Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQ-ACADEMY TOTAL VOCAB FOR TOEIC TOTAL 3
Total questions: 200
Worksheet time: 7hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
reschedule
a)
đầu tư
b)
sự đóng góp
c)
có tính cạnh trang
d)
lên lịch lại, trì hoãn
2.
label
a)
tiên đoán
b)
chắc chắn
c)
dẫn đầu
d)
nhãn dán, dán nhãn
3.
reveal
a)
tương tự
b)
kinh khủng, tệ
c)
tiết lộ
d)
hoàn thành
4.
with regard to
a)
phản đối
b)
đảm nhận
c)
liên quan đến
d)
sự đánh giá
5.
pleased
a)
mạnh bạo quyết liệt
b)
vui lòng
c)
có giá trị
d)
chưa từng có
6.
chance
a)
nhập khẩu
b)
cơ hội
c)
hài hước
d)
quan chức, chính thức
7.
costly
a)
quầy, gian hàng
b)
đắt đỏ
c)
người ủng hộ
d)
giảm, làm giảm
8.
inevitable
a)
không thể tránh khỏi
b)
phí, mức phí, đánh giá
c)
sắp đến
d)
tích lũy
9.
considerable
a)
đóng góp
b)
vượt quá
c)
đối thủ
d)
đáng kể
10.
encounter
a)
đền bù, bù đắp
b)
tối đa
c)
cộng tác
d)
gặp phải bất thình lình
11.
improvement
a)
khả năng
b)
lặp ráp
c)
sự cải thiện
d)
phớt lờ
12.
locate
a)
hỗ trợ
b)
mở rộng
c)
giấy xác nhận
d)
định vị, xác định
13.
take over
a)
sáng tạo
b)
thực hiện một nghiên cứu
c)
nhập khẩu
d)
đảm nhận
14.
device
a)
ngay lập tức
b)
đánh giá
c)
sự mở rộng
d)
thiết bị
15.
permit
a)
thông báo
b)
cho phép, giấy phép
c)
dẫn đến
d)
đều đều; ổn định
16.
familiarity with
a)
cạnh tranh
b)
khách
c)
hoàn tiền
d)
sự quen thuộc
17.
compliance with
a)
làm quen với
b)
thống trị
c)
sự tuân thủ
d)
rời đi, bỏ lại
18.
contractor
a)
xuất sắc
b)
nhà thầu xây dựng
c)
hài lòng
d)
may mắn thay
19.
interfere
a)
can thiệp
b)
xứng đáng
c)
vô số
d)
phục hồi, trùng tu
20.
shift
a)
ca làm
b)
tuân thủ
c)
xứng đáng
d)
thiết bị
21.
marked
a)
thử
b)
tiến bộ
c)
đáng chú ý
d)
phản đối
22.
feasible
a)
tài sản cá nhân
b)
phức tạp
c)
nguồn gốc, độc đáo
d)
khả thi
23.
correct
a)
liên quan
b)
điều chỉnh
c)
công thức nấu ăn
d)
trả hàng
24.
import
a)
sự tăng mạnh
b)
tách rời, riêng biệt
c)
nhập khẩu
d)
bao gồm, liên quan đến
25.
on behalf of
a)
thay mặt cho
b)
phân biệt
c)
Gán
d)
nội thất
26.
manual
a)
từ chối
b)
bảng hướng dẫn
c)
trễ
d)
dự đoán
27.
fantastic
a)
tuyệt vời
b)
chuyên sâu
c)
học phí
d)
mở rộng
28.
remarkable
a)
thành phần, cấu phần
b)
khách hàng
c)
nổi bật
d)
theo dõi
29.
consumption
a)
phần thưởng, thứ tạo động lực
b)
sự tiêu thụ
c)
công bằng, hội chợ
d)
dụng cụ, nhạc cụ
30.
investigate
a)
tích lũy
b)
đảm bảo
c)
điều tra
d)
nhờ vào
31.
flexible
a)
phân công
b)
sự ngoại lệ
c)
linh hoạt
d)
nhầm lẫn
32.
mandatory
a)
chức năng, hoạt động
b)
sự kiên nhẫn
c)
bắt buộc
d)
sự tham gia, số người tham gia
33.
afraid
a)
lo sợ, e rằng
b)
ưu tiên
c)
nắm bắt
d)
sự bảo trì, duy trì
34.
empower
a)
cuối cùng
b)
khả năng
c)
trao quyền
d)
khởi hành
35.
fund
a)
đầy hứa hẹn
b)
đảm nhận
c)
quỹ, cấp quỹ
d)
năng suất
36.
concise
a)
ngắn gọn, cô đọng
b)
sự so sánh
c)
tiềm năng
d)
bằng chứng
37.
consequence
a)
dự đoán
b)
hư hỏng
c)
giữ liên lạc
d)
hậu quả, kết quả
38.
eliminate
a)
sự thiếu hụt
b)
loại trừ
c)
chân thật
d)
bảng tóm tắt
39.
tight
a)
chật
b)
sản phẩm thay thế
c)
kích thích
d)
cùng với
40.
abandon
a)
loại bỏ
b)
phúc lợi; lợi ích
c)
đóng góp
d)
nghiêm khắc
41.
convince
a)
một vài + đếm được
b)
cấn trừ; bù đắp
c)
nơi ở
d)
thuyết phục
42.
possession
a)
chuyên môn
b)
sự sở hữu
c)
đạt được
d)
một cách tương ứng
43.
examine
a)
giới thiệu người khác
b)
chi tiêu
c)
kiểm tra
d)
tập dượt
44.
ingredient
a)
đối thủ
b)
tiêu chuẩn
c)
hào phóng
d)
nguyên liệu
45.
whole
a)
lặp ráp
b)
bài nộp, quyền đi vào
c)
toàn bộ
d)
tìm kiếm
46.
dependable
a)
sự ưa thích
b)
thu hút
c)
đạt được, lấy được
d)
đáng tin cậy
47.
in consideration of
a)
cung cấp nơi ở, đáp ứng
b)
đảm nhận
c)
khi xem xét
d)
hỗ trợ
48.
material
a)
theo như
b)
sự cạnh tranh
c)
tài liệu, nguyên liệu, vật liệu,..
d)
nhà phê bình
49.
remedy
a)
phương pháp, cách giải quyết
b)
thúc giục
c)
thừa nhận, cho vào
d)
đúng giờ
50.
excluding
a)
hiếm khi
b)
ưa thích
c)
bắt buộc
d)
ngoại trừ
51.
find
a)
chân thật
b)
nhận thấy, xem như
c)
nhận thấy, xem như
d)
chúc mừng
52.
handle
a)
yếu tố
b)
định vị, xác định
c)
ảnh hưởng
d)
xử trí
53.
honor
a)
tuyên dương, vinh dự
b)
chiến lược
c)
chính xác
d)
gây phiền nhiễu
54.
flavor
a)
hương vị
b)
nhà báo
c)
trước
d)
bất kể
55.
spacious
a)
rộng rãi
b)
khám phá
c)
sát nhập
d)
đúng giờ
56.
guarantee
a)
đảm bảo
b)
thực hiện một nghiên cứu
c)
thuyết phục
d)
đảm nhận
57.
fare
a)
thách thức
b)
phần còn lại
c)
giá vé
d)
xác nhận
58.
transfer
a)
gia cố
b)
tối thiểu
c)
chuyển giao, chuyển nhượng, chuyển vị trí
d)
tuyệt vời
59.
transit
a)
trái nghịch, trái ngược
b)
sắp đến
c)
vận chuyển
d)
Gán
60.
temporary
a)
hợp lí
b)
sắp xếp
c)
vận chuyển
d)
tạm thời
61.
off-site
a)
bắt buộc
b)
tình huống
c)
ngoài công ty
d)
đối thủ
62.
amaze
a)
tự chọn
b)
gây ngạc nhiên
c)
người hướng dẫn, giáo viên
d)
sự tiêu thụ
63.
range
a)
tham vấn, tư vấn
b)
được tọa lạc
c)
phạm vi, tập hợp sản phẩm
d)
mắc kẹt
64.
consultation
a)
ngắn gọn, cô đọng
b)
đủ điều kiện
c)
sự tư vấn
d)
người đại diện
65.
distract
a)
lẫn nhau
b)
tiến bộ
c)
làm sao nhãng
d)
hoàn lại
66.
demolish
a)
đạt được, lợi nhuận
b)
phá hủy
c)
quỹ, cấp quỹ
d)
sự mở rộng
67.
appreciate
a)
đánh giá cao, cảm kích
b)
tương đương
c)
khám phá
d)
phúc lợi; lợi ích
68.
attendee
a)
sự đề cử
b)
người tham gia
c)
thức uống
d)
đạt được, lấy được
69.
entrance
a)
cho phép, tài trợ
b)
sự xây dựng
c)
lối vào, đầu vào
d)
gây ấn tượng
70.
approximate
a)
xấp xỉ
b)
hào phóng
c)
nghi ngờ
d)
đáp ứng
71.
attempt
a)
chia tay
b)
thuốc
c)
nỗ lực, sự nỗ lực
d)
chứa; lưu trữ
72.
export
a)
đổ lỗi
b)
nhãn dán, dán nhãn
c)
tính phí, khoản phí
d)
xuất khẩu
73.
make a choice
a)
hoàn toàn, kỹ càng
b)
xứng đáng
c)
đưa ra một sự lựa chọn
d)
người tham vấn
74.
deal
a)
tiện lợi
b)
đối phó, thương vụ, đề nghị giảm giá,…
c)
bằng chứng
d)
cuộc khảo sát
75.
initiative
a)
chú ý
b)
sáng kiến
c)
duy trì
d)
đáng kể
76.
procedure
a)
đảm nhận
b)
thực tiễn
c)
đánh giá cao, cảm kích
d)
quy trình
77.
relocate
a)
dời địa điểm
b)
mượn
c)
đặt
d)
xem xét, xem lại
78.
upcoming
a)
phụ thuộc
b)
sắp đến
c)
có lẽ
d)
bắt buộc
79.
overseas
a)
nước ngoài
b)
thấm hút
c)
phục vụ
d)
tình huống
80.
lease
a)
cấn trừ; bù đắp
b)
chi phí
c)
cho thuê, thuê
d)
trong trường hợp
81.
reduce
a)
sự cho vào
b)
dự trù
c)
giảm, làm giảm
d)
lễ kỷ niệm
82.
risk
a)
giải quyết
b)
rủi ro, mạo hiểm
c)
Thêm vào, thêm vào đó
d)
giải pháp
83.
attach
a)
bầu chọn
b)
bao vây, bao quanh
c)
đính kèm
d)
chính, trưởng
84.
hesitant
a)
lời nhắc nhở
b)
lễ khai trương
c)
do dự
d)
kéo dài
85.
address
a)
dự trù
b)
thiệt hại, gây thiệt hại
c)
bài diễn văn, đề cập
d)
làm gián đoạn
86.
majority
a)
phúc lợi; lợi ích
b)
có tính tiết kiệm
c)
phần lớn
d)
nhà phê bình
87.
revise
a)
học phí
b)
chỉnh sửa
c)
nghiêm khắc
d)
làm sao nhãng
88.
subscription
a)
hơn là, thay vì
b)
sự đăng kí
c)
quan trọng
d)
kết hợp
89.
appealing
a)
thu hút, lôi cuốn
b)
mặt khác
c)
bị lỗi
d)
liên quan đến
90.
decide
a)
bất kể
b)
trang phục
c)
đáng kể
d)
quyết định
91.
pass
a)
chuyền, vé
b)
sự tăng mạnh
c)
cơ hội
d)
bắt buộc
92.
correspond
a)
tân trang
b)
đủ điều kiện
c)
bị phiền nhiễu
d)
tương tác
93.
equivalent to
a)
tương tác
b)
khuyến khích
c)
tương đương
d)
tiện lợi
94.
promotion
a)
thất vọng
b)
quảng cáo, khuyến mãi
c)
dao động
d)
chi tiêu
95.
go into effect
a)
sự đóng góp
b)
có hiệu lực
c)
một cách tình cờ
d)
điều khoản, nhiệm kỳ
96.
regarding
a)
chắc chắn
b)
bài diễn văn, đề cập
c)
liên quan đến
d)
phức tạp
97.
entire
a)
miêu tả
b)
toàn bộ
c)
thực hiện thanh toán
d)
khả thi
98.
real estate
a)
bất động sản
b)
thay thế, sự thay thế
c)
có hiệu lực
d)
trùng hợp với
99.
revenue
a)
liên quan
b)
được yêu cầu, bắt buộc
c)
doanh thu
d)
sự ưa thích
100.
leading
a)
có tính thấm hút
b)
điều tra
c)
nói cách khác
d)
dẫn đầu
101.
advocate
a)
sự phát triển; tin tức
b)
người ủng hộ
c)
sự ưa thích
d)
thực hiện rút tiền
102.
try on
a)
bảo vệ
b)
tiết lộ
c)
thử
d)
bắt buộc
103.
objection
a)
phản đối
b)
sự tiêu thụ
c)
gửi tiền, đặt cọc, kí quỹ
d)
chính, trưởng
104.
reasonable
a)
tuyệt vời
b)
phân phối
c)
chuyên về
d)
hợp lí
105.
thrilled
a)
hào hứng
b)
xây dựng
c)
làm phiền
d)
sự mở rộng
106.
promising
a)
đầy hứa hẹn
b)
nhãn dán, dán nhãn
c)
mở rộng
d)
có hiệu lực
107.
restore
a)
đổ lỗi
b)
sự quyết định
c)
thu hút, lôi cuốn
d)
phục hồi, trùng tu
108.
present
a)
to lớn
b)
cung cấp nơi ở, đáp ứng
c)
đuổi theo
d)
trình bày
109.
response
a)
tương tác
b)
xem xét, xem lại
c)
bảng tóm tắt
d)
sự phản hồi
110.
instrument
a)
trái lại
b)
tiền thuê, thuê
c)
chuyển giao, chuyển nhượng, chuyển vị trí
d)
dụng cụ, nhạc cụ
111.
warranty
a)
ngay lập tức
b)
thực hiện
c)
bảo hành
d)
chúc mừng
112.
atmosphere
a)
đều đều
b)
từ chối
c)
cùng với
d)
bấu không khí
113.
release
a)
tung ra, giải phóng,..
b)
ngân sách
c)
mục đích
d)
sự phát triển; tin tức
114.
dependability
a)
phương tiện công cộng
b)
tính đáng tin cậy
c)
sự mở rộng
d)
tìm kiếm
115.
outcome
a)
cam kết vào
b)
liên quan đến
c)
đủ điều kiện
d)
kết quả
116.
sharply
a)
mạnh và đột ngột
b)
tiếp tục
c)
lời nhắc nhở
d)
đăng ký
117.
renovate
a)
thiết bị
b)
vị trí trống
c)
lễ khai trương
d)
trùng tu, tân trang
118.
produce
a)
sự mở rộng
b)
tiếp tục
c)
sản xuất
d)
từ chối
119.
aside from
a)
theo đuổi
b)
ngoài
c)
đối thủ
d)
hội thảo
120.
discover
a)
có lẽ
b)
nghi ngờ
c)
khám phá
d)
tác giả
121.
no longer
a)
có hiệu quả, hiệu lực
b)
không còn nữa
c)
có ý định
d)
giải quyết
122.
refer
a)
mạnh và đột ngột
b)
phát minh
c)
tham khảo
d)
chính bạn
123.
order
a)
sản xuất
b)
trách nhiệm
c)
mục tiêu
d)
đơn hàng, đặt hàng
124.
ambitious
a)
cuối cùng
b)
ý thức
c)
trong số
d)
đầy tham vọng
125.
distant
a)
hành lý
b)
xa xôi
c)
chuyên về
d)
cho thuê, thuê
126.
inquiry
a)
bao gồm, liên quan đến
b)
quỹ, cấp quỹ
c)
tính đáng tin cậy
d)
thắc mắc
127.
valuable
a)
xuất khẩu
b)
đáng giá
c)
chắc chắn
d)
đăng ký
128.
seek
a)
giấy xác nhận
b)
làm sao nhãng
c)
tìm kiếm
d)
loại trừ
129.
situated
a)
dựa vào
b)
phân phối
c)
tọa lạc
d)
quảng cảo
130.
unexpected
a)
nhận thấy, xem như
b)
đầy hứa hẹn
c)
trao quyền
d)
bất ngờ
131.
combine
a)
kết hợp
b)
tương thích
c)
đổ lỗi
d)
nhầm lẫn
132.
renovation
a)
đều đều; ổn định
b)
tách rời, riêng biệt
c)
mượn
d)
sự trùng tu
133.
appliance
a)
thiết bị
b)
sau
c)
chắc chắn, nào đó
d)
lo lắng, quan tâm về
134.
architect
a)
tương tự
b)
giới thiệu người khác
c)
phụ thuộc vào
d)
kiến trúc sư
135.
frequent
a)
toàn bộ
b)
bao gồm
c)
mở rộng
d)
thường xuyên
136.
encourage
a)
tự chọn
b)
khuyến khích
c)
ứng viên
d)
xoay xở
137.
additional
a)
thêm
b)
yêu cầu
c)
trao giải
d)
người ủng hộ
138.
admit
a)
thừa nhận, cho vào
b)
phát hành
ấn phẩm (n)
vấn đề (n)
c)
nội thất
d)
tập trung
139.
determine
a)
xác định
b)
vô số
c)
một cách tình cờ
d)
thông tin
140.
rapid
a)
bao gồm(v); đặc điểm(n)
b)
dự trù
c)
nhanh chóng
d)
thực hiện
141.
rush
a)
trước
b)
trình bày
c)
khẩn trương
d)
tiên đoán
142.
contribution
a)
nắm vững
b)
danh tiếng
c)
cơ hội
d)
sự đóng góp
143.
discard
a)
tương tự
b)
chỉ dẫn, trực tiếp
c)
loại bỏ
d)
mới nhất
144.
generate
a)
bản ghi, thu âm, ghi hình
b)
đủ điều kiện
c)
tạo ra
d)
tránh
145.
humorous
a)
người ủng hộ
b)
hài hước
c)
vận hành
d)
trụ sở chính
146.
questionaire
a)
chính, chủ yếu
b)
trước
c)
bảng câu hỏi khảo sát
d)
miêu tả
147.
equipped
a)
đuổi theo
b)
được trang bị với
c)
ngạc nhiên
d)
liên quan
148.
outstanding
a)
nổi bật
b)
miêu tả
c)
hỗ trợ
d)
xảy ra
149.
applicant
a)
ứng viên
b)
vượt quá
c)
hoàn thành đơn hàng
d)
khởi xướng; sự khởi động
150.
investment
a)
đính kèm
b)
đầu tư
c)
từ chối; giảm
d)
đồ giặt ủi
151.
responsibility
a)
phụ thuộc
b)
có tính bảo vệ
c)
miễn phí
d)
trách nhiệm
152.
disagree
a)
thách thức
b)
công bằng, hội chợ
c)
mặt khác
d)
không tán đồng
153.
expect
a)
buổi, mục
b)
kỳ vọng
c)
lên lịch
d)
văn phòng phẩm;dụng cụ
154.
ensure
a)
có hiệu quả, hiệu lực
b)
tuyệt đối
c)
đảm bảo rằng
d)
thu hút, lôi cuốn
155.
performance
a)
màn trình diễn, sự thể hiện
b)
thu hút, lôi cuốn
c)
phụ thuộc vào
d)
kiểm tra
156.
courteous
a)
tuyên dương, vinh dự
b)
thất vọng
c)
lịch thiệp
d)
toàn bộ, kỹ lưỡng
157.
research
a)
sự cạnh tranh
b)
duy trì
c)
nghiên cứu
d)
sản xuất
158.
familiarize
a)
không tán đồng
b)
nhầm lẫn
c)
dồi dào
d)
làm quen với
159.
honor
a)
hủy bỏ
b)
vinh danh, danh dự
c)
thắc mắc
d)
sự cảm kích
160.
reminder
a)
sự linh hoạt
b)
cơ hội
c)
lời nhắc nhở
d)
chức năng, hoạt động
161.
treatment
a)
phụ thuộc
b)
cách đối xử, chữa trị
c)
miêu tả
d)
ước tính
162.
blame
a)
bị lỗi
b)
thiết bị
c)
đầu tư
d)
đổ lỗi
163.
prevent
a)
quyến rũ, thu hút
b)
thất vọng
c)
ngăn chặn
d)
nâng cao nhận thức của công chúng
164.
awful
a)
tự tin
b)
phân công
c)
trong số
d)
tệ
165.
whereas
a)
sự đa dạng
b)
trái lại
c)
không thể tránh khỏi
d)
nhãn hiệu
166.
convenient
a)
tiện lợi
b)
lơ đễng
c)
cách đối xử, chữa trị
d)
người tham khảo
167.
enclose
a)
sự tăng mạnh
b)
hết hạn
c)
trùng hợp với
d)
đính kèm
168.
definite
a)
hoàn thành
b)
chắc chắn
c)
tập dượt
d)
bình thường
169.
fair
a)
công bằng, hội chợ
b)
nhấn mạnh
c)
đảm bảo rằng
d)
bao vây, bao quanh
170.
merchandise
a)
xin lỗi
b)
hàng hóa
c)
tuy nhiên
d)
hỏi; điều tra
171.
capture
a)
nắm bắt
b)
khách hàng
c)
dụng cụ, nhạc cụ
d)
đăng ký
172.
productivity
a)
gặp phải bất thình lình
b)
mới nhất
c)
miêu tả
d)
năng suất
173.
separate
a)
đối thủ
b)
tách rời, riêng biệt
c)
thực hiện rút tiền
d)
bao gồm
174.
provide
a)
cung cấp
b)
đủ, thích hợp
c)
cam kết vào
d)
sự phát minh
175.
resume
a)
khởi xướng; sự khởi động
b)
hoàn thành, đạt được
c)
sự đóng góp
d)
tiếp tục
176.
throughout
a)
nội thất
b)
xuất sắc
c)
toàn bộ, kỹ lưỡng
d)
phương tiện công cộng
177.
drawback
a)
sáng tạo
b)
một cách tương ứng
c)
khó khăn
d)
đáng tin cậy
178.
compare
a)
thông báo, báo tin
b)
bằng chứng
c)
kinh khủng, tệ
d)
so sánh
179.
informative
a)
giàu thông tin
b)
nghi ngờ
c)
lắp đầy; đáp ứng
d)
thực hiện một nghiên cứu
180.
launch
a)
phát hành, xuất bản
b)
xem qua
c)
bất kể
d)
khởi xướng; sự khởi động
181.
expectation
a)
đều đều; ổn định
b)
kết thúc, kết luận
c)
toàn bộ
d)
sự kỳ vọng
182.
neglect
a)
dời địa điểm
b)
Với
c)
đề cử
d)
lơ đễng
183.
introduce
a)
thuốc
b)
giớ thiệu
c)
nguồn gốc, độc đáo
d)
liên quan, tham gia
184.
campaign
a)
ý thức
b)
khách hàng
c)
gây hài lòng
d)
chiến dịch
185.
variable
a)
trước
b)
biến số
c)
đáng kể
d)
tiên đoán
186.
brief
a)
bảo quản
b)
ảnh hưởng
c)
Ngắn gọn, tóm tắt(v)
d)
đảm bảo
187.
exibit
a)
thể hiện, trình bày, trưng bày
b)
loại bỏ
c)
liên quan
d)
phúc lợi; lợi ích
188.
diverse
a)
bị gây ấn tượng
b)
ảnh hưởng
c)
đa dạng
d)
rủi ro, mạo hiểm
189.
match with
a)
tuyệt vời, gây ấn tượng
b)
sản phẩm mẫu
c)
phù hợp với
d)
chính xác
190.
recent
a)
lịch thiệp
b)
lý tưởng
c)
lý tưởng
d)
gần đây
191.
urge
a)
thúc giục
b)
tổ chức
c)
nhãn dán, dán nhãn
d)
đối thủ
192.
leave
a)
nơi ở
b)
ngoại trừ
c)
phòng nhân sự
d)
rời đi, bỏ lại
193.
beneficial
a)
có lợi ích
b)
được trang bị với
c)
cho phép
d)
khẩn trương
194.
annual
a)
từ chối
b)
sự tự tin
c)
khiêm tốn
d)
hàng năm
195.
issue
a)
phát hành
ấn phẩm (n)
vấn đề (n)
b)
sự đồng ý
c)
nhận thấy, xem như
d)
có thể tiếp cận
196.
accumulate
a)
tích lũy
b)
nổi bật
c)
cách đối xử, chữa trị
d)
quỹ, cấp quỹ
197.
effort
a)
nỗ lực
b)
lẫn nhau
c)
sự phục hồi, sự trùng tu
d)
đầy tham vọng
198.
generous
a)
được yêu cầu, bắt buộc
b)
cơ hội
c)
kỳ vọng
d)
hào phóng
199.
confidence
a)
thu nhập
b)
nước ngoài
c)
sự tự tin
d)
thực hiện một nghiên cứu
200.
due
a)
chứa đựng
b)
gánh nặng
c)
dụng cụ, nhạc cụ
d)
đến hạn
Reset
