wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về 5S trong BHLĐ và ATLĐ

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

“Việc cất giữ những thứ cần thiết là rất quan trọng, thì việc vứt bỏ những thứ không cần thiết cũng quan trọng không kém” nằm trong tiêu chí nào của 5S:

a)

Sàng lọc

b)

Sắp xếp

c)

Sạch sẽ

d)

Sẵn sàng

2.

“Đặt những vật hay sử dụng gần vị trí làm việc của bạn” thuộc tiêu chí nào trong 5S:

a)

Sắp xếp

b)

Sàng lọc

c)

Sẵn sàng

d)

Sạch sẽ

3.

“Một vị trí làm việ bẩn phản ánh lòng kém tự trọng. Hãy giữ thói quen giữ cho vị trí làm việc sạch sẽ” thuộc tiêu chí nào trong 5S:

a)

Sạch sẽ

b)

Sàng lọc

c)

Sắp xếp

d)

Săn sóc

4.

“Giữ sạch sẽ vị trí làm việc của bạn bằng cách phân loại mọi thứ và loại bỏ những thứ không cần thiết” thuộc tiêu chí nào trong 5S:

a)

Săn sóc

b)

Sàng lọc

c)

Sắp xếp

d)

Sạch sẽ

5.

“Việc đào tạo cho tất cả nhân viêc thực hiện 5S một cách tự giác và tập thể” thuộc tiêu chí nào trong 5S:

a)

Sẵn sàng

b)

Sàng lọc

c)

Sắp xếp

d)

Sạch sẽ

6.

Tiêu chuẩn 5S bao gồm các tiêu chí:

a)

Sàng lọc – Sắp xếp – Sạch sẽ - Săn sóc – Sẵn sàng

b)

Sắp xếp – Sạch sẽ - Sáng sủa – Sẵn sàng - Sàng lọc

c)

Sàng lọc – Sạch sẽ - Siêng năng – Sắp xếp – Sẵn sàng

d)

Sạch sẽ - Săn sóc - Sàng lọc – Sắp xếp – Siêng năng

7.

Yếu tố nào sau đây thuộc yếu tố gây chấn thương trong sản xuất:

a)

Tất cả các câu đều đúng

b)

Các bộ phận thuộc cơ cấu sản xuất

c)

Bụi công nghiệp

d)

Chất độc công nghiệp

8.

Nội dung của công tác BHLĐ bao gồm:

a)

Tất cả các câu đều đúng

b)

Nội dung về khoa học kỹ thuật.

c)

Nội dung về xây dựng và thực hiện pháp luật.

d)

Nội dung về giáo dục và vận động quần chúng.

9.

Điều lệ vệ sinh lao động quy định độ ẩm nằm trong khoảng:

a)

75- 85%

b)

65 – 75%

c)

85- 95%

d)

Tất cả các câu đều sai

10.

Môi trường lao động được định nghĩa như sau:

a)

Là tổng hợp các điều kiện vật lý, hóa học, sinh học và các mối quan hệ xung quanh có ảnh hưởng đến quá trình lao động và sức khỏe người lao động trong không gian lao động.

b)

Là khoảng không gian tại nơi người lao động đang sản xuất.

c)

Là những điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng đến đời sống và sự phát triển con người.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

11.

Khoa học kỹ thuật là một phần của nội dung:

a)

Công tác BHLĐ

b)

BHLĐ

c)

Điều kiện lao động

d)

Tất cả các câu đều sai

12.

Tính pháp luật là thuộc tính chất của:

a)

Công tác BHLĐ

b)

Bảo hộ lao động

c)

Điều kiện lao động.

d)

Cả ba câu đều đúng.

13.

Nội dung của công tác BHLĐ gồm:

a)

3 nội dung

b)

2 nội dung

c)

4 nội dung

d)

5 nội dung

14.

Yêu cầu đối với chất chữa cháy là:

a)

Tất cả các câu trên đều đúng

b)

Không gây hỏng thiết bị

c)

Dễ chế tạo

d)

Dễ sử dụng

15.

Nạn lao động được định nghĩa như thế nào?

a)

Là tai nạn xảy ra trong quá trình lao động do sự tác động đột ngột từ bên ngoài gây hủy hoại 1 phần hay chức năng nào đó của cơ thể.

b)

Là tai nạn gây tử vong hoặc hủy hoại đến chức năng nào đó của cơ thể.

c)

Là tai nạn làm hủy hoại đến chức năng nào đó của cơ thể trong một khâu sản xuất cụ thể.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

16.

Mục đích của công tác BHLĐ là gì?

a)

Loại trừ các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất tạo điều kiện lao động thích hợp ngăn ngừa tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.

b)

Giảm tỉ lệ TNLĐ trong quá trình sản xuất.

c)

Hạn chế TNLĐ trong quá trình sản xuất.

d)

Góp phần phát triển lực lượng sản xuất.

17.

Công tác BHLĐ mang ý nghĩa về điều gì?

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Kinh tế.

c)

Chính trị.

d)

Xã hội.

18.

Bệnh nghề nghiệp được định nghĩa như thế nào?

a)

Là sự suy yếu dần sức khỏe do tác động của các yếu tố có hại phát sinh trong quá trình sản xuất.

b)

Là sự suy yếu dần sức khỏe dẫn đến gây bệnh tật cho người lao động.

c)

Là sự suy yếu dần khả năng lao động trong một thời gian dài.

d)

Là ảnh hưởng của môi trường làm việc đến tâm lý người lao động.

19.

Điều kiện lao động bao gồm các yếu tố nào?

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Yếu tố tự nhiên.

c)

Yếu tố kinh tế – xã hội.

d)

Yếu tố kỹ thuật.

20.

Công tác BHLĐ gồm có bao nhiêu tính chất?

a)

3 tính chất.

b)

2 tính chất.

c)

4 tính chất.

d)

5 tính chất.

21.

Tổ chức lao động khoa học được hiểu là gì?

a)

Thời gian lao động quy định hàng ngày là 8 tiếng.

b)

Thời gian lao động hàng ngày ít hơn 8 tiếng.

c)

Thời gian lao động hàng ngày nhiều hơn 8 tiếng.

d)

tất cả đều

22.

Tổ chức lao động khoa học được hiểu là:

a)

Thời gian lao động quy định hàng ngày là 8 tiếng

b)

Thời gian lao động hàng ngày ít hơn 8 tiếng

c)

Thời gian lao động hàng ngày nhiều hơn 8 tiếng

d)

Tất cả đều đúng

23.

Công tác Bảo hộ lao động mang ý nghĩa:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Chính trị

c)

Xã hội

d)

Kinh tế

24.

Điều 16, nghị định 06/CP quy định người lao động có mấy quyền:

4 lines
25.

Người lao động phải chấp hành các nội quy nào sau đây:

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Tư thế làm việc, thời gian làm việc

c)

Kết thúc ngày làm việc

d)

Chấp hành sự phân công nhiệm vụ, nội quy, quy định về bảo hộ ATLĐ

26.

Điều 15, nghị định 06/CP quy định người lao động có mấy nghĩa vụ:

4 lines
27.

Điều 13, nghị định 06/CP quy định người lao động có mấy nghĩa vụ:

4 lines
28.

Lợi ích mang lại cho người bệnh khi thực hiện 5S ?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Ít xảy ra sai sót trong lâm sàng

c)

Giúp người bệnh không phải chờ đợi quá lâu

d)

Hoạt động ít tốn kém hơn và giúp giảm chi phí y tế

29.

Những cản trở gây khó khăn cho việc thực hiện Sạch sẽ ?

a)

Các câu trên đều đúng

b)

Dụng cụ vệ sinh không đúng chuẩn và thiếu

c)

Không phân công khu vực, thiếu hướng dẫn, thiếu kiểm tra

d)

Công nhân thiếu hợp tác và lười vệ sinh

30.

Trực Quan Hóa trong 5S là ?

a)

Nhìn là hiểu

b)

Đọc là hiểu

c)

Những biển báo đẹp mắt

d)

Những thông báo chi tiết kèm hình ảnh

31.

Trực Quan Hóa trong 5S là ?

a)

Nhìn là hiểu

b)

Đọc là hiểu

c)

Những biển báo đẹp mắt

d)

Những thông báo chi tiết kèm hình ảnh

32.

Tiêu Chuẩn Hóa trong 5S cần những đặc điểm ?

a)

Các câu trên đều đúng

b)

Càng đơn giản càng tốt

c)

Trực quan hóa

d)

Đặt tại vị trí dễ nhìn thấy

33.

Ở nhiệt độ nào ngưởi lao động cảm thấy dễ chịu ?

a)

30 - 31

b)

C31.5 - 32.5

c)

C28 - 29

d)

C29 - 30

34.

Ở nhiệt độ nào ngưởi lao động cảm thấy nóng ?

a)

31.5 - 32.5

b)

C28 - 29

c)

C29 - 30

d)

C30 - 31

35.

Vận tốc lan truyền sóng âm ở nhiệt độ 0 độ C trong môi trường không khí là ?

a)

330 [m/s]

b)

320 [m/s]

c)

340 [m/s]

d)

350 [m/s]

36.

Vận tốc lan truyền sóng âm ở nhiệt độ 0 độ C của nước ?

a)

1440 m/s

b)

330 m/s

c)

5000 m/s

d)

3500 m/s

37.

Vận tốc lan truyền sóng âm ở nhiệt độ 0 độ C của thép ?

a)

5000 m/s

b)

1440 m/s

c)

330 m/s

d)

3500 m/s

38.

Vận tốc lan truyền sóng âm ở nhiệt độ 0 độ C của cao su ?

a)

40 - 50 m/s

b)

330 [m/s]

c)

200 [m/s]

d)

340 [m/s]

39.

Các yếu tố nào sau đây thuộc yếu tố vật lý có ảnh hưởng đến bệnh nghề nghiệp:

a)

Tiếng ồn, rung động, chất phóng xạ

b)

Chất phóng xạ

c)

Vi sinh vật, nấm mốc

d)

Nhiệt độ, độ ẩm

40.

Dao động âm mà tai người nhận biết được âm thanh ( hay nghe được) có tần số:

a)

Từ 16Hz - 20kHz.

b)

Dưới 16-20Hz.

c)

Trên 16-20kHz.

d)

Từ 20Hz - 50kHz.

41.

Tiếng ồn có ảnh hưởng đến:

a)

Tim mạch, hệ thần kinh trung ương

b)

Thính giác, hệ thần

42.

Tiếng ồn có ảnh hưởng đến:

a)

Tim mạch, hệ thần kinh trung ương

b)

Thính giác, hệ thần kinh ngoại vi

c)

Tim mạch, tâm lý

d)

Hệ tuần hoàn, mạch máu

43.

Khi phân loại hệ thống thông gió dựa trên nguyên nhân tạo ra gió thì có các loại sau:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Thông gió tự nhiên

c)

Thông gió cơ khí

d)

Hệ thống thông gió chung

44.

Tia bức xạ có cường độ cao sẽ làm:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Gây phỏng

c)

Say nóng

d)

Đục thủy tinh thể

45.

Vì khí hậu lạnh làm người lao động cảm thấy:

a)

Viêm phế quản, máu kém lưu thông

b)

Mệt mỏi, bệnh ngoài da

c)

Khô niêm mạc, nứt nẻ da

d)

Đau đầu

46.

Bụi có kích thước nhỏ hơn 0.1μm khi xâm nhập vào phổi sẽ:

a)

Tất cả các câu đều đúng.

b)

Lưu lại phổi tới 80% đến 90% và gây tác hại cho phổi.

c)

Không lưu lại trong phổi mà bị đào thải ra ngoài.

d)

Động lại ở mũi do lông mũi và tuyến nhờn ở mũi chặn lại.

47.

Đối với nhiệt độ từ 30oC – 31oC người lao động trong quá trình làm việc có cảm giác:

a)

Dễ chịu

b)

Nóng

c)

Mát

d)

Lạnh

48.

Bức xạ nhiệt là những sóng điện từ bao gồm:

a)

Tất cả các câu đều đúng

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia sáng thường

d)

Tia tử ngoại

49.

Tia nào được gọi là bức xạ nhiệt?

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia α

c)

Tia X

d)

Tất cả các câu đều đúng

50.

Nhiệt độ quy định khi lao động vào mùa hè tại các phân xưởng là:

a)

30 độ và không được phép vượt quá 3 độ

b)

29 độ và không được phép vượt quá 3 độ

c)

28 độ và không được phép vượt quá 3 độ

d)

Tất cả các câu đều sai

51.

Tác hại nghề nghiệp có liên quan đến bụi:

a)

Tất cả các câu đều đúng

b)

Gây xơ hoá phổi

c)

Gây ung thư

d)

Gây nhiễm trùng

52.

Thông gió hỗn hợp trong công ty, nhà máy hoặc xưởng sản xuất là sự phối hợp giữa:

a)

Tất cả các câu đều đúng

b)

Thông gió cơ khí và thông gió chung

c)

Thông gió cục bộ và thông gió cơ khí

d)

Thông gió chung và thông gió tự nhiên

53.

Tác hại cuả bụi trong sản xuất công nghiệp gây ảnh hưởng đối với người lao động là:

a)

Tất cả các câu đều đúng

b)

Gây xơ hóa phổi

c)

Gây nhiễm độc chung, gây dị ứng, gây nhiễm trùng và gây ung thư

d)

Gây chấn thương cho cơ thể

54.

Trong các biện pháp phòng chống tác hại của chất độc thì biện pháp: thường xuyên kiểm tra nồng độ chất độc cho phép tại nơi làm việc thuộc biện pháp nào sau đây:

a)

Biện pháp y tế

b)

Biện pháp kỹ thuật

c)

Biện pháp vệ sinh

d)

Tất cả các câu đều sai

55.

Bụi có kích thước nhỏ hơn 0,1μm được gọi là:

a)

Bụi khói

b)

Bụi lắng

c)

Bụi bay

d)

Tất cả các câu đều sai

56.

Đối với nhiệt độ từ 29oC –30oC người lao động có cảm giác:

a)

Mát

b)

Lạnh

c)

Dễ chịu

d)

Nóng

57.

Mục đích của thông gió công nghiệp là:

a)

Tất cả các câu trên đều đúng

b)

Chống nóng

c)

Khử bụi

d)

Khử hơi khí độc

58.

Tiếng ồn được hiểu là:

a)

Tiếng động hay âm thanh khó chịu quấy rối sự làm việc và nghỉ ngơi của con người

b)

Tiếng nhạc rất lớn

c)

Tiếng đập của các vật dụng kim loại

d)

Tiếng động gây ra trong quá trình sản xuất

59.

Tiếng ồn hợp lý nhất là:

a)

Tiếng ồn đàm thoại

b)

Tiếng ồn liên tục

c)

Tiếng ồn ngắt quãng

d)

Tất cả đều đúng

60.

Bụi có kích thước từ 0.1μm – 10 μm được gọi là:

a)

Bụi mù

b)

Bụi lắng

c)

Bụi khói

d)

Tất cả đều sai

61.

Yêu cầu của tín hiệu an toàn là:

a)

Dễ nhận biết

b)

Dễ thực hiện

c)

Không gây nhầm lẫn

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

62.

Thông gió cơ khí là:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Sự lưu thông không khí từ bên ngoài vào nhà và từ trong nhà thoát ra nhờ yếu tố tự nhiên

c)

Có sử dụng máy quạt chạy bằng động cơ điện làm không khí vận chuyển từ chỗ này đến chỗ khác

d)

Thông gió thổi hoặc hút khí có phạm vi tác dụng chung cho toàn bộ không gian xưởng

63.

Bụi có kích thước lớn hơn 10μm sẽ:

a)

Động lại ở mũi do lông mũi và tuyến nhờn ở mũi chặn lại

b)

Lưu lại phổi từ 80% đến 90% và gây tác hại cho phổi

c)

Không lưu lại phổi mà bị đào thải ra ngoài

d)

Tất cả đều đúng

64.

Bụi có kích thước từ 10μm trở lên được gọi là:

a)

Bụi lắng

b)

Bụi bay

c)

Bụi khói

d)

Tất cả đều sai

65.

Đối với sóng âm tần số (2000 - 4000)[Hz] thì tác dụng mệt mỏi sẽ bắt đầu từ lúc cường độ tiếng ồn đạt:

a)

80dB

b)

60dB

c)

90dB

d)

70dB

66.

Khi phân loại bụi theo kích thước gồm có:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Bụi bay, các hạt mù.

c)

Bụi bay, các hạt khói.

d)

Bụi lắng, bụi bay.

67.

Các yếu tố vi khí hậu gồm có:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Nhiệt độ, bức xạ nhiệt

c)

Độ ẩm

d)

Vận tốc chuyển động không khí

68.

Tại sao cần biết điều kiện vi khí hậu:

a)

Tìm biện pháp thay đổi, tạo điều kiện cho cơ thể duy trì được sự cân bằng

b)

Tìm biện pháp thay đổi cơ thể cho phù hợp

c)

Nhằm tăng khả năng lao động

d)

Tất cả đều đúng

69.

Tần số rung động ta cảm nhận được nằm trong khoảng bao nhiêu:

a)

12 – 8000 Hz

b)

200 – 1000 Hz

c)

100 – 5000 Hz

d)

Tất cả đều đúng

70.

Các biện pháp phòng chống tiếng ồn và rung động

a)

Biện pháp chung, Giảm tiếng ồn và rung động tại nơi xuất hiện

b)

Biện pháp xử lý tiếng ồn trực tiếp

c)

Biện pháp xử lý tiếng ồn gián tiếp

d)

Tất cả đều đúng

71.

Độ phân tán của hạt bụi là gì:

a)

Là trạng thái phụ thuộc vào trọng lượng hạt và sức cản cản không khí

b)

Là trạng thái bụi có trong 1 đơn vị thể tích trong không khí

c)

Là lượng bụi có trong không khí

d)

Tất cả đều đúng

72.

Bụi nhiễm điện khi nào:

a)

Dưới tác dụng của một điện trường mạnh

b)

Dưới tác dụng của ma sát

c)

Là do quá trình tự nhiễm điện giữa các hạt khi tiếp xúc

d)

Tất cả đều đúng

73.

Bụi nhiễm điện khi nào:

a)

Dưới tác dụng của một điện trường mạnh

b)

Dưới tác dụng của ma sát

c)

Là do quá trình tự nhiễm điện giữa các hạt khi tiếp xúc

d)

Tất cả đều đúng

74.

Các tính chất lý hóa của bụi:

a)

Độ phân tán, nhiễm điện của bụi

b)

Tính cháy nổ của bụi

c)

Tính lắng trầm nhiệt của bụi

d)

Tất cả đều đúng

75.

Các dạng chiếu sáng bao gồm:

a)

Chiếu sáng nhân tạo và tự nhiên

b)

Chiếu sáng tự nhiên và gián tiếp

c)

Chiếu sáng ngoài trời và nhân tạo

d)

Tất cả đều đúng

76.

Mục đích của thông gió là gì:

a)

Thông gió chống nóng, khử bụi và độc

b)

Thông gió chống bụi

c)

Thông gió tạo ánh sáng

d)

Thông gió làm mát

77.

Có mấy phương thức chiếu sáng

a)

3 phương thức

b)

4 phương thức

c)

5 phương thức

d)

6 phương thức

78.

Phương pháp chiếu sáng chung là gì:

a)

Là chiếu sáng từ trên xuống tạo 1 độ chói và rọi thích hợp

b)

Là chiếu sáng từ bên hông

c)

Là chiếu sáng xung quanh tạo 1 độ chói và rọi thích hợp

d)

Là chiếu sáng từ các góc khác nhau

79.

Tác hại của bụi trong sản xuất phụ thuộc các yếu tố chủ yếu

a)

Nguồn gốc, kích thưóc và thành phần hóa học của bụi

b)

Điều kiện lao động

c)

Tình trạng sức khỏe chung của người công nhân

d)

Sự hiểu biết của công nhân về tác hại của bụi

80.

Bụi gây tổn thương bệnh lý chủ yếu cho ?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Da, niêm mạc

d)

Phổi và màng phổi

81.

Bụi gây xơ hóa phổi mạnh là ?

a)

Bụi đá

b)

Bụi có nguồn gốc động vật

c)

Bụi có nguồn gốc thực vật

d)

Bụi kim loại

82.

Bụi gây xơ hóa phổi mạnh là ?

a)

Bụi đá

b)

Bụi có nguồn gốc động vật

c)

Bụi có nguồn gốc thực vật

d)

Bụi kim loại

83.

Bụi có thể gây ung thư là ?

a)

Bụi crôm, arsenic

b)

Bụi sắt

c)

Bụi than

d)

Bụi đồng, chì

84.

Bụi gây co thắt phế quản chủ yếu là ?

a)

Bụi bông

b)

Bụi có nguồn gốc động vật

c)

Bụi xi măng

d)

Bụi kim loại

85.

Bụi có thể gây nhiễm độc chung là ?

a)

Bụi chì, Hg

b)

Bụi sắt

c)

Bụi than

d)

Bụi Crôm

86.

Trang bị và sử dụng có hiệu quả các phương tiện bảo vệ bụi cho người lao động như : mặt nạ, mắt kính, khẩu trang ... thuộc biện pháp nào sau đây:

a)

Biện pháp vệ sinh - Y tế.

b)

Biện pháp kỹ thuật.

c)

Biện pháp tổ chức.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

87.

Mục đích của tín hiệu an toàn trong sản xuất là ?

a)

Tất cả các câu trên đều đúng

b)

Báo trước cho người lao động biết nguy hiểm

c)

Nhận biết các quy định về kỹ thuật

d)

Hướng dẫn các thao tác điều khiển bằng tín hiệu

88.

Tín hiệu an toàn bao gồm:

a)

Tất cả các câu trên đều đúng

b)

Tín hiệu ánh sáng – tín hiệu màu sắc

c)

Bảng báo hiệu

d)

Tín hiệu âm thanh

89.

Khả năng ảnh hưởng của chất độc đối với cơ thể người lao động phụ thuộc vào các yếu tố :

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Thời gian tiếp xúc với chất độc.

c)

Liều lượng tiếp xúc.

d)

Nồng độ chất độc.

90.

Phân xưởng chật chội, sắp xếp nơi làm việc lộn xộn, mất trật tự là tác hại có liên quan đến:

a)

Tổ chức lao động

b)

Quá trình sản xuất

c)

Điều kiện vệ sinh và an toàn

d)

Hoạt động tâm sinh lý của người lao động

91.

Biện pháp nào hiệu quả nhất để chống tiếng ồn:

a)

Giảm tiếng ồn từ nguồn phát sinh

b)

Giảm tiếng ồn trên đường lan truyền.

c)

Biện pháp chung ngay từ khi quy hoạch.

d)

Biện pháp phòng hộ cá nhân

92.

Thiếu hệ thống phát tín hiệu an toàn thuộc nguyên nhân:

a)

Nguyên nhân tổ chức kỹ thuật

b)

Nguyên nhân kỹ thuật

c)

Nguyên nhân vệ sinh công nghiệp

d)

Tất cả các câu trên đều sai

93.

Thiếu phương tiện đặc chủng cho người lao động thuộc nguyên nhân:

a)

Nguyên nhân tổ chức kỹ thuật

b)

Nguyên nhân kỹ thuật

c)

Nguyên nhân vệ sinh công nghiệp

d)

Tất cả đều sai

94.

Trong cơ chế ba bên trong công tác BHLĐ gồm:

a)

Các tổ chức nhà nước, người sử dụng lao động, người lao động

b)

Người lao động, người sản xuất, các tổ chức pháp luật.

c)

Người lao động, Các tổ chức công đòan, người sử dụng lao động.

d)

Tất cả đều đúng

95.

Nếu bắt buộc phải làm việc tại nơi có tiếng ồn được thì biện pháp hiệu quả nhất là :

a)

Biện pháp phòng hộ cá nhân

b)

Giảm tiếng ồn trên đường lan truyền.

c)

Biện pháp chung ngay từ khi quy hoạch.

d)

Biện pháp giảm tiếng ồn từ nguồn phát sinh.

96.

Vận tốc của không khí gây ảnh hưởng đến cơ thể là :

a)

5m/s

b)

3m/s

c)

2m/s

d)

Tất cả đều sai

97.

Các thiết bị rờ le điện, rờ le nhiệt, cầu dao, cơ cấu ngắt tự động, cầu chì, van bảo hiểm, thiết bị tự động... được trang bị cho quá trình làm việc thuộc:

a)

Thiết bị và cơ cấu phòng ngừa.

b)

Thiết bị che chắn an toàn.

c)

Phương tiện bảo vệ cá nhân.

d)

Cơ khí hóa, tự động hóa điều khiển từ xa.

98.

Các yêu cầu an toàn cần thiết khi có sự cố nguy hiểm về cháy nổ xảy ra tại nơi làm việc:

a)

Có lối thoát hiểm, thang thoát hiểm, bình chữa cháy đặt nơi dễ thấy.

b)

Có nhân viên bảo vệ trực thường xuyên.

c)

Có trang bị các thiết bị phòng hộ cá nhân trong sản xuất.

d)

Có hệ thống thông gió, dây chuyền công nghệ sản xuất hiện đại.

99.

Muốn dập tắt đám cháy cần làm các công tác sau:

a)

Tất cả các câu đều đúng

b)

Dùng chất chữa cháy để dập tắt

c)

Làm loãng nồng độ chất cháy và chất oxy hoá

d)

Ngăn cách sự tiếp xúc giữa chất cháy và chất oxy hoá

100.

Thiết bị bình chữa cháy bên trong chứa khí CO2 được nén vào bình áp lực cao ở nhiệt độ:

a)

-79 0C

b)

-59 0C

c)

-89 0C

d)

-69 0C

101.

Khu vực hàn cần diện tích đủ để đặt máy, sản phẩm hàn và khoảng thao tác cho công nhân ở xưởng là:

a)

không ít hơn 3 [m2]

b)

không ít hơn 2 [m2]

c)

không ít hơn 4 [m2]

d)

không ít hơn 5 [m2]

102.

Để an toàn về vấn đề phòng chống cháy nổ, thì công ty cần thực hiện:

a)

Có bình chữa cháy, có lối thoát hiểm và có diễn tập PCCC tại công ty.

b)

Diễn tập phòng cháy chữa cháy.

c)

Có bình chữa cháy, có lối thoát hiểm.

d)

Có tuyên truyền hướng dẫn các quy định về PCCC cho người lao động.

103.

Có mấy nguyên nhân gây ra chấn thương trong sản xuất ?

4 lines
104.

Các nhóm nguyên nhân gây ra chấn thương trong sản xuất ?

a)

Nhóm nguyên nhân kỹ thuật và tổ chức – kỹ thuật

b)

Nhóm nguyên nhân về tổ chức

c)

Nhóm nguyên nhân về quản lý

d)

Nhóm nguyên nhân về sản xuất

105.

Mục đích của thiết bị che chắn ?

a)

Cách ly vùng nguy hiểm với người lao động và ngăn ngừa tai nạn lao động như rơi, ngã, vật rắn bắn vào người

b)

Bảo vệ người lao động khỏi các nguy cơ cháy nổ

c)

Ngăn ngừa các vật rắn bắn vào người trong quá trình lao động

d)

Bảo vệ người lao động khỏi các nguy cơ điện giật

106.

Mục đích của tín hiệu an toàn ?

a)

Tất cả các câu trên

b)

Báo trước cho người lao động những mối nguy hiểm có thể xảy ra

c)

Hướng dẫn thao tác cho người lao động

d)

Nhận biết các quy định về kỹ thuật và ký hiệu quy ước về màu sắc

107.

Các lưu ý nguyên tắc an toàn khi sử dụng máy mài ?

a)

Trước và trong khi sử dụng máy

b)

Chỉ lưu ý trong quá trình sử dụng

c)

Chỉ lưu đến khi sử dụng các thiết bị chuyên dụng

d)

Không cần lưu ý khi sử dụng

108.

Các thiết bị áp lực đúng sau đây:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Máy nén khí

c)

Nồi hơi

d)

Bình chứa khí

109.

Phân loại các thiết bị áp lực:

a)

Hạ áp, trung áp, cao áp, siêu áp

b)

Hạ áp, cao áp

c)

Hạ áp, trung áp, cao áp

d)

Tất cả đều đúng

110.

Có mấy yếu tố nguy hiểm đặc trưng của thiết bị áp lực?

4 lines
111.

Những yếu tố gây nguy hiểm của thiết bị áp lực:

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Nguy cơ nổ

c)

Nguy cơ bỏng

d)

Các chất nguy hiểm có hại

112.

Những nguyên nhân gây ra sự cố áp lực:

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Thiết bị quá cũ, hư hỏng nặng

c)

Không có cơ cấu an toàn

d)

Không có thiết bị kiểm tra an toàn, tem kiểm định chất lượng

113.

Các yêu cầu an toàn đối với thiết bị áp lực:

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Yêu cầu về mặt quản lý thiết bị

c)

Yêu cầu đối với thiết kế, chế tạo, lắp đặt và sửa chữa

d)

Yêu cầu với dụng cụ kiểm tra đo lường và cơ cấu an toàn

114.

Nguồn gây ô nhiễm từ quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Khí thải và bụi

c)

Nước thải, chất thải rắn

d)

Tiếng ồn

115.

Biện pháp bảo vệ môi trường trong sản xuất cơ khí là?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Thay đổi công nghệ sản xuất cới các nhiên liệu sạch, trang bị những

c)

Xử lí các chất thải trong quá trình sản xuất trước khi thải ra môi trường

d)

Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường làm việc, tiết kiệm vật liệu

116.

Đâu là biện pháp đảm bảo an toàn lao động trong sản xuất cơ khí?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Mỗi thiết bị sản xuất phải có hướng dẫn và quy tắc làm việc với thiết bị đó

c)

Cảnh báo vùng nguy hiểm có nguy cơ gây ra tai nạn lao động

d)

Trang bị đầy đủ các đồ dùng bảo hộ lao động cần thiết

117.

Nguyên nhân chính gây ra tai nạn lao động trong sản xuất cơ khí là?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Thiếu thiết bị bảo hộ cho người lao động

c)

Máy móc không đảm bảo cách điện hoặc thiếu thiết bị bảo hiểm

d)

Người lao động vi phạm quy trình sử dụng máy an toàn và nội quy nhà xưởng

118.

Chọn đáp án sai: Nguyên nhân chính gây ra tai nạn lao động trong sản xuất cơ khí là?

a)

Cơ sở hạ tầng, thiết bị tham gia giao thông được đảm bảo

b)

Thiếu thiết bị bảo hộ cho người lao động

c)

Máy móc không đảm bảo cách điện hoặc thiếu thiết bị bảo hiểm

d)

Người lao động vi phạm quy trình sử dụng máy an toàn và nội quy nhà xưởng

119.

Trong các trường hợp tiếp xúc trực tiếp vào mạng điện 3 pha, trường hợp nào ít nguy hiểm nhất?

a)

Tiếp xúc vào 1 pha của lưới điện 3 pha có trung tính cách điện với đất

b)

Tiếp xúc vào 1 pha của lưới điện 3 pha có trung tính trực tiếp nối đất

c)

Tiếp xúc vào 2 pha của lưới điện 3 pha có trung tính trực tiếp nối đất

d)

Tiếp xúc vào 2 pha của lưới điện 3 pha có trung tính cách điện với đất

120.

Các loại biển báo an toàn điện được quy định như thế nào?

a)

Theo mẫu mã, kích thước được quy định trong quy trình an toàn điện hiện hành

b)

Theo mẫu mã và cấp điện áp

c)

Căn cứ vào thực tế chủng loại thiết bị, cấp điện áp và kích thước nơi cần đặt để thiết kế chế tạo cho phù hợp

d)

Theo mẫu mã, chủng loại thiết bị, cấp điện áp để thiết kế chế tạo cho phù hợp.

121.

Đối với nạn nhân chưa mất tri giác thì việc đầu tiên cần phải làm là:

a)

Để nạn nhân ra chỗ thoáng khí, yên tĩnh chăm sóc.

b)

Làm hô hấp nhân tạo

c)

Gọi xe cấp cứu đến

d)

Đi mời y bác sỹ đến

122.

Trong điều kiện bình thường con người tiếp xúc trực tiếp với điện áp xoay chiều trên bao nhiêu Vôn là nguy hiểm đến tính mạng?

a)

42

b)

24

c)

110

123.

Khi người bị tai nạn điện cao áp mà không thể cắt máy cắt và không có các dụng cụ cách điện phù hợp để tách nạn nhân ra thì:

a)

Dùng sợi dây kim loại tiếp đất một đầu và ném đầu kia vào cả 3 pha làm ngắn mạch để đường dây bị cắt điện rồi tách nạn nhân ra khỏi mạch điện.

b)

Khẩn cấp gọi điện yêu cầu điều độ cắt máy cắt cấp điện đến chỗ người bị nạn.

c)

Hô hoán nhờ mọi người xung quanh giúp đỡ, cử người đi cắt điện càng nhanh càng tốt

d)

Nhanh chóng chuẩn bị đầy đủ các dụng cụ cách điện phù hợp để tách nạn nhân ra khỏi mạch điện

124.

Điện trở người phụ thuộc vào lớp da với:

a)

Lớp da mỏng điện trở càng nhỏ, lớp da dày điện trở càng lớn.

b)

Lớp da mỏng điện trở càng lớn, lớp da dày điện trở càng nhỏ.

c)

Điện trở người không phụ thuộc vào lớp da

d)

Tất cả các câu đều sai

125.

Khi gặp một người bị điện giật, điều đầu tiên chúng ta cần phải:

a)

Tách nạn nhân ra khỏi dòng điện bằng vật cách điện.

b)

Ôm, kéo và tách nạn nhân ra khỏi

126.

Khi gặp một người bị điện giật, điều đầu tiên chúng ta cần phải :

a)

Tách nạn nhân ra khỏi dòng điện bằng vật cách điện.

b)

Ôm , kéo và tách nạn nhân ra khỏi dòng điện.

c)

Chạy tìm người cứu nạn nhân.

d)

Cấp cứu nạn nhân bằng các biện pháp nhân tạo.

127.

Để đảm bảo an tòan điện trong sản xuất ta cần thực hiện:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Phải che chắn các thiết bị và bộ phận của mạng điện.

c)

Phải chọn đúng điện áp để sử dụng.

d)

Nghiêm chỉnh sử dụng các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ khi làm việc.

128.

Mức độ nguy hiểm càng cao khi bị điện giật nếu:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Thời gian dòng điện qua người lâu

c)

Điện áp qua người lớn

d)

Trị số dòng điện qua người lớn

129.

Đối với dòng điện có tần số trên 500.000Hz có ảnh hưởng đến cơ thể người:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Gây phỏng nhưng không giật.

c)

Gây tử vong.

d)

Tê liệt toàn bộ các họat động của cơ thể.

130.

Trị số dòng điện an toàn với dòng điện xoay chiều:

a)

Tần số bằng (50 ~ 60)[Hz], lấy bằng 10 mA

b)

Tần số bằng (50 ~ 60)[Hz], lấy bằng 20 mA

c)

Tần số bằng (60 ~ 70)[Hz], lấy bằng 10 mA

d)

Tần số bằng (60 ~ 70)[Hz], lấy bằng 20 mA

131.

Khi người khô ráo, điện trở trung bình của con nguời vào khoảng:

a)

R = (10.000 ~ 100.000) [Ω]

b)

R = (1000 ~ 10.000) [Ω]

c)

R = (100 ~ 1000) [Ω]

d)

R = (100.000 ~ 1.000.000) [Ω]

132.

Đối với dòng điện xoay chiều AC, f = (50 - 60) [Hz], I = (50 - 80) [mA] có ảnh hưởng đến cơ thể người:

a)

Tê liệt hô hấp, tim bắt đầu đập mạnh.

b)

Gây tử vong.

c)

Bắp thịt bắt đầu co.

d)

Tất cả đều đúng.

133.

Thời gian tiếp xúc cho phép đối với dòng điện 1 chiều điện áp 120V là?

(a)  

134.

Thời gian tiếp xúc cho phép đối với dòng điện 1 chiều điện áp 120V là ?

a)

5 s

b)

1 s

c)

0.5 s

d)

0.2 s

135.

Thời gian tiếp xúc cho phép đối với dòng điện 1 chiều điện áp 140V là ?

a)

1 s

b)

2 s

c)

3 s

d)

0.5 s

136.

Thời gian tiếp xúc cho phép đối với dòng điện 1 chiều điện áp 160V là ?

a)

0.5 s

b)

1 s

c)

2 s

d)

3 s

137.

Thời gian tiếp xúc cho phép đối với dòng điện 1 chiều điện áp 200V là ?

a)

0.1 s

b)

2 s

c)

3 s

d)

0.5 s

138.

Thời gian tiếp xúc cho phép đối với dòng điện xoay chiều điện áp 110V là ?

a)

0.2 s

b)

2 s

c)

3 s

d)

0.5 s

139.

Thời gian tiếp xúc cho phép đối với dòng điện xoay chiều điện áp 220 V là ?

a)

0.05 s

b)

0.2 s

c)

0.01 s

d)

0.02 s

140.

Khi tiếp xúc với dòng điện xoay chiều cường độ I = 8-10 mA ,tần số f = 50-60 HZ ,thì tác hại của nó lên cơ thể người là ?

a)

tay không rời vật có điện

b)

bắt đầu thấy tê

c)

tăng mạnh

d)

bắp thịt bắt đầu co

141.

Khi tiếp xúc với dòng điện xoay chiều cường độ I = 2-3 mA ,tần số f = 50-60 HZ ,thì tác hại của nó lên cơ thể người là ?

a)

tê tăng

b)

bắt đầu tê

c)

bắp thịt bắt đầu co

d)

tay không rời vật có điện

142.

Khi tiếp xúc với dòng điện xoay chiều cường độ I = 20-25 mA ,tần số f = 50-60 HZ ,thì tác hại của nó lên cơ thể người là ?

a)

Tay không rời vật có điện, khó thở

b)

bắp thịt co

c)

tay ko rời vật có điện

d)

tê liệt hô hấp, tim đạp

143.

phân loại hàn theo trạng thái hàn

a)

3 đáp án

b)

hàn nóng

c)

hàn áp lực

d)

hàn nhiệt

144.

phân loại hàn theo năng lượng sử dụng

a)

cả 3 đáp án

b)

điện nằng

c)

hóa năng

d)

cơ năng

145.

I= 50-80, F=50-60

a)

tê liệt hô , tim đập mạnh

b)

tim đập mạnh

c)

tay không rời

d)

hô hấp tê liệt

146.

dòng điện 1 chiều I=5-7

a)

đau như kim đâm

b)

chưa cảm giác

c)

nóng dần

d)

co và rung

147.

dd 1 chiều I=8-10

a)

nóng dần

b)

ch cảm giác

c)

đau kim

d)

co rung

148.

I=50-80

i=90-100

a)

ttayk rời

b)

hô hấp tê

149.

xoay chiều AC

a)

50:80

b)

40:50

c)

30:40

d)

50:100

150.

DC 1 chiều

a)

90-100

b)

50-80

c)

40-50

d)

5-10