NEW
Font size
Worksheets12334
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
1. Đội nhóm là gì?
A. Là một nhóm người làm những việc khác nhau.
B. Là một nhóm người mà có một thành viên làm tất cả các công việc.
C. Là một nhóm người mà có một thành viên đưa ra tất cả các quyết định.
D. Là một nhóm nhỏ những người làm việc cùng nhau vì một mục đích chung
10. Người có tư duy phản biện phải phát triển quan điểm của họ dựa trên:
A. Suy luận logic (hợp lý)
B. Đặt câu hỏi
C. Thu thập thông tin
D. Tất cả các đáp án trên
4. Lý do tốt nhất khi làm việc cùng với những người khác để giải quyết vấn đề là gi?
A. Bạn có thể đổ lỗi cho người khác khi giải pháp không thành công
B. Nhóm có thể đưa ra một giải pháp tốt mà bạn sẽ không tự mình nghĩ ra
C. Làm việc trong một nhóm luôn vui hơn so với làm việc một mình
D. Không ai có gì tốt hơn để làm
6. Điều nào sau đây KHÔNG phải là chiến thuật thành công để sử dụng khi quản lý nhóm?
A. Có kế hoạch
B. Quản lý rủi ro
C. Giao tiếp
D. Không đúng giờ
7. Kỹ năng ------như nói, viết, và ngôn ngữ hình thể là diều quan trọng để bạn có thể diễn đạt cho người khác hiểu rõ thông điệp mình muốn chuyền tài.
A. giao tiếp
B. thể hiện bản thân
C. nắm bắt
D. về mặt tinh thần
10. Vai trò của người giảng viên trong PBL là gì?
A. Dạy tất cả mọi thứ
B. Hướng dẫn sinh viên
C. Không làm gì hết
D. Thị phạm cho sinh viên làm theo
1. Cốt lõi của phương pháp học PBL (hay Project-Based Leuring):
A. Sinh viên làm việc nhóm với nhau.
B. Sinh viên tập trung vào phần thiết kế giải pháp cho vấn đề.
C. Thực hiện dự án là điểm nối kết các kiến thức khác nhau trong chương trình học.
D. Kỹ thuật và công nghệ được tận dụng tối đa trong việc giải quyết vấn đề.
4. Hình thức thường được sử dụng trong các lớp PBL?
A. Nhóm nhỏ
B. Cá nhân
C. Cả lớp
D. Nhóm lớn
5. Phương pháp PBL giúp thảy đổi lớp học như thể nào:
A. Giảm bớt sự độc diễn của giảng viên.
B. Tăng cường ý thức trách nhiệm và hướng mục tiêu của sinh viên.
C. Tạo sự thay đổi cơ bản và có hệ thống trong cách học.
D. Tất cả các tùy chọn trên.
3. Yếu tố nào sau đây không nằm trong các bước tiếp cận của PBL:
A. Ghi nhận
B. Phân tích
C. Đánh giá
D. Sáng tạo
4. Hình thức thường được sử dụng trong các lớp PBL?
A. Nhóm nhỏ
B. Cá nhân
C. Cả lớp
D. Nhóm lớn
6. Năng lực nào không nằm trong các kỹ năng quản lý dự án cho PBL:
A. Khả năng tiến hành dự án một cách độc lập khỏi các luồng thông tin khả
B. Khả năng sử dụng các hệ thống và công cụ cho việc quản lý các luồng cô
C. Khả năng tìm kiếm sự hỗ trợ từ những nguồn khác nhau.
D. Khả năng quản lý các tài nguyên hiện có cho việc tiến hành dự án.
2. Phương pháp PBL đặt nặng vấn đề:
A. Mục tiêu đầu ra của dự án.
B. Quá trình triển khai dự án.
C. Hiệu suất tiến hành dự án.
D. Chất lượng sản phẩm đầu ra của dự án.
3. Yếu tố nào sau đây không nằm trong các bước tiếp cận của PBL:
A. Ghi nhận
B. Phân tích
C. Đánh giá
D. Sáng tạo
7. Để triển khai tốt dự ản, sinh viên phải liên tục đặt ra các câu hỏi tự đánh giá hướng tiếp cận của mình.
A. Đúng
B. Không đúng
9. Những lợi ích khi học PBL?
A. Kĩ năng làm việc nhóm
B. Kĩ năng giải quyết vấn đề
C. Tư duy phản biện
D. Tất cả đều đúng
8. Những dự án được tiến hành tốt thường có những đặc điểm:
A. Hinh thành nhiêu hướng giài quyết vân đê đê chọn lựa.
B. Tiêp cận thông tin từ nhiêu nguôn khác nhau cho việc giải quyết vân đê.
C. Hỗ trợ việc "học qua làm".
D. Tất cả những đặc điểm trên.
3. Nếu bạn có thể đảm bảo mọi thứ được sắp xếp theo trật tự và có một nơi làm việc ngăn nắp thì bạn là người
A. trung thực
B. giàu có
C. đáng tin cậy
D. có kỹ năng tổ chức
2. Điều quan trọng là bạn phải _ _ chính bạn, người khác và nơi bạn lài
A. tôn trọng
B. yêu thương
C. lo lắng
D. sợ hãi
8. Người --- là người được tin tưởng sẽ hoàn thành công việc theo như mong
A. hiểu về kỹ thuật
B. có trách nhiệm
C. thân thiện
D. có kỹ năng về tin học
9. Người lãnh đạo nhóm thành công cần phải như thế nào?
A. Quản lý tốt
B. Giao tiếp tốt
C. Khả năng tạo dựng niềm tin
D. Tất cả đều đúng
10. Vai trò của người nhóm trưởng là gì?
A. Làm rõ các vấn đề
B. Hướng dẫn thảo luận vào trọng tâm
C. Giúp nhóm ra quyết định
D. Giup mhom giai quyet mau thuan
8. Kỹ năng giải quyết vấn đề là gì?
A. Kỹ năng giúp bạn xác định nguồn gốc của một vấn đề và tìm ra giải pháp hiệu quả.
B. Kỹ năng tìm ra giải pháp cho một vấn đề
C. Kỹ năng được sử dụng trong mọi loại công việc
D. Không có đáp án đúng
5. Tai sao co ke hoach cho viec dura ra giai phap cia mot vin de la dien quan trng?
A. Mọi người sẽ biết được họ phải làm gì đê giải quyêt vận đê
B. Mọi người sẽ làm bât cứ điêu gì họ muốn
C. Người lãnh đạo sẽ được ghi nhận trong việc giải quyết vấn đề
D. Sẽ không có ai có bất kỳ phàn nàn gì
9. Trong quá trình tham gia hoạt động "Brainstorming" (dộng não), các thành viên nền đặt câu hỏi về những ý kiến mà họ không dồng tình.
A. Đúng
B. Sai
10. Một trong những cách để xem xét tất cả các khả năng được lựa chọn là là liệt kê ra một . danh sách "ưu và nhược điểm" của tất cả các khả năng đó.
A. Đúng
B. Sai
1. Lợi thế của tư duy phản biện là gì?
A. Đó là một quá trình giúp chúng ta đưa ra những quyết định quan trọng
B. Đó là một quá trình giúp chúng ta đưa ra những quyết định nhỏ, không quan trọng
C. Đó là một quá trình giúp chúng ta tạo ra các vân đê tìm ân, không rõ ràng
D. Đó là một quá trình giúp chúng ta tìm ra các vấn đề tiềm ẩn, không rõ ràng
2. Tư duy phản biện có nghĩa là đánh giá nhiều ý kiến để tìm ra câu trã lời tốt nhất
A. Đúng
B. Sai
3. Nhà tuyển dụng đánh giá cao nhân viên có kỹ nắng tư duy phản biện vì họ có thể.
A. xác định vấn đề
B. tìm các giải pháp
C. tìm phương pháp mới để cải thiện sản phẩm hoặc dịch vụ
D. tất cả những lựa chọn trên
7. Nhà tuyển dụng tìm kiếm nhân viên có tư duy phản biện bởi vì họ là người:
A. logic và có tổ chức
B. luôn làm hài lòng tất cả mọi người
C. tốt bụng
D. không có sự lựa chọn nào phía trên là đúng
8 Hỏi ý kiến người khác là một công cụ để phát triển tư duy phản biện
A. Đúng
B. Sai
9. Quy trình nào sau đây đúng với Tư duy phản biện
A. Thiết kế, tạo mẫu và thử nghiệm
B. Phân tích, thử nghiệm và quan sát
C. Thu thập thông tin, phân tích và tìm kiếm giải pháp kết luận
D. Thu thập thông tin, phân tích và đánh giá
5. Tư duy phản biện có nghĩa là nói cho người khác biết những sai lầm trong ý tưởng của họ.
A. Đúng
B. Sai
6. Tư duy phản biện liên quan đến sự công bằng trong việc dưa ra các phán xết.
A. Đúng
B. Sai
4. Điều nào sau đây KHÔNG phải liên quan đến tư duy phản biện?
A. Có suy nghĩ tiêu cực
B. Có những tranh luận với bạn bè
C. Cân nhắc đến tưởng lai khi đưa ra quyết định
D. Kiểm tra các tờ báo khác nhau để biết thông tin về cùng một chủ đề
6. Khi nghi ra giai phap de giai quyet van de, ban phai can nhac den tat cai cac kha thể xảy ra, bao gồm cả những lựa chọn "không phải là giải pháp thật tố"
A. Đúng
B. Sai
7. Khi nào thì vấn đề biến thành mâu thuẫn
A. Khi nó cần hơn 2 ngày để giải quyết
B. Khi mọi người có liên quan bất đồng ý kiến và không đi đến việc đưa ra một giải pháp chung
C. Khi bạn không thể nghĩ ra được bất kỳ giải pháp nào
D. Tất cả những điều trên
3. Rat quan trong de tim ra nguyen mhan cia vin do de
A. chúng ta không lặp lại vấn đề đó một lần nữa
B. chúng ta biết được chúng ta sẽ phàn nàn người nào hay việc gì
C. vấn đề xảy ra ít hơn
D. mọi người thích chúng ta hơn
2. Hiểu về vấn đề có nghĩa là:
A. Kiểm tra xem liệu vấn đề đã xảy ra chưa
B. Tìm ra vấn đề
C. Viết ra các bước để giải quyết vấn đề
D. Không có đáp án nào đúng
1. Quá trình giải quyết vấn đề bao gồm xác định và phân tích vấn đề, thiết lập và thực hiện cúc mục tiêu, giảm sát và đánh giá kế hoạch.
A. Đúng
B. Sai
là điều rất quan trọng trong công việc vì bạn phải có khả năng làm việc với
người khác, cho dù không phải lúc nào bạn cũng đông tình với họ.
A. Trung thực
B. Đúng giờ
C. Làm việc nhóm
Đ. Hình thức bên ngoài
4. Các thành viên trong nhóm phải có cùng tính cách với nhau
A. Đúng
b. Sai
