wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thống trọng điểm nghe

Total questions: 196

Worksheet time: 8hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Furniture - cái gì không phải đồ nguyên bản (original)?

4 lines
2.

Request a transfer - lời khuyên dành cho những người thiếu động lực trong công việc?

4 lines
3.

6.30pm - gặp nhau lúc mấy giờ?

4 lines
4.

At a new shopping mall - cô ấy đi mua đồ ở đâu?

4 lines
5.

Going to the theatre - cô ấy thích làm gì nhất lúc rảnh?

4 lines
6.

Football - môn thể thao mà cô ấy giỏi nhất?

4 lines
7.

35 minutes - cô ấy mất bao lâu đi xe đạp?

4 lines
8.

On Thursday morning - họp vào lúc nào?

4 lines
9.

Three o'clock - mẹ gặp con lúc mấy giờ?

4 lines
10.

Red - nhà của Jack màu gì?

4 lines
11.

Play football (anh ấy làm gì sau giờ làm?)

4 lines
12.

Art - con trai cô ấy thích học môn gì?

4 lines
13.

Two weeks - đi du lịch ấn độ mấy tuần?

4 lines
14.

Thursday 13th - buổi hẹn mới vào ngày bao nhiêu?

4 lines
15.

Iced tea - người đàn ông uống nước?

4 lines
16.

In the afternoons - cô ấy thường viết vào thời gian nào?

4 lines
17.

By train - anh ấy đi bằng phương tiện gì?

4 lines
18.

Sees her family - cô ấy làm gì vào thứ bảy?

4 lines
19.

Photography - vợ anh ấy thích làm gì?

4 lines
20.

A large stone - tại sao cô ấy trở thành nhà khoa học?

4 lines
21.

Wednesday afternoon - khi nào được chơi đá bóng ở trường học?

4 lines
22.

2000 - thị trấn sẽ xây bao nhiêu tòa nhà?

4 lines
23.

Teacher (nhà văn này làm nghề gì trước đó?)

4 lines
24.

Having the meeting without him (anh ấy yêu cầu điều chỉnh buổi họp như thế nào?)

4 lines
25.

10.15 - buổi họp lúc mấy giờ?

4 lines
26.

Suggest a drink - anh ấy gọi điện để làm gì?

4 lines
27.

Eggs - mẹ gọi con gái nhờ mua gì?

4 lines
28.

10.00 - hẹn nhau lúc mấy giờ?

4 lines
29.

Stay late at the office - cô ấy bận gì mà không đón con được?

4 lines
30.

Action film - cô ấy khuyên nên xem phim gì?

4 lines
31.

The town hall - anh ấy đang ở đâu?

4 lines
32.

By bus - đi làm bằng phương tiện gì?

4 lines
33.

In the morning - chuyên gia khuyên nên ăn hoa quả vào buổi nào?

4 lines
34.

To have some quiet time - cô ấy dậy sớm làm gì?

4 lines
35.

He has to drive to work - anh ấy học lái xe để làm gì?

4 lines
36.

Clothes - anh ấy mua gì trực tiếp tại shop?

4 lines
37.

A university area - đang mô tả khu vực nào?

4 lines
38.

Persuading his family - vấn đề lớn nhất của anh ấy là gì?

4 lines
39.

1500 years - thành phố này bao nhiêu năm tuổi?

4 lines
40.

On the first floor - văn phòng ở tầng mấy?

4 lines
41.

250 pounds - anh ấy trả bao nhiêu để mua máy tính?

4 lines
42.

The town hall - anh ấy muốn đi đâu vào ngày mai?

4 lines
43.

Food - 2 người mang gì đi picnic?

4 lines
44.

10.000 - số lượng dân cư ở 1 vùng quê?

4 lines
45.

At the park - 2 người hẹn gặp nhau ở đâu?

4 lines
46.

Black - mua áo màu gì?

4 lines
47.

To work in business - anh ấy chọn nghề nghiệp gì?

4 lines
48.

On Saturday - hạn nộp bài tập là thứ mấy?

4 lines
49.

Computer - tham gia khóa học về cái gì?

4 lines
50.

The mountain scenes - điều gì thu hút cô ấy nhất ở bộ phim?

4 lines
51.

The ending - 2 người cùng thích điều gì về bộ phim?

4 lines
52.

A large stone - động lực gì khiến cô ấy nghiên cứu khoa học?

4 lines
53.

to say thank you - anh ấy gọi điện để nói gì?

4 lines
54.

Over 300000 copies - bán được bao nhiêu bản copies?

4 lines
55.

Market place - hẹn gặp ở đâu để đi bus về nhà?

4 lines
56.

Glasses - anh ấy để quên cái gì?

4 lines
57.

15 - anh ấy phải thuyết trình bao nhiêu phút?

4 lines
58.

The girl's team - cô ấy chụp ảnh cho ai?

4 lines
59.

Over 300000 copies - bán được bao nhiêu bản copies?

4 lines
60.

Market place - hẹn gặp ở đâu để đi bus về nhà?

4 lines
61.

Glasses - anh ấy để quên cái gì?

4 lines
62.

15 - anh ấy phải thuyết trình bao nhiêu phút?

4 lines
63.

The girl's team - cô ấy chụp ảnh cho ai?

4 lines
64.

Goes for a walk - gia đình này làm gì hầu hết các cuối tuần?

4 lines
65.

Long and red - cô ấy muốn cái váy nào?

4 lines
66.

Bathroom - phòng nào cô ấy thích nhất?

4 lines
67.

Stayed at home - cô ấy làm gì cuối tuần trước?

4 lines
68.

Kitchen - phòng nào to nhất?

4 lines
69.

Cold and wet - thời tiết thế nào?

4 lines
70.

Three - ấn phím mấy để mua máy tính mới?

4 lines
71.

She walks - cô ấy đi phương tiện gì đến trường?

4 lines
72.

9.15 - tàu chạy lúc mấy giờ? (để đi công tác)

4 lines
73.

Short - chị gái cô ấy trông như thế nào?

4 lines
74.

Tea - chị gái cô ấy uống gì?

4 lines
75.

Outside a shop - 2 vợ chồng hẹn gặp nhau ở đâu?

4 lines
76.

7 o'clock - ăn tối lúc mấy giờ?

4 lines
77.

Speak at the conference - thầy giáo muốn cô ấy làm gì?

4 lines
78.

History classes - nhớ gì nhất hồi còn đi học?

4 lines
79.

The south - cô ấy đi đâu cho kỳ nghỉ?

4 lines
80.

The words - điều gì đặc biệt ở bài hát mới ?

4 lines
81.

Fire from the countryside - điều gì gây ô nhiễm môi trường?

4 lines
82.

3250 pounds - ô tô bé nhất giá bao nhiêu?

4 lines
83.

Room 301 - lớp học ở phòng nào?

4 lines
84.

21 – Stephanie bao nhiêu tuổi?

4 lines
85.

Sick - anh ấy cảm thấy thế nào?

4 lines
86.

9.30 - tàu chạy lúc mấy giờ? (tàu bị delay)

4 lines
87.

Make plans later - 2 người hẹn nhau làm gì?

4 lines
88.

The mountains - cô ấy sẽ đi đâu?

4 lines
89.

By the hotel's main entrance - hẹn nhau ở đâu để đi xe bus?

4 lines
90.

The river boat - trà được phục vụ ở đâu?

4 lines
91.

The city’s favorite group - ở cuối buổi hoà nhạc có điều gì?

4 lines
92.

20 10 30 - số điện thoại của cửa hàng?

4 lines
93.

Phone - cô ấy làm mất cái gì?

4 lines
94.

Quarter to eight – 2 người hẹn nhau lúc mấy giờ?

4 lines
95.

Camping - năm ngoái họ đi đâu?

4 lines
96.

One pound fifty - dụng cụ vệ sinh giá bao nhiêu?

4 lines
97.

Where to buy a new table - họ cần mua gì cho phòng khách?

4 lines
98.

In the east - thời tiết ở đâu đẹp nhất?

4 lines
99.

Poor weather conditions - tại sao chuyến bay bị huỷ?

4 lines
100.

Two - đi cửa nào để đi tàu đến Edinburgh?

4 lines
101.

9am on Sunday - 2 người bạn gặp nhau lúc nào?

4 lines
102.

20 minutes - mất bao lâu để đi đến ga?

4 lines
103.

Not enough people - tại sao buổi thăm bảo tàng bị huỷ?

4 lines
104.

Cycling - anh ấy hay làm gì năm ngoái?

4 lines
105.

Opposite the hotel - văn phòng ở đâu?

4 lines
106.

Practical - quan điểm của anh ấy về đi tàu?

4 lines
107.

Opposite the gift shop - quán cafe ở đâu?

4 lines
108.

His sister and her children - ai sắp đến thăm anh ấy?

4 lines
109.

Best friends - cô ấy ở chung với ai?

4 lines
110.

Help people (tại sao cô ấy muốn làm nhà văn?)

4 lines
111.

A park (câu lạc bộ ở gần đâu?)

4 lines
112.

Fish (cho mèo ăn gì?)

4 lines
113.

Chocolates (mua gì cho chị gái?)

4 lines
114.

1 p.m - Hỏi về thời gian có football match

4 lines
115.

He taught her a lot - Tại sao cô ấy thích người quản lý

4 lines
116.

Writer - Anh ấy muốn trở thành gì

4 lines
117.

Water - Anh ấy uống gì

4 lines
118.

Go for a drive - Cô ấy sẽ làm gì

4 lines
119.

They have similar interests - Cô ấy giống mẹ ở đâu

4 lines
120.

a suit for the office - Mua gì ở cửa hàng

4 lines
121.

They stay in groups for protection - Chim làm gì vào mùa đông

4 lines
122.

1.50 (trứng bao nhiêu tiền?)

4 lines
123.

2pm (mấy giờ có bữa trưa?)

4 lines
124.

Mua gì ở cửa hàng?

4 lines
125.

Chim làm gì vào mùa đông?

4 lines
126.

1.50 - Trứng bao nhiêu tiền?

(a)  

127.

Mấy giờ có bữa trưa?

(a)  

128.

Mấy giờ họp?

(a)  

129.

Cô ấy thường làm gì vào buổi tối?

(a)  

130.

Thứ mấy gặp nhau?

(a)  

131.

Làm nhà văn thì có gì khác với các nghề khác?

4 lines
132.

Mua đồ ăn ở đâu?

4 lines
133.

Trận bóng đá lúc mấy giờ?

(a)  

134.

Cô ấy uống gì cho bữa trưa?

(a)  

135.

Nhà của giáo viên màu gì?

(a)  

136.

Trứng bao nhiêu tiền?

(a)  

137.

Cô ấy làm gì vào kỳ nghỉ?

(a)  

138.

2 người cùng mua gì?

(a)  

139.

Speaking at the conference - cô ấy phải làm gì?

4 lines
140.

Đang nói về khu vực nào?

(a)  

141.

Mẹ và dì giống nhau ở điểm nào?

(a)  

142.

Có bao nhiêu người Mỹ?

(a)  

143.

Đi du lịch Ấn Độ mấy tuần?

(a)  

144.

Cô ấy thường làm gì?

4 lines
145.

Đi đâu khi đi du lịch?

4 lines
146.

Có hoạt động gì vào buổi chiều?

(a)  

147.

Đi bộ đi đâu mỗi tối?

4 lines
148.

Chuẩn bị bao nhiêu ghế cho cuộc họp?

(a)  

149.

Gọi điện cho quán cà phê nhờ tìm đồ để quên ở đâu?

(a)  

150.

Cửa ra vào phía trước?

4 lines
151.

Con gái gọi điện cho bố đã mua gì?

(a)  

152.

Sắp có school party, giáo viên phải chuẩn bị gì?

(a)  

153.

Cần máy tính khi nào?

(a)  

154.

Kỳ tới học về đất nước nào?

(a)  

155.

Sửa chữa gì cho building?

(a)  

156.

Diễn viên thích làm gì?

(a)  

157.

Trường học sắp xây gì mới?

4 lines
158.

Làm gì để tiết kiệm?

4 lines
159.

Anh ấy thích gì ở Dubai?

4 lines
160.

Chủ đề: sử dụng internet.

a)

xem phim.

b)

giao tiếp với bạn bè

c)

hoàn thành bài tập

d)

tìm thông tin vận chuyển

161.

Chủ đề: nghệ thuật

a)

hoạt động xã hội.

b)

với trẻ em

c)

như một phần của công việc của họ

d)

một mình

162.

Chủ đề: đi làm

a)

đi xe buýt

b)

đi xe hơi

c)

đi bộ một mình

d)

đi bộ với một người bạn

163.

Chủ đề: thay đổi trong nơi làm việc

a)

Tính liên tục là quan trọng khi lập kế hoạch sự nghiệp: M

b)

An ninh việc làm không thể được đảm bảo: W

c)

Sự hài lòng trong công việc là động lực quan trọng: B

d)

Cải tiến công nghệ là tốt cho nền kinh tế: M

164.

Chủ đề: vẻ đẹp.

a)

Mọi người chia sẻ những ý tưởng rất giống nhau về vẻ đẹp: M

b)

Quan điểm về vẻ đẹp thay đổi theo thời gian: W

c)

Vẻ đẹp có thể được tìm thấy ở những nơi không ngờ: B

d)

Những ý tưởng truyền thống về vẻ đẹp sẽ thay đổi: W

165.

Chủ đề: diễn viên.

a)

Buổi thử giọng là quan trọng nhất trong việc casting: M

b)

Diễn viên phản ứng tốt nhất với một kịch bản mạnh: W

c)

Diễn xuất sân khấu và diễn xuất phim yêu cầu những kỹ năng khác nhau: B

d)

Diễn viên cần được khen ngợi: B

166.

Chủ đề: thông tin và công nghệ.

a)

Thế hệ tương lai sẽ không thể đối phó với thông tin mới: M

b)

Cuộc cách mạng thông tin sẽ tốt cho nền kinh tế: W

c)

Không có máy tính nào vượt trội hơn bộ não con người: W

d)

Cần làm nhiều hơn để bảo vệ quyền riêng tư cá nhân: B

167.

Chủ đề: internet.

a)

Có quá nhiều thông tin trên internet: B

b)

Sử dụng internet đòi hỏi kỹ năng: W

c)

Internet đang thay đổi cách chúng ta suy nghĩ: W

d)

Internet đã làm cho mọi người kém kiên nhẫn: B

168.

Chủ đề: nghệ thuật.

a)

Nghệ thuật chỉ phù hợp với một số ít người có điều kiện: W

b)

Chính phủ nên đầu tư nhiều hơn vào nghệ thuật: M

c)

Trẻ em nên được tiếp xúc với nghệ thuật sớm: B

d)

Trong tương lai, nghệ thuật sẽ trở nên dễ tiếp cận hơn: M

169.

Chủ đề: âm nhạc.

a)

Ca sĩ đóng vai trò tốt cho giới trẻ: M

b)

Gu âm nhạc là một điều rất cá nhân: B

c)

Âm nhạc là một ngôn ngữ phổ quát: W

d)

Âm nhạc có thể thao túng cảm xúc của mọi người: B

170.

Chủ đề: Đại học và công nghệ.

a)

Công nghệ giúp giáo dục trở nên dễ tiếp cận hơn: B

b)

Tương tác xã hội là quan trọng: W

c)

Chương trình giảng dạy đa dạng không phải là một lợi thế: M

d)

Cạnh tranh giữa các trường đại học nên được khuyến khích: W

171.

Chủ đề: chính trị.

a)

Giới trẻ đang trở nên quan tâm hơn đến chính trị: B

b)

Mạng xã hội đã thay đổi hoạt động chính trị: M

c)

Mọi người được thông tin tốt hơn về các vấn đề chính trị: W

d)

Nhiều phụ nữ có khả năng tham gia vào chính trị: B

172.

Chủ đề: nông nghiệp đô thị.

a)

Không gian sống quan trọng hơn không gian nông nghiệp: W

b)

Các trang trại đô thị có thể hấp dẫn về mặt thị giác: B

c)

Nông nghiệp đô thị có thể mang lại lợi ích cho kinh tế địa phương: M

d)

Nông nghiệp đô thị không thể đáp ứng nhu cầu thực phẩm: B

173.

Chủ đề: cộng đồng.

a)

Cộng đồng là một phần quan trọng trong xã hội: B

b)

Mọi người cần hỗ trợ lẫn nhau: W

c)

Sự tham gia của cộng đồng là cần thiết: M

d)

Cộng đồng giúp phát triển kỹ năng xã hội: B

174.

He wasn't ready to start higher education

4 lines
175.

It uses simple language to describe complex ideas

4 lines
176.

They have a harmful effect

4 lines
177.

It has the consistent quality throughout

4 lines
178.

It can help reach new customers

4 lines
179.

They both makes references to each other in their work

4 lines
180.

It doesn't do enough to promote alternatives to driving

4 lines
181.

Be flexible and open minded

4 lines
182.

Employees probably worry unnecessarily

4 lines
183.

It is quite different compared to his previous works

4 lines
184.

He will probably retire from singing

4 lines
185.

It creates a sense of adventure.

4 lines
186.

It has not been accurately reported by the media

4 lines
187.

The characters were interesting

4 lines
188.

Create dedicated periods

4 lines
189.

Maintain the positive attitude

4 lines
190.

They help you make decisions

4 lines
191.

It is making exaggerated claims

4 lines
192.

The characters' background are not adequately explored

4 lines
193.

The standard of service wasn’t good

4 lines
194.

It wasn't as good as she expected

4 lines
195.

Monitor your spending for a weekly plan

4 lines
196.

Blocking out noise and light is key

4 lines