wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa kì lý đại cương

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Một vật đứng yên khi

a)

A.vị trí của nó so với vật mốc không thay đổi

b)

B.vị trí của nó so với vật mốc thay đổi

c)

C. khoảng cách của nó so với vật mốc biến thiên tuần hoàn theo thời gian

d)

D. khoảng cách của nó so với vật mốc biến thiên điều hòa theo thời gian.

2.

Câu 2. Một người đi xe đạp bắt đầu khởi hành, sau 10 s đạt được tốc độ 2, 0m / s .Hỏi gia tốc của người đó là bao nhiêu?

a)

A.

0.04m/s2

b)

B.0.2m/s2

c)

C. 2m/s2

d)

D.5m/s2

3.

Câu 3. Một quả cầu ném thẳng đứng lên trên. Tại điểm cao nhất của quỹ đạo phát biểu nào sau đây là đúng

a)

A. Vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0

b)

B. Vận tốc bằng 0, gia tốc khác 0

c)

C.Vận tốc khác 0,gia tốc khác 0

d)

D.Vận tốc khác 0, gia tốc khác 0

4.

Câu 4. Trong chuyển động tròn đều véctơ gia tốc hướng tâm

a)

A. có hướng tiếp tuyến với quỹ đạo

b)

B. luôn cùng hướng với véctơ vận tốc dài

c)

C. luôn hướng về tâm quỹ đạo chuyển động

d)

D. có phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động. Câu 5. Một Ô tô chuyển động thẳng n

5.

Câu 5. Một Ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m / s đến 6m / s . Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên là

a)

A.500m

b)

B.50m

c)

C.25m

d)

D.100m

6.

Câu 6. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều véc tơ gia tốc của vật

a)

A. có hướng không đổi, độ lớn thay đổi

b)

B. có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

c)

C. có hướng và độ lớn thay đổi

d)

D.có hướng và độ lớn không đổi

7.

Câu 7. Trong quá trình vật rơi tự do thì kết luận nào sau đây không đúng ?

a)

A. Cơ năng của vật luôn bảo toàn

b)

B. Động năng của vật tăng thì thế năng giảm

c)

. C. Gia tốc rơi tự do của vật không đổi.

d)

D.Vận tốc rơi của vật không đổi

8.

Câu 8. Trong chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Quỹ đạo là đường tròn.

b)

B. Véctơ vận tốc dài không đổi.

c)

C. Tốc độ góc không đổi.

d)

D. Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm

9.

Câu 9. Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 10m / s lên 40m / s của một chuyển động có gia tốc 2m / (s2) là

a)

A.10s

b)

B.15s

c)

C.25s

d)

D.20s

10.

Câu 10. Một ôtô chuyển động thẳng đều trên nửa đầu quãng đường với vận tốc 40km / h , trên quãng đường còn lại ô tô chạy với vận tốc 60km / h Vận tốc trung bình của ô tô trên cả quãng đường là

a)

A.48km/h

b)

B.50km/h

c)

C.45km/h

d)

D.ko kq

11.

Câu 11. Một vật rơi tự do từ một độ cao 20 m so với mặt đất. Lấy g = 10m / (s ^ 2) . Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là

a)

A.40m/s

b)

B.4m/s

c)

C.20m/s

d)

D.2m/s

12.

Câu 12. Bánh xe đạp có đường kính 66cm. Xe đạp chuyển động thẳng đều với tốc độ 12km / h . Tốc độ góc của một điểm trên vành bánh xe là

a)

A.10,10rad/s

b)

B.1,00rad/s

c)

C.0,36rad/s

d)

D.0,18rad/s

13.

Câu 13. Một chiếc xe lửa chuyển động nhanh dần đều trên đoạn đường thẳng từ A đến B. Biết xe lửa qua điểm A với vận tốc 20 m/s, gia tốc 2m / (s ^ 2) , AB = 125m . Vận tốc xe lửa khi qua B là

a)

A.10m/s

b)

B.20m/s

c)

C.30m/s

d)

D.40m/s

14.

Câu 1. Tìm câu sai. Theo quan điểm cơ học cổ điền khối lượng của vật

a)

A. là đại lượng luôn dương

b)

B. đặc trưng cho mức quán tính của vật.

c)

. C. phụ thuộc vào vận tốc của vật.

d)

D. không phục thuộc vào vận tốc của vật.

15.

Câu 2. Hai lực cân bằng không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

A.cùng hướng

b)

B.cùng phương

c)

C.cùng điểm đặt

d)

D.cùng độ lớn

16.

Câu 3. Khi khối lượng của hai chất điểm và khoảng cách giữa chúng đều giảm đi một nửa lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn

a)

A.giữ nguyên như cũ

b)

B.giảm đi một nửa

c)

C.tăng lên gấp đôi

d)

D.không thể kết luận

17.

Biểu thức đúng về lực ma sát trượt

a)

A.Fmst=k.N

b)

B.Fmst⋜k.N

c)

C.Fmst= -k.N

d)

D.Fmst=k.N

18.

Lực đàn hồi của lò xo

a)

A.chỉ xuất hiện khi lò xo bị nén

b)

B.chỉ xuất hi kệnhi lò xo biến dạng

c)

C.có thể cùng hoặc ngược với chiều biến dạng tùy thuộc lực tác dụng vào lò xo

d)

D.có độ lớn tỉ lệ thuận với chiều dài của lò xo

19.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Quán tính là một đặc tính của vật chỉ xuất hiện khi vật chuyển động

b)

B.Định luật I Niuton chỉ áp dụng cho các vật chuyển động thẳng đều

c)

C. Nếu 2 vật tương tác với nhau tỉ số giữa các gia tốc của chúng luôn bằng tỉ số giữa các khối lượng tương ứng

d)

D.khi một vật đứng yên hoặc chuyền động thẳng đều, tổng ngoại lực tác dụng lên nó bằng 0

20.

Vecto động lượng

a)

A. Đặc trưng cho quán tính của vật

b)

B.ngược hướng với vecto vận tốc

c)

C. Có độ lớn như nhau v ớicác vật có cùng vận tốc

d)

D. Cùng hướng với vecto vận tốc

21.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

A. Khi thấy vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn có lực tác dụng lên vật.

b)

B. Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

c)

C. Nếu không có lực nào tác dụng lên vật thì vật không chuyển động được.

d)

D. Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại

22.

Cập lực trực đối gồm 2 lực

a)

A. Tác dụng vào cùng một vật

b)

B. Có thể khác nhau về độ lớn

c)

C. Có cùng độ lớn,cùng phương, cùng chiều và tác dụng vào 2 vật khác nhau

d)

D. Có cùng độ lớn,cùng phương, ngược chiều và tác dụng vào 2 vật khác nhau

23.

Câu 12. Một vật đang chuyển động với vận tốc 5 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng vàc vật mất đi thì

a)

A.vật chuyển động chậm dần rồi dừng hẳn

b)

B. Vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 5m / s

c)

C. Vật đổi hướng chuyển động.

d)

D. Vật dừng lại ngay vì không còn lực để duy trì chuyển động.

24.

Theo nguyên lý tương đối Galilê, hát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Mọi hệ quy chiếu chuyển động thẳng đều với hệ quy chiếu quán tính cũng là hệ quy chiếu quán tính.

b)

B. Các định luật Niutơn nghiệm đúng trong các hệ quy chiếu chuyển động thẳng đều với hệ quy chiếu quán tính.

c)

C. Các phương trình cơ học bất biền đối với phép biến đổi Galilê.

d)

DCác định luật Niutơn không nghiệm đúng trong các hệ quy chiếu chuyển động thẳng đều với hệ quy chiếu quán tính.

25.

Kéo một vật có khối lượng 70kg trên mặt sàn nằm ngang bằng lực có độ lớn 210N theo phương ngang làm vật chuyển động đều. Lấy g=10m/s2 hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là

a)

A. 0,147

b)

B. 0,3

c)

C. 3

d)

D. 0,03

26.

Độ lớn động lượng của viên đạn có khối lượng 10g bay với vận tốc 200m/s

a)

A. 2 kgm/s

b)

B. 4kgm/s

c)

C. 2000kgm/s

d)

D. 0,2 kgm/s

27.

Tìm phát biểu đúng

a)

A. Trọng tâm của vật rắn là điểm đặt của trọng lực.

b)

B. Vật rắn đạt trạng thái cân bằng khi mọi chất điểm của nó đều chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

C. Trọng lực của vật rắn luôn luôn có phương ngang.

d)

D. Trọng tâm của vật rắn luôn trùng tâm đối xứng của vật.

28.

Khối tâm của 2 hệ vật rắn

a)

A. Nằm trên đoạn thẳng nối tâm của 2 vật

b)

B. Luôn nằm trên vật có khiố lượng nhỏ hơn

c)

C. Luôn nằm trên vật có khiố lượng lớn hơn

d)

D nằm ngoài đoạn thẳng nối khối tâm của 2 vật

29.

Biểu thức nào sau đây biểu diễn độ lớn vecto mô men lực

a)

A. M=B/I

b)

B. M=r.F.cosa

c)

C. M=r.F.sina

d)

D. M=r.F

30.

Xét một vật rắn quay quanh một trục cố định, câu nào sau đây sai?

a)

A. Mọi chất điểm của vật rắn không nằm trên trục quay đều vạch ra các đường tròn có tâm trên trục quay.

b)

. B. Chất điểm càng xa trục quay vạch ra các đường tròn có bán kính càng lớn

c)

C. Chất điểm càng xa trục quay có vận tốc dài càng nhỏ.

d)

D. Những điểm của vật rắn nằm trên trục quay là những điểm cố định.

31.

Biểu thức xác định mô men quán tính

a)

b)

c)

d)

32.

Trong trường hợp nào sau đây lực vec F có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục cố định?

a)

A. Lực vec F có phương song song với trục quay.

b)

B. Lực vec F có phương cắt trục quay.

c)

C. Lực vec F có phương nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

d)

D. Lực vec F có phương nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

33.

Câu 10. Biểu thức nào sau đây biểu diễn phương trình cơ bản chuyển động quay của vật rắn xung quanh trục cố định?

a)

A. B=M/I

b)

B. B=I/M

c)

C. B=i.M

d)

D. B=M/I

34.

Tìm câu sai. Mô men động lượng được bảo toàn khi

a)

A. tổng hợp lực tác dụng lên vật rắn triệt tiêu.

b)

B. vật rắn chuyển động trong trường lực xuyên tâm.

c)

C. mô men lực tác dụng lên vật rắn không đổi.

d)

D. tổng mô men lực đối với tâm quay bằng 0.

35.

Công của trong lực không phụ thuộc

a)

A. Khối lượng của chất điểm

b)

B. Tích khối lượng với gia tốc trong trường

c)

C. Quỹ đạo chuyển động của chất điểm

d)

D. Hiệu độ cao điểm đầu và điểm cuối của quỹ đạo

36.

Không phải đơn vị của công suất

a)

A. W

b)

B. N.m/s

c)

C. J/s

d)

D. KWh

37.

Không phải là thế lực

a)

A. Lực hấp dẫn

b)

B. Trọng lực

c)

C. Lực ma sát

d)

D. Lực đàn hồi

38.

Tìm phát biểu sai

a)

A. Công là đại lượng phụ thuộc quá trình biến đổi của hệ.

b)

B. Công là một dạng của năng lượng.

c)

C. Năng lượng là đại lượng phụ thuộc trạng thái của hệ.

d)

D. Năng lượng đặc trưng cho khả năng sinh công.

39.

Trong trường hợp nào sau đây trọng lực không sinh công?

a)

A. Quỹ đạo của vật là đường thẳng.

b)

B. Quỹ đạo của vật là đường cong.

c)

C. Điểm đặt trọng lực di chuyển trên đường thẳng nằm ngang.

d)

D. Điểm đặt trong lực di chuyển trên đường hình sin.

40.

Trọng lực tác dụng vào những vật sau đây lực nào sinh, phát công

a)

Lực phát công

b)

Lực cản

c)

Trọng lực của vật

d)

Lực ma sát

41.

Trong va chạm tuyệt đối đàn hồi

a)

A. Động lượng của hệ được bảo toàn còn động năng của hệ không bảo toàn.

b)

B. Động năng của hệ được bảo toàn còn động lượng của hệ không bảo toàn.

c)

C. Động lượng và động năng của hệ không bảo toàn.

d)

D. Động lượng và động năng của hệ bảo toàn.

42.

Câu 9. Động năng của chất điểm không đổi nếu hợp lực tác dụng lên chất điểm

a)

A. Không thay đổi phương.

b)

B. Không thay đổi phương và chiều.

c)

C. Không thay đổi độ lớn.

d)

D. Bằng không.

43.

Câu 10. Đại lượng nào sau đây không đổi khi hai vật va chạm?

a)

A. Động lượng của mỗi vật.

b)

B. Động năng của mỗi vật.

c)

C. Tổng véctơ động lượng của hai vật.

d)

D. Tổng động năng của hai vật.

44.

Câu 11 Công cần thiết để đoàn tàu có khối lượng m = 200 tấn tăng tốc từ 36 km/h đến 54km/h là

a)

A.125J

b)

B. 125.105

c)

C.125.102

d)

D. 1620.10^2

45.

Các thông số trạng thái cơ bản đặc trưng cho một khối khí xác định

a)

A. Chỉ nhiệt độ T và V

b)

B. Áp xuất p và V

c)

C. p,V,T

d)

D. p và T

46.

Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích sẽ

a)

A. Tăng tỷ lệ với bình phương áp xuất

b)

B. Giảm tỉ lệ nghịch với áp xuất

c)

C. Ko đổi

d)

D. Tăng tỷ lệ thuận với áp xuất

47.

Điêu nào sau đây sai khi nói đên khí lí tưởng: .

a)

A. Là tập hợp các phân tử, không có kích thước riêng.

b)

B. Không có tương tác giữa các phân tử trừ lúc va chạm

c)

C. Các chất khí ở điều kiện bình thường được coi là khí lý tưởng.

d)

D. Khí lý tưởng không phù hợp với thuyết động học phân tử chất khí.

48.

Biểu thức nào sau đây đúng khi biểu diễn phương trình trạng thái khí lý tưởng:

a)

A. pV=(m/u).RT

b)

B. pV = (m/u).(i/2).RT

c)

C. pV=RT

d)

D. pV=(u/m).RT

49.

Câu 6. Khối lượng riêng của khí lý tưởng không phụ thuộc vào:

a)

A. Thể tích khối khí.

b)

B. Áp suất khối khí.

c)

C. Nhiệt độ khối khí.

d)

D. Mật độ của phân tử khí.

50.

Câu 7. Cho khí Heli ở áp suất 8,2atm đựng trong một bình kín có nhiệt độ 50 deg C , nung nóng đẳng tích khối khí đến nhiệt độ 75 deg C . hat Ap suất khí khi đó là:

a)

A. 8,84atm

b)

B. 12,3atm

c)

C. 4,15atm

d)

D. 6atm

51.

Tìm động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử khí lí tưởng trong một bình chứa nhiệt độ 27 deg * C cho hằng số Boltzmann k = 1,38.10^-23

a)

A. 6,21.10^-21

b)

B. 6,21.10^-22

c)

C. 5,5.10^-22

d)

D. 4,21.10^-20

52.

Tìm mật độ phân tử khí trong một bình kín ở nhiệt độ 27 deg * C và áp suất 8, 23.1 ^ 3; N / (m ^ 2) Cho biết hằng số Boltzmann k = 1, 38.1 ^ - 23

a)

A. 2.10^24 ptu/m3

b)

B. 2.10^23ptu/m3

c)

C. 2.10^25ptu/cm3

d)

D. 2.10^20ptu/m3

53.

Câu 11. Có một lượng khí lý tưởng đựng trong một bình kín ở nhiệt độ 27 deg C áp suất 40 atm. Khi một nửa lượng khí thoát ra khỏi bình thì nhiệt độ của khí trong bình bằng 12 deg C . hat Ap suất của khí khi đó bằng

a)

A. 16atm

b)

B. 14 atm

c)

C. 25atm

d)

D. 19atm

54.

ở ap suất 150 at và nhiệt độ 0°C, khối lượng khí oxy đựng trong một bình thể tích10 lit là

a)

A. 2,75g

b)

B.2,75kg

c)

C. 2,075kg

d)

D. 2,075g

55.

Mạt độ phân tử khí lý tưởng phụ thuộc vào:

a)

A. Thể tích khối khí.

b)

B. Áp suất khối khí.

c)

C. Nhiệt độ khối khí.

d)

D. Chỉ B C

56.

Câu 15. Một khối khí Hiđrô bị nén thể tích bằng 1/2 lúc đầu, khi nhiệt độ không đổi nếu vận tốc trung bình của phân tử khí lúc đầu là v thì vận tốc trung bình sau khi nén nhận giá trị nào sau đây:

a)

A. V/2

b)

B. 2v

c)

C. v

d)

D. 3v

57.

. Biêu thức nào sau đây đúng khi biểu diễn nội năng của khí lý tưởng:

a)

A. pV=m/u RT

b)

B .pV= m/u i/2 RT

c)

C. U=m/u i/2 RT

d)

D. pV=m/u (i+2)/2 RT

58.

Một hệ cô lập phải thoả mãn điều kiện nào sau đây:

a)

A. Không tương tác và không trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài.

b)

B. Không trao đổi công với môi trường bên ngoài.

c)

C. Không trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài.

d)

D. Trao đổi công và nhiệt với mội trường bên ngoài,

59.

Hệ số đoạn nhiệt phụ thuộc vào:

a)

A. Cấu tạo phân tử chất khí.

b)

B. Nhiệt độ của khối khí.

c)

C. Thể tích khối khí.

d)

D. Khối lượng khối khí.

60.

Nội năng của một khối khí lí tưởng xác định phụ thuộc vào:

a)

A. Thể tích của khối khí.

b)

B. Số bậc tự do của khối khí.

c)

C. Nhiệt độ của khối khí.

d)

D. Khối lượng của khối khí

61.

•. Phát biểu nào sau đây không phản ánh nội dung nguyên lý I nhiệt động lực học:

a)

A. Không thể chế tạo được động cơ vĩnh cửu loại I

b)

. B. Nhiệt truyền cho hệ trong một quá trình biến đổi vĩ mô có giá trị bằng tổng độ biến thiên nội năng của hệ và công sinh ra trong quá trình đó

c)

C. Độ biến thiên nội năng của hệ trong một quá trình biến đổi vĩ mô có giá trị bằng tổng công và nhiệt mà hệ nhận được trong quá trình đó.

d)

D. Công mà hệ nhận được trong một quá trình có giá trị bằng tổng độ biến thiên nội năng của hệ và nhiệt mà hệ nhận được trong quá trình đó.

62.

Thực hiện công 200J để nén khí trong xylanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 50J. Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

A. Nội năng của khí tăng 150J.

b)

B. Nội năng của khí tăng 250J.

c)

C. Nội năng của khí giảm 150J.

d)

D. Nội năng của khí giảm 250J

63.

Có 200g khí hydro ở nhiệt độ 30 độ C nội năng của khối khí

a)

A. 6,3.10^3 j

b)

B. 6,3.10^5kj

c)

C. 6,3.10^3 kj

d)

D. 6,3.10^5 j

64.

Vị trí tâm khối được xác định bằng công thức nào

a)

b)

c)

d)

65.

Phương trình chuyển động của khối tâm có dạng

a)

b)

c)

d)

66.

Biểu thức nào sau đây sai

a)

b)

c)

d)

67.

Moomen quán tính của một đĩa tròn đồng chất có khối lượng 0.3 kg, bán kính 40 cm quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt đĩa là

a)

240 kg.m^2

b)

24.30^3 kg.m^2

c)

24.10^-3 kg.m^2

d)

24.10^-2 kg.m^2

68.

Một thanh đồng chất có chiều dài 60 cm, khối lượng 0,2 kg. Moomen quán tính của nó khi quay quanh trục quay cố định vuông góc với thanh và đi qua trung điểm của thang là

a)

6 kg.m^2

b)

36.10^3 kg.m2

c)

36.10^-3 kg.m2

d)

6.10^-3 kg.m^2

69.

Một vật chuyển động với vận tốc 60 km/h va chạm mềm với một vật khác có cùng khối lượn đang đứng yên. Sau va chạm, tốc độ của vật là

a)

30 m/s

b)

30 km/h

c)

60 km/h

d)

60 m/s

70.

Một khối khí lý tưởng đựng trong một bình kín cô lập với môi trường bên ngoài. Khi tăng nhiệt độ khối khí, áp suất của khối kí tăng lên vì

a)

Mật độ phân tử khí giảm

b)

Tần suất va chạm của các phân tử khí với thành bình tăng

c)

Thể tích của bình chứa tăng

d)

Các phân tử liên kết với nhau tạo thành phân tử lớn hơn

71.

Điều nào sau đây sai

a)

Nội năng của khí lý tưởng bằng tổng động năng chuynể động nhiệt của các phân tử

b)

Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử phụ thuộc niệt độ

c)

Năng lượng của hệ nhiệt dộng gồm động năng ứng với chuyển động có trật tự của hệ, thế năng của hệ trong trường lực và nội năng của hệ

d)

Nội năng của khí lý tưởng bằng tổng động năng của hệ chuyển dộng nhiệt và thế năng tương tác giữa các phân tử

72.

Điều nào sau đây sai khi nói đến nội năng của khí lý tưởng

a)

Bằng tổng động năng chuyển động nhiệt của các phân tử

b)

Bằng tổng động năng của các phân tử

c)

Phụ thuộc nhiệt độ

d)

Là hàm trạng thái

73.

Quá trình biến đổi nào sau đây tạo nên sự biến đổi tương đương giữa nhiệt và công

a)

Đẳng tích

b)

Đẳng áp

c)

Đẳng nhiệt

d)

Đoạn nhiệt

74.

Quá trình biến đổi nào sau đây nội năng của khí lý tưởng ko thay đổi

a)

Đẳng tích

b)

Đẳng áp

c)

Đẳng nhiệt

d)

Đoạn nhiệt

75.

Điều nào sau đây đúng

a)

Nội năng và công là hàm trang thái

b)

Công và nhiệt là hàm quá trình

c)

Công và nhiệt là hàm trạng thái

d)

Nhiệt và nội năng là hàm quá trính

76.

Công thức nào sau đây dùng để t ínhcông trong quá tr ình biến đổi đ ẳngáp của một khối khí từ trạng thái 1->2

a)

A=-VAp

b)

A=m/u RT ln(V1/V2)

c)

A=m/u CvAT

d)

A=-pAV

77.

Giữa công A, nhiệt Q và nội năng U có gì giống nhau

a)

Đều có cùng đơn vị đo

b)

Đều là năng lượng

c)

Đều là hàm trạng thái

d)

Đều là hàm quá trình

78.

Điều nào sau đây sai khí nói về sự tương quan giữa công và nhiệt

a)

Đặc trưng cho sự chuyền năng lượng

b)

Đều có cùng đơn vị đo

c)

Đều là hàm trạng thái

d)

Có thể chuyển hóa lẫn nhau

79.

Khi nói về động cơ nhiệt, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Là thiết bị biển nhiệt thành công.

b)

B. Hiệu suất của động cơ nhiệt trong thực tế bao giờ cũng nhỏ hơn 1.

c)

C. Gọi T_{1} và T_{2} là nhiệt độ của nguồn nóng và nguồn lạnh, hiệu suất của động cơ nhiệt được tính thao công thức n=1-t2/t1

d)

D. Gọi Q_{1} là nhiệt lượng mà tác nhân nhận của nguồn nóng. Q_{2} là nhiệt lượng mà tác nhân trà cho nguồn lạnh và 4 là công sinh ra thì A = Q_{1} - Q_{2}

80.

Điều nào sau đây sai

a)

A. Máy làm lạnh là thiết bị biển công thành nhiệt.

b)

B. Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt

c)

C. Mây nhiệt là thiết bị chuyên dùng có khả năng biến nhiệt thành công hoặc biến thành nhiệt

d)

Máy nhiệt chỉ gồm 2 bộ phận chính: nguồn nóng có nhiệt độ T1, nguồn lanh có nhiệt độ T2

81.

Điều nào sau đây sai

a)

Không thể chế tạo được động cơ Vĩnh Cửu loại 1

b)

Nhiệt không thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật lóng hơn

c)

Động cơ nhiệt hoạt động theo nguyên tắc biến công thành nhiệt

d)

Không thể chế tạo được động cơ Vĩnh Cửu loại 2

82.

Điều nào sau đây đúng khi định nghĩa chu trình các mô thuận nghịch

a)

Có 2 quá trình đẳng áp và 2 quá trình đẳng nhiệt

b)

Có 2 quá trình đẳng nhiệt và đoạn nhiệt

c)

Có 2 quá trình đẳng nhiệt cân bằng và đoạn nhiệt cân bằng

d)

Có 2 quá trình đẳng áp và đẳng tích

83.

Công thức nào sau đây biểu thị hiệu suất của một động cơ nhiệt

a)

N=1-T2/T1

b)

n=1-Q2/Q1

c)

n=1-T1/T2

d)

n=1-Q1-Q2

84.

Một động cơ nhiệt nhận của nguồn nóng nhiệt lượng 52kcal và trả cho nguồn lạnh nhiệt lượng 40kcal trong mỗi chu trình. Hiệu suất của động cơ nhiệt là:

a)

77%

b)

23%

c)

30%

d)

20%

85.

Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Các nô có hiệu suất 37%, nhiệt độ của nguồn nóng là 200 ^ 0 * C . Nhiệt độ của nguồn lạnh là:

a)

289K

b)

298K

c)

298*C

d)

-25*C

86.

Điều nào sau đây sai khi nói về chu trình Các nô thuận nghịch:

a)

A. Hiệu suất của động cơ thuận nghịch chạy theo chu trình Các nô với cùng nguồn nóng và nguồn lạnh phụ thuộc vào tác nhân và cách chế tạo máy.

b)

B. Hiệu suất chỉ phụ thuộc nhiệt độ nguồn nóng và nhiệt độ nguồn lạnh.

c)

C. Có hai quá trình đẳng nhiệt thuận nghịch và hai quá trình đoạn nhiệt thuận nghịch.

d)

D. Nhiệt lượng lấy từ nguồn có nhiệt độ cao sẽ có chất lượng tốt hơn nhiệt lượng lấy từ nguồn có nhiệt độ thấp hơn.

87.

Hãy chỉ ra câu thiếu chính xác

a)

Quá trình thuận nghịch là quá trình cân bằng

b)

Quá trình thuận nghịch ko xảy ra trong thực tế

c)

Quá trình cân bằng là quá trình thuận nghịch

d)

Quá trình cân bằng có thể xảy ra trong thực tế

88.

Điều nào sau đây đúng khi nói về máy làm lạnh:

a)

Máy làm lạnh là máy nhiệt chuyên dùng vào việc nhận công để vận chuyển nhiệt từ nguồn lạnh hơn sang nguồn nóng hơn.

b)

B. Máy làm lạnh là máy nhiệt chuyên dùng vào việc biến nhiệt thành công.

c)

C. Máy làm lạnh là máy nhiệt chuyên dùng vào việc nhận công để vận chuyển nhiệt từ nguồn nóng hơn sang nguồn lạnh hơn.

d)

D. Máy làm lạnh chỉ gồm 2 bộ phận chính: nguồn nóng có nhiệt độ T_{1} nguồn lạnh có nhiệt độ T_{2}

89.

Điều nào sau đây sai?

a)

A. Điện trường là môi trường vật chất đặc biệt bao quanh các điện tích.

b)

B. Tương tác giữa các điện tích được truyền đi với vận tốc hữu hạn và không qua môi trường trung gian.

c)

C. Véctơ cảm ứng điện vec D đặc trưng cho điện trường tại một điểm và không phụ thuộc môi trường.

d)

D. Véctơ cường độ điện trường vec E đặc trưng cho điện trường về mặt tác dụng lực tại một điểm và phụ thuộc môi trường.

90.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không có độ lớn tính theo công thức nào sau đây

a)

b)

c)

d)

91.

Điều nào sau đây sai khi nói về tương tác điện

a)

Truyền đi với vận tốc hữu hạn

b)

Truyền qua môi trường trung gian

c)

Truyền đi một cách tức thời

d)

Truyền đi đượctrong chân không

92.

Vecto cường độ điện trường do điện tích q gây ra tại M cách nó một khoảng r thỏa mãn hình vẽ nào sau đây

a)

b)

c)

d)

93.

Hai điện tích điểm q_{1} và q_{2} đồng thời gây ra tại M các véctơ cường độ điện trường vec E_{1} và vec E_{2} Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về véctơ cường độ điện trường tổng hợp tại điểm M?​

a)

Em=E1+E2

b)

Em=E1-E2

c)

Em=E1+E2(có véctơ)

d)

Em=E1(véctơ)+E1

94.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về công của lực điện trường tĩnh?

a)

A. Phụ thuộc dạng quỹ đạo của điện tích.

b)

B. Phụ thuộc điện tích dịch chuyển.

c)

C. Phụ thuộc môi trường trong đó điện tích dịch chuyển.

d)

D. Phụ thuộc vị trí đầu và cuối của điện tích trong điện trường.

95.

Thế năng của điện tích q trong điện trường gây bởi điện tích q_{0} tại điểm M nằm cách điện tích q_{0} một khoảng r (mốc thế năng tại ∞) có công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

96.

Chỉ cần điện trường là điện trường tĩnh

a)

Chỉ cần đường cong (C) là đường cong kín

b)

Chỉ cần điện trường là điện trường tĩnh

c)

Điện trường là điện trường tĩnh và đường cong (C) phải kín

d)

Điện trường bất kỳ và (C) là đường cong tuỳ ý

97.
a)

S là mặt hở điện tích phân bố trên mặt đó

b)

S là mặt kín diện tích nằm bên trong mặt kín nhưng D lấy tuỳ ý

c)

S là mặt kín diện tích nằm bên trong mặt kín nhưng D nằm trên mặt kín đó

d)

S là mặt kín diện tích nằm bên ngoài mặt kín nhưng D nằm trên mặt kín đó

98.

Điện thông gửi qua một mặt (S) bất kỳ trong điện trường có công thức tính nào sau đây

a)

b)

c)

d)

99.

Điều nào sau đây sai khi đề cập đến điện thế?

a)

A. Không thể dùng dụng cụ nào để đo được điện thế.

b)

B. Điện thế không có ý nghĩa vật lý gì.

c)

C. Điện thế thay đổi sinh ra điện trường.

d)

D. Điện thế là một đại lượng đại số.

100.

Đường sức điện trường tĩnh không có tính chất nào sau đây?

a)

A. Là đường cong hở.

b)

B. Các đường sức của cùng một điện trường luôn cắt nhau

c)

C. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm trên đường sức điện có phương tiếp tuyến với đường sức điện tại điểm đó.

d)

D. Các đường sức của cùng một điện trường có thể song song với Nhau

101.

Biểu thức nào sau đây là công của lực tĩnh điện khi di chuyển điện tích q_{1} trong điện trường gây bởi điện tích q_{2} (đứng yên tại điểm O) từ vị trí M (r_{M} = OM) đến vị trí N ( r_{N} = ON):

a)

b)

c)

d)

102.

Câu 14. Điện tích Q = - 5.1 ^ - 8 * C nằm trong không khí gây ra tại điểm M cách điện tích này một khoảng 30cm một véctơ cường độ điện trường có phương nằm trên đường nối 2 với M và:

a)

A. Có độ lớn 5000/m, hướng về phía Q.

b)

B. Có độ lớn 5000V / m , hướng ra xa Q.

c)

C. Có độ lớn 1500W/m, hướng về phía Q.

d)

D. Có độ lớn 1500/m, hướng ra xa Q

103.

Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10^-4/3 C đặt cách nhau 1m trong ở rađian có điện môi bằng 2 thì chúng

a)

Hút nhau 1 lực 0,5N

b)

Hút nhau 1 lực 5N

c)

Đẩy nhau một lực 5N

d)

Đẩy nhau một lực 0,5 N

104.

Câu 16. Một mặt cầu bán kính 20 cm tích điện đều với điện tích 3.1 ^ - 9 C. Tại tâm mặt cầu đặt một điện tích điểm - 10 ^ - 9 C. Cho epsilon = 1 Véctơ cường độ điện trường tại điểm cách tâm mặt cầu 30 cm là

a)

A. 200V / m hướng về tâm.

b)

C. 200V / m hướng ra xa tâm.

c)

B. 60V / m hướng ra xa tâm.

d)

D. 400V / m hướng về tâm.

105.

Điều kiện để vật dẫn ở trạng thái cân bằng tĩnh điện là:

a)

A. Véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm của vật dẫn đều bằng nhau.

b)

B. Chỉ cần điện trường bên trong vật dẫn bằng không.

c)

C. Điện trường bên trong vật dẫn và thành phần tiếp tuyến của véctơ cường độ điện trường trên bề mặt vật dẫn bằng không.

d)

D. Chỉ cần thành phần pháp tuyến của véctơ cường độ điện trường trên bề mặt vật dẫn bằng không.

106.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng điện hưởng?

a)

B. Nối hai bản tụ điện với nguồn điện để nạp điện cho tụ.

b)

C. Cho một thanh nhựa chạm vào một bản tụ mang điện.

c)

D. Đặt một thanh kim loại trung hòa về điện gần một bản tụ tích điện .

d)

A. Cọ xát thanh thủy tinh vào lụa để nó hút các mảnh giấy vụn

107.

Hai bản của một tụ điện nhiễm điện bằng nhau nhưng trái dấu liên quan đến hiện tượng nào sau đây?

a)

A. Hiện tượng điện hưởng toàn phần.

b)

B. Hiện tượng cọ xát giữa hai bản tụ.

c)

C. Hiện tượng hai bản tụ đặt cách điện với nhau.

d)

D. Hiện tượng hai bản tụ tiếp xúc Nhau

108.

Điện dung của vật dẫn cô lập phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

A. Điện tích vật dẫn.

b)

B. Điện thế vật dẫn.

c)

C. Hình dạng, kích thước và môi trường xung quanh vật dẫn.

d)

D. Khối lượng vật dẫn.

109.

Khi tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện phẳng lên 2 lần thì điện dung của tụ đó

a)

A. Tăng 4 lần.

b)

B. Giảm 4 lần.

c)

C. Tăng 2 lần.

d)

D. Giảm 2 lần.

110.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ:

a)

A. Tăng 2 lần.

b)

B. Không đổi.

c)

C. Tăng 4 lần.

d)

D. Giảm 2 lần.

111.

Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do:

a)

A. Thay đổi điện môi trong lòng tụ.

b)

B. Thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ.

c)

C. Thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ.

d)

D. Thay đổi chất liệu làm các bản Tụ.

112.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là:

a)

A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

b)

B. Khi đặt hai tụ điện dưới cùng một hiệu điện thế, tụ nào có điện dung lớn thì điện lượng mà nó tích được càng nhiều.

c)

C. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

d)

D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

113.

Fara là điện dung của một tụ điện nếu:

a)

A. Giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1C .

b)

B. Giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1C .

c)

C. Giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.

d)

D. Khoảng cách giữa hai bản tụ là 1 mm.

114.

Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10V thì tụ tích điện 20.10-9 C. Điện dung của tụ là:

a)

2uF

b)

2mF

c)

2F

d)

2nF

115.

Biểu thức nào sau đây là năng lượng của điện trường đều của tụ điện phẳng?

a)

A.We=q^2/2C

b)

c)

d)

We=1/2 C.U

116.

Biểu thức nào sau đây là năng lượng của điện trường bất kỳ

a)

b)

c)

d)

117.

Năng lượng điện trường của tụ điện phẳng định xứ ở:

a)

A. Chỉ vùng không gian hẹp bao quanh bản tụ âm.

b)

B. Chỉ vùng không gian hẹp bao quanh bản tụ dương.

c)

C. Vùng không gian trong lòng tụ điện.

d)

D. Vùng không gian bên ngoài hai bản tụ

118.

Biểu thức nào sau đây là định nghĩa mật độ năng lượng điện trường?

a)

b)

c)

d)

119.

Năng lượng điện trường đều trong lòng tụ điện có điện dung C = 2.10−6 F và hiệu điện thế giữa hai bản là U =5V có giá trị nào sau đây:

a)

5.10^-6 J

b)

25.10^-6 J

c)

10^-5 J

d)

5.10^-5 J

120.

Phát biểu nào sau đây sai? Từ trường xuất hiện ở xung quanh:

a)

A. Các điện tích.

b)

B. Các dòng điện.

c)

C. Các nam châm vĩnh cửu.

d)

D. Các vật thể có từ tính.

121.

Điều nào sau đây sai?

a)

A. Từ trường là môi trường vật chất đặc biệt.

b)

B. Tương tác từ giữa các dòng điện được truyền đi một cách tức thời.

c)

C. Vận tốc truyền tương tác từ là hữu hạn.

d)

D. Tương tác từ giữa các nam châm được truyền đi thông qua môi trường trung gian.

122.

Mối quan hệ giữa véctơ cảm ứng từ B và véctơ cường độ từ trường H được biểu diễn bằng công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

123.

Chiều của véctơ cảm ứng từ không được xác định theo quy tắc:

a)

A. Bàn tay trái.

b)

B. Nắm bàn tay phải.

c)

C. Vặn nút chai.

d)

D. Đinh ốc thuận.

124.

Lực từ do từ trường B tác dụng lên phần tử dòng điện I dl thỏa mãn công thức nào dưới đây?

a)

dF=B.I.dI(có vecto)

b)

dF=B().I.dI

c)

dF=I.dl().B()

d)

dF=B.I.dl()

125.

Khinóivềvéctơcảmứngtừ B dodòngđiệnthẳngdàivôhạnIgâyratạiđiểmM cách dòng điện một khoảng r thì phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Véctơ B có phương nằm trong mặt phẳng chứa dòng điện và điểm M.

b)

B. Chiều tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải.

c)

C.Độlớncảmứngtừ: B=UUo I/2nR

d)

D. Gốc véctơ cảm ứng từ B đặt tại điểm M

126.

Từ thông gửi qua diện tích dS là đại lượng tính bởi công thức:

a)

b)

c)

d)

127.

Công thức nào sau đây là định lý ôxtrogratxki-Gaoxo đối với từ trường

a)

b)

c)

d)

128.

Từ định lý Ôxtrôgratxki - Gaoxơ đối với từ trường ta suy ra được điều nào sau đây?

a)

A. Trong tự nhiên tồn tại các phần tử từ cơ bản (từ tích) giống như điện tích.

b)

B. Từ trường là một trường xoáy.

c)

C. Đường sức từ trường là những đường cong không khép kín.

d)

D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

129.

Chiều của lực từ được xác định theo quy tắc:

a)

A. Bàn tay trái.

b)

B. Nắm bàn tay phải.

c)

C. Vặn nút chai.

d)

D. Đinh ốc thuận.

130.

Biểu thức định lý về dòng điện toàn phần

a)

A. Đường cong (C) tuỳ ý không bao quanh các dòng điện.

b)

B. Đường cong (C) phẳng không bao quanh các dòng điện.

c)

C. Đường cong (C) kín bao quanh các dòng điện và véctơ cường độ từ trường nằm trên đường cong (C).

d)

D. Đường cong (C) kín bao quanh các dòng điện và véc tơ cường độ từ trường không nằm trên đường cong (C).

131.

Bắn đồng thời 2 hạt proton vào từ trường đều, theo hướng vuông góc với các đường sức từ, với các tốc độ ban đầu khác nhau. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Chúng có cùng bán kính quỹ đạo tròn.

b)

B. Trong cùng một khoảng thời gian, hạt có tốc độ ban đầu lớn hơn thì quay được nhiều vòng hơn.

c)

Chu kỳ chuyển động của chúng bằng nhau

d)

D. Động năng của chúng bằng nhau.

132.

Đoạn dây AB mang dòng điện cường độ I =10A chạy qua và dòng điện thẳng dài vô hạn có cùng cường độ nằm song song và cách AB một khoảng 10cm như hình vẽ sau đây sẽ gây ra tại điểm M một cảm ứng từ có giá trị:

a)

0T

b)

6,28.10^-5 T

c)

2.10^-5T

d)

4.10^-5 T

133.

.CảmứngtừdodòngđiệntròncườngđộI=10A,bánkínhR=5cm gâyratạitâm dòng điện này có độ lớn:

a)

4n.10^-5T

b)

4.10^-5T

c)

8n.10^-5T

d)

1,25.10^-5 T

134.

Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Một mạch điện kín chuyển động đều trong từ trường đều thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng.

b)

B. Nếu số lượng đường cảm ứng từ xuyên qua một mạch kín cho trước thay đổi, thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng.

c)

D. Bản chất của dòng điện cảm ứng là sự biến thiên của từ thông.

d)

Nếu một mạch kín có dòng điện cảm ứng thì chác chắn mạch kín đó phải đặt trong từ trường biến thiên

135.

Điều nào sau đây đúng khi nói về dòng điện Fucô?

a)

A. Dòng điện Fucô là dòng điện cảm ứng.

b)

B. Dòng điện Fucô sinh ra khi đặt khối kim loại đứng yên trong từ trường đều.

c)

C. Dòng điện Fucô là dòng điện không khép kín.

d)

D. Dòng điện Fucô không tạo ra từ trường xung quanh nó.

136.

Qua thí nghiệm Farađây về hiện tượng cảm ứng điện từ. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

A. Chiều của dòng điện cảm ứng phụ thuộc tốc độ biến thiên của từ thông.

b)

B. Dòng điện cảm ứng chỉ sinh ra khi có từ thông gửi qua mạch kín thay đổi theo thời gian.

c)

C. Dòng điện cảm ứng chỉ tồn tại khi có từ thông gửi qua mạch kín.

d)

D. Cường độ dòng điện tỷ lệ với từ thông gửi qua mạch kín.

137.

Định luật nào sau đây xác định chiều dòng điện cảm ứng?

a)

A. Định luật Ampe.

b)

B. Định luật Culông.

c)

C. Định luật Farađây.

d)

D. Định luật Lenxơ.

138.

Dòng điện Fucô có thể được ứng dụng để:

a)

A. Hạn chế sự nóng lên của lõi biến thế.

b)

B. Nấu chảy kim loại.

c)

C. Giải nhiệt trong máy phát điện, động cơ điện.

d)

D. Gia tăng từ thông qua mạch.

139.

Định luật Lenxơ khẳng định chiều của dòng điện cảm ứng phải:

a)

A. Cùng chiều với dòng điện sinh ra nó.

b)

B. Ngược chiều với dòng điện sinh ra nó.

c)

C. Sinh ra từ trường làm tăng từ thông ban đầu.

d)

D. Sinh ra từ trường chống lại nguyên nhân sinh ra nó.

140.

Hiện tượng hai mạch điện kín đặt cạnh nhau mà sự biến đổi của dòng điện trong mạch này làm phát sinh dòng điện cảm ứng trong mạch kia và ngược lại thì được gọi là:

a)

A. Hiện tượng tự cảm.

b)

B. Hiện tượng hỗ cảm

c)

C. Hiện tượng điện hưởng.

d)

D. Hiện tượng cộng hưởng từ.

141.

Độ tự cảm của ống dây điện tiết diện S, chiều dài l gồm n vòng dây cho bởi công thức nào sau đây ?

a)

b)

c)

d)

142.

Biểu thức nào sau đây biểu thị định nghĩa mật độ năng lượng từ trường

a)

b)

c)

d)

143.

Biểu thức nào sau đây biểu thị năng lượng từ trường bất kỳ

a)

b)

c)

d)