wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ SI (Systeme international) 7 đơn vị đo lường cơ bản là:

a)

chiều dài, khối lượng, thời gian, cường độ dòng điện, cường độ sáng, nhiệt độ, lực.

b)

chiều dài, khối lượng, thời gian, vận tốc, cường độ dòng điện, cường độ sáng, nhiệt độ.

c)

chiều dài, khối lượng, thời gian, cường độ dòng điện, cường độ sáng, nhiệt độ, lượng chất.

d)

chiều dài, khối lượng, thời gian, vận tốc, cường độ dòng điện, cường độ sáng, nhiệt độ, thể tích.

2.

Tốc độ của một xe đang chạy là 36 km/h thì bằng bao nhiêu m/s ?

a)

10 m/s

b)

36 m/s

c)

3,6 m/s

d)

18 m/s

3.

Trong hệ SI (Systeme international) đơn vị đo nhiệt độ là:

a)

độ K và độ C

b)

độ K

c)

độ F

d)

độ C

4.

Đại lượng nào sau đây là đại lượng véctơ:

a)

tốc độ

b)

lực

c)

nhiệt độ

d)

khối lượng

5.

Đại lượng nào sau đây là đại lượng vô hướng:

a)

lực

b)

gia tốc

c)

vận tốc

d)

khối lượng

6.

Thứ nguyên của vận tốc là

a)

L T^{-1}

b)

L T

c)

L1TL^{-1} T

d)

L1T1L^{-1} T^{-1}

7.

Đơn vị của khối lượng riêng:

a)

kg.m^-3

b)

kg.m^2

c)

kg.m

d)

kg.m^3

8.

Chọn câu đúng A. Tích hữu hướng hai vectơ là một vectơ có độ lớn bằng tích độ dài hai vectơ đó B. Tích hữu hướng hai vectơ là một vectơ có độ lớn bằng tích độ dài hai vectơ đó và sin của góc giữa hai vectơ đó.

a)

Phát biểu A sai, B đúng

b)

Cả A và B đều đúng

c)

Phát biểu A đúng, B sai

d)

Cả A và B đều sai

9.

Hiện tượng lý sinh không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tính quy luật hàm mũ trong biến đổi

b)

Sự chi phí năng lượng tối thiểu khi hoạt động

c)

Tính bất biến trong mọi quá trình

d)

Tính thống kê của quần thể sống

10.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 16 N và F2 = 12 N. Độ lớn hợp lực F = 20 N. Góc giữa hai lực bằng bao nhiêu?

a)

120 độ lực đối hướng

b)

90 độ vuông góc hai lực

c)

60 độ tạo hợp lực lớn

d)

0 độ giữa hai vectơ lực

11.

Lý sinh y học là môn học nghiên cứu gì?

a)

Quá trình biến đổi của vật chất nói chung

b)

Hiện tượng xảy ra trên cơ thể sinh vật

c)

Biến đổi năng lượng trên người do môi trường

d)

Hiện tượng trong tổ chức sống và cơ thể sống dựa trên quan điểm và quy luật vật lý

12.

Chọn câu Sai về các dạng năng lượng có thể tồn tại trong cơ thể sống:

a)

Nhiệt năng tồn tại toàn bộ cơ thể, đảm bảo nhiệt độ bền

b)

Điện năng có trong sự vận chuyển thành dòng của ion qua màng tế bào

c)

Năng lượng hạt nhân không thể tồn tại trong cơ thể

d)

Hóa năng có ở khắp cơ thể và tồn tại dưới nhiều hình thức

13.

Cơ thể sinh vật thuộc hệ nhiệt động nào?

a)

Hệ cô lập chỉ chứa nội năng

b)

Hệ đóng chỉ trao đổi năng lượng

c)

Hệ biệt lập không trao đổi gì

d)

Hệ mở trao đổi vật chất và năng lượng

14.

Nhiệt động học nghiên cứu chủ yếu vấn đề nào?

a)

Mức độ thay đổi của các tế bào do môi trường

b)

Mức độ vận động của thế giới vật chất

c)

Sự chuyển động không ngừng của phân tử

d)

Sự chuyển hóa nhiệt lượng sang các dạng năng lượng khác và ngược lại

15.

Người ta chia hệ nhiệt động thành những loại nào sau đây?

a)

Hệ cô lập và hệ mở

b)

Hệ kín và hệ mở

c)

Hệ biệt lập, hệ đóng, hệ mở

d)

Hệ đóng và hệ mở

16.

Tích hữu hướng hai vectơ là đại lượng nào sau đây?

a)

Một vectơ có độ lớn bằng tích độ dài và cosin góc

b)

Một vectơ có độ lớn bằng tích độ dài và sin góc

c)

Một đại lượng vô hướng có độ lớn bằng tích độ dài và sin góc

d)

Một đại lượng vô hướng có độ lớn bằng tích độ dài và cosin góc

17.

Trong bối cảnh sinh học, vì sao cơ thể sống không thể là hệ biệt lập?

a)

Điện năng không tồn tại trong tế bào

b)

Nhiệt lượng không thể truyền ra môi trường

c)

Luôn trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường

d)

Không có nội năng tự duy trì

18.

Khi hai lực đồng quy có góc 60 độ, với F1 = 16 N và F2 = 12 N, hợp lực có thể có độ lớn gần đúng nào?

a)

14 N bằng trung bình cộng

b)

4 N do trừ độ lớn lực

c)

28 N do cộng véctơ cùng hướng

d)

20 N theo quy tắc hình bình hành

19.

Hệ nào sau đây là hệ cô lập trong nhiệt động lực học?

a)

Hệ trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường

b)

Hệ không trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường

c)

Hệ trao đổi vật chất nhưng không trao đổi năng lượng

d)

Hệ trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường

20.

212°F tương đương gần bằng bao nhiêu °C? (giả sử chuyển đổi tuyến tính giữa thang F và C)

a)

212°C, bằng số đo theo F

b)

110°C, gần giá trị nước sôi

c)

100°C, điểm sôi của nước

d)

120°C, xấp xỉ theo quy đổi thông dụng

21.

Thân nhiệt đo được 101,3°F bằng nhiệt kế thang F. Giá trị tương đương theo °C là gần nhất với lựa chọn nào?

a)

37,0°C, mức bình thường

b)

38,5°C, sốt rõ rệt

c)

37,5°C, hơi cao nhẹ

d)

38,0°C, sốt nhẹ

22.

Trong hệ cô lập, phát biểu nào đúng về nội năng U và công A?

a)

Q bằng công A cộng A’ với mọi quá trình

b)

Không cấp nhiệt vẫn có thể sinh công

c)

Nhiệt truyền cho hệ làm tăng nội năng

d)

Q = 0 và ΔU = 0 trong hệ cô lập

23.

Chọn phát biểu sai về nhiệt lượng do cấp xuất hiện trong quá trình hóa sinh của cơ thể sống.

a)

Luôn đạt đúng 50% tổng năng lượng cơ thể

b)

Kết quả phân tán năng lượng không thuận nghịch

c)

Xuất hiện trong quá trình oxy hóa thức ăn dự trữ

d)

Liên kết giàu năng lượng ATP bị đứt tạo nhiệt

24.

Khi đối tượng có máu nóng ở môi trường thấp hơn thân nhiệt, phát biểu nào đúng về cân bằng nhiệt?

a)

Nhiệt sẽ tỏa ra môi trường để cân bằng

b)

Nhiệt sinh học giảm xuống bằng không

c)

Cơ thể phải nhận nhiệt từ môi trường lạnh

d)

Nhiệt độ cơ thể hạ xuống ngay lập tức

25.

Trong cơ thể, phần năng lượng do cơ thể tỏa ra ở dạng nào chiếm tỉ lệ lớn?

a)

Bức xạ điện từ nhìn thấy được

b)

Năng lượng lưu trữ dưới dạng ATP

c)

Công cơ học hữu ích ngoài cơ thể

d)

Nhiệt lượng do cấp, sinh ra trong mô

26.

Theo nguyên lý I nhiệt động lực học, phát biểu nào sai về quá trình đồng hoá thức ăn?

a)

Nội năng hệ kín luôn bằng không

b)

Công thực hiện ra ngoài cơ thể tăng

c)

Năng lượng bị mất cho môi trường tăng

d)

Năng lượng dự trữ trong cơ thể tăng

27.

Chuyển đổi giữa thang nhiệt độ: công thức đúng là gì?

a)

F = C×5/9, không nhân 9/5

b)

C = F×9/5, không trừ 32

c)

F = (C−32)×9/5, công thức suy ra

d)

C = (F−32)×5/9, chuẩn phổ biến

28.

Trong phân tích nhiệt sinh lý, nhận định nào nêu rõ nhược điểm chính của nguyên lý I khi áp dụng cho cơ thể sống?

a)

Chỉ cho biết khả năng sinh công tổng quát

b)

Không cần đo nhiệt lượng và công riêng lẻ

c)

Dự đoán chính xác mọi trao đổi vật chất

d)

Xác định cấu trúc vi mô của mô sinh học

29.

Chọn phát biểu sai về entropi của hệ kín trong nhiệt động lực học cổ điển.

a)

Entropi S = k ln W theo Boltzmann

b)

Entropi không phụ thuộc vào trạng thái đầu cuối

c)

Entropi phụ thuộc vào quá trình thay đổi trạng thái

d)

Gọi T là nhiệt độ, khi trao đổi nhiệt dQ thì dS = dQ/T

30.

Trong chất khí, nhận định nào mô tả đúng tương tác giữa các phân tử?

a)

Lực tương tác mạnh, dao động quanh vị trí cân bằng

b)

Lực tương tác rất yếu, chuyển động hỗn loạn

c)

Lực tương tác trung bình, khó xác định hình dạng

d)

Lực tương tác chỉ xuất hiện khi va chạm

31.

Trong chất lỏng, nhận định nào mô tả đúng tương tác giữa các phân tử?

a)

Không có lực hút hay đẩy giữa các phân tử

b)

Tương tác mạnh hơn khí, dao động quanh cân bằng

c)

Tương tác yếu, chuyển động hoàn toàn hỗn loạn

d)

Tương tác rất mạnh, vị trí cân bằng cố định

32.

Trong chất rắn, nhận định nào mô tả đúng tương tác giữa các phân tử?

a)

Chỉ có lực đẩy, không có lực hút đáng kể

b)

Lực yếu, các phân tử tự do di chuyển

c)

Lực khá mạnh, dao động quanh vị trí cân bằng

d)

Lực trung bình, vị trí cân bằng thay đổi lớn

33.

Trạng thái rắn, lỏng, khí được quyết định chủ yếu bởi đại lượng nào?

a)

Áp suất riêng phần và độ nhớt

b)

Khối lượng mol và nhiệt ẩn

c)

Mật độ phân tử và lực tương tác

d)

Tỉ khối và hệ số nén adiabatic

34.

Chọn phát biểu đúng về lực giữa các phân tử ở khoảng cách khác nhau.

a)

Không có lực nào đáng kể giữa các phân tử

b)

Chỉ tồn tại lực hút trong mọi khoảng cách

c)

Tồn tại cả lực hút lẫn lực đẩy

d)

Chỉ tồn tại lực đẩy trong mọi khoảng cách

35.

Phương trình cơ bản của thuyết động học phân tử liên hệ áp suất với năng lượng động học trung bình là gì?

a)

pV = nRT

b)

p = 2/3 Ē_d

c)

p = 2/3 n Ē_v

d)

pV/T = const

36.

Phương trình trạng thái Clapeyron–Mendeleev cho khối khí bất kỳ được viết đúng là gì?

a)

pV = m/μ RT

b)

p/V = m/μ RT

c)

p/T = nRV

d)

p = m/μ RT

37.

Xét một khối khí lý tưởng khối lượng m và khối lượng mol μ. Nếu nhiệt độ tăng gấp đôi và thể tích không đổi, điều gì xảy ra với áp suất theo phương trình Clapeyron–Mendeleev?

a)

Áp suất tăng gấp đôi như nhiệt độ

b)

Áp suất không đổi vì V không đổi

c)

Áp suất giảm một nửa do giãn nở

d)

Áp suất tăng gấp bốn vì m đổi

38.

Trong hệ kín thực hiện trao đổi nhiệt dQ ở nhiệt độ không đổi T, biến thiên entropi dS bằng bao nhiêu?

a)

dS = 0 vì nhiệt độ không đổi

b)

dS = dQ/T

c)

dS = T dQ

d)

dS = dQ·T/2

39.

Chọn phát biểu đúng về động năng trung bình của phân tử khí khi nhiệt độ tăng.

a)

Phụ thuộc vào bản chất chi tiết của khí

b)

Giảm khi nhiệt độ tăng rất cao

c)

Không phụ thuộc vào nhiệt độ của khí

d)

Tăng theo tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối T

40.

Khi nói về sức căng mặt ngoài, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

b)

Luôn vuông góc với đường ranh giới mặt ngoài

c)

Tác dụng tạo thành lớp bọt trên mặt chất lỏng

d)

Tạo thành giọt khi chất lỏng chảy qua lỗ nhỏ

41.

Năng lượng mặt ngoài của chất lỏng phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường

b)

Tỉ lệ với hệ số căng mặt ngoài và diện tích

c)

Tỉ lệ nghịch với diện tích mặt ngoài

d)

Không phụ thuộc vào bản chất chất lỏng

42.

Biểu thức lực căng mặt ngoài tác dụng lên đoạn đường thẳng dài l trên mặt chất lỏng là gì?

a)

f = σ/l

b)

f = σ·l

c)

f = 1/σ

d)

f = 2πσ·l

43.

Một vòng kim loại chu vi 50 mm nhúng vào nước xà phòng có σ = 0,040 N/m. Lực căng mặt ngoài tác dụng lên vòng là bao nhiêu?

a)

0,002 N

b)

0,001 N

c)

0,003 N

d)

0,004 N

44.

Trong bình chứa chất lỏng cân bằng, nhận xét nào đúng về áp suất ở đáy so với phía trên?

a)

Nhỏ hơn áp suất phía trên

b)

Lớn hơn áp suất phía trên

c)

Bằng áp suất tác dụng lên trên

d)

Phụ thuộc vào hình dáng bình chứa

45.

Nguyên nhân chính của hiện tượng dính ướt và không dính ướt giữa chất lỏng và chất rắn là gì?

a)

Lực tương tác giữa phân tử hai chất

b)

Bề mặt tiếp xúc tuyệt đối phẳng

c)

Bề mặt khum lõm của chất lỏng

d)

Bề mặt khum lồi của chất lỏng

46.

Khi diện tích mặt ngoài càng nhỏ, sức căng mặt ngoài ảnh hưởng thế nào?

a)

Không ảnh hưởng đến hiện tượng bọt

b)

Phụ thuộc duy nhất vào nhiệt độ

c)

Giảm tỉ lệ với diện tích mặt ngoài

d)

Tác dụng càng lớn lên hình dạng giọt

47.

Hiện tượng tạo thành lớp bọt trên mặt chất lỏng là do đâu?

a)

Sức căng mặt ngoài tác dụng lên ranh giới

b)

Chênh lệch nhiệt độ giữa các lớp chất lỏng

c)

Dòng chảy tầng trong chất lỏng tĩnh

d)

Tác dụng của áp suất khí quyển

48.

Kết luận nào sau đây đúng về quan hệ giữa sức căng mặt ngoài và hệ số σ?

a)

Không có liên hệ định lượng nào với σ

b)

Lực tỉ lệ thuận với σ và độ dài đoạn

c)

Lực tỉ lệ nghịch với σ và diện tích

d)

Năng lượng tỉ lệ nghịch với σ và diện tích

49.

Vật nào sau đây gây ra áp suất lớn nhất xuống sàn nằm ngang khi đặt nằm yên trên sàn?

a)

Hình trụ trọng lượng 35 N , có bán kính dày 15cm .

b)

Hình trụ trọng lượng 35 N , có bán kính dày 10cm .

c)

Hình hộp vuông trọng lượng 35 N , có cạnh dài 15cm .

d)

Hình hộp vuông trọng lượng 35 N , có cạnh dài 10cm .

50.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng?

a)

Bong bóng xà phòng lơ lửng trong không khí.

b)

Giọt nước đọng trên lá sen.

c)

Chiếc đinh ghim nhọn mở nổi trên mặt nước.

d)

Nước cháy từ trong vòi ra ngoài.

51.

Nhúng một khung hình vuông có chiều dài mỗi cạnh là 10cm vào rượu rồi kéo lên. Tính lực tối thiểu kéo khung lên, nếu biết khối lượng của khung là 5g. cho hệ số căng bề mặt của rượu là 24. 24.103N/m24.10^{-3}N/m và g = 9.8m/s29.8m/s^{2} .

a)

B. 0,0568N.

b)

C. 0,0068N.

c)

A. 0,0685N.

d)

D. 0,0658 N.

52.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng

a)

C. 3 cm/s.

b)

B. 8 cm/s.

c)

D. 0,5 cm/s.

d)

A. 4 cm/s.

53.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt +φ). Cơ năng của vật dao động này là

a)

D. 12\frac{1}{2} mω^2A.

b)

B. mω2A.m\omega^2A.

c)

C. 12\frac{1}{2} mωA^2.

d)

A. 12\frac{1}{2} mω^2A^2.

54.

Dưới tác dụng của một lực có dạng : F = 0,8cos(5t + π/2)N. Vật có khối lượng m= 400g, dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là :

a)

C. 12cm.

b)

B. 20cm.

c)

D. 8cm.

d)

A. 32cm.

55.

Một vật dao động với biên độ 6(cm). Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ x = 323\sqrt{2} (cm) theo chiều dương với gia tốc có độ lớn 23\frac{\sqrt{2}}{3} (cm/s^2). Phương trình dao động của con lắc là:

a)

B. x = 6cos( t/3 - π/4 )(cm)

b)

A. x = 6cos9t(cm)

c)

C. x = 6cos( t/3 + π/4 )(cm)

d)

D. x = 6cos( 3t + π/3 )(cm)

56.

Khi nói về sóng siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

b)

B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

c)

C. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz.

d)

D. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz.

57.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

b)

Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang

c)

Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

d)

Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất

58.

Chọn phát biểu sai về sóng cơ:

a)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng

b)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

c)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng

d)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng

59.

Sóng truyền tại mặt chất lỏng với bước sóng 0,8 cm. Phương trình dao động tại O: u0 = 5cos(ωt) (mm). Điểm M cách O 5,4 cm theo hướng truyền sóng. Chọn phương trình dao động tại M:

a)

uM = 5cos(ωt + π/2) (mm)

b)

uM = 5cos(ωt + 13,5π) (mm)

c)

uM = 5cos(ωt + 12,5π) (mm)

d)

uM = 5cos(ωt − 13,5π) (mm)

60.

Một sóng truyền trong môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0,25 m. Tần số của sóng là:

a)

440 Hz

b)

220 Hz

c)

50 Hz

d)

27,5 Hz

61.

Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5×1060,5\times10^6 Hz. Vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3×1083\times10^8 m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng:

a)

600 m

b)

0,6 m

c)

6 m

d)

60 m

62.

Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC lý tưởng (điện trở thuần không đáng kể) bằng:

a)

ω = 2π/√(LC)

b)

ω = 1/(π√(LC))

c)

ω = 1/√(LC)

d)

ω = 1/√(2πLC)

63.

Xác định pha tại điểm M so với O trong câu hỏi về mặt chất lỏng nếu M cách O 5,4 cm và λ = 0,8 cm, hướng truyền từ O đến M:

a)

M sớm pha π/2 so với O

b)

M trễ pha 13,5π so với O

c)

M sớm pha 13,5π so với O

d)

M trễ pha 12,5π so với O

64.

Trong không khí, sóng âm thường thuộc loại:

a)

Sóng ngang với phương dao động vuông góc phương truyền

b)

Sóng dọc với phương dao động trùng phương truyền

c)

Sóng cơ có cả dọc và ngang cùng lúc

d)

Sóng cơ truyền được trong chân không

65.

Phát biểu đúng về khả năng truyền của sóng cơ:

a)

Chỉ truyền trong môi trường vật chất, không truyền trong chân không

b)

Chỉ truyền trong môi trường rắn, không truyền trong lỏng, khí

c)

Truyền được trong rắn, lỏng, khí, và trong chân không

d)

Chỉ truyền trong khí ở áp suất tiêu chuẩn

66.

Trong mạch LC lý tưởng, đại lượng nào quyết định tần số dao động riêng:

a)

Từ thông ngoài và độ ghép

b)

Điện dung C và độ tự cảm L

c)

Điện trở và điện áp nguồn nuôi

d)

Chu kỳ kích thích và hệ số chất lượng

67.

Sóng điện từ có bản chất gì?

a)

là sóng ngang

b)

không truyền trong chân không

c)

là sóng dọc

d)

không mang năng lượng

68.

Mạch LC lí tưởng dao động với tần số góc ω. Biên độ điện tích cực đại trên bản tụ là q0. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng

a)

I0 = q0/ω

b)

q0/ω²

c)

q0ω²

d)

q0ω

69.

Mạch LC lí tưởng có 102/π10^{-2}/\pi H và 1010/π10^{-10}/\pi F mắc nối tiếp. Chu kì dao động riêng của mạch bằng

a)

2.106s2.10^{-6} s

b)

5.106s5.10^{-6} s

c)

3.106s3.10^{-6} s

d)

4.106s4.10^{-6} s

70.

Mạch LC có L = 1 mH và C = 0,1 μF. Tần số góc dao động riêng của mạch gần bằng

a)

4.105rad/s4.10^{5} rad/s

b)

2.105rad/s2.10^{5} rad/s

c)

1.1051.10^{5} rad/s

d)

3.105rad/s3.10^{5} rad/s

71.

Trong mạch LC lí tưởng, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện C. Mạch dao động tự do có tần số f. Hệ thức đúng là

a)

C = 1/(4π²f²L)

b)

C = 4π²f²/L

c)

C = f²/(4π²L)

d)

C = 4π²L/f²

72.

Một mạch LC có L = 2.1022.10^{-2} H và C = 2.10102.10^{-10} F. Chu kì dao động điện từ tự do của mạch là

a)

4π s

b)

4π106s4\pi \cdot 10^{-6} s

c)

2π s

d)

2π106s2\pi \cdot 10^{-6} s

73.

Dòng điện cao tần là dòng điện có tần số

a)

trên 200 000 Hz

b)

trên 100 000 Hz

c)

trên 300 000 Hz

d)

dưới 300 000 Hz

74.

Trong dao động LC, nếu tăng L gấp 4 lần và giữ C không đổi, chu kì T sẽ

a)

tăng gấp bốn

b)

giữ nguyên

c)

tăng gấp đôi

d)

giảm còn một nửa

75.

Một mạch LC có ω=2π105rad/s\omega = 2\pi \cdot 10^{5} \, \text{rad/s} . Tần số f của dao động là

a)

π. 10510^{5} Hz

b)

2.105Hz2.10^{5} Hz

c)

1.105Hz1.10^{5} Hz

d)

5.104Hz5.10^{4} Hz

76.

Trong mạch LC tự do, năng lượng điện trường và từ trường biến thiên như thế nào theo thời gian?

a)

không đổi theo thời gian

b)

ngược pha nhau tuần hoàn

c)

tăng đều theo thời gian

d)

đồng pha nhau liên tục

77.

Khi cho dòng điện một chiều chạy qua dung dịch Natriclorua, tại cực âm của dòng điện sẽ hình thành chất nào?

a)

Bazo

b)

Axit

c)

Nước

d)

Muối

78.

Trong điện giải liệu pháp, người ta có thể tạo ra tại vị trí đặt các điện cực các acid, base hay các hợp chất hóa học khác nhau bằng cách sử dụng yếu tố nào?

a)

Dòng điện có cường độ khác nhau

b)

Dung dịch điện ly khác nhau

c)

Điện cực có tính chất hóa học khác nhau

d)

Dòng điện có tần số khác nhau

79.

Nguyên lý của việc ứng dụng tác dụng của dòng điện một chiều trong ion hóa liệu pháp là sự dịch chuyển của các ion về phía điện cực nào?

a)

Điện cực trái dấu

b)

Điện cực âm

c)

Điện cực dương

d)

Điện cực cùng dấu

80.

Muốn đưa ion canxi ra khỏi vùng nào đó của cơ thể, người ta sử dụng điện cực đặt lên vùng tương ứng là điện cực nào?

a)

Điện cực âm

b)

Điện cực dương

c)

Điện cực trung tính

d)

Điện cực nhôm

81.

Trong ion hóa liệu pháp, cần tránh tác dụng điện hóa của dòng điện một chiều bằng cách quấn bông tẩm chất nào?

a)

Dung dịch dẫn điện

b)

Bazo

c)

Axit

d)

Nước muối sinh lý

82.

Dòng điện xoay chiều hạ tần và trung tần khi tác dụng lên cơ thể gây nên hiện tượng nào?

a)

Điện phân

b)

Kích thích

c)

Giãn mạch

d)

Nóng

83.

Trong liệu pháp “Shock điện” hay “Choáng điện” người ta thường sử dụng xung điện có dạng nào?

a)

Xung răng cưa

b)

Hỗn hợp hai loại nhọn và vuông

c)

Xung vuông

d)

Xung nhọn

84.

Shock điện có kết quả tốt trong trường hợp bệnh nhân ngừng tim thuộc pha nào của chu kỳ tim?

a)

Tâm thu

b)

Khử cực

c)

Tâm trương

d)

Tái cực

85.

Khi tạo acid tại cực dương trong điện giải liệu pháp, ion nào sẽ di chuyển về phía cực dương?

a)

Anion

b)

Ion lưỡng cực

c)

Cation

d)

Không có ion di chuyển

86.

Trong shock điện, mục tiêu sinh lý chính để khôi phục nhịp tim là gì?

a)

Khơi phục dẫn truyền nút xoang

b)

Giảm điện trở thành ngực

c)

Khử cực đồng bộ cơ tim

d)

Tăng co bóp cơ tim

87.

Tác dụng của dòng điện cao tần lên cơ thể gây nên hiện tượng nào nổi bật?

a)

Kích thích cơ, thần kinh

b)

Tác dụng nhiệt mạnh

c)

Hiện tượng điện phân

d)

Choáng cấp tính

88.

Nguyên lý hoạt động của dao điện dựa chủ yếu trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Trung tần an toàn

b)

Cao tần sinh nhiệt

c)

Xoay chiều biến thiên

d)

Một chiều ổn định

89.

Nhiệt lượng toả ra khi dòng điện chạy qua một vùng cơ thể có thể tính theo công thức nào?

a)

Q = RIt

b)

Q = R²It

c)

Q = RI t²

d)

Q = RI²t

90.

Dưới tác dụng của dòng điện xoay chiều tần số 50 Hz lên cơ, hiện tượng phổ biến là gì?

a)

Cơ gấp, duỗi co cứng

b)

Cơ gấp, duỗi không co

c)

Cơ duỗi co mạnh

d)

Cơ gấp co mạnh

91.

Cơ chế gây điện giật thường xuất hiện khi cơ thể tiếp xúc với thành phần nào của nguồn điện?

a)

Dây nối đất an toàn

b)

Dây nóng duy nhất

c)

Dây dẫn điện bọc cách

d)

Cả hai dây của nguồn điện

92.

Trong trường hợp tử vong do điện giật, khi mổ tử thi thường thấy dấu hiệu tim mạch nào?

a)

Các cơ hô hấp co cứng

b)

Các tạng xung huyết nặng

c)

Tim ngừng đập thì tâm thu

d)

Tim ngừng đập thì tâm trương

93.

Có mấy nguyên tắc chính để phòng tai nạn do điện trong thực hành?

a)

Sáu nguyên tắc cơ bản

b)

Năm nguyên tắc cơ bản

c)

Bốn nguyên tắc cơ bản

d)

Ba nguyên tắc cơ bản

94.

Một trong các nguyên tắc an toàn điện cho máy và người dùng là gì?

a)

Giữ nền nhà khô ráo

b)

Đặt máy trên tấm kim loại

c)

Đi găng tay cao su khi sử dụng

d)

Nối đất bộ phận kim loại của máy

95.

Một người đi chân đất chạm phải dây nóng của nguồn điện, hậu quả tức thì có thể là gì?

a)

Không có tác dụng

b)

Bỏng tay nhẹ

c)

Tê tay thoáng qua

d)

Điện giật nguy hiểm

96.

Khi làm việc với dòng điện cao tần trong y học, nguy cơ chính cần kiểm soát là gì?

a)

Nhiệt bỏng mô sinh nhiệt

b)

Tổn thương do điện phân

c)

Nhiễu tim do rung nhĩ

d)

Sốc điện do choáng

97.

Những ion chủ yếu tham gia vào sự hình thành hoạt động điện ở tim là gì?

a)

K+, Ca2+, Cl−

b)

Na+, K+, Cl−

c)

Na+, Ca2+, Cl−

d)

Na+, K+, Ca2+

98.

Tim co bóp đều đặn nhờ những xung động đầu tiên phát ra từ cấu trúc nào?

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Mạng Purkinje

c)

Bó His

d)

Nút nhĩ thất

99.

Dòng điện phát sinh ra khi tim hoạt động chính là loại dòng điện nào?

a)

Một chiều

b)

Hạ tần

c)

Sinh vật

d)

Xoay chiều

100.

Dòng điện tim được dẫn truyền ra đến ngoài da nhờ môi trường nào?

a)

Nước

b)

Ion dương

c)

Ion âm

d)

Dung dịch điện ly

101.

Ở trạng thái nghỉ, ion khuếch tán qua lại hai phía màng tế bào cơ tim gồm những loại nào?

a)

Na+, K+, Cl−

b)

Chỉ Cl−

c)

Chỉ K+

d)

Chỉ Na+

102.

Khi tế bào cơ tim tiếp nhận xung động, sự thay đổi thấm màng đột ngột đối với ion nào là chủ yếu?

a)

Na+

b)

Na+, K+, Cl−

c)

K+

d)

Cl−

103.

Hoạt động của tế bào cơ tim bình thường gồm các quá trình nào?

a)

Khử cực

b)

Nghỉ

c)

Khử cực, tái cực, nghỉ

d)

Tái cực

104.

Các ion tham gia hoạt động điện được vận chuyển theo cơ chế nào của hiện tượng vận chuyển vật chất?

a)

Đối lưu

b)

Khuếch tán

c)

Thẩm thấu

d)

Siêu lọc

105.

Giả sử nồng độ Na+ ngoại bào tăng nhẹ, bước đầu tiên nào sau đây có khả năng xảy ra ở màng tế bào cơ tim?

a)

Ngừng dẫn truyền tim

b)

Giảm tái cực nhanh

c)

Tăng khử cực màng

d)

Tăng tính thấm với K+

106.

Một bệnh nhân có rối loạn nút xoang nhĩ. Hệ quả trực tiếp nào có thể xuất hiện đối với nhịp tim?

a)

Tăng co bóp cơ tim

b)

Ngưng tim hoàn toàn

c)

Huyết áp giảm tức thì

d)

Nhịp không đều

107.

Đồ thị điện tim có thể coi là một đồ thị với hoành độ chỉ:

a)

Tần số (f)

b)

Điện thế (mV)

c)

Thời gian (s)(Đ)

d)

Khoảng cách (mm)

108.

Đồ thị điện tim có thể coi là một đồ thị với tung độ chỉ:

a)

Tần số (f)

b)

Khoảng cách (mm)

c)

Thời gian (s)

d)

Điện thế (mV)(Đ)

109.

Các sóng chính ghi được trong điện tâm đồ bình thường:

a)

P, Q, R, T

b)

P, Q, S, T, U

c)

P, Q, R, S, T (Đ)

d)

R, S, T, U

110.

Trong các sóng ghi được trên điện tâm đồ, sóng nào luôn dương:

a)

T

b)

S

c)

R (Đ)

d)

P

111.

Trong các sóng ghi được trên điện tâm đồ, sóng nào luôn âm:

a)

Q (Đ)

b)

T

c)

P

d)

R

112.

Khi tâm thất khử cực và tái cực, trên điện tâm đồ thể hiện bằng các sóng nào?

a)

QS

b)

QRS

c)

QRST (Đ)

d)

PQRS

113.

Trong số các chuyển đạo thông dụng khi ghi điện tâm đồ, những chuyển đạo lưỡng cực là:

a)

aVR, aVL, aVF

b)

DI, DII, DIII, aVR, aVL, aVF, V1 -> V6

c)

V1-> V6

d)

DI, DII, DIII (Đ)

114.

Trong kỹ thuật ghi điện tim, điện cực nối đất được mắc ở chân phải có màu:

(a)  

115.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ tuân theo định luật nào?

a)

Định luật phản xạ ánh sáng

b)

Định luật tán xạ ánh sáng

c)

Định luật truyền thẳng ánh sáng

d)

Định luật khúc xạ ánh sáng

116.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng sẽ không xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường nào sang môi trường nào?

a)

Nước vào thủy tinh

b)

Chân không vào chân không

c)

Nước sang không khí

d)

Không khí vào nước

117.

Chiếu một tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước, điều gì xảy ra?

a)

Xảy ra đồng thời khúc xạ và phản xạ

b)

Chỉ xảy ra phản xạ

c)

Chỉ xảy ra khúc xạ

d)

Không thể xảy ra khúc xạ lẫn phản xạ

118.

Trong trường hợp nào tia tới và tia khúc xạ trùng nhau?

a)

Góc tới bằng góc khúc xạ

b)

Góc tới lớn hơn góc khúc xạ

c)

Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ

d)

Góc tới bằng 0

119.

Phát biểu nào sau đây là sai về tính chất của thấu kính hội tụ?

a)

Luôn tạo ảnh thật nhỏ hơn vật

b)

Có thể tạo ảnh ảo phóng đại

c)

Biến chùm tia song song thành chùm hội tụ

d)

Có tiêu điểm thật trên trục chính

120.

Khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang nhỏ, điều gì thường xảy ra với góc khúc xạ?

a)

Bằng 0

b)

Bằng góc tới

c)

Lớn hơn góc tới

d)

Nhỏ hơn góc tới

121.

Trong hiện tượng phản xạ và khúc xạ đồng thời ở mặt phân cách, đại lượng nào của tia phản xạ bằng đại lượng nào của tia tới?

a)

Góc khúc xạ bằng 0

b)

Góc tới bằng góc khúc xạ

c)

Góc phản xạ bằng góc khúc xạ

d)

Góc phản xạ bằng góc tới

122.

Chọn phát biểu đúng về đường truyền tia sáng trong môi trường đồng tính đẳng hướng.

a)

Đi theo đường cong bất kỳ

b)

Đi theo đường thẳng

c)

Luôn bị lệch về phía pháp tuyến

d)

Luôn bị lệch khỏi pháp tuyến

123.

Khi góc tới tăng dần từ 0, trạng thái nào đúng về sự xuất hiện khúc xạ tại mặt phân cách hai môi trường?

a)

Không bao giờ có khúc xạ

b)

Chỉ có phản xạ toàn phần ngay lập tức

c)

Ban đầu có khúc xạ rồi có thể có phản xạ đồng thời

d)

Chỉ có khúc xạ khi góc tới bằng 90°

124.

Một chùm tia song song trục chính chiếu vào thấu kính hội tụ. Ảnh của chùm tia sau thấu kính như thế nào?

a)

Thành chùm phân kỳ ra xa trục

b)

Thành chùm song song lệch trục

c)

Hội tụ tại tiêu điểm phía sau thấu kính

d)

Phản xạ lại nguồn theo đường cũ

125.

Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng

a)

Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló truyền cùng chiều

b)

Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló truyền thẳng

c)

Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló truyền song song với trục chính

d)

Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng

126.

Trước một thấu kính hội tụ, ta đặt một vật AB sao cho AB nằm ngoài tiêu cự của thấu kính. Hãy cho biết tính chất ảnh cho bởi thấu kính.

a)

Là ảnh thật, cùng chiều

b)

Là ảnh ảo, ngược chiều

c)

Là ảnh ảo, cùng chiều

d)

Là ảnh thật, ngược chiều

127.

Thấu kính phân kì là thấu kính :

a)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa

b)

Có phần rìa dày hơn phần giữa

c)

Tạo bởi một mặt phẳng và một mặt cong

d)

Tạo bởi hai mặt cong

128.

Chiếu một chùm tia sáng song song với trục chính đi qua thấu kính phân kì thì chùm tia ló có tính chất gì?

a)

Chùm tia ló song song

b)

Chùm tia ló truyền thẳng

c)

Chùm tia ló hội tụ

d)

Chùm tia ló phân kì

129.

Vật sáng đặt trước thấu kính phân kì sẽ cho ảnh như thế nào?

a)

Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

130.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống.

b)

Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt cong dần lên.

c)

Do cơ sự điều tiết, nến mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt.

d)

Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống.

131.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điểm xa nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt nằm trên võng mạc gọi là điểm cực viễn (Cv).

b)

Điểm gần nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt nằm trên võng mạc gọi là điểm cực cận (Cc).

c)

Năng suất phân li là góc trông nhỏ nhất αmin khi nhìn đoạn AB mà mắt còn có thể phân biệt được hai điểm A, B.

d)

Điều kiện để mắt nhìn rõ một vật AB chỉ cần vật AB phải nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

132.

Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?

a)

Mắt cận có thể điều tiết để nhìn rõ mọi khoảng cách.

b)

Mắt cận có cực viễn hữu hạn, nhìn xa không rõ.

c)

Mắt cận không cần kính khi nhìn xa nhưng cần khi nhìn gần.

d)

Mắt cận có cực viễn ở vô cực và cực cận rất xa.

133.

Phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng?

a)

Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực

b)

Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

c)

Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần

d)

Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần

134.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng phải điều tiết tối đa

b)

Mắt cận thị khi không điều tiết sẽ nhìn rõ các vật ở vô cực

c)

Mắt viễn thị khi quan sát các vật ở vô cực không điều phải điều tiết

d)

Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng không phải điều tiết

135.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi đeo kính lão

b)

Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi đeo kính hội tụ và mắt không điều tiết

c)

Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi đeo kính phân kì và mắt không điều tiết

d)

Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi không điều tiết

136.

Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn điều tiết, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là bao nhiêu?

a)

0,5 m

b)

1,5 m

c)

2,0 m

d)

1,0 m

137.

Một người cận thị về già, khi đọc sách cách mắt gần nhất 25 cm, phải đeo kính số 2. Khoảng thấy rõ ngắn nhất của người đó là bao nhiêu?

a)

25 cm

b)

50 cm

c)

1 m

d)

2 m

138.

Một người cận thị đeo kính có độ tụ – 1,5 dp thì nhìn rõ được các vật ở xa mà không phải điều tiết. Khoảng thấy rõ lớn nhất của người đó là bao nhiêu?

a)

67 cm

b)

50 cm

c)

150 cm

d)

300 cm

139.

Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50 cm. Khi đeo kính có độ tụ +1 dp, người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?

a)

33,3 cm

b)

40,0 cm

c)

27,5 cm

d)

26,7 cm

140.

Mắt viễn nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất 40 cm. Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất 25 cm cần đeo kính (kính đeo sát mắt) có độ tụ là bao nhiêu?

a)

D = + 1,0 dp

b)

D = – 1,0 dp

c)

D = + 2,5 dp

d)

D = – 2,5 dp

141.

Khi nói “điểm cực viễn ở vô cực”, phát biểu nào đúng nhất?

a)

Mắt viễn thị nhìn xa khi điều tiết tối đa

b)

Mắt cận thị nhìn xa khi không cần kính

c)

Mắt lão thị nhìn xa chỉ với kính phân kì

d)

Mắt không có tật nhìn xa khi không điều tiết

142.

Vì sao kính phân kì giúp người cận thị nhìn rõ vật ở xa?

a)

Dịch ảnh ra sau võng mạc khi điều tiết

b)

Giảm góc khúc xạ để tiêu tụ lùi về võng mạc

c)

Tăng độ phóng đại để ảnh lớn hơn

d)

Tăng điều tiết của thủy tinh thể

143.

Kính lúp dùng để quan sát các vật có kích thước

a)

rất nhỏ

b)

nhỏ

c)

lớn

d)

rất lớn

144.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về việc quan sát vật nhỏ qua kính lúp?

a)

Phải đặt vật ngoài tiêu cự sao cho ảnh nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

b)

Phải đặt vật trong khoảng tiêu cự sao cho ảnh nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

c)

Phải điều chỉnh khoảng cách giữa vật và kính để ảnh nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

d)

Phải điều chỉnh ảnh ở điểm cực viễn để việc quan sát đỡ bị mỏi mắt

145.

Phát biểu nào sau đây về kính lúp là không đúng?

a)

Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông

b)

Vật cần quan sát đặt trước kính lúp cho ảnh thật lớn hơn vật

c)

Kính lúp đơn giản là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

d)

Kính lúp tác dụng làm tăng góc trông ảnh bằng cách tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật và nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt

146.

Với e1, e2, e3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì

a)

e2 > e3 > e1

b)

e3 > e1 > e2

c)

e1 > e2 > e3

d)

e2 > e1 > e3

147.

Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

phát xạ cảm ứng

b)

quang - phát quang

c)

quang điện trong

d)

nhiệt điện

148.

Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau

b)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn

c)

Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ

d)

Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên

149.

Khi dùng kính lúp quan sát vật nhỏ, để giảm mỏi mắt người ta thường

a)

đặt vật tại tiêu điểm ảnh của kính

b)

đặt ảnh tại điểm cực cận của mắt

c)

đặt mắt tại tiêu điểm vật của kính

d)

đặt ảnh tại điểm cực viễn của mắt

150.

Trong sử dụng kính lúp, ảnh của vật thu được là

a)

thật, lớn hơn vật, ngược chiều với vật

b)

thật, nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật

c)

ảo, nhỏ hơn vật, cùng chiều với vật

d)

ảo, lớn hơn vật, cùng chiều với vật