wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dinh dưỡng tiết chế

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính nhu cầu năng lượng của một ngày?

a)

(Cân nặng / Hệ số lao động) x (chiều cao)2

b)

Nhu cầu năng lượng = Cân nặng x Hệ số lao động

c)

Nhu cầu năng lượng = Năng lượng chuyển hóa cơ sở x Hệ số lao động

d)

Nhu cầu năng lượng = Năng lượng lao động x Hệ số lao động

2.

Phụ nữ mang thai cần bổ sung thêm bao nhiêu năng lượng một ngày?

a)

100 – 300 Kcal

b)

360 – 475 Kcal

c)

500 – 700 Kcal

d)

700 – 900 Kcal

3.

Vai trò protein, chọn câu sai:

a)

Kích thích ngon miệng

b)

Tạo cảm giác no lâu

c)

Duy trì, phát triển mô

d)

Bảo vệ, giải độc

4.

Thiếu protein gây hậu quả, chọn câu sai:

a)

Giảm chức phận bảo vệ cơ thể

b)

Thay đổi hình thái xương

c)

Tăng quá trình lão hóa

d)

Suy dinh dưỡng

5.

Vai trò lipid:

a)

Dung môi tốt cho các vitamin B, C

b)

Duy trì nhiệt cơ thể

c)

Nâng cao trình độ cảm quan của thức ăn

d)

Câu B, C đúng

6.

Vitamin nào quan trọng nhất trong dẫn truyền thần kinh:

a)

Vitamin B

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

7.

Vitamin nào ảnh hưởng quan trọng đến hệ xương:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin A

8.

Vitamin nào có vai trò quan trọng trong tạo máu:

a)

Vitamin B6

b)

Vitamin B12

c)

Vitamin B2

d)

Vitamin B1

9.

Chất khoáng nào có vai trò quan trọng trong đông máu bình thường?

a)

Na

b)

E

c)

Zn

d)

Ca

10.

Chất khoáng nào có vai trò quan trọng trong tạo hormon giáp?

a)

Zn

b)

Mg

c)

I

d)

F

11.

Bệnh Scorbut do thiếu hụt

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin C

d)

Vitamin E

12.

Lao động tiêu hao >250 Kcal/giờ được xếp vào:

a)

Lao động nhẹ

b)

Lao động trung bình

c)

Lao động nặng

d)

Lao động đặc biệt

13.

Lao động nhẹ tiêu hao bao nhiêu năng lượng/1 giờ:

a)

50 – 100 Kcal/h

b)

100 – 120 Kcal/h

c)

120 – 150 Kcal/h

d)

150 – 250 Kcal/h

14.

Các thực phẩm đã lựa chọn có thể được thay đổi dựa trên nguyên tắc?

a)

Phải cùng đơn vị

b)

Phải cùng trọng lượng

c)

Không thể thay thế được

d)

Câu A, B đúng

15.

Có bao nhiêu nguyên tắc xây dựng chế độ ăn hợp lý?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Có bao nhiêu nhóm thực phẩm chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Tính BMI cho một người trưởng thành chiều cao 175 cm, cân nặng 60kg:

a)

18.5

b)

19.5

c)

20.5

d)

21.5

18.

Môt người trưởng thành chiều cao 1,56cm nặng 78kg:

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Thừa cân

c)

Béo phì độ 1

d)

Béo phì độ 2

19.

Chất đạm chiếm tỷ lệ:

a)

12-14%

b)

18-25%

c)

20-35%

d)

60 -70%

20.

Phụ nữ cho con bú cần bổ sung:

a)

300 -400 kcal/ngày

b)

400- 500 kcal/ngày

c)

500 -675 kcal/ngày

d)

700 -800 Kcal/ngày

21.

Tác nhân gây ngộ độc thức ăn do Salmonella:

a)

Do các vi khuẩn phó thương hàn

b)

Do phế cầu gây ra

c)

Do Tụ cầu vàng gây ra

d)

Do liên cầu khuẩn gây ra

22.

Khả năng gây ngộ độc Salmonella cần:

a)

Phải nhiễm một lượng lớn vi khuẩn

b)

Vi khuẩn phải giải phóng ra một lượng độc tố lớn

c)

Môi trường pH dạ dày thích hợp cho Salmonella phát triển

d)

Câu A, B đúng

23.

Ngộ độc do Clostridium:

a)

Ngộ độc cấp, ảnh hưởng chủ yếu lên hệ hô hấp

b)

Liên quan thức ăn dự trữ như đồ hộp, patê...

c)

Bào tử chịu nhiệt khá tốt

d)

Nhiệt độ thuận lợi cho vi khuẩn phát triển: 320C

24.

Dấu hiệu lâm sàng của ngộ độc Clostridium:

a)

Chủ yếu là liệt thần kinh

b)

Mạch nhiệt phân ly

c)

Mạch chậm khi nhiệt độ tăng

d)

Câu A, B đúng

25.

Ngộ độc măng là do:

a)

Acid glucozid

b)

Acid Cyanhydric

c)

Solamin

d)

Câu A, B đúng

26.

Nhóm nguyên nhân hàng đầu gây ngộ độc thực phẩm:

a)

Vi sinh vật

b)

Độc tố tự nhiên

c)

Hóa chất bảo vệ thực vật

d)

Tất cả đều đúng

27.

Biện pháp phòng chống ngộ độc thức ăn do Salmonella hữu hiệu nhất là:

a)

Kiểm tra vệ sinh thú y

b)

Đảm bảo thời hạn cất giữ thức ăn và nguyên liệu

c)

Nấu chín thực phẩm và đun sôi lại thức ăn

d)

Kiểm tra sức khỏe nhân viên phục vụ ăn uống

28.

Các thực phẩm dễ bị nhiễm tụ cầu vàng là:

a)

Rau quả

b)

Sữa và các chế phẩm của sữa

c)

Thịt, cá, trứng và các loại bánh ngọt

d)

Thịt, cá, sữa và các chế phẩm của sữa

29.

Bộ phận nào chứa chất độc ở cóc, NGOẠI TRỪ:

a)

Thịt cóc

b)

Gan cóc

c)

Da cóc

d)

Trứng

30.

Chất độc solamin có nhiều trong:

a)

Sắn

b)

Măng

c)

Nấm

d)

Khoai tây mọc mầm

31.

Ngộ độc nấm:

a)

Có thuốc điều trị đặc hiệu

b)

Độc tố nấm bền vững với nhiệt độ

c)

Độc tố nấm kém với nhiệt độ

d)

Nấm nhiều màu sắc sặc sỡ thì ít độc

32.

Khi trẻ tiêu chảy cần:

a)

Cho trẻ ăn ít hơn bình thường

b)

Không cho trẻ ăn mỡ

c)

Cho trẻ ăn đủ chất và uống nhiều nước hơn bình thường

d)

Chỉ ăn cháo trắng

33.

Đối với người tăng huyết áp chế độ ăn là:

a)

Uống nhiều nước

b)

Cần giảm muối

c)

Ăn nhiều đường

d)

Rượu và cafe

34.

Giai đoạn hai của dinh dưỡng sau phẩu thuật:

a)

Kéo dài 1 – 2 ngày sau mổ

b)

Kéo dài 3 – 5 ngày sau mổ

c)

Kéo dài 5 -7 ngày sau mổ

d)

Kéo dài 7-10 ngày sau mổ

35.

Cho người bệnh ăn sau mổ khi nào?

a)

Sau mổ 2 ngày

b)

Sau khi NB tỉnh táo

c)

Sau khi có nhu động ruột

d)

Sau 3 ngày

36.

Trước khi phẩu thuật:

a)

Cần nhịn ăn 3-4 tiếng

b)

Cần nhịn ăn 5-6 tiếng

c)

Cần nhịn ăn 6-8 tiếng

d)

Cần nhịn ăn 10-12 tiếng

37.

Chế độ ăn NB gout:

a)

Ăn tăng chất đạm

b)

Ăn giảm muối

c)

Ăn nhiều dầu thực vật

d)

Ăn nhiều rau và hạn chế đạm ĐV

38.

Chế độ ăn NB Suy tim:

a)

Ăn nhiều đường

b)

Hạn chế muối và nước

c)

Ăn nhiều rau xanh

d)

Hạn chế ăn đạm ĐV

39.

Ăn nhạt tương đối:

a)

Lượng Na 0,5- 1 gr/ngày

b)

Lượng Na 1- 2 gr/ ngày

c)

Lượng Na 1,25- 2,5 gr/ngày

d)

Lượng Na 3- 4 gr/ ngày

40.

Chế độ ăn người bệnh bồi dưỡng:

a)

Năng lượng 1800 -2600 Kcal/ ngày

b)

Năng lượng 2600 -3000 Kcal/ ngày

c)

Năng lượng 4000 -5000 Kcal/ ngày

d)

Năng lượng 6000 -7000 Kcal/ ngày

41.

Chất khoáng nào có vai trò tạo thành huyết cầu tố:

a)

Mg

b)

Fe

c)

Ca

d)

Zn

42.

Nước nội bào chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong tổng lượng nước cơ thể người:

a)

1-thg 2

b)

1-thg 3

c)

1-thg 4

d)

1-thg 5

43.

Thực phẩm:

a)

Rau quả là nguồn cung cấp glucose chính

b)

Gía trị dinh dưỡng của dầu thực vật là có nhiều acid béo chưa no

c)

Vitamin A có vai trò dẫn truyền thần kinh

d)

Trong sữa và ngũ cốc có rất nhiều sắt

44.

Vitamin nào gây tăng sức bền thành mạch:

a)

Vitamin B

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

45.

Cobalamin là tên vitamin:

a)

Vitamin B6

b)

Vitamin B9

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin C

46.

Vitamin tan được trong nước:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin K

d)

Vitamin D

47.

Cá khó bảo quản là do:

a)

Hàm lượng nước tương đối thấp

b)

Đường xâm nhập của vi khuẩn vào các rất đa dạng

c)

Không ướp muối trước khi ướp lạnh

d)

Cá thường chứa nhiều chất béo chưa no

48.

Loại vi khuẩn nào hay gây nhiễm khuẩn cho sữa nhất:

a)

Phế cầu

b)

Não mô cầu

c)

Liên cầu khuẩn

d)

Tụ cầu

49.

Clostridium botulinum là loại vi khuẩn:

a)

Hiếu kị khí tùy tiện

b)

Kị khí tuyệt đối có nha bào

c)

Hiếu khí không có nha bào

d)

Kị khí tuyệt đối không có nha bào

50.

Thời gian ủ bệnh của ngộ độc thức ăn do tụ cầu vàng thường là:

a)

24 giờ

b)

Trung bình 3 giờ

c)

Thời gian 12 giờ - 24 giờ

d)

Sau 2 ngày

51.

Chế độ ăn cho người cao tuổi:

a)

Tránh ăn quá no

b)

Ăn tăng đường, thịt

c)

Giảm ăn rau quả

d)

Tăng muối trong bữa ăn

52.

Có bao nhiêu nhóm thực phẩm chính trong bữa ăn hợp lý:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Vai trò protein:

a)

Cung cấp năng lượng quan trọng nhất

b)

Chiếm 25% tổng năng lượng/ngày

c)

Duy trì, phát triển mô

d)

Tạo cảm giác no lâu hơn

54.

Đối với suy tim độ 2 chế độ ăn cần chú ý:

a)

Hạn chế chất kích thích bia rượu

b)

Tăng ăn thịt đỏ

c)

Ăn mỡ động vật

d)

Ăn muối lượng 10 gram/ ngày

55.

Thực phẩm có nguồn gốc động vật nào sau đây giàu calci:

a)

Sữa

b)

c)

Trứng

d)

Thịt

56.

Dinh dưỡng đối với người giảm cân:

a)

Cắt giảm tinh bột

b)

Tăng cường vận động

c)

Hạn chế ăn khuya và ăn vặt

d)

Tất cả đều đúng

57.

Chế độ ăn người bệnh gout:

a)

Cần giảm thịt đỏ, hải sản

b)

Cần tăng lượng đường

c)

Ăn ít chất xơ

d)

Ăn nhiều mỡ động vật

58.

Thực phẩm có nguồn gốc thực vật nào sau đây đầy đủ acid amin:

a)

Củ khoai

b)

Đậu tương

c)

Đậu đỏ

d)

Lúa mạch

59.

Vitamin nào quan trọng nhất cho mắt:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin B2

60.

Chất khoáng nào có vai trò quan trọng trong tạo hormon giáp:

a)

Ca

b)

Fe

c)

Zn

d)

I

61.

Bệnh Scorbut do thiếu hụt:

a)

Vitamin D

b)

Vitamin C

c)

Vitamin B2

d)

Vitamin E

62.

Vitamin là những chất hữu cơ cần thiết cho sự phát triển và duy trì sự sống của con người, chọn câu sai:

a)

Các vitamin tan trong nước khi thừa sẽ được tích tụ tại gan

b)

Các vitamin tan trong dầu khi thừa sẽ tích tụ trong mô mỡ

c)

Được chia thành 2 nhóm: tan trong nước và tan trong dầu

d)

Vitamin B, C tan trong nước

63.

Một người trưởng thành chiều cao 1,78 cm nặng 42kg?

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Thừa cân

c)

Béo phì độ 1

d)

Béo phì độ 2

64.

Acid Ascorbic là tiền chất của vitamin:

a)

E

b)

P

c)

C

d)

D

65.

Loại đường chủ yếu trong sữa mẹ:

a)

Đường kép

b)

Lactose

c)

Galactose

d)

A, B đúng

66.

Hệ số lao động trung bình để tính nhu cầu năng lượng sẽ phụ thuộc vào:

a)

Giới

b)

Mức độ lao động

c)

A, B sai

d)

A, B đúng

67.

Tính BMI cho một người trưởng thành chiều cao 154 cm, cân nặng 48kg?

a)

24.2

b)

20.2

c)

20.9

d)

21.2

68.

Beta Caroten là tiền chất của vitamin:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin A

69.

Chất tinh bột đường chiếm tỷ lệ:

a)

12-14%

b)

18-25%

c)

20-35%

d)

60 -70%

70.

Loại thực phẩm nào sau đây trong thành phần của chúng không chứa chất độc:

a)

Cóc

b)

Cá nóc

c)

Các hạt có dầu

d)

Khoai tây

71.

Còi xương do thiếu Vitamin D hay gặp ở lứa tuổi nào nhất:

a)

< 3 tháng

b)

3 – 18 tháng

c)

18 – 36 tháng

d)

36 – 72 tháng

72.

Vitamin nào quan trọng nhất trong dẫn truyền thần kinh, ngoại trừ:

a)

B1

b)

B6

c)

B12

d)

K

73.

Có thể đánh giá khẩu phần ăn dựa vào, ngoại trừ:

a)

Cân nặng

b)

Biểu đồ tăng trưởng

c)

Chiều cao

d)

BMI

74.

Một người trưởng thành chiều cao 1,53 cm nặng 80 kg:

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Thừa cân

c)

Béo phì độ 1

d)

Béo phì độ 2

75.

Khi bị tiêu chảy cấp cần lưu ý chế độ ăn:

a)

Không cho uống nhiều nước

b)

Cho trẻ ăn đủ chất và uống nhiều nước hơn bình thường

c)

Uống nhiều nước cam

d)

Cho ăn ít cháo lỏng

76.

Yếu tố ảnh hưởng đến chuyển hóa cơ sở, chọn câu sai:

a)

Tuổi

b)

Hệ nội tiết

c)

Giới

d)

Hệ thần kinh ngoại vi

77.

Trong nguyên tắc xây dựng thực đơn hợp lý, đối với người lao động nặng, nhu cầu năng lượng cao, nên chia khẩu phần ăn thành:

a)

1 – 2 bữa

b)

3 – 4 bữa

c)

4 – 5 bữa

d)

5 – 6 bữa

78.

Khoảng cách giữa các bữa ăn như thế nào là hợp lý:

a)

không nên ngắn quá 4 giờ và dài quá 6 giờ

b)

không nên ngắn quá 4 giờ và dài quá 8 giờ

c)

không nên ngắn quá 6 giờ và dài quá 8 giờ

d)

không nên ngắn quá 6 giờ và dài quá 6 giờ

79.

Nhu cầu năng lượng chuyển hóa cơ sở:

a)

Là năng lượng tiêu hao ở điều kiện nghỉ ngơi, nhịn đói và ở nhiệt độ thích hợp

b)

Là năng lượng cần để duy trì các chức phận sống như tuần hoàn, hô hấp, tiết niệu, sinh dục

c)

A sai, B đúng

d)

A sai, B sai

80.

Có bao nhiêu nhóm thực phẩm chính:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

81.

Tỷ lệ chất béo trong tổng năng lượng/ngày:

a)

12 -14%

b)

18 -25%

c)

60-70%

d)

>80%

82.

Trước khi phẩu thuật NB cần phải:

a)

Cần nhịn ăn 3-4 tiếng

b)

Cần nhịn ăn 5-6 tiếng

c)

Cần nhịn ăn 6-8 tiếng

d)

Cần nhịn ăn 10-12 tiếng

83.

Đối với người tăng huyết áp chế độ ăn lưu ý:

a)

Cần giảm muối

b)

Tăng lượng thịt đỏ

c)

Ăn nhiều tinh bột

d)

Rượu và cafe

84.

Chế độ ăn đái đường type 2:

a)

Ăn tăng chất đạm

b)

Ăn giảm muối

c)

Giảm tinh bột, đường

d)

Ăn ít rau và hạn chế đạm ĐV

85.

Tỷ lệ chất béo trong tổng năng lượng/ ngày:

a)

12 -14%

b)

18 -25%

c)

60-70%

d)

>80%

86.

Chế độ ăn dành cho người bệnh suy tim:

a)

Ăn nhiều đường

b)

Hạn chế muối và nước

c)

Ăn nhiều rau xanh

d)

Hạn chế ăn đạm ĐV

87.

Ăn nhạt tương đối lượng Na cần trong ngày:

a)

Lượng Na 0,5- 1 gr/ngày

b)

Lượng Na 1- 2 gr/ ngày

c)

Lượng Na 1,25- 2,5 gr/ngày

d)

Lượng Na 3- 4 gr/ ngày

88.

Chế độ ăn dành cho người bệnh bồi dưỡng:

a)

Năng lượng 1800-2600 Kcal/ ngày

b)

Năng lượng 2600-3000 Kcal/ ngày

c)

Năng lượng 4000-5000 Kcal/ ngày

d)

Năng lượng 6000-7000 Kcal/ ngày

89.

Chất khoáng nào đóng vai trò tạo thành huyết cầu tố:

a)

Zn

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ca

90.

Nước nội bào chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong tổng lượng nước cơ thể người, chọn đáp án chính xác:

a)

1-thg 3

b)

2-thg 5

c)

1-thg 4

d)

3-thg 4

91.

Thực phẩm, chọn đáp án đúng:

a)

Rau quả là nguồn cung cấp glucose chính

b)

Gía trị dinh dưỡng của dầu thực vật là có nhiều acid béo chưa no

c)

Vitamin A có vai trò dẫn truyền thần kinh

d)

Trong sữa và ngũ cốc có rất nhiều sắt

92.

Vitamin nào gây tăng sức bền thành mạch:

a)

Vitamin E

b)

Vitamin B9

c)

Vitamin C

d)

Vitamin A

93.

Vitamin B9 có tên:

a)

Acid Folic

b)

Acid arcobic

c)

Cobalamin

d)

Beta coraten

94.

Khi khẩu phần chứa nhiều acid béo chưa no đòi hỏi sự tăng:

a)

Vitamin D

b)

Vitamin E

c)

Vitamin A

d)

Vitamin K

95.

Acid folic là tên vitamin:

a)

Vitamin B12

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B9

d)

Vitamin D

96.

Vitamin tan được trong dầu:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin E

d)

Vitamin B9

97.

Hệ số lao động trung bình để tính nhu cầu năng lượng phụ thuộc vào:

a)

Giới

b)

Mức độ lao động

c)

Thời gian lao động

d)

Tất cả đều đúng

98.

Bệnh nhiễm trùng, nhiễm độc thức ăn do cá hay gặp là:

a)

E.coli

b)

Salmonella

c)

Sán dải cá

d)

Tụ cầu

99.

Vai trò của chất sơ, chọn câu sai:

a)

Tạo cảm giác no lâu

b)

Kích thích tiết dịch vị gây thèm ăn

c)

Kích thích nhu động ruột

d)

Có khả năng đào thải cholesterol

100.

Thời gian ủ bệnh của ngộ độc thức ăn do staphylococcus aureus thường là:

a)

24 giờ

b)

Trung bình 3 giờ

c)

Thời gian 12 giờ - 24 giờ

d)

Sau 2 ngày

101.

Chế độ ăn protid kết hợp rau quả thì:

a)

Lượng dịch vị tiết ra giảm 2 lần so với ăn protid đơn thuần

b)

Lượng dịch vị tiết ra tăng 2 lần so với ăn protid đơn thuần

c)

Lượng dịch vị tiết ra không đổi

d)

Không tiết dịch vị

102.

Trong các vai trò sau đây của protid, vai trò nào là quan trọng hơn cả:

a)

Tạo hình

b)

Sinh năng lượng

c)

Chuyển hóa các chất dinh dưỡng

d)

Kích thích ăn ngon

103.

Protid không phải là thành phần cấu tạo của:

a)

Enzyme

b)

Máu

c)

Nhân tế bào

d)

Hormone sinh dục

104.

Bộ ba acid amin nào sau đây được xem là quan trọng nhất trong dinh dưỡng:

a)

Leucin, Isoleucin, Lysin

b)

Lysin, Tryptophan, Phenylalanin

c)

Lysin, Tryptophan, Methionin

d)

Phenylalanin, Valin, Threonin

105.

Dinh dưỡng cho người trưởng thành cần bao nhiêu acid amin cần thiết:

a)

6

b)

9

c)

7

d)

8

106.

Dinh dưỡng cho trẻ em cần bao nhiêu acid amin cần thiết:

a)

10

b)

7

c)

8

d)

9

107.

Trong các vai trò sau đây của lipid, vai trò nào là quan trọng nhất:

a)

Tham gia cấu tạo tế bào

b)

Cung cấp các vitamin tan trong lipid

c)

Sinh năng lượng

d)

Là tổ chức bảo vệ, tổ chức đệm của các cơ quan trong cơ thể

108.

Chất nào sau đây là yếu tố quan trọng điều hòa chuyển hóa cholesterol?

a)

Cephalin

b)

Lecithin

c)

Glycerin

d)

Tất cả đều sai

109.

Giá trị dinh dưỡng của chất béo phụ thuộc vào các yếu tố sau:

a)

Hàm lượng các vitamin A, D, E,... và phosphat

b)

Hàm lượng các acid béo chưa no cần thiết và phosphat

c)

Hàm lượng các vitamin A, D, E,...; acid béo chưa no cần thiết và phosphat

d)

Hàm lượng phosphat, acid béo no và tính cảm quan tốt

110.

Vitamin B1 cần thiết cho quá trình chuyển hóa:

a)

Protid

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Chất khoáng

111.

Vitamin B2 cần thiết cho quá trình chuyển hóa:

a)

Protid

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Chất khoáng

112.

Trong mối quan hệ lận nhau giữa các chất dinh dưỡng, hàm lượng cao của acid amin sẽ:

a)

Gây giảm hấp thu acid amin

b)

Gây tăng hấp thu acid amin

c)

Gây tăng nhu cầu một số vitamin

d)

Tạo nên sự thiếu hụt thứ phát acid amin

113.

Khi khẩu phần chứa nhiều acid béo chưa no đòi hỏi sự tăng:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin E

c)

Vitamin B2

d)

Vitamin C

114.

Yêu cầu đầu tiên của một khẩu phần ăn hợp lý:

a)

Cung cấp đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể

b)

Cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần thiết

c)

Cân đối giữa chất sinh năng lượng và không sinh năng lượng

d)

Cân đối giữa P/L/G

115.

Một khẩu phần ăn được xem là hợp lý khi:

a)

Cung cấp đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể và đủ các chất dinh dưỡng cần thiết

b)

Cung cấp đủ năng lượng, vitamin và khoáng chất

c)

Cung cấp đủ năng lượng; đủ các chất dinh dưỡng ở tỷ lệ thích hợp

d)

Hạn chế chất béo chưa no

116.

Nguyên tắc cung cấp các chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc:

a)

Tăng cường muối

b)

Hạn chế chất xơ

c)

Tăng cường glucid trong khẩu phần ăn

d)

Hạn chế glucid và lipid trong khẩu phần ăn

117.

Nguyên nhân trực tiếp của suy dinh dưỡng (theo UNICEF):

a)

Chế độ ăn thiếu về số lượng

b)

Thiếu ăn và nhiễm khuẩn

c)

Thu nhập gia đình kém

d)

Nhiễm khuẩn

118.

Hai thành phần thường thiếu trong sữa mẹ là:

a)

Canxi và sắt

b)

Sắt và chất xơ

c)

Sắt và vitamin C

d)

Glucid và vitamin B

119.

Theo WHO, dấu hiệu lâm sàng xuất hiện đầu tiên khi thiết vitamin A:

a)

Quáng gà

b)

Khô kết mạc

c)

Sẹo

120.

Được đánh giá là gầy hay thiếu năng lượng khi BMI:

a)

< 19,5

b)

< 17,5

c)

< 16,5

d)

< 18,5

121.

Lượng muối có thể dùng hàng ngày cho người bệnh tăng huyết áp:

a)

Không quá 6 gam

b)

Không quá 4 gam

c)

Không quá 8 gam

d)

Không quá 10 gam

122.

Tăng huyết áp có biến chứng tim và phù nhiều, lượng muối được sử dụng hàng ngày là:

a)

Dưới 6 gam/ngày

b)

Dưới 4 gam/ngày

c)

Dưới 8 gam/ngày

d)

Hạn chế muối tuyệt đối

123.

Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều Kali nhất:

a)

Su hào

b)

Bắp sú

c)

Xà lách

d)

Bí đỏ

124.

Loại củ, quả nào sau đây chứa nhiều Kali nhất:

a)

b)

Mận

c)

Cam

d)

Dưa hấu

125.

Đối với bệnh nhân có dùng Insulin, nên bố trí các bữa ăn thế nào để đề phòng hạ đường huyết:

a)

Ăn trước khi dùng Insulin 60 phút

b)

Ăn sau khi dùng Insulin 60 phút

c)

Ăn phù hợp với thời gian tác dụng tối đa của Insulin

d)

Chỉ ăn khi đói

126.

Đặc điểm của ngộ độc thức ăn do tụ cầu đó là một loại:

a)

Nhiễm trùng, nhiễm độc thức ăn

b)

Rối loạn tiêu hóa thông thường

c)

Tiêu chảy cấp

d)

Nhiễm độc đơn thuần do độc tố của vi khuẩn

127.

Salmonella là loại trực khuẩn gram (-) có những đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Không có khả năng sống lâu ngoài cơ thể người và động vật

b)

Có khả năng sống lâu ngoài cơ thể người và động vật

c)

Không có khả năng sinh nha bào

d)

Dễ bị tiêu diệt bởi nhiệt độ

128.

Những thực phẩm có các điều kiện thuận lợi cho salmonella phát triển và gây bệnh:

a)

Sữa và các chế phẩm từ sữa

b)

Bánh kẹo và các thức ăn đồ ngọt

c)

Thực phẩm giàu chất dinh dưỡng được chế biến sẵn dùng làm thực ăn nguội

d)

Thức ăn có PH trung tính

129.

Clostridium botulinum là loại vi khuẩn:

a)

Kị khí

b)

Hiếu khí

c)

Kị khí tuyệt đối có nha bào

d)

Kị khí không có nha bào

130.

Các loại thực phẩm dễ bị nhiễm tụ cầu vàng:

a)

Rau quả

b)

Sữa và các chế phẩm từ sữa

c)

Thịt, cá, trứng và các loại bánh ngọt

d)

Thịt, cá và các chế phẩm từ sữa

131.

Biện pháp xử lý khi thức ăn nghi ngờ bị nhiễm salmonella:

a)

Đun sôi lại thức ăn trong vài phút

b)

Để tủ lạnh

c)

Thêm gia vị để khử mùi

d)

Vứt bỏ không nên ăn

132.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Tổ chức tốt bữa ăn gia đình, đảm bảo ngon, sạch, tình cảm, tiết kiệm

b)

Cả 3 bữa đều ăn ở quán ăn hè phố

c)

Ăn ở bếp ăn tập thể, đi hát với bạn bè đến tối mới về

d)

Mua thức ăn đường phố về ăn, không nấu ăn tại gia đình

133.

Thành phần chủ yếu của mỡ động vật bao gồm:

a)

Các acid béo no chiếm hơn 50% và nhiều cholesterol

b)

Cholesterol và lexitin

c)

Cholesterol và acid béo chưa no cần thiết

d)

Lexitin và acid béo chưa no cần thiết

134.

Gạo vo càng sạch càng làm giảm các thành phần dinh dưỡng chính, đó là:

a)

Glucid và lipid

b)

Protid và các vitamin nhóm B

c)

Chất xơ và các vitamin nhóm B

d)

Chất xơ, protid và lipid

135.

Các chất xơ có trong thực phẩm là:

a)

Amylose, Cellulose, pectin

b)

Collagen, Pentose, Amylose

c)

Pentose, Amylose, pectin

d)

Cellulose, Amylose, Pentose

136.

Dầu mỡ khi không bảo quản tốt sẽ bị:

a)

Đổi màu

b)

Lên men

c)

Đóng váng

d)

Hóa chua gây tiêu chảy, oxy hóa và tự oxy hóa thành các sản phẩm trung gian gây độc

137.

Cá là loại thực phẩm khó bảo quản nhưng không phải lý do nào sau đây:

a)

Chứa nhiều nước trong thành phần của nó

b)

Chứa nhiều yếu tố vi lượng

c)

Chứa nhiều acid béo chưa no nên dễ bị oxy hóa

d)

Có màng lớp nhầy bên ngoài thuận lợi cho vi khuẩn phát triển

138.

Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam lipid trong cơ thể, sẽ cung cấp bao nhiêu Kcal:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

139.

Trong một khẩu phần ăn hợp lý, tỷ lệ giữa P, L, G theo đề nghị của viện dinh dưỡng:

a)

10 / 20 / 70

b)

12 / 18 / 70

c)

16 / 18 / 70

d)

10 / 25 / 75

140.

Ngoài tỷ lệ năng lượng do lipid so với tổng số năng lượng, cần phải tính đến cân đối giữa chất béo nguồn động vật và thực vật trong khẩu phần ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Những thực phẩm thuộc nhóm 4 (ngũ cốc, ...) nghèo chất dinh dưỡng nào:

a)

Lipid, calci, vitamin A, D, C

b)

Calci, vitamin B1

c)

Phospho, vitamin A, D, C

d)

Lipid, Phospho

142.

Protid của cá dễ hấp thu và đồng hóa hơn protid của thịt vì:

a)

Protid của cá không có elastin và collagen

b)

Tổ chức liên kết ở cá thấp và phân phối đều

c)

Protid của cá không có elastin, tổ chức liên kết thấp và phân phối đều

d)

Các acid amin ở cá cân đối hơn ở thịt

143.

Đặc điểm chung của khoai củ:

a)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể

b)

Nhiều vitamin và chất xơ

c)

Giá trị sinh năng lượng cao

d)

Nghèo chất dinh dưỡng và giá trị sinh năng lượng thấp

144.

Khi tỷ số vitamin B1/tổng số calo do glucid cung cấp trong khẩu phần ăn thấp rất dễ gây bệnh Beriberi. Tỷ số đó là:

a)

< 0,15

b)

< 0,20

c)

< 0,30

d)

< 0,25

145.

Sự hấp thu sắt sẽ bị giảm đi khi khẩu phần ăn có chứa

a)

Tanin

b)

Nhiều muối

c)

Chất xơ

d)

Nhiều tinh bột

146.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Thức ăn nghi ngờ nhiễm Salmonella sau khi ........ (1) không còn khả năng .........(2).

a)

(1) đun sôi (2) gây ngộ độc

b)

(1) để đông lạnh (2) sinh trưởng

c)

(1) ở nhiệt độ phòng (2) gây ngộ độc

d)

Không đáp án nào đúng

147.

Dễ bị nhiệt độ phá hủy và bền vững với men tiêu hóa là tính chất của:

a)

Độc tố ruột

b)

Độc tố vi nấm

c)

Botulotoxin

d)

Bufotoxin

148.

Glucozit có trong loại thực phẩm nào sau đây:

a)

Măng

b)

Đậu kiếm

c)

Đậu mèo

d)

Tất cả đều đúng

149.

Yếu tố có ảnh hưởng rõ rệt nhất đến sự phát triển của vi khuẩn trong thực phẩm là:

a)

Thành phần trong thực phẩm

b)

Nhiệt độ

c)

Độ pH

d)

Độ ẩm

150.

Nguồn truyền nhiễm của clostridium vào thực phẩm:

a)

Đất là nơi tồn tại thường xuyên của vi khuẩn và nha bào

b)

Thức ăn đóng hộp

c)

Thức ăn ôi thiu

d)

Từ phân, đất, ruột cá vi khuẩn xâm nhập vào thực phẩm