

Đại lượng cần đo.

d)

Công dụng.

123.

Phân loại nút nhấn theo chức năng trạng thái hoạt động gồm mấy loại?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

124.

Lực điện từ xoay chiều có dạng là:

a)

Lực biến thiên theo hàm sin hoặc cos trên thời gian

b)

Lực luôn luôn tăng dần theo thời gian

c)

Lực chỉ có giá trị không âm

d)

Lực không biến thiên trong mạch điện AC

125.

Lực điện từ xoay chiều có tần số gấp mấy lần tần số dòng điện của nguồn xoay chiều:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

126.

Các dụng cụ đo sau: kiểu điện từ, kiểu từ điện, kiểu cảm ứng điện từ là cách phân loại dụng cụ đo theo:

a)

Nguyên lý làm việc.

b)

Đặc điểm cấu tạo.

c)

Đại lượng cần đo.

d)

Công dụng.

127.

Phân loại nút nhấn theo chức năng trạng thái hoạt động gồm mấy loại?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

128.

Phân loại nút nhấn theo hình dạng bên ngoài gồm mấy loại?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

129.

Rơ le áp có chức năng gì trong hệ thống bảo vệ điện?

a)

Ngắt mạch khi điện áp vượt quá mức định mức

b)

Điều chỉnh tốc độ của động cơ điện

c)

Tăng cường hiệu suất dòng điện

d)

Lưu trữ năng lượng điện trong hệ thống

130.

Khi nào rơ le áp sẽ ngắt mạch điện?

a)

Khi điện áp vượt quá ngưỡng định sẵn

b)

Khi dòng điện giảm xuống dưới mức yêu cầu

c)

Khi nhiệt độ tăng lên quá mức

d)

Khi có sự cố ngắn mạch

131.

Áp tô mát có nhiệm vụ gì trong quá trình vận hành mạch điện?

a)

Làm mát các linh kiện điện để ngăn ngừa quá nhiệt

b)

Điều chỉnh lượng dòng điện trong mạch

c)

Lưu trữ năng lượng điện cho các thiết bị sử dụng sau

d)

Tăng cường hiệu suất dòng điện trong mạch điện

132.

Áp tô mát được sử dụng trong hệ thống điện để:

a)

Ngăn chặn sự cố quá nhiệt bằng cách làm mát các thiết bị

b)

Tăng cường hiệu suất dòng điện trong mạch điện

c)

Lưu trữ năng lượng điện trong hệ thống

d)

Điều chỉnh dòng điện trong mạch điện gia đình

133.

Một lợi ích của việc sử dụng áp tô mát trong hệ thống điện là:

a)

Tăng tuổi thọ cho các thiết bị điện bằng cách giảm nhiệt độ hoạt động

b)

Điều chỉnh điện áp đầu vào cho toàn bộ hệ thống

c)

Lưu trữ năng lượng điện cho các thiết bị sử dụng sau

d)

Tăng cường dòng điện trong mạch điện

134.

Áp tô mát chống rò được sử dụng để:

a)

Ngăn ngừa sự cố rò rỉ điện trong hệ thống bằng cách ngắt mạch khi cần thiết

b)

Điều chỉnh điện áp đầu vào của hệ thống điện

c)

Lưu trữ năng lượng điện trong hệ thống

d)

Tăng cường dòng điện trong mạch điện

135.

Một đặc điểm quan trọng của áp tô mát chống rò là:

a)

Khả năng phát hiện dòng rò và ngắt mạch ngay lập tức

b)

Khả năng điều chỉnh dòng điện trong mạch điện

c)

Lưu trữ năng lượng điện trong cấu trúc

d)

Tăng cường hiệu suất dòng

136.

Rơ le trung gian có chức năng gì trong mạch điện?

a)

Điều khiển một thiết bị lớn thông qua tín hiệu từ thiết bị nhỏ

b)

Ngắt mạch điện khi dòng điện vượt quá mức cho phép

c)

Tạo ra từ trường cho các thiết bị điện

d)

Lưu trữ năng lượng điện ở mức trung gian

137.

Rơ le trung gian thường được sử dụng trong:

a)

Hệ thống điều khiển tự động và các mạch phức tạp

b)

Mạch điện gia đình đơn giản

c)

Các bộ phận máy biến áp

d)

Lưu trữ năng lượng điện trong hệ thống

138.

Một ưu điểm của việc sử dụng rơ le trung gian trong hệ thống điện là:

a)

Giảm tải cho các thiết bị điều khiển chính bằng cách sử dụng tín hiệu nhỏ

b)

Giúp tăng điện áp đầu vào của hệ thống

c)

Lưu trữ năng lượng điện cho các thiết bị sử dụng sau

d)

Tăng cường dòng điện trong mạch điện

139.

Khởi động từ được sử dụng để:

a)

Tạo ra từ trường cần thiết để khởi động động cơ điện

b)

Ngắt mạch điện khi có sự cố quá tải

c)

Điều chỉnh tốc độ của động cơ điện

d)

Lưu trữ năng lượng điện trong hệ thống

140.

Rơ le thời gian được thiết kế để:

a)

Ngắt mạch sau một khoảng thời gian nhất định khi có tín hiệu đầu vào

b)

Điều chỉnh điện áp trong mạch điện

c)

Lưu trữ năng lượng điện trong hệ thống

d)

Tăng cường dòng điện trong mạch điện

141.

Ứng dụng chính của rơ le thời gian trong hệ thống điện là:

a)

Điều khiển các quá trình tự động yêu cầu thời gian chậm

b)

Tự động điều chỉnh điện áp đầu vào của động cơ

c)

Lưu trữ năng lượng điện cho các thiết bị sử dụng sau

d)

Tăng cường hiệu suất dòng điện trong mạch điện

142.

Một đặc điểm của rơ le thời gian là:

a)

Có khả năng thiết lập thời gian ngắt mạch trước khi hoạt động

b)

Tự động điều chỉnh tốc độ dòng điện trong mạch điện

c)

Lưu trữ năng lượng điện trong hệ thống

d)

Tăng cường dòng điện trong mạch điện

143.

Cầu chì và rơ le dòng đều có chức năng bảo vệ mạch điện khỏi sự cố hiện nhưng điểm khác biệt chính giữa chúng là:

a)

Cầu chì phá hủy khi ngắt mạch, trong khi rơ le dòng có thể tái sử dụng

b)

Cầu chì điều chỉnh điện áp, còn rơ le dòng điều chỉnh dòng điện

c)

Cầu chì chỉ dùng trong mạch DC, còn rơ le dòng chỉ dùng trong mạch AC

d)

Cầu chì không thể ngắt mạch khi có sự cố, còn rơ le dòng thì có

144.

Trong hệ thống bảo vệ điện, khi cần bảo vệ chống lại sự cố quá nhiệt và quá tải, thiết bị nào sau đây thường được sử dụng?

a)

Rơ le nhiệt

b)

Rơ le dòng

c)

Cầu chì

d)

Rơ le tốc độ

145.

Khi một động cơ điện cần được khởi động và dừng một cách an toàn từ xa, thiết bị nào sau đây sẽ được sử dụng?

a)

Contactor - Khởi động từ

b)

Cầu chì

c)

Nam châm điện

d)

Áp tô mát

146.

Để kiểm soát thời gian ngắt mạch trong một quy trình sản xuất tự động, bạn sẽ sử dụng thiết bị nào?

a)

Rơ le thời gian

b)

Rơ le nhiệt

c)

Cầu chì

d)

Áp tô mát chống rò

147.

Trong trường hợp cần điều chỉnh và bảo vệ tốc độ động cơ điện, thiết bị nào sẽ được lựa chọn?

a)

Rơ le tốc độ

b)

Rơ le dòng

c)

Cầu chì

d)

Nam châm điện

148.

Rơ le áp thường được tích hợp trong hệ thống điện để:

a)

Bảo vệ thiết bị khỏi dòng điện quá cao

b)

Điều chỉnh tốc độ quạt điện

c)

Lưu trữ năng lượng điện

d)

Tăng cường hiệu suất của động cơ

149.

Áp tô mát chống rò thường được sử dụng để bảo vệ:

a)

Người sử dụng và thiết bị khỏi nguy cơ bị điện giật do dòng rò

b)

Động cơ khỏi dòng quá tải

c)

Dây dẫn khỏi sự hao mòn nhiệt

d)

Hệ thống điện khỏi ngắn mạch

150.

Cầu chì có chức năng chính là gì?

a)

Bảo vệ mạch điện khỏi quá tải và ngắn mạch

b)

Tăng điện áp trong mạch điện

c)

Giảm điện áp trong mạch điện

d)

Điều khiển dòng điện trong mạch điện

151.

Đặc điểm nào sau đây của rơ le nhiệt làm cho nó phù hợp để bảo vệ động cơ điện?

a)

Giữ mạch đóng cho đến khi nhiệt độ tăng đến mức ngắt mạch

b)

Có khả năng tăng tốc độ động cơ khi nhiệt độ cao

c)

Tự động giảm điện áp khi quá nhiệt

d)

Bảo vệ mạch khỏi dòng điện yếu

152.

Nam châm điện được sử dụng trong hệ thống điện có tác dụng gì?

a)

Tạo từ trường để điều khiển các thiết bị điện

b)

Tăng cường sức mạnh cơ học của động cơ

c)

Làm mát các thiết bị điện

d)

Điều chỉnh điện áp trong mạch điện

153.

Rơ le dòng thường được sử dụng để làm gì trong hệ thống điện?

a)

Giám sát và điều khiển dòng điện trong mạch

b)

Tăng điện áp trong mạch điện

c)

Giảm điện áp khi dòng điện thấp

d)

Điều chỉnh tần số của dòng điện

154.

Đặc điểm nào làm cho rơ le áp phù hợp để bảo vệ hệ thống điện?

a)

Giữ mạch đóng cho đến khi điện áp vượt mức định trước

b)

Tăng điện áp khi điện áp thấp

c)

Điều chỉnh dòng điện khi điện áp thay đổi

d)

Bảo vệ mạch khỏi sự cố mất điện