wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về điện và cảm biến

Total questions: 147

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Đạilượngđiệnthụđộnglànhữngđạilượngđiệnở trạng thái bình thường:

a)

Không mang năng lượng điện

b)

Có mang năng lượng điện

c)

Có dòng điện

d)

Có điện áp

2.

Quanhệngõvàovàracủacơcấuchỉthịđiện động là một hàm:

a)

Phi tuyến

b)

Tuyến tính

c)

Bất kỳ

d)

Nửa phi tuyến nửa tuyến tính

3.

Cơ cấu chỉ thị điện từ có ưu điểm là:

a)

Tiêu thụ công suất tiêu tán lớn

b)

Độ chính xác cao

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

d)

Khó chế tạo

4.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:

a)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn. Kém chính xác, thang đo không đều.

b)

Tiêu thụ công suất lớn

c)

Kém chính xác, thang đo không đều

d)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn

5.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là:

a)

Có độ chính xác cao

b)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

c)

Độ nhạy cao

d)

Tiêu thụ công suất bé

6.

Đốivớicơcấucảmứng,đểmomentquayđạtgiá trị cực đại thì góc lệch pha giữa hai từ thông là:

a)

90 độ

b)

45 độ

c)

0 độ

d)

60 độ

7.

Cơ cấu đo cảm ứng có thể sử dụng được với:

a)

Nguồn điện xoay chiều

b)

Nguồn điện một chiều

c)

Sử dụng cả 2 nguồn điện AC, DC

d)

Không sử dụng 2 nguồn điện AC, DC

8.

Trongmộtmạchđiệnxoaychiều,bạncầnđocôngsuấttácdụngtiêuthụtrênmộttảithuầntrở.Thiết bịđonàosauđâylàphùhợpnhấtđểthựchiện phép đo này trực tiếp?

a)

Watt kế

b)

Ampe kế

c)

Vôn kế

d)

Ôm kế

9.

Dụng cụ đo lường có hai phần chính là:

a)

Cơ cấu đo và mạch đo

b)

Đạilượngcầnđovàmạch đo

c)

Phầntĩnh,phầnquay và đại lượng cần đo

d)

Cơcấuđo,đại lượng cần đo

10.

Cácdụngcụđosau:kiểuđiệntừ,kiểutừđiện, kiểucảmứngđiệntừlàcáchphânloạidụngcụđo theo:

a)

Nguyên lý làm việc

b)

Đại lượng cần đo

c)

Đặc điểm cấu tạo

d)

Công dụng

11.

Đồng hồ đo điện vạn năng dùng để đo:

a)

Điện ápxoay chiều

b)

Điện ápmột chiều

12.

Đồng hồ đo điện vạn năng dùng để đo

a)

Điện áp xoay chiều

b)

Điện áp một chiều

c)

Điện trở

d)

Dòng điện một chiều

13.

Khi đo điện áp, nội trở của vôn kế:

a)

Có ảnh hưởng đến sai số phép đo

b)

Ảnh hưởng nhiều đến sai số phép đo

c)

Ảnh hưởng ít đến sai số phép đo

d)

Không ảnh hưởng đến sai số phép đo

14.

Cùng một cơ cấu, cùng tầm đo, tổng trở vào của vôn kế AC sẽ:

a)

Nhỏ hơn tổng trở vào của vôn kế DC

b)

Lớn hơn tổng trở vào của vôn kế DC

c)

Bằng tổng trở vào của vôn kế DC

d)

Không xác định

15.

Ưu điểm của vôn kế có bộ biến đổi nhiệt là:

a)

Tổng trở vào thay đổi theo tầm đo

b)

Không gây ra sai số do nội trở của vôn kế

c)

Không phụ thuộc vào dạng và tần số tín hiệu

d)

Tổng trở vào không thay đổi theo tầm đo

16.

Mở rộng tầm đo điện áp cho vôn kế DC và AC dùng:

a)

Máy biến dòng điện

b)

Biến áp đô lường (biến điện áp)

c)

Thay đổi số vòng dây (cơ cấu điện từ)

d)

Điện trở nối tiếp

17.

VAr kế là dụng cụ đo công suất phản kháng

a)

Chỉ dùng trong mạch AC

b)

Chỉ dùng trong mạch DC

c)

Được dùng trong mạch DC hoặc AC

d)

Được dùng trong mạch DC và AC

18.

Moment tác động làm quay đĩa công tơ cảm ứng đo điện năng thì

a)

Tỷ lệ bậc 1 với công suất trên tải

b)

Tỷ lệ bậc 1 với điện năng tiêu thụ

c)

Tỷ lệ bậc 2 với công suất trên tải

d)

Tỷ lệ bậc 2 với điện năng tiêu thụ

19.

Để đo điện năng trong mạng 3 pha 3 dây thường dùng

4 lines
20.

Khái niệm cảm biến] Hiệu ứng Hall dùng để đo gì?

a)

Vị trí

b)

Lưu lượng

c)

Độ ẩm

d)

Nhiệt độ

21.

[Khái niệm cảm biến] Lưu lượng kế Venturi đo dựa trên đại lượng nào?

a)

Chênh áp

b)

Từ cảm

c)

Nhiệt độ

d)

Quang học

22.

[Khái niệm cảm biến] Áp suất kế Bourdon hoạt động dựa trên?

a)

Biến dạng ống cong

b)

Quang dẫn

c)

Hiệu ứng Hall

d)

Điện dung

23.

[Khái niệm cảm biến] Độ nhạy của cảm biến là gì?

a)

Tỉ số Δs/Δm

b)

Điện trở cảm biến

c)

Sai số đo

d)

Độ trễ

24.

[Khái niệm cảm biến] Photodiode hoạt động dựa trên hiệu ứng nào?

a)

Quang điện

b)

Hall

c)

Áp điện

d)

Từ điện

25.

[Khái niệm cảm biến] Cảm biến tiệm cận điện cảm phát hiện vật nào?

a)

Kim loại

b)

Nhựa

c)

Thủy tinh

d)

Gỗ

26.

Trong cảm biến tự cảm đơn, độ nhạy tăng khi nào?

a)

Tăng tần số nguồn kích thích

b)

Tăng tiết diện lõi

c)

Giảm từ thẩm μ

d)

Giảm dòng kích thích

27.

Cảm biến tự cảm kép mắc kiểu vi sai có ưu điểm chính nào?

a)

Mở rộng đoạn đặc tính tuyến tính và tăng độ nhạy

b)

Tăng công suất hoạt động

c)

Giảm dòng kích thích

d)

Giảm phụ thuộc nhiệt độ

28.

Biến thế vi sai (LVDT) có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hai cuộn thứ cấp nối ngược pha để triệt tiêu tín hiệu khi lõi ở vị trí trung tâm

b)

Hai cuộn thứ cấp mắc song song

c)

Không cần n

29.

Biến thế vi sai (LVDT) có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hai cuộn thứ cấp nối ngược pha để triệt tiêu tín hiệu khi lõi ở vị trí trung tâm

b)

Hai cuộn thứ cấp mắc song song

c)

Không cần nguồn kích thích AC

d)

Độ nhạy không phụ thuộc vị trí lõi

30.

Trong cảm biến hỗ cảm, suất điện động e trong cuộn đo phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tốc độ biến thiên từ thông

b)

Nhiệt độ môi trường

c)

Khối lượng lõi từ

d)

Chiều dài cuộn thứ cấp

31.

Với cảm biến điện dung, đại lượng nào sau đây KHÔNG làm thay đổi điện dung?

a)

Độ từ thẩm vật liệu

b)

Chiều dày lớp điện môi

c)

Diện tích bản cực

d)

Hằng số điện môi

32.

Sợi quang hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Khúc xạ toàn phần

b)

Nhiễu xạ giao thoa

c)

Hấp thụ quang

d)

Tán xạ Rayleigh

33.

Nhiệt điện trở oxyt bán dẫn có ưu điểm gì?

a)

Độ nhạy nhiệt rất cao, phát hiện biến thiên cỡ 10⁻⁴ K

b)

Dải nhiệt độ cực rộng

c)

Không phụ thuộc vào vật liệu

d)

Không bị trễ

34.

Cặp nhiệt điện hoạt động dựa vào hiệu ứng nào?

a)

Seebeck (nhiệt điện)

b)

Peltier

c)

Hall

d)

Thomson

35.

Khi chuẩn cảm biến, đường thẳng tốt nhất được xác định bằng phương pháp nào?

a)

Bình phương bé nhất

b)

Sai phân hữu hạn

c)

Newton–Raphson

d)

Nội suy spline

36.

Cảm biến thụ động bị ảnh hưởng mạnh nhất bởi yếu tố nào?

a)

Sự thay đổi kích thước hình học của phần tử đo

b)

Độ phân giải

c)

Năng lượng photon

d)

Từ trường ngoài

37.

Áp kế vi sai kiểu chuông có thể đo được:

a)

Áp suất thấp và chân không

b)

Áp suất rất cao

c)

Áp suất khí nén công nghiệp

d)

Áp suất chất lỏng nặng

38.

Một cảm biến nhiệt độ có hệ số nhiệt điện trở âm (NTC). Điều gì sẽ xảy ra với điện trở của cảm biến khi nhiệt độ môi trường tăng lên?

a)

Điện trở cảm biến sẽ giảm xuống

b)

Điện trở cảm biến sẽ tăng xuống tuyến tính

39.

Điều gì sẽ xảy ra với điện trở của cảm biến khi nhiệt độ môi trường tăng lên?

a)

Điện trở cảm biến sẽ giảm xuống

b)

Điện trở cảm biến sẽ tăng xuống tuyến tính

c)

Điện trở cảm biến không thay đổi

d)

Điện trở cảm biến tăng lên hàm số mũ

40.

Nhiệt trong cảm biến đo nhiệt độ là đại lượng nào sau đây?

a)

Điện áp hoặc dòng điện

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Đại lượng điện

41.

Cảm biến tích cực là cảm biến có đáp ứng là?

a)

Dòng điện

b)

Điện trở

c)

Độ tự cảm

d)

Điện dung

42.

Cảm biến thụ động là cảm biến có đáp ứng là?

a)

Điện dung

b)

Dòng điện

c)

Điện áp

d)

Điện tích

43.

Nguyên nhân dẫn đến sai số mà kết quả đo của đối tượng đo không ổn định do yếu tố lỗi của con người, yếu tố môi trường hay của thiết bị thì thuộc về sai số?

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số tuyệt đối

c)

Sai số hệ thống

d)

Sai số tương đối

44.

Định nghĩa độ nhạy của một cảm biến?

a)

Là tỉ số đầu ra trên đầu vào của cảm biến

b)

Là tỉ số đầu vào trên đầu ra của cảm biến

c)

Là tỉ số biến thiên đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến

d)

Là tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đầu vào của cảm biến

45.

Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi?

a)

Dụng cụ đo

b)

Người thực hiện phép đo

c)

Đại lượng cần đo

d)

Môi trường

46.

Đại lượng đầu vào của cảm biến thường là?

a)

Các đại lượng vật lý trong tự nhiên

b)

Dòng điện

c)

Điện áp

d)

Tổng trở

47.

Định nghĩa độ nhạy phụ của một cảm biến?

a)

Là tỉ số biến thiên đại lượng nhiễu đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến

b)

Là tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đại lượng nhiễu đầu vào của cảm biến

c)

Là tỉ số đại lượng nhiễu đầu vào trên đầu ra của cảm biến

d)

Là tỉ số đầu ra trên đại lượng nhiễu đầu vào của cảm biến

48.

Về mặt kỹ thuật, nên lựa chọn cảm biến có?

a)

Độ nhạy chủ đại càng lớn và độ nhạy phụ càng nhỏ

b)

Độ nhạy chủ đại càng lớn

49.

Về mặt kỹ thuật, nên lựa chọn cảm biến có:

a)

Độ nhạy chủ đạo càng lớn và độ nhạy phụ càng nhỏ

b)

Độ nhạy chủ đạo càng lớn và độ nhạy phụ càng lớn

c)

Độ nhạy chủ đạo càng nhỏ và độ nhạy phụ càng nhỏ

d)

Độ nhạy chủ đạo càng nhỏ và độ nhạy phụ càng lớn

50.

Hãy cho biết đại lượng đầu vào của cảm biến là đại lượng nào?

a)

Nhiệt độ

b)

Điện trở

c)

Khoảng cách

d)

Đại lượng vật lý ngẫu nhiên

51.

Các cảm biến tiếp xúc môi trường đo bao gồm:

a)

Cảm biến giãn nở, cảm biến điện trở, cặp nhiệt điện, hỏa kế

b)

Cảm biến giãn nở, cảm biến điện trở, cặp nhiệt điện

c)

Cảm biến giãn nở, cảm biến điện trở

d)

Cảm biến giãn nở

52.

Thermistor là gì?

a)

Nhiệt điện trở bán dẫn

b)

Nhiệt điện trở kim loại

c)

Cảm biến nhiệt cấu tạo từ Ni

d)

Cảm biến nhiệt dạng IC

53.

Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp

a)

Thực hiện phép đo nhiều lần

b)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

c)

Cải tiến phương pháp đo

d)

Cải tiến và Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

54.

Trong đo lường, sai số ngẫu nhiên thường được gây ra bởi

a)

Đại lượng cần đo, môi trường, người thực hiện phép đo

b)

Đại lượng cần đo

c)

Môi trường

d)

Người thực hiện phép đo

55.

Sai số tuyệt đối là

a)

Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị đo được

b)

Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị định mức

c)

Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị đo được

d)

Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị định mức

56.

Cấp chính xác của thiết bị đo là

a)

Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đo

b)

Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được

c)

Sai số giới hạn tính theo giá trị

57.

Cấp chính xác của thiết bị đo là

4 lines
58.

Saisốgiớihạntínhtheo giá trị đo được

4 lines
59.

Saisốgiớihạn tínhtheogiátrị trung bình cộng số đo

4 lines
60.

Mộtvônkếcógiớihạnđo250V,dùngvônkếnày đođiệnáp200Vthìvônkếchỉ210V.Saisố tương đối của phép đo là

4 lines
61.

Các phương pháp đo nhiệt độ là

a)

Phương pháp trực tiếp

b)

Phương pháp gián tiếp

c)

Phương pháp quang điện

d)

Phương pháp khác

62.

ĐiềukiệncânbằngcủacầuWheatstoneđotổng trở là:

a)

Điện áp 2 đầu điện kế bằng nhau.

b)

Tíchtổngtrởcác nhánhđốinhaubằngnhau.

c)

Dòng điện qua điện kế

d)

Điện áp 2 đầu điện kế bằng nhau

63.

Nếu2nhánhliêntiếpnhaucủacầuđotổngtrởlà điện trở, để cầu được cân bằng thì 2 nhánh còn lại:

a)

Cótínhchấtcảm.

b)

Cùng tính chất.

c)

Là điện trở

d)

Có tính chất cảm

64.

Trị số điện trở đo được bằng phương pháp dùng cầu cân bằng:

a)

Không phụ thuộc vào nguồn.

b)

Chỉ phụ thuộc vào các điện trở mẫu.

c)

Có độ chính xác cao

d)

Có độ chính xác thấp

65.

Khi đo điện trở dùng ohm kế nối tiếp, nếu điện trở cần đo tăng 2 lần thì góc quay:

a)

Giảm gần 2 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm gần 1,5 lần

d)

Tăng 2,5 lần

66.

Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampe kế dạng mắc sau (lối mắc rẽ dài) thì sai số phép đo chủ yếu do

a)

Nội trở vôn kế

b)

Nội trở ampere kế

c)

Nguồn cung cấp

d)

Thiết bị đo cũ

67.

Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampe kế, nếu điện trở cần đo có trị số lớn thì thực hiện cách mắc theo mạch là:

a)

Ampere kế trước vôn kế

b)

Ampere kế song song vôn kế

c)

Ampere kế nối tiếp vôn kế

d)

Ampere kế sau vôn kế

68.

Khi đo điện trở dùng phương pháp so sánh dòng thì sai số của phép đo phụ thuộc vào:

a)

Nội trở ampere kế

b)

Nội trở vôn kế

c)

Dòng điện trong mạch

d)

Điện áp nguồn

69.

Đo điện áp DC bằng phương pháp biến trở vì:

a)

Không bị ảnh hưởng nội trở của nguồn điện áp đo

b)

Có sai số nhỏ

c)

Dùng vôn kế không chính xác

d)

Không phụ thuộc vào dạng tín hiệu

70.

Đo điện áp nhỏ (mv hoặc mV) DC dùng phương pháp chopper vì:

a)

Cần có hệ số khuếch đại lớn

b)

Có độ chính xác cao

c)

Không bị phụ thuộc điện áp phân cực DC của mạch khuếch đại

d)

Không cần hệ số khuếch đại lớn

71.

Mở rộng tầm đo điện áp cho vôn kế điện tử DC và AC dùng:

a)

Thay đổi hệ số khuếch đại

b)

Điện trở nối tiếp (cơ cấu từ điện)

c)

Điện trở phân áp ngõ vào mạch khuếch đại

d)

Thay đổi số vòng dây

72.

Nguyên nhân sai số do yếu tố môi trường, thiết bị hay tính chất địa lý tác động thuộc về sai số:

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số tuyệt đối

c)

Sai số ngẫu nhiên

d)

Sai số tương đối

73.

Nguyên nhân sai số do yếu tố lỗi

4 lines
74.

Nguyên nhân sai số do yếu tố môi trường, thiết bị hay tính chất địa lý tác động thuộc về sai số:

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số tuyệt đối

c)

Sai số ngẫu nhiên

d)

Sai số tương đối

75.

Nguyên nhân sai số do yếu tố lỗi của con người thuộc về sai số:

a)

Sai số chủ quan

b)

Sai số hệ thống

c)

Sai số tuyệt đối

d)

Sai số tương đối

76.

Một ampe kế có thang đo 15A. Sai số tuyệt đối cực đại phạm phải là 0,075A. Vậy cấp chính xác là:

a)

0,5

b)

0,005

c)

0,05

77.

Sai số tuyệt đối của dụng cụ đo là:

a)

Độ chênh lệch giữa giá trị đọc và giá trị thực

b)

Tổng sai số của các lần đo

c)

Độ chênh lệch giá trị đọc được giữa hai lần đo

d)

Giá trị sai số lớn nhất trong các lần đo

78.

Nguyên nhân dẫn đến sai số có phụ thuộc vào một vài yếu tố hay một vài điều kiện nhỏ tác động thuộc về sai số:

a)

Sai số tương đối

b)

Sai số chủ quan

c)

Sai số hệ thống

d)

Sai số tương đối

79.

Vùng không phá huỷ là:

a)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây nên hư hỏng nhưng vẫn còn nằm trong phạm vi không bị phá hủy

b)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng còn nằm trong phạm vi không gây nên hỏng

c)

Là vùng làm việc định danh tương ứng với điều kiện sử dụng bình thường của cảm biến

d)

Là vùng có thể thường xuyên đạt tới mà không làm thay đổi các đặc trưng làm việc của cảm biến

80.

Cảm biến thụ động là cảm biến có đáp ứng là:

a)

Độ tự cảm

b)

Điện áp

c)

Dòng điện

d)

Điện tích

81.

Độ nhạy của một cảm biến như thế nào thì tốt?

a)

Càng lớn càng tốt

b)

Không lớn không nhỏ

c)

Càng nhỏ càng tốt

d)

Tùy thuộc vào khoảng muốn đo

82.

Vùng làm việc định danh của cảm biến là:

a)

Là vùng làm việc định danh tương ứng với những điều kiện sử dụng bình thường của cảm biến

b)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng còn nằm trong phạm vi không gây nên hỏng

c)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây

83.

Dùng 2 ampekế A, B lần lượt đo dòng điện. Khi ampekế A đo được 10A thì sai số 1A; khi ampekế B đo được 20A thì sai số 2A. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Độ chính xác của hai ampekế bằng nhau

b)

Độ chính xác của ampekế A thấp hơn

c)

Sai số tuyệt đối của ampekế A cao hơn

d)

Độ chính xác của ampekế A cao hơn

84.

Dùng 2 Volt kế A, B lần lượt đo điện áp. Khi Volt kế A đo được 300V thì sai số 3V; khi Volt kế B đo được 50V thì sai số 2,5V. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sai số tương đối của Volt kế B cao hơn

b)

Độ chính xác của Volt kế A thấp hơn

c)

Sai số tuyệt đối của Volt kế A thấp hơn

d)

Độ chính xác của Volt kế B cao hơn

85.

Cảm biến quang điện hoạt động dựa trên nguyên lý chung:

a)

Thay đổi điện dung khi có ánh sáng thích hợp tác động

b)

Thay đổi độ nhạy khi có ánh sáng thích hợp tác động

c)

Thay đổi điện cảm khi có ánh sáng thích hợp tác động

d)

Thay đổi trạng thái điện khi có ánh sáng thích hợp tác động

86.

Dùng 2 ampekế A, B lần lượt đo dòng điện. Khi ampekế A đo được 25A thì sai số 2A; khi ampekế B đo được 15A thì sai số 1A. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Độ chính xác của ampekế A thấp hơn

b)

Độ chính xác của ampekế A cao hơn

c)

Sai số tuyệt đối của ampekế A thấp hơn

d)

Độ chính xác của hai ampekế bằng nhau

87.

Một ampekế có thang đo 5A, cấp chính xác là 1. Vậy sai số tuyệt đối cực đại phạm phải sẽ là?

a)

0,05A

b)

5A

c)

0,005A

d)

0,5A

88.

Vậy sai số tuyệt đối cực đại phạm phải sẽ là

a)

0,05A

b)

5A

c)

0,005A

d)

0,5A

89.

Mục đích cảm biến tiệm cận dùng để:

a)

Đo khoảng cách

b)

Đo sự dịch chuyển

c)

Phát hiện có hay không có vật, đo khoảng cách và đo sự dịch chuyển

d)

Hiển thị kết quả đo

90.

Đối tượng cảm biến tiệm cận điện cảm có thể phát hiện là:

a)

Kim loại

b)

Chất lỏng

c)

Chất rắn

d)

Vật bất kỳ

91.

Cơ cấu chỉ thị nào hoạt động đối với tín hiệu dòng xoay chiều?

a)

Điện từ, cảm ứng, điện động

b)

Điện từ, cảm ứng

c)

Từ điện, điện từ

d)

Từ điện, cảm ứng

92.

Cơ cấu chỉ thị nào hoạt động với cả 2 tín hiệu dòng xoay chiều và một chiều?

a)

Điện từ, điện động

b)

Từ điện, điện động

c)

Từ điện, điện từ

d)

Từ điện, cảm ứng

93.

Đối với cơ cấu từ điện, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay?

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm ¼ lần

94.

Đối với cơ cấu điện từ, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay?

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng gấp đôi

c)

Giảm

d)

Giảm ¼ lần

95.

Độ nhạy điện áp (SV) của cơ cấu từ điện được xác định từ độ nhạy dòng điện (SI) theo công thức?

a)

SV = SI/Rm

b)

SV = SI.Rm

c)

SV = Rm/SI

d)

SV = k.SI/Rm

96.

Định nghĩa khoảng cách phát hiện của cảm biến tiệm cận?

4 lines
97.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:

a)

Khả năng chịu quá tải kém

b)

Chỉ sử dụng dòng một chiều

c)

Độ chính xác cao

d)

Dễ hư hỏng

98.

Cảm biến điện cảm được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:

a)

Nguyên lý là dựa trên sự thay đổi của điện cảm khi có sự dịch chuyển

b)

Nguyên lý là dựa trên sự thay đổi của điện dung khi có sự dịch chuyển

c)

Nguyên lý là dựa trên cảm ứng điện từ, vật cần đo vị trí hoặc dịch chuyển được gắn

d)

Nguyên lý là dựa trên sự thay đổi của quang điện khi có sự dịch chuyển

99.

Cảm biến đo biến dạng chính là các đầu đo biến dạng gồm hai loại đầu đo:

a)

Đầu đo điện cảm và điện dung

b)

Đầu đo điện cảm và điện trở

c)

Đầu đo điện trở và điện dung

d)

Đầu đo điện trở và đầu đo dạng dây rung

100.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là

a)

Dễ chế tạo

b)

Tiêu thụ công suất bé

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

d)

Độ chính xác cao

101.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là

a)

Công suất tiêu thụ bé

b)

Thang đo không tuyến tính

c)

Độ nhạy không cao

d)

Bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài

102.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là

a)

Độ chính xác, độ nhạy cao, thang đo chia đều

b)

Độ chính xác cao

c)

Thang đo chia đều

d)

Độ nhạy cao

103.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là

(a)  

104.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là

a)

Độ chính xác, độ nhạy cao, thang đo chia đều

b)

Độ chính xác caoThang đo chia đềuĐộ nhạy cao

105.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là

a)

Chịu sự quá tải cao, dễ chế tạo

b)

Tiêu thụ công suất bé, độ chính xác cao

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

d)

Dễ chế tạo và Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

106.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là

a)

Chỉ sử dụng dòng một chiều

b)

Khả năng chịu quá tải cao

c)

Ít bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài

d)

Công suất tiêu tán thấp

107.

Oát kế là dụng cụ dùng để đo

a)

Công suất của mạch điện

b)

Điện năng tiêu thụ

c)

Cường độ dòng điện

d)

Điện áp

108.

Đơn vị đo cường độ dòng điện xoay chiều

a)

Ampe (A)

b)

Ohm ( )

c)

Volt (V)

d)

Hec (Hz)

109.

Công tơ 1 pha có công dụng

a)

Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha có tần số xác định

b)

Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện một chiều

c)

Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha

d)

Đo công suất mạch điện một chiều và xoay chiều

110.

Thiết bị đo ứng dụng từ cơ cấu đo kiểu cảm ứng có tên gọi là

a)

Điện năng kế

b)

Ampe kế

c)

Oát kế

d)

Vôn kế

111.

Để đo điện năng tiêu thụ ta dùng

a)

Điện năng kế

b)

Vôn kế và Ampe kế

c)

Oát kế

d)

Vôn kế

112.

Để đo điện năng tiêu thụ ta dùng

a)

Công tơ điện

b)

Ampe kế

c)

Oát kế

d)

Ohm kế và Ampe kế

113.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là

a)

Có độ chính xác cao.

b)

Thang đo lớn

c)

Thang đo lớnĐộ nhạy thấp

d)

Có độ chính xác cao

114.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là

a)

Thang đo không đều.

b)

Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp.

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn

d)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn

115.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là

a)

Thang đo không đều.

b)

Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp.

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn.

116.

Cơ cấu đo cảm ứng có thể đo được

a)

Công suất tiêu thụ theo thời gian.

b)

Điện áp.

c)

Công suất tiên tán.

d)

Dòng điện.

117.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là

a)

Công suất tiêu tán cao.

b)

Độ chính xác cao.

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé.

d)

Dễ chế tạo, Độ chính xác cao.

118.

Trên vỏ thiết bị điện ghi 220V–100W thì dòng điện định mức của thiết bị là

a)

0,45 A

b)

0,22 A

c)

2,2 A

d)

4,5 A

119.

Đo điện trở hai đầu của cuộn dây cho giá trị R=∞ chứng tỏ rằng

a)

Cuộn dây bị đứt.

b)

Cuộn dây bị ẩm nên điện trở tăng.

c)

Cuộn dây bị ngắn mạch.

d)

Cuộn dây bị chập một số vòng.

120.

Khi đo công suất của mạch điện bằng phương pháp gián tiếp ta mắc

a)

Vôn kế song song đoạn mạch, ampe kế nối tiếp đoạn mạch cần đo.

b)

Vôn kế nối tiếp với ampe kế và mạch cần đo.

c)

Vôn kế nối tiếp đoạn mạch, ampe kế song song đoạn mạch cần đo.

d)

Vôn kế và ampe kế nối tiếp với nhau và song song với đoạn mạch cần đo.

121.

Đại lượng điện tác động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường

(a)  

122.

Đại lượng điện tác động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường

a)

Có mang năng lượng điện

b)

Không mang năng lượng điện

c)

Có dòng điện

d)

Có điện áp

123.

Điện năng tiêu thụ trong một tháng là

a)

Số chỉ trên công tơ của tháng này trừ số chỉ trên công tơ tháng trước

b)

Số chỉ trên công tơ tháng trước trừ số chỉ trên công tơ tháng này

c)

Số chỉ trên công tơ của tháng này cộng số chỉ trên công tơ tháng trước

d)

Số chỉ trên công tơ tháng này

124.

Có bao nhiêu phương pháp đo công suất

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

125.

Khi sử dụng vạn năng kế đo điện trở, điều nào sau đây sẽ gây ra sai số?

a)

Chạm tay vào đầu nối

b)

Sử dụng dây dẫn không đúng

c)

Đo ở nhiệt độ không ổn định

d)

Sử dụng thiết bị không chính xác

126.

Khi sử dụng vạn năng kế đo điện trở, điều nào sau đây sẽ gây ra sai số?

a)

Chạm tay vào đầu nối hoặc điện trở

b)

Đảo đầu điện trở

c)

Chạm tay vào phần cách điện của que đo

d)

Hiệu chỉnh 0 của vạn năng kế

127.

Khi đo điện áp xoay chiều cần bắt đầu từ thang đo lớn nhất rồi giảm dần là để:

a)

Tránh làm hỏng mạch điện của dụng cụ đo

b)

Tránh làm hỏng que đo

c)

Tránh gây sai số lớn khi đọc kết quả đo

d)

Tránh không đọc được kết quả đo

128.

Nguyên lý đo dòng DC trong ampere kế điện tử là:

a)

Chuyển dòng điện cần đo thành điện áp

b)

Dùng điện trở Shunt

c)

Chuyển dòng điện cần đo thành điện trở

d)

Cho dòng điện cần đo vào mạch đo

129.

Quy tắc an toàn khi sử dụng biến dòng kế hợp với ampere kế xoay chiều là:

a)

Không để hở mạch cuộn dây sơ cấp khi đã có dòng vào thứ cấp

b)

Nối đất cuộn dây thứ cấp của biến dòng

c)

Không để hở mạch cuộn dây thứ cấp khi đã có dòng vào sơ cấp

d)

Nối đất và không để hở mạch cuộn dây thứ cấp khi đã có dòng vào sơ cấp

130.

Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào sau đây?

a)

Đại lượng vật lý

b)

Đại lượng điện

c)

Đại lượng dòng điện

d)

Đại lượng điện áp

131.

Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào?

a)

Đại lượng không điện

b)

Đại lượng điện

c)

Đại lượng dòng điện

d)

Đại lượng điện áp

132.

Cảm biến là kỹ thuật chuyển các đại lượng vật lý thành:

a)

Đại lượng điện

b)

Đại lượng không điện

c)

Đại lượng áp suất

d)

Đại lượng tốc độ

133.

Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì:

a)

(m) là đầu vào

b)

(m) là đại đầu ra

c)

(m) là phản ứng của cảm biến

d)

(m) là đại điện

134.

Một cảm biến được gọi là tuyến tính trong một dải đo xác định nếu:

4 lines
135.

Một cảm biến được gọi là tuyến tính trong một dải đo xác định nếu:

a)

Trong dải chế độ đó có độ nhạy không phụ thuộc vào đại lượng đo

b)

Trong dải chế độ đó có sai số không phụ thuộc vào đại lượng đo

c)

Trong dải chế độ đó có độ nhạy phụ thuộc vào đại lượng đo

d)

Trong dải chế độ đó có sai số phụ thuộc vào đại lượng đo

136.

Mục đích của chuẩn cảm biến là:

a)

Xác lập mối quan hệ giữa đại lượng điện ở đầu ra và đại lượng đo, trên cơ sở đó xây dựng đường cong chuẩn

b)

Xác định tín hiệu đầu ra cảm biến thuộc loại nào

c)

Xác định sai lệch trong quá trình đo của cảm biến

d)

Tìm đặc tính vật lý của cảm biến

137.

Cảm biến nhiệt được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hỏa nhiệt

c)

Hiệu ứng áp điện

138.

Cảm biến đo tốc độ chuyển động quay có thể được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:

a)

Hiệu ứng cảm ứng điện từ

b)

Hiệu ứng quang điện

c)

Hiệu ứng quang-điện từ

d)

Hiệu ứng áp điện

139.

Vùng làm việc danh định của cảm biến là:

a)

Là vùng làm việc danh định tương ứng với những điều kiện sử dụng bình thường của cảm biến

b)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng còn nằm trong phạm vi không gây nên hư hỏng

c)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây nên hư hỏng nhưng vẫn còn nằm trong phạm vi không bị phá hủy

d)

Là vùng mà cảm biến phải tiến hành chuẩn lại cảm biến

140.

Vùng không gây nên hư hỏng:

a)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng còn nằm trong phạm vi không gây nên hư hỏng

b)

Là vùng làm việc định danh tương ứng với những điều kiện

141.

Vùng không gây nên hư hỏng: Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng còn nằm trong phạm vi không gây nên hư hỏng

4 lines
142.

Đại lượng điện thụ động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường: Không mang năng lượng điện

a)

Không mang năng lượng điện

b)

Có mang năng lượng điện

c)

Có dòng điện

d)

Có điện áp

143.

Đại lượng điện tác động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường: Có mang năng lượng điện

a)

Có mang năng lượng điện

b)

Không mang năng lượng điện

c)

Có dòng điện

d)

Có điện áp

144.

Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi: Dụng cụ đo Người thực hiện phép đo Đại lượng cần đo Môi trường

4 lines
145.

Nếu các thiết bị đo có cùng cấp chính xác, thì phép đo trực tiếp có sai số: Lớn hơn phép đo gián tiếp

a)

Lớn hơn phép đo gián tiếp

b)

Nhỏ hơn phép đo gián tiếp

c)

Bằng với phép đo gián tiếp

d)

Bằng với phép đo

146.

Để giảm nhỏ sai số hệ thống thường dùng phương pháp: Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

a)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

b)

Cải tiến phương pháp đo

c)

Thực hiện phép đo nhiều lần

d)

Khắc phục môi trường

147.

Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp: Thực hiện phép đo nhiều lần

a)

Thực hiện phép đo nhiều lần

b)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

c)

Cải tiến phương pháp đo

d)

Thực hiện phép đo và cải tiến