wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về mạng

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ truyền tải dữ liệu nào dưới đây là nhanh nhất?

a)

3,000,000 bps

b)

3Gbps

c)

300 Mbps.

d)

300 Kbps.

2.

Điều nào dưới đây là đúng với 1 địa chỉ IP?

a)

Nó tồn tại vĩnh viễn.

b)

Nó xác định mạng mà máy tính đang làm bên trong, và nó xác định từng máy cụ thể trong mạng.

c)

Nó không cần thiết phải có để truy cập Internet.

d)

Được đốt vào NIC bởi nhà sản xuất.

3.

Câu nào dưới đây là đúng về mạng diện rộng (WAN)?

a)

WAN thường bị giới hạn bởi 1 vùng diện tích nhỏ.

b)

WAN được hình thành khi 2 hoặc nhiều LAN kết nối với nhau sử dụng mạng công cộng.

c)

WAN hầu như có tốc độ nhanh hơn LAN.

d)

WAN bị giới hạn bởi hệ thống các cục bộ mà bạn đã cài đặt trong gia đình hoặc văn phòng.

4.

POTS, ISDN và các đường dây thuê riêng có đặc điểm nào chung?

a)

Tất cả đều là kết nối quay số.

b)

Tất cả đều là kết nối trực tiếp.

c)

Chúng đều sử dụng chuyển mạch vòng.

d)

Chúng đều sử dụng chuyển mạch gói.

5.

Thuật ngữ băng thông rộng đề cập đến:

a)

Bất kỳ kết nối tốc độ cao nào luôn "bật".

b)

Bất kỳ kết nối tốc độ cao nào sử dụng chuyển mạch vòng.

c)

Bất kỳ loại kết nối nào cung cấp khả năng truy cập Internet.

d)

Bất kỳ kết nối quay số tốc độ cao nào.

6.

Điều gì dưới đây có thể tăng tốc độ duyệt web của kết nối quay số?

a)

Không hiển thị hình ảnh.

b)

Mở nhiều thẻ trên trình duyệt để phân bố tác vụ tải trang.

c)

Chia sẻ kết nối quay số Internet với nhiều máy tính.

d)

Mở một ứng dụng tin nhắn tức thời trong lúc đang duyệt web

7.

Dịch vụ nào cho phép người dùng truy cập các website bằng cách sử dụng tên miền thay vì địa chỉ IP?

a)

DNS

b)

DSL.

c)

APIPA.

d)

DHCP.

e)

DNF.

8.

Câu nào dưới đây mô tả chính xác về cổng vào ra mạng và tường lửa?

a)

Cổng vào ra mạng bảo vệ các tài nguyên mạng trong khi tường lửa bảo vệ các thông tin nhạy cảm.

b)

Tường lửa bảo vệ các tài nguyên mạng trong khi cổng vào ra mạng bảo vệ các thông tin nhạy cảm.

9.

Mạng riêng ảo (VPN) cung cấp điều gì?

a)

Tăng độ thực thi cho trình duyệt web.

b)

Bảo vệ việc truy cập vào 1 mạng riêng từ bên ngoài.

c)

Bảo mật mạng không dây.

d)

Hàng rào an ninh chặn các yêu cầu truyền thông đi vào mạng.

10.

Kỹ thuật mã hóa nào cung cấp cấp độ bảo mật cao nhất?

a)

WPA2.

b)

WPA.

c)

WEP2.

d)

WEP.

11.

Ddos là viết tắt của hình thức tấn công mạng nào sau đây:

a)

Là chương trình có hại tạo virus, trojan horses …. đi kèm theo trang web

b)

Tấn công từ chối dịch vụ: tạo yêu cầu giả với số lượng quá lớn làm máy chủ quá tải, không thực hiện được các yêu cầu bình thường.

c)

Thăm dò, thu thập thông tin

d)

Tấn công truy nhập hệ thống, phá hủy và lấy cắp thông tin

12.

Biện pháp nào sau đây hiệu quả trong phòng chống các nguy cơ bị tấn công từ Internet:

a)

Tất cả các biện pháp trên

b)

Cài đặt các chương trình Internet Sercurity hoặc xây dựng tường lửa

c)

Chia hệ thống thành nhiều phân vùng để dễ dàng kiểm soát khi có xâm nhập

d)

Bảo mật các thông tin ra vào hệ thống

13.

Phần mở rộng tên miền nào dưới đây là được gán cho các tổ chức thương mại, doanh nghiệp:

a)

gov

b)

edu

c)

net

d)

com

14.

Phần mở rộng tên miền .gov là dành cho tổ chức:

a)

Tổ chức giáo dục

b)

Các tổ chức quân sự

c)

Tổ chức chính phủ

d)

Các tổ chức thương mại

15.

Chọn phương án hợp lý nhất: Địa chỉ của một trang web được biểu diễn bằng các cách nào trong những cách sau đây?

a)

Bằng một địa chỉ IP

b)

Bằng một xâu kí tự phân cách bởi dấu chấm được gọi là tên miền.

c)

Bằng một địa chỉ IP hoặc bằng một xâu kí tự phân cách bởi dấu chấm được gọi là tên miền.

d)

Bằng một địa chỉ e – mail.

16.

Có bao nhiêu bit trong một địa chỉ IPv4?

a)

64

b)

32

c)

8

d)

16

17.

……. sẽ bảo vệ máy tính của công ty khỏi các cuộc tấn công từ bên ngoài.

a)

Ethernet

b)

IP

c)

Tường lửa

d)

DNS

18.

Đâu là tên của một công cụ chống virus trong máy tính?

a)

Windows Defender

b)

Microsoft Outlook

c)

Internet Download Manager

d)

Tuneup Utilities

19.

Phần mềm gián điệp (spyware) được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Thu thập thông tin trái phép

b)

Bảo vệ dữ liệu của máy tính

c)

Tăng tốc độ duyệt web

d)

Nén dữ liệu

20.

Virus KHÔNG thể xâm nhập vào máy tính thông quan con đường nào?

a)

Dữ liệu

b)

Internet

c)

Email

d)

Không khí

21.

Đâu là những dấu hiệu nhận biết máy tình bị nhiễm nguy hại?

a)

Tất cả các ý

b)

Một số phần mềm không hoạt động

c)

Nhìn thấy những tin nhắn cảnh báo chưa từng thấy trước đó trên màn hình

d)

Tập tin, dữ liệu bị thay đổi ngoài ý muốn

22.

Khi phần mềm chống virus phát hiện ra virus trong máy tính và đưa ra cảnh báo, bạn nên xử lý như thế nào?

a)

Format toàn bộ ổ cứng

b)

Bỏ qua thông báo

c)

Thay phần mềm chống virus khác

d)

Thực hiện thao tác cách ly/loại bỏ tập tin bị nhiễm virus

23.

Từ hay cụm từ bí mật dược sử dụng để truy cập vào hệ thống máy tính được gọi là:

a)

Mật khẩu

b)

Kẻ bẻ khoá

c)

Tin tặc

d)

Mã hoá

24.

UPS là gì?

a)

Thiết bị lưu điện

b)

Ổ cứng gắn ngoài

c)

Hệ thống tản nhiệt

d)

Phần mềm

25.

Trong 4 chuỗi mật khẩu sau đây, mật khẩu nào được xem là an toàn nhất?

a)

Passw0rd

b)

Password

c)

password

d)

P@ssW0rd

26.

Có bao nhiêu phát biểu SAI trong 6 phát biểu sau đây?

(1)   Máy tính đã cài phần mềm chống virus thì tuyệt đối an toàn

(2)    Dữ liệu khi đã xoá khỏi thùng rác (Recycle Bin) thì không thể khôi phục lại được

(3)   Vệ sinh máy tính thường xuyên sẽ làm máy mát chạy nhanh hơn

(4)   Một mật khẩu an toàn phải gồm những thành phần: chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Đâu là rủi ro đối với dữ liệu máy tính?

a)

Sét đánh làm cháy ổ cứng

b)

Kẻ trộm đột nhập và lấy cắp ổ cứng

c)

Sốc điện

d)

Tất cả các ý

28.

Đâu là nguyên nhân dẫn đến rủi ro về sức khoẻ con người?

a)

Ngồi một chỗ quá lâu, hay ngồi làm việc không đúng cách

b)

Sử dụng các chất kích thích khi làm việc

c)

Tất cả các ý

d)

Nhìn vào màn hình máy tính quá lâu

29.

Những loại hình truyền thông điện tử nào có thể sử dụng được?

a)

Bất kỳ đáp án nào

b)

A hoặc C

c)

Thư điện tử

d)

Tin nhắn văn bản

e)

Hội nghị truyền hình

30.

Trong địa chỉ thư điện tử sau đây phần nào biểu diễn tên hòm thư? P.f.92fallon@yahoo.com

a)

Com

b)

Yahoo

c)

P.f.92fallon

d)

@

31.

Alice đã gửi thư điện tử cho Gail, Susan, Kelly. Khi Gail, cô ta thấy bản tin được gửi cho mình và SuSan. Khi Susan mở bản tin, cô ấy nhìn thấy bản tin được gửi cho cô ta và Gail. Khi Kelly mở bản tin, cô ấy nhìn thấy thư chỉ được gửi cho mình. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Alice đã liệt kê cả 3 địa chỉ trong trường To

b)

Alice đã liệt kê địa chỉ của Kelly trong trường To trong khi Gail và Susan được đặt trong trường BCC

c)

Alice đã liệt kê địa chỉ của Gail và Susan trong trường To và liệt kê địa chỉ của kelly trong trường BCC

32.

Tại sao việc thêm nội dung vào dòng chủ đề của e-mail lại quan trọng?

a)

Để cung cấp cho người nhận mô tả ngắn gọn nội dung của bản tin và để chặn máy chủ thư điện tử đánh dấu thư của bạn có tiềm năng là thư rác

b)

Bởi vì bắt buộc phải điền nội dung vào dòng chủ đề khi gửi bản tin

c)

Để cung cấp cho người nhận mô tả ngắn gọn nội dung của bản tin

d)

Để chặn máy chủ thư điện tử đánh dấu thư của bạn có tiềm năng là thư rác

33.

Sự khác nhau giữa trả lời bản tin và chuyển tiếp bản tin là gì?

a)

Bạn có thể phản hồi cho 1 hoặc nhiều người nhưng chỉ có thể chuyển tiếp bản tin cho 1 người

b)

Phản hồi khi bạn đáp ứng người gửi và chuyển tiếp là gửi bản tin cho một ai đó

c)

Trả lời tin là khi bạn đáp ứng người gửi tới người nhận và chuyển tiếp bản tin là phản hồi cho người nhận và cũng gửi bản sao cho bản tin cho bạn

d)

Không khác gì cả

34.

Khi nào bạn nên sử dụng siêu liên kết thay vì đính kèm một tệp tin trong thư điện tử?

a)

Khi tệp tin đính kèm lớn và tệp tin có thể được tải từ một vị trí xác định trên trang web

b)

Khi bạn đang gửi bản tin từ máy chủ thư điện tử trên nền web

c)

Khi chứa địa chỉ thư điện tử của đồng nghiệp hoặc khách hàng

d)

Khi người nhận của bạn không thể xem định dạng văn bản

35.

Thư rác đề cập đến điều gì?

a)

Virut trong một bản tin

b)

Những bản tin không mong muốn để qungr bá sản phẩm, dịch vụ hoặc các chủ đề về chính trị/tôn giáo

c)

bản tin từ các công ty mà bạn đã đăng ký để nhận thư

d)

Hình ảnh trong bản tin từ những người bạn

36.

Tại sao bạn muốn tạo chữ ký?

a)

Để tự động tạo bản sao mỗi khi bạn gửi một bản tin

b)

Để chứa thông tin chuẩn, chẳng hạn như thông tin liên lạc của bạn trên mỗi bản tin mới

c)

Vì bạn không cần tạo hình ảnh của chữ ký viết tay mỗi lần gửi bản tin

d)

Để tạo một bản tin mới tự động mỗi khi bản khởi động Outlook

37.

Tại sao bạn thiết lập thông báo rằng bạn sẽ không làm việc ở văn phòng trong 1 khoảng thời gian?

a)

Cho phép người khác biết để liên hệ trong suốt quá trình bạn vắng mặt

b)

Đó là một điều tốt trong kinh doanh

c)

Phép lịch sự trong kinh doanh

d)

Tất cả các ý

38.

Phát biểu nào sau đây là sai trên môi trường internet

a)

Bạn có thể cập nhật tin tức từng giờ qua hệ thống các báo điện tử.

b)

Virus không thể lây lan qua email

c)

Duyệt web có thể bị dính các mã độc

d)

Bạn có thể download nhiều nội dung đã được số hóa ở trên internet mà không phải trả phí.

39.

Chọn phát biểu đúng về Email

a)

Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet.

b)

Là dịch vụ cho phép ta gửi và nhận thư điện tử.

c)

Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng.

d)

Là phương thức truyền tập tin từ máy này đến máy khác trên mạng.

40.

E – mail là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Else Mail.

b)

Exchange Mail

c)

Electronic Mail

d)

Electrical Mail.

41.

Phát biểu nào về E – mail dưới đây là đúng nhất?

a)

Sau khi được gửi, e – mail đến máy chủ e – mail của người nhận hầu như tức thời.

b)

Sau khi được gửi, e – mail đến máy của người nhận hầu như tức thời.

c)

Sau khi được gửi, e – mail đến tay người nhận hầu như tức thời.

d)

E – mail đến máy của người nhận ngay sau khi máy đó được kết nối với mạng Internet