wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về khí lý tưởng

Total questions: 146

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây không phải của áp suất ?

a)

Pa

b)

N/m2

c)

mmH2O

d)

at

2.

Biểu thức nào trong các biểu thức sau đây đúng cho quá trình đẳng áp của khối khí lý tưởng ?

a)

V/T = const

b)

P.T = const

c)

V.T = const

d)

P/T = const

3.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về khí lý tưởng ?

a)

Các phân tử khí ở rất gần nhau

b)

Các hạt của chất khí không có thể tích và dẫn riêng

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất yếu

d)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa nó và nén được dễ dàng

4.

Chọn câu trả lời đúng nhất áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào

a)

Thể tích của bình khối lượng khí và nhiệt độ

b)

Thể tích của bình loại chất khí và nhiệt độ

c)

Loại chất khí khối lượng khí và nhiệt độ

d)

Thể tích của bình số mol và nhiệt độ

5.

Thông số nào sau đây đặc trưng cho trạng thái của một khối khí bất kỳ?

a)

Áp suất P, thể tích V, và nhiệt độ T

b)

Áp suất P, thể tích V, nhiệt độ T và số mol n

c)

Áp suất P, thể tích V và số mol n

d)

Áp suất P, số mol n và nhiệt độ T

6.

Với lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là quá trình đẳng áp?

a)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

b)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

c)

Nhiệt độ tăng, thể tích tỷ lệ thuận với nhiệt độ

d)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm

7.

Hai phòng có thể tích bằng nhau, nhiệt độ không khí trong hai phòng khác nhau, khi hai phòng có một cửa thân nhau thì số phân tử trong phòng này so với phòng kia sẽ là

a)

Bằng nhau

b)

Phòng lạnh nhiều hơn ở phòng nóng

c)

Phòng nóng nhiều hơn ở phòng lạnh

d)

Tùy theo kích thước của cửa

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi nhiệt độ tăng thêm 10°C thì cũng tăng thêm 10°F

b)

Khi nhiệt độ tăng thêm 10°C thì cũng tăng thêm 10K

c)

Khi nhiệt độ tăng thêm 10°F thì cũng tăng thêm 10K

d)

Gồm cả ba câu trên

9.

Câu 9: Theo nguyên lý thứ nhất nhiệt động học:"Trong một quá trình biến đổi,……………… của hệ có giá trị bằng tổng công và nhiệt mà hệ nhận được trong quá trình đó"

a)

Năng lượng

b)

Độ biến đổi nội năng

c)

Cơ năng

d)

Nội năng

10.

Câu 10: Chọn phát biểu đúng

a)

Q = A: hệ biến đổi đẳng nhiệt

b)

Q= 0: hệ biến đổi đoạn nhiệt

c)

ΔU = Q - A: hệ biến đổi đẳng áp

d)

A = Q: hệ biến đổi đẳng tích

11.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Hiệu suất của các động cơ nhiệt chạy theo chu trình thuận nghịch thì luôn nhỏ hơn hiệu suất của động cơ nhiệt chạy theo chu trình không thuận nghịch

b)

B. Nhiệt không thể tự động truyền từ vật lạnh sang vật nóng. Nói cách khác, sự truyền nhiệt từ

c)

C. Không thể chế tạo được động cơ nhiệt hoạt động tuần hoàn, liên tục biến nhiệt thành công vật lạnh sang vật nóng không thể xảy ra nếu không có sự bù trừ nào mà môi trường xung quanh không chịu sự biến đổi nào.

d)

D. Một hệ nhiệt động học không thể tạo công nếu chỉ tiếp xúc với một nguồn nhiệt duy nhất.

12.

Câu 12. Biểu thức nào sau đây không đúng đối với quá trình biến đổi đằng nhiệt ?

a)

ΔU = mμ. 12. R.ΔT

b)

A=mμ. R.T. ln(V1V2)

c)

Q= mμ. R.T. ln(V2V1)

d)

ΔU = 0

13.

Câu 13: Biểu thức nào sau đây không đúng đối với quá trình biến đổi đẳng áp?

a)

Q = ΔU

b)

ΔU = mμ. (12 + 1). R.ΔT

c)

A = -P(V₂ - V₁)

d)

ΔU = mμ. 12. R.ΔT

14.

Câu 14. Biểu thức nào sau đây không đúng đối với quá trình biến đổi đẳng tích?

a)

A. A = P(V₂ - V₁)

b)

B. Q = ΔU

c)

C. A = 0

d)

D. ΔU = mμ. 12. R.ΔT

15.

Câu 15. Theo nguyên lý thứ nhất nhiệt động học: Trong quá trình đẳng tích, nếu hệ nhận nhiệt thì nội năng hệ sẽ.......?

a)

A. Giảm

b)

B. Tăng

c)

C. Không đổi

d)

D. Bằng 0

16.

Câu 16. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của áp suất?

a)

A. Pa

b)

B. mmHg

c)

C. N.m²

d)

D. atm

17.

Câu 17. Độ biến thiên nội năng của một khối khí lý tưởng bằng

a)

A. Độ biến thiên năng lượng chuyển động nhiệt của khối khí

b)

B. Năng lượng chuyển động nhiệt của khối khí

c)

C. Độ biến thiên nhiệt độ

18.

Độ biến thiên nội năng của một khối khí lý tưởng bằng

a)

Độ biến thiên năng lượng chuyển động nhiệt của khối khí

b)

Năng lượng chuyển động nhiệt của khối khí

c)

Độ biến thiên nhiệt độ

d)

Độ biến thiên thế năng phân tử

19.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công và nhiệt là hàm của quá trình; nội năng là hàm của trạng thái

b)

Công và nhiệt là hàm của trạng thái; nội năng là hàm của quá trình

c)

Công và nội năng là hàm của trạng thái; nhiệt là hàm của quá trình

d)

Nội năng và nhiệt là hàm của quá trình; công là hàm của trạng thái

20.

Chọn phát biểu đúng

a)

Độ biến thiên nội năng của hệ trong mọi quá trình biến đổi bất kỳ luôn bằng hiệu công và nhiệt

b)

Độ biến thiên nội năng của hệ trong mọi quá trình biến đổi bất kỳ luôn bằng tổng công và nhiệt

c)

Độ biến thiên nội năng của hệ trong mọi quá trình biến đổi bất kỳ luôn bằng hiệu nhiệt và công

d)

Độ biến thiên nội năng của hệ trong mọi quá trình biến đổi bất kỳ luôn bằng công

21.

Chọn phát biểu đúng

a)

sau một chu trình biến đổi, nếu hệ nhận bao nhiêu công thì sẽ nhận thêm bấy nhiêu nhiệt từ môi trường ngoài

b)

sau một chu trình biến đổi, nếu hệ nhận bao nhiêu công thì cung cấp bấy nhiêu nhiệt cho môi trường ngoài và ngược lại, nếu hệ nhận bao nhiêu nhiệt thì sinh bấy nhiêu công

c)

sau một chu trình biến đổi, nếu hệ sinh bao nhiêu công thì cung cấp bấy nhiêu nhiệt cho môi trường ngoài

d)

sau một chu trình biến đổi, tổng công và nhiệt hệ trao đổi tăng tuyến tính theo thời gian

22.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đối với hệ cô lập, nhiệt lượng mà vật này tỏa ra lớn hơn nhiệt độ mà vật kia đã thu vào

b)

Đối với hệ cô lập, nhiệt lượng mà vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng mà vật kia đã thu vào

c)

Đối với hệ cô lập, công mà vật này mất đi bằng độ biến thiên nội năng

d)

Đối với hệ cô lập, nhiệt lượng mà vật này tỏa ra bằng bằng độ biến thiên nội năng

23.

Nhiệt dung riêng phân

4 lines
24.

Đối với hệ cô lập, công mà vật này mất đi bằng độ biến thiên nội năng

4 lines
25.

Nhiệt dung riêng phân tử (nhiệt dung mol) của một chất khí là

a)

nhiệt lượng cần thiết để đưa nhiệt độ của một phân tử chất khí đó tăng lên một độ

b)

nhiệt lượng cần thiết để đưa nhiệt độ của một gam chất khí đó tăng lên một độ

c)

nhiệt lượng cần thiết để đưa nhiệt độ của một mol chất khí đó tăng lên một độ

d)

nhiệt lượng cần thiết để đưa nhiệt độ của một m³ chất khí đó tăng lên một độ

26.

Với lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là quá trình đẳng nhiệt?

a)

Nhiệt độ giảm, thể tích tăng.

b)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tỉ lệ thuận với áp suất.

c)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất.

d)

Nhiệt độ tăng, thể tích giảm.

27.

Với lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là quá trình đẳng tích?

a)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng

b)

Nhiệt độ không đổi, áp suất tỷ lệ nghịch với nhiệt độ

c)

thể tích không đổi, áp suất tỷ lệ thuận với nhiệt độ

d)

thể tích không đổi áp suất tỷ lệ nghịch với nhiệt độ

28.

Nhiệt lượng là

a)

Nhiệt độ

b)

Nội năng

c)

Sự biến thiên nội năng

d)

Phần năng lượng chuyển động nhiệt trao đổi trực tiếp giữa các phân tử của hệ đang xét với các phân tử của môi trường bên ngoài

29.

Chọn phát biểu sai

a)

Đối với hệ cô lập, nội năng được bảo toàn

b)

Đối với hệ cô lập, độ biến thiên nội năng là hằng số

c)

Đối với hệ cô lập, nhiệt lượng mà vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng mà vật kia đã thu vào

d)

Đối với hệ cô lập, hệ không trao đổi công và nhiệt

30.

Chọn phát biểu sai

a)

Độ biến thiên nội năng của một hệ trong một quá trình biến đổi nào đó bằng tổng công và nhiệt mà hệ trao đổi trong quá trình biến đổi đó

b)

Trạng thái cân bằng của một hệ là trạng thái trong đó các thông số (P,V,T) không thay đổi theo thời gian

31.

Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là do

a)

Các phân tử khí có khối lượng riêng nhỏ

b)

Chất khí có thể tích lớn

c)

Các phân tử khí va chạm với nhau và với thành bình

d)

Chất khí đựng trong bình kín

32.

Tính chất nào sau đây không phải của chất khí

a)

chiếm toàn bộ thể tích bình chứa

b)

khối lượng riêng nhỏ so với chất rắn và lỏng

c)

dễ nén

d)

khối lượng riêng lớn so với chất rắn và lỏng

33.

chọn phát biểu sai

a)

khi hệ cô lập thì nội năng hệ được bảo toàn

b)

khi hệ hoạt động theo một chu trình thì năng lượng của hệ không đổi

c)

hệ cô lập thì nhận được công bao nhiêu sẽ tạo ra nhiệt bao nhiêu

d)

nhiệt lượng là năng lượng truyền từ vật này sang vật khác khi có sự chênh lệch nhiệt độ

34.

Hai bình chứa khí lý tưởng ở cùng nhiệt độ. Bình 2 có dung tích gấp đôi bình 1, có số phân tử bằng nửa số phân tử trong bình 1. Mỗi phân tử trong bình 2 có khối lượng gấp đôi khối lượng mỗi phân tử trong bình 1. Áp suất khí trong bình hai so với áp suất khí trong bình một:

a)

bằng nhau

b)

bằng một nửa

c)

bằng 1/4

d)

gấp đôi

35.

Với một lượng khí đựng trong bình. Áp suất của khí sẽ biến đổi như thế nào nếu thể tích của bình tăng gấp ba lần, còn nhiệt độ thì giảm đi một nửa?

a)

Áp suất khí tăng lên 6 lần.

b)

Áp suất khí tăng gấp đôi.

c)

Áp suất khí tăng gấp bốn lần.

d)

Áp suất khí giảm đi 6 lần.

36.

Người ta cho 20 gam khí Hydro lý tưởng vào một bình kín có thể tích 8,31 dm³ ở nhiệt độ 27°C. Áp suất do các phân tử của khí lý tưởng trên tác dụng lên thành bình

4 lines
37.

Người ta cho 20 gam khí Hydro lý tưởng vào một bình kín có thể tích 8,31 dm³ ở nhiệt độ 27°C. Áp suất do các phân tử của khí lý tưởng trên tác dụng lên thành bình sẽ là:

a)

3.104 N/m2

b)

3.106 N/m2

c)

20.104 N/m2

d)

2.103 N/m2

38.

Khi đun nóng một khối khí lên thêm 1,5 độ trong điều kiện áp suất không đổi, người ta nhận thấy thể tích của khí đó tăng thêm 1/220 thể tích ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là:

a)

200°C

b)

220K

c)

330°C

d)

330 K

39.

Một khối khí lý tưởng ở áp suất 3at, thể tích 1lit, được biển đổi đẳng nhiệt đến khi áp suất còn 1at. Cho lat = 9,81.104 N/m², nhiệt lượng khối khí nhận vào có giá trị

a)

3,295 J

b)

232,32 J

c)

3,295 cal

d)

323,32 J

40.

Một khối khí NH₃ ở áp suất 1 atm, thể tích 10 lít được biến đổi đẳng áp đến thể tích 20 lít. Cho 1 atm = 9,81 × 10⁴ N/m², công do khối khí sinh ra có giá trị bằng:

a)

9810 J

b)

4905 J

c)

490,5 J

d)

981 J

41.

Người ta cung cấp cho chất khí đựng trong xi lanh một nhiệt lượng 500 J. Chất khí nở ra đẩy piston lên và thực hiện một công là 350 J. Nội năng của hệ biến thiên một lượng bằng:

a)

350 J

b)

150 J

c)

500 J

d)

850 J

42.

Sau khi nhận được nhiệt lượng 498,6 J, nhiệt độ của 2 g khí hiđrô trong bình kín tăng từ 18°C đến 42°C. Trạng thái của khối khí thay đổi theo:

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng áp

c)

Quá trình đẳng tích

d)

Quá trình đoạn nhiệt

43.

Người ta cho 10 g khí Hydro lý tưởng vào một bình kín có thể tích 16,62 dm³ ở nhiệt độ 127°C. Áp suất do các phân tử của khí lý tưởng tác dụng lên thành bình sẽ là:

a)

2 × 106 N/m²

b)

106 N/m²

c)

10³ N/m²

d)

2× 10³ N/m²

44.

Người ta cho 10 g khí Oxy lý tưởng vào một bình kín có thể tích 24,93 lít ở nhiệt độ 27°C. Áp suất do các phân tử của khí lý tưởng tác dụng lên thành bình sẽ là:

a)

3125 N/m²

b)

3,125 × 103 N/m²

c)

31,25 × 103 N/m²

d)

2.103 N/

45.

lý tưởng vào một bình kín có thể tích 24,93 lít ở nhiệt độ 27°C. Áp suất do các phân tử của khí lý tưởng tác dụng lên thành bình sẽ là:

a)

3125 N/m²

b)

3,125 × 10³ N/m²

c)

31,25 × 10³ N/m²

d)

2.103 N/m²

46.

Người ta cho 30 g khí Nitơ lý tưởng vào một bình kín có thể tích 8,31 lít ở nhiệt độ 227°C. Áp suất do các phân tử của khí lý tưởng tác dụng lên thành bình sẽ là:

a)

6,42 × 10⁶ N/m²

b)

6,42 × 10⁴ N/m²

c)

5,36 × 10⁴ N/m²

d)

53,6 × 10⁴ N/m²

47.

Khi đun nóng một khối khí lên thêm 5 K trong điều kiện áp suất không đổi, người ta nhận thấy thể tích của khí tăng thêm 1/300 thể tích ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là:

a)

300°C

b)

1500 K

c)

330°C

d)

573 K

48.

Khi đun nóng một khối khí lên thêm 3 K trong điều kiện áp suất không đổi, người ta nhận thấy thể tích của khí tăng thêm 1/320 thể tích ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là:

a)

960°C

b)

1000 K

c)

1273°C

d)

960 K

49.

Một khối khí lý tưởng ở áp suất 4 atm, thể tích 2 m³, được biến đổi đẳng nhiệt đến khi áp suất còn 1 atm. Cho 1 atm = 9,81 × 10⁴ N/m², nhiệt lượng khối khí nhận vào có giá trị:

a)

3295 Calo

b)

87,8 × 10³ J

c)

108,8 × 10⁴ J

d)

104 J

50.

Một khối khí lý tưởng ở áp suất 3,5 atm, thể tích 10 lít, được biến đổi đẳng nhiệt đến khi áp suất còn 2 atm. Cho 1 atm = 9,81 × 10⁴ N/m², nhiệt lượng khối khí nhận vào có giá trị:

a)

1,92 × 10⁴ J

b)

87,8 × 10³ J

c)

19,21 J

d)

1921 J

51.

Có 20 g khí H₂ ở nhiệt độ 300 K, được nung nóng đẳng áp đến thể tích gấp đôi. Nhiệt lượng đã truyền cho khối khí là:

a)

24,465 kJ

b)

2,4465 kJ

c)

87,255 kJ

d)

872,55 kJ

52.

Có 5 g khí O₂ ở nhiệt độ 200 K, được nung nóng đẳng áp đến thể tích gấp ba. Nhiệt lượng đã truyền cho khối khí là:

a)

1800 kJ

b)

1818 J

c)

2908 J

d)

20,77 kJ

53.

Có 30 g khí N₂ ở nhiệt độ 150 K,

4 lines
54.

ở nhiệt độ 200 K, được nung nóng đẳng áp đến thể tích gấp ba. Nhiệt lượng đã truyền cho khối khí là:

a)

1800 kJ

b)

1818 J

c)

2908 J

d)

20,77 kJ

55.

Có 30 g khí N₂ ở nhiệt độ 150 K, được nung nóng đẳng áp đến thể tích gấp đôi. Nhiệt lượng đã truyền cho khối khí là:

a)

4,67 × 10³ J

b)

46,7 × 104 J

c)

9,34 × 10³ J

d)

9,34 × 10⁴ J

56.

Người ta nung 2 g khí Hydro từ nhiệt độ 30°C đến 40°C trong điều kiện thể tích không đổi. Nội năng của khối khí tăng một lượng là:

a)

49,7 cal

b)

497 cal

c)

49,7 kcal

d)

497 kcal

57.

Người ta nung 56 g khí Nitơ từ nhiệt độ 35°C đến 50°C trong điều kiện thể tích không đổi. Nội năng của khối khí tăng một lượng là:

a)

250 cal

b)

623,25 J

c)

62,62 J

d)

250 J

58.

Một bình kín, giãn nở kém có thể tích 2 lít, chứa 32 g khí X. Đun nóng bình đến 27°C thì áp suất khí trong bình là 12,46 × 10⁵ Pa. Xác định khí X?

a)

Khí Hêli

b)

Khí Hiđrô

c)

Khí Clo

d)

Khí Ôxy

59.

Tính hiệu suất của động cơ nhiệt. Biết trong mỗi chu trình động cơ nhận của nguồn nóng 63 kcal nhiệt lượng và nhả cho nguồn lạnh 20 kcal nhiệt lượng.

a)

60%

b)

48,3%

c)

68,25%

d)

26%

60.

Một tủ lạnh gia đình có hệ số làm lạnh 3,7. Nó rút ra từ nguồn lạnh với tốc độ 250 J trong mỗi chu trình. Cần bao nhiêu công trong một chu trình để tủ lạnh hoạt động?

a)

60 J

b)

48 J

c)

67,56 J

d)

26,13 J

61.

Có 10 g khí H₂ ở nhiệt độ 200 K, được nung nóng đẳng áp đến thể tích gấp đôi. Nhiệt lượng đã truyền cho khối khí là:

a)

12,465 kJ

b)

58,170 kJ

c)

29,085 kJ

d)

20,775 kJ

62.

Người ta nung 16 g khí Ôxy từ nhiệt độ 50°C đến 60°C trong điều kiện thể tích không đổi. Nội năng của khối khí tăng một lượng là:

a)

250 cal

b)

25 cal

c)

25 kcal

d)

250 kcal

63.

Nội năng của khối khí tăng một lượng là:

a)

250 cal

b)

25 cal

c)

25 kcal

d)

250 kcal

64.

Một bình kín, giãn nở kém có thể tích 1 lít, chứa 14 g khí X. Đun nóng bình đến 127°C thì áp suất khí trong bình là 16,6 × 10⁵ Pa. Xác định khí X?

a)

Khí Nitơ

b)

Khí Hiđrô

c)

Khí Hêli

d)

Khí Ôxy

65.

Tính hiệu suất của động cơ nhiệt. Biết trong mỗi chu trình động cơ nhận của nguồn nóng 47 kcal nhiệt lượng và nhả cho nguồn lạnh 29 kcal nhiệt lượng.

a)

44%

b)

38,3%

c)

40,27%

d)

26%

66.

Một bình kín chứa hỗn hợp khí gồm 4 g hiđrô và 32 g ôxy, ở nhiệt độ 17°C và áp suất 4 atm. Tìm thể tích của bình?

a)

17,84 lít

b)

18,44 lít

c)

1,84 m³

d)

61,48 lít

67.

Một khối khí NH₃ ở áp suất 2 atm, thể tích 20 lít được biến đổi đẳng áp đến thể tích 30 lít. Cho 1 atm = 9,81 × 10⁴ N/m², công do khối khí sinh ra có giá trị bằng:

a)

1962 J

b)

3905 J

c)

490,5 J

d)

981 J

68.

Người ta cung cấp cho chất khí đựng trong xi lanh một nhiệt lượng 800 J. Chất khí nở ra đẩy pittông lên và thực hiện một công là 450 J. Nội năng của hệ biến thiên một lượng bằng:

a)

350 J

b)

1250 J

c)

500 J

d)

850 J

69.

Khí Heli trong xi lanh biến đổi đoạn nhiệt từ 3 lít đến 5 lít ở nhiệt độ 30°C, áp suất 1 atm. Nhiệt lượng mà khí Heli nhận trong quá trình biến đổi bằng:

a)

3,4 MJ

b)

0 MJ

c)

5,0 MJ

d)

-5,0 MJ

70.

Khí Neon trong xi lanh biến đổi đoạn nhiệt từ 6 lít đến 8 lít ở nhiệt độ 28°C, áp suất 2 atm. Nhiệt lượng mà khí Neon nhận trong quá trình biến đổi bằng:

a)

2,7 MJ

b)

0 MJ

c)

5,4 kJ

d)

-5,4 MJ

71.

Một mol khí Hydro (coi là khí lý tưởng) biến đổi đẳng áp ở 2 atm, từ thể tích 15 lít đến 30 lít. Nhiệt lượng mà khí trao đổi với bên ngoài bằng:

a)

Nhận nhiệt 10,5 kJ

b)

Tỏa nhiệt 10,6 kJ

c)

Nhận nhiệt 250 J

d)

Tỏa nhiệt 25 kJ

72.

Nhiệt lượng mà khí trao đổi với bên ngoài bằng:

a)

Nhận nhiệt 10,5 kJ

b)

Tỏa nhiệt 10,6 kJ

c)

Nhận nhiệt 250 J

d)

Tỏa nhiệt 25 kJ

73.

Một bình kín chứa 10 kg khí có áp suất 5 × 10⁵ Pa. Người ta lấy ở bình ra một lượng khí cho tới khi áp suất của khí trong bình còn lại 10⁵ Pa. Coi nhiệt độ của khối khí không đổi. Tìm lượng khí đã lấy ra?

a)

4,2 kg

b)

9,8 kg

c)

5,6 kg

d)

7,8 kg

74.

Một bình kín chứa 5 kg khí có áp suất 7 × 10⁵ Pa. Người ta lấy ở bình ra một lượng khí cho tới khi áp suất của khí trong bình còn lại 4 × 10⁵ Pa. Coi nhiệt độ của khối khí không đổi. Tìm lượng khí còn lại trong bình?

a)

2,8 kg

b)

9,8 kg

c)

28 kg

d)

78 kg

75.

Cho 2 mol khí Hydro (coi là khí lý tưởng) biến đổi đẳng áp ở 1 atm, từ thể tích 20 lít đến 30 lít. Nhiệt lượng mà khí trao đổi với bên ngoài bằng:

a)

Nhận nhiệt 35 J

b)

Tỏa nhiệt 350 J

c)

Nhận nhiệt 3500 J

d)

Tỏa nhiệt 35 kJ

76.

Một mol khí Oxy (coi là khí lý tưởng) biến đổi đẳng áp ở 2 atm, từ thể tích 10 lít đến 20 lít. Nhiệt lượng mà khí trao đổi với bên ngoài bằng:

a)

Tỏa nhiệt 7000 J

b)

Nhận nhiệt 7000 J

c)

Nhận nhiệt 3500 J

d)

Tỏa nhiệt 3500 J

77.

Một động cơ nhiệt lý tưởng chạy theo chu trình Carnot, nhả cho nguồn lạnh 55% nhiệt lượng mà nó thu được của nguồn nóng. Hiệu suất của chu trình Carnot này là:

a)

η = 20%

b)

η = 50%

c)

η = 45%

d)

η = 60%

78.

Một bình kín nở kém chứa 1 kg khí có áp suất 10⁶ Pa. Người ta lấy ở bình ra một lượng khí cho tới khi áp suất của khí trong bình còn lại 4 × 10⁵ Pa. Coi nhiệt độ của khối khí không đổi. Tìm lượng khí đã lấy ra?

a)

0,2 kg

b)

0,4 kg

c)

0,6 kg

d)

0,8 kg

79.

Một mol khí Hydro (coi là khí lý tưởng) biến đổi đẳng áp ở 2 atm, từ thể tích 15 lít đến 20 lít. Nhiệt lượng mà khí trao đổi với

4 lines
80.

Một mol khí Hydro (coi là khí lý tưởng) biến đổi đẳng áp ở 2 atm, từ thể tích 15 lít đến 20 lít. Nhiệt lượng mà khí trao đổi với bên ngoài bằng:

a)

Nhận nhiệt 3500 J

b)

Tỏa nhiệt 3500 J

c)

Nhận nhiệt 250 J

d)

Tỏa nhiệt 25 kJ

81.

Nhiệt độ của không khí trong một căn phòng rộng 70 m³ là 10°C. Sau khi sưởi ấm, nhiệt độ của phòng là 27°C. Công mà không khí của căn phòng sinh ra khi giãn đẳng áp ở áp suất 100 kPa là:

a)

420,49 kJ

b)

402,94 kJ

c)

11,90 kJ

d)

119 kJ

82.

Một động cơ nhiệt lý tưởng chạy theo chu trình Carnot, nhả cho nguồn lạnh 80% nhiệt lượng mà nó thu được của nguồn nóng. Hiệu suất của chu trình Carnot này là:

a)

η = 40%

b)

η = 80%

c)

η = 20%

d)

η = 60%

83.

Khi thực hiện chu trình Carnot, khí nhận được nhiệt lượng 10 kcal từ nguồn nóng và thực hiện công 14 kJ. Nhiệt độ của nguồn nóng là 100°C. Tính nhiệt độ nguồn lạnh.

a)

T₂ = 284 K

b)

T₂ = 248 K

c)

T₂ = 254 K

d)

T₂ = 245 K

84.

Khả năng tích điện khi đặt vật trong điện trường

a)

Khả năng sinh công khi điện tích di chuyển trong điện trường

b)

Khả năng tác dụng lực điện tại một điểm trong điện trường

c)

Khả năng tạo thế năng

d)

Tất cả các khả năng trên

85.

Trong định nghĩa điện trường, điện tích thử phải

a)

Có điện tích 1C

b)

Là 1 electron

c)

Có điện tích bất kỳ nhưng không ảnh hưởng đến điện trường

d)

Có điện tích 1.6x10⁻¹⁹C

86.

Một hạt mang điện sẽ không chịu tác dụng của lực điện trường khi

a)

Tại điểm đặt hạt, điện trường bằng 1/1.6x10⁻¹⁹

b)

Hạt chuyển động dọc theo điện trường

c)

Tại điểm đặt hạt, điện trường bằng 0

d)

Hạt chuyển động vuông góc điện trường

87.

Một electron đang chuyển động đi vào điện trường đều, theo hướng của đường sức điện trường. Electron sẽ

a)

Tăng tốc

b)

Chuyển động bình thường

c)

Chuyển động chậm lại

d)

Rẽ sang phải

88.

Điện tích điểm là

a)

Vật mang điện có kích thước nhỏ

b)

Vật có kích thước rất nhỏ

c)

Vật mang điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách ta xét

d)

Tất cả đều sai

89.

Phát biểu nào sai

a)

Trong tự nhiên tồn tại hai loại điện tích dương và âm

b)

Điện tích nguyên tố là điện tích có giá trị nhỏ nhất

c)

Một chất điểm tích điện được gọi là điện tích điểm

d)

Hai vật kim loại mang điện dương và âm chạm nhau thì sẽ trở thành hai vật trung hòa về điện

90.

Cho một điện tích điểm âm, điện trường tại một điểm do nó gây ra có chiều

a)

Hướng về phía nó

b)

Hướng ra xa nó

c)

Phụ thuộc vào độ lớn của nó

d)

Phụ thuộc vào môi trường xung quanh

91.

Công của lực điện trường làm di chuyển điện tích thử q trong điện trường, từ điểm M -> N không có đặc điểm

a)

Không phụ thuộc vào hình dạng quỹ đạo

b)

Tỷ lệ với q

c)

Luôn bằng không, nếu M trùng với N

d)

Phụ thuộc vào hình dạng quỹ đạo

92.

Để làm cho một vật đang trung hòa về điện trở thành điện tích dương, ta phải

a)

Thêm vào vài nguyên tử

b)

Lấy bớt vài nguyên tử

c)

Thêm vào vài electron

d)

Lấy bớt vài electron

93.

Đường sức điện trường tĩnh không có đặc điểm

a)

Đi ra từ điện tích âm, đi vào điện tích dương

b)

Không khép kín

c)

Không bao giờ cắt nhau

d)

Tạo thành vòng khép kín

94.

Để làm một vật đang trung hòa về điện trở nên điện tích âm, ta phải

a)

Thêm vào vài nguyên tử

b)

Lấy bớt vài nguyên tử

c)

Thêm vào vài electron

d)

Lấy bớt vài electron

95.

Đường sức điện là

a)

Là quỹ đạo của điện tích thử

b)

Là các véctơ theo hướng điện trường

c)

Không bao giờ cắt nhau *

d)

Tạo thành một vòng kín

96.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào

4 lines
97.

n là

a)

Là quỹ đạo của điện tích thử

b)

Là các véctơ theo hướng điện trường

c)

Không bao giờ cắt nhau *

d)

Tạo thành một vòng kín

98.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào đúng

a)

q1 > 0, q2 < 0

b)

q1 < 0, q2 > 0

c)

q1.q2 > 0 *

d)

q1.q2 < 0

99.

Cho điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng lớn nhất khi đặt trong

a)

Chân không *

b)

Nước nguyên chất

c)

Dầu hỏa

d)

Không khí ở điều kiện tiêu chuẩn

100.

Khi nói về đặc điểm của véctơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M, khẳng định nào sau đây sai

a)

Có phương là đường thẳng OM

b)

Có chiều hướng ra xa Q nếu Q > 0, hướng gần Q nếu Q < 0

c)

Có độ lớn tỷ lệ với khoảng cách giữa Q và M *

d)

Có điểm đặt tại M

101.

Công của lực điện trường khi điện tích q di chuyển từ M -> N trong điện trường bằng

a)

Hiệu cường độ điện trường giữa hai điểm M và N

b)

Độ chênh lệch thế giữa hai điểm M và N

c)

Hiệu thế năng của điện tích M và N

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N *

102.

Thế năng của điện tích trong điện trường

a)

Không phụ thuộc vào độ lớn của cường độ điện trường

b)

Không phụ thuộc vào vị trí của điện tích trong điện trường

c)

Tỷ lệ thuận với độ lớn của điện tích *

d)

Tất cả đều sai

103.

Tìm câu SAI

a)

Chỉ có những vật bằng kim loại nhiễm điện do cọ xát

b)

Có hai loại điện tích là điện tích dương và âm

c)

Có điện tích đẩy nhau trái dấu hút nhau

d)

Một vật chỉ có thể nhiễm một trong hai loại điện tích dương và âm *

104.

Tìm câu SAI: Lực tương tác giữa hai điện tích

a)

Là lực hút hoặc lực đẩy

b)

Tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích *

c)

Phụ thuộc vào môi trường đặt diện tích

d)

Giảm khi khoảng cách giữa chúng tăng lên

105.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu ta cho độ lớn của mỗi điện tích điểm đó tăng gấp đôi, đồng thời khoảng cách g

4 lines
106.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu ta cho độ lớn của mỗi điện tích điểm đó tăng gấp đôi, đồng thời khoảng cách giữa chúng cũng tăng gấp đôi?

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm một nửa

c)

Không đổi *

d)

Tăng bốn lần

107.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu đưa chúng từ không khí vào môi trường có hệ số điện môi ε = 2 , đồng thời giảm khoảng cách giữa chúng còn một nửa

a)

Tăng gấp đôi

b)

Không đổi

c)

Còn một nửa

d)

Tăng gấp 64 lần *

108.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu ta cho độ lớn của mỗi điện tích điểm đó tăng gấp ba lần đồng thời khoảng cách giữa chúng giảm một nửa

a)

Tăng 36 lần *

b)

Giảm 36 lần

c)

Không đổi

d)

Tăng chín lần

109.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu ta cho độ lớn của mỗi điện tích điểm đó giảm một nửa, đồng thời khoảng cách giữa chúng tăng gấp đôi

a)

Tăng gấp 16 lần

b)

Giảm 16 lần *

c)

Giảm bốn lần

d)

Tăng bốn lần

110.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu đưa chúng từ không khí vào môi trường có hệ số điện môi ε = 3 đồng thời giảm khoảng cách giữa chúng đi ba lần

a)

Tăng ba lần

b)

Không đổi

c)

Còn một nửa

d)

Giảm ba lần *

111.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu đưa chúng từ không khí vào môi trường có hệ số điện môi ε = 2 , đồng thời tăng gấp đôi khoảng cách giữa chúng

a)

Tăng hai lần

b)

Giảm bốn lần *

c)

Còn một nửa

d)

Giảm tám lần

112.

Hai điện tích điểm q1 = 4μC, q2 = -4μC đặt trong rượu etylic (ε = 25), cách nhau một khoảng 2cm. Lực tương tác giữa chúng là:

a)

2N

b)

360N

c)

14,4N

d)

0,60N

113.

Một điện tích điểm dương Q trong chân không, gây ra tại một điểm M cách điện tích một khoảng 20cm, 1 điện trường có cường độ 1000V/m. Độ lớn điện

4 lines
114.

Một điện tích điểm dương Q trong chân không, gây ra tại một điểm M cách điện tích một khoảng 20cm, 1 điện trường có cường độ 1000V/m. Độ lớn điện tích Q là

a)

10-7C

b)

0,44.10-7C

c)

4,4.10-7C

d)

3.10-7C

115.

Hai điện tích Q = -5.10-8C và q = 2.10-8C đặt cách nhau một khoảng 5,5cm trong không khí. Thế năng có điện tích q bằng

a)

-1,6. 10-4J

b)

-3,2.10-4J

c)

1,6.10-4J

d)

3,2..10-4J

116.

Hai hạt mang điện X và Y ở cách nhau một khoảng r, X mang điện tích 2Q, và Y mang điện tích Q. Lực tác dụng của X lên Y

a)

Gấp đôi lực tác dụng lên Y của X

b)

Bằng một nửa lực tác dụng của Y lên X

c)

Bằng lực tác dụng của Y lên X

d)

Bằng 1/4 lực tác dụng của Y lên X

117.

Công của lực điện trường đã thực hiện khi một E di chuyển 20cm, dọc theo điểm âm của một đường sức của điện trường đều có E = 2,9KV/m là

4 lines
118.

Công của lực điện trường đã được thực hiện khi một electron di chuyển giữa 2 bản tụ điện có hiệu điện thế 10V

a)

-3.2.10-18 J

b)

-1.6.10-18 J

c)

3.2.10-18 J

d)

1.6.10-18 J

119.

Đặt cố định 2 điện tích cách nhau 30cm trong không khí thì chúng hút nhau bởi F = 1.2N. Biết q1 = 4.0 µC. Điện tích q2 = ?

a)

3.0 µC

b)

9.0 µC

c)

-3.0 µC

d)

-6.0 µC

120.

Lực tương tác giữa 2 điện tích nhỏ nhiếm điện sẽ thay đổi thế nào nếu ta tăng điện tích của điện tích của mỗi viên lên gấp đôi và giảm khoảng cách giữa chúng 1 nửa.

a)

Tăng 4 lần

b)

Không đổi

c)

Tăng 2 lần

d)

Tăng 16 lần

121.

2 điện tích điểm tương tác với nhau 1 lực F khi đặt cách nhau 1 khoảng r. Nếu độ lớn mỗi điện tích giảm 1/4 giá trị ban đầu và giảm khoảng cách 1/2 thì F thay đổi thành:

4 lines
122.

2 điện tích điểm tương tác với nhau 1 lực F khi đặt cách nhau 1 khoảng r. Nếu độ lớn mỗi điện tích giảm 1/4 giá trị ban đầu và giảm khoảng cách 1/2 thì F thay đổi thành:

a)

F

b)

F2

c)

F4

d)

F8

123.

2 điện tích giống nhau, đặt cách nhau 2m trong không khí, lực tương tác F=4N. Độ lớn mỗi điện tích là:

a)

2,1.10-5 C

b)

1,8.10-9 C

c)

1,33.10-3 C

d)

3,8.10-3 C

124.

Cường độ điện trường do q = 2.10-9 C gây ra tại 1 điểm cách nó khoảng 10cm là:

a)

18 V/m

b)

180 V/m

c)

1800 V/m

d)

1.8 V/m

125.

1 điện tích gây ra điện trường E tại 1 điểm cách nó 2m. Điểm có cường độ E/4 cách điện tích 1 khoảng là bao nhiêu ?

a)

1m

b)

0.5m

c)

4m

d)

8m

126.

Một điện tích gây ra E tại1 điểm cách 2m. Tại điểm cách đó 1m thì cường độ là:

a)

2E

b)

E2

c)

4E

d)

E4

127.

2 điện tích điểm 8.10-9 C và -2.10-9 C có r = 4m trong chân không. Cường độ tại trung điểm đoạn thẳng giữa 2 điện tích là :

a)

36.10-9 V/m

b)

135 V/m

c)

22.5 V/m

d)

13.5 V/m

128.

Đặt cố định 2 điện tích r= 20cm trong không khí hút nhau F = 2N. q1= 2,0 µC . q2 = ?

a)

+3.0 µC

b)

+4.4 µC

c)

-3.0 µC

d)

-4.4 µC

129.

Đặt cố định 2 điệm tích cách nhau 15cm trong không khí có F = 2N (hút) . q1 = 20 µC q2 = ?

a)

+3.0 µC

b)

-16.0 µC

130.

Đặt cố định 2 điệm tích cách nhau 15cm trong không khí có F = 2N (hút) . q1 = 20 µC q2 = ?

a)

+3.0 µC

b)

-16.0 µC

c)

-3.0 µC

d)

-6.0 µC

131.

2 điện tích tương tác với nhau 1 lực F khi đặt cách nhau 1 khoảng r. Nếu độ lớn điện tích giảm 1/2 so với ban đầu và r tăng 2 thì F thay đổi :

a)

F16

b)

F2

c)

F4

d)

F8

132.

Cường độ điện trường tư do q = 6.10-8 C gây ra tại 1 điểm cách nó r = 20cm là:

a)

13500 V/m

b)

1350 V/m

c)

1800 V/m

d)

18 V/m

133.

1 tích điểm gây ra E tại 1 điểm cách 3m. Điểm có cường độ điện trương E/9 cách điện tích 1 khoảng cách là :

a)

2m

b)

5m

c)

4m

d)

9m

134.

1 tích điểm có E tại điểm có r = 4m. Tại r=8m thì E = ?

a)

2E

b)

E/2

c)

4E

d)

E/4

135.

Q1= 6.10-9 C ; q2 = 3.10-9 C có r=2m trong chân không. CĐĐT tại trung điểm đoạn giữa 2 điện tích

a)

27 V/m

b)

100 V/m

c)

20 V/m

d)

13.5 V/m

136.

q = 0.01C đặt trong E = 100 V/m. F tác dụng lên điện tích

a)

0.01N

b)

8.10-5 N

c)

1N

d)

8.10-3 N

137.

q = 0.02C có F = 20N. Độ lớn điện trường = ?

a)

1000 V/m

b)

500 V/m

c)

10 V/m

d)

50 V/m

138.

Q1 = 2.10-7 C ; q2 = 10-7 C có F = 0.2N trong chân không . Khoảng cách giữa 2 điện tích:

a)

6 mm

b)

3 cm

c)

6 cm

d)

3 mm

139.

q2 = 10-7 C có F = 0.2N trong chân không. Khoảng cách giữa 2 điện tích:

a)

6 mm

b)

3 cm

c)

6 cm

d)

3 mm

140.

Q1 = 3 µC; q2 = -3 µC đặt trong dầu (epsilon= 2); r = 3cm. F tương tác giữa 2q.

a)

20N

b)

30N

c)

45N

d)

60N

141.

2 điểm A,B cách nhau 1 khoảng r trong không khí. Tại A các điện tích cùng dấu q1, q2 thấy cường độ điện trường tại B tương ứng E1= 100 kV/m và E2= 80 kV/m. Nếu đặt A 2q thì cường độ tại B = ?

a)

20 kV/m

b)

90 kV/m

c)

180 kV/m

d)

10 kV/m

142.

1 điện tích q trong chân không, gây ra tại N cách điện tích r= 30 cm có E = 30000 V/m. Độ lớn q = ?

a)

3.10-5 C

b)

3.10-6 C

c)

3.10-7 C

d)

3.10-8 C

143.

Q1 = 8 µC; Q2= -6 µC tại A,B có r = 10 cm trong không khí. Tính độ lớn vecto CĐĐT Ddo 2 điện tích gây ra tại M biết MA = 10 cm; MB = 20 cm

a)

3.6.106 V/m

b)

7.2.106 V/m

c)

5.8.106 V/m

d)

8.55 106 V/m

144.

Q1 = 5.5.10-8 C; Q2 = -2.3.10-8 C có r= 3.5 cm trong không khí. Thế năng điện tích q = ?

a)

-9,3.10-4 J

b)

9,3.104 J

c)

-3,2.10-4 J

d)

3,2.104 J

145.

1 quả cầu có tích điện Q thì có điện thế V. Khi quả cầu có điệ tích 2Q thì có điện thế

a)

V

b)

V/2

c)

2V

d)

4V

146.

công của lực điện trường đã thực hiện khi 1e di chuyển 1.0cm dọc

4 lines