wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Trắc Nghiệm Vật Lý

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Tìm phát biểu sai.

a)

Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

b)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

d)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.

2.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

3.

Tìm phát biểu sai.

a)

Tác động lên hệ một công có thể làm thay đổi cả tổng động năng chuyển động nhiệt của các hạt tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.

b)

Nội năng của một hệ nhất định phải có thế năng tương tác giữa các hạt tạo nên hệ.

c)

Độ biến thiên nội năng của một vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

d)

Trong quá trình đẳng nhiệt, độ tăng nội năng của hệ bằng nhiệt lượng mà hệ nhận được

4.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

5.

Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động.

b)

nhận thêm động năng.

c)

chuyển động chậm đi.

d)

va chạm vào nhau.

6.

Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khối lượng của vật.

b)

Vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật.

7.

Trường hợp nào làm biến đổi nội năng không do thực hiện công.

4 lines
8.

Trường hợp nào làm biến đổi nội năng không do thực hiện công.

a)

Đun nóng nước bằng bếp

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm

c)

Nén khí trong xi lanh

d)

Cọ sát hai vật vào nhau.

9.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

c)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

Cho cơm nóng vào bát thi bưng bát cũng thấy nóng.

10.

Nhiệt dung riêng của một chất có giá trị âm trong trường hợp nào sau đây

a)

Chất nhận nhiệt và tăng nhiệt độ.

b)

Chất nhận nhiệt và giảm nhiệt độ.

c)

Chất tỏa nhiệt và giảm nhiệt độ.

d)

Chất tỏa nhiệt và giữ nguyên nhiệt độ.

11.

Sự truyền nhiệt là:

a)

Sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

Sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác

c)

Sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác.

d)

Sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

12.

Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào:

a)

thời gian truyền nhiệt

b)

độ biến thiên nhiệt độ.

c)

khối lượng của chất.

d)

nhiệt dung riêng của chất.

13.

Khi nói về chuyển hóa vật chất trong tế bào, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong quá trình chuyển hóa vật chất , các chất được di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trong tế bào

b)

Chuyển hóa vật chất là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

c)

Chuyển hóa vật chất là quá trình quang hợp và hô hấp xảy ra trong tế bào

d)

Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào

14.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là một hợp chất cao năng

b)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào

c)
15.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là một hợp chất cao năng

b)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào

c)

Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào

d)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào

16.

Dựa vào trạng thái sẵn sàng sinh ra công hay không người ta chia năng lượng thành 2 dạng là:

a)

Cơ năng và quang năng

b)

Hóa năng và động năng

c)

Thế năng và động năng

d)

Hóa năng và nhiệt năng

17.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat

b)

Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat

c)

Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

d)

Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat

18.

Thế năng là năng lượng tiềm ẩn, là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công. Thế năng được tiềm ẩn dưới các dạng nào sau đây?

a)

Có ở các liên kết hóa học trong các hợp chất hữu cơ

b)

Có ở các phản ứng trong tế bào

c)

Có được do sự chênh lệch nồng độ H+ ở trong và ở ngoài màng

d)

Có được do sự chênh lệch điện tích ở hai bên màng tế bào

19.

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:

a)

Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể

b)

Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

c)

Vận chuyển các chất qua màng

d)

Sinh công cơ học

21.

Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(1), (2), (3)

d)

(2), (3), (4)

22.

Năng lượng trong ATP là dạng năng lượng:

a)

Hoạt năng

b)

Cơ năng

c)

Hóa năng

d)

Động năng

23.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

Cả 3 nhóm photphat

b)

2 liên kết photphat gần phân tử đường

c)

2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng

d)

Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng

24.

Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho:

a)

khả năng sinh công

b)

lực tác động lên vật

c)

khối lượng của vật

d)

công mà vật chịu tác động

25.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sinh trưởng ở cây xanh

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

c)

Sự co cơ ở động vật

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

26.

Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là

a)

Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng

b)

Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng

c)

Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng

d)

Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng

27.

Liên kết P~P ở trong phân tử ATP là liên kết cao năng, nó rất dễ bị tách ra để giải phóng năng lượng. Nguyên nhân là vì:

a)

phân tử ATP là một chất giàu năng lượng

b)

phân tử ATP có chứa ba nhóm photphat cao năng

c)

các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau

d)

đây là liên kết yếu, mang ít năng lượng nên rất dễ bị phá vỡ

28.

ATP được coi là "đồng tiền năng lượng của tế bào" vì

a)

ATP là một hợp chất cao năng

b)

ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP

c)

ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào

d)

Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxi hóa t

29.

Những giải thích đúng trong các giải thích trên là

a)

(1), (2), (3)

b)

(3), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (3), (4)

30.

Trong các quá trình biến đổi từ động năng sang thế năng và ngược lại, điều gì luôn xảy ra với cơ năng?

a)

Luôn được bảo toàn

b)

Luôn tăng thêm

c)

Luôn bị hao hụt

d)

Khi thì tăng, khi thì giảm

31.

Trong quá trình biến đổi thế năng thành động năng và ngược lại trong các hiện tượng tự nhiên. Cơ năng luôn luôn giảm, phần cơ năng hao hụt đi đã chuyển hóa thành:

a)

Nhiệt năng

b)

Hóa năng

c)

Quang năng

d)

Năng lượng hạt nhân

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật bảo toàn năng lượng

a)

Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.

b)

Năng lượng không tự sinh ra và tự mất đi mà có thể truyền từ vật này sang vật khác.

c)

Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.

d)

Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác.

33.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo nhiệt độ?

a)

0F

b)

0C

c)

K

d)

Cả 3 phương án trên

34.

Đây là nói về bản chất của máu:

a)

Chất dịch protein hòa tan.

b)

Hỗn hợp các dịch thể.

c)

Mô liên kết đặc biệt.

d)

Hỗn hợp các loại tế bào máu.

35.

Tỷ trọng của máu phụ thuộc vào:

a)

Số lượng hồng cầu.

b)

Số lượng bạch cầu.

c)

Số lượng tiểu cầu.

d)

Nồng độ protein và số lượng huyết cầu.

36.

Độ nhớt của máu phụ thuộc vào:

a)

Nồng độ protein và số lượng huyết cầu.

b)

Nồng độ protein và nồng độ các chất điện giải.

c)

Nồng độ các yếu tố gâ

37.

Độ nhớt của máu phụ thuộc vào:

a)

Nồng độ protein và số lượng huyết cầu.

b)

Nồng độ protein và nồng độ các chất điện giải.

c)

Nồng độ các yếu tố gây đông máu và số lượng tiểu cầu.

d)

Nồng độ phospholipid và lipoprotein.

38.

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào:

a)

Nồng độ NaCl và protein hòa tan.

b)

Nồng độ NaCl và calci.

c)

Nồng độ clo và calci.

d)

Nồng độ albumin và lipoprotein.

39.

Protid huyết tương có chức năng sau đây, TRỪ:

a)

Tạo áp suất keo của máu, vận chuyển lipid trong máu.

b)

Bảo vệ cơ thể.

c)

Vận chuyển oxy.

d)

Đông máu.

40.

Độ pH của máu phụ thuộc chủ yếu vào ion:

a)

Na+ và Cl-.

b)

K+.

c)

HPO4 --.

d)

HCO3- và H+.

41.

Hemoglobin ở người trưởng thành bình thường thuộc loại:

a)

Hb A.

b)

Hb C.

c)

Hb E.

d)

Hb F.

42.

Bạch cầu có những đặc tính sau đây, TRỪ:

a)

Xuyên mạch.

b)

Chuyển động bằng chân giả.

c)

Tạo áp suất keo.

d)

Hóa ứng động, thực bào.

43.

Hồng cầu người bình thường lấy ở máu ngoại vi có hình dĩa lõm hai mặt thích hợp với khả năng vận chuyển chất khí vì những lý do sau đây, TRỪ:

a)

Biến dạng dễ dàng để xuyên qua mao mạch vào tổ chức.

b)

Làm tăng diện tích tiếp xúc.

c)

Làm tăng phân ly HbO2.

d)

Làm tăng diện tích hấp thu.

44.

Sự trao đổi các chất dinh dưỡng và khí giữa máu và mô xảy ra tại:

a)

Động mạch chủ.

b)

Động mạch.

c)

Tiểu động mạch.

d)

Mao mạch.

45.

Tổng thiết diện mạch lớn nhất là ở:

a)

Động mạch lớn.

b)

Tiểu động mạch.

c)

Mao mạch.

d)

Tĩnh mạch nhỏ.

46.

Hệ thống mao mạch chứa lượng máu của hệ tuần hoàn khoảng:

a)

10%.

b)

15%.

c)

5%.

d)

20%.

47.

Tốc độ truyền của mạch cao nhất ở:

a)

Động mạch chủ.

b)

Động mạch lớn.

c)

Tiểu động mạch.

d)

Tất cả đều bằng nhau.

48.

Máuđưc cấuạobởi:

a)

Huyết ưngvàthànhpnhữu hình.

b)

Huyết ưngvàhồng cầu.

c)

Huyết ưngvàbạch cầu.

d)

Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

49.

Máuđưc cấuạobởi:

a)

Huyết ưngvàthànhpnhữu hình.

b)

Huyết ưngvàhồng cầu.

c)

Huyết ưngvàbạch cầu.

d)

Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

50.

Huyết ưnglàthànhphần dch chếm khoảng.

a)

55 - 60%.

b)

25 - 50%.

c)

35 - 60%.

d)

45 - 60%.

51.

MáucóđộpH khảng:

a)

7,35 - 7,4tùythuộcvàolưngO2trong máu.

b)

7,35 - 7,4tùythuộcvàolưngCO2trong máu.

c)

7,0 - 8,0tùythuộcvàolưngO2trong máu.

d)

6,5 - 7,5tùythuộcvàolưngCO2trong máu.

52.

Máu ưu thông trong hệmạch và có cức năng chính là

a)

Vận chuyển các chất.

b)

Bảo vệ.

c)

Đều hòa.

d)

Tất cả đều đúng.

53.

Hệ thống mạch máu trong cơ thể rất dày đặc, được phân thành nhiều lần và có kích thước khác nhau gồm:

a)

Động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.

b)

Động mạch chủ, tĩnh mạch chủ và mao mạch.

c)

Động mạch, tĩnh mạch.

d)

Động mạch chủ, tĩnh mạch chủ.

54.

Thuốc gây co mạch là:

a)

Adrenalin, vasopressin.

b)

Acetylcholin, Histamin.

c)

Acetylcholin.

d)

Câu A và B.

55.

Ở ngưundefinedời cao tuổi, do các thay đổi về thành phần và cấu tạo của thành mạch nên:

a)

Tính đàn hồi bị giảm đi và tốc độ lan truyền của sóng mạch tăng lên.

b)

Tính đàn hồi tăng và tốc độ lan truyền của sóng mạch tăng lên.

c)

Tính đàn hồi bị giảm đi và tốc độ lan truyền của sóng mạch giảm.

d)

Tính đàn hồi tăng và tốc độ lan truyền của sóng mạch giảm.

56.

Cơ chế hít vào thực hiện được nhờ:

a)

Tăng thể tích lồng ngực bằng cách nâng các xương sưundefinedờn lên và hạ cơ hoành xuống.

b)

Giảm thể tích lồng ngực bằng cách nâng các xương sưundefinedờn lên và hạ cơ hoành xuống.

c)

Tăng thể tích lồng ngực bằng cách hạ các xương sưundefinedờn và nõng cơ hoành lờn.

d)

Tăng thể tích lồng ngực bằng cách hạ các xương sundefinedườn và cơ hoành.

57.

Thể tích lồng ngực tăng lên trundefinedước hết làm giảm áp suất khoang màng phổi, nhờ đó phổi có thể:

4 lines
58.

Thể tích lồng ngực tăng lên trước hết làm giảm áp suất khoang màng phổi, nhờ đó phổi có thể:

a)

Co lại và do vậy áp suất trong các phế nang giảm xuống. Sự xuất hiện hiệu áp suất giữa khí quyển và phế nang làm cho không khí di chuyển thành dòng từ môi trường vào phổi.

b)

Giãn ra và do vậy áp suất trong các phế nang tăng lờn. Sự xuất hiện hiệu áp suất giữa khí quyển và phế nang làm cho không khí di chuyển thành dòng từ môi trường vào phổi.

c)

Co lại và do vậy áp suất trong các phế nang tăng lờn. Sự xuất hiện hiệu áp suất giữa khí quyển và phế nang làm cho không khí di chuyển thành dòng từ môi trường vào phổi.

d)

Giãn ra và do vậy áp suất trong các phế nang giảm xuống. Sự xuất hiện hiệu áp suất giữa khí quyển và phế nang làm cho không khí di chuyển thành dòng từ môi trường vào phổi.

59.

Đây là các nguyên nhân giảm thể tích lồng ngực, TRỪ:

a)

Giảm trương lực cơ hít vào do tác dụng của các lực đàn hồi của lồng ngực.

b)

Co cơ liên sườn trong, cơ bụng,... làm cho thể tích lồng ngực giảm xuống.

c)

Cơ hoành nâng lên cũng làm cho thể tích lồng ngực hẹp lại rõ rệt.

d)

Cơ hoành hạ xuống làm cho thể tích lồng ngực hẹp lại rõ rệt.

60.

Sự liên kết và phân ly của oxy với Hemoglobin phụ thuộc vào:

a)

Nồng độ O2.

b)

Nồng độ O2 và nồng độ CO2.

c)

Nồng độ O2 và muối cacbonat.

d)

Nồng độ CO2.

61.

Khi nồng độ CO2 tăng cao thì độ axit của máu sẽ tăng thêm làm khả năng của Hemoglobin liên kết với:

a)

Các chất lúc đó sẽ giảm đi.

b)

O2 lúc đó sẽ giảm đi.

c)

CO2 lúc đó sẽ giảm đi.

d)

O2 lúc đó sẽ tăng.

62.

Tại mô, phản ứng CO2 + H2O ( H2CO3:

a)

Xảy ra theo chiều nghịch tạo nên H2CO3 kết hợp với muối cácbonat, phosphat trong máu thành những hợp chất dễ phân ly.

b)

Xảy ra theo chiều thuận tạo nên H2CO3 kết hợp với

63.

hản ứng CO2 + H2O ( H2CO3:

a)

Xảy ra theo chiều nghịch tạo nên H2CO3 kết hợp với muối cácbonat, phosphat trong máu thành những hợp chất dễ phân ly.

b)

Xảy ra theo chiều thuận tạo nên H2CO3 kết hợp với muối cácbonat, phosphat trong máu thành những hợp chất dễ phân ly.

c)

Xảy ra theo chiều nghịch, phân ly H2CO3 thành CO2 và H2O để đẩy ra ngoài. Các quá trình này tùy thuộc vào phân áp các khí ở tại chỗ.

d)

Xảy ra theo chiều thuận để phân ly H2CO3 thành CO2 và H2O để đẩy ra ngoài.

64.

Máu có chức năng bảo vệ nhờ vào thành phần hữu hình là:

a)

Bạch cầu.

b)

Tiểu cầu.

c)

Hồng cầu.

d)

Huyết tương.

65.

Chất KHÔNG làm giãn mạch máu là:

a)

Adrenalin, Varporessin.

b)

Adrenalin, Acety cholin.

c)

Varporessin, Histamin.

d)

Acetylcholin, Histamin.

66.

So với toàn cơ thể về khối lượng thì máu chiếm khoảng:

a)

7%.

b)

10%.

c)

11%.

d)

8%.

67.

Nguyên nhân làm giảm thể tích lồng ngực là:

a)

Giảm trương lực cơ hít vào.

b)

Co cơ liên sườn trong cơ bụng.

c)

Cơ hoành nâng lên.

d)

Tất cả đều đúng.

68.

Trong máu, huyết tương chiếm khoảng:

a)

55 - 58 %.

b)

50 - 55%.

c)

55 - 60%.

d)

45 - 50%.

69.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG gây ảnh hưởng đến quá trình trao đổi khí:

a)

Trọng trường.

b)

Nhiệt độ.

c)

Tỷ lệ khí thành phần.

d)

Áp suất khí quyển.

70.

Theo quy luật Starling: khi cơ tim càng giảm thì khi co lại giá trị lực sẽ:

a)

Càng lớn.

b)

Càng nhỏ.

c)

Bằng 0.

d)

Không đổi.

71.

Trong 3 chức năng chính của máu, chức năng đóng vai trò chủ đạo là:

a)

Điều hòa.

b)

Bảo vệ.

c)

Vận chuyển.

d)

Tất cả đều đúng.

72.

Phản ứng làm tăng nồng độ axit trong máu là:

a)

CO2 + Hb ↔ HbCO2.

b)

CO2 + H2O ↔ H2CO3.

c)

Hb + O2 ↔ HbO2.

d)

Tất cả đều đúng.

73.

Một co bóp của tim (tâm thu) kéo dài:

a)

0,1 giây.

b)

0,3 giây.

74.

m tăng nồng độ axit trong máu là:

a)

CO2 + Hb ↔ HbCO2.

b)

CO2 + H2O ↔ H2CO3.

c)

Hb + O2 ↔ HbO2.

d)

Tất cả đều đúng.

75.

Một co bóp của tim (tâm thu) kéo dài:

a)

0,1 giây.

b)

0,3 giây.

c)

0,2 giây.

d)

0,4 giây.

76.

Máu có độ quánh lại gấp 5 lần so với nước là nhờ:

a)

Nhờ sự hiện diện của các thành phần hữu hình và protein.

b)

Nhờ sự hiện diện của các thành phần hữu hình và các ion trong nước.

c)

Nhờ sự hiện diện của các thành phần hữu hình và các khí CO2 , O2 được máu vận chuyển.

d)

Nhờ sự hiện diện của các thành phần hữu hình và độ pH, lượng CO2 trong máu.

77.

Hệ tuần hoàn máu của cơ thể người trưởng thành có:

a)

1 vòng khép kín.

b)

2 vòng khép kín.

c)

3 vòng khép kín.

d)

4 vòng khép kín.

78.

Loại tế bào máu không có nhân là:

a)

Hồng cầu.

b)

Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

c)

Hồng cầu và bạch cầu.

d)

Bạch cầu và tiểu cầu.

79.

Ở người có trung bình:

a)

65 ml máu/kg.

b)

75 ml máu/kg.

c)

60 ml máu/kg.

d)

85 ml máu/kg.

80.

Máu có màu đỏ là do máu có tế bào:

a)

Bạch cầu.

b)

Hồng cầu.

c)

Tiểu cầu.

d)

Hồng cầu và tiểu cầu.

81.

Tế bào máu chính trong vận chuyển oxy (Hb + O2 ↔ HbO2) là:

a)

Bạch cầu.

b)

Tiểu cầu.

c)

Hồng cầu.

d)

Hồng cầu và tiểu cầu.

82.

Sự hiện diện của các thành phần hữu hình (gồm hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu) làm máu có độ quánh gấp:

a)

2 lần so với nước.

b)

3 lần so với nước.

c)

5 lần so với nước.

d)

7 lần so với nước.

83.

Tế bào máu chính trong vận chuyển O2 là:

a)

Hồng cầu.

b)

Tiểu cầu.

c)

Bạch cầu.

d)

Tất cả đều đúng.

84.

Chức năng chính của máu là:

a)

Vận chuyển.

b)

Bảo vệ.

c)

Điều hòa.

d)

Tất cả đều đúng.

85.

Máu vận chuyển chủ yếu khí:

a)

O2.

b)

CO2 và O2.

c)

O2 và N2.

d)

CO2 và N2.

86.

Chức năng chính của máu là:

a)

Vận chuyển.

b)

Bảo vệ.

c)

Điều hòa.

d)

Tất cả đều đúng.

87.

Máu vận chuyển chủ yếu khí:

a)

O2.

b)

CO2 và O2.

c)

O2 và N2.

d)

CO2 và N2.

88.

Nguyên nhân làm giảm thể tích lồng ngực là:

a)

Giảm trọng lực cơ hít vào,cơ hoành nâng lên, co cơ liên sườn trong, cơ bụng làm cho thể tích lồng ngực giảm xuống.

b)

Tăng trọng lực cơ hít vào, cơ hoành nâng lên, co cơ liên sườn trong, cơ bụng làm cho thể tích lồng ngực giảm xuống.

c)

Tăng trọng lực cơ hít vào, cơ hoành hạ xuống, co cơ liên sườn trong, cơ bụng làm cho thể tích lồng ngực giảm xuống.

d)

Giảm trọng lực cơ hít vào, cơ hoành hạ xuống, co cơ liên sườn trong, cơ bụng làm cho thể tích lồng ngực giảm xuống.

89.

Điều nào sau đây là phù hợp:

a)

Máu vận chuyển khí CO2, CO, chất dinh dưỡng, các sản phẩm đào thải, vận chuyển hocmon từ tuyến nội tiết đến các tế bào đích, vận chuyển nhiệt.

b)

Khi cơ tim càng giãn thì khi co lại cho một giá trị lực càng nhỏ.

c)

Động tác hít vào thực hiện được nhờ tăng thể tích lồng ngực bằng cách nâng các xương sườn lên và nâng cơ hoành lên.

d)

Máu được tim bơm vào hệ thống mạch máu và đi khắp cơ thể.

90.

Máu có độ pH khoảng:

a)

6,15 - 6,25.

b)

6,75 - 6,84.

c)

7,35 - 7,4.

d)

7,5 - 7,8.

91.

Trong mỗi chu kỳ tâm thất làm việc và nghỉ:

a)

0,3s và 0,5s.

b)

0,5s và 0,3s.

c)

0,1s và 0,7s.

d)

0,7s và 0,1s.

92.

Mỗi chu kỳ co giãn của tim kéo dài.

a)

0,4 giây.

b)

0,8 giây.

c)

0,6 giây.

d)

0,7 giây.

93.

Trong mỗi chu kỳ tâm nhĩ làm việc và nghỉ:

a)

0,1s và 0,7s.

b)

0,7s và 0,1s.

c)

0,4s và 0,4s.

d)

0,5s và 0,3s.

94.

Thành phần hữu hình trong máu chiếm khoảng:

a)

50 - 55%

b)

20 - 25%.

c)

40 - 45%.

d)

30 - 35%.

95.

Yếu tố bên ngoài ảnh hưởng tới quá trình trao đổi khí là:

a)

Trọng trường.

b)

Tỷ lệ khí thành phần.

c)

Áp suất khí quyển.

d)

Tất cả đều đúng.

96.

Yếu tố bên ngoài ảnh hưởng tới quá trình trao đổi khí là:

a)

Trọng trường.

b)

Tỷ lệ khí thành phần.

c)

Áp suất khí quyển.

d)

Tất cả đều đúng.

97.

Trọng lực của cơ quan trong ổ bụng tác động lên cơ hoành và có xu hướng kéo nó xuống phía dưới nhằm mục đích tạo điều kiện cho:

a)

Động tác hít vào,cản trở động tác thở ra.

b)

Động tác thở ra, cản trở động tác hít vào.

c)

Cả động tác hít vào va thở ra.

d)

Tất cả đều đúng.

98.

Tâm thất trái giãn thì áp suất buồng tim sẽ là:

a)

P = 40 - 70 tor.

b)

P = 60 - 90 tor.

c)

P = 50 - 80 tor.

d)

P = 70 - 100 tor.

99.

Tâm thất trái co bóp thì áp suất buồng tim sẽ là:

a)

P = 120 - 150 tor.

b)

P = 150 - 180 tor.

c)

P = 90 - 110 tor.

d)

P = 50 - 80 tor.

100.

Điều nào sau đây là phù hợp:

a)

Sự vận chuyển của khí trong hô hấp tuân theo các định luật vật lý cơ bản.

b)

Sự vận chuyển của khí trong hô hấp không tuân theo các định luật vật lý cơ bản.

c)

Huyết tương là thành phần dịch chiếm từ 70 - 75%.

d)

Thành phần hữu hình gồm hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu chiếm từ 50 - 55%.

101.

Trong mỗi chu kỳ co bóp tim nghỉ ngơi:

a)

0,8 giây.

b)

0,4 giây.

c)

0,3 giây.

d)

0,6 giây.

102.

Giới hạn mà cơ thể có thể còn chịu được nếu hàm lượng O2 tăng lên là:

a)

Tới 40%.

b)

Tới 45%.

c)

Tới 50%.

d)

Tới 60%.

103.

Một người thợ lặn có thể chịu được từ 1 - 2 giờ khi lặn xuống sâu:

a)

60m.

b)

80m.

c)

Sâu 90m.

d)

Sâu 100m.

104.

Khi nồng độ CO2 tăng cao thì:

a)

Độ axit của máu tăng thêm, khả năng của Hemoglobin liên kết với O2 lúc đó sẽ giảm đi.

b)

Độ axit của máu tăng thêm, khả năng của Hemoglobin liên kết với O2 lúc đó sẽ tăng thêm.

c)

Độ axit của máu giảm đi, khả năng của Hemoglobin liên kết với O2 lúc đó sẽ tăng thêm.

d)

Độ axit của máu giảm đi, khả năng của Hemoglobin liên kết với O2 lúc đó sẽ giảm đi.

105.

Máu vận chuyển chất dinh dưỡng, sản phẩm đào thải, chuyển hocmo

4 lines
106.

Máu vận chuyển chất dinh dưỡng, sản phẩm đào thải, chuyển hocmon đến tế bào đích và:

a)

Khí O2, CO2, chuyển điện nhiệt sinh học.

b)

Khí O2, CO2, chuyển nhiệt.

c)

Khí N2, O2, CO2, chuyển nhiệt.

d)

Khí N2, O2, CO2, chuyển điện nhiệt sinh học.

107.

Mạch máu lớn cấu tạo bởi nhiều sợi:

a)

Đàn hồi.

b)

Cơ trơn.

c)

Sợi mảnh phân nhánh.

d)

Câu A và C.

108.

Mạch máu nhỏ cấu tạo bởi nhiều sợi:

a)

Đàn hồi.

b)

Cơ trơn.

c)

Sợi mảnh phân nhánh.

d)

Câu A và C.

109.

Công thức được rút ra từ quy luật Starling là:

a)

S = P.F.

b)

P = F.S.

c)

F = P/S.

d)

F = P.S.

110.

Nguyên nhân làm giảm thể tích lồng ngực là:

a)

Co cơ liên sườn, cơ bụng... làm cho thể tích lồng ngực giảm xuống.

b)

Cơ hoành nâng lên cũng làm cho thể tích lồng ngực hẹp lại rõ rệt.

c)

Giảm trọng lực cơ hít vào (do tác dụng của các lực đàn hồi của lồng ngực).

d)

Tất cả đều đúng.

111.

Chất làm giãn mạch máu là:

a)

Acetylcholin, histamin.

b)

Acetylcholin, vasopressin.

c)

Histamin, adrenalin.

d)

Adrenalin, vasopressin.

112.

Máu lưu thông trong hệ mạch thực hiện:

a)

3 chức năng: vận chuyển, bảo vệ, điều hòa.

b)

4 chức năng: vận chuyển, bảo vệ, điều hòa, điều khiển.

c)

2 chức năng: bảo vệ, điều hòa.

d)

1 chức năng: vận chuyển.

113.

Khi cứu người đuối nước, người cứu hộ thường thực hiện động tác hô hấp nhân tạo bằng.

a)

Thổi khí O2 vào kích thích tim đập nhanh để lấy lại nhịp tim bình thường.

b)

Thổi khí O2 vào kích thích tim đập chậm để lấy lại nhịp tim bình thường.

c)

Thổi khí CO2 vào kích thích tim đập nhanh để lấy lại nhịp tim bình thường.

d)

Thổi khí CO2 vào kích thích tim đập chậm để lấy lại nhịp tim bình thường.

114.

Trong hệ thống mạch máu, máu chảy nhanh nhất và chậm nhất trong.

a)

Động mạch - mao mạch.

b)

Tiểu mạch.

115.

Trong hệ thống mạch máu, máu chảy nhanh nhất và chậm nhất trong.

a)

Động mạch - mao mạch.

b)

Tiểu mạch - mao mạch.

c)

Mao mạch - động mạch.

d)

Mao mạch - tiểu mạch.

116.

Máu vận chuyển chủ yếu khí:

a)

O2 và N2.

b)

O2 và Cl2.

c)

N2 và CO2.

d)

O2 và CO2.

117.

Chức năng của tim là:

a)

Tim hoạt động như một 1 bơm đưa máu động mạch (O2) đi nuôi dưỡng cơ thể và lấy máu tĩnh mạch (CO2) về tim tham gia vào vòng tuần hoàn nhỏ trao đổi (O2) ở phổi.

b)

Khi cơ tim càng giãn thì co lại cho 1 giá trị lực càng lớn.

c)

Tim hoạt động được là do hệ thống thần kinh tim.

d)

Duy trì dòng chảy liên tục và tăng thêm áp suất dòng chảy.

118.

Cấu tạo của mạch máu là:

a)

Mạch máu trong cơ thể rất dày đặc được phân nhánh nhiều lần và có kích thước khác nhau.

b)

Gồm động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.

c)

Hệ thống mạch máu trong cơ thể rất dày đặc, được phân nhánh nhiều lần và có kích thước khác nhau.

d)

Tất cả đều sai.

119.

Huyết tương chiếm:

a)

55% - 60% thành phần dịch.

b)

60% - 65% thành phần dịch.

c)

65% - 70% thành phần dịch.

d)

70% - 75% thành phần dịch.

120.

Hô hấp là:

a)

Quá trình nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng.

b)

Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxy hóa ra các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài.

c)

Quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2 và CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.

d)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình oxi hóa các chất trong tế bào.

121.

Đơn vị tính áp suất nông phân của O2 (CO2, N2) là:

a)

m/s.

b)

Tor.

c)

(m.

d)

ampe.

122.

Tỷ lệ của nước trong huyết tương là:

a)

70%.

b)

80%.

c)

82%.

123.

Đơn vị tính áp suất nông phân của O2 (CO2, N2) là:

a)

m/s.

b)

Tor.

c)

(m.

d)

ampe.

124.

Tỷ lệ của nước trong huyết tương là:

a)

70%.

b)

80%.

c)

82%.

d)

90%.

125.

Điều nào sau đây SAI:

a)

Chu kỳ hoạt động của tim: Tâm nhĩ thu: 0,1 giây, Tâm nhĩ trương: 0,7 giây.

b)

Khoảng 5 - 10% lượng CO2 đã kết hợp với Hemoglobin để trở thành Cacbohemoglebin (HbCO2).

c)

Giảm trọng lực cơ hít vào là 1 trong các nguyên nhân giảm thể tích lồng ngực.

d)

Hệ tuần hoàn máu có 2 vòng khép kín: Vòng tiểu tuần hoàn và vòng đại tuần hoàn.

126.

Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng?

a)

Hòa tan trong dung môi

b)

Thể rắn

c)

Thể nguyên tử

d)

Thể khí

127.

Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua?

a)

Kênh protein đặc biệt

b)

Các lỗ trên màng

c)

Lớp kép photpholipit

d)

Kênh protein xuyên màng

128.

Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

a)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.

b)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.

c)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.

d)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.

129.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức?

a)

Khuếch tán qua lớp kép photpholipit

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt

d)

Vận chuyển chủ động

130.

Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng "chất mang". "Chất mang" chính là các phân tử?

a)

Protein xuyên màng

b)

Photpholipit

c)

Protein bám màng

d)

Colesteron

131.

Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào): (1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng. (2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A. (3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào. (4) Kích thước và hình dạng của tế bào Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điề

4 lines
132.

Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào trên đây?

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

133.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế?

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Thẩm tách

d)

Thẩm thấu

134.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit

b)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là "aquaporin"

c)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

d)

Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng

135.

Hiện tượng thẩm thấu là?

a)

Sự khuếch tán của các chất qua màng.

b)

Sự khuếch tán của các ion qua màng.

c)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

d)

Sự khuếch tán của chất tan qua màng.

136.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan?

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn ổn định

137.

Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào nấm men

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào vi khuẩn

138.

Các chất thải, chất độc hại thường được đưa ra khỏi tế bào theo phương thức vận chuyển?

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán

c)

Vận chuyển tích cực

139.

Cho các hoạt động chuyển hóa sau: Có mấy hoạt động cần sự tham gia của vận chuyển chủ động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

140.

Có mấy hoạt động cần sự tham gia của vận chuyển chủ động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

141.

Điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

a)

Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

d)

Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí

142.

Giá trị điện thế nghỉ chỉ nhỏ đi khi nào?

a)

Khi hoạt động chức năng của tế bào đã bắt đầu giảm

b)

Khi hoạt động chức năng của tế bào đã bắt đầu tăng

c)

Khi hoạt động chức năng của tế bào không đổi

d)

Tất cả đều sai

143.

Giá trị điện thế tổn thương ở thực vật thay đổi từ bao nhiêu mV đến bao nhiêu mV?

a)

55-130mV

b)

100-130mV

c)

70-140mV

d)

20-120mV

144.

Điện thế nghỉ được hình thành chủ yếu do các yếu tố nào?

a)

Sự phân bố ion đồng đều, sự di chuyển của ion và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion.

b)

Sự phân bố ion không đều, sự di chuyển của ion và tính thấm không chọn lọc của màng tế bào với ion.

c)

Sự phân bố ion không đều, sự di chuyển của ion theo hướng đi ra và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion.

d)

Sự phân bố ion không đều, sự di chuyển của ion theo hướng đi vào và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion.

145.

Điện thế nghỉ hay điện tĩnh là:

a)

Sự chênh lệch điện thế giữa 2 bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi.

b)

Sự phân cực của màng tế bào, ngoài màng mang điện tích âm, phía bên trong màng mang điện tích dương

c)

Điện thế lúc tê bào ở trạng thái nghỉ, trong và ngoài màng tế bào đều mang điện tích âm.

d)

Điện màng tế bào đang

146.

Các ion nào giữ vai trò chính trong việc tạo nên điện thế khuếch tán ở các tế bào và mô?

a)

K+, Na+, H+, Cl-, Ca2+,OH- và NH4+.

b)

K+, Li, C ,Cl-.

c)

H+, Na+, Cl-, Ca2+.

d)

Tất cả đáp án trên.

147.

Điện thế hoạt động là:

a)

Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màn tế bào từ phân cực sang mất phân cực , đảo cực và tái phân cực

b)

Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màn tế bào từ phân cực sang mất phân cực

c)

Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màn tế bào từ phân cực sang đảo cực , mất phân cực

d)

Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màn tế bào từ phân cực sang đảo cực và tái phân cực

148.

Điện thế nghỉ là gì ?

a)

Sự chênh lệch điện thế giữa các điểm ở hai bên màng tế bào , khi tế bào bị kích thích

b)

Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màn tế bào khi không bị kích thích, phía trong màng tích điện âm , phía ngoài màng tích điện dương.

c)

Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi không bị kích thích , phía trong màng tích điện dương phía ngoài màng tích điện âm

d)

Sự chênh lệch điện thế giữa các điểm trên màng tế bào khi tế bào .

149.

Điện thế nghỉ có những đặc điểm gì?

a)

Điện thế nghỉ có chiều không đổi.

b)

Điện thế nghỉ có độ lớn biến đổi rất chậm theo thời gian.

c)

Điện thế nghỉ có độ lớn biến đổi rất nhanh theo thời gian.

d)

a và b đều đúng.

150.

Điện thế tĩnh và điện thế tổn thương có đặc điểm gì giống nhau?

a)

có đặc điểm cố định về hướng và giá trị giảm chậm theo thời gian.

b)

Có đặc điểm về hướng

Similar Resources on Wayground