wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Một vật cân bằng trong nước như hình vẽ; C là trọng tâm của vật; D là tâm đáy. Trạng thái cân bằng của vật là gì?

a)

Vật ở trạng thái cân bằng phiếm định

b)

Vật ở trạng thái cân bằng không ổn định

c)

Vật ở trạng thái cân bằng ổn định

d)

Chưa xác định được

2.

Một vật gồm hai phần A và B chìm trong chất lỏng; phần A có khối lượng riêng nhỏ hơn phần B. Để vật được cân bằng ổn định nên đặt phần nào ở dưới?

a)

Phần B nằm dưới

b)

Phần A nằm dưới

c)

Phụ thuộc vào thể tích của hai phần A, B

d)

Không thể xác định được

3.

Vật thể chịu áp lực của chất lỏng lên mặt cong AB là phần thể tích nào trong các phần được ký hiệu V1, V2, V3?

a)

V3

b)

V2

c)

V1

d)

V2 + V3

4.

Áp lực theo phương thẳng đứng Pz tác dụng lên ống hình trụ tròn bán kính R, chiều dài L, nằm ngập trong nước như hình vẽ được tính bằng công thức nào?

a)

(1/2) πR2Lγ\pi R^2 L \gamma

b)

(1/2) πR2\pi R^2 \gamma

c)

(1/2) πR2\pi R^2 L

d)

(3/4)πR2γ(3/4) \pi R^2 \gamma

5.

Vật chìm trong chất lỏng ở trạng thái cân bằng ổn định khi nào (so sánh vị trí C và D)?

a)

Trọng tâm C nằm cao hơn tâm đáy D

b)

Trọng tâm C nằm ngang với tâm đáy D

c)

Trọng tâm C nằm thấp hơn tâm đáy D

d)

Tùy theo trọng lượng vật

6.

Khi một chiếc tàu đi từ biển vào sông thì hiện tượng nào xảy ra?

a)

Tàu hơi trồi lên so với lúc đi ngoài biển

b)

Tàu hơi chìm xuống so với lúc đi ngoài biển

c)

Mức chìm hay nổi phụ thuộc tàu làm bằng gỗ hay bằng sắt

d)

Không thay đổi so với lúc đi ngoài biển

7.

Gọi D là điểm đặt của áp lực lên thành phẳng nghiêng AB hình chữ nhật; kết quả đúng là gì?

a)

CD = 1 m

b)

AD = 2,33 m

c)

BD = 1,33 m

d)

AD = 1,5 m

8.

Phương trình áp suất thủy tĩnh pA = pB + γ hAB với hAB là khoảng cách theo phương thẳng đứng giữa hai điểm A và B áp dụng cho trường hợp nào?

a)

Chất lỏng chuyển động đều; A và B nằm trên một mặt cắt ướt

b)

Cả ba đáp án kia đều đúng

c)

Chất lỏng tĩnh tương đối; A và B là hai điểm trên một đường thẳng đứng

d)

Chất lỏng tĩnh tuyệt đối; A và B là hai điểm bất kỳ

9.

Hệ chất 1 là không khí, chất 2 là dầu (δ = 0,8), h1 = 500 mm, h2 = 200 mm. Tại A có đại lượng nào sau đây?

a)

Áp suất dư bằng 0,024 at

b)

Áp suất chân không bằng 0,024 at

c)

Áp suất dư bằng 0,3 m cột nước

d)

Áp suất tuyệt đối bằng 0,3 at

10.

Hệ chất 1 là không khí, chất 2 là thủy ngân (δHg = 13,6), h1 = 200 mm, h2 = 300 mm. Tại A có đại lượng nào sau đây?

a)

Áp suất chân không bằng 0,56 mH2O

b)

Ba đáp án kia đều sai

c)

Áp suất tuyệt đối bằng 0,1 mHg

d)

Áp suất chân không bằng 1,36 mH2O

11.

Tâm ống dẫn đặt dưới đường phân giới giữa nước và thủy ngân h1 = 920 mm; chênh lệch chiều cao cột thủy ngân h2 = 980 mm (δHg = 13,6). Áp suất dư tại điểm A trong ống dẫn (at) là bao nhiêu?

a)

1,42

b)

1,39

c)

0,38

d)

1,72

12.

Chất lỏng thủy tinh tuyệt đối có tỷ trọng δ = 0,8. Mặt thoáng có áp suất chân không Pcko = 0,5 at; tại một độ sâu nào áp suất dư Pd = 0,7 at?

a)

10 m

b)

15 m

c)

12 m

d)

6,4 m

13.

Ống chữ U đặt trên xe chuyển động chậm dần đều; đo được L = 15 cm và độ chênh chất lỏng giữa hai nhánh h = 20 cm. Gia tốc của xe (m/s^2) là bao nhiêu?

a)

7,36

b)

13,08

c)

14,72

d)

6,54

14.

Một cái vòm bán cầu kín hoàn toàn như hình vẽ được xây dựng dưới đáy hồ nước sâu để quan sát. Cho R = 8 m và h = 40 m. Lực thủy tĩnh Pz tác dụng lên vòm là bao nhiêu?

a)

68342 kN

b)

98057 kN

c)

78342 kN

d)

88057 kN

15.

Cửa van ABC chắn nước có kích thước như hình vẽ; van rộng 2 m. Thành phần áp lực nằm ngang tác dụng lên van ABC bằng bao nhiêu?

a)

298,42 kN

b)

420,55 kN

c)

480,69 kN

d)

333,54 kN

16.

Một bình hình trụ kín chứa đầy xăng có δx = 0,7; bán kính r = 0,2 m; dài L = 1,5 m; đặt nằm ngang như hình vẽ. Biết áp suất dư tại điểm A bằng 1,4 at. Lực của xăng tác dụng lên nắp trái của bình là bao nhiêu?

a)

17,08 kN

b)

15,85 kN

c)

14,91 kN

d)

16,85 kN

17.

Một cánh cửa hình chữ nhật cao 3 m, rộng 1 m đặt thẳng đứng trong bể nước; mặt thoáng thông với khí trời và nước vừa gặp đến cạnh trên. Mô men đối với điểm A ở đáy cánh cửa (Nm) là bao nhiêu?

a)

4,5 γ

b)

13,5 γ

c)

18 γ

d)

27 γ

18.

Thành của một bể chứa xăng tỷ trọng δx = 0,7 thông với khí trời có chiều cao 3 m, rộng 5 m, dài 5 m chứa đầy xăng. Áp lực P của khối xăng tác dụng lên đáy bể là bao nhiêu?

a)

1030,05 kN

b)

1545,075 kN

c)

515,025 kN

d)

735,75 kN

19.

Một máy ép thủy lực có piston nhỏ đường kính d = 5 cm và piston lớn đường kính D = 25 cm (bỏ qua trọng lực và ma sát). Để nhận được lực 20 kN trên piston lớn, lực cần tác dụng lên piston nhỏ là bao nhiêu?

a)

900 N

b)

800 N

c)

400 N

d)

1250 N

20.

Một mẫu gỗ hình lập phương cạnh 0,5 m thả xuống nước; khối lượng riêng gỗ 200 kg/m^3. Thể tích phần gỗ chìm dưới nước (m^3) là bao nhiêu?

a)

0,05

b)

0,025

c)

0,125

d)

0,075

21.

Bể chứa chất lỏng sâu h = 9 m có một cửa thẳng đứng hình chữ nhật AC gồm hai tấm phẳng chồng lên nhau theo chiều cao. Muốn các tấm chịu áp lực như nhau thì chiều cao tấm AB phải bằng bao nhiêu?

a)

hAB = 4,5 m

b)

hAB = 6 m

c)

hAB = 5,14 m

d)

hAB = 6,36 m

22.

Thành đứng; áp lực nước theo phương thẳng đứng Pz tác dụng lên mặt AB bằng bao nhiêu?

a)

18073 N

b)

15784 N

c)

16824 N

d)

17275 N

23.

Trong bộ chế hòa khí xăng… Biết a = 50 mm, b = 20 mm, d = 7 mm, trọng lượng phao G = 0,262 N; lực van kim f = 0,135 N; áp suất dư của xăng pd = 0,6 at; tỉ trọng xăng Δx = 0,7. Đường kính D của phao bằng bao nhiêu?

a)

60 mm

b)

75 mm

c)

85 mm

d)

80 mm

24.

Pit-tông của máy ép có đường kính D = 105 mm; cần pit-tông có đường kính d = 55 mm; pit-tông của bơm có đường kính d1 = 18 mm. Kích thước cần ép là 0,1 m và 1 m. Để có lực ép P = 10 T, cần áp suất chất lỏng p và lực F bằng bao nhiêu?

a)

p = 159,5 at

b)

p = 167 at

c)

p = 145 at

d)

p = 136 at

25.

Đo áp suất một bình chứa đầy nước bằng áp kế chữ U dựng thủy ngân; áp suất trong bình được xác định bằng số chỉ h (mm) của áp kế. Hỏi sự thay đổi số chỉ Δh (mm) khi áp kế dịch thấp xuống a mm?

a)

Δh = a/12,1

b)

Δh = a/12,6

c)

Δh = a/15,4

d)

Δh = a/13,1

26.

Bình chứa nước có áp suất chân không trên mặt thoáng Pcko = 0,1 at. Bình được ngăn bởi một van AB hình vuông cạnh 2 m quay quanh trục nằm ngang qua điểm A cách một khoảng 2,8 m. Để van AB ở vị trí thẳng đứng như hình vẽ, áp suất tuyệt đối của không khí trong ống phải bằng bao nhiêu?

a)

1,28 at

b)

1,13 at

c)

1,43 at

d)

2,12 at

27.

Trên thành phẳng nghiêng 45° của một bể chứa nước có một lỗ hình chữ nhật kích thước a = 0,2 m; b = 0,3 m; độ cao H = 1 m. Lực kéo P tác dụng lên các bulông bằng bao nhiêu?

a)

152 N

b)

556 N

c)

1314 N

28.

độ biến thiên của áp suất thủy tĩnh trên mặt giới hạn của một thể tích chất lỏng cho trước được truyền đi ____ đến mọi điểm của thể tích chất lỏng đó.

a)

một phần

b)

nguyên vẹn

c)

từng phần

d)

có giá trị bằng (0)

29.

cân một bình nước có diện tích đáy là ω, độ sâu nước là h1, cân đã cân bằng. Nếu thả một quả cầu ngập vào bình nước, nhưng có tay người thả giữ lấy quả cầu. hỏi cân có cân bằng không.

a)

cân sẽ không cân bằng nữa và sẽ lệch về phía phải

b)

cân sẽ không cân bằng nữa và sẽ lệch về phía trái

c)

cân sẽ vẫn cân bằng

d)

tất cả các ý trên đều sai

30.

phương trình quan hệ giữa áp suất tại điểm A (Pa) trong chất lỏng có trọng lượng riêng là γ được xác định như sau.

a)

hA+B+PA/γ=hA+PB/γ

b)

hA+PA/γ=hB+PB/γ

c)

pA+hA/γ=pB+hB/γ

d)

pA+hB/γ=pB+hA/γ

31.

mặt đẳng áp là mặt phẳng.

a)

tại mọi điểm áp suất bằng nhau

b)

tại mỗi điểm thì áp suất khác nhau

c)

cả hai phương án trên

d)

tại mọi điểm áp suất bằng nhau và bằng áp suất mặt thoáng

32.

hãy chỉ ra đâu là câu trả lời chính xác nhất: tính chất của áp suất thủy tĩnh là.

a)

áp suất tại mọi điểm theo mọi phương là bằng nhau

b)

áp suất tại mọi điểm theo mọi phương là bằng nhau

c)

áp suất thủy tĩnh luôn tác dụng thẳng góc và hướng vào mặt tiếp xúc

d)

áp suất tại mọi điểm theo mọi phương là bằng nhau và áp suất thủy tĩnh luôn tác dụng thẳng góc và hướng vào mặt tiếp xúc

33.

hãy chỉ ra đâu là tính chất của áp suất thủy tĩnh.

a)

áp suất tại mọi điểm theo mọi phương là bằng nhau và áp suất thủy tĩnh luôn tác dụng thẳng góc và hướng ra ngoài mặt tiếp xúc

b)

áp suất thủy tĩnh luôn tác dụng thẳng góc và hướng vào mặt tiếp xúc

c)

áp suất tại mọi điểm theo mọi phương là bằng nhau

d)

áp suất thủy tĩnh luôn tác dụng thẳng góc và hướng ra ngoài mặt tiếp xúc

34.

phương trình cơ bản của thủy tĩnh học.

a)

P=P0+γ.h2

b)

P=P0+γ.h

c)

P=P0−γ.h2

d)

P=P0+γ/h

35.

phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

chất lỏng mang hình dạng của bình chứa nó

b)

chất lỏng không bị biến dạng khi chịu lực kéo

c)

hệ số nén của khí bằng hệ số nén của nước

d)

chất lỏng không bị biến dạng khi chịu lực kéo và hệ số nén của không khí bằng hệ số nén của nước

36.

điều kiện nổi của vật (với Pd là lực nâng của chất lỏng; G là trọng lượng của vật).

a)

G=Pd

b)

G>Pd

c)

G

37.

trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng.

a)

tổn thất cục bộ sinh ra do dòng chảy bị biến dạng đột ngột

b)

tổn thất cục bộ sinh ra do đường ống không bị thay đổi đột ngột

c)

tổn thất cục bộ sinh ra do vận tốc dòng chảy không thay đổi

d)

tổn thất cục bộ sinh ra do đường ống không bị thay đổi đột ngột và tổn thất cục bộ sinh ra do vận tốc dòng chảy không thay đổi

38.

phát biểu nào sau đây là sai.

a)

tại mọi điểm trong không gian, các đường dòng không cắt nhau

b)

tại mọi điểm trong không gian, các đường dòng cắt nhau

c)

quỹ đạo đặc trưng cho sự biến thiên vị trí của phần tử chất lỏng

d)

đường dòng biểu diễn phương vận tốc của các phần tử chất lỏng tại thời điểm

39.

các yếu tố thủy lực của dòng chảy gồm có.

a)

mặt đẳng áp

b)

hệ số nén

c)

lực khối, lực bề mặt

d)

mặt cắt ướt, chu vi ướt, bán kính thủy lực, lưu lượng

40.

đường dòng trùng với quĩ đạo khi.

a)

chuyển động không phụ thuộc thời gian

b)

chuyển động có xoáy

c)

chuyển động phụ thuộc thời gian

d)

chuyển động có thể

41.

đường dòng là.

a)

đường biểu diễn quĩ đạo chuyển động của một phần tử chất lỏng

b)

đường bất kỳ được đặt ra để thuận tiện cho việc nghiên cứu

c)

đường biểu diễn vận tốc trong dòng chảy

d)

đường mà vectơ vận tốc của mọi phần tử chất lỏng trên nó tiếp tuyến với nó

42.

đường dòng trong dòng chảy đều.

a)

luôn luôn vuông góc với mặt cắt ướt đi qua nó

b)

luôn luôn song song với nhau

c)

luôn luôn tiếp tuyến với các vectơ vận tốc

d)

tất cả phương án kia đều đúng

43.

Chuyển động dừng là chuyển động mà

a)

các thông số của dòng chảy tại vị trí quan sát cố định không phụ thuộc vào thời gian t

b)

vận tốc tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t còn áp suất tại vị trí quan sát cố định không phụ thuộc vào t

c)

vận tốc và áp suất tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t, còn khối lượng riêng không phụ thuộc vào t

d)

vận tốc, áp suất và khối lượng riêng tại vị trí quan sát cố định không phụ thuộc vào thời gian t

44.

Dòng chảy một chiều là

a)

dòng chảy bỏ qua sự thay đổi của các thông số theo phương vuông góc với dòng chảy

b)

dòng chảy có đường dòng là những đường thẳng

c)

dòng chảy đều ổn định

d)

dòng chảy đều

45.

Dòng nước có lưu lượng Q=6 m3/sQ=6\ \text{m}^3/\text{s} . Lưu lượng khối lượng MM (kg/s) là

a)

6000

b)

5000

c)

40950

d)

58860

46.

Dòng chất lỏng có lưu lượng Q=4 m3/sQ=4\ \text{m}^3/\text{s} . Lưu lượng trọng lượng GG (N/s) là

a)

không xác định được

b)

4000

c)

49050

d)

9810

47.

Bán kính thủy lực RhR_h bằng

a)

a/4a/4 trong trường hợp dòng chảy có áp trong ống vuông có cạnh là aa

b)

d/4d/4 trong trường hợp dòng chảy có áp trong ống tròn

c)

diện tích mặt cắt ướt chia chu vi ướt

d)

các đáp án kia đều đúng

48.

Dòng chảy có áp trong ống tròn có bán kính ống R0=60 mmR_0=60\ \text{mm} . Bán kính thủy lực RhR_h

a)

60 mm

b)

15 mm

c)

30 mm

d)

chưa xác định được

49.

Cho dòng chất lỏng không nén được chuyển động dừng, ta có

a)

Q=constQ=\text{const} , với QQ là lưu lượng thể tích

b)

M=constM=\text{const} , với MM là lưu lượng khối lượng

c)

G=constG=\text{const} , với GG là lưu lượng trọng lượng

d)

các đáp án kia đều đúng

50.

Lưu lượng thể tích là một đại lượng được tính bằng

a)

lượng chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dòng chảy

b)

Q=SudSQ=\int_S u\,\mathrm{d}S với SS là một mặt cắt ướt của dòng chảy

c)

lượng chất lỏng đi qua một mặt cắt trong một đơn vị thời gian

d)

không có đáp án chính xác

51.

Phương trình liên tục được xây dựng từ

a)

định luật bảo toàn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động

b)

định luật bảo toàn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động

c)

định luật bảo toàn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động

d)

định luật bảo toàn moment động lượng cho khối chất lỏng chuyển động

52.

Trong phương trình liên tục dưới dạng vi phân, nếu chất lỏng chuyển động ổn định (dừng) thì

a)

div(u)=0\operatorname{div}(\mathbf{u})=0

b)

div(ρu)=0\operatorname{div}(\rho\mathbf{u})=0

c)

ρ/t=0\partial\rho/\partial t=0

d)

các đáp án kia đều đúng

53.

Phương trình vi phân liên tục của dòng chất khí khi chuyển động ổn định (dừng)

a)

div(u)=const\operatorname{div}(\mathbf{u})=\text{const}

b)

div(ρu)=0\operatorname{div}(\rho\mathbf{u})=0

c)

ρ/t+div(ρu)=0\partial\rho/\partial t+\operatorname{div}(\rho\mathbf{u})=0

d)

ρ/t=0\partial\rho/\partial t=0

54.

Một chuyển động có vectơ tốc độ được cho bởi biểu thức trong đề, phân loại chuyển động là

a)

chuyển động chất lỏng không xoáy, ổn định

b)

chuyển động chất lỏng xoáy, ổn định

c)

chuyển động chất lỏng xoáy, không ổn định

d)

không phải là chuyển động của một chất lỏng

55.

Xét một dòng chảy có áp ổn định trong ống, lưu lượng khối lượng trong ống

a)

có đơn vị là kg/s

b)

là khối lượng chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dòng chảy trong một đơn vị thời gian

c)

là khối lượng chất lỏng đi qua một mặt cắt ngang bất kỳ của đường ống trong một đơn vị thời gian

d)

cả ba đáp án kia đều đúng

56.

Năng đơn vị là

a)

zz

b)

z+p/γz+p/\gamma

c)

có đơn vị là J

d)

cả ba đáp án kia đều sai

57.

Độ cao chân không

a)

PckP_{ck}

b)

Pck/γP_{ck}/\gamma

c)

có đơn vị là N/s

d)

chưa có đáp án chính xác

58.

Thế năng đơn vị là

a)

z+p/γz+p/\gamma

b)

có đơn vị là m

c)

thế năng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng

d)

các đáp án kia đều đúng

59.

Độ cao vận tốc là

a)

vv

b)

v2/2gv^2/2g

c)

2gh\sqrt{2gh}

d)

không có câu trả lời

60.

Công mà một đơn vị trọng lượng chất lỏng có khả năng tạo ra do áp suất là

a)

pp

b)

p/γp/\gamma

c)

2gh\sqrt{2gh}

d)

không có câu trả lời

61.

Hệ số hiệu chỉnh động năng α\alpha bằng

a)

1

b)

2

c)

tùy thuộc loại chất lỏng

d)

chưa đủ yếu tố để xác định

62.

Một phần tử chất lỏng ở độ cao zz so với mặt chuẩn và có áp suất pp . Thế năng của một đơn vị khối lượng chất lỏng là

a)

gzgz

b)

gz+p/ρgz+p/\rho

c)

z+p/γz+p/\gamma

d)

mgzmgz

63.

Hệ số hiệu chỉnh động năng α\alpha

a)

có giá trị bằng 2 khi dòng chảy tầng

b)

là tỉ số giữa động năng thực và động năng tính theo vận tốc trung bình

c)

được đưa vào do sự phân bố vận tốc không đều của các phần tử chất lỏng trên một mặt cắt ướt

d)

các đáp án kia đều đúng

64.

Hệ số điều chỉnh động lượng

a)

có giá trị bằng 4/34/3 khi dòng chảy rối

b)

là tỉ số giữa động lượng thực và động lượng tính theo vận tốc trung bình

c)

được sử dụng trong phương trình Bernoulli

d)

các đáp án kia đều đúng

65.

Hệ số hiệu chỉnh động năng α\alpha sử dụng trong phương trình

a)

liên tục

b)

động lượng

c)

Bernoulli của chất lỏng thực

d)

phương trình Euler

66.

Đường năng và đường đo áp

a)

có thể trùng nhau

b)

không bao giờ trùng nhau

c)

luôn luôn dốc lên

d)

luôn luôn dốc xuống

67.

Đường đo áp z+p/γz+p/\gamma dọc theo một đường ống tròn nằm ngang có đường kính không đổi

a)

luôn luôn dốc lên theo chiều dòng chảy

b)

luôn luôn dốc xuống theo chiều dòng chảy

c)

luôn luôn ở trên đường năng

d)

có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào tổn thất trên đường ống

68.

Điều nào áp dụng được cả cho chất lỏng thực và chất lỏng lý tưởng

a)

e=z+p/γ+v2/2ge=z+p/\gamma+v^2/2g

b)

phương trình động lượng

c)

công thức τ=T=μSdu/dy\tau=T=\mu S\,\mathrm{d}u/\mathrm{d}y

d)

các đáp án kia đều đúng

69.

Ống Ventury là dụng cụ để đo

a)

lưu lượng tức thời trong ống

b)

lưu lượng trung bình trong ống

c)

vận tốc trung bình trong ống

d)

vận tốc tức thời trong ống

70.

Trong phương trình động lượng pQ(β2v22/ρβ1v12/ρ)=[F]pQ(\beta_2 v_2^2/\rho-\beta_1 v_1^2/\rho)=[F] , [F][F]

a)

tổng ngoại lực tác dụng lên toàn dòng chảy

b)

tổng ngoại lực tác dụng lên khối chất lỏng được xét

c)

tổng ngoại lực tác dụng, bỏ qua trọng lực

d)

lực do chất lỏng tác dụng lên thành rắn

71.

Xét dòng chảy qua một đoạn ống mở rộng dần, bỏ qua ma sát. Tổng ngoại lực [F][F] trong phương trình động lượng áp dụng cho đoạn ống sẽ bao gồm

a)

trọng lực của thể tích kiểm tra, phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra, lực do áp suất gây nên trong đoạn ống

b)

lực do ứng suất cắt tạo ra xung quanh thành ống, phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra

c)

áp lực tại hai mặt cắt vào và ra đoạn ống, phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra, trọng lực của chất lỏng trong thể tích kiểm tra

d)

không có đáp án đúng

72.

Trong dòng chảy có áp, nếu áp suất tại mặt cắt trước là p1, tại mặt cắt sau là p2, ta có quan hệ giữa p1 và p2. (1 đáp án)

a)

Phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của dòng chảy

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 > p2

73.

Trong dòng chảy có áp trong ống tròn nằm ngang có đường kính d, áp suất tại mặt cắt trước là p1, tại mặt cắt sau là p2, quan hệ giữa p1 và p2 là. (1 đáp án)

a)

Phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của dòng chảy

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 > p2

74.

Điều nào sau đây là điều kiện cần để áp dụng phương trình z1+p1γ+v122g=z2+p2γ+α2v222g+hw12.z1 + \frac{p1}{\gamma} + \frac{v1^2}{2g} = z2 + \frac{p2}{\gamma} + \alpha2 \cdot \frac{v2^2}{2g} + hw1-2. (1 đáp án)

a)

Điểm 1 và 2 nằm trên một đường dòng

b)

Tính theo áp suất dư

c)

Chất lỏng chuyển động đều, không nén được, lực khối chỉ có trọng lực

d)

Chất lỏng nén được

75.

Các số hạng trong phương trình z+pγ+v22g=constz + \frac{p}{\gamma} + \frac{v^2}{2g} = const có đơn vị là. (1 đáp án)

a)

m·N/m^3

b)

m·N/kg

c)

m

d)

m·N·s

76.

Năng lượng đơn vị của một dòng chảy (e) là. (1 đáp án)

a)

Năng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng

b)

Có đơn vị là J/kg

c)

Có đơn vị là m

d)

Các đáp án kia đều đúng

77.

Ý nghĩa của độ cao vận tốc. (1 đáp án)

a)

Chỉ đơn thuần là một số được tính theo v

b)

Là năng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng

c)

Là động năng của một đơn vị khối lượng chất lỏng

d)

Là độ cao thẳng đứng tối đa mà một đơn vị trọng lượng chất lỏng đạt được khi có vận tốc ban đầu v

78.

Phương trình Bernoulli thể hiện. (1 đáp án)

a)

Định luật bảo toàn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động

b)

Định luật bảo toàn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động

c)

Định luật bảo toàn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động

d)

Định luật bảo toàn moment động lượng cho khối chất lỏng chuyển động

79.

Dòng chảy qua cút cong nằm trên mặt phẳng ngang, biết mặt cắt 1-1 có áp suất p1, vận tốc v1; mặt cắt 2-2 có vận tốc v2, bỏ qua tổn thất. Áp suất tại mặt cắt 2-2. (1 đáp án)

a)

p2 = pa

b)

p2 > pa

c)

p2 < pa

d)

Giá trị của p2 phụ thuộc vào v1, v2 và p1

80.

Dòng chảy từ bể qua ống như hình vẽ, xét Δp = pA − pB. (1 đáp án)

a)

Δp > 0

b)

Δp < 0

c)

Δp = 0

d)

Δp dương hay âm phụ thuộc vào vận tốc dòng chảy qua ống

81.

Chọn độ cao đặt bơm hB; cho biết lưu lượng bơm li tâm Q = 30 L/s, đường kính ống hút d = 150 mm, chân không kế của ống hút chỉ 0,68 at, tổn thất trong ống hút, lưới và van là hw = 1 m cột nước. (1 đáp án)

a)

hB = 6,03 m

b)

hB = 6,86 m

c)

hB = 5,56 m

d)

hB = 4,92 m

82.

Tính lưu lượng nước trong ống: d = 150 mm, H1 = 3,3 m, H2 = 1,5 m, z = 6,8 m. Tổn thất cột nước từ bể vào ống bằng 0,6 m cột nước, từ ống ra bể bên phải hcdm=ξdmv22ghcdm = \xi_{dm} \cdot \frac{v^2}{2g} , với ξdm=1\xi_{dm} = 1 ; bỏ qua các tổn thất khác. (1 đáp án)

a)

Q = 94 l/s

b)

Q = 56 l/s

c)

Q = 67 l/s

d)

Q = 86 l/s

83.

Một bình kín gồm chất lỏng và chất khí; áp kế chỉ 0,07 at. Xác định vận tốc của vòi phun khi cho cột áp 1,2 m trong trường hợp chất lỏng là nước. (1 đáp án)

a)

v = 5,24 m/s

b)

v = 4,37 m/s

c)

v = 6,16 m/s

d)

v = 7,25 m/s

84.

Ống nước cong gấp 90° đặt trong mặt phẳng ngang có đường kính d = 20 cm, áp suất nước trong ống là p = 6 at, vận tốc v1 = 5 m/s. Xác định phản lực R của đoạn ống cong đó. (1 đáp án)

a)

R = 45,28 kN

b)

R = 36,75 kN

c)

R = 27,24 kN

d)

R = 19,36 kN

85.

Nước có lưu lượng Q = 20 l/s chảy qua đoạn ống cong 180°. Đường kính ống giảm từ d1 = 75 mm đến d2 = 50 mm; áp suất tại cửa vào p1 = 2 at. Xác định phản lực R của đoạn ống cong đó. (1 đáp án)

a)

R = 2072 N

b)

R = 1982 N

c)

R = 1524 N

d)

R = 1464 N

86.

Xác định thành phần nằm ngang lực tác dụng của nước lên 1 m chiều rộng của dốc nước AB. (1 đáp án)

a)

Rx = 124,718 kN

b)

Rx = 136,295 kN

c)

Rx = 97,56 kN

d)

Rx = 218,397 kN

87.

Hãy xác định tốc độ của nước chuyển động ở trong ống nếu độ chênh cột thủy ngân trong ống đo Δh = 20 mm. (1 đáp án)

a)

v = 6,6 m/s

b)

v = 5,4 m/s

c)

v = 3,6 m/s

d)

v = 2,3 m/s

88.

Đối với dòng chất lỏng và khí chuyển động đứng trong ống ta luôn áp dụng được phương trình. (1 đáp án)

a)

Q = const

b)

p·Q = const

c)

z+pγ+αv22g=constz + \frac{p}{\gamma} + \frac{\alpha v^2}{2g} = const

d)

v·Q = const

89.

Trong dòng chất lỏng chuyển động. (1 đáp án)

a)

Áp suất phân bố theo quy luật thủy tĩnh trên mọi mặt cắt ướt

b)

Áp suất phân bố theo quy luật thủy tĩnh chỉ trên đường dòng

c)

Áp suất phân bố theo quy luật thủy tĩnh chỉ trên mặt cắt ướt nơi dòng chảy đều hoặc biến đổi chậm

d)

Các đáp án kia đều sai

90.

Chuyển động trong ống tròn nằm ngang có đường đo áp như hình vẽ; giá trị 3 m đo từ tâm ống biểu diễn. (1 đáp án)

a)

p1/γ+α1v12/2gp1/\gamma + \alpha1\cdot v1^2/2g

b)

p1/γ

c)

z2+p2/γ+α2v22/2gz2 + p2/\gamma + \alpha2 \cdot v2^2/2g

d)

Các đáp án kia đều sai

91.

Chuyển động trong ống tròn nằm ngang có đường năng như hình vẽ; giá trị 5 m đo từ tâm ống biểu diễn. (1 đáp án)

a)

p1/γ+α1v12/2gp1/\gamma + \alpha1\cdot v1^2/2g

b)

p1/γ

c)

z2 + p2/γ

d)

p2/γ+α2v22/2gp2/\gamma + \alpha2\cdot v2^2/2g

92.

Chất lỏng mà chuyển động của nó được mô tả bởi phương trình Euler thủy động F − 1/ρ·grad p = du/dt là chất lỏng. (1 đáp án)

a)

Không nhớt

b)

Nhớt

c)

Nén được

d)

Phi Newton

93.

Phương trình Bernoulli Z1+p1γ+α1v122g=Z2+p2γ+α2v222g+hw12Z1 + \frac{p1}{\gamma} + \alpha1 \cdot \frac{v1^2}{2g} = Z2 + \frac{p2}{\gamma} + \alpha2 \cdot \frac{v2^2}{2g} + hw1-2 được sử dụng để tính cho. (1 đáp án)

a)

Dòng chảy của chất lỏng nén được

b)

Dòng chảy của chất lỏng chỉ chịu tác dụng của trọng lực

c)

Dòng chảy ổn định và không ổn định của chất lỏng

d)

Mọi loại dòng chảy

94.

Dòng chất lỏng chảy trong ống nằm ngang như hình bên; người ta lắp 3 ống đo áp tại 3 vị trí. Mực chất lỏng dâng lên trong các ống này sẽ là. (1 đáp án)

a)

Dâng cao như nhau trong 3 ống

b)

Dâng cao nhất trong ống 1, trong ống 2 và 3 cao bằng nhau

c)

Dâng cao nhất trong ống 1, sau đó đến ống 2 và thấp nhất trong ống 3

d)

Thấp nhất trong ống 1, trong ống 2 và 3 cao bằng nhau

95.

Độ dốc thủy lực J = 0,03 có nghĩa là. (1 đáp án)

a)

Đường ống nghiêng so với mặt phẳng ngang một góc α sao cho tg α = 0,03

b)

Đường ống nghiêng so với mặt phẳng thẳng đứng một góc α sao cho tg α = 0,03

c)

Trung bình cứ 1 m chiều dài dòng chảy thì tổn thất năng lượng đơn vị là 0,03 m

d)

Trung bình cứ 1 m chiều dài dòng chảy thì tổn thất năng lượng đơn vị là 0,03 J

96.

Thể tích kiểm tra dùng để chỉ cho. (1 đáp án)

a)

Một hệ thống có lắp

b)

Một hệ thống kín

c)

Một khối lượng cố định

d)

Một vùng cố định trong không gian

97.

Đường ống nằm trong mặt phẳng thẳng đứng như hình vẽ với Z = 2 m, pA = 0,6 at, pB = 0,5 at, α = 1, dA > dB; thì chiều chảy của nước trong ống. (1 đáp án)

a)

Chỉ xác định được khi biết đường kính các ống

b)

Chắc chắn từ B sang A

c)

Chắc chắn từ A sang B

d)

Chỉ xác định được khi biết lưu lượng

98.

Dầu (tỷ trọng δd = 0,8) chảy ra khỏi vòi phun với Q = 50 l/s và v = 10 m/s; bỏ qua tổn thất và trọng lực. Để giữ cho van phẳng được vặn bằng thì lực lò xo phải bằng bao nhiêu N. (1 đáp án)

a)

800

b)

1250

c)

400

d)

625

99.

Dầu (tỷ trọng δd = 0,8) có vận tốc v0 = 5 m/s, lưu lượng Q0 = 70 lít/s; bỏ qua tổn thất năng lượng và trọng lực. Lực do tia dầu P1−t tác dụng lên một cánh gáo đứng yên có giá trị là bao nhiêu N. (1 đáp án)

a)

560

b)

700

c)

350

d)

280

100.

Cho h = 96 cm và z = 0,2 m, chất lỏng trong áp kế là thủy ngân có tỷ trọng bằng 13,6. Chênh lệch áp suất giữa hai điểm A và B của một ống dẫn khí (Δp = pA − pB) bằng. (1 đáp án)

a)

109 kN/m2

b)

118 kN/m2

101.

(1 đáp án) Tia dầu (tỷ trọng sđ = 0,8) có vận tốc V = 4,8 m/s, lưu lượng Q = 21 dm3/s bắn vào giữa gầu gắn sau xe, gầu là mặt cong đối xứng 180°. Bỏ qua ma sát. Lực F tác dụng vào xe theo phương ngang để xe đứng yên có giá trị là N.

a)

F = 63

b)

F = 161

c)

F = 144

d)

F = 156

102.

(1 đáp án) Người ta muốn thiết kế một vòi phun nước lên cao h = 12 m, bỏ qua tổn thất. Vận tốc nước vừa ra khỏi miệng ống bằng (m/s).

a)

9,9

b)

15,34

c)

12,52

d)

14

103.

(1 đáp án) Người ta muốn thiết kế một vòi phun nước lên cao 5 m, V = 9,9 m/s, D = 15 cm, d = 3 cm; bỏ qua tổn thất và chênh lệch độ cao giữa vòi phun và ống dẫn. Áp suất dư của nước trong ống là.

a)

49

b)

97,8

c)

24,5

d)

78,2

104.

(1 đáp án) Dòng chất lỏng có s = 0,8 chuyển động trong một đoạn ống tròn nằm ngang, đường kính không đổi, chiều dài L = 10 m. p1 = 1,54 at, p2 = 1,22 at. Độ dốc do áp là.

a)

-0,2

b)

-0,3

c)

-0,25

d)

-0,4

105.

(1 đáp án) Ống xi phông hút nước từ sông vào ruộng. Biết h = 3,5 m, Pck = 0,75 at, α = 1, hw = 0. Miệng ra của ống thấp hơn mực nước sông (x) là.

a)

3,5 m

b)

4,5 m

c)

5 m

d)

4 m

106.

(1 đáp án) Ống xi phông hút nước từ sông vào ruộng. Biết h = 4 m, Pck = 0,8 at, α = 1, hw = 0. Vận tốc nước chảy qua ống bằng (m/s).

a)

9,9

b)

8,86

c)

12,5

d)

7,71

107.

(1 đáp án) Nước từ bể có H = 30, chảy qua ống có đường kính d = 5 cm ra ngoài. Bỏ qua tổn thất. Lưu lượng nước chảy ra ngoài bằng (lít/s).

a)

47,6

b)

52,7

c)

76,5

d)

60,5

108.

(1 đáp án) Xác định lưu lượng lý thuyết Q của chất lỏng có trọng lượng riêng γ = 8829 N/m3 trong ống dẫn, nếu vạch chỉ số trong các ống đo áp suất tại các tiết diện S1 = 81 cm2 và S2 = 20,50 cm2 là h1 = 1000 mm và h2 = 800 mm, cho α = 1,00.

a)

Q = 16,7 l/s

b)

Q = 15,7 l/s

c)

Q = 14,5 l/s

d)

Q = 13,6 l/s

109.

(1 đáp án) Bình đựng nước được khoét 2 lỗ ở thành như hình vẽ. Tìm y2 sao cho x2 = 3/4 x1.

a)

y2 = 9,0 m

b)

y2 = 1,0 m

c)

y2 = 9,0 và y2 = 1 m

d)

Cả 3 đáp án đều sai

110.

(1 đáp án) Một ống venturi đo áp gồm 02 đoạn ống có đường kính d1 = 300 mm và d2 = 150 mm như hình vẽ. Hai đoạn ống nối với nhau bằng áp kế venturi. Cho biết độ chênh trong ống đo áp là h = 100 mm. Chọn công thức xác định lưu lượng Q.

a)

Q = μK√2gh

b)

Q = K√2gh

c)

Q = μK2gh2μK√2gh^2

d)

Q = μ√2gh

111.

(1 đáp án) Tia nước có Q = 50,7 l/s gặp bản phẳng đặt vuông góc với tia và bị phân thành hai phần. Bỏ qua ma sát và trọng lực. Nếu phần chảy xuống có lưu lượng Q1 = 21 l/s, thì phần kia sẽ lệch một góc α so với phương ban đầu bằng.

a)

60°

b)

30°

c)

57°

d)

45°

112.

(1 đáp án) Biết đường kính d1 = 300 mm, d2 = 100 mm, độ chênh cột thủy ngân ở áp kế h = 600 mm, α = 1, hw = 0. Tỷ trọng của thủy ngân bằng 13,6. Lưu lượng nước chảy trong ống bằng (lít/s).

a)

24

b)

96

c)

30

d)

78

113.

(1 đáp án) Ống dẫn nước nằm ngang có d1 = 75 mm, d2 = 25 mm. Từ chỗ ống co hẹp người ta cắm một ống nhỏ vào một bình chứa nước. pd1 = 0,09 at, lưu lượng Q = 3,1 lít/s. Bỏ qua tổn thất năng lượng, nước chảy rời. Chiều cao h để nước có thể hút từ bình dưới lên ống dẫn là.

a)

0,5 m

b)

0,6 m

c)

1,1 m

d)

0,7 m

114.

(1 đáp án) Đầu phun của vòi chữa cháy có tiết diện S2 = 0,01 m2 được vặn vào ống tròn có tiết diện S1 = 0,05 m2. Áp suất pd1 = 1,5 at. Bỏ qua ma sát và trọng lực, nước chảy rối. Lực tác dụng lên các bulông khi nước phun ra bằng.

a)

14730 N

b)

7350 N

c)

110675 N

d)

4910 N

115.

(1 đáp án) Bơm B hút dầu từ một bình chứa qua đường ống dài l = 1,8 m với Q = 4 l/s. Biết z = 1,2 m, ζk = 4,8, ν = 1 cm2/s, ρ = 860 kg/m3. Áp suất chân không tại mặt cắt vào bơm Pck = 0,55 at. Dầu chảy tầng, đường kính ống dẫn dầu d bằng.

a)

45 mm

b)

50 mm

c)

56 mm

d)

62 mm

116.

(1 đáp án) Bơm B đẩy dầu từ một bình chứa qua đường ống dài L = 1,4 m, đường kính d = 0,03 m với Q = 6 dm3/s. Biết z = 3 m, ζk = 4, ν = 2 cm2/s, γ = 8450 N/m3. Dầu chảy tầng, áp suất đáy bằng.

a)

2,93 at

b)

1,95 at

c)

1,61 at

d)

0,85 at

117.

(1 đáp án) Nước ra khỏi vòi phun có đường kính d = 2 cm từ bể nước có cột nước H = 12 m, bỏ qua ma sát. Lực F giữ cho vật cản hình nón được cân bằng có trị số bằng.

a)

18,04 N

b)

21,7 N

c)

35,15 N

d)

47,8 N

118.

(1 đáp án) Biết d1 = 50 mm, d2 = 100 mm, lưu lượng Q = 30 m3/h. Áp kế chữ U chứa thủy ngân có tỷ trọng δ = 13,6. Nước trong ống chảy rối, bỏ qua tổn thất dọc đường. Độ chênh cột thủy ngân h ở áp kế là.

a)

15 mm

b)

22 mm

c)

27 mm

d)

33 mm

119.

(1 đáp án) Q = 2,4 m3/phút, đường kính ống d = 120 mm, áp suất dư của nước trong ống pd = 1,8 at. Bỏ qua lực ma sát và trọng lực. Lực do nước tác dụng lên đoạn ống cong nằm ngang nối hai đoạn ống vuông góc với nhau bằng.

a)

3022 N

b)

2137 N

c)

6198 N

d)

9692 N

120.

(1 đáp án) Xác định độ chênh Δh tại hai đoạn ống của dụng cụ đo lưu lượng Venturi. Biết áp suất tại mặt cắt I là p1 = 3 at, tại mặt cắt II là p2 = 2,8 at; chất lỏng chảy trong ống là nước có γN = 9810 N/m3. Cho hệ số sức chứa động năng α = 1.

a)

Δh = 2 m

b)

Δh = 10 m

c)

Δh = 4 m

d)

Δh = 5 m

121.

(1 đáp án) Xác định độ chênh tại hai đoạn ống của dụng cụ đo lưu lượng Venturi. Δh = 1 m. Xác định vận tốc của dòng chảy trong ống tại mặt cắt I (v1). Bỏ qua mọi tổn thất, cho hệ số sức chứa động năng α = 1, g = 10 m/s2.

a)

V1 = 1 m/s

b)

V1 = 2 m/s

c)

V1 = 1,55 m/s

d)

V1 = 2,851 m/s

122.

(1 đáp án) Xác định độ chênh tại hai đoạn ống của dụng cụ đo lưu lượng Venturi. Δh = 0,5 m. Xác định vận tốc của dòng chảy trong ống tại mặt cắt II (v2). Bỏ qua mọi tổn thất, cho hệ số sức chứa động năng α = 1, g = 10 m/s2.

a)

V2 = 1,5 m/s

b)

V2 = 1,2 m/s

c)

V2 = 0,658 m/s

d)

V2 = 0,204 m/s

123.

(1 đáp án) Biết độ chênh tại hai đoạn ống của dụng cụ đo lưu lượng Venturi như hình vẽ bằng Δh = 1,5 m, đường kính đoạn ống lớn D = 10 cm2, d = 5 cm2. Xác định lưu lượng Q của dòng chảy trong ống, bỏ qua mọi tổn thất; cho hệ số sức chứa động năng α = 1, g = 10 m/s2.

a)

Q = 27,75104m3/s27,75·10^{-4} m^{3}/s

b)

Q = 0,2104m3/s0,2·10^{-4} m^{3}/s

c)

Q = 0,5104m3/s0,5·10^{-4} m^{3}/s

d)

Q = 1, 10410^{-4} m3/s

124.

(1 đáp án) Dụng cụ đo lưu tốc dòng chảy như hình vẽ. Biết độ cao cột nước h1 = 25 cm, h2 = 15 cm, o = 10 cm2, g = 10 m/s2. Xác định lưu tốc v của dòng chảy.

a)

v = 1,732 m/s

b)

v = 2,236 m/s

c)

v = 2,828 m/s

d)

v = 1,414 m/s

125.

Cho dụng cụ đo lưu tốc dòng chảy như hình vẽ. Biết độ cao cột nước h1 = 25 cm, h2 = 15 cm, o = 40 cm2, g = 10 m/s2. Xác định lưu lượng Q của dòng chảy.

a)

Q = 56.56104m3/s56.56·10^{-4} m^{3}/s

b)

Q = 89.44104m3/s89.44·10^{-4} m^{3}/s

c)

Q = 91.312104m3/s91.312·10^{-4} m^{3}/s

d)

Q = 69.28104m3/s69.28·10^{-4} m^{3}/s

126.

Cho dụng cụ đo lưu tốc dòng chảy như hình vẽ. Biết độ cao cột nước h1 = 50 cm, h2 = 25 cm, g = 10 m/s2. Xác định lưu tốc v của dòng chảy trong ống.

a)

v = 1.5 m/s

b)

v = 4.2 m/s

c)

v = 3.16 m/s

d)

v = 2.34 m/s

127.

Cho dụng cụ đo lưu tốc dòng chảy như hình vẽ. Biết độ cao cột nước h1 = 50 cm, lưu tốc trung bình v = 2.34 m/s, g = 10 m/s2. Xác định độ chênh mực nước ống h2 = ?

a)

v = 15 cm

b)

v = 42 cm

c)

v = 30 cm

d)

v = 25 cm

128.

Sử dụng ống Venturi để đo lưu lượng trung bình của 2 đoạn ống nước (γ = 9810 N/m3). Đường kính đoạn ống lớn D = 10 cm2, đường kính đoạn ống nhỏ d = 5 cm2. Áp suất tại mặt cắt 1-1 là p1 = 14715 N/m2 và áp suất tại mặt cắt 2-2 là p2 = 24525 N/m2. α = 1, g = 10 m/s2. Xác định độ chênh tại hai đoạn ống Δh = ?

a)

Δh = 1 m

b)

Δh = 0.5 m

c)

Δh = 2.5 m

d)

Δh = 1.5 m

129.

Sử dụng ống Venturi để đo lưu lượng trung bình của 2 đoạn ống nước (γ = 9810 N/m3). Δh = 1 m. Áp suất tại mặt cắt 1-1 là p1 = 14715 N/m2 và áp suất tại mặt cắt 2-2 là p2 (N/m2). α = 1, g = 10 m/s2. Xác định áp suất tại mặt cắt 2-2 p2 = ?

a)

p2 = 24525 N/m2

b)

p2 = 44525 N/m2

c)

p2 = 34525 N/m2

d)

p2 = 54525 N/m2

130.

Sử dụng ống Venturi để đo lưu lượng trung bình của 2 đoạn ống nước (γ = 9810 N/m3). Δh = 1 m. Áp suất tại mặt cắt 1-1 là p1 = 1.5 at và áp suất tại mặt cắt 2-2 là p2 (N/m2). α = 1, g = 10 m/s2. 1 at = 98100 N/m2. Xác định áp suất tại mặt cắt 2-2 p2 = ?

a)

p2 = 2.5 at

b)

p2 = 4.5 at

c)

p2 = 3.5 at

d)

p2 = 5 at

131.

Tổn thất dọc đường sinh ra:

a)

Trên toàn bộ bề dài dòng chảy đều

b)

Trên toàn bộ bề dài dòng chảy không đều

c)

Trên toàn bộ bề dài không chảy k đều đổi dần

d)

Cả a và c

132.

Tổn thất cục bộ sinh ra:

a)

Do dòng chảy bị biến dạng đột ngột

b)

Do dòng chảy vận tốc bị biến dạng đột ngột

c)

Do đường ống bị thay đổi đột ngột

d)

Cả a, b và c

133.

Tổn thất năng lượng của dòng chảy có thể viết

a)

Tổng các tổn thất dọc đường và tổn thất cục bộ của dòng chảy

b)

Tổng các tổn thất dọc đường và 1 phần tổn thất cục bộ của dòng chảy

c)

Tổng các tổn thất cục bộ của dòng chảy

d)

Cả a và b

134.

Một dòng chất lỏng chảy có áp trong ống có số Reynolds tính theo công thức Re = v·Rh/ν = 23320, với Rh là bán kính thủy lực. Dòng chảy đó là

a)

Tầng

b)

Rối

c)

Quá độ

d)

Không thể xác định

135.

Đối với kênh hở Sê-rây-nôn tính như sau ReR = v·R/ν, trong đó R là bán kính thủy lực. Khi ReR = 580, dòng chảy là

a)

Tầng

b)

Rối

c)

Quá độ

d)

Không thể xác định

136.

Đối với dòng chảy có áp trong ống tròn, quan hệ giữa tổn thất dọc đường hd và vận tốc v theo

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc trong khoảng từ 1 đến 2

d)

Tùy thuộc chế độ chảy

137.

Tổn thất cục bộ hdt tại chỗ ống hẹp đột ngột từ tiết diện 1 sang tiết diện 2 là

a)

(v1v2)2/2g(v1 − v2)^2/2g

b)

(1S2S1)2V222g(1 - \frac{S2}{S1})^2 \cdot \frac{V2^2}{2g}

c)

0,5(1S2/S1)2V22/2g0,5·(1 − S2/S1)^2·V2^2/2g

d)

(S2S1)(V1V2)2/2g(S2 − S1)·(V1 − V2)^2/2g

138.

Tổn thất cục bộ hđm tại chỗ ống mở rộng đột ngột từ tiết diện 1 sang tiết diện 2 là

a)

(V1V2)2/2g(V1 − V2)^2/2g

b)

(S2/S11)2V222g(S2/S1 - 1)^2 \cdot \frac{V2^2}{2g}

c)

0,5(1S2/S1)20,5·(1 − S2/S1)^2

d)

(S2S1)(V1V2)2(S2 − S1)·(V1 − V2)^2

139.

Dòng chảy đầy trong ống có mặt cắt ngang là một hình vuông có cạnh bằng 3 m, chiều dài ống là 981 m, vận tốc dòng chảy trong ống v = 3 m/s, hệ số ma sát λ = 0,03. Tổn thất năng lượng dọc đường hd của dòng chảy trong ống bằng

a)

0,6 m

b)

3 m

c)

4,5 m

d)

9 m

140.

Nước chảy từ bể chứa có h = 12 m ra ngoài ống đường kính d = 1 m, tổng tổn thất năng lượng của dòng chảy hw = 2 m, nước chảy rối. Lưu lượng nước chảy ra bằng

a)

16 m3/s

b)

12 m3/s

c)

14 m3/s

d)

11 m3/s

141.

Dòng chảy với lưu lượng Q = 0,02 m3/s trong đường ống có tiết diện thu hẹp đột ngột từ s1 = 0,05 m2 sang 0,005 m2. Tổn thất năng lượng thu được hd là

a)

0,37 m

b)

0,66 m

c)

1,32 m

d)

0,41 m

142.

Dòng chảy với lưu lượng Q = 0,02 m3/s trong đường ống có tiết diện mở rộng đột ngột từ s1 = 0,005 m2 sang s2 = 0,05 m2. Tổn thất năng lượng đột mở hđm bằng

a)

0,37 m

b)

1,32 m

c)

0,66 m

d)

0,41 m

143.

Nước được dẫn từ a đến b cách nhau 0,5 km trong đoạn ống tròn nằm ngang có đường kính d = 15 cm, hệ số ma sát λ = 0,025. Lưu lượng dòng chảy Q = 40 l/s, bỏ qua tổn thất cục bộ. Độ dốc thủy lực Ifaf bằng

a)

0,052

b)

0,043

c)

0,035

d)

0,028

144.

Nước chảy qua ống nằm ngang như hình vẽ, đường kính d1 = 100 mm, d2 = 50 mm. Trong ống d1 vận tốc của nước v1 = 0,4 m/s, bỏ qua tổn thất. Chênh lệch độ cao h trong 2 ống đo áp bằng (mm).

a)

24,5

b)

152

c)

122

d)

75,5

145.

Thành trơn thủy lực có 4000 ≤ Re ≤ Retron

a)

Chảy tầng

b)

Chảy rối

c)

Quá độ

d)

Tất cả đều sai

146.

Phương trình u = u(x,y,z,t) biểu diễn cho dòng chảy

a)

Ổn định

b)

Không ổn định

c)

Chuyển động đều

d)

Chuyển động không đều

147.

Dòng chảy có đường dòng k phải là đường thẳng song song là

a)

Dòng chảy đều

b)

Dòng chảy không đều

c)

Dòng chảy tròn

d)

Dòng chảy bất kỳ

148.

Dòng chảy mà chu vi của mặt cắt ướt hoàn toàn là những thành rắn cố định là

a)

Dòng chảy có áp

b)

Dòng chảy không có áp

c)

Dòng chảy hoàn toàn

d)

Dòng chảy đầy

149.

Dòng chảy mà áp lực thủy động k bằng áp lực khí quyển là

a)

Dòng chảy có áp

b)

Dòng chảy không có áp

c)

Dòng chảy khác khí

d)

Dòng khí

150.

Dòng chảy có các đường dòng gần như là đường thẳng song song là

a)

Dòng chảy đối dần

b)

Dòng tia

c)

Dòng chảy đều

d)

Đường dòng