wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đao động điều hòa trên trục Ox

Total questions: 148

Worksheet time: 3hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

(TK 18) Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi và lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là A. . B. . C. . D. .

4 lines
2.

(TN1 20) Một vật dao động điều hòa theo phương trình với , . Đại lượng được gọi là A. Tần số dao động. B. Li độ dao động. C. Biên độ dao động. D. Pha của dao động.

4 lines
3.

(QG 18) Một vật dao động điều hòa theo phương trình . Biên độ dao động của vật là A. . B. . C. . D. .

4 lines
4.

(QG 18) Một vật dao động điều hòa theo phương trình . Tần số góc của dao động là A. . B. . C. . D. .

4 lines
5.

(TK 19) Một vật dao động điều hoà theo phương trình với , . Pha của dao động ở thời điểm là A. . B. . C. . D. .

4 lines
6.

(TK 19) Một vật dao động điều hoà theo phương trình với , . Pha của dao động ở thời điểm là A. . B. . C. . D. .

4 lines
7.

(BT) Biết rằng li độ của dao động điều hoà bằng vào thời điểm ban đầu . Pha ban đầu có giá trị bằng A. 0. B. . C. . D. .

4 lines
8.

(QG 18) Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật A. là hàm bậc hai của thời gian. B. biến thiên điều hòa theo thời gian. C. luôn có giá trị không đổi. D. luôn có giá trị dương.

4 lines
9.

(QG 19) Một vật dao động điều hòa theo phương trình . Vận tốc của vật được tính bằng công thức A. . B. . C. . D. .

4 lines
10.

(BT) Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi A. cùng pha với li độ. B. ngược pha với li độ. C. sớm pha so với li độ. D. trễ pha so với li độ.

4 lines
11.

(QG 17) Véctơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn A. hướng ra xa vị trí cân bằng. B. cùng hướng chuyển động. C. hướng về vị trí cân bằng. D. ngược hướng chuyển động.

4 lines
12.

(TN2 08) Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng . Khi qua vị trí cân bằng, vectơ vận tốc của chất điểm A. luôn có chiều hướng đến . B. có độ lớn cực đại. C. bằng không. D. luôn có chiều hướng đến .

4 lines
13.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

4 lines
14.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

4 lines
15.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

4 lines
16.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

4 lines
17.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa với tần số góc . Khi chất điểm có li độ thì thế năng của nó là

4 lines
18.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình . Động năng của vật tại thời điểm t là

4 lines
19.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình . Thế năng của vật tại thời điểm t là

4 lines
20.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình và có cơ năng là . Động năng của vật tại thời điểm t là

4 lines
21.

Khi viết về đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo thì điều nào dưới đây là sai:

4 lines
22.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật có li độ x thì lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào nó là

4 lines
23.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc a của vật được tính bằng công thức nào sau đây?

4 lines
24.

Một con lắc lò xo nhẹ có độ cứng và vật nhỏ có khối lượng đang dao động điều hòa. Tần số góc của dao động là

4 lines
25.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc này có tần số dao động riêng là

4 lines
26.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa với chu kì là

4 lines
27.

(TN 11) Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

4 lines
28.

(TN1 21) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật qua vị trí có li độ x thì thế năng của con lắc là?

(a)  

29.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

4 lines
30.

Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí biên có biên độ góc . Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc thì tốc độ của con lắc được tính bằng công thức nào. Bỏ qua mọi ma sát.

4 lines
31.

Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ li độ góc . Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của quả cầu con lắc là bao nhiêu?

4 lines
32.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ . Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằ

4 lines
33.

Cơ năng của con lắc là

4 lines
34.

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.

4 lines
35.

Đối với một hệ dao động thì tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ khi không có ma sát.

4 lines
36.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức. Dao động cưỡng bức của con lắc có tần số là .

4 lines
37.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số . Chu kỳ dao động của vật là .

4 lines
38.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

4 lines
39.

Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là và với và là các hằng số dương

4 lines
40.

Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có độ lệch pha . Biên độ của hai dao động lần lượt là và . Biên độ của dao động tổng hợp có giá trị

4 lines
41.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau , với biên độ và . Dao động tổng hợp của hai

4 lines
42.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi nói về cơ năng của con lắc, phát biểu nào sau đây sai?

4 lines
43.

Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

4 lines
44.

Đơn vị đo cường độ âm là

(a)  

45.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì và tần số của sóng

4 lines
46.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

4 lines
47.

Sóng cơ truyền được trong các môi trường

(a)  

48.

(BT) Chọn câu sai. Cơ năng của vật dao động điều hoà bằng

a)

A. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì.

b)

B. động năng vào thời điểm ban đầu.

c)

C. thế năng ở vị trí biên.

d)

D. động năng khi vật ở vị trí cân bằng.

49.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng , vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

50.

(TN2 07) Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình và có cơ năng là . Động năng của vật tại thời điểm t là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

51.

(TN 10) Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ . Cơ năng của vật dao động này là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

52.

Tốc độ của chất điểm dao động điều hoà cực đại khi

a)

A. li độ cực đại

b)

B. gia tốc cực đại

c)

C. li độ bằng 0

d)

D. pha bằng

53.

(TN1 21) Một con lắc gồm một lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng đang dao động điều hòa. Khi vật có vận tốc thì động năng của con lắc là

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

54.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

a)

A. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên

b)

B. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

c)

C. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

D. độ lớn tỉ lệ với độ lớ

55.

(TN2 07) Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình và có cơ năng là . Thế năng của vật tại thời điểm t là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

56.

Khi qua vị trí cân bằng, vectơ vận tốc của chất điểm luôn có chiều hướng đến.

a)

A. luôn có chiều hướng đến

b)

B. có độ lớn cực đại

c)

C. bằng không

d)

D. luôn có chiều hướng đến

57.

(ĐH 09) Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

58.

Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

b)

Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.

c)

Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

d)

Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

59.

Giữ quả nặng của con lắc đơn sao cho dây treo lệch một góc rồi buông nhẹ cho dao động (bỏ qua mọi ma sát). Dao động của con lắc là dao động:

a)

Điều hòa.

b)

Cưỡng bức.

c)

Tuần hoàn.

d)

Tắt dần.

60.

Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng 0 khi

a)

li độ cực đại

b)

li độ cực tiểu

c)

vận tốc cực đại hoặc cực tiểu

d)

vận tốc bằng 0

61.

(ĐH 11) Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

b)

B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

62.

Dao động cơ điều hoà đổi chiều khi

a)

lực tác dụng đổi chiều.

b)

lực tác dụng bằng 0.

c)

lực tác dụng có độ lớn cực đại.

d)

lực tác dụng ngược chiều với vận tốc.

63.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

a)

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

b)

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

c)

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

d)

Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

64.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

A. nhanh dần đều

b)

B. chậm dần đều

c)

C. nhanh dần

d)

D. chậm dần

65.

Phát biểu nào dưới đây không đúng? Con lắc lò xo dao động điều hòa có chu kì

a)

phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng gắn vào đầu lò xo

b)

không phụ thuộc vào cách kích thích dao động

c)

phụ thuộc vào hệ số đàn hồi của lò xo

d)

phụ thuộc vào gia tốc trọng trường tại nơi treo lò xo

66.

(BT) Một vật dao động điều hoà với chu kì . Động năng và thế năng của vật nặng dao động điều hoà biến đổi theo thời gian

a)

A. điều hòa với chu kì .

b)

B. tuần hoàn với chu kì .

c)

C. tuần hoàn với chu kì .

d)

D. điều hòa với chu kì .

67.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình và . Đại lượng được gọi là

a)

biên độ của dao động

b)

chu kì của dao động

c)

tần số góc của dao động

d)

pha ban đầu của dao động

68.

Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính cơ năng nào sau đây là sai?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

69.

Một con lắc lò xo gồm lò xo và một vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với tần số góc ω và biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào đây?

a)

W = 0,5mω2A2.

b)

W = 0,5mω2A.

c)

W = 0,25mω2A.

d)

W = 0,25mω2A2.

70.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

a)

theo chiều chuyển động của viên bi

b)

về vị trí cân bằng của viên bi

c)

theo chiều dương quy ước

d)

theo chiều âm quy ước

71.

(QG 17) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi

a)

A. lò xo không biến dạng

b)

B. vật có vận tốc cực đại

c)

C. vật đi qua vị trí cân bằng

d)

D. lò xo có chiều dài cực đại

72.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình . Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian là lúc vật

a)

A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

b)

B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox

c)

C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

d)

D. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox

73.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc . Khi vật ở vị trí có li độ thì gia tốc của vật là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

74.

Một con lắc đơn có chiều dài , đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường . Đại lượng được gọi là

a)

tần số của dao động

b)

tần số góc của dao động

c)

pha ban đầu của dao động

d)

chu kì của dao động

75.

Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của quả cầu con lắc là bao nhiêu?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

76.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với phương trình Đại lượng s0 được gọi là?

a)

biên độ của dao động

b)

tần số của dao động

c)

li độ góc của dao động

d)

pha ban đầu của dao động

77.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên

a)

A. cùng tần số và ngược pha với li độ

b)

B. khác tần số và ngược pha với li độ

c)

C. khác tần số và cùng pha với li độ

d)

D. cùng tần số và cùng pha với li độ

78.

Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

b)

Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.

c)

Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.

d)

Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.

79.

Trong dao động điều hoà, gia tốc bi���n đổi

a)

A. cùng pha với vận tốc

b)

B. ngược pha với vận tốc

c)

C. sớm pha so với vận tốc

d)

D. trễ pha so với vận tốc

80.

Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn

a)

A. tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng.

b)

B. không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi.

c)

C. không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi.

d)

D. tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm.

81.

(ĐH 12) Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là . Chu kì dao động của con lắc này là

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

82.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là

a)

tổng động năng và thế năng của nó.

b)

hiệu động năng và thế năng của nó.

c)

tích của động năng và thế năng của nó.

d)

thương của động năng và thế năng của nó.

83.

Một con lác đơn dao động với biên độ góc nhỏ . Câu nào sau đây là sai đối với chu kì của con lắc?

a)

A. Chu kì phụ thuộc chiều dài của con lắc.

b)

B. Chu kì phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi có con lắc.

c)

C. Chu kì phụ thuộc vào biên độ dao động.

d)

D. Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc.

84.

(TK 21) Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa với chu kì là

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

85.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

b)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

c)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

d)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

86.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số . Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

87.

Lực nào sau đây làm dao động của con lắc tắt dần?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

88.

ò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật qua vị trí có li độ x thì thế năng của con lắc là?

a)

Wt = .

b)

.

c)

.

d)

.

89.

Kéo lệch con lắc đơn ra khỏi vị trí cân bằng một góc rồi buông ra không vận tốc đầu. Chuyển động của con lắc đơn có thể coi như dao động điều hoà khi nào?

a)

A. Khi .

b)

B. Khi .

c)

C. Khi .

d)

D. Khi nhỏ sao cho .

90.

Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

91.

(TK 19) Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật ở vị trí có li độ x thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

92.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

93.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω. Cơ năng của con lắc là một đại lượng:

a)

không thay đổi theo thời gian.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc

94.

Kéo lệch con lắc đơn ra khỏi vị trí cân bằng một góc rồi buông ra không vận tốc đầu. Chuyển động của con lắc đơn có thể coi như dao động điều hoà khi nào?

a)

Khi .

b)

Khi .

c)

Khi .

d)
95.

Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc

a)

A. khối lượng của con lắc.

b)

B. trọng lượng của con lắc.

c)

C. tỉ số của trọng lượng và khối lượng của con lắc.

d)

D. khối lượng riêng của con lắc.

96.

Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần dần thành

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

97.

Dao động cơ tắt dần

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

98.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha ∆φ. Nếu hai dao động cùng pha nhau thì công thức nào sau đây đúng?

a)

A. với .

b)

B. với .

c)

C. với .

d)

D. với .

99.

Tại nơi có gia tốc trọng trường , một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với tần số góc là

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

100.

Dao động cơ tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

a)

có biên độ tăng dần theo thời gian

b)

luôn có hại

c)

có biên độ giảm dần theo thời gian

d)

luôn có lợi

101.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Tại thời điểm t, li độ của hai dao động lần lượt là dao động tổng hợp của hai dao động này có li độ là

a)
b)
c)
d)
102.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là và . Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất là

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

103.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng . Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây dúng?

a)
b)
c)
d)
104.

Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Biên độ dao động giảm dần, tần số của dao động không đổi

b)

Biên độ dao động không đổi, tần số của dao động giảm dần

c)

Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều không đổi

d)

Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều giảm dần

105.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha . Nếu hai dao động ngược pha nhau thì công thức nào sau đây đúng?

a)

A. với .

b)

B. với .

c)

C. với .

d)

D. với .

106.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

107.

Tốc độ truyền âm nhỏ nhất trong môi trường nào sau đây?

a)

Sắt

b)

Nước biển ở 15∘C

c)

Nhôm

d)

Không khí ở 0∘C

108.

Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động.

a)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động.

b)

Cơ năng của con lắc bằng động năng cực đại của con lắc.

c)

Cơ năng của con lắc bằng thế năng cực đại của con lắc.

d)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ nghịch với bình phương của biên độ dao động.

109.

Gia tốc trọng trường g tại nơi con lắc đơn này dao động là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

110.

Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là và với và là các hằng số dương. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có pha ban đầu là . Công thức nào sau đây đúng?

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

111.

Có câu chuyện về một giọng hát ôpêra cao và khỏe có thể làm vỡ một cái cốc thủy tinh để gần. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây?

a)

Cộng hưởng điện.

b)

Dao động tắt dần.

c)

Dao động duy trì.

d)

Cộng hưởng cơ.

112.

Đơn vị đo cường độ âm là

a)

A. Oát trên mét (W/m)

b)

B. Ben (B)

c)

C. Niutơn trên mét vuông (N/m2)

d)

D. Oát trên mét vuông (W/m2)

113.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại sau khi dao động bị tắt hẳn.

a)

làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

b)

tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động

c)

tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

d)

kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

114.

Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là và với và là các hằng số dương. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là . Công thức nào sau đây đúng?

a)
b)
c)
d)
115.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ và . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

116.

Tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là . Công thức nào sau đây đúng?

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

117.

Một chất điểm dao động theo phương trình (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là

a)

6 cm

b)

2 cm

c)

12 cm

d)

3 cm

118.

(QG 17) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là . Nếu F tính bằng niutơn (N), x tính bằng mét (m) thì k tính bằng

a)

A. N/m2

b)

B. N.m2

c)

C. N/m

d)

D. N.m

119.

trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

b)

B. dao động với biên độ cực tiểu

c)

C. dao động với biên độ cực đại

d)

D. không dao động

120.

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

a)

A. tần số âm

b)

B. cường độ âm

c)

C. mức cường độ âm

d)

D. đồ thị dao động âm

121.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

122.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có pha ban đầu là và . Hai dao động cùng pha khi hiệu có giá trị bằng

a)

A. với .

b)

B. với .

c)

C. với .

d)

D. với .

123.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

a)

4T

b)

0,5T

c)

T

d)

2T

124.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.

b)

chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

c)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.

d)

chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

125.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

a)

A. lệch pha

b)

B. ngược pha

c)

C. lệch pha

d)

D. cùng pha

126.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau , với biên độ và . Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

127.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

b)

dao động với biên độ cực tiểu

c)

dao động với biên độ cực đại

d)

không dao động

128.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị lớn nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng:

a)

A. với .

b)

B. với .

c)

C. với .

d)

D. với .

129.

Biết Io là cường độ âm chuẩn. Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

130.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

d)

D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

131.

Trong sự truyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong

a)

chất khí

b)

chất lỏng

c)

chân không

d)

chất rắn

132.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

cùng tần số, cùng phương

c)

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

d)

cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

133.

Hai dao động điều hòa cùng tần số có pha ban đầu là và . Hai dao động này cùng pha khi

a)

A. với .

b)

B. với .

c)

C. với .

d)

D. với .

134.

Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là

a)

A. âm mà tai người nghe được

b)

B. nhạc âm

c)

C. hạ âm

d)

D. siêu âm

135.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

hai bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một bước sóng.

136.

Khi nói về sóng cơ hình sin, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một nửa chu kì.

b)

Chu kì của sóng là chu kì dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.

c)

Biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử của môi trường có sóng truyền qua.

d)

Năng lượng sóng là năng lượng dao động của các phần tử của môi trường có sóng truyền qua.

137.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acost. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

A. một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

B. một số nguyên lần bước sóng

c)

C. một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

D. một số lẻ lần bước sóng

138.

Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là . Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

a)
b)

2.

c)
d)
139.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha nhau, có biên độ lần lượt là và . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là . Công thức nào sau đây đúng?

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

140.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì và tần số của sóng là

a)

T =

b)

T =

c)

T =

d)

T =

141.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là:

a)
b)
c)
d)

v = 2πfλ

142.

Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng

a)

của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm.

b)

của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng.

c)

của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm.

d)

của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.

143.

Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng. Trên dây những điểm dao động với cùng biên đô A1 có vị trí cân bằng lien tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao động với cùng biên đô A2 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2. Biết A1 > A2 > 0. Biểu thức nào sau đây đúng:

a)
b)
c)
d)

d1 = 2d2

144.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)
b)
c)
d)
145.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ lan truyền được trong chân không

b)

Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

c)

Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.

d)

Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

146.

Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

a)
b)
c)
d)
147.

Một sợi dây chiều dài căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

148.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz

c)

Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2

d)

Sóng âm không truyền được trong chân không